Đại diện nhóm trả lời - GV cho HS hát bài “Lớp chúng ta đoàn kết” Hoạt động 3: Cách tạo lập môi trường thân thiện14 phút a Tạo lập sự an toàn BÀI TẬP GV phát phiếu BT Theo em, môi trường[r]
Trang 1Tuần 23
Thứ ba, ngày 18 tháng 2 năm 2014
Toán
Luyện tập
I Mục tiêu
- Biết nhân số có 4 chữ số với số có 1 chữ số (có nhớ 2 lần không liền nhau)
- Biết giải bài toán có hai phép tính, tìm số bị chia
- Bài tập cần làm: Bài1; Bài3; Bài4 (cột a)
II Hoạt động dạy học
Hoạt động 1 Bài cũ: (5’)
- 2 HS lên bảng đặt tính rồi tính, cả lớp làm vào vở: 1425 x 2 ; 1508 x 4
Hoạt động 2 Bài mới: (30’)
a) Giới thiệu bài
b) Hướng dẫn hs làm bài tập
Bài 1: Đặt tính rồi tính
Học sinh lần lượt làm vào bảng con GV và hs nhận xét kết quả
1324 1719 2308 1206
x 2 x 4 x 3 x 5 Bài 2: (không làm)
Bài 3: Tìm số bị chia
- Yêu cầu 2 học sinh nhắc lại cách tìm số bị chia
- Học sinh tự làm - 2 em làm ở bảng Kết quả : a x = 4581 b x = 7292 Bài 4: HS đọc yêu cầu và làm bài
- Điền số ô vuông tô đậm ở trong hình.( hình a có 7 ô, hình b có 8 ô)
+ Hình a: Tô màu thêm 2 ô vuông để tạo thành 1 hình vuông có 9 ô vuông + Hình b: Tô màu thêm 4 ô vuông để tạo thành 1 hình chữ nhật có 12 ô vuông
3. Củng cố, dặn dò: (3’)
- Giáo viên nhận xét giờ học
––––––––––––––––––––––––
Chính tả
Nghe viết: Nghe nhạc
I Mục tiêu
- Nghe viết đúng bài thơ: Nghe nhạc , trình bày đúng khổ thơ , dòng thơ 4 chữ
- Làm đúng bài tập 2 a, 3a
II Đồ dùng dạy học
Trang 23 tờ phiếu khổ to để làm bài tập 3
III Hoạt động dạy và học
1 Bài cũ: (5’)
- 2 HS lên bảng lớp viết - HS dưới lớp viết vào nháp các từ:
rầu rĩ, giục giã dồn dập, dễ dàng
2 Bài mới :
Hoạt động 1 Giới thiệu bài:(1’)
Hoạt động 2 Hướng dẫn HS nghe viết:(15’)
* Hướng dẫn HS chuẩn bị :
- GV đọc 1 lần bài chính tả ; 2 HS đọc lại bài
+ Bài thơ kể chuyện gì ? (Bé cương thích âm nhạc, nghe tiếng nhạc nổi lên bỏ chơi bi , nhún nhảy theo tiếng nhạc Tiếng nhạc làm cho cây cối cũng lắc lư)
+ Các chữ nào trong bài cần viết hoa ?( tên đầu bài, đầu dòng thơ, tên riêng)
- HS luyện viết chữ khó vào vở nháp : mải miết, bỗng, giẫm, vút, réo rắt, rung theo, trong vắt, nổi nhạc
* GV đọc bài cho HS viết chính tả
* Chấm, chữa bài
Hoạt động 3 Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả :(10’)
Bài 2a : 1 hs đọc yêu cầu bài tập, cả lớp đọc thầm
- Mời 2 HS lên bảng thi làm bài nhanh Sau đó đọc kết quả
- Lời giải : náo động, hỗn láo ; béo núc ních, lúc đó
Bài 3a : Gọi 2 hs đọc yêu cầu
- GV dán 3 tờ phiếu lên bảng, cử 3 nhóm thi làm bài tiếp sức
- HS nhận xét kết quả
- GV kết luận nhóm thắng cuộc
- Hs chữa bài vào VBT: l: lấy, làm việc, loan báo, lách, leo, lao, lăn, lùng, lánh nạn
n : nói, nấu, nướng, nung, nằm, nuông chiều, ẩn nấp,
3 Củng cố, dặn dò : (4’)
- Khen ngợi những hs viết bài sạch đẹp và tiến bộ
––––––––––––––––––––––––-Tự nhiên xã hội.
