1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Đại số 7 - THCS Thắng Thuỷ

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 363,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HS: Thước thẳng, thước đo góc, êke III, Phương pháp: Vấn đáp tìm tòi kết hợp với hoạt động nhóm IV, TiÕn tr×nh bµi häc: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi b¶ng Hoạt động 1: Kiểm tr[r]

Trang 1

Ngày soạn : 3/ 9/ 2009 Ngày soạn : 7/ 9/ 2009

Chuyên đề : cộng ,trừ, nhân, chia số hữu tỉ.

I Mục tiêu:

1.Kiến thức:

+Học sinh nẵm vững quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ , hiểu quy tắc

“chuyển vế” trong tập số hữu tỉ

- Hiểu khái niệm tỉ số của 2 số hữu tỉ

2 Kĩ năng:

- Có kỹ năng nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng

+ Có kỹ năng làm phép tính cộng trừ số hữu tỉ nhanh và đúng

+ Có kỹ năng áp dụng quy tắc chuyển vế

3 Thái độ:

+ Rèn tính cẩn thận , chính xác

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

Gv:

+ Bảng phụ ghi công thức cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ

+ Một số bài tập

Hs: Học thuộc bài và làm đủ bài tập

III,  pháp: Nêu vấn đề, hoạt động nhóm.

IV, Tiến trình bài học:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Giáo viên treo bảng phụ

ghi bài tập

Gọi 2 HS lên bảng làm

Lớp nhận xét

Gv chốt lại

Theo dõi, lên bảng làm HS1 làm bài tập 1

HS 2 làm bài tập 2

1, Thế nào là số hữu tỉ? Cho VD?

Điền kí hiệu thích hợp vào ô vuông:

3

7 3

7

2, So sánh các số hữu tỉ x và y, biết:

3 , 0, 75;

4

Trang 2

Hoạt động 2: Cộng trừ hai số hữu tỉ

Cho x=- 0,5, y =

4

3

Tính x + y; x - y

Giáo viên gọi 2 học

sinh lên bảng , mỗi em

tính một phần

GV cho HS nhận xét

Giáo viên chốt:

Viết số hữu tỉ về phân

số cùng mẫu >`a 

Vận dụng t/c các

phép toán ` trong Z

Vậy để cộng trừ hai số

hữu tỉ ta có thể làm thế

nào?

Gv treo bảng phụ ghi

công thức

Nhấn mạnh cách tính

* Củng cố:

Bài tập 6(SGK-10)

HS: đổi - 0,5 ra PS

Học sinh còn lại tự làm vào vở

Học sinh bổ sung

Học sinh tự làm vào

vở, 1hs báo cáo kết quả, các học sinh khác xác nhận kq 2HS nêu quy tắc

Cả lớp làm vào vở, 2HS lên bảng làm

Cả lớp làm vào vở, 2HS lên bảng làm

1 Cộng trừ hai số hữu tỉ (10') x= ( a,b,m Z m 0)

m

b y m

m

b a m

b m

a y x

m

b a m

b m

a y x

Tính:

, 0, 6

3 5 3 15 15 15

, ( 0, 4)

a b

4

9 4

3 4

12 4

3 3 4

3 3

21

37 21

12 21

49 7

4 8 7



Hoạt động 3: Quy tắc chuyển vế

Phát biểu quy tắc

chuyển vế

Y/c học sinh nêu cách

tìm x, cơ sở cách làm

đó

*Củng cố:

2 học sinh phát biểu qui tắc chuyển vế trong Q

Chuyển 3 ở vế trái

7

sang về phải thành 3

7

Học sinh làm vào vở rồi đối chiếu

2 Quy tắc chuyển vế: (8')

a) Quy tắc (sgk)

x + y =z

x = z – y

Ví dụ: Tìm x, biết:

7 x 3

  

1 3

3 7

7 9

21 21 16 21

x

x

x

 

 

 Tìm x biết :

Trang 3

Bài 8(SGK - 10)

Gv yêu cầu HS làm

Gv chốt lại

Gv yêu cầu hoạt động

nhóm bài tập 9a, c

(SGK-10)

