1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Lớp 3 Tuần 12 và 13

20 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 262,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nêu được một vài biểu hiện cụ thể của việc quan tâm, giúp đỡ bạn bè trong học tập, lao động và sinh hoạt hằng ngày.. - Biết quan tâm giúp đỡ bạn bè bằng những việc làm phù hợp với khả [r]

Trang 1

Tuần thứ 12:

Thứ hai, ngày 21 tháng 11 năm 2012

Tiết 1: Chào cờ

Tập trung toàn trường

Tiết 2+3:Tập đọc

Sự tích cây vú sữa

I mục đích yêu cầu:

- Biết ngắt nghĩ hơi đỳng ở cõu cú nhiều dấu phẩy

- Hiểu ND: Tỡnh cảm yờu thương sau nặng của mẹ dành cho con.( trả lời được

CH 1,2,3,4,)

II Đồ dung dạy học:

- Tranh minh hoạ bài đọc SGK

III các hoạt động dạy học:

Tiết 1

A KIểm tra bài cũ:

- Đọc bài: Đi chợ - 1 HS đọc đoạn 1 và 2

- 1 em đọc đoạn 3 và trả lời câu hỏi

- Qua câu chuyện cho em biết điều

gì ?

- Sự ngốc nghếch buông cười của cậu bé

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Luyện đọc.

2.1 GV đọc mẫu toàn bài

2.2 Hướng dẫn luyện đọc kết hợp

giải nghĩa từ

a Đọc từng câu:

- GV uốn nắn sửa sai cho HS khi đọc

- HS tiếp nối nhau đọc từng câu trong bài

b Đọc từng đoạn trước lớp - HS tiếp nối đọc từng đoạn trước lớp

- Bài đã chia đoạn có đánh số theo

thứ tự từng đoạn (riêng đoạn 2 cần

tách làm hai: "không biết như mây"

"hoa rụng…vỗ về"

- GV hướng dẫn HS ngắt hơi các câu

trên bảng phụ - 1 HS đọc lại- HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn

trước lớp

- Giải nghĩa từ

+ Vùng vằng - Có ý giận dỗi, cáu kỉnh

- Ghé qua chỗ này, dừng ở chỗ khác

để chơi gọi là gì ? - La cà (1 HS đọc phần chú giải).

- Mỏi mắt chờ mong - Chờ đợi mong mỏi quá lâu

Trang 2

- Trổ ra - Nhô ra, mọc ra

c Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm 4

d Thi đọc giữa các nhóm

- Nhận xét

- Các nhóm thi đọc đồng thanh cá nhân từng đoạn, cả bài

Tiết 2:

3 Tìm hiểu bài:

Câu 1: (1 HS đọc) - HS đọc thầm đoạn 1

- Vì sao cậu bé bỏ nhà ra đi ? - Cậu bé ham chơi bị mẹ mắng,

vùng vằng bỏ đi

Câu 2: (1 HS đọc) - HS đọc thầm phần đầu đoạn 2

- Vì sao cuối cùng cậu bé lại tìm

đường về nhà ?

- Đi la cà khắp nơi cậu vừa đói vừa rét, lại bị trẻ lớn hơn đánh, cậu mới nhớ mẹ và trở về nhà

- Trở về nhà không thấy mẹ cậu đã

làm gì ? một cây xanh trong vườn mà khóc.- Gọi mẹ khản cả tiếng rồi ôm lấy Câu 3: (1 HS đọc) - HS đọc phần còn lại của đoạn 3

- Thứ quả lạ xuất hiện trên cây như

thế nào ? tí trổ ra, nở trắng như mây; rồi hoa - Từ các cành lá những cành hoa bé

rụng, quả xuất hiện…

- Thấy quả ở cây này có gì lạ ? - Lớn nhanh da căng mịn màu xanh

óng ánh…tự rơi vào lòng bé

- Những nét nào ở cây gợi lên hình

ảnh của mẹ ? con Cây xoè xành ôm cậu bé như tay - Lá đỏ hoe như mắt mẹ khóc chờ

mẹ âu yếm vỗ về

Câu 5: (1 HS đọc)

