- Biết sử dụng tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng để giải một số bài toán đơn giản... Chuẩn Bị: - Bài tập luyện tập - Ôn lại kiến thức cũ.[r]
Trang 1Tuần: 28 Ngày soạn: 03/03/2010
KIỂM TRA 45 PHÚT
I Mục Tiêu:
- Kiểm tra kiến thức học sinh đã học
- Kiểm tra kĩ năng làm bài và trình bày bài làm
- Rèn luyện thái độ nghiêm túc trong kiểm tra
II Chuẩn Bị:
- Mỗi em một đề kiểm tra.
- Ôn lại kiến thức cũ
III Tiến Trình Dạy Học:
1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Nội dung bài dạy:
Ma trận
Các mức đánh giá
Nội dung
Tổng
Phương trình 2
1
4
2
1
1
2
1
2
2
11
7 Giải bài toán
bằng cách lập
PT
1
3
1
3
1
5
3
5
6
12
10
I.Trắc Nghiệm:
Đánh dấu “x” vào ô đúng hoặc sai:
Phương trình ax + b = 0 có đúng một nghiệm
Hai phương trình tương đương nếu có cùng tập nghiệm
Phương trình: 0x = 1 có nghiệm x = 1
Phương trình: 2x – 4 = 0 có nghiệm x = 2
Khoanh tròn chữ cái A, B, C, D trước câu trả lời đúng:
Câu 1 Phương trình 3x – 3 = 2x – 2 có nghiệm:
3
2 3 2
3
x
1
1 1
2 3 1
1 2
2
x x
x x
x
Câu 4 Phương trình x2 – 1 = 0 có nghiệm là:
II Tự Luận:(6 điểm)
Câu 1 Giải phương trình: (3đ)
Trang 2a) 2x + 4 = 7x - 6
b) (x2 – 2x + 1) – 4 = 0
c)
1
4 1
1 1
1
2
x x
x
x
x
Câu 2 Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc trung bình 15 km/h Lúc về người đó chỉ đi với vận tốc 12 km/h nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 30 phút Tính độ dài quãng đường.(3đ)
ĐÁP ÁN KIỂM TRA 45’
I Trắc nghiệm (4 điểm)
Đánh dấu “x” vào ô đúng hoặc sai:
Hai phương trình tương đương nếu có cùng tập nghiệm x
Khoanh tròn chữ cái A, B, C, D trước câu trả lời đúng:
II Tự luận
2x + 4 = 7x - 6
(x2 – 2x + 1) – 4 = 0
(x – 1)2 – 4 = 0
(x – 1 + 2)(x – 1 - 2) = 0
(x + 1)(x – 3) = 0
x + 1 = 0 x = - 1
x – 3 = 0 x = 3
Vậy S = {-1; 3}
1
4 1
1 1
1
2
x x
x x
x
(x + 1)2 – (x – 1)2 = 4
<=> x2 + 2x +1 - (x2 – 2x +1) = 4
Vậy phương trình vô nghiệm: S = (0,25 đ)
2 Bài toán.
Gọi quãng đường AB là x (km); x > 0
Thời gian lúc đi: x/15 (h)
Thời gian lúc về: x/12 (h)
Vì thời gian lúc về nhiều hơn lúc đi 30’ = 1/2 (h)
nên ta có phương trình: x/12 – x/15 = ½
5x – 4x = 30
Trang 3x = 30 Vậy quãng đường AB dài 30 km
4 Củng cố:
5 Hướng dẫn về nhà:
- Chuẩn bị bài tiếp theo
IV Rút Kinh Nghiệm Và Bổ Sung:
Tuần: 28 Ngày soạn: 03/03/2010 Tiết: 58 Ngày dạy: 09/03/2010 Chương 4: BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN LIÊN HỆ GIỮA THỨ TỰ VÀ PHÉP CỘNG I Mục Tiêu: - Hiểu thế nào là bất đẳng thức - Phát hiện tính chất liên hệ thức tự và phép cộng - Biết sử dụng tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng để giải một số bài toán đơn giản II Chuẩn Bị: - Bài tập luyện tập - Ôn lại kiến thức cũ III Tiến Trình Dạy Học: 1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số 2 Kiểm tra bài cũ: 3 Nội dung bài dạy: Hoạt Động Giáo Viên Hoạt Động Học Sinh Nội Dung GV : Khi so sánh hai số thực a và b có thể xảy ra những trường hợp nào? - Treo hình vẽ trục số SGKvà hỏi : ?Khi biểu diễn hai số khác nhau trên trục số thì vị trí của chúng như thế nào ? Cho HS làm ?1 Gọi HS đứng tại chỗ trả lời Xảy ra 1 trong ba trường hợp: a = b Hoặc a >b Hoặc a < b - Học sinh quan sát - Điểm biểu diễn số nhỏ hơn ở bên trái điểm biểu diễn số lớn hơn Lần lượt gọi HS lên bảng điền -Đáp án : a) < b) > c) = d) <
1 Nhắc lại về thứ tự trên tập hợp số.
- Với a,b bất kì thì :
a > b hoặc a < b hoặc a = b
- Nếu số a không nhỏ hơn số b
Trang 4GV : Giới thiệu ký hiệu:
a ≤ b, a ≥ b
GV cho HS nghiên cứu SGK
và trả lời
?Bất đẳng thức có dạng như
thế nào?
