1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Số học 6 - Tiết 99, Bài 16: Tìm tỉ số của hai số - Năm học 2007-2008

3 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 72,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

hoặc một bản đồ là tỉ số xích của bản đồ đó : - 1 HS lên bảng đọc tỉ lệ xích khoảng cách a giữa hai điểm trên bản vẽ hoặc bản đồ và 1 của bản đồ.[r]

Trang 1

Ngày soạn: Ngày 21 tháng 04 năm 2008

Tiết: 99

I MỤC TIÊU:

1) Kiến thức:

Học sinh hiểu được ý nghĩa và biết cách tìm tỉ số của hai số, tỉ số phần trăm, tỉ lệ xích

2) Kĩ năng:

Có kỹ năng tìm tỉ số, tỉ số phần trăm, tỉ lệ xích

3) Thái độ:

Có ý thức áp dụng các kiến thức và kỹ năng nói trên vào việc giải một số bài toán thực tế

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

1) Giáo viên:

Bảng phụ ghi ?2, thước, phấn màu

2) Học sinh:

Giấy, bảng nhóm, bút dạ, ôn 2 dạng toán

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1) Ổn định lớp: (1ph)

Kiểm tra sĩ số lớp: Lớp: 6A4 6A5

Sĩ số: 42 45

Vắng:

2) Kiểm tra bài cũ: (Không kiểm tra)

3) Bài mới:

a) Đặt vấn đề:

b) Tiến trình bài dạy:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

18’

Hoạt động 1: Tỉ số hai số

- GV nêu định nghĩa tỉ số của hai

số cho HS nhắc lại, ghi ký hiệu

và ví dụ

 Vậy tỉ số và phân số

b

a

b a

khác nhau thế nào ?

 Trong các cách viết sau, cách

viết nào là phân số, cách viết

nào là tỉ số ?

7

2 3

0

; 9

4

; 3

75

,

2

;

5

3

- GV Lưu ý : Khái niệm tỉ số

thường được đùng khi nói về

thương của hai đại lượng (cùng

Hoạt động 1: Tỉ số hai số

- HS : nhắc lại và ghi vào vở

- HS : Tỉ số thì a, b là những

b a

số bất kỳ (b  0)

Phân số thì a, b là các số

b a

nguyên (b  0)

- HS : Phân số :

9

4

; 5 3

Tỉ số là 4 cách viết

1 Tỉ số hai số : Định nghĩa : Thương trong

phép chia số a cho b (b  0) gọi là tỉ số của a và b

Kí hiệu : a : b hay

b a

Ví dụ 1: 1,7 : 3,12 ; ;

4

3 : 4 1

3 :5

4 1

Ví dụ 2: (Đề bài SGK)

Giải:

AB = 20cm, CD = 1m = 100cm Vậy tỉ số độ dài của đoạn thẳng AB và đoạn thẳng CD là:

5

1

100 20 

CD AB

Trang 2

loại và cùng đơn vị)

- Xét ví dụ sau :

GV cho HS đọc ví dụ SGK tr 56

Đoạn thẳng AB = 20cm, CD =

1m

Tìm tỉ số độ dài đoạn thẳng AB

và CD ?

 Trước khi tính tỉ số độ dài đoạn

thẳng AB và đoạn thẳng CD ?

 Trước khi tính tỉ số của 2 đoạn

thẳng ta làm thế nào ?

Như vậy AB = 20cm ; CD = 1m =

100cm Vậy tỉ số độ dài của

đoạn thẳng AB và đoạn thẳng

CD là bao nhiêu ?

- GV lưu ý : Tỉ số của 2 số không

có đơn vị

 Cho HS làm bài tập 137 tr 57

Tính tỉ số của :

a) m và 75cm

5

2

b) g và 20 phút

10

3

 HS nhận xét đúng, sai bổ sung

 Qua bài toán này cần nhớ

(Tìm tỉ số của 2 số) điều gì ?