2Hs lên bảng Hs1 làm câu a,b Hs2 làm câu c,d Cả lớp làm vào vở

Hs khác nhận xét

a) 1 2

3 2

x  

=

4 3

6 6

x   1

6

b)2 3

4 7

x

   

21 4

28 28

x

28

x

  29

28

x

Bài 8(SGK - 10) Tính:

a) 3 5 3 =

     

=

30 175 42

70 70 70

70

  

56 20 49

70  70  70

27 70

Giáo viên chép bài tập

lên bảng

Yêu cầu học sinh làm

bài

Hs nhận xét

HS 1: Tính

     

HS2:2, Tìm x:

,

,

a x

 

 

1,

( 1)

   

     

   

   

          

 

2,

Trang 4

Hoạt động 4: Nhân hai số hữu tỉ

Nêu cách nhân, chia số

hữu tỉ ?

Gv cho Hs phát biểu

bằng lời

Gv Mở rộng cho nhiều số

hữu tỉ

Các tính chất của phép

nhân với số nguyên đều

thoả mãn đối với phép

nhân số hữu tỉ

Nêu các tính chất của

phép nhân số hữu tỉ

*Củng cố:

Bài tập 11a,b(SGK-12)

Hs khác nhận xét

Gv chốt lại

HS

-Ta 9`& về dạng phân

số rồi thực hiện phép toán nhân chia phân số Học sinh đứng tại chỗ ghi

1 học sinh nhắc lại các tính chất

Hai Hs lên bảng thực hiện

Nhận xét

1 Nhân hai số hữu tỉ

Với x a;y c



. .

.

a c a c

x y

b d b d



Bài tập 11(SGK-12) Tính:

,

, 0, 24

a

b

, 2

( 2) ( 7) ( 1).( 7) 7

c        

Trang 5

Hoạt động5: Chia hai số hữu tỉ Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Với x a;y c (y 0)

hãy tính x:y

*Củng cố:

Bài tập 11d(SGK-12)

Hs khác nhận xét

Học sinh lên bảng ghi công thức

2 học sinh lên bảng làm, cả lớp làm bài sau

đó nhận xét bài làm của bạn

Học sinh làm vào vở Nhận xét

Học sinh thảo luận nhóm 3 phút

1 Hs đại diện 1 nhóm trình bày kết quả trên bản

2 Chia hai số hữu tỉ

Với x a;y c (y 0)

.

a c a d a d

x y

b d b c b c



Tính:

a)

2 35 7

3, 5 1

5 10 5

7 7 7.( 7) 49











b) 5: ( 2) 5. 1 5





Bài tập 11(SGK-12)

3 3 1 ( 3).1 , : 6

25 25 6 25.6 ( 1).1 1

25.2 50

d       

Hoạt động 5: Củng cố

- Nêu cách nhân, chia hai số hữu tỉ ?

- Thế nào là tỉ số của hai số hữu tỉ ?

- Bài tập 13a,c(SGK-12)

Hoạt động 6: *= dẫn học bài ở nhà và ra bài tập về nhà

- Nghiên cứu kĩ bài học

- Làm các bài tập 12,13, 14,15, 16 (SGK-12, 13)

- P` ý xét kĩ đặc điểm của đề bài, áp dụng các tính chất của phép toán để làm bài

- Làm bài tập 10,14, 16 (SBT)

- Làm bài 8bd,10( SGK-10), 12,13 (SBT-5)

- Ôn tập nhân, chia phân số, các tính chất phép nhân trong Z, phép nhân phân số

Trang 6

Ngày soạn : 6/ 9/ 2009 Ngày dạy: 9/9/2009.

Chuyên đề : Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.

Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân.

I, Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Củng cố lại cho HS giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ , các phép toán cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

2 Kĩ năng:

- Rèn kĩ năng cộng, trừ, nhân, chia số thập phân , vận dụng tính chất của

phép toán một cách hợp lí

3 Thái độ

- Rèn tính chủ động, tích cực, độc lập ` duy

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

-GV: Bảng phụ ghi bài tập, máy tính bỏ túi

-HS : - Giấy trong , bút dạ, máy tính bỏ túi.