- Theo en nếu được gặp lại mẹ cậu

bé sẽ nói gì ? con…- Con đã biết lỗi xin mẹ tha thứ cho

- Câu chuyện cho em biết điều gì ? - Tình cảm yêu thương sâu nặng của

mẹ đối với con

- Cả lớp nhận xét, bình chọn bạn đọc hay nhất

- GV nhận xét, bình chọn

c Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị cho giờ kể chuyện

Tiết 4:Toán

Tìm số bị trừ

I Mục tiêu:

- Biết tỡm x trong cỏc bài tập dạng: x - a = b (với a, b là cỏc số cú khụng quỏ hai chữ số) bằng sử dụng mối quan hệ giữa thành phần và kết quả của phộp tớnh (Biết cỏch tỡm số bị trừ khi biết hiệu và số trừ)

Trang 3

- Vẽ được đoạn thẳng, xỏc định điểm là giao của hai đoạn thẳng cắt nhau và đặt tờn điểm đú

II Các hoạt động dạy học.

A Kiểm tra bài cũ:

- Tìm x: Yêu cầu HS làm bảng con

- Mời 1 em lên bảng

- Nhận xét, chữa bài

x + 18 = 52

x = 52 – 18

x = 34

27 + x = 82

x = 82 – 27

x = 55

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- Giới thiệu cách tìm số bị trừ chưa biết

- Có 10 ô vuông (đưa mảnh giấy có

10 ô vuông) Hỏi còn bao nhiêu ô

vuông ?

- Còn lại 6 ô vuông

- Làm thế nào để biết còn lại 6 ô

vuông - Thực hiện phép trừ10 – 4 = 6

- Hãy gọi tên và các thành phần

trong phép tính ? SBT ST Hiệu

- Gọi số ô vuông ban đầu chưa biết

là x Số ô vuông bớt đi là 4 Số ô

vuông còn lại là 6

- Đọc phép tính tương ứng còn lại ? x + 4 = 6

x = 6 + 4

x = 10

- x được gọi là gì ? - x là số bị trừ chưa biết

- 6 được gọi là gì ? - 6 là số hiệu

- 4 được gọi là gì ? - 4 là số trừ

- Muốn tìm số bị trừ tư làm thế nào? - Lấy hiệu cộng với số trừ

- Nhiều HS nêu lại

2 Thực hành:

- GV hướng dẫn HS làm phần a

a) x – 4 = 8

x = 8 + 4

x = 12

b) x – 9 = 18

x = 18 + 9

x = 27

- GV nhận xét, chữa bài

c) x – 10 = 25

x = 25 + 10

x = 35 Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống - 1 HS đọc yêu cầu

- Cho HS nêu lại cách tìm hiệu, tìm số

bị trừ sau đó yêu cầu HS tự làm

- HS làm bài vào sách

- 3 HS lên bảng

Số bị trừ 11 21 49 62 94

Trang 4

Số trừ 4 12 34 27 48

Bài 3: Số

- Bài toán cho biết gì về các số cần

điền ? - Là số bị trừ trong phép trừ.- 7 trừ 2 bằng 5 (điền 7)

- 10 trừ 4 bằng 6 (điền 10)

- 5 trừ 5 bằng 0 (điền 5) Bài 4:

- Cho HS chấm 4 điểm và ghi tên

(như SGK)

- Vẽ đoạn thẳng AB và đoạn thẳng

CD Cắt nhau tại điểm 0 Ghi tên điểm 0

- Nhận xét chữa bài

C Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét tiết học

Tiết 5:Chính tả: (Tập chép)

Sự tích cây vú sữa

I Mục đích - yêu cầu:

- Nghe - viết chớnh xỏc bài CT, trỡnh bày đỳng hỡnh thức đoạn văn xuụi

- Làm được BT2; BT(3) a / b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn

*GDMT: GD tỡnh cảm đẹp đẽ với cha mẹ;

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng lớp viết quy tắc chính tả với ng/ngh

- Bảng phụ viết nội dung bài tập 2, 3

III hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ:

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- GV nêu mục đích, yêu cầu

2 Hướng dẫn tập chép:

2.1 Hướng dẫn chuẩn bị:

- 2 HS đọc lại

- Từ các cành lá những đài hoa xuất

hiện như thế nào ?

