2 Kĩ năng : - Vận dụng các tính chất chia hết của một tổng, một hiệu để thực hiện phép chia cho 1 số mà không cần tính giá trị của tổng hiệu đó... 2 Kĩ năng : - Vận dụng các tính chất ch[r]
Trang 1Ngày giảng :
Tiết 14 :
Thứ tự thực hiện CáC phép tính
I/ Mục tiêu:
1) Kiến thức:- HS nắm chắc các nguyên tắc thực hiện dãy phép tính liên tiếp
trong hai !$% hợp có dấu ngoặc và không có dấu ngoặc
- $/ đầu thực hiện đúng dãy phép tính với các số nhỏ và chứa không nhiều dấu ngoặc
2) Kĩ năng : - Thực hiện đúng thứ tự phép tính
3) Thái độ : - Cẩn thận , chính xác trong tính toán lập luận
II/ Chuẩn bị :
1) Giáo viên /: bảng phụ ( ghi đề kiểm tra, ?2 )
2) Học sinh : phiếu học tập
III/ Tiến trình các hoạt động dạy và hoc:
1) Tổ chức: 6C - Vắng :
6B - Vắng :
2) Kiểm tra bài cũ :( 8') Ghi trên bảng phụ
HS1:Thực hiện phép tính và viết $/ dạng1 luỹ thừa :
32.33 ; 23.24; 212.28
HS2: Viết các số sau $/ dạng tổng các luỹ thừa của 10
1002 ; 5060
3)Bài mới :
HĐ1: ( 12') Nhắc lại về biểu thức
GV : U$# ra các VD về biểu thức
HS : Quan sát các biểu thức , nhận xét
các đặc điểm của từng biểu thức và cho
biết biểu thức là gì ?
HS: Suy nghĩ , sau đó gọi 3 em trả lời
GV : Chốt lại ĐN và nêu chú ý
HĐ2: ( 10') Thứ tự thực hiện các phép
tính trong biểu thức
HS : - Đọc thông tin việc thực hiện
trong SGK
- HS lên bảng thực hiện VD
- Đối với 1 biểu thức có dấu ngoặc ta
làm $ thế nào ?
HS: Trả lời
GV: chốt lại kiến thức
1/ Nhắc lại về biểu thức
a) Ví dụ: 5 + 3 - 2
12 : 6 2 ; 42 {[(5 + 3).2] + 52}- 15 b) Định nghĩa: SGK - T31 c) Chú ý SGK/ 31
2/ Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức
a) Đối với biểu thức không có dấu ngoặc
Ví dụ :
48 - 32 +8 = 16 + 8 = 24
60 :2 5 = 30 5 = 150 4.32-5.6 = 4.9 - 5.6 = 36.30 = 6 b) Đối với biểu thức có ngoặc
Ví dụ : 100 : {2.[ 52 - ( 35 - 8) ] } = 100 : {2.[ 52 - 27 ] } = 100 : {2 25 }
= 100 : 50 = 2
?1:Tính
Trang 24) Củng cố : ( 12') GV: Cho HS làm ?1;
?2
HS : HĐCN ?1
GV: Gọi đại diện lên trình bày, HS $/
lớp nhận xét, hoàn thiện bài
+ HĐN ( 6')
* GV: Vận dụng kiến thức học ở trên
Hãy làm ?2 / SGK
Chia lớp thành 4 nhóm, các nhóm trình
bày vào PHT của nhóm
Tổ !$g phân công nhiệm vụ cho các
thành viên trong nhóm
* HS : Nhóm !$g phân công
1/2 nhóm thực hiện a
1/2 nhóm thực hiện b
Thảo luận chung trong nhóm các ý a,b
Tổ !$g tổng hợp, $ ký ghi PHT
* HS : các nhóm báo cáo kết quả trên
bảng bằng PHT
Nhận xét chéo kết quả giữa các nhóm
GV : Chốt lại và chính xác kết quả trên
bảng phụ
- m$ ý thứ tự thực hiện trong từng
!$% hợp
a) 62 : 4.3 + 2.52 = 36:4.3 +2.25 = 9 3 + 2.25 = 27 + 50 =77 b) 2 ( 5.42- 18) = 2.( 5.16 - 18)
= 2 ( 80 - 18) = 2 62 = 124
?2: Tìm số tự nhiên x biết a) (6x - 39):3 = 301 6x - 39 = 301.3 6x - 39 = 903 6x = 903 + 39 = 942
x = 942 : 6
x = 157 b) 23 + 3x = 56:53
23 + 3x = 53
23 + 3x = 125 3x = 125 - 23 = 102
x = 102 :3
x = 34
5) Hướng dẫn học ở nhà: ( 3')
- Học thuộc phần đóng khung - T32
- Làm các bài tập 73; 74 ; 75 ; 76 - T32
* $/ dẫn bài 74
d) 12x - 33 = 32.33
12x - 33 = 35
12x - 33 = 243
12x = 243 + 33 = 276
x = 276 : 12 = ?
