1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án số học 6 tiết 34 đến tiết 36 chương trình vnen

5 583 14

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 30,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động luyện tập Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh - Hs hoạt động cá nhân - Gọi một vài học sinh lên bảng chữa bài... Tiến trình tổ chức các hoạt động A, Hoạt động khởi đ

Trang 1

Tuần 14 Ngày soạn: 14/11 Ngày dạy: 21/11/2016

Tiết 34,35 BỘI CHUNG NHỎ NHẤT

I Chuẩn bị của GV và HS

Phiếu học tập mục 1c,d; mục 2c

II Tiến trình tổ chức các hoạt động

A.Hoạt động khởi động

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- Yêu cầu học sinh nghiên

cứu mục tiêu bài học

- Cho học sinh hoạt động

nhóm:

+ Tìm 4 bội chung của 4 và

6.Theo em số nào là số nhỏ nhất

khác 0trong bốn bội chung đó

+ Mỗi người đưa ra một số

khác nhau và khác 0, rồi cùng thảo

luận xem số nào khác 0 là số nhỏ

nhất trong các bội chung của hai số

đó

- Hs hoạt động nhóm, nhóm trưởng điều hành

B.Hoạt động hình thành kiến thức

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- Từ hoạt động khởi động giáo viên

dẫn dắt đến khái niệm bội chung

nhỏ nhất, kí hiệu và nhận xét như

sách giáo khoa

- Áp dụng: cho học sinh làm việc

cặp đôi mục b,c,d

- Yêu cầu học sinh làm vào phiếu

học tập mục c và d

- Gv kiểm tra kết quả làm bài của

học sinh

- Gv cho học sinh chuyển sang

mục 2a

- Yêu cầu nhóm trưởng điều

- Bội chung nhỏ nhất của a và b

BCNN(a;b)

- BC(4,6) = {0; 12; 24; 36 }

BCNN(4,6) = 12

- Nối mỗi ý ở cột A với một số ở cột B

BCNN(26;52) là 26 BCNNN(26;2;1) là 52 BCNNN(24;36) là 72

- Hs hoạt động nhóm:

Trang 2

hành các thành viên trong nhóm

nêu lần lượt các bước tìm

BCNN(36;60)

- Từ hoạt động nhóm giáo viên cho

học sinh rút ra các bước tìm bội

chung nhỏ nhất của hai hay nhiều

số

- Giới thiệu chú ý sgk

- Vận dụng: Học sinh hoạt động

cặp đôi mục 2c,d,e (đọc mục c, áp

dụng làm mục d,e vào phiếu học

tập)

- HS tự tìm hiểu mục g

- GV yêu cầu học sinh chuyển sang

mục 3: Tìm BC thông qua tìm

BCNN

- Cho học sinh đọc hướng dẫn mục

b, làm cặp đôi mục c vào phiếu học

tập

Tìm BCNN(36,30) + Phân tích các số ra thừa số nguyên tố:

36 = 22.32; 60 = 22.3.5 + Chọn ra các thừa số nguyên tố chung và riêng: 2;3 và 5

+ Tìm số mũ lớn nhất của 2 là 2, của 3 là 2, của 5

là 1 + BCNN(36;30) = 22.32.5 = 180

- Hs nêu các bước tìm bội chung nhỏ nhất của hai hay nhiều số

- Tìm BCNN(24;15), ƯCLN(12;27;35)

- Tìm nhanh BCNN(24,12); BNNN(35,7,1)

- Hs đọc hướng dẫn mục g

- Hs đọc nội dung đóng khung mục 3a

- Hs tìm BC( 15, 18) thông qua BCNN(15, 18)

C Hoạt động luyện tập

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- Hs hoạt động cá nhân

- Gọi một vài học sinh lên

bảng chữa bài

- Gv nhận xét rút kinh

nghiệm cho học sinh

Bài 1:

Tìm BCNN của

a, 1 và 8 b 8, 1 và 12

c 36 và 72 d 5 và 24 Bài 2:

56 = 23.7

140 = 22.5.7 UCLN(56, 140) = 22.7= 28 BCNN(56,60) = 23.5.7 =280 Bài 3:

a) BCNN(17, 27) = 17.27 = 459 b) BCNN(45, 48) = 24.32.5 = 720 c) BCNN(60, 150) = 22.3.52 = 300 Bài 4

a)BCNN(30, 150) = 150 b)BCNN(40, 28, 140) =280

Trang 3

c)BCNN(100, 120, 200) = 600

Tuần 14 Ngày soạn: 16/11 Ngày dạy: 24/11/2016

Tiết 36 LUYỆN TẬP

I Chuẩn bị của GV và HS

Phiếu học tập bài 2, bài 6

II Tiến trình tổ chức các hoạt động

A, Hoạt động khởi động

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Cho hs chơi trò chơi:

Hát truyền tay nhau mặt cười

Ai nhận cuối cùng khi kết thúc bài

hát thì phải trả lời một bước tìm

BCNN

Hs chơi trò chơi theo gợi ý của giáo viên

B Hoạt động luyện tập

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- Yêu cầu học sinh thảo

luận nhóm nêu các cách tìm

BCNN và BC của hai số tự nhiên

a và b khác 0

- Yêu cầu học sinh thảo

luận nhóm, làm vào phiếu học

tập

- Thi làm nhanh giữa các

Bài 1:

- Các cách tìm BCNN của hai số a và b + Cách 1: Liệt kê

B(a) = B(b) = BC(a;b) = BCNN(a,b) = + Cách 2: tìm BCNN bằng cách phân tích các số ra TSNT

- Cách cách tìm BC của hai số a và b:

+ Cách 1: Liệt kê B(a) =

Trang 4

nhóm, động viên nhóm làm

nhanh và đúng

- Hs làm việc cá nhân

- Gv hướng dẫn bài 4 cho

những học sinh học yếu

(?) aM15 và aM180 suy ra a

có quan hệ gì với 15 và 18 ?

(?) Nêu cách tìm

BC(15,180)

- Gv quan sát học sinh làm

bài, giải đáp thắc mắc và sửa sai

nếu có

- Cho học sinh hoạt động nhóm

vào phiếu học tập

B(b) = BC(a;b) = + Cách 2: tìm BC thông qua tìm BCNN

Bài 2:

30 35 42 72 Bài 3:

a BCNN(10,12,15) =

b BCNN(16,80,150) =

Bài 4:

Vì: aM15; aM180 nên a  BC(15,180)

180 ⋮ 15 BCNN(15,180) = 180⇒

a  BC(15,180) = B(180) và a ≠ 0

a

⇒  {180; 360; 540; }

Bài 5:

- Tìm các bội chung nhỏ hơn 500 của 30 và 45

30 = 2.3.5

45 = 32.5 BCNN(30,45) = 2.32.5 = 90

Trang 5

BC(30,45) = {0; 90; 180; 270; 360; 450; 540;…}

Vì các bội nhỏ hơn 500 nên các bội cần tìm là: 0; 90; 180; 270; 360; 450

Bài 6:

a 6 150 28 50

ƯCLN(a,b) 2 10 1 50 BCNN(a,b) 1

2

300 42

0

50

ƯCLN(a,b).BCNN(a ,b)

2 4

300 0

42 0

250 0

4

300 0

42 0

250 0

C Hoạt động vận dụng

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- Giới thiệu cho học sinh biết

lịch can chi

Hs tìm hiểu lịch can chi sách giáo khoa / 89

E Hoạt động tìm tòi mở rộng

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Gv hướng dẫn bài 1, bài 2 yêu cầu

về nhà tìm hiểu

Bài 1:

Gọi số học sinh là a

Số học sinh khi thêm 1 sẽ xếp vừa hàng

2, hàng 3, hàng 4, hàng 5, hàng 6

⇒ a + 1  BC(2,3,4,5,6)

Và ta có : a < 300

III Rút kinh nghiệm tiết dạy

………

………

………

Ngày đăng: 24/08/2017, 11:42

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng chữa bài. - giáo án số học 6 tiết 34 đến tiết 36 chương trình vnen
Bảng ch ữa bài (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w