- Trổ ra bé tí nở trắng như mây

- Quả trên cây xuất hiện ra sao ? - Lớn nhanh, da căng mịn xanh óng

ánh rồi chín

- Bài chính tả có mấy câu ? - Có 4 câu

- Những câu nào có dấu phẩy, em

hãy đọc lại câu đó ? - HS đọc câu 1, 2, 4.

*Viết từ khó

Trang 5

- GV đọc cho HS viết bảng con - HS viết bảng con.

Trổ ra, nở trắng

- Chỉnh sửa lỗi cho HS

2.2 HS chép bài vào vở:

- GV đọc cho HS viết - HS viết bài

- Đọc cho HS soát lỗi - HS tự soát lỗi ghi ra lề vở

2.3 Chấm chữa bài:

- Chấm 5-7 bài nhận xét

3 Hướng dần làm bài tập:

Bài 2: Điền vào chỗ trống ng/ngh - 1 HS đọc yêu cầu

- Cả lớp làm SGK

- GV cho HS nhắc lại quy tắc chính tả

- Người cha, con nghé, suy nghĩ ngon miệng

- Nhận xét bài của HS - 2HS nhắc lại : ngh+i,ê,e ; ng+a,o

,ô,u,ư…

Bài 3: a

- Bài yêu cầu gì ? - 1 HS đọc yêu cầu

- Điền vào chỗ trống tr/ch:

Con trai, cái chai, trồng cây, chồng bát

- Nhận xét, chữa bài

C Củng cố dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Viết lại những chữ đã viết sai

Thứ ba, ngày 22 tháng 11 năm 2012

Tiết 1:Toán

13 trừ đi một số 13 – 5

I Mục tiêu:

- Biết cỏch thực hiện phộp trừ dạng 13 – 5, lập được bảng 13 trừ đi một số

- Biết giải bài toỏn cú một phộp trừ dạng 13 – 5

II đồ dùng dạy học:

- 1 bó 1 chục que tính và 13 que tính rời

II Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ: - Cả lớp làm bảng con

32 42

- Nêu cách đặt tính rồi tính - 3 HS nêu

- Nhận xét chữa bài

Trang 6

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- GV nêu mục đích yêu cầu tiết học

2 Bài mới:

2.1 Giới thiệu phép trừ 13 – 5:

Bước 1: Nêu vấn đề

Có 13 que tính bớt đi 5 que tính

Hỏi còn bao nhiêu que tính ? - Nghe phân tích đề toán

- Muốn biết còn bao nhiêu que tính

ta phải làm thế nào ? - Thực hiện phép trừ

- Viết phép tính lên bảng 13 – 5

Bước 2: Tìm kết quả

- Yêu cầu HS sử dụng que tính tìm

- Yêu cầu HS nêu cách bớt - Đầu tiên bớt 3 que tính Sau đó bớt

đi 2 que tính nữa ( vì 3+2=5)

- Vậy 13 que tính bớt đi 5 que tính

còn mấy que tính ?

- Còn 8 que tính

- Viết 13 – 5 = 8

Bước 3: Đặt tính rồi tính

13 5

- Yêu cầu cả lớp đặt vào bảng con

8

- Nêu cách đặt tính và tính - Viết 13 rồi viết 5 thẳng cột với 3

Viết dấu trừ kẻ vạch ngang

- Nêu cách thực hiện - Từ phải sang trái

*Bảng công thức 13 trừ đi một số

GV ghi bảng - HS tìm kết quả trên que tính.