Hãy cho vài ví dụ về bất đẳng
thức
Bây giờ ta sẽ xét đến liên hệ
giữa thứ tự và phép cộng
Treo bảng 2
Trục số trên cho ta thấy - 4 <
2 Mũi tên từ -4 đến - 4+3 và
từ 2 đến 2 + 3 minh họa phép
cộng 3 vào hai vế của BĐT - 4
< 2
Trục số dưới cho -4+3 < 2+3
Vậy ở hình này ta thấy khi
cộng cùng số 3 vào hai vế của
BĐT -4 < 2 sẽ được BĐT
-4+3<2+3
Bây giờ các em hãy làm ?2
Vậy với ba số a,b,c bất kì
,nếu a < b thì ta sẽ có BĐT
như thế nào?
- GV: nếu a ≤b hoặc a >b
hoặc a≥b thì sao ?
Đó là tính chất của liên hệ
giữa thứ tự và phép cộng
Đưa tính chất lên màn hình
GV : Hai BĐT 2 < 3 và
-4 < 2 thì gọi là hai bất đẳng
thức cùng chiều
Cho HS nghiên cứu ví dụ 2
Cho HS làm ?3
Nhấn mạnh ý nghĩa tính chất
:Nhờ liên hệ giữa thứ tự và
phép cộng có thể so sánh các
biểu thức số theo cách không
- HS nghiên cứu SGK
Quan sát
Suy nghĩ và trả lời
?2 Ta có: -4 < 2 a) -4 + (-3) < 2 + (-3) b) -4 + c < 2 + c
Cá nhân trả lời
Nếu a<b thì a + c < b + c Nếu a≤ b thì a + c≤ b +c Nếu a > b thì a + c > b + Nếu
a ≥ b thì a + c ≥ b + c
Quan sát , 2HS nhắc lại
HS làm theo nhóm và trả lời
?3: Ta có : -2004 > -2005
-2004+(-777)>-2005+(-777)
kí hiệu a ≥ b
- Nếu số a không lớn hơn số b
kí hiệu a ≤ b
- Nếu c là số không âm
ta viết c ≥ 0
2 Bất đẳng thức
- Hệ thức dạng a < b (hoặc a >
b, a ≤ b, a ≥ b) là bất đẳng thức, a là vế trái, b là vế phải)
Ví dụ :
7 + (-5) < 3 :bất đẳng thức
Vế trái :7 + (-5)
Vế phải : 3
3/ Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng
?2: Ta có: -4 < 2 a/ Cộng –3 vào 2 vế:
-4 + (-3) < 2 + (-3) b/ Cộng số c vào 2 vế : -4 + c < 2 + c
Tính chất:
Khi cộng cùng một số vào hai
vế của một bất đẳng thức ta được bất đẳng thức mới cùng chiều bất đẳng thức đã cho.
Với ba số a, b và c ta có:
Nếu a < b thì a + c < b + c Nếu a≤ b thì a + c≤ b +c Nếu a > b thì a + c > b + c Nếu a ≥ b thì a + c ≥ b + c VD: Chứng tỏ
2003 + (-35) < 2004 + (-35) Giải:
Ta có: 2003 < 2004
2003+(-35) < 2004+(-35) (Cộng –35 vào hai vế của bất đẳng thức)
?3: Ta có : -2004 > -2005
-2004+(-777)>-2005+(-777)
?4: Ta có: 2 < 3 2 + 2 < 3 + 2
2 + 2 < 5
Trang 5cần thực hiện phép tính
-Cho HS làm ?4 ?4: Ta có: 2 < 3
2 + 2 < 3 + 2
2 + 2 < 5
Chú ý: Tính chất thứ tự cũng
chính là tính chất của bất đẳng thức
4 Củng cố:
- Bài tập 1sgk
5 Hướng dẫn về nhà:
- Học thuộc tính chất
- Làm các bài tập còn lại
- Chuẩn bị bài tiếp theo
IV Rút Kinh Nghiệm Và Bổ Sung: