- Phổ biến công tác tuần tới II Chuẩn bị - GV Tổng hợp ưu điểm ,và những tồn tại của học sinh trong tuần qua - HS :Tự nhận xét chất lượng học tập ,và các hoạt động III Lên lớp 1.Tổng kết[r]
Trang 1TUẦN 27
Thứ hai ngày 12 tháng 03 năm 2012
Tiết 1 :
TẬP ĐỌC- KỂ CHUYỆN:
ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
I Mục tiêu
- Đọc đúng, rõ ràng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học: trả lời được 1 câu hỏi về nội dung bài đọc (HS khá giỏi đọc tưng đối lưu loát (tốc độ khoảng trên 65 tiếng/ phút.)
- Kể lại được từng đoạn câu chuyện Quả táo theo tranh (SGK) ; biết dùng phép nhân hoá để lời kể thêm sinh động (kể được toàn bộ câu chuyện)
II Đồ dùng dạy học
- Phiếu ghi tên các bài tập đọc từ tuần 19 đến tuần 26
- 6 tranh minh hoạ truyện kể SGK
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
1 Bài cũ.
Nêu các bài tập đọc đã học trong
học kì 2
2 Bài mới:
HĐ1: Ôn tập đọc:
- Yêu cầu HS lên bốc thăm và thực
hiện phần thăm của mình
- GV nêu câu hỏi để tìm hiểu đoạn
hoặc bài đọc
- GV nhận xét, cho điểm
HĐ2: Kể lại câu chuyện "Quả táo".
- GV lưu ý HS: Quan sát kĩ 6 tranh,
đọc phần chữ trong tranh để hiểu
nội dung truyện
Biết sử dụng phép nhân hoá làm
cho các con vật có hành động, suy
nghĩ, cách nói năng như người
- GV và HS nhận xét, cho điểm
- Lần lượt
4
1 số HS trong lớp lên bốc thăm, xem lại bài trong 2 phút
- Đọc theo yêu cầu của phiếu
- Trả lời câu hỏi của GV
- HS khác nhận xét
+ Dùng phép nhân hoá để kể lại truyện
- 2HS nêu yêu cầu BT
- Kể theo cặp, quan sát tranh, tập kể theo nội dung tranh
- HS tiếp nối nhau kể theo tưng tranh
Trang 23 Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét tiết của trò
- Về nhà kể lại truyện, tiếp tục
luyện đọc
- 2HS khá kể toàn truyện
Tiết 2
I Mục tiêu
- HS đọc đúng, rõ ràng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học; trả lời
được 1 câu hỏi về nội dung bài đọc (HS khá giỏi đọc tưng đối lưu loát (tốc
độ khoảng trên 65 tiếng/ phút.)
- Nhận biết được phép nhân hoá, các cách nhân hoá
II Đồ dùng
- Phiếu ghi tên các bài tập đọc từ T19 đến T26
- Bảng lớp chép bài thơ " Em thương" và kẻ cột bài 2a, 2b
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
1 Bài cũ:
- Yêu cầu HS kể lại đoạn 1, 2 câu chuyện
tiết trước
2 Bài mới:
HĐ1: Ôn tập đọc:
- Yêu cầu HS lên bốc thăm và thực hiện
phần thăm của mình
- GV nêu câu hỏi để tìm hiểu đoạn hoặc
bài đọc
- GV nhận xét, cho điểm
HĐ2: Ôn về phép nhân hoá:
Bài tập2:
- GV đọc bài 1 lần ( giọng tình cảm, trìu
mến)
- GV và HS nhận xét, chốt lại lời giải
đúng
- 2 HS kể
- 1/4 số HS của lớp được kiểm tra
- HS lên nhận thăm, thực hiện theo thăm Chuẩn bị bài trong 2 phút trước khi thực hiện
- Đọc theo yêu cầu của phiếu
- Trả lời câu hỏi của GV
- HS khác nhận xét
+ 1HS đọc bài: Em thương, lớp đọc thầm
- 1HS đọc câu hỏi a,b,c Lớp theo dõi trong SGK
- Trao đổi theo cặp, làm bài vào vở
- 2HS lên làm cau a,b HS nêu miệng câu c
a
Trang 33 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết của trò
