- Củng cố cách đo độ dài - Củng cố giải và trình bày bài giải.bài toán giải bằng 2 phép tính II.Phương pháp và phương tiện dạy học: 1.Phương pháp: -Luyện tập thực hành, quan sát, hỏi đáp[r]
Trang 111
Ngày soạn:03/11/2012
Ngày giảng 05/11/2012 (Thứ 2)
TiÕt 1:
2 + 3 : – !"#$% & QUÝ , & YÊU
I -. tiêu :
A :
- rõ ràng, rành trôi toàn bài
- Chú ý các : Ê- ti - ô - pi – a , $%& xá, ( nuôi, thiêng liêng, +& nói, - lòng
- /%0 $1) 2 $ phân 4 +& %& 56 )4 789 +& nhân 7: ( hai 7< khách, viên quan )
- @A) ý B# )4 : - $# CD >)E là F thiêng liêng, cao quý -
- C +& $%G các câu H trog SGK
B !"#$%
- /2 LM! '2! + các tranh minh trong Sgk theo $ trình P và =A + $%G
$ câu )4 5P# vào tranh minh
+ Giáo 5R =S ( LE
- Xác $< giá <
- Giao 2!
- UM nghe tích P
II
1.Phương pháp:
-U)4 :! P hành, quan sát, H $!
2.Phương tiện :
- Tranh minh )4 trong Sgk
III % trình 78# !
5
33’
A -@ A"
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- bài C% Y bà ( 2 HS ) +& câu H
-> HS + GV : xét
B
1.Khám phá:
- GV treo tranh lên ^ H
+ /F tranh 7_ gì?
- Quang $%G minh trong tranh là
b & A c# $- %0 Ê-ti-ô-pi-a xinh $d!
- Hát
- 2HS $ bài
- HS +&
Trang 2e%& dân $- %0 này có f phong R
- $f $ Chúng ta cùng tìm A) $A 2
$, là phong R $h 4 gì qua bài :! $
- quý $- yêu
2 Kết nối:
,,C"#$%
- GV $ toàn bài
- HS chú ý nghe
- HS chú ý nghe
- câu
- U)4 $ khó: Ê- ti - ô - pi – a , $%&
xá, ( nuôi, thiêng liêng, +& nói, - lòng
- HS E 2! nhau $ câu trong bài
- $ %0 +0!
- GV HD M j và cách $ 1 LE câu 7( - HS nghe, $
- HS E 2! $ $ %0 +0!
- GV HS B# - HS B# 0
- $ trong nhóm - HS $ theo nhóm 4
-Cá : $ bài
- 4 nhóm HS E 2! nhau $ C
4 $
- Cá nhân $ bài -> HS : xét -> GV : xét ghi $A
2.2.Tìm ! " bài :
- Hai %& khách $%G vua Ê- ti - ô - pi – a
$, 2! % 2 nào ? - Vua chiêu $l & vào cung, b 4
- Khi khách LM! ')E tàu có $m) gì -
& ' ra ? - Viên quan L $- b $2 giày … b giày ra $A
- Vì sao %& Ê - ti -ô - pi – a không $A
khách mang $ $- H ? - Vì thiêng liêng, cao quý coi $- quê %8 là F -
- Theo em phong R nói lên tình c#
%& Ê - ti - ô - pi – a 70 quê %8 %
2 nào ?
- @ coi $- $# c# CD >)E là tài L quý giá, thiêng liêng - 8’
-> ND bài
,,C"#$% F8 :
- GV $ 5p $# 2 - HS chú ý nghe
- HS thi $$ 2 ( phân vai ) -> GV : xét ghi $A - 1 HS $ bài -> HS : xét
!"#$%
26’ - GV nêu %!$D 5 .
- HD HS H F8 câu !"#$% theo tranh
Trang 3Bài 1 : GV HS nêu yêu 1)
- HS nêu yêu 1)
- GV yêu 1) HS quan sát tranh – làm bài - HS quan sát tranh, LM! '2! +
$ theo trình P
- HS ghi =2 >) vào - nháp -> GV : xét, =2 +):
+ CF P các F tranh là : 3 – 1 – 4 –2
Bài 2: - GV HS nêu yêu 1) - 2 HS nêu yêu 1) bài :!
