1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Ngữ văn 8 kỳ II - 4 cột

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 615,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Cảm nhận được lòng yêu sự sống, niềm khát khao tự do của người chiến sĩ cách mạng được thể hiện bằng những hình ảnh gợi cảm, lời thơ tha thiết và thể thơ lục bát quen thuộc.. - Nghệ th[r]

Trang 1

TUẦN 20 BÀI 19

TIẾT PPCT: 73,74

I MỤC TIÊU CẦN ĐẠT :

-

 *   +   ,  trong bài qua * con 1 2 + 3 4* bác thú

-

-

-

  ,  trong bài  ;

  tâm:

-4; B $? "+  do

- Hình

  :

-

-

- Phân tích

II CHUẨN BỊ :

- TU V MO B -W N theo các câu X HD = – ,$ 4U trong SGK, chân dung 6 < \D 9 ] ghi ghi B SGK

- Hs = L các chú thích =  $? lịng D câu &  ; mà mình yêu thích trong bài  ;

MO B -W N "& bài -B 3 nhà

III/ Các

1

2  tra bài : (1’)

3 Bài  : 1’

Y$5

cho

15’ I Tác

1 Tác :

 !" (1907 – 1989) tên

+,-.  !" quê 0 1

Ninh, là nhà  3 tiêu , 4

- GV cho Hs = chú thích () SGK

tr 5 tìm

- HB k và HS = + nhau - Hs - Rút ra vài nét khái quát =

Ngày soạn: / / Ngày dạy: / /

Trang 2

2

55’

phong trào  3  

-Có công trong 4 xây 

 2 nói 3 B ta

2 Tác

D bài  ; tiêu ,$ 7

II Tìm ,$ và phân tích:

1    3:  do (8  Da

2 7 8: 5 &

a  1 1: tâm -& con 1 3

4* bách thú

b,c  1 2, 3: + < quá  G

oai hùng

d  1 4:   & chán  * 

 7 4=

e  1 $+V càng tha  < 7

3 Phân tích:

a #4 con < = 3&> bác

thú: ( & 1 & 4)

- Tâm

ngán;

trong : "%  2$ ngang )8

cùng = u3 ;NM4C  N

-

-& .2 t tng, chn % : con

1 trong  2 tù hãm 3

4* bách thú

toàn bài 1

- HS =V & 1,4 = .$x  ngao ngán

- P& 2,3 và 5: = G thú 4W

< $+r tha  < … , < thúc .v câu  ;  <  3 dài, 7

5

-

< – , => :

- GV: bài  ; là theo  ,  ; gì ?

- GV cho HS < #8 là " sáng &

 D (hay hát nói) -$8  +

- GV: Bài Nêu ? dung W & ?

- GV

- GV nói thêm: Tuy bài  ; chia 5

tâm trong  & và quá  G : con 1 3 4* bách thú PJ { là nét z

"% 4 + ] : bài  ;5

- GV B k HS tìm ,$ chi <

9 5

- GV XV Câu )$ có W nào 

 + v D W khác so sánh ý

- GV: Vì sao con

 < ?

-

-& gì : con 1 ?

- GV khái quát &

- GV = Hs = & 4:  4*

bách thú  ra   < / ? 6W D nào

+ =  ; có gì z  29  ;   < / ?

- Tâm -& con 1  ,$ 

HS:  ,  ; 8  D

- HS khác

- HS: 5 &

(HS nêu ? dung W sung)

- Hs = & 1

- HS phát  – nêu ý

<

Trang 3

-

=> Qua

… chán ghét $? "+  

& : con 1 { chính là

thái ? : D * "+

trong XH lúc 78 *5

b  con 1 trong  +

giang "; hùng 4L : nó _&

2,3):

-  núi -W hùng 4L và

hình con 1 – Chúa E;

lâm  -2 trong 4; 0$+

oai phong

- ? ? tranh G bình €9

? k8  ra trong  B

.v D 9 DV “nào

#$ #$ D 5 “

- Câu “Than ôi! 6 *5 #$

?” => * than u $7

=>  núi -W & ngàn  e

còn  ra W  B và

nhân

c

 D:

-Tràn

,$  -7 thích 9 và

€9 ,  ,   :  : bài

 ;

-Hình  ; giàu  7 &

hình, )8 7 

-Ngôn D và & $ phong

phú , tràn

  < / ? Qua J nói lên thái ?

"+ : ) B9 trí  G VN  *

.78 *  < nào? Nói riêng và * VN nói chung ?