- Về tiếp tục luyện đọc
nhân hoá Đ.điểm của
con người
con người
b Làn gió Giống hệt 1người bạn ngồi trong vườn cây
Sợi nắng Giống hệt 1 người gầy yếu
Giống 1 bạn nhỏ mồ côi
c Tác giả bài thơ rất yêu thương, thông cảm với những đứa trẻ mồ côi, cô đơn:
những người ốm yếu, không nơi nương tựa
Tiết 3
Toán
CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ
I Mục tiêu:
- Biết các hàng: hàng chục nghìn, hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục,
hàng đơn vị
- Biết viết và đọc các số có năm chữ số trong trường hợp đơn giản (
không có chữ số 0 ở giữa)
II Đồ dùng:
- Bảng lớp kẻ ô để biểu diễn cấu tạo số gồm 5 cột chỉ tên các hàng:
chục nghìn, nghìn, trăm, chục, đơn vị
- Các mảnh bìa có ghi số: 10 000, 1000, 100, 10, 0, 1, 2, , 9
III Các hđ dạy học chủ yếu:
1 Bài cũ: Nhận xét bài kiểm tra
2 Bài mới:
HĐ1: Ôn tập về các số trong phạm vi
10 000.
1chục, 6 đơn vị
Trang 4- Viết số: 1000
HĐ2: Viết và đọc số có 5 chữ số:
- Viết bảng số: 10 000
GV: Mười nghìn còn gọi là một chục
nghìn
H: Số 10 000 gồm mấy chục nghìn,
mấy nghìn mấy đơn vị?
- GV treo bảng có gắn số:
Chục
nghìn
10000
10000
10000
10000
1000
1000
100 100 100
1 1 1 1 1
Các số trong bảng có mấy chục nghìn,
mấy nghìn, mấy trăm, mấy chục và
mấy đơn vị?
- GV hướng dẫn cách viết số: viết từ
trái sang phải: 42316
Chú ý xác định mỗi chữ số ở hàng
nào
- HD đọc số
- GV viết các cặp số: 5327 và 45327,
8735 và 28735, 6581 và 96581, 7311
và 67311
32741, 83253, 65711, 87721, 19995
HĐ3: Thực hành:
Bài1: Viết (Theo mẫu):
Yêu cầu HS đọc mẫu
- Đọc và nêu: số này gồm: 1 nghìn, 0 trăm, 0chục, 0 đơn vị
- HS đọc
+ Gồm 1chục nghìn, 0 nghìn, 0trăm, 0 chục,
0 đơn vị
- HS lên gắn số vào ô trống
- 4 chục nghìn, 2nghìn, 3trăm, 1chục và 6 đơn vị
- Một số HS đọc: Bốn mươi hai nghìn ba trăm mười sáu
- HS luyện đọc cá nhân
+ Tự làm bài, sau đó chữa bài
+ 1HS lên làm, lớp nhận xét
Hàng
10000 10000
1000 1000 1000 1000
100 100 100
1
Trang 5Bài2: Viết (theo mẫu):
- GV củng cố cách viết và đọc số
Bài 3: Đọc các số:
3 Củng cố, dặn dò:
- Ôn cách viết, đọc số có năm chữ số
Viết số: 24312, Đọc số
+ 2HS lên bảng, 1 số HS nêu kết quả, đọc lại
số, lớp nhận xét
Hàng C
N
N T C Đ
V
Viết số
Đọc số
3 5 1 8 7 3518
7
Ba mươi lăm nghìn một trăm tám mươi bảy
9 4 3 6 1 9436
1
Chín mươi tư nghìn ba trăm sáu mươi mốt
5 7 1 3 6 5713
6
Năm mươi bảy nghìn một trăm ba mươi sáu
1 5 4 1 1 1541
1
Mười lăm nghìn bốn trăm mười một
- Gọi vài HS đọc số
Tiết 4 :
ĐẠO ĐỨC:
TÔN TRỌNG THƯ TỪ, TÀI SẢN CỦA NGƯỜI KHÁC (T2)
I.Mục tiêu:
- Nêu được một vài biểu hiện về tôn trọng thư từ, tài sản của người khác
-Học sinh biết không được xâm phạm thư từ, tài sản của người khác
-Thực hiện tông trọng thư từ, nhật kí, sách vở, đồ dùng của bạn bè và người
khác
-Học sinh có thái độ tôn trọng thư từ, tài sản của người khác
* GD KNS: Có kĩ năng tự trọng; kĩ năng làm chủ bản thân, kiên định, ra
quyết định
II.Chuẩn bị:
-Cặp sách, quyển truyện tranh, lá thư.