- OÂn laùi giaự trũ tuyeọt ủoỏi cuỷa moọt soỏ nguyeõn coọng, trửứ, nhaõn, chia soỏ

thaọp phaõn

III  pháp: Vấn đáp tìm tòi kết hợp với hoạt động nhóm.

IV, Tiến trình bài học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:

Gv 9`& ra bài tập

Yêu cầu 3 Hs lên bảng

thực hiện

Gv chốt lại

Ba Hs lên bảng làm

Các hs khác nhận xét

1, Tìm x biết:

a xb xc x

2, Tính:

, 5,17 0, 469 , ( 5,1).( 3.1)

a b

3, Tính nhanh:

, 6, 3 ( 3, 7) 3, 7 2, 7 , ( 6, 5).2,8 2,8.( 3, 5)

a b

Hoạt động 2: Tổ chức luyện tập

Nêu định nghĩa trị tuyệt

đối của một số hữu tỉ ?

Hs : Nhắc lại định nghĩa 1.ẹũnh nghĩa: Giaự trũ tuyeọt ủoỏi

cuỷa soỏ hửuừ tổ x laứ khoaỷng caựch tửứ ủieồm x ủeỏn ủieồm 0 treõn truùc soỏ

Kớ hieọu : x

Trang 7

Gv 9`& ra bài tập

Yêu cầu 2 Hs lên bảng

thực hiện

Muốn cộng, trừ, nhân,

chia số thập phân ta làm

` thế nào?

Gv yêu cầuHs đọc bài

Yêu cầu của bài là gì?

Với yêu cầu đó ta làm

` thế nào?

Gv chốt lại: Các phân số

bằng nhau biểu diễn

Đọc bài

Hs đứng tại chỗ nêu cách làm

Hai hs lên bảng làm

Hs : Nhắc lại quy tắc

Đọc bài

Hs đứng tại chỗ nêu cách làm

Một hs lên bảng làm

Các học sinh khác nhận xét

x neỏu x 0 =

x

x neỏu x <0

yeõu caàu HS laứm BT :

1 a 2 , 5 = 2,5 b)  2 , 5 = -2,5 c)  2 , 5 = -(-2,5) 2.Tỡm x bieỏt a) =x

5 1 b) = 0,37x

c) = 0x

d) = 1x

3 2

2/- Coọng, trửứ, nhaõn, chia soỏ thaọp phaõn

Coọng, trửứ, nhaõn, chia hai soỏ thaọp phaõn theo caực qui taộc veà giaự trũ tuyeọt ủoỏi vaứ veà daỏu tửụng tửù nhử ủoỏi vụớ soỏ nguyeõn

Bài 21(SGK- 15)

;

Vậy các phân số 14, ,

35

65

85

biểu diễn cùng một số hữu tỉ Các phân số 27, biểu diễn

63

84

cùng một số hữu tỉ

Bài 23 (SGK-16)

Trang 8

cùng một số hữu tỉ.

Gv yêu cầuHs đọc bài

Yêu cầu của bài là gì?

Với yêu cầu đó ta làm

` thế nào?

Yêu cầu các nhóm khác

nhận xét

Yêu cầu học sinh đọc đề

bài

Nêu quy tắc phá ngoặc?

Làm bài ?

Nhận xét ?

Gv chốt lại

Yêu cầu học sinh đọc đề

bài

Nếu a  1, 5 tìm a?

Ta phải xét mấy #`w 

hợp?