* Chuẩn bị tốt bài tập về nhà chuẩn bị !$/ máy tính
Trang 3Ngày giảng : 9/08
Tiết 15 : Bài tập I/ Mục tiêu:
1) Kiến thức:- Củng cố cho HS các nguyên tắc thực hiện thứ tự tính trong hai
!$% hợp có dấu ngoặc và không có dấu ngoặc
2) Kĩ năng : - Thực hiện đúng thứ tự phép tính Sử dụng 0$& máy tính để tìm kết
quả của phép tính
3) Thái độ : - Cẩn thận , chính xác trong tính toán lập luận
II/ Chuẩn bj:
1) Giáo viên : 1 bảng phụ (bài 80) ; máy tính
2) Học sinh : phiếu học tập ; máy tính
III/ Tiến trình lên lớp:
1) Tổ chức: 6C - Vắng :
6B - Vắng :
2) Kiểm tra bài cũ :( Kết hợp trong giờ)
3 ) Bài mới :
HĐ1:( 20') Thứ tự thực hiện các phép
tính trong biểu thức có dấu ngoặc
GV : Gọi 1 HS lên bảng chữa bài tập
74a,c- SGK
- Kiểm tra lý thuyết HS $/ lớp , vở
bài tập làm ở nhà
- Nêu thứ tự thực hiện các phép tính
trong biểu thức có dấu ngoặc ? Không
có dấu ngoặc ?
- Gọi HS $/ lớp nhận xét , hoàn thiện
bài
GV : Gọi 1 HS lên bảng trình bày bài
77b - T33
HS : V$/ lớp theo dõi và nhận xét
GV : Chốt lại và chính xác kết quả
HS : Lên thực hiện chữa bài 78
- HS cả lớp cùng làm và chữa bài tập
bạn làm trên bảng
GV : Chính xác kết quả của bài
HĐ2: ( 20') Thứ tự thực hiện các phép
tính trong biểu thức
HS : Đọc bài 79- SGK, sau đó gọi 1 HS
I/ Chữa bài tập Bai 74 - T32: Tìm số tự nhiên x a) 541 + ( 218 - x) = 735
218 - x = 735 - 541 = 194
x = 218 - 194
x = 24 c) 96 - 3.(x + 1) = 42 3.(x + 1) = 96 - 42 = 54 (x + 1) = 54 : 3 = 18
x = 18 - 1
x = 17 Bài 77 - T33 : Thực hiện phép tính b) 12 : {390 : [500 - ( 125 + 35.7)]}
= 12 : {390 : [500 - ( 125 + 245 ) ]}
= 12 : {390 : [500 - 370]}
= 12 : {390 : 130}
= 12 :3 = 4 Bài 78-T 33: Tính giá trị của biểu thức
12000 - ( 1500.2 + 1800.3 + 1800.2:3)
= 12000 - ( 3000 + 5400 + 3600 :3)
= 12000 - ( 3000 + 5400 +1200 )
= 12000 - ( 3000 + 5400 +1200 )
= 12000 - 9600 = 2 400 II/ Luyện tập
Bài 79 - T 33
Trang 4đứng tại chỗ trả lời
GV : Giải thích giá tiền quyển sách là
1800.2 :3
- Qua bài 78 giá 1 gói phong bì là bao
nhiêu ?