.III Các hoạt động day hoc:
Trang 6Khởi động:
Hoạt động 1:(10’)Nhận xét hành vi
-Nêu các tình huống
a)Thấy bố đi công tác về Thắng lục
túi tìm quà
b)Mỗi lần sang nhà hàng xóm xem ti
vi Bình đều chào hỏi mọi người và
xin phép chủ nhà
c)Sang nhà bạn Phú bảo bạn “ Cậu
cho tớ xem những đồ chơi này được
không?”
d) Nam viết thư cho bố , các bạn lấy
thư xem
-Nhận xét, tuyên dương
Kết luận: Tình huống đúng: a, d
Hoạt đông 2:(12’) Đóng vai
-Nêu yêu cầu
-Chia nhóm
-Phát phiếu ghi các tình huống
Kết luận:
Nhận xét tiết học, dặn dò(1’)
-Hát
-Lắng nghe
-Thảo luận nhóm để xem hành vi nào đúng, hành vi nào sai
-Đại diện 1 số cặp trình bày
-Các nhóm khác bổ sung
-Các nhóm thảo luận, đóng vai
- Các nhóm đóng vai trước lớp -Lớp trao đổi bổ sung
-Tuyên dương nhóm sắm vai tự nhiên, có cách giải quyết đúng
Tiết 5 : CHÀO CỜ ĐẦU TUẦN 27
Thứ ba, ngày 15 tháng 03 năm 2012
Tiết 1 : CHÍNH TẢ:
ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
(Tiết3)
I.Mục tiêu:
- Mức độ, yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1
- Báo cáo được 1 trong 3 nội dung nêu ở BT2 (về học tập, hoặc về lao động,
về công tác khác )
II Chuẩn bị:
Trang 7-Phiếu ghi các bài tập đọc, học thuộc lòng và các câu hỏi.
- Viết các nội dung cần báo cáo
III.Các hoạt động dạy học:
Giới thiệu bài:(1’)
-Nêu yêu cầu
Hoạt động 1:(15’)Kiểm tra đọc
-Gọi học sinh đọc
-Nhận xét từng em, ghi điểm
Hoạt động 2:(10’) Luyện đọc
-Đọc mẫu bài : Chiếc máy bơm
-Hướng dẫn phát âm: Ác – si – mét
-Chia 3 đoạn
Hoạt động 3:(10’) Hướng dẫn làm
bài tập
+Bài 2:
H: Yêu cầu của bản báo cáo này có gì
khác với yêu cầu của báo cáo đã học?
-Nhắc HS thay đổi lời “ Kính gửi”
bằng “ kính thưa” vì báo cáo miệng
Củng cố, dặn dò:(1’)
-Tiếp tục ôn các bài tập đọc và học
thuộc lòng
-Bốc thăm phiếu, xem bài(2 phút) -Đọc và trả lời các câu hỏi nội dung bài ghi ở phiếu
-Đọc nối tiếp câu -Phát âm 1 số từ khó -3 em đọc nối tiếp 3 đoạn -1 em đọc chú giải
-Đọc trong nhóm đôi
- Thi đọc
-1 em đọc cả bài
-Đọc yêu cầu
-2em đọc lại mẫu báo cáo tuần 20
-Nêu những điểm khác nhau:
+Người báo cáo + Người nhận báo cáo + Nội dung báo cáo
-Các tổ thảo luận -Thống kê kết quả học tập -đóng vai , báo cáo trước lớp
-Lớp nhận xét
Tiết 2 : TẬP ĐỌC:
ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
Trang 8(Tiết 4)
I.Mục tiêu:
- Mức độ, yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1
- Nghe- viết đúng bài CT Khói chiều (tốc độ viết khoảng 65 chữ/ 15 phút); không mắc quá 5 lỗi trong bài; trình bày sạch sẽ, đúng bài thơ lục bát (BT2)
* HS KG viết đúng và đẹp bài CT (tốc độ 65 chữ/ 15 phút)
II Chuẩn bị: -Phiếu ghi tên các bài tập đoc, học thuộc lòng và các câu hỏi.
- Chép sẵn bài chính tả
Giới thiệu bài(1’)
-Nêu yêu cầu
Hoạt động1:(12’)Kiểm tra đọc
-Gọi học sinh đọc
-Nhận xét, ghi điểm
Hoạt động 2:(10’) luyện đọc
-Đọc mẫu
-Hướng dẫn phát âm: ứng tác, thuở
nhỏ, ngộ nghĩnh
-Chia 3 đoạn
Hoạt động 2:(10’) Hướng dẫn làm
bài tập
+Bài 2:Hướng dẫn viết chính tả
-Đọc đoạn văn
H: Tìm những câu thơ tả cảnh khói
chiều?
+Bạn nhỏ trong bài thơ nói gì với
khói?
-Hướng dẫn cách trình bày
-Đọc bài cho học sinh viết
-Chấm bài, nhận xét
C.Củng cố, dặn dò:(2’)
-Lắng nghe
-Từng em bốc thăm để đọc bài và trả lời câu hỏi
-Nhận xét
-Đọc nối tiếp câu -Phát âm 1 số từ khó -3 em đọc nối tiếp 3 đoạn -1 em đọc chú giải
-Đọc trong nhóm đôi
- Thi đọc
-1 em đọc cả bài
-1 em đọc lại đoạn văn
-Khói đừng làm cay mắt bà
-Viết bảng con các từ khó
-Viết vở
-Tự chữa lỗi
Trang 9+Tiếp tục ôn các bài tập đọc, học
thuộc lòng
Tiết 2 : TOÁN:
LUYỆN TẬP
I.Mục tiêu:
- Biết đọc, cách viết các số có năm chữ số
- Biết thứ tự của các số có năm chữ số
- Biết viết các số tròn nghìn (từ 10.000 đến 19.000) vào dưới mỗi vạch cua tia số
II Chuẩn bị:
III.Các hoạt động dạy hoc chủ yếu:
A.Bài cũ:(4’)
- Gọi 1 em lên bảng
-Nhận xét, ghi điểm
B Bài mới:
Giới thiệu bài.(1’)
Hoạt động 1:(28’) Hướng dẫn làm
bài tập
+Bài 1:
+Bài 2:
- Hướng dẫn làm bài: Viết từ trái
sang phải
-Chấm bài, nhận xét
+Bài 3:
-Hướng dẫn mẫu:
a) 36 520; 36 521; 36 522;
-Gọi HS đọc dãy số đã điền đúng
-Chấm bài
+Bài 4:
-1 em làm bài 4 tiết trước
-Lớp nhận xét
-Đọc yêu cầu -Đọc mẫu phần a -Đọc và viết các số còn lại theo mẫu
-HS đọc và viết : 16 238 -Làm bài vào vở
-Đọc yêu cầu -Nhận xét quy luật của dãy số -Điền tiếp phần b, c vào vở
-Quan sát hình vẽ (tia số)
Trang 10C.Củng cố, dặn dò:(1’)
-Luỵện đọc, viết các số có năm chữ
số
- Nêu quy luật
- 1 em lên bảng làm bài -Lớp nhận xét
Tiết 4 : TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI:
CHIM
I.Mục tiêu:
- Nêu được ích lợi của chim đối với đời sống con người
- Quan sát hình vẽ hoặc vật thật và chỉ được các bộ phận bên ngoài của chim
* Biết chim là động vật có xương sống Tất cả các loài chim đều có lông
vũ, có mỏ, hai cánh và hai chân
* Nêu nhận xét cánh và chân của đại diện chim bay (đại bàng), chim chạy (đà điểu)
II Chuẩn bị:
-Các hình trong sách giáo khoa
III.Các hoạt động dạy học:
Giới thiệu bài:(1’)
Hoạt động 1:(15’) Quan sát và thảo
luận
-Chia nhóm, nêu yêu cầu
-Gợi ý:
+Chỉ và nói tên các bộ phận bên ngoài
của những con chim Nhận xét độ lớn
của chúng
+Loài nào biết bay, loài nào biết bơi,
loài nào chạy nhanh?
