HS: Thước thẳng, thước đo góc, êke III, Phương pháp: Vấn đáp tìm tòi kết hợp với hoạt động nhóm IV, TiÕn tr×nh bµi häc: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi b¶ng Hoạt động 1: Kiểm tr[r]
Trang 1Ngày soạn : 3/ 9/ 2009 Ngày soạn : 7/ 9/ 2009
Chuyên đề : cộng ,trừ, nhân, chia số hữu tỉ.
I Mục tiêu:
1.Kiến thức:
+Học sinh nẵm vững quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ , hiểu quy tắc
“chuyển vế” trong tập số hữu tỉ
- Hiểu khái niệm tỉ số của 2 số hữu tỉ
2 Kĩ năng:
- Có kỹ năng nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng
+ Có kỹ năng làm phép tính cộng trừ số hữu tỉ nhanh và đúng
+ Có kỹ năng áp dụng quy tắc chuyển vế
3 Thái độ:
+ Rèn tính cẩn thận , chính xác
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
Gv:
+ Bảng phụ ghi công thức cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ
+ Một số bài tập
Hs: Học thuộc bài và làm đủ bài tập
III, pháp: Nêu vấn đề, hoạt động nhóm.
IV, Tiến trình bài học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Giáo viên treo bảng phụ
ghi bài tập
Gọi 2 HS lên bảng làm
Lớp nhận xét
Gv chốt lại
Theo dõi, lên bảng làm HS1 làm bài tập 1
HS 2 làm bài tập 2
1, Thế nào là số hữu tỉ? Cho VD?
Điền kí hiệu thích hợp vào ô vuông:
3
7 3
7
2, So sánh các số hữu tỉ x và y, biết:
3 , 0, 75;
4
Trang 2Hoạt động 2: Cộng trừ hai số hữu tỉ
Cho x=- 0,5, y =
4
3
Tính x + y; x - y
Giáo viên gọi 2 học
sinh lên bảng , mỗi em
tính một phần
GV cho HS nhận xét
Giáo viên chốt:
Viết số hữu tỉ về phân
số cùng mẫu >`a
Vận dụng t/c các
phép toán ` trong Z
Vậy để cộng trừ hai số
hữu tỉ ta có thể làm thế
nào?
Gv treo bảng phụ ghi
công thức
Nhấn mạnh cách tính
* Củng cố:
Bài tập 6(SGK-10)
HS: đổi - 0,5 ra PS
Học sinh còn lại tự làm vào vở
Học sinh bổ sung
Học sinh tự làm vào
vở, 1hs báo cáo kết quả, các học sinh khác xác nhận kq 2HS nêu quy tắc
Cả lớp làm vào vở, 2HS lên bảng làm
Cả lớp làm vào vở, 2HS lên bảng làm
1 Cộng trừ hai số hữu tỉ (10') x= ( a,b,m Z m 0)
m
b y m
m
b a m
b m
a y x
m
b a m
b m
a y x
Tính:
, 0, 6
3 5 3 15 15 15
, ( 0, 4)
a b
4
9 4
3 4
12 4
3 3 4
3 3
21
37 21
12 21
49 7
4 8 7
Hoạt động 3: Quy tắc chuyển vế
Phát biểu quy tắc
chuyển vế
Y/c học sinh nêu cách
tìm x, cơ sở cách làm
đó
*Củng cố:
2 học sinh phát biểu qui tắc chuyển vế trong Q
Chuyển 3 ở vế trái
7
sang về phải thành 3
7
Học sinh làm vào vở rồi đối chiếu
2 Quy tắc chuyển vế: (8')
a) Quy tắc (sgk)
x + y =z
x = z – y
Ví dụ: Tìm x, biết:
7 x 3
1 3
3 7
7 9
21 21 16 21
x
x
x
Tìm x biết :
Trang 3Bài 8(SGK - 10)
Gv yêu cầu HS làm
Gv chốt lại
Gv yêu cầu hoạt động
nhóm bài tập 9a, c
(SGK-10)
2Hs lên bảng Hs1 làm câu a,b Hs2 làm câu c,d Cả lớp làm vào vở
Hs khác nhận xét
a) 1 2
3 2
x
=
4 3
6 6
x 1
6
b)2 3
4 7
x
21 4
28 28
x
28
x
29
28
x
Bài 8(SGK - 10) Tính:
a) 3 5 3 =
=
30 175 42
70 70 70
70
56 20 49
70 70 70
27 70
Giáo viên chép bài tập
lên bảng
Yêu cầu học sinh làm
bài
Hs nhận xét
HS 1: Tính
HS2:2, Tìm x:
,
,
a x
1,
( 1)
2,
Trang 4Hoạt động 4: Nhân hai số hữu tỉ
Nêu cách nhân, chia số
hữu tỉ ?