GV : - U$# ra bảng phụ viết bài 80
+ HĐN ( 7')
* GV: Vận dụng kiến thức đã học Hãy
làm bài 80 / SGK
Chia lớp thành 4 nhóm, các nhóm trình
bày vào PHT của nhóm Thi đua các
nhóm về thời gian và số câu đúng
Tổ !$g phân công nhiệm vụ cho các
thành viên trong nhóm
* HS : Nhóm !$g phân công
1/2 nhóm thực hiện 5 ý đầu
1/2 nhóm thực hiện 5 ý còn lại
Thảo luận chung trong nhóm bài 80
Tổ !$g tổng hợp, $ ký ghi PHT
* HS : các nhóm báo cáo kết quả trên
bảng bằng PHT
Nhận xét chéo kết quả giữa các nhóm
GV : Chốt lại và chính xác kết quả trên
bảng phụ
GV : Đánh giá điểm cho các nhóm
GV - Yêu cầu HS nghiên cứu $/
dẫn SGK sử dụng máy tính
- $/ dẫn HS sử dụng máy tính
Mua2 bút chì hết:
1500 2 = 3 000(đồng) Mua 3 quyển vở hết:
1800.3=5400(đồng) Mua 1 quyển vở hết:
1800 2: 3 = 1200 (đồng) Mua 1 gói phong bì hết là:
1200 - (3000 + 5400 + 1200) = 1200- 9600 = 2400 ( đồng)
Bài 80 - T33: Điền vào ô trống các dấu thích hợp
Bài 81- T33 : Sử dụng máy tính bỏ túi a) ( 274 + 318) 6 = 3 552
b) 34.29 + 14.35 = 1 476 c) 49.62 - 35.51 = 1 406
4/ Củng cố: (3')
- Thứ tự thực hiện các phép tính
- Các dạng bài tập đẫ chữa
5) Hướng dẫn học ở nhà: ( 2')
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Bài tập 106 109 - SBT / 15
- Trả lời câu 1; 2; 3; 4; - T61 phần ôn tập ${
- Ôn từ tiết 1 đến tiết 15, xem lại toàn bộ các bài tập đã chữa
* Giờ sau kiểm tra 1 tiết.
Trang 5Ngày giảng : 9/ 08
Tiết 16 : kiểm tra ( 45 ' ) I/ Mục tiêu:
1) Kiến thức:- Kiểm tra khả năng lĩnh hội kiến thức trong ${ của HS về tập
hợp, số phần tử của tập hợp , tập hợp con, các phép tính cộng, trừ, nhân, chia số tự nhiên, luỹ thừa , ghi số tự nhiên, thứ tự thực hiện phép tính
2) Kĩ năng : - Vận dụng thành thạo các kiến thức đã học vào để giải bài tập
3) Thái độ : - Cẩn thận , chính xác trong tính toán lập luận
- Trình bày rõ ràng, khoa học
II/ Chuẩn bị:
1) Giáo viên : Đề bài phô tô
2) Học sinh : Đồ dùng học tập cá nhân
III/ Tiến trình lên lớp:
1) Tổ chức: 6C- Vắng :
6B - Vắng :
Ma trận đề kiểm tra
Mức độ
Tập hợp phần tử của tập hợp
Công, trừ, nhân , chia số tự
Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
Nhân , chia hai luỹ thừa cùng
cơ số ( 3T)
3
Thứ tự thực hiện phép tính
Tổng cộng 6
3,0 4 3,5 2 3,5 12 10
Đề bài
I/ Trắc nghiệm khách quan:( 3Đ)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng ( Trừ câu 4).
Câu1: Cho tập hợp A = 0
A A không phải là tập hợp C A là tập hợp có 1 phần tử
B A là tập hợp rỗng D A là tập hợp không có phần tử nào
Câu 2: Cho 2 tập hợp P = 0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8 và Q = 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8
Câu 3: Số 62 037 có thể viết thành
A 60 000 + 200 + 30 + 7 C 60 000 + 20 + 7
Trang 6B 60 000 + 2000 + 30 + 7 D 620 + 37
Câu 4: Điền vào chỗ trống để 0$& công thức đúng
a) a.a.a a =
n thừa số b) am.an = c) am : an =
II/ Trắc nghiệm tự luận:( 7Đ) Câu 5: ( 1 Đ ) Cho tập hợp A = 1 ; 3 ; 9 Hãy viết 4 tập hợp con của tập hợp A Câu 6: ( 2 Đ) Tính nhanh a) 173 + 108 + 27 + 192 b) 28.76 + 13.28 + 28.11 Câu 7 : ( 2 Đ) Tìm số tự nhiên x biết : a) x - 10 = 20 b) (x – 47) – 115 = 0 c) x3 = x Câu 8: ( 2 Đ) Thực hiện phép tính ( 4.52 + 6.52)( 23 + 8 22): 102 Đáp án + biểu điểm I/ Trắc nghiệm khách quan:( 3Đ) Mỗi câu trả lời đúng 0,5 Đ Câu 1: C Câu 3: B Câu 2: A Câu 4: a) an ( n 0) b) am + n ( a 0) c) am - n ( a 0 , m n ) II/ Trắc nghiệm tự luận ( 7 Đ ) Câu 5: ( 1Đ) Mỗi ý đúng 0,25 Đ {1} A ; {3} A ; {9} A ; {1 ; 3} A Câu 6: ( 2Đ) a) 173 + 108 + 27 + 192 = ( 173 + 27 ) + (108 + 192) 0,5Đ
= = 200 + 300 0,25Đ
= 500 0,25Đ
b) 28.76 + 13.28 + 28.11 = 28 ( 76 + 13 + 11) 0,5Đ = 28 100 = 2 800 0,5Đ Câu 7 : ( 2Đ) a) x - 10 = 20 x = 20 + 10 0,25Đ x = 30 0,25Đ b) (x - 47) – 115 = 0 x - 47 = 115 0,5Đ x = 115 +47 0,25Đ x = 162 0,25Đ
Trang 7Câu 8: ( 2 Đ) Thực hiện phép tính
( 4.52 + 6.52)( 23 + 8 22): 102
Giáo viên lên lớp thực hiện theo tiến trình sau :
+ Kiểm tra : Phát đề cho HS
+ Thu bài kiểm tra
+ Nhận xét đánh giá giờ kiểm tra
Trang 8Ngày giảng : /10/ 08
Lớp : 6B – 6C Tiết 17 :
tính chất chia hết của một tổng I/ Mục tiêu:
1) Kiến thức:- HS nắm 0$& các tính chất chia hết của một tổng, một hiệu
- Biết sử dụng kí hiệu ( ) ; ( ).