* Bên ngoài cơ thể chim có những gì
bảo vệ? Bên trong có xương sống
không?
+Mỏ chim có đặc điểm gì? Chúng dùng
mỏ để làm gì?
-Lắng nghe
-Quan sát các hình Trong SGK trang
102, 103 -Thảo luận nhóm
-Trình bày
-Toàn thân được bao phủ bởi 1 lớp lông vũ.Bên trong có xương sống -Mỏ cứng
Trang 11Kết luận:
Hoạt động 2:(12’) Hoạt động nhóm
-Nêu yêu cầu: Ghi tên các loài chim
biết bay, biết bơi theo nhóm
H: Tại sao chúng ta không nên bắt hoặc
phá tổ chim?
Hoạt động 3:(6’’) Bắt chước tiếng
chim hót
-Nhận xét, tuyên dương
Củng cố, dặn dò:(1’)
- Bảo vệ các loài chim quý hiếm, bảo
vệ môi trường sinh thái ở địa phương
-các nhóm thảo luận, ghi vào giấy -Đại diện nhóm trình bày
-Trả lời
- 2 nhóm 6 em tham gia chơi
Tiết 5 : Thể dục ( GV chuyên )
Thứ tư ngày 14 tháng 3 năm 2011
Tiết 1 : LUYỆN TỪ VÀ CÂU:
ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II (Tiết 5)
I.Mục tiêu:
- Mức độ, yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1
- Dựa vào báo cáo tiết 3, dựa theo mẫu (SGK), viết báo cáo về 1 trong 3 nội dung: về học tập, về lao động, về công tác khác
II Chuẩn bị - Các phiếu ghi các bài tập đọc, học thuộc lòng và các câu
hỏi
III.Các hoạt động dạy học
Giới thiệu bài:(1’)
-Nêu yêu cầu
Hoạt động 1:(12’)Kiểm tra đọc.
-Gọi học sinh đọc
-Nhận xét, ghi điểm
Hoạt động 2:(10’) Luyện đọc
-Đọc mẫu
-Hướng dẫn phát âm 1 số từ khó
-Từng em bốc thăm chọn bài, xem lại bài sau đó đọc và trả lời câu hỏi ghi ở phiếu
-Đọc nối tiếp câu -Phát âm 1 số từ khó
Trang 12-Chia đoạn
Hoạt động2: (10’)Hướng dẫn làm
bài tập
+Bài 2: Dựa vào bài tập làm văn tiết
3, hãy viết một báo cáo gửi thầy (cô
) tổng phụ trách theo mẫu
-Nhắc HS viết đúng mẫu, đủ thông
tin, rõ ràng, trình bày đẹp:
-Theo dõi, giúp đỡ một số em
-Chấm bài, nhận xét
Củng cố, dặn dò: (2’)Tiếp tục ôn
các bài tập đọc, học thuộc lòng
-4 em đọc nối tiếp 4 đoạn -1 em đọc chú giải
-Đọc trong nhóm 4
- Thi đọc
-1 em đọc cả bài
-Đọc yêu cầu và mẫu báo cáo
-Viết báo cáo vào vở
- 5 em đọc bài viết -Lớp nhận xét, bình chọn bạn viết báo cáo tốt
Tiết 2 : TOÁN :
CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ ( tt).