Gv cho Hs phát biểu
bằng lời
Gv Mở rộng cho nhiều số
hữu tỉ
Các tính chất của phép
nhân với số nguyên đều
thoả mãn đối với phép
nhân số hữu tỉ
Nêu các tính chất của
phép nhân số hữu tỉ
*Củng cố:
Bài tập 11a,b(SGK-12)
Hs khác nhận xét
Gv chốt lại
HS
-Ta 9`& về dạng phân
số rồi thực hiện phép toán nhân chia phân số Học sinh đứng tại chỗ ghi
1 học sinh nhắc lại các tính chất
Hai Hs lên bảng thực hiện
Nhận xét
1 Nhân hai số hữu tỉ
Với x a;y c
. .
.
a c a c
x y
b d b d
Bài tập 11(SGK-12) Tính:
,
, 0, 24
a
b
, 2
( 2) ( 7) ( 1).( 7) 7
c
Trang 5Hoạt động5: Chia hai số hữu tỉ Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Với x a;y c (y 0)
hãy tính x:y
*Củng cố:
Bài tập 11d(SGK-12)
Hs khác nhận xét
Học sinh lên bảng ghi công thức
2 học sinh lên bảng làm, cả lớp làm bài sau
đó nhận xét bài làm của bạn
Học sinh làm vào vở Nhận xét
Học sinh thảo luận nhóm 3 phút
1 Hs đại diện 1 nhóm trình bày kết quả trên bản
2 Chia hai số hữu tỉ
Với x a;y c (y 0)
.
a c a d a d
x y
b d b c b c
Tính:
a)
2 35 7
3, 5 1
5 10 5
7 7 7.( 7) 49
b) 5: ( 2) 5. 1 5
Bài tập 11(SGK-12)
3 3 1 ( 3).1 , : 6
25 25 6 25.6 ( 1).1 1
25.2 50
d
Hoạt động 5: Củng cố
- Nêu cách nhân, chia hai số hữu tỉ ?
- Thế nào là tỉ số của hai số hữu tỉ ?
- Bài tập 13a,c(SGK-12)
Hoạt động 6: *= dẫn học bài ở nhà và ra bài tập về nhà
- Nghiên cứu kĩ bài học
- Làm các bài tập 12,13, 14,15, 16 (SGK-12, 13)
- P` ý xét kĩ đặc điểm của đề bài, áp dụng các tính chất của phép toán để làm bài
- Làm bài tập 10,14, 16 (SBT)
- Làm bài 8bd,10( SGK-10), 12,13 (SBT-5)
- Ôn tập nhân, chia phân số, các tính chất phép nhân trong Z, phép nhân phân số
Trang 6Ngày soạn : 6/ 9/ 2009 Ngày dạy: 9/9/2009.
Chuyên đề : Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.
Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân.
I, Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Củng cố lại cho HS giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ , các phép toán cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
2 Kĩ năng:
- Rèn kĩ năng cộng, trừ, nhân, chia số thập phân , vận dụng tính chất của
phép toán một cách hợp lí
3 Thái độ
- Rèn tính chủ động, tích cực, độc lập ` duy
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
-GV: Bảng phụ ghi bài tập, máy tính bỏ túi
-HS : - Giấy trong , bút dạ, máy tính bỏ túi.