- Yêu cầu HS đọc thuộc các công thức

13 – 4 = 9 13 – 7 = 6

13 – 5 = 8 13 – 8 = 5

13 – 6 = 7 13 – 9 = 4

3 Thực hành:

Bài 1: Tính nhẩm - Cả lớp vào SGK

a) 9 + 4 = 13 8 + 5 = 13

4 + 9 = 13 5 + 8 = 13

13 – 9 = 4 13 – 8 = 5

13 – 4 = 9 13 – 5 = 8 b) 13 – 3 – 5 = 5 13 – 3 – 1 = 9

12 – 8 = 5 13 – 8 = 5

13 – 3 – 1 = 9 13 – 3 – 4 = 6

- Yêu cầu HS tự nhẩm và ghi kết

quả

- Nêu cách tính nhẩm

13 – 4 = 9 13 – 7 = 6 Bài 2: Yêu cầu HS làm vào SGK - HS nêu yêu cầu

- Lớp làm vào SGK

Trang 7

13 13 13 13 13

6 9 7 4 5

- Nhận xét 7 4 6 9 8

- Bài toán yêu cầu gì ? 13 13 13

- Nêu cách đặt tính rồi tính - Nhiều HS nêu

- Bài toán cho ta biết gì ? - Có 13 xe đạp, bán 6 xe đạp

- Bài toán hỏi gì ? - Hỏi cửa hàng còn mấy xe đạp

- Muốn biết cửa hàng còn lại mấy xe

đạp ta làm thế nào ? - Ta thực hiện phép trừ.

- Yêu cầu HS tóm tắt và giải Tóm tắt:

Có : 13 xe đạp

Đã bán: 6 xe đạp Còn lại: … xe đạp

Bài giải:

- GV nhận xét chữa bài

Cửa hàng còn lại số xe đạp là:

13 – 6 = 7 (xe đạp)

Đáp số: 7 xe đạp

C Củng cố – dặn dò:

- Dặn dò: Về nhà học thuộc các

công thức 13 trừ đi một số

- Nhận xét tiết học

Tiết 2:Đạo đức

Quan tâm giúp đỡ bạn (t2)

I Mục

tiêu: Biết được bạn bố cần phải quan tõm, giỳp đỡ lẫn nhau

- Nờu được một vài biểu hiện cụ thể của việc quan tõm, giỳp đỡ bạn bố trong học tập, lao động và sinh hoạt hằng ngày

- Biết quan tõm giỳp đỡ bạn bố bằng những việc làm phự hợp với khả năng

*Yêu mến, quan tâm giúp đỡ bạn bè xung quanh

II tài liệu – phươn tiện:

- 1 tranh khổ lớn

III hoạt động dạy học:

Tiết 2:

A Kiểm tra bãi cũ:

Trang 8

Quan tâm giúp đỡ bạn là việc làm

như thế nào ?

- Là việc làm cần thiết của mỗi HS

b Bài mới:

Hoạt động 1: Đoán xem điều gì sẽ xảy ra ?

*Mục tiêu: Giúp HS biết cách ứng xử trong một tình huống cụ thể có liên quan đến việc quan tâm giúp đỡ bạn bè

*Cách tiến hành:

1 GV cho HS quan sát tranh - HS quan sát tranh

2 Cho HS đoán các cách ứng xử của

bạn Nam - Nam không cho Hà xem bài.- Nam khuyên Hà tự làm bài

- Nam cho Hà xem bài

- Em có ý kiến gì về việc làm của

bạn Nam ? Nếu là Nam em sẽ làm gì

để giúp bạn ?

- Khuyên bạn tự làm bài

*Kết luận: Quan tâm giúp đỡ bạn

phải đúng lúc đúng chỗ không vi phạm

nội quy của nhà trường

*Hoạt động 2: Tự liên hệ

*Mục tiêu: Định hướng cho HS biết quan tâm, giúp đỡ bạn trong cuộc sống hàng ngày

*Cách tiến hành:

- Nêu các việc em đã làm thể hiện

sự quan tâm giúp đỡ bạn bè ? - Chép bài giúp bạn khi bạn bị ốm.

- Các tổ lập kế hoạch giúp đỡ các

bạn khó khăn trong lớp ?

- Các tổ thực hiện

- Đại diện các nhóm trình bày

*Kết luận: Cần quan tâm giúp đỡ

bạn bè, đặc biệt là những bạn có hoàn

cảnh khó khăn

*Hoạt động 3:

*Mục tiêu: Giúp HS củng cố các kiến thức, kỹ năng đã học

*Cách tiến hành:

- Trò chơi: Hái hoa dân chủ

- Cách chơi: GV ghi các câu hỏi trên

phiếu gài - HS hái hoa trả lời câu hỏi.