I.Mục tiêu:
- Biết viết và đọc các số với trường hợp chữ số hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị là 0 và hiểu được chữ số 0 còn dùng để chỉ không có đơn vị nào ở hàng đó của số có 5 chữ số
- Biết thứ tự của các số có 5 chữ số và ghép hình
* Nâng cao bài 2c, 3c
II Chuẩn bị:
III Các hoạt động dạy học:
A.Bài cũ:(4’)
-Đọc các số
-Nhận xét
B Bài mới:
Giới thiệu bài:(1’)
-Ghi các số vào bảng con:
82 375; 11 111; 58 264
Trang 13Hoạt động 1:(12’)Hướng dẫn HS
đọc, viết
-Dòng thứ nhất
-Viết số :3 chục nghìn, 0 nghìn, o
trăm , 0 chục, không đơn vị:
30 000
-Nhận xét, lưu ý cách đọc số:
32 505; 30 005
Hoạt động 2:(16’) Thực hành.
+ Bài 1:
-Dòng 3; 5 cho HS đọc sau đó viết số
-Nhận xét,ghi điểm
+Bài 2: a,b (*c)
- Hướng dẫn phần a
-Chấm bài,nhận xét
+Bài 3: a,b (*c)
+Bài 4:
Trò chơi: Xếp hình
-Nhận xét, tuyên dương
Củng cố, dặn dò:(3’)
- Đọc, viết các số có 5 chữi số đúng
-Quan sát, nhận xét bảng trong bài học
-Đọc, viết số
- Tự đọc viết các dòng còn lại
-Mỗi em đọc , viết 1 dòng trên bảng
-Đọc yêu cầu -Xem mẫu ở dòng đầu -Đọc và viết các dòng còn lại
-Đọc yêu cầu
- Quan sát, phát hiện quy luật của dãy số
-Làm bài vào vở
- 2 nhóm 6 em thi tiếp sức -Đọc yêu cầu
-Quan sát mẫu
-Xếp hình trên bảng con
Tiết 3 : Thể dục ( GV chuyên ).
Tiết 4 : Mĩ thuật ( GV chuyên ).
Thứ năm ngày 15 tháng 3 năm 2011
Tiết 1 : CHÍNH TẢ :
KIỂM TRA ĐỌC (ĐỌC HIỂU- LUYỆN TỪ VÀ CÂU)
_
Tiết 2 : TOÁN:
LUYỆN TẬP I.Mục tiêu:
- Biết cách viết và đọc các số có 5 (trong 5 chữ số đó có chữ số 0)
- Biết thứ tự của các số có 5 chữ số
- Làm tính với số tròn nghìn, tròn trăm
Trang 14III.Các hoạt động dạy học:
A.Bài cũ: (5’)
-Gọi 2 em lên bảng
-Nhận xét ghi điểm
B.Bài mới:
-Giới thiệu bài:(1’)
Hoạt động 1:(28’)hướng dẫn HS làm
bài tập
+Bài 1:
+Bài 2
-Hướng dẫn: Đọc lời các dòng chữ
rồi viết số
-Theo dõi, giúp đỡ 1 số em
-Chấm bài, nhận xét
+Bài 3:
-Kẻ tia số
+Bài 4:
-Ghi: 300 + 2 000 x 3
H:Ta thực hiện nhẩm phép tính nào
trước?
-Yêu cầu HS nhận xét về kết quả của 2
biểu thức:
8 000 – 4 000 x 2
(8 000 – 4 000) x 2 =
-Chấm bài, nhận xét
Củng cố, dặn dò:(2’)
- Xem bài luyện tập
-làm bài tập 2, 3 tiết trước
-Lớp nhận xét
-Đọc yêu cầu
-Đọc từng số theo hàng
-Nhận xét
-Tự đọc nhẩm và viết số -Làm bài vào vở
-Quan sát tia số và mẫu -Nêu quy luật sắp xếp -Nối các ô với vạch thích hợp
-Nhẩm: 2 000 x2 được 4 000,
4 000 cộng với 300 được 4300
-Nêu nhận xét: kết quả khác nhau
do thứ tự thực hiện các phép tính khác nhau
Tiết 3 : TẬP VIẾT:
ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II