- OÂn laùi giaự trũ tuyeọt ủoỏi cuỷa moọt soỏ nguyeõn coọng, trửứ, nhaõn, chia soỏ
thaọp phaõn
III pháp: Vấn đáp tìm tòi kết hợp với hoạt động nhóm.
IV, Tiến trình bài học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:
Gv 9`& ra bài tập
Yêu cầu 3 Hs lên bảng
thực hiện
Gv chốt lại
Ba Hs lên bảng làm
Các hs khác nhận xét
1, Tìm x biết:
a x b x c x
2, Tính:
, 5,17 0, 469 , ( 5,1).( 3.1)
a b
3, Tính nhanh:
, 6, 3 ( 3, 7) 3, 7 2, 7 , ( 6, 5).2,8 2,8.( 3, 5)
a b
Hoạt động 2: Tổ chức luyện tập
Nêu định nghĩa trị tuyệt
đối của một số hữu tỉ ?
Hs : Nhắc lại định nghĩa 1.ẹũnh nghĩa: Giaự trũ tuyeọt ủoỏi
cuỷa soỏ hửuừ tổ x laứ khoaỷng caựch tửứ ủieồm x ủeỏn ủieồm 0 treõn truùc soỏ
Kớ hieọu : x
Trang 7Gv 9`& ra bài tập
Yêu cầu 2 Hs lên bảng
thực hiện
Muốn cộng, trừ, nhân,
chia số thập phân ta làm
` thế nào?
Gv yêu cầuHs đọc bài
Yêu cầu của bài là gì?
Với yêu cầu đó ta làm
` thế nào?
Gv chốt lại: Các phân số
bằng nhau biểu diễn
Đọc bài
Hs đứng tại chỗ nêu cách làm
Hai hs lên bảng làm
Hs : Nhắc lại quy tắc
Đọc bài
Hs đứng tại chỗ nêu cách làm
Một hs lên bảng làm
Các học sinh khác nhận xét
x neỏu x 0 =
x
x neỏu x <0
yeõu caàu HS laứm BT :
1 a 2 , 5 = 2,5 b) 2 , 5 = -2,5 c) 2 , 5 = -(-2,5) 2.Tỡm x bieỏt a) =x
5 1 b) = 0,37x
c) = 0x
d) = 1x
3 2
2/- Coọng, trửứ, nhaõn, chia soỏ thaọp phaõn
Coọng, trửứ, nhaõn, chia hai soỏ thaọp phaõn theo caực qui taộc veà giaự trũ tuyeọt ủoỏi vaứ veà daỏu tửụng tửù nhử ủoỏi vụớ soỏ nguyeõn
Bài 21(SGK- 15)
;
Vậy các phân số 14, ,
35
65
85
biểu diễn cùng một số hữu tỉ Các phân số 27, biểu diễn
63
84
cùng một số hữu tỉ
Bài 23 (SGK-16)
Trang 8cùng một số hữu tỉ.
Gv yêu cầuHs đọc bài
Yêu cầu của bài là gì?
Với yêu cầu đó ta làm
` thế nào?
Yêu cầu các nhóm khác
nhận xét
Yêu cầu học sinh đọc đề
bài
Nêu quy tắc phá ngoặc?
Làm bài ?
Nhận xét ?
Gv chốt lại
Yêu cầu học sinh đọc đề
bài
Nếu a 1, 5 tìm a?
Ta phải xét mấy #`w
hợp?