Tính giá trị của M với

mỗi giá trị của a

Đọc bài

Hs đứng tại chỗ nêu cách làm

Hs hoạt động theo nhóm

Ba hs đại diện cho ba nhóm lên bảng thực hiện

Các nhóm khác nhận xét

HS làm bài vào vở

2 HS trình bày kết quả trên bảng

Nhận xét

HS làm bài vào vở 1HS trình bày kết quả

trên bảng

Nhận xét

a, Ta có < 1< 1,1 Vậy < 1,14

5

4 5

b, Có -500< 0< 0,001 Vậ -500< 0,001

c, Có

Bài 24(Sgk- 16)

) 2,5.0,38.0, 4 0,125.3,15.( 8)

( 2, 5.0, 4).0, 38 ( 8.0,125).3,15

0, 38 ( 3,15) 0, 38 3,15 2, 77

) ( 20, 83).0, 2 ( 9,17).0, 2 : 2, 47.0, 5 ( 3, 53).0, 5

0, 2.( 20, 83 9,17) :

0, 5.(2, 47 3, 53)

0, 2.( 30) : 0, 5.6 6 : 3 2

 

Bài tập 29 (tr8 - SBT )

a  a

* Nếu a= 1,5; b= -0,5 M= 1,5+ 2.1,5 (-0,75)+ 0,75 = 3 2 .3 3 3 0



 

* Nếu a= -1,5; b= -0,75 M= -1,5+ 2.(-1,75).(-0,75)+0,75

2 .

1



 



Hoạt động 3: *= dẫn học bài ở nhà và ra bài tập về nhà.

- Ôn tập lại lý thuyết

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Làm bài 22, 25, SGK

32, 34 SBT

Trang 9

Ngày soạn : 8/ 9/ 2009 Ngày dạy:11/9/2009.

Chuyên đề : Các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng - hai đường thẳng song song.

I, Mục tiêu:

Sau khi học song bài này, học sinh cần nắm 9`X

1 Kiến thức:

- Củng cố cho HS về góc tạo bởi một 9`w  thẳng cắt hai 9`w  thẳng, hai 9`w  thẳng song song

2 Kĩ năng:

- Rèn kĩ năng vẽ hai 9`w  thẳng song song , chứng minh hai 9`w  thẳng song song

3 Tư duy - thái độ:

E`Q đầu tập suy luận

+ Rèn tính cẩn thận , chính xác

II, Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

GV: R`Q thẳng, `Q đo góc, êke

HS: R`Q thẳng, `Q đo góc, êke

III,  pháp: Vấn đáp tìm tòi kết hợp với hoạt động nhóm

IV, Tiến trình bài học:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Làm thế nào để nhận

biết a // b

Cho A a Hãy vẽ 

9`w  thẳng b đi qua

A và song song với a’

Hoạt động 2: Tổ chức luyện tập

Yêu cầu học sinh đọc

đề bài

Yêu cầu của bài là

gì?

Nêu cách vẽ hình?

Hai góc này có một

cạnh chung đó là

đoạn thẳng nào?

Ax có song song với

By hay không?

Hs đọc bài

Tự vẽ hình ít phút

Đoạn AB

Học sinh giải thích vì

sao Ax// By

HS đọc đầu bài

Bài 26(SGK-91)

120

120

y

x

B A

Ax// By vì Ax, By cắt 9`w  thẳng

AB và có một cặp góc so le trong bằng nhau (=1200)

Bài 27 (SGK-91)

- Vẽ tam giác ABC

Trang 10

Đọc đề bài ?

Vẽ hình?

Nêu cách vẽ ?

Nhận xét?

Ta vẽ 9`X mấy đoạn

AD//BC và AD = BC

thoả mãn yêu cầu của

bài toán?

Yêu cầu học sinh đọc

đề bài

Cho học sinh hoạt

động nhóm

`Q  dẫn:

Dựa vào dấu hiệu

nhận biết hai 9`w 

thẳng song song để

vẽ

Yêu cầu của bài?

Vẽ hình?

Đo góc xOy và

x’O’y’

Có kết luận gì về góc

xOy và x’O’y’?

Nhận xét ?

Có KL gì về hai góc

có cạnh `a  ứng

song song?

