1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Đại số 7 tiết 1 đến 21

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 190,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I/ Môc tiªu: - HS hiểu rõ và nắm vững định nghĩa tỉ lệ thức, các thành phần của tỉ lệ thức, tính chất cảu tỉ lệ thức... TÝnh chÊt cña d·y tØ sè b»ng nhau..[r]

Trang 1

GV: Đỗ Thị Dung

Tuần : 01 Ngày soạn / /

Tiết : 01 Ngày giảng / /

!" I: Số hữu tỉ - số thực

Tập hợp Q các số hữu tỉ I/ Mục tiêu:

- Giúp HS hiểu *!+, khái niệm các số hữu tỉ biết cách biểu diễn các số hữu tỉ trên trục số, so sánh 2

số hữu tỉ

- Nhận biết *!+, mối quan hệ giữa các tập hợp số N Z Q 

II/ Lên lớp:

1/ ổn định:

- HS ghi &!" pháp học bộ môn toán

- '!C dẫn cách sử dụng vở ghi, vở bài tập, sgk và các loại sách tham khảo, đặc biệt là sử dụng vở

nháp

2/ Kiểm tra bài cũ:

3/ Bài mới:

-Hs đọc sgk và cho vd

? Nhắc lại: 2 phần số bằng nhau khi nào?

= ad=cb: tính chất cơ bản của phân

b

a

d c 

số

-Hs hoàn thành các câu hỏi 1&2/sgk Giải

thích vì sao?

Bài 1/7 hs trả lời và giải thích vì sao?

? Nhắc lại khái niệm trục số

Hs hoàn thành câu hỏi 3/sgk

? Em có thể biểu diễn số hữu tỉ bất kỳ trên

trục số? Cho ví dụ

Gv trình bày vd1, vd2 ! sgk ?

Hs nhắc lại cách biểu diễn số hữu tỉ trên

trục số

? Nhắc lại cách so sánh 2 phân số? Có mấy

6!V hợp? Cùng mẫu, cùng tử, so sánh

với số 1

Đọc sgk và hoàn thành câu hỏi 4

Một hs trình bày bài trên bảng

Vd1: gv trình bày ! sgk

Vd2: hs có thể kết luận ngay -3 <0

2 1

-Hs hoàn thành bài 5/sgk

Có giải thích

1/ Số hữu tỉ:

-Số hữu tỉ là số viết *!+, 4!C dạng phân số với a Z, b Z,b 0 Tập hợp các số

b

hữu tỉ *!+, ký hiệu là Q -Hs trả lời câu hỏi 1, 2 / sgk

Và làm bài 1/7 sgk

2/ Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số:

Vd1, vd2 trong sgk Vd3 : cho học sinh làm bài 2b/ sgk

Ta có: =

4

3

3

-Trên trục số điểm biểu diễn số hữu tỉ x

*!+, gọi là điểm x

3/ So sánh 2 số hữu tỉ:

Hs trả lời câu hỏi 4/sgk Vd1/6, vd2/7 sgk -Nếu x < y thì trên trục số điểm x ở bên trái

điểm y

-Số hữu tỉ 4!" gọi là số hữu tỉ 4!"

-Số hữu tỉ âm gọi là số hữu tỉ âm

-Số hữu tỉ 0 không là số hữu tỉ 4!" cũng không là số hữu tỉ âm

-Hs trả lời câu hỏi 5

4/ Củng cố:

- '!C dẫn hs giải bài 5/sgk

- x = ; y = (a, b, m Z; m > 0) và x < y Ta có x < y nên a < b

m

a

m

b

x = ; y = ; z =

m

a

2

2

m

b

2

2

m

b a

2

a < b  a + a < a + b  2a < a + b

Trang 2

Vì 2a < a + b nên x < z (1) ; a < b  a + b < b + b  a + b < 2b

a + b < 2b nên z < y (2) Từ (1) và (2)  x < z < y

Từ kết luận bài toán cho ta thấy: trên trục số giữa 2 điểm hữu tỉ khác nhau bất kỳ, bao giờ cũng có