*Kết luận: Cần phải đối xử tốt với

bạn bè không nên phân biệt các bạn

nghèo

C Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét đánh giá giờ học

- Thực hiện những điều đã học vào

cuộc sống hàng ngày

Trang 9

Tiết 4:Thể dục

Bài 23:

Trò chơi: "Nhóm ba, nhóm bảy" - đi đều

I Mục tiêu:

1 Kiến thức.

- Học trò chơi: Nhóm ba, nhóm bảy

- Ôn đi đều

2 Kỹ năng:

- Biết cách chơi và tham gia chơi chủ động

- Thực hiện động tác đều và đẹp

3 Thái độ:

- Tự giác tích cực học môn thể dục

II địa điểm – phương tiện:

- Địa điểm: Trên sân trường, vệ sinh an toàn nơi tập

- Phương tiện: Chuẩn bị 1 còi

III Nội dung - phương pháp:

1 Nhận lớp:

- Lớp trưởng tập trung báo cáo sĩ số

- Giáo viên nhận lớp phổ biến nội

dung tiết học

ĐHTT: X X X X X

X X X X X

X X X X X

2 Khởi động:

- Xoay các khớp cổ chân, tay đầu

gối, hông…

- Đứng tại chỗ vỗ tay hát

X X X X X 

X X X X X

- Cán sự điều khiển

- Đi thường theo vòng tròn và hít

thở sâu

- Ôn bài thể dục phát triển chung

B Phần cơ bản:

- Trò chơi: "Nhóm ba, nhóm bảy" 10 – 12' - GV nêu tên giải thích

làm mẫu trò chơi

- Chia tổ ôn tập 2 – 3' - Các tổ điều khiển

C củng cố – dặn dò:

- Cúi người thả lỏng 8 – 10 lần

- Trò chơi: Có chúng em 1'

- Giáo viên nhận xét giờ học và

Trang 10

Buổi chiều:

Tiết 1: Tiếng việt

Luyện đọc.

A Mục tiêu Giúp học sinh đọc đúng Biết ngắt nghỉ hơi giữa các cụm từ và cuối

câu trong bài “ Sự tích cây vú sữa”

B. Chuaồn bũ : Bảng phụ ghi từ khó

-C Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc :

Hoạt động 1: (2ph)giới thiệu bài

Hoạt động 2: (20ph) Luyện đọc

-Yêu cầu học sinh đọc câu

-Hướng dẫn luyện đọc từ khó

-Hướng dẫn ngắt giọng.(Bảng phụ )

-Yêu cầu luyện đọc theo nhóm

-Tổ chức thi đọc giữa các nhóm và cá

nhân

-Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh

Hoạt động 3: (10ph) Tìm hiểu bài.

-Yêu cầu lớp đọc trầm và trả lời câu

hỏi

+ Vì sao cậu bé bỏ nhà ra đi?

+ Vì sao cậu bé quay trở về?

+ Khi trở về nhà, không thấy mẹ, cậu

bé đã làm gì?

+ Những nét nào ở cây gợi lên hình ảnh

của mẹ?

+ Theo em sao mọi người lại đặt cho

cây lạ tên là cây vú sữa

+ Yêu cầu hs nhắc lai nội dung bài

Hoạt động 4: (3ph) Củng cố –dặn

Hệ thống các dạng bài

Dặn bài tập về nhà

Vài em nhắc lại đầu bài đề

-HS đọc câu nối tiếp

- HS đọc: Run rẩy, xòe cành, đỏ hoe,

-Tìm cách đọc và luyện đọc

-HS luyện đọc theo nhóm mình

-Các nhóm thi đua nhau đọc (nhận xét lẫn nhau)

-Cả lớp đọc đồng thanh một lần

-HS đọc bài và trả lời câu hỏi

+ Vì bị mẹ mắng

+ Vì cậu vừa đói, vừa rét,…

+ Cậu khản tiếng gọi mẹ…

+ Lá cây đỏ hoe như mắt mẹ khóc chờ con…

+ Vì trái cây chín, có dòng nước trắng

và ngọt thơm như sữa mẹ

-HS nhắc lại nội dung bài

Tiết 2: Toán.

Luyện Tập chung.

A Muùc tiêu Củng cố kỹ năng tìm một số hạng trong một tổng và tìm số bị trừ

Giải toán có lời văn

B. Chuaồn bũ : Hệ thống bài tập

C Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc

Hoạt động 1: (2ph)Giới thiệu bài

Hoạt động 2: (30ph) Luyện tập

Vài em nhắc lại đầu bài đề

Trang 11

Bài 1:Tìm x.

x + 9 = 10 x + 7 = 17 4 + x = 15

x – 3 = 9 x – 15 = 25 x – 36

= 26

Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống.