2) Kĩ năng : - Vận dụng các tính chất chia hết của một tổng, một hiệu để thực hiện
phép chia cho 1 số mà không cần tính giá trị của tổng hiệu đó
3) Thái độ : - Cẩn thận , chính xác trong tính toán lập luận
II/ Chuẩn bị:
1) Giáo viên : 1 bảng phụ ( Ghi T/c)
2) Học sinh : phiếu học tập
III/ Tiến trình các hoạt động dạy - học:
1) Tổ chức:( 1 ’) 6C - Vắng :
6B-Vắng :
2) Kiểm tra bài cũ : (5’ ) 3 2
Tính : 36 – [64 : ( 25 – 17 )]
Đ/a : = 36 – [ 64 : 8 ]
= 36 – 8 = 24
3 ) Bài mới
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
HĐ1: ( 8 ' ) Nhắc lại quạn hệ chia hết
- Khi nào ta nói số tự nhiên a chia hết cho số
tự nhiên b ( b 0) ?
- Khi nào ta nói số tự nhiên a không chia hết
cho số tự nhiên b ( b 0) ?
GV : Cho HS lấy VD về phép chia hết, sau
đó giới thiệu kí hiệu phép chia hết
HS : Lấy VD về phép chia có $ , GV giới
thiệu kí hiệu không chia hết
HĐ2: ( 15 ') Tính chất
HS : Thực hiện ?1, HĐCN
+ dãy ngoài làm ý a
+ dãy trong làm ý b
- Qua các VD các em có nhận xét gì ?
- GV : Nếu có a m ; b m dự đoán xem
suy ra điều gì ?
HS nêu tổng quát, GV ghi bảng
GV : Giới thiệu kí hiệu đọc là suy ra (
hoặc là kéo theo )
1/ Nhắc lại quan hệ chia hết
Ví dụ:
12 ; 6 = 2 là phép chia hết
15 : 4 = 3 $ 3 là phép chia không hết
Kí hiệu :
a b ( a chia hết cho b )
a b ( a không chia hết cho b )
2/ Tính chất
?1: SGK / 34
18 6
24 6 ( 18 + 24 ) 6
Tổng 42 6
Nhận xét:Nếu hai số hạng của tổng đều chia hết cho 6 thì tổng chia hết cho 6
21 7
35 7 21 + 35 = 56 7
Nhận xét: Nếu hai số hạng của tổng đều chia hết cho 7 thì chia hết cho 7
* Tổng quát:
a m và b m ( a + b) m
( a, b, m N ; m 0 )
Trang 9GV : Khi viết tổng quát ta cần chú ý đến
điều kiện nào ?
HS : Điều kiện a, b, c, m N ; m 0
GV : Em hãy tìm 3 số tự nhiên chia hết cho
3 ?
HS : 15 ; 24 ; 36
GV : Xét xem hiệu hai số và tổng 3 số đó có
chia hết cho 3 không ?
- Từ VD đó rút ra chú ý gì ?
HS : Trả lời
GV : Giới thiệu chú ý và t/c 1 mở rộng
GV : Em hãy phát biểu nội dung t/c 1 ?