- HS trao $D theo h!
- GV HS thi =A - 4 HS thi =A E 2! 4 $ %0
+0!
- 1 HS thi =A toàn f câu )4 ->HS : xét
-> GV : xét ghi $A
5’ C F"% :
- Hãy $h tên khác cho câu )4 - 3-4 HS
- \m nhà bài )r < bài sau
- giá 2
- 4 : Toán
BÀI TOÁN O 0P HAI PHÉP TÍNH ( theo)
I -. tiêu:
- /%0 $1) 2 và trình bày bài bài toán s hai phép tính
- Bài :! 1 làm : Bài 1, bài 2, bài 3( dòng 2 )
II
1.Phương pháp:
-U)4 :! P hành, quan sát, H $!
2.Phương tiện :
t2) BT3
,% trình 78# !
5’
30'
A -@ A"
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Làm bài :! 2 (trang 50)
- HS + GV : xét
B
1.Khám phá:
- GV G ý %0 56 HS nêu yêu 1) R
$9 c# bài – GV E +
- Ghi $1) bài
- Hát
- 1 HS lên BL -> L0p NX
Trang 42 Kết nối:
2.1.Giải bài toỏn giải bằng hai phộp tớnh
+ Bài toỏn :
- GV 7_ túm M lờn và nờu bài toỏn (
% SGK)
- HS nhìn tóm tắt và nêu lại bài toán
? Muốn tìm cả hai ngày bán đ)ợc bao nhiêu cái
xe đạp tr)ớc tiên ta phải tìm gì
- Tìm số xe đạp bán trong ngày chủ nhật : 6 x 2 = 12 ( xe )
? Tìm số xe đạp bán trong 2 ngày ta làm )
thế nào ?
-> Lấy 6 + 12 = 18 ( xe )
- GV gọi HS lên bảng giải - 1 HS lên bảng giải, +0! làm nhỏp
- HS : xột
2.2.Thực hành:
Bài 1: GV HS nờu yờu 1) - 2 HS nờu yờu 1) bài :!
GV 7_ hỡnh lờn
Nhà 5km G )4 /%)
$4 j
? km
+ w)E 2 nhà $2 %) $4 j dài
bao nhiờu km %0 tiờn ta ! ta ! tỡm
gỡ?
-> Tỡm quóng $%& G )4
$2 %) $4 j (5 x3 = 15km)
+ Tỡm quóng $%& nhà $2 %) $4
j ta làm phộp tớnh gỡ ? - Tớnh f : 5 + 15 = 20 ( km )
- GV HS lờn - 1 HS lờn làm + +0! làm vào
7b -> GV : xột ghi $A
Bài 2 : - GV HS nờu yờu 1) - HS nờu yờu 1) BT
- GV %0 56 theo 2 %0 %8 P
- HS : xột Bài :
IE lớt : ong +- ra là :
24 : 3 = 8 ( l )
IE lớt : ong cũn + trong thựng là:
24 – 8 = 16 (l) ! LE : 16 lớt : ong
-> GV - $A - : xột
Trang 5Bài 3 : c E toán có 2 phép tính
- GV HS nêu yêu 1) - 2 HS nêu yêu 1) bài :!
- HS +): nhóm,làm vào !2) BT
5 x 3 + 3 =15 + 3,7 x 6 – 6 = 42 – 6 = 18 = 36
6 x 2 – 2 =12 – 2 ,56 : 7 + 7 = 8 + 7 = 10 = 15 -> GV LY# sai cho HS sau z +1 8
2’ C F"%
- \m nhà bài )r < bài sau
- giá 2
1: Toán: ÔN O TOÁN 0P HAI PHÉP TÍNH
I -. tiêu:
- c E nhân chia trong ! vi $l
- c E cách $ $f dài
-
1.Phương pháp:
-U)4 :! P hành, quan sát, H $!