Số bị trừ 14

Số trừ 2 8 15 3 42

Bài 3:

Có 82 học sinh, trong đó có 55 học sinh

nam Hỏi có bao nhiêu học sinh nữ?

G/V: hướng dẫn học sinh làm bài

G/V : Tổ chức lớp chửa bài tập

Hoạt động 3: (3ph) Củng cố –dặn

Hệ thống các dạng bài tập

Dặn bài tập về nhà

-Lớp làm bài vào vở (Nêu bài làm)

-HS làm bảng lớp Lớp làm bảng con

Giải

Số học sinh nữ:

82 – 55 = 27 (hs nữ) Đáp số : 27 học sinh nữ

Tiết 3:Tập viết

Chữ hoa: K

I Mục tiêu, yêu cầu:

- Viết đỳng chữ hoa K ( 1 dũng cỡ vừa, 1 dũng cỡ nhỏ ), chữ và cõu ứng dụng:

Kề ( 1 dũng cỡ vừa, 1 dũng cỡ nhỏ ) Kề vai sỏt cỏnh ( 3 lần )

II Đồ dùng dạy học:

- Mẫu chữ cái viết hoa K

- Bảng phụ viết câu ứng dụng trên dòng kẻ li

III các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Viết bảng con chữ: L - Cả lớp viết bảng chữ: H

- Nhắc lại cụm từ: Hai sương một

nắng - 1 HS đọc- Cả lớp viết: Hai

- Nhận xét tiết học

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- GV nêu mục đích, yêu cầu

2 Hướng dẫn HS quan sát nhận xét.

Trang 12

- Chữ có độ cao mấy li ? - Cao 5 li

- Gồm mấy nét

- Cách viết ?

- Gồm 3 nét đầu giống nét 1 và nét 2 của chữ L Nét 3 là nét kết hợp của 2 nét cơ bản, móc xuôi phải và móc ngược phải nối

- Nét 1 và nét 2 viết như chữ L

- Nét 3 đặt bút trên đường kẻ 5 viết tiếp nét móc xuôi phải đến khoảng giữa thân chữ lượn vào trong tạo vòng xoắn

- GV viết mẫu nhắc lại, quy trình viết

2 Hướng dẫn viết bảng con - HS viết bảng con

3 Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng:

a Giới thiệu cụm từ ứng dụng - 2 HS đọc: Kề vai sát cánh

- Cụm từ muốn nói lên điều gì ? - Chỉ sự đoàn kết bên nhau để gánh

vác một việc

b Hướng dẫn HS quan sát nhận xét

- Những chữ cái nào cao 2, 5 li - Chữ k, h

- Chữ nào cao 1,5 li ? - Chữ t

- Chữ nào cao 1,25 li ? - Chữ s

- Chữ cái còn lại cao mấy li ? - Cao 1 li

- Cách đặt dấu thanh ở các chữ ? - Dấu huyền đặt trên ê trên chữ "kề",

dấu sắc đặt trên chữ a ở chữ "sát" và chữ "cánh"

3 Hướng dẫn viết chữ: Kề - HS tập viết chữ "Kề" vào bảng con

- GV nhận xét HS viết bảng con

4 HS viết vở tập viết vào vở: - HS viết vở

- 1 dòng chữ k cỡ nhỏ

- 1 dòng chữ k cỡ vừa

- GV theo dõi HS viết bài - 1 dòng chữ kề cỡ nhỏ

5 Chấm, chữa bài:

- GV chấm một số bài nhận xét

C Củng cố - dặn dò:

- Về nhà luyện viết

- Nhận xét chung tiết học

Thứ tư, ngày 23 tháng 11 năm 2012

Tiết 1:Tập đọc

Mẹ

I Mục tiêu

- Biết ngắt nhịp đỳng cõu thơ lục bỏt (2 /4 và 4/4; riờng dũng 7,8 ngắt 3/3 và 3/5 )

Ngày đăng: 30/03/2021, 01:32

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w