ít nhất 1 điểm hữu tỉ nữa và do đó có vô số điểm hữu tỉ thể hiện sự khác biệt căn bản giữa tính sắp thứ tự của tập hợp số nguyên và tập Q  quan hệ thứ tự trên tập Z có tính rời rạc (giũa 2 số thuộc Z chỉ có hữu hạn số nguyên khác chúng) Quan hệ thứ tự trên tập Q trù mật (giữa 2 số thuộc Q phân biệt bao giờ cũng có vô số số hữu tỉ)

5/ Dặn dò:

- Học bài, làm bài tập 3, 4, 5/sgk

- Học sinh khá làm thêm bài 7, 8, 9 SBT

Tuần : 01 Ngày soạn / /

Tiết : 02 Ngày giảng / /

Cộng trừ số hữu tỉ I/ Mục tiêu:

- HS nắm vững quy tắc cộng, trừ và chuyển vế trong tập hợp số hữu tỉ

- Kỹ năng thực hiện nhanh, đúng phép tính cộng trừ số hữu tỉ

- Biết áp dụng quy tắc chuyển vế

II/ Lên lớp:

1/ ổn định:

2/ Kiểm tra bài cũ:

- Tính + ; - Phát biểu quy tắc áp dụng

4

3

5

7

9

4 3 1

- Tìm x biết 15 + x = - 60; x - 23 = 47 Trình bày cách làm

3/ Bài mới:

- Từ kết quả bài cũ bài mới

-GV giới thiệu ! sgk

? Em hãy nêu các tính chất của phép cộng

phân số

? Hai số đối nhau khi nào

Hs hoàn thành bài ?1

Làm bài tập 6/10/sgk

-Cho hs làm việc theo nhóm

Trình bày bài giảng trên bảng - Nhận xét

1/ Cộng, trừ 2 số hữu tỉ:

Với x = ; (b  y =

m

a

m b

(a, b, m Z; m > 0)

Ta có:

x + y = + =

m

a m

b

m b

a

Trang 3

GV: Đỗ Thị Dung

-Gv giới thiệu quy tắc chuyển vế ! sgk

-Hs hoàn thành bài ?2

-Làm bài tập 9/sgk theo nhóm

Gọi 4 hs trình bày bài giải - nhận xét -kết

luận

Vd: ?1 sgk/19 Bài 6/10/sgk

2/ Quy tắc chuyển vế:

? Với mọi x, y, z Q 

Ta có x + y = z  x = z - y Vd9/sgk

*Chú ý: sgk Bài 91/sgk

4/ Củng cố:

- 6!C, khi thực hiện phép tính ta nên rút gọn phân số

vd bài 6/5

- Với bài 7 có rất nhiều đáp số cần kiểm tra chính xác với mối đáp số

5/ Dặn dò:

- Học bài và làm bài tập 7, 8, 10/sgk và bài 18a/sbt

Tuần : 02 Ngày soạn / / Tiết : 03 Ngày giảng / /

nhân chia số hữu tỉ I/ Mục tiêu:

- Hs nắm vững quy tắc và thực hiện thành thạo nhân, chia số hữu tỉ

- Hiểu khái niệm tỉ số của 2 số hữu tỉ

II/ Lên lớp:

1/ ổn định:

2/ Kiểm tra bài cũ:

- Tính Phát biểu quy tắc áp dụng

2

1 : 25

3

;

8

21

7

2

- Nêu các tính chất của phép nhân phân số

- Thế nào là 2 số nghịch đảo nhau

3/ Bài mới:

- Từ kết quả bài cũ bài mới

-Hoàn thành bài 11/sgk (a,b,c)

-Khác sâu khi nhân 2 số hữu tỉ

u! ý: - dấu dấu

- hệ số hệ số

Tính :6

25

3

u! ý: 6!C, khi thực hiện phép tính nên rút

gọn (nếu có thể)

Xem vd sgk và nhận xét cách làm

Hoàn thành ? sgk

? Nhắc lại khái niệm tỉ số mà em đã học

Chú ý: sgk

1/ Nhân 2 số hữu tỉ:

Với x = ; y = ta có

b

a

d c

Vd: sgk/11 Bài 11 (a,b,c)/12

2/ Chia 2 số hữu tỉ:

Với x = ; y = (y 0) Ta có

b

a

d

c

Vd: sgk

a/ 3,5 (-1 ) = = =-49

5

2 10

35



5

7

10

49

*Chú ý: sgk (1) vd: sgk/11

x y =

d b

c a d

c b

a

x : y =

c b

d a c

d b

a d

c b

a

?