2.Phương tiện :
- \b BT CC
- t2) BT
III % trình 78# !
5’
30'
A -@ A"
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
-Cho HS $ nhân 7,chia 7
- GV : xét – ghi $A
B
1.Khám phá:
- GV G ý %0 56 HS nêu yêu 1)
R $9 c# bài – GV E +
- Ghi $1) bài
2.Thực hành:
- Hát
- 2 HS $
Bài 1: GV HS $ yêu 1) - 1 HS $ yêu 1) bài :!
- GV yêu 1) HS - HS làm vào nháp - nêu 4 =2
Trang 6>)
- J HS nêu =2 >) a,7 x 9 = 63 56 : 7 = 8 7 x 7 = 49
7 x 6 = 42 36 : 9 = 4 3 x 7 = 21
- HS : xét
- GV : xét chung
Bài 2:
- GV HS nêu yêu 1) - 1 HS nêu yêu 1) bài :!
- GV cho 1 HS lên P 4 -1 HS P 4 +0! làm vào 7b
AB = 12 cm
b, Cho HS tính $ | CD và 7_ $
| CD - 1 HS lên CD : 12 : 3 = 4cm +0! làm vào 7b
- +0! NX
- GV : xét, LY# sai
Bài 3:
- GV HS nêu yêu 1) - 2 HS nêu yêu 1)
- HS làm vào 7b - 1HS lên P
4
- HS : xét
4’
- GV - $A - : xét
Bài 4:
-GV cho HS nêu YC BT
- Cho HS làm bài vào !2) BT
- GV : xét – =2 +):
, F"%
- + $8 7< $ $f dài
\m nhà bài và )r < bài
- giá 2
Bài
IE gà E là:
25 – 8 = 17 (con)
IE gà c# nhà An là:
25 + 17 = 42 (con ) ! LE 42 con gà
- HS nêu YC c# bài
- Chia 2 nhóm - HS làm vào !2) BT – Các nhóm trình bày - U0! : xét Bài
IE ~ là:
25 + 7 = 32 (kg) hai LE là:
25 + 32 = 57 (kg) ! LE : 57 kg
-2HS
Trang 7- 2: C"#$% 5
I -. tiêu:
/2 72 f F % M Y cho f %& thân b xa và ghi $<# j trên phong bì %
1.Phương pháp:
- U)4 :! P hành
2.Phương tiện :
-HS : \b BTCC =2 F và =S (
III % trình 78# !,
5’
30’
2’
,-@ A"
1.Ổn định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ.
-1HS trình bày cách 72 f F %
-GV : xét – ghi $A
B
1 Khám phá:
- GV G ý %0 56 HS nêu yêu 1) R
$9 c# bài – GV E +
- Ghi $1) bài
2.Thực hành:
Bài 1:
- Cho HS nêu y/c c# bài
- w)E 72 $%G f F % chúng ta 1
! làm gì?
- GV nhân xét
- Cho HS 72 f F % M theo G ý
-Cho f LE HS trình bày 7m F % c# mình
-GV : xét
Bài 2:
-Cho HS nêu yêu 1) c# bài
- GV HD HS cách ghi trên phong bì
-GV : xét – =2 +):
C F"%
- Nêu ND bài
- GV : xét 2
-Hát
- 1 HS P 4
- 2HS nêu y/c BT
-HS trình bày YC 7m f dung f F %
-HS P 4
- 5-6 HS $ % +0! : xét
- HS nêu YC BT
- HS P 4 -HS nêu 4 BT
- U0! : xét
Trang 8
-Ngày soạn:03/11/2012
Ngày giảng 06/11/2012 (Thứ 3)
I -. tiêu:
- /2 bài toán s hai phép tính
- Bài :! 1 làm: Bài 1, bài 3, bài 4 ( a, b )
II
1.Phương pháp:
-U)4 :! P hành, quan sát, H $!
2.Phương tiện :
- t2) BT
III % trình 78# !