HS vẽ hình vào vở

1 HS nêu cách vẽ Nhận xét

Học sinh đọc đề bài Học sinh hoạt động nhóm, yêu cầu nêu cách vẽ

HS vẽ hình vào vở ( có hai #`w  hợp : O nằm trong góc và O nằm ngoài góc )

1 HS vẽ hình trên bảng

=

xOy

  x 'Oy' Nhận xét

- Vẽ 9`w  thẳng a đi qua A và song song với BC

- Trên a lấy D sao cho AD = BC

D

Bài 28(SGK-91)

*Cách 1:

- Vẽ 9`w  thẳng xx’

- Trên xx’ lấy điểm A bất kỳ

- Dùng eke vẽ 9`w  thẳng c qua a tạo với góc Ax góc 600

- Trên c lấy D bất kì (B≠A)

- Dùng eke vẽ  BA y'  60 0ở vị trí so

le trong với xAB

Vẽ tia đối By của tia By’ ta 9`X y’y// xx’

60

60

x'

y'

x

y

A

B

Bài 29 (SGK-91)

y y' x'

O' O x

y'

O' x'

y O

x

=

xOy

  x 'Oy'

* Chú ý: Hai góc có cạnh `a  ứng song song thì:

- Bằnh nhau nếu cả hai cùng nhọn hoặc cùng tù

- Bù nhau nếu một gc nhọn và một góc tù

Bài tập (SBT-78)

Trang 11

Yêu cầu học sinh

hoạt động theo cá

nhân

Giáo viên thống nhất

Học sinh hoạt động theo cá nhân

Ba học sinh đứng tại chỗ trả lời

Các học sinh khác nhận xét

Hoạt động 3: *= dẫn về nhà

- Làm bài 25, 26 SBT-78

Ngày soạn : 10/ 9/ 2009 Ngày dạy: 14/9/2009

Chuyên đề : luỹ thừa của một số hữu tỉ

I, Mục tiêu:

Sau khi học song bài này, học sinh cần nắm 9`X

1 Kiến thức:

- Củng cố kiến thức về luỹ thừa của một số hữu tỉ, các phép tính về luỹ thừa

- Học sinh vận dụng thành thạo các công thức về luỹ thừa để làm bài tập

2 Kĩ năng:

- Rèn kĩ năng thực hiện các phép tính về luỹ thừa

3 Tư duy - thái độ:

- Rèn tính cẩn thận, chính xác

II, Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

-Bảng phụ ghi các công thức tổng hợp về luỹ thừa, bài tập

- Bảng nhóm

III,  pháp: Vấn đáp gợi mở kết hợp với hoạt động nhóm

IV, Tiến trình bài học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Giáo viên ra bài tập

Yêu cầu hai học sinh lên

bảng làm

Cả lớp làm vào vở

GV : Gọi hs nhắc lại các

công thức về luỹ thừa

HS1: Viết các biểu thức sau >`Q dạng luỹ thừa của một số hữu tỉ:

a, 254.28 b, 208:28

HS2: Tìm giá trị của các biểu thức:

 

 

5

2 3

6 10

0, 6

4 4

1 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên:

Định nghĩa (SGK-17)

.

n

n thua so

Quy `Q : x1 = x : x0 = 1

=

n

x b



 

.

.

n n

n thuaso



Hoạt động 2: Tổ chức luyện tập

Tính :

Trang 12

BT1: Tính :

( )4.34 ; ( 0,125)8.88 ;

3

1

;

3

3

38

76

; ( 0,5)3.8;

27

153

(0,25)4.16;

32

96 5

3

3

29

58

BT2: Tính nhanh :

;

9 5 9

5

7

1 5

3

7

.

)

3

5

 

;

3

2

3

1

.

 

BT3 : Tìm x :

183 x = 363;

8x : 2x = 4;

4x+1 = 64;

(x+2)3 = 27;

4 4

5

2

5

6

 

x

BT4 : So sánh hai số :

999910 và 9920;

1020 và 9010;

227 và 318 ;

Giáo viên yêu cầu học

sinh đọc và làm bài tập

38(SGK- 22)

Chuẩn bị tại chỗ ít phút

2

)(2.5) 10 10.10 100

2 2

2 5  4.25 100

3

3 3

)

2 4 2 4 8.64 512

b  



 









Tính : a

2 2

2 2

72 72

3 9

24 24

 

   

  b.(0,125)3.83=(0,125.8)3

=13=1 c.(-39)4 : 134 =(-39:13)4

= (-3)4 = 81 Tính:

3

) 1, 5 8 1, 5 2 1, 5.2

3 27

a

b

 









Học sinh đọc bài

HS làm bài vào vở 1HS trình bày kết quả

trên bảng Nhận xét

HS làm bài vào vở

Hs chuẩn bị tại chỗ ít phút

1Hs lên bảng trình bày

Hs khác nhận xét

HS đọc bài

Hs nêu cách làm Làm làm tại chỗ ít phút Mỗi HS trình bày kết quả trên bảng một phần

HS làm bài vào vở

n n n

 





2 Tích và  2 luỹ thừa cùng cơ số:

Với x Q ; m,n N; x 0  

Ta có: xm xn = xm+n

xm: xn = xm-n (m n)

3 Luỹ thừa của số hữu tỉ Công thức: (xm)n = xm.n

4 Luỹ thừa của một tích

* Tổng quát:

 x y. m x y m. m(m 0)

5 Luỹ thừa của một 

( 0)

n n n

y









Bài tập 38(SGK-22)

) 2 2 (2 ) 8

3 3 (3 ) 9 ) ì 8 9 8 9 2 3

a

b V







Bài tập 39 (SGK-23)

10 7 3 7 3

10 2.5 2 5

10 12 2 12 2







Bài tập 40 (SGK-23)

)

)

a

b















Trang 13

Nhận xét ?

Làm bài 39 SGK

Yêu cầu hs làm việc

theo cá nhân

Nhận xét

Gv chốt lại

Làm bài 40 SGK

Hãy nêu cách làm bài

Nhận xét ?

Yêu cầu học sinh làm

bài 42 (SGK-23)

Nhận xét ?

Giáo viên chốt lại

Gv cho thêm

3

(2x 1)   8

P` ý học sinh số mũ

chẵn và số mũ lẻ

Bài tập vận dụng :

Bài 3 : Điền số thích

hợp vào ô trống :

A

64

1

2

1  

B

27

1 3

1 

 

C

81

1

9

1 

Nhận xét

Học sinh hoạt động theo nhóm, chuẩn bị tại chỗ

ít phút

Đại diện hai nhóm lên trình bày kết quả, mỗi nhóm một phần trên bảng

Nhận xét

HS làm bài theo nhóm

HS trình bày kết quả

trên bảng

GV : Chép một số bài tập lên cho hs cùng làm Bài 4 : Tìm x

3

1

3

1

 

 

x

2 2

4

1 4

1

 

 

x

c

5 5

4

3 :

4

3

 

 

x

9

5 20 (5.20) 100

25 4 (25.4) 100

10 6 ( 10) ( 6)

( 2) 5 ( 2) 3 ( 2) 3 5

( 2) 5 2560

c

d

















Bài 42(SGK-23) Tìm số tự nhiên n, biết:

4

3 4

( 3) ( 3) 4 3 7

n

n

a

b

n n

    

      

  Bài tập: Tìm x, biết:

2

(2x 1)  4

3 2 2

x x x x

 

Hoặc

(2 1) ( 2)

1 2 2

x x x x

  

  

 

Bài 1 : Khoanh tròn chữ cái đứng

#`Q câu trả lời đúng Kết quả của : 36 34 32 là :

A 2712 B 348 C 312 D.2728 Bài 2 : Điền số thích hợp vào ô trống :

4 2

5

2

 5 2

B    2  6

1 , 0 1 ,

C

15 3

5

4

3





... xét

- Vẽ 9`w  thẳng a qua A song song với BC

- Trên a lấy D cho AD = BC

D

Bài 28(SGK-91)

*Cách 1:

- Vẽ 9`w  thẳng xx’

- Trên xx’... song thì:

- Bằnh hai nhọn tù

- Bù gc nhọn góc tù

Bài tập (SBT -7 8 )

Trang 11

Yêu...

3 Tư - thái độ:

- Rèn tính cẩn thận, xác

II, Chuẩn bị giáo viên học sinh:

-Bảng phụ ghi công thức tổng hợp luỹ thừa, tập

- Bảng nhóm

III,

Ngày đăng: 30/03/2021, 03:46

w