Lá cây.
I Mục tiêu:
- Biết được cấu tạo ngoài của lá cây
- Biết được sự đa dạng về hình dạng, độ lớn và màu sắc của lá cây
Trang 3II Đồ dùng dạy học:
- Các hình trong sgk: Sưu tầm 1 số loại lá cây
III Hoạt động dạy và học:
1 Bài cũ:(5’)
- Nêu chức năng của rễ đối với đời sống thực vật và lợi ích của rễ đối với đời sống con
người? (HS trả lời - Gv nhận xét, KL)
2 Bài mới:
- Giới thiệu bài - ghi mục bài:(1’)
* Hoạt động 1: (15’) Thảo luận nhóm.
- Bước 1: Làm việc theo cặp:
GV yêu cầu HS quan sát các hình 1, 2, 3, 4 (sgk) kết hợp quan sát những lá cây mang
đến lớp
+ Nói về màu sắc, hình dạng, kích thước của những lá cây quan sát được
+ Hãy chỉ đâu là cuống lá, phân loại 1 số lá cây
- Bước 2: Làm việc cả lớp:
+ Đại diện các nhóm trình bày trước lớp, các nhóm khác bổ sung
* Kết luận:
Lá cây thường có màu xanh lục, 1 số lá cây có màu đỏ hoặc vàng, lá cây thường có
hình dạng và độ lớn khác nhau
* Hoạt động 2: (18’)Làm việc với vật thật:
- Gv phát chio mỗi nhóm 1 tờ giấy khổ Ao và băng dính Nhóm trưởng điầu khiển các
bạn sắp xếp lá cây và đính vào giấy theo từng nhóm có kích thước, hình dạng tương tự nhau
- Các nhóm giới thiệu bộ sưu tập các loại lá cây của mình trước lớp và nhận xét nhóm nào sưu tầm được nhiều, trình bày đẹp
3 Củng cố, dặn dò: (1’)
- GV nhận xét giờ học
––––––––––––––––––––––––-Đạo đức Tôn trọng đám tang ( tiết 1 ) I/ Mục tiêu:
- Biết được những việc cần làm khi gặp đám tang
- Bước đầu biết cảm thông với những đau thương, mất mát gười thân của người khác
- KNS: Kĩ năng ứng xử phù hợp khi gặp đám tang
II/ Đồ dùng dạy học:
- Phiếu học tập, các tấm thẻ màu
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Giới thiệu bài (1’)
2/ Các hoạt động :
* Hoạt động 1: Kể chuyện : Đám tang (6’)
a- GV kể chuyện : Kết hợp sử dụng tranh minh hoạ
b- Đàm thoại :
- Mẹ bạn Hoàng và một số người đã làm gì khi gặp đám tang ?
- Vì sao mẹ Hoàng dừng xe lại để nhường đường ?
- Hoàng đã hiểu ra điều gì khi nghe mẹ giải thích ?
- Qua câu chuyện trên, em thấy cần phải làm gì khi gặp đám tang ?
- Vì sao phải tôn trọng đám tang ?
Trang 4* Kết luận : Tôn trọng đám tang là không làm điều gì xúc phạm đến tang lễ.
* Hoạt động 2: Đánh giá hành vi (13’)
- Gv phát phiếu học tập cho HS và nêu yêu cầu bài tập : Em hãy ghi vào ô trống những
việc làm sai khi gặp đám tang
- HS trình bày kết quả làm việc và giải thích lí do ?
*Hoạt động 3: Tự liên hệ (13’)
- GV nêu yêu cầu- HS tự lên hệ trong nhóm nhỏ
- Mời 1 số HS trao đổi với các bạn trong lớp
- GV nhận xét và khen những HS đã biết cư xử đúng khi gặp đám tang
* Hướng dẫn thực hành (2’)
- Thực hiện tôn trọng đám tang và nhắc bạn bè cùng thực hiện
- GV nhận xét giờ học
––––––––––––––––––––––––-Thứ tư, ngày 19 thỏng 2 năm 2014
Toán Chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số
I Mục tiêu
- Biết chia số có 4 chữ số cho số có 1 chữ số(chia hết, thương có 4 chữ số hoặc 3 chữ số)
- Vận dụng phép chia để làm tính và giải toán
- Bài tập cần làm: BT1, BT2, BT3
II Họat động dạy học
1 Bài cũ: (5’)
- 2 HS lên bảng thực hiện : 2916 x 3 4528 x 2
2 Bài mới:
Hoạt động 1 Giới thiệu bài:(1’)
Hoạt động 2 Hướng dẫn thực hiện phép chia 6369 : 3 (8’)
- Giáo viên nêu vấn đề: đặt tính và tính
- HS nêu quy trình thực hiện: thực hiện từ trái sang phải (hoặc từ hàng cao nhất đến hàng thấp nhất) Mỗi lựơt chia đều thực hiện tính nhẩm: chia, nhân, trừ
- Giáo viên vừa làm vừa hướng dẫn: 6369 3
03 2123 06
09 0
Hoạt động 3 Hướng dẫn học sinh thực hiện phép chia 1276 : 4 (7’)
- Học sinh làm vào giấy nháp - 1 học sinh đứng dậy nêu cách làm
- GV ghi bảng như sgk ( gọi 2 hs nêu lại cách chia) 1276 4
Chú ý: Lần chia đầu phải lấy 2 chữ số mới đủ chia 07 319
36
0
Hoạt động 4 Thực hành:(15’)
Trang 5- Giáo viên hướng dẫn học sinh làm bài tập
Bài 1: - Học sinh đọc yc, làm bài rồi chữa bài
Giáo viên chấm bài
Bài 2:- Học sinh đọc bài toán , hướng dẫn hs giải và chữa bài bài
- Giáo viên nhận xét - kết luận
Bài giải: Mỗi thùng có số gói bánh là:
1648 : 4 = 412 ( gói)
đáp số : 412 gói Bài 3: HS đọc yc , gọi 2 hs nêu quy tắc tìm thừa số
HS làm bài rồi chữa bài ,kết quả: a, X x 2 = 1846 b, 3 x X = 1578
X = 1846 : 2 X = 1578 : 3
x = 923 x = 526
3 Củng cố - dặn dò: (3’)
- 2 hs nêu cách thực hiện phép chia
––––––––––––––––––––––––
Tập đọc Chương trình xiếc đặc sắc
I Mục tiêu:
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng; đọc đúng các chữ số, các tỉ lệ phần trăm và số điện thoại trong bài
- Hiểu nội dung tờ quảng cáo; Bước đầu biết một số đặc điểm về nội dung, hình thức trình bày và mục đích 1tờ quảng cáo.(Trả lời được các câu hỏi trong SGK)
*Kĩ năng sống: Tư duy sáng tạo; - Ra quyết định.(HĐ 3)
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ tờ quảng cáo
III Hoạt động dạy và học:
1 Bài cũ:(5’)
- 2 HS kể lại chuyện: Nhà ảo thuật
2 Bài mới :
Hoạt động 1 Giới thiệu bài:(1’)
Hoạt động 2 Luyện đọc:(18’)
a- GV đọc toàn bài
b- Hướng dẫn HS luyện đọc , kết hợp giải nghĩa từ :
+ GV viết lên bảng những con số cho HS luyện đọc : 1 - 6, 50%, 10%, 5180360
+ HS đọc nối tiếp từng câu trong tờ quảng cáo
- Đọc từng đoạn trước lớp ( GV chia bản quảng cáo thành 4 đoạn )
- GV theo dõi nhắc nhở HS ngắt nghỉ hơi đúng, giúp HS hiểu nghĩa các từ được chú giải Giải nghĩa thêm các số chỉ giờ: 19giờ (7giờ tối), 15giờ ( 3giờ chiều)
- Đọc từng đoạn trong nhóm
- 4Hs tiếp nối nhau thi đọc 4đoạn; 2Hs thi đọc cả bài
Hoạt động 3 Hướng dẫn HS tìm hiểu bài :(8’)
- HS đọc thầm bản quảng cáo, trả lời: Rạp xiếc in tờ quảng cáo này để làm gì ?
- HS đọc thầm bản quảng cáo, suy nghĩ- trả lời: Em thích những nội dung nào trong tờ quảng cáo ? Nói rõ vì sao?
Trang 6- HS đọc thầm lại tờ quảng cáo, cho biết: Cách trình bày tờ quảng cáo có gì đặc biệt ?
- Em thường thấy quảng cáo ở những đâu ?
- Gv, HS có thể giới thiệu thêm một số tờ quảng cáo sưu tầm được
Hoạt động 4 Luyện đọc lại :(7’)
- 1 HS đọc lại cả bài
- GV chọn 1 đoạn trong tờ quảng cáo, hướng dẫn HS luyện đọc
- 4- 5 HS thi đọc đoạn quảng cáo
- 2 HS thi đọc lại cả bài văn
3 Củng cố, dặn dò:(1’)
- HS nờu nội dung bài học
––––––––––––––––––––––––
Luyện từ và câu Nhân hoá- Ôn tập cách đặt và trả lời câu hỏi như thế nào ?
I Mục tiêu:
- Tìm được những vật được nhân hoá, cách nhân hoá trong bài thơ ngắn(BT1)
- Biết cách trả lời câu hỏi : như thế nào ?(BT2)
- Đặt câu hỏi cho bộ phận câu trả lời câu hỏi đó(BT3a/c/d, hoặc b/c/d)
II Đồ dùng dạy học:
- Mô hình đồng hồ, 1 tờ phiếu
III Hoạt động dạy và học:
1 Bài cũ:( 5’)
- 2 HS làm miệng BT1, 3 ( tiết LTVC tuần 22 )
2 Bài mới :
Hoạt động 1: Giới thiệu bài:(1’)
Hoạt động 2: Hướng dẫn HS làm bài tập : (31’)
a- Bài tập 1 : 1 HS đoc nội dung bài tập, cả lớp đọc thầm
- Một HS đọc lại bài thơ : Đồng hồ báo thức
- GV cho HS xem đồng hồ báo thức
- HS đọc kĩ lại yêu cầu và làm bài vào vở
- Gv dán 1 tờ phiếu lên bảng lớp, mời 1HS lên làm bài.- Cả lớp làm bài vào vở
- GV cùng cả lớp nhận xét, chốt lại lời giải đúng
Kim giờ
Kim phút
Kim giây
Cả ba kim
Bác Anh Bé
Thân trọng nhích từng li, từng li Lầm lì đi từng bước
Tinh nghịch, chạy vút lên trước hàng Cùng tới đích
* Chú ý : Bài thơ chỉ áp dụng 2 cách nhân hoá
b- Bài tập 2 : Từng cặp HS trao đổi: 1 HS nêu câu hỏi, 1 HS trả lời
- GV mời nhiều cặp HS thực hành hỏi đáp trước lớp Cả lớp và GV nhận xét
c- bài 3 : 2 HS đọc yêu cầu bài
- HS tự làm bài vào vở
- Gọi nhiều HS tiếp nối nhau đặt câu hỏi cho bộ phận câu được in đậm
+ Trương Vĩnh Kí hiểu biết như thế nào ?
+ Ê- đi- xơn làm việc như thế nào ?
+ Hai chị em nhìn chú Lí như thế nào ?
+ Tiếng nhạc nổi lên như thế nào ?
Trang 73 Củng cố, dặn dò:(3’)
- HS nhắc lại các cách nhân hoá
- GV nhận xét giờ học
––––––––––––––––––––––––
Buổi chiều Luyện toán
Luyện Chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số
I Mục tiêu:
- Luyện chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số (chia hết, thương có bốn chữ số hoặc
ba chữ số)
- Vận dụng phép chia để làm tính và giải toán
II Hoạt động dạy và học:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài (1 phút)
Hoạt động 2. Hướng dẫn làm bài tập: (32 phút)
Bài 1: Tính:
- HS nêu yêu cầu bài GV gọi 3 HS lên bảng thực hiện, cả lớp làm vào bảng con
- GV nhận xét
2684 2 2457 3 3672 4
06 1342 05 819 07 918
08 27 32
04 0 0
0
Bài 2: Người ta đổ đều 1696l dầu vào 8 thùng Hỏi mỗi thùng có bao nhiêu lít dầu?
- 2 HS đọc bài toán Cả lớp theo dõi
- GV hướng dẫn HS làm rồi chữa bài
Bài giải
Số lít dầu có trong mỗi thùng là:
1696 : 8 = 212 (l)
Đáp số: 212l dầu
Bài 3: Tìm x:
- HS nêu quy tắc tìm thừa số chưa biết (Muốn tìm thừa số chưa biết ta lấy tích chia cho thừa số đã biết)
- GV gọi HS lên bảng chữa bài (HS TB làm bài a,b; HS khá giỏi làm hết )
a) x x 4 = 2048 b) 5 x x = 3055
x = 2048 : 4 x = 3055 : 5
x = 512 x = 611
c) x x 3 = 4278 : 2 d) 6 x x = 1692 x 2
x x 3 = 2139 6 x x = 3384
x = 2139: 3 x = 3384: 6
x =713 x = 564
Hoạt động 3 Củng cố, dặn dò: (2 phút)
- HS nêu lại nội dung ôn tập
––––––––––––––––––––––––
Thủ công
Đan nong mốt (tiết 2)
Trang 8I Mục tiêu: - Biết cách đan nong mốt.
- Kẻ, cắt được các nan tương đối đều nhau
- Đan được nong mốt Dồn được nan nhưng có thể chưa khít Dán được nẹp xung quanh tấm
đan
II Đồ dùng dạy học:
- Mẫu tấm đan, tranh qui trình, giấy màu
III Hoạt động dạy và học:
1 Kiểm tra kiến thức : Hs nhắc lại các bước đan nong mốt (5’)
2 Bài mới :
* Giới thiệu bài (1’)
*Hoạt động 3: HS thực hành đan nong mốt (26’)
- Gv yêu cầu HS nhắc lại quy trình đan nong mốt, GV nhận xét và hệ thống lại các bước + Bước 1: Kẻ, cắt các nan đan
+ Bước 2: Đan nong mốt bằng giấy, bìa (theo cách đan nhấc 1 một nan đè 1 nan; đan xong mỗi nan cần dồn cho khít)
+ Bước 3: Dán nẹp xung quanh tấm đan
- Sau khi nắm lại quy trình, GV tổ chức cho HS thực hành GV giúp những HS còn lúng túng hoàn thành sản phẩm
- Tổ chức cho HS trang trí, trưng bày và nhận xét sản phẩm GV chọn 1 số tấm đan đẹp khen ngợi trước lớp
- Gv đánh giá sản phẩm của HS
* Nhận xét, dặn dò: (3’)Chuẩn bị cho giờ sau: Đan nong đôi.
––––––––––––––––––––––––
Hoạt động tập thể BÀI 14 TẠO LẬP MễI TRƯỜNG THÂN THIỆN I.Mục tiờu:
Bài học giỳp em:
- Nhận diện được thế nào là mụi trường thõn thiện
- Tạo lập được mụi trường an toàn, tớch cực thõn thiện với bạn bố, đồng đội mỡnh
II Đồ dựng dạy học :
Tranh pụ tụ sgk; Phiếu BT
III Hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra và giới thiệu bài (5 phỳt)
HS nờu tờn bài học tuần trước: Vựng chức năng của nóo
2 HS trả lời: Cơ thể chỳng ta cú mấy vựng chức năng?
- HS trả lời vựng chức năng là : thị giỏc, thớnh giỏc, vị giỏc, khứu giỏc, cảm giỏc, vận động
Trang 9- Nêu các vùng chức năng giúp điều khiển cơ thể chúng ta?
Hoạt động 2: Tìm hiểu thế nào là môi trường thân thiện? ( 13 phút)
a) Yếu tố làm nên sự thân thiện
THẢO LUẬN: Thế nào là môi trường thân thiện?
BÀI TẬP
1 Môi trường nào sau đây là môi trường thân thiện?
Môi trường 1 : Các bạn không muốn chơi với nhau Bạn đến hỏi bai thì em không trả
lời và quay đi chỗ khác Lớp em có bạn mới đến nhưng không ai đến làm quen và giúp bạn hòa nhập, bạn phải ngồi trong góc một mình
Môi trường 2 : Các bạn tranh nhau đồ chơi, cãi vã to tiếng với nhau Bạn không làm
được bài thì cả lớp liền chê bạn em hỏi bài bạn thì bạn chê là dốt, thế mà không biết làm
Môi trường 3: Các bạn chơi đùa vui vẻ cùng nhau Mỗi khi có bạn gặp khó khăn thì
các bạn trong lớp đều nhiệt tình giúp đỡ và cùng tìm giải pháp giúp bạn tốt hơn
HS chọn ý 3
2 Yếu tố nào sau đây làm nên sự thân thiện?
Lầm lì Mỉm cười Khen ngợi Chia sẻ Cáu giận Lắng nghe
HS thảo luận và trả lời y 2,3,4,6
b) Vì sao cần môi trường thân thiện?
THẢO LUẬN: HS thảo luận 2 câu hỏi sau
1: Lợi ích của môi trường thân thiện là gì?
2 Chúng ta cần tạo môi trường thân thiện khi nảo?
Đại diện nhóm trả lời
- GV cho HS hát bài “Lớp chúng ta đoàn kết”
Hoạt động 3: Cách tạo lập môi trường thân thiện(14 phút)
a) Tạo lập sự an toàn
BÀI TẬP
GV phát phiếu BT
Theo em, môi trường nào được thể hiện trong các hình sau là an toàn, môi trường nào không an toàn?(ghi số tương ứng vào ô bên dưới)
HS Hình 1,2,3,5 là an toàn Hình 4,6 là không an toàn
THỰC HÀNH (GVHDHS thực hành theo 2 BT sau)
1 Quay sang bạn bên cạnh cười,đập 2 tay với bạn và nói: “Bạn thật tuyệt vời”
2 Tìm một người bất kì trên lớp và tìm một điểm tốt để khen bạn
b) Tạo lập sự tích cực: GV nêu
TÌNH HUỐNG:
1 Bốp bị điểm kém nên rất buồn, Bi rất muốn động viên và giúp Bốp để Bốp vui lên mà chưa biết làm thế nào Theo em, Bi nên làm thế nào đây?
2 Bin về nhà và thấy mẹ đang mắng anh
Theo em, Bin nên làm thế nào?
HS xử lí 2 tình huống trên
BÀI TẬP : HDHS làm BT sau:
1 Theo em, thi đua và ganh đua có gì khác nhau?
Trang 10………
………
………
………
2 Khi em thấy bạn học giỏi hơn mỡnh, em sẽ ứng xử thế nào/ Em núi xấu bạn để cỏc bạn khỏc ghột bạn Em học tập chăm chỉ hơn để đạt diểm cao hơn bạn Em cựng bạn học để cựng nhau tiến bộ Em khen bạn cố gắng học giỏi như bạn HS chọn ý 2,3,4 GV cho HS đọc bài thơ LỚP HỌC THÂN THIỆN ( sgk trang 82) Cả lớp đọc đồng thanh Hoạt động 4 Luyện tập (3 phỳt) a) Tạo mụi trường thõn thiện trong bữa cơm gia đỡnh b) Tạo mụi trường an toàn, tớch cực khi chơi với anh chị hoặc em c) Ghi lại cảm nhận của em và những người xung quanh: ………
………
………
–––––––––––––––––––––––––––– Thứ năm, ngày 20 tháng 2 năm 2014 Toán Chia số có 4 chữ số cho số có 1 chữ số I Mục tiêu: - Biết chia số có 4 chữ số cho số có 1 chữ số (Trường hợp có dư với thương có 4chữ số và 3 chữ số) - Vận dụng phép chia để làm tính, giải toán - Bài tập cần làm: BT1, BT2, BT3 II Hoạt động dạy và học: 1 Bài cũ: (5’) - 2 HS lên bảng đặt tính rồi tính: 5633 : 3 1448 : 4 2 Bài mới : Hoạt động 1. Giới thiệu bài:(1’) Hoạt động 2 Hướng dẫn thực hiện phép chia 9365 : 3 (5’)
- GV nêu vấn đề, HS đặt tính rồi tính - Gọi Hs nhắc lại qui trình thực hiện: Thực hiện lần lượt từ trái sang phải, hay từ hàng cao nhất đến hàng thấp nhất Mỗi lần chia đều thực hiện tính nhẩm : chia, nhân, trừ - Gọi 1 HS nêu miệng cách thực hiện - GV ghi bảng - Nêu cách viết theo hàng ngang : 9365 : 3 = 3121 ( dư 2 ) - GV lưu ý HS : đây là phép chia có dư Hoạt động 3 Hướng dẫn thực hiện phép chia : 2249 : 4 (5’)
- GV nêu phép chia, HS thực hiện
- GV lưu ý HS :