5'
30’
A -@ A"
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Bài toán s 2 phép tính ^ -
%-0 ?
- Làm bài :! LE 2 (trang 51)
-> HS + GV : xét
B
1.Khám phá:
- GV G ý %0 56 HS nêu yêu 1) R
$9 c# bài – GV E +
- Ghi $1) bài
2 Thực hành:
Bµi 1: GV gäi HS nªu yªu cÇu
- H¸t -1HS
- 1HS
- 2HS nªu yªu cÇu bµi tËp
- GV HS phân tích bài toán - HS phân tích bài toán
- GV theo dõi HS làm - HS làm vào nháp + 1HS lên bng làm
-> +0! : xét Bài
2 +1 LE ô tô & 2 là:
18 + 17 = 35 (ôtô)
IE ô tô còn + là:
45 - 35 = 10 (ô tô)
- GV : xét, LY# sai I 10 ô tô
Bài 2: - GV HS nêu yêu 1) - 2HS nêu yêu 1) bài :!
- Bài toán này 1 theo - %0 -> 2 %0
- HS làm vào 7b + 1HS lên
Trang 9- GV HS : xét - HS : xét
Bài
IE CH $l bán là :
48 : 6 = 8 (con)
IE CH còn + là:
-> GV : xét, LY# sai cho HS 48 - 8 = 40 (con)
I 40 con H
Bài 3: - GV HS nêu yêu 1) - 2 HS nêu yêu 1) bài toán
- GV HS phân tích bài - HS phân tích bài toán -> vào
7b
- HS $ bài -> HS khác : xét Bài
IE sinh khá là:
14 + 8 = 22 (HS)
IE sinh khá và H là:
-> GV : xét, LY# sai 14 + 22 = 36 ; sinh)
I 36 sinh
Bài 4: Rèn =B ( làm toán có 2 phép tính
- GV HS nêu yêu 1) - HS nêu yêu 1) bài :!
- HS +): nhóm làm vào !2) BT
12 x 6 = 72; 72 - 25 = 47 -> GV : xét - KL 56 : 7 = 8 ; 8 - 5 = 3
42 : 6 = 7 ; 7 + 37 = 44
2’ C F"%
- Nêu + ND bài ?
- \m nhà bài, )r < bài sau
- giá 2
- 4 : Chính c ( Nghe- 5T X HÒ TRÊN SÔNG
I -. tiêu:
- Nghe 72 chính xác, trình bày $ bài chính ;trình bày $ hình F bài 7( xuôi
- Làm $ BT $m 2 có 71 ong/oong (BT2)
-Làm $ BT3a
II
1.Phương pháp:
-U)4 :! P hành, quan sát, H $!
2.Phương tiện
- / +0! 72 2 +1 BT2
- J- =D to
Trang 10III % trình 78# !:
5'
28'
A -@ A"
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- 2 HS câu $E b 2 20
->HS + GV : xét ghi $A
B
1.Khám phá:
- GV G ý %0 56 HS nêu yêu 1) R
$9 c# bài – GV E +
- Ghi $1) bài
2 Thực hành:
2.1.HD 5 chính c
- Hát
- HS P 4
a HD HS )r <
- HS $ + bài ( 2 HS )
- GV HD M ND bài
+ 4) hò chèo )m c# < Gái G cho tác
B $2 gì ? - Tác hình 8 gió m) D d B $2 quê %8 70
… + Bài chính có - câu ? - 4 câu
+ Nêu các tên riêng trong bài ? - Gái, Thu /^
- U)4 72 2 khó :
+ GV
ngang & - HS HS 72 BL +)4 72 vào con, 2 -> GV quan sát LY# sai
b GV $ bài : -> HS nghe 72 bài vào 7b
- GV theo dõi )E M cho HS
c
- GV thu 7b - $A
- GV : xét
2.2.HD làm bài
Bài 2 :
- GV HS nêu yêu 1) - 2 HS nêu yêu 1) bài :!