- Gv

ra qua cái nhìn

" # chán, # khinh, #

ghét

“Hoa châm, cái

 $  78$ tù túng … chính là cái

Thái #= : ngao ngán, chán ghét …

# 

< – , => : (tt)

- GV = Hs = & 2, 3;  úi -W ngày g  lên trong  B

: con 1   < nào?

- Hình con 1  miêu  ]

 ,   < nào?

- Gv = HS = 2 câu:

Ta xét 4 29  ; hình  ;y

- P& 3 : bài  ; có  , coi  1 .? tranh G bình &9 ? k8 ? Em hãy chúng minh ?

- GV: phân tích cái hay : câu  ;

$+ & 3

- GV: Qua phân tích

2   nêu trên : con 1 3

$ gì ?

-GV

 < nào ?

- HS phát ,$

- HS tìm ,$ suy L phân tích +  <$ và -

*5

- HS =

- Hs phát    kê, phân tích

- HS phát ,$

- HS suy nêu ý < 5

- Hs = – phân tích – phát ,$

Trang 4

4

10’

III < G

.2 + 3 4* bác thú , Q

 sâu "%  chán ghét  

khao khát  di mãnh  v

;   ;  lòng yêu B

B  $3 78

-GV X : Con 1 2 + trong 4*

bách thú 4B tác  có ,$ 

  < nào ? -GV X : Em hãy tìm các chi < ,

 G minh bài  ; giàu  7  ; ?

- GV X : Ngôn D và & $

: bài  ;   < nào ?

- GV cho HS = & 5 P&

lên $ gì?

GV  + : các ý

-Tràn CE5 > ' thích >F và #GF #5

-Hình

#61 ' > -Ngôn

tràn

- Vì sao tác tác ] : nó ? (GV cho HS  

- GV cho Hs = ghi B (SGK)

+,- / 3 : +&' 01 (8IB

C* _3 nhà)

-Gv yêu )$ = sinh =  $? lòng

- Gv B k : + P& 1,4 : = 4B = chán

 *  $7 G …

+ P& 3,4 : = 4B = hùng tráng và bi tráng …

+

và * kiêu = …

Gv trào

- Hs "+ ?  29  ; teo

- Hs – phát ,$5

-

-

-  “bình minh’

-  N $ lênh ”

- HS bàn

- Hs suy .7 hòa,   & khao khát  do mãnh 

- HS: 5 thích 9

và €9 ,  ,   :  bài  ; phù 9 bút pháp lãng

- Hs - * theo W câu

- HS =

- Hs nghe và    3 nhà

4 CUÛNG COÁ:4’

-Con 1 2 + trong 4* bách thú 4B tác  có ,$    < nào ?

-Em hãy tìm các chi < ,  G minh bài  ; giàu  7  ; ?

- Ngôn D và & $ : bài  ;   < nào ?

Trang 5

5.DẶN DÒ:3’

- Về học bài : Thuộc lòng bài thơ và đọc diễn cảm Chú ý học : Hai cảnh tương phản trong bài thơ và nghệ thuật đặc sắc của bài thơ

- Chuẩn bị bài :

+ Câu nghi vấn , Học sinh cần thực hiện các bước soạn bài như sau :

 I Đặc điểm hình thức và chức năng chính : Đọc và trả lời câu hỏi mục a,b trong I  Ghi nhớ

 II Luyện tập :

 BT1 : xác định câu nghi vấn

 BT2: Trả lời câu hỏi a,b,c và nói căn cứ để nhận biết câu nghi vấn và thay từ  nhận xét

 BT3: Tìm chỗ đặt dấu chấm hỏi

 BT4,5: Phân biệt hình thức và ý nghĩa của các câu

TUẦN 20:

TIẾT PPCT: 75

I MỤC TIÊU CẦN ĐẠT :

Giúp HS:

- Hiểu rõ đặc điểm hình thức của câu nghi vấn phân biệt với các kiểu kác

- Nắm vững chứcnăng chính: dùng để hỏi

-

- < "| ] câu nghi 47 phù 9 4B hồn  giao <9

\$ ý : = sinh  = 4 câu nghi 47 3 6,$ =

 Trọng tâm:

 G U chính : câu nghi 47

  :

-

- Phân

II CHUẨN BỊ :

- GV soạn bài trước Giải các bài tập SGK, bảng phụ

Ngày soạn: / /

Ngày dạy: / /

Trang 6

6

- HS chuẩn bị bài trước ở nhà

III/ Các

1

2  tra bài : (4’)

3 Bài  : 1’

20’

I Đặc điểm hình thức và

chức năng chính:

1 Tìm hiểu ví dụ :

*Tìm câu nghi