Tính giá trị của M với
mỗi giá trị của a
Đọc bài
Hs đứng tại chỗ nêu cách làm
Hs hoạt động theo nhóm
Ba hs đại diện cho ba nhóm lên bảng thực hiện
Các nhóm khác nhận xét
HS làm bài vào vở
2 HS trình bày kết quả trên bảng
Nhận xét
HS làm bài vào vở 1HS trình bày kết quả
trên bảng
Nhận xét
a, Ta có < 1< 1,1 Vậy < 1,14
5
4 5
b, Có -500< 0< 0,001 Vậ -500< 0,001
c, Có
Bài 24(Sgk- 16)
) 2,5.0,38.0, 4 0,125.3,15.( 8)
( 2, 5.0, 4).0, 38 ( 8.0,125).3,15
0, 38 ( 3,15) 0, 38 3,15 2, 77
) ( 20, 83).0, 2 ( 9,17).0, 2 : 2, 47.0, 5 ( 3, 53).0, 5
0, 2.( 20, 83 9,17) :
0, 5.(2, 47 3, 53)
0, 2.( 30) : 0, 5.6 6 : 3 2
Bài tập 29 (tr8 - SBT )
a a
* Nếu a= 1,5; b= -0,5 M= 1,5+ 2.1,5 (-0,75)+ 0,75 = 3 2 .3 3 3 0
* Nếu a= -1,5; b= -0,75 M= -1,5+ 2.(-1,75).(-0,75)+0,75
2 .
1
Hoạt động 3: *= dẫn học bài ở nhà và ra bài tập về nhà.
- Ôn tập lại lý thuyết
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Làm bài 22, 25, SGK
32, 34 SBT
Trang 9Ngày soạn : 8/ 9/ 2009 Ngày dạy:11/9/2009.
Chuyên đề : Các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng - hai đường thẳng song song.
I, Mục tiêu:
Sau khi học song bài này, học sinh cần nắm 9`X
1 Kiến thức:
- Củng cố cho HS về góc tạo bởi một 9`w thẳng cắt hai 9`w thẳng, hai 9`w thẳng song song
2 Kĩ năng:
- Rèn kĩ năng vẽ hai 9`w thẳng song song , chứng minh hai 9`w thẳng song song
3 Tư duy - thái độ:
E`Q đầu tập suy luận
+ Rèn tính cẩn thận , chính xác
II, Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
GV: R`Q thẳng, `Q đo góc, êke
HS: R`Q thẳng, `Q đo góc, êke
III, pháp: Vấn đáp tìm tòi kết hợp với hoạt động nhóm
IV, Tiến trình bài học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Làm thế nào để nhận
biết a // b
Cho A a Hãy vẽ
9`w thẳng b đi qua
A và song song với a’
Hoạt động 2: Tổ chức luyện tập
Yêu cầu học sinh đọc
đề bài
Yêu cầu của bài là
gì?
Nêu cách vẽ hình?
Hai góc này có một
cạnh chung đó là
đoạn thẳng nào?
Ax có song song với
By hay không?
Hs đọc bài
Tự vẽ hình ít phút
Đoạn AB
Học sinh giải thích vì
sao Ax// By
HS đọc đầu bài
Bài 26(SGK-91)
120
120
y
x
B A
Ax// By vì Ax, By cắt 9`w thẳng
AB và có một cặp góc so le trong bằng nhau (=1200)
Bài 27 (SGK-91)
- Vẽ tam giác ABC
Trang 10Đọc đề bài ?
Vẽ hình?
Nêu cách vẽ ?
Nhận xét?
Ta vẽ 9`X mấy đoạn
AD//BC và AD = BC
thoả mãn yêu cầu của
bài toán?
Yêu cầu học sinh đọc
đề bài
Cho học sinh hoạt
động nhóm
`Q dẫn:
Dựa vào dấu hiệu
nhận biết hai 9`w
thẳng song song để
vẽ
Yêu cầu của bài?
Vẽ hình?
Đo góc xOy và
x’O’y’
Có kết luận gì về góc
xOy và x’O’y’?
Nhận xét ?
Có KL gì về hai góc
có cạnh `a ứng
song song?