- GV yêu 1) HS làm bài - HS làm bài vào nháp + 2 HS
lên thi làm bài
- GV HS : xét -> HS : xét
- GV : xét E + +& $ :
Kính cong,
xoong
Trang 11Bài 3a: - GV HS nờu yờu 1) - HS nờu yờu 1) bài :!
- GV cho HS P 4 =S ): =( !c bàn - Cho HS P 4 =S ):
=( bàn- cỏc nhúm trỡnh bày
- HS : xột -> GV : xột E + +& $ :
+ Từ chỉ sự vật bắt đầu bằng s : sông, suối, sắn,
sen, sáo, sóc, sói …
+ Từ chỉ hoạt động, đặc điểm, tính chất bắt đầu
bằng x là : mang xách, xô đẩy,
+ Từ có tiếng mang vần )M : soi &)M&@
…
2’ C.K t lun:
- Về nhà học bài chuẩn bị bài sau
- Đánh giá tiết học
-Ngày soạn:03/11/2012
Ngày giảng 07/11/2012 (Thứ 4)
Tiết 1 : Tập đọc:
I -. tiờu:
-
lỳa xanh, +%G quanh, M lờn, $H chút, F tranh, quờ %8
- /%0 $1) 2 $ $ <! 8 và f +f m vui qua $
- @A) f dung : Ca G 7~ $d! c# quờ %8 và A 4 tỡnh yờu quờ %8 $- %0 tha 2 c# %& H
- HS khỏ H : C)f lũng bài 8
- C +& $%G cỏc cõu H trong SGK
II
1.Phương phỏp:
-U)4 :! P hành, quan sỏt, H $!
2.Phương tiện
- Tranh minh bài :! $ Sgk
- / !R chộp bài 8
III % trỡnh 78# !
5' A -@ A"
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- KA + )4 $- quý $- yờu
- Vỡ sao %& ấ- ti - ụ - pi – a khụng $A
- Hỏt
- 4 HS
Trang 12khách mang $ $- H ?
-> HS + GV : xét
B
1.Khám phá:
- GV $%# tranh ra và H
+ Tranh 7_ gì?
- i6 5M vào bài :! $ : \_ quê %8
2 Kết nối:
,,C"#$% :
- HS +&
b GV HD luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
- dòng 8
-
xanh, +%G quanh, M lên, $H chót, F
tranh, quê %8
- HS $ E 2! z HS 2 dòng
- =D 8 %0 +0!
- GV HD cách
8 - HS %0 +0! $ E 2! =D 8
- GV HS B# ( chú ? - HS B# 0
- =D 8 trong nhóm - HS $ theo nhóm 4
- $^ thanh - +0! $ $^ thanh 1 +1
2.2.Tìm ! " bài :
- KA tên 7: $%G trong bài
- 7: quê %8 $%G s m)
màu LM Hãy + tên màu LM - ? - Tre xanh, lúa xanh, sông máng xanh mát,
- VS F tranh quê %8 - $d! ? - Vì H yêu quê %8
- Nêu f dung chính c# bài 8 ? - 2 HS nêu
- GV HDHS )f lòng bài 8 - HS $ theo dãy, nhóm, cá nhân
- GV HS thi $ )f lòng - 5 – 6 HS thi
-> HS : xét -> GV : xét ghi $A
2’ C F"%
- Nêu + f dung bài ? - 1 HS
- \m nhà bài )r < bài sau
- giá 2
3: Toán: 0O NHÂN 8
I -. tiêu:
... hai ngày bán đ)ợcxe đạp tr)ớc tiên ta phải tìm
- Tìm số xe đạp bán ngày chủ nhật : x = 12 ( xe )
? Tìm số xe đạp bán ngày ta làm )
thế ?
-> Lấy + 12 = 18... minh )4 Sgk
III % trình 78# !
33 ’
A -@ A& #34 ;
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra cũ:... .
- HD HS H F8 câu !& #34 ;#$% theo tranh
Trang 3< /span>Bài : GV HS nêu yêu