HS : Phát biểu
HĐ3: (8 ’ ) Luyện tập
GV: Nêu bài tập 83 + 84/ 35
+ HĐN (6’)
GV: Chia lớp thành 4 nhóm
- Bài 83 nhóm 1 , nhóm 2 ý a
- Bài 84 nhóm 3 , nhóm 4 ý a
HS: Nhóm !$g tổ chức thảo luận
Tổng hợp ý kiến báo cáo kết quả bằng phiếu
học tập của nhóm
HS: Các nhóm n/x chéo kết quả
GV: chính xác kết quả
- Ta có thể viết ( a + b) m
hoặc a + b m
* Chú ý: SGK / 34
Tính chất 1 cũng đúng với 1 hiệu (a b)
a m ; b m ( a - b) m
Tính chất 1 cũng đúng với 1 tổng có nhiều số hạng
a m ; b m ; c m ( a + b + c) m
* Tính chất: ( SGK/ 34)
3/ Luyện tập:
Bài 83- T 35: Xét xem mỗi tổng sau có chia hết cho 8 không ?
a, 48 +56 chia hết cho 8 ( Vì 48 8 ; 56 8 )
Bài 84/T35 : Xét xem hiệu nào chia hết cho 6
a, 54 – 36 chia hết cho 6 ( Vì 54 6; 36 6 )
4) củng cố : (5’)
- Nhắc lại chú ý và t/c chia hết của một tổng, một hiệu
5) Hướng dẫn học ở nhà : (3’)
-Học thuộc t/c 1 SGK/34
-Làm bài tập 85 ;87/35+ 36 Bài114,115(SBT tập1/T17)
* $/ dẫn : Bài 85 : Xét tổng có 7 ? ( xét từng số hạng của tổng)
35 + 49 + 210 7 vì 35 7 ; 49 7 ; 210 7
Bài 87 : 8${ tự bài 85 ( Để tổng chia hết cho 2 thì x phải ntn ?)
*Chuẩn bị tốt bài tập về nhà + nghiên cứu !$/ t/c 2- SGK/35
Trang 10
Ngày giảng: 10/08 Tiết 18 :
Lớp : 6B,C Tính chất chia hết của một tổng ( tiếp )
I/ Mục tiêu:
1) Kiến thức:- HS nắm 0$& các tính chất chia hết của một tổng, một hiệu
- Biết sử dụng kí hiệu ( ) ; ( ).
2) Kĩ năng : - Vận dụng các tính chất chia hết của một tổng, một hiệu để thực hiện
phép chia cho 1 số mà không cần tính giá trị của tổng hiệu đó
3) Thái độ : - Cẩn thận , chính xác trong tính toán lập luận
II/ Chuẩn bị:
1) Giáo viên : 1 bảng phụ ( Ghi T/c)
2) Học sinh : phiếu học tập
III/ Tiến trình các hoạt động dạy - học:
1) Tổ chức:( 1’) 6C – Vắng: 6B-Vắng :
2) Kiểm tra bài cũ : (5’) 3 2
Xét xem tổng sau có chia hết cho 7 không : 42 + 50 + 140
Đ/a : 42 + 50 + 140 7 ( Vì 42 7 ; 50 7 ; 140 7 )
3) Bài mới : :
HĐ1: (15') Tính chất 2
HS : HĐCN ?2 , báo cáo kết quả
HS: V$/ lớp n/x
GV: Chính xác kết quả
GV: Nếu trong 1 tổng có hai số hạng có một
số hạng không chia hết cho một số nào đó
còn số hạng kia chia hết cho số đó thì tổng
có chia hết cho số đó không?
HS: Nhận xét
GV: Nếu a m , b m đ iều gì?
HS: Viết dạng tổng quát của t/c 2
GV : Cho các hiệu ( 35 - 7) và
( 27 - 16) hãy xét xem các hiệu có chia hết
cho 5 không ?
- Rút ra nhận xét đối với 1 hiệu ?
- GV : U$# ra chú ý và nhận xét tổng quát
đối với 1 hiệu
HS: HĐCN làm ?3SGK/35
Gọi 3 HS lên làm bài và nhận xét ( mỗi em
làm 2 ý )
3/ Tính chất 2
?2: a) 12 4
15 4 12 + 15 = 27 4
b)11 5
20 5 11 + 20 = 31 5
Nhận xét: Nếu trong 1 tổng có hai số hạng có một số hạng không chia hết cho một số nào
đó còn số hạng kia chia hết cho số đó thì tổng không chia hết cho số đó
Tính chất 2: a m và b m (a+b) m
* Chú ý:
a) a m và b m (a + b) m
a m và b m ( a - b) m
b) a m , b m và c m (a+b+c) m
Tổng quát:
a m; b m và c m (a+b+c) m
* Tính chất: SGK/35
a m, b m và c m ( a + b +c ) m
?3:
* 80 + 16 8 Vì 80 8 và 16 8
80 - 16 8