HS vẽ hình vào vở
1 HS nêu cách vẽ Nhận xét
Học sinh đọc đề bài Học sinh hoạt động nhóm, yêu cầu nêu cách vẽ
HS vẽ hình vào vở ( có hai #`w hợp : O nằm trong góc và O nằm ngoài góc )
1 HS vẽ hình trên bảng
=
xOy
x 'Oy' Nhận xét
- Vẽ 9`w thẳng a đi qua A và song song với BC
- Trên a lấy D sao cho AD = BC
D
Bài 28(SGK-91)
*Cách 1:
- Vẽ 9`w thẳng xx’
- Trên xx’ lấy điểm A bất kỳ
- Dùng eke vẽ 9`w thẳng c qua a tạo với góc Ax góc 600
- Trên c lấy D bất kì (B≠A)
- Dùng eke vẽ BA y' 60 0ở vị trí so
le trong với xAB
Vẽ tia đối By của tia By’ ta 9`X y’y// xx’
60
60
x'
y'
x
y
A
B
Bài 29 (SGK-91)
y y' x'
O' O x
y'
O' x'
y O
x
=
xOy
x 'Oy'
* Chú ý: Hai góc có cạnh `a ứng song song thì:
- Bằnh nhau nếu cả hai cùng nhọn hoặc cùng tù
- Bù nhau nếu một gc nhọn và một góc tù
Bài tập (SBT-78)
Trang 11Yêu cầu học sinh
hoạt động theo cá
nhân
Giáo viên thống nhất
Học sinh hoạt động theo cá nhân
Ba học sinh đứng tại chỗ trả lời
Các học sinh khác nhận xét
Hoạt động 3: *= dẫn về nhà
- Làm bài 25, 26 SBT-78
Ngày soạn : 10/ 9/ 2009 Ngày dạy: 14/9/2009
Chuyên đề : luỹ thừa của một số hữu tỉ
I, Mục tiêu:
Sau khi học song bài này, học sinh cần nắm 9`X
1 Kiến thức:
- Củng cố kiến thức về luỹ thừa của một số hữu tỉ, các phép tính về luỹ thừa
- Học sinh vận dụng thành thạo các công thức về luỹ thừa để làm bài tập
2 Kĩ năng:
- Rèn kĩ năng thực hiện các phép tính về luỹ thừa
3 Tư duy - thái độ:
- Rèn tính cẩn thận, chính xác
II, Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
-Bảng phụ ghi các công thức tổng hợp về luỹ thừa, bài tập
- Bảng nhóm
III, pháp: Vấn đáp gợi mở kết hợp với hoạt động nhóm
IV, Tiến trình bài học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Giáo viên ra bài tập
Yêu cầu hai học sinh lên
bảng làm
Cả lớp làm vào vở
GV : Gọi hs nhắc lại các
công thức về luỹ thừa
HS1: Viết các biểu thức sau >`Q dạng luỹ thừa của một số hữu tỉ:
a, 254.28 b, 208:28
HS2: Tìm giá trị của các biểu thức:
5
2 3
6 10
0, 6
4 4
1 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên:
Định nghĩa (SGK-17)
.
n
n thua so
Quy `Q : x1 = x : x0 = 1
=
n
x b
.
.
n n
n thuaso
Hoạt động 2: Tổ chức luyện tập
Tính :
Trang 12BT1: Tính :
( )4.34 ; ( 0,125)8.88 ;
3
1
;
3
3
38
76
; ( 0,5)3.8;
27
153
(0,25)4.16;
32
96 5
3
3
29
58
BT2: Tính nhanh :
;
9 5 9
5
7
1 5
3
7
.
)
3
5
;
3
2
3
1
.
BT3 : Tìm x :
183 x = 363;
8x : 2x = 4;
4x+1 = 64;
(x+2)3 = 27;
4 4
5
2
5
6
x
BT4 : So sánh hai số :
999910 và 9920;
1020 và 9010;
227 và 318 ;
Giáo viên yêu cầu học
sinh đọc và làm bài tập
38(SGK- 22)
Chuẩn bị tại chỗ ít phút
2
)(2.5) 10 10.10 100
2 2
2 5 4.25 100
3
3 3
)
2 4 2 4 8.64 512
b
Tính : a
2 2
2 2
72 72
3 9
24 24
b.(0,125)3.83=(0,125.8)3
=13=1 c.(-39)4 : 134 =(-39:13)4
= (-3)4 = 81 Tính:
3
) 1, 5 8 1, 5 2 1, 5.2
3 27
a
b
Học sinh đọc bài
HS làm bài vào vở 1HS trình bày kết quả
trên bảng Nhận xét
HS làm bài vào vở
Hs chuẩn bị tại chỗ ít phút
1Hs lên bảng trình bày
Hs khác nhận xét
HS đọc bài
Hs nêu cách làm Làm làm tại chỗ ít phút Mỗi HS trình bày kết quả trên bảng một phần
HS làm bài vào vở
n n n
2 Tích và 2 luỹ thừa cùng cơ số:
Với x Q ; m,n N; x 0
Ta có: xm xn = xm+n
xm: xn = xm-n (m n)
3 Luỹ thừa của số hữu tỉ Công thức: (xm)n = xm.n
4 Luỹ thừa của một tích
* Tổng quát:
x y. m x y m. m(m 0)
5 Luỹ thừa của một
( 0)
n n n
y
Bài tập 38(SGK-22)
) 2 2 (2 ) 8
3 3 (3 ) 9 ) ì 8 9 8 9 2 3
a
b V
Bài tập 39 (SGK-23)
10 7 3 7 3
10 2.5 2 5
10 12 2 12 2
Bài tập 40 (SGK-23)
)
)
a
b
Trang 13Nhận xét ?
Làm bài 39 SGK
Yêu cầu hs làm việc
theo cá nhân
Nhận xét
Gv chốt lại
Làm bài 40 SGK
Hãy nêu cách làm bài
Nhận xét ?
Yêu cầu học sinh làm
bài 42 (SGK-23)
Nhận xét ?
Giáo viên chốt lại
Gv cho thêm
3
(2x 1) 8
P` ý học sinh số mũ
chẵn và số mũ lẻ
Bài tập vận dụng :
Bài 3 : Điền số thích
hợp vào ô trống :
A
64
1
2
1
B
27
1 3
1
C
81
1
9
1
Nhận xét
Học sinh hoạt động theo nhóm, chuẩn bị tại chỗ
ít phút
Đại diện hai nhóm lên trình bày kết quả, mỗi nhóm một phần trên bảng
Nhận xét
HS làm bài theo nhóm
HS trình bày kết quả
trên bảng
GV : Chép một số bài tập lên cho hs cùng làm Bài 4 : Tìm x
3
1
3
1
x
2 2
4
1 4
1
x
c
5 5
4
3 :
4
3
x
9
5 20 (5.20) 100
25 4 (25.4) 100
10 6 ( 10) ( 6)
( 2) 5 ( 2) 3 ( 2) 3 5
( 2) 5 2560
c
d
Bài 42(SGK-23) Tìm số tự nhiên n, biết:
4
3 4
( 3) ( 3) 4 3 7
n
n
a
b
n n
Bài tập: Tìm x, biết:
2
(2x 1) 4
3 2 2
x x x x
Hoặc
(2 1) ( 2)
1 2 2
x x x x
Bài 1 : Khoanh tròn chữ cái đứng
#`Q câu trả lời đúng Kết quả của : 36 34 32 là :
A 2712 B 348 C 312 D.2728 Bài 2 : Điền số thích hợp vào ô trống :
4 2
5
2
5 2
B 2 6
1 , 0 1 ,
C
15 3
5
4
3
... xét- Vẽ 9`w thẳng a qua A song song với BC
- Trên a lấy D cho AD = BC
D
Bài 28(SGK-91)
*Cách 1:
- Vẽ 9`w thẳng xx’
- Trên xx’... song thì:
- Bằnh hai nhọn tù
- Bù gc nhọn góc tù
Bài tập (SBT -7 8 )
Trang 11Yêu...
3 Tư - thái độ:
- Rèn tính cẩn thận, xác
II, Chuẩn bị giáo viên học sinh:
-Bảng phụ ghi công thức tổng hợp luỹ thừa, tập
- Bảng nhóm
III,