Trang 4

4/ Củng cố:

- Gv chuẩn bị bài 14/sgk trên bảng phụ

- Cho cả lớp chơi trò chơi "ai nhanh hơn"

5/ Dặn dò:

- Học bài làm bài tập 12, 13, 16/sgk

- Làm thêm bài 17 - 23sbt

Tuần : 03 Ngày soạn / / Tiết : 05 Ngày giảng / /

Luyện tập I/ Mục tiêu: Giúp HS hiểu *!+,

- Rèn kỹ năng thành thạo thực hiện 4 phép tính trong tập Q

- Rèn tính chính xác, cẩn thận Trình bày bài giải đẹp, khoa học

II/ Lên lớp:

1/ ổn định:

2/ Kiểm tra bài cũ: bài 16/13/sgk

- Tính: a/ : +

 

7

3 3

2

5

4

5

4 : 7

4 3

1

 

 

 

3

2 15

1 : 9

5 22

5 11

1 :

9

5

3/ Bài mới:

Bài 20/10: Gọi 2 hs thực hiện theo yêu cầu bài toán:

  

  

  

2

5 3

7 3 2

3 3

5 5 2

1

3

2

6

nếu

A =

2

5 3

7 3 2

3 3

5 5 2

1

3

2

6       

A =      

3

7 3

5 3

2 3

5

6

2

5 2

1 0 2 2

5 2

3 2

1

Bài 13/12: Gọi 4 hs lên bảng giải + kiểm tra vở bài tập 5 hs

u! ý rút gọn 6!C khi thực hiện phép tính

a/

2

15 6

5 1

3 1

3 6

25

5

12

4

3



Bài 71 BT: x Q; x lớn nhất < 0 và *!+, viết bằng 3 chữ số 1

11 1

x

Bài 81 BT: So sánh bằng cách nhanh nhất

a/ và Ta có < 0 và > 0  <

5

1

1000

1

5

1

1000

1

5

1

 1000 1

1343

1347 268

267 1343

1347

1

268

c/

88

29 38

13 88

29 87

29 3

1 39

13 38

13 88

29

&

38

13

tacó

Trang 5

GV: Đỗ Thị Dung

31

18

313131

181818

31 18

313131

181818 10101

31

10101

4/ Củng cố:

- Bài 16 BT Tìm x Q biết

 

5

2

12

11

3

2

0 7

1

 x

xA.B0A0&B0

c/

3

2 :

4

1

4

3

5/ Dặn dò:

- Xem bài giá trị tuyệt đối của x Q

- Ôn lại các biểu thức đã học

Tuần : 02 Ngày soạn / /

Tiết : 04 Ngày giảng / /

Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Cộng, trừ, nhân, chia một số thập phân I/ Mục tiêu:

- HS hiểu khái niệm và xác định *!+, giá trị tuyệt đối của (x Q) một số hữu tỉ Kỹ năng thực hiện 4  phép tính về số thập phân

- Biết áp dụng lý thuyết vào thực hành, kỹ năng tính nhanh, chính xác

II/ Lên lớp:

1/ ổn định:

Trang 6

2/ Kiểm tra bài cũ:

- Tìm a biết a Z và  a  a3; 2

- Tìm biết a Z; a = 0 ; a = -4a

Định nghĩa giá trị tuyệt đối của số nguyên a

3/ Bài mới:

-Từ định nghĩa giá trị tuyệt đối của a, a Z 

định nghĩa giá trị tuyệt đối của a a Q

- Hs hoàn thành ?1

a/ Giải thích kết quả cụ thể

b/ !" tự

 6!V hợp tổng quát

- Hs xem vd sgk, mỗi em tự cho vd vào vở

? Gọi 3 hs đọc vd của mình, có giải thích

-Từ vd sgk nhận xét

Gọi 4 hs lên bảng hoàn thành ?2  Nhận

xét

Hoàn chỉnh bài giải

? Nhắc lại định nghĩa số thập phân Khi nào

ta có số thập phân (phân số thập phân là

phân số ! thế nào?)