- HS : đọc ví dụ và tóm tắt đề

- HS : cần đổi độ dài 2 đoạn thẳng (tức đã cùng 1 đại lượng) thành cùng một đơn vị

- HS :

5

1

100 20 

CD AB

- HS : làm việc độc lập rồi 2 HS lên bảng

- HS : ta chỉ cần lập được tỉ số giữa hai đại lượng cùng loại và phải đổi về cùng một đơn vị

1 Giải bài 137 / 57 a) 75 cm = = m

100

75 4 3

9

8 3

4 3

2 4

3 : 3

b) Kết quả :

10 9

12’

Hoạt động 2: Tỉ số phần trăm

- GV Trong thực tế ta thường

dùng tỉ số dưới dạng tỉ số phần

trăm với ký hiệu % thay cho

100 1

Ví dụ : Tìm tỉ số phần trăm của

hai số 78,1 và 25 là :

= 312,4%

100

1 100 25

1 , 78

25

1

,

78

 Vậy để tìm tỉ số phần trăm của

2 số ta làm thế nào ?

- Tổng quát : Muốn tìm tỉ số

phần trăm của hai số a và b ta

làm thế nào ?

Hoạt động 2: Tỉ số phần trăm

- HS : ta tìm thương của 2 số, nhân thương đó với 100 rồi viết thêm ký hiệu%

- HS : nhắc lại quy tắc

2 Tỉ số phần trăm :

Ví dụ : Tìm tỉ số phần trăm của

hai số 78,1 và 25 là :

= 312,4%

100

1 100 25

1 , 78 25

1 ,

78 

Quy tắc :

Muốn tìm tỉ số phần trăm của hai số a và b, ta nhân a với 100 rồi chia cho b và viết ký hiệu

% vào kết quả %

a

a 100.

Trang 3

- GV cho HS làm ?1

Tìm tỉ số phần trăm của

a) 5 và 8 ?

b) 25kg và tạ ?

10 3

a) 5 và 8 :

8

100 5 8

5 

b)Đổi: tạ = 0,3tạ = 30kg

10 3

% = 83 %

30

100 25 30

25 

3 1

12’

Hoạt động 3: Tỉ lệ xích

- GV cho HS quan sát một bản

đồ Việt Nam và giới thiệu tỉ lệ

xích của bản đồ đó :

Ví dụ

2000000 1

- GV giới thiệu khái niệm tỉ lệ

xích của 1 bản vẽ (hoặc một bản

đồ) như SGK

- GV gọi HS đọc ví dụ SGK tr 57

và giải thích

- GV cho HS làm ?2

- HS : đọc ?2 Xác định a, b, T

 Theo ?2 tìm gì ?

a = ? ; b = ? tìm T

Hoạt động 3: Tỉ lệ xích

- HS : cả lớp quan sát bản đồ Việt Nam

- 1 HS lên bảng đọc tỉ lệ xích của bản đồ

- HS : nghe và ghi bài

 HS : đọc và giải thích a=1cm.b= 1km = 10000cm

 T = =

b

a

2000000 1

- HS : đọc ?2 Đáp tìm T ?

a = 16,2cm

b = 1620km = 162000000cm

T =

10000000 1 3 Tỉ lệ xích Tỉ lệ xích T của một bản vẽ (hoặc một bản đồ) là tỉ số khoảng cách a giữa hai điểm trên bản vẽ (hoặc bản đồ) và khoảng cách b giữa hai điểm tương ứng trên thực tế: Ký hiệu : T = (a, b có cùng đơn vị đo) b a T : tỉ lệ xích a : K/c giữa 2 điểm trên bản vẽ b : K/c giữa 2 điểm tương ứng trên thực tế 4) Dặn dò: (2ph)  Nắm vững các khái niệm của 2 số, tỉ số %, tỉ xích số  Làm các bài tập SGK : 138, 139, 140, 141 / 57  58 IV RÚT KINH NGHIỆM:

Ngày đăng: 29/03/2021, 16:33

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ ghi ?2, thước, phấn màu. - Giáo án Số học 6 - Tiết 99, Bài 16: Tìm tỉ số của hai số - Năm học 2007-2008
Bảng ph ụ ghi ?2, thước, phấn màu (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w