? Nhắc lại quy !C, khi thực hiện 4 phép

tính về số thập phân mà em đã học?

Hs xem các vd trong sgk

? 2hs lên bảng làm ?3

? 4hs làm bài 18/15

Nhận xét hàon chính bài giải

1/ Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ: Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ x, ký hiệu là x

khoảng cách từ điểm x tới điểm 0 trên trục số

Ta có:

Vd:

*Nhận xét: Với mọi x Q

Ta có: x  0 ; =xxx x

Bài 17/15

2/ Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân:

Bài 18/15:

Bài 19/15:

4/ Củng cố:

- Bài 20/15; 21/15; bài 26/17

5/ Dặn dò:

- Học bài làm bài 23, 24, 25 sgk

- Bài làm thêm 31  38/sbt

uần : 03 Ngày soạn / /

Tiết : 06 Ngày giảng / /

?1

x nếu x 0

-x nếu x< 0

?2

?3

Trang 7

GV: Đỗ Thị Dung

luỹ thừa của một số hữu tỉ I/ Mục tiêu:

- Giúp HS hiểu *!+, khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của 1 số hữu tỉ

- Kỹ năng thực hiện các phép toán của luỹ thừa

- Vận dụng lý thuyết vào giải toán

II/ Lên lớp:

1/ ổn định:

2/ Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 hs làm bài tập 25/sgk Viết công thức tính GTTĐ của x Q

- Gọi 1 hs giải bài 23/sgk

nthùasố

x x

xxxx

- xn = ? (x Z ; n N) Nhắc lại định nghĩa luỹ thừa mà em đã học 

3/ Bài mới:

-Từ bài cũ bài mới

? Em hãy tính ?

2

1 2

31

 

 định nghĩa

Giải thích vì sao x0 = 1 (x 0)

-Hs xem kỹ phần quy !C,9 để trả lời câu hỏi

? Vậy luỹ thừa của 1 !" thì bằng

Hoàn thành ?1

Tính: 3 2;

2

2 38 :35

? Phát biểu quy tắc em đã áp dụng !"

tự tính:

;  công thức

 2

3

2

2 

3 :

phát biểu thành lời

Hoàn thành ?2

Bài 30/sgk

Bằng kiến thức đã học em hãy triển khai

 công thức

 m n ?

x

Phát biểu công thức thành lời

Hoàn thành ?4

Bài đố vui 32

1/ Luỹ thừa với số mũ tự nhiên:

*Định nghĩa: sgk/17

*Quy !C, x1 = x

x0 = 1 (x 0)

Ta có:

n

n n

b

a b b

a a b

a b

a b

a b

vậy:

Bài 27/sgk:

2/ Tích và thương của 2 luỹ thừa cùng cơ số:

Với x Q Ta có:

3/ Luỹ thừa của luỹ thừa:

Bài 31/sgk:

4/ Củng cố:

- Hoàn thành bài 28, 29, /sgk

- Đọc có thể em ,!= biết Rút ra nhận xét

xn = xxx (x Q ; n N ; n>1  nThừa số

n

n n

b

a b

a

?1

n m n m

x x

x  

n m x

x x

x m n m n

 

; 0 ( :

?2

?3

 m n m n

x

?4

Trang 8

5/ DÆn dß:

- Häc bµi lµm bµi 33/sgk bµi 4449/sbt

Trang 9

GV: Đỗ Thị Dung

Tuần : 04

Tiết: 07 Luỹ thừa của một số hữu tỉ ( tt ) soạn :

giảng:

I/ Mục tiêu:

- Hs nắm vững các quy tắc về luỹ thừa

- Biết cách chững minh bằng cách áp dụng từ định nghĩa

- Kỹ năng thực hiện thành thạo các bài toán của luỹ thừa

II/ Lên lớp:

1/ ổn định:

2/ Kiểm tra bài cũ:- Tính nhanh tích:  3 3

8 125 , 0

8

125

,

0 0,125.83 13.11  3 3

8 125 ,

8

1 8 8

3

3 3

3

3/ Bài mới:

Hoạt động của GV & HS Nội dung

- Từ kết quả kiểm tra bài cũbài mới

-Hs hoàn thành ?1

công thức tổng quát

phát biểu thành lời

áp dụng vào giải ?2

-Hs hoàn thành ?3 - Nhận xét công thức

tổng quát phát biểu thành quy tắc

-áp dụng vào giải ?4

Chơi ai nhanh hơn ở bài 34

-Làm bài 36 thi giữa các nhóm

1/ Luỹ thừa của một tích:

2/ Luỹ thừa của một thương:

Bài 34/22:

Bài 35/22:

Bài 36/22:

4/ Củng cố:

- Hoàn thành bài 37, 38, 39/42

5/ Dặn dò:

- Học bài - Làm bài 40, 41, 43/sgk; 56 - 59/BT

Tuần : 05 Ngày soạn / /

Tiết : 09 Ngày giảng / /

tỉ lệ thức I/ Mục tiêu:

- HS hiểu rõ và nắm vững định nghĩa tỉ lệ thức, các thành phần của tỉ lệ thức, tính chất cảu tỉ lệ thức

 n n n

y x y

x

 0





y y

x y

x

n n n

Trang 10

- Biết vận dụng thành thạo các tính chất của tỉ lệ thức

II/ Lên lớp:

1/ ổn định:

2/ Kiểm tra bài cũ:

- So sánh 2 tỉ số:

24

18

&

12 9

3/ Bài mới:

? Hs nhắc lại tỉ số là gì? và các cách viết

khác nhau của tỉ số?

- Từ kiểm tra bài cũ bài mới

- Gv giới thiệu các thành phần của tỉ lệ

thức, 2 cách viết tỉ lệ thức

- Hoàn thành ?1

- Cho hs làm bài tập để khắc sâu khái

niệmtỉ lệ thức

- Hs xem sgk tính chất1

- Hoàn thành ?2  tính chất

- Gv nhấn mạnh đây là tính chất cơ bản của

tỉ lệ thức

Cho tỉ lệ thức Ta có: nhân 2 vế của tỉ

d

c b

a 

lệ thức có tích bd:

c b d a bd

d

c

bd

b

a

Hoàn thành tính chất 2 theo trình tự !

sgk - chia 2 vễ của đẳng thức

ad = bc chi tích bd  điều phải chứng minh

1/ Định nghĩa: sgk/24

- Tỉ lệ thức còn *!+, viết là:

d

c b

a 

a : b = c : d

- a, b, c, d gọi là các số hạng của tỉ lệ thức

- a, d gọi là các ngoại tỉ; b, c gọi là các trung tỉ

- Cho tỉ số 2,3 : 6,9 Hãy viết 1 tỉ số nữa để

2 tỉ số này lập thành 1 tỉ lệ thức?

2/ Tính chất:

- Tính chất 1:

*

*

- Tính chất 2:

4/ Củng cố:

- Từ tỉ lệ thức theo tính chất 1 ta suy ra điều gì?

d

c b

a 

- Từ đẳng thức ad = bc theo tính chất 2 ta suy ra điều gì

- Nhắc lại các kiến thức trong bài

- Làm bài tập 44 - 47/sgk

5/ Dặn dò:

- Học bài - làm bài tập 68 - 73/BT

?1

?2

Nếu thì ad = bc

d

c b

a 

Nếu ad = bc và a,b,c,d 0 thì 

ta có tỉ lệ thức:

a

b c

d a

c b

d d

b c

a d

c b

a

Trang 11

GV: Đỗ Thị Dung

Tuần : 06 Ngày soạn / /

Tiết : 11 Ngày giảng / /

Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau I/ Mục tiêu:

- Hs nắm vững tính chất dãy tỉ số bằng nhau

- kỹ năng vận dụng tính chất vào giải toán

II/ Lên lớp:

1/ ổn định:

2/ Kiểm tra bài cũ:

- Bài 51/sgk Nêu kiến thức em đã áp dụng

- Từ có thể suy ra ?

d

c

b

a 

d b

c a b

a

3/ Bài mới:

- Hs hoàn thành ?1 kết luận

2

1 6

3 4

2 6

4

3

2

6

4

3

2

Từ em có thể suy ra hay

d

c

b

a 

d b

c a b

a

 không

- Hs đọc sgk/28 & 29

- Gv giới thiệu tính chất trên còn *!+, mở

rộng cho dãy tỉ số bằng nhau

Chứng minh = =K

d

c b

a 

f e

 a = bK; e = dK; c = fK

K f

d b

f d b K f

d b

fK dK bK

f

d

b

e

c

a

= K  điều phải chứng minh

? Các tỉ số trên còn bằng tỉ số nào?

- u! ý tính !" ứng của các số hạng và

1/ Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau:

*Ta có:

Tính chất trên còn *!+, mở rộng cho dãy tỉ

số bằng nhau Chẳng hạn:

= ta suy ra

d

c b

a 

f e

f d b

e c a f d b

e c a f

e d

c b

a

 vd: sgk/29

Bài 54/30: Tìm x, y biết

2 8

16 5 3 5

y x y

x

?1

d b d b d b

c a d b

c a d

c b

Trang 12

dấu +, - trong các tỉ số

Bài 54/30: cho hs làm bài trên giấy trong

rồi chiếu trên đèn chiếu

- Gv nhận xét hoàn chỉnh bài giải

!" tự bài 55/30:

x : 2 = y : (-5) và x - y = -7

1 7

7 ) 5 ( 2

5

x

5 1

5

; 2 1

x

- Hs hoàn thành ?2

- Hs làm bài 56, 57 trên giấy trong

- Cùng gv nhận xét và hoàn chỉnh bài giải

- '!C dẫn để hs viết *!+, tỉ số và áp

dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau vào giải

thích

6 2

3   x

x

10 2

5y   y

Bài 55/30:

2/ Chú ý: sgk/29

hay a:b:c = 2:3:5

5 3 2

c b

a   Gọi số hs của 3 lớp 7A, 7B, 7C là A, B, C ta có:

10 9 8

c b a

Bài 36/30: x là chiều dài, y là chiều rộng hình chữ nhật (x > y; x,y > 0)

Ta có: hay

5

2

x

y

2 7

14 5 2 5

x y x

y

vì (y+x).2 = 28

 y+x = 14 10

2 5

4 2

2

x x

y y

Vậy chiều dài hình chữ nhật là 10m, chiều rộng hình chữ nhật là 4m

4/ Củng cố:

- Nhắc lại các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

- '!C chứng minh - Đặt tỉ số = K

- '!C dẫn và hoàn thành bài 57/sgk

5/ Dặn dò:

- Làm bài tập sgk và 74, 75, 76 sbt

- Ôn lại bài chuẩn bị cho tiết luyện tập

... class="text_page_counter">Trang 11

GV: Đỗ Thị Dung

Tuần : 06 Ngày soạn / /

Tiết : 11 Ngày giảng / /

Tính chất dãy tỉ số I/ Mục... Kiểm tra cũ:

- So sánh tỉ số:

24

18

&

12

3/ Bài mới:

? Hs nhắc lại tỉ số gì? cách viết

khác tỉ số?

- Từ kiểm tra cũ...

12 5

,

0 0 ,12 5.83 ? ?1< sup>3 .1? ? ?1  3 3

8 12 5 ,

8

1

3

3

Ngày đăng: 29/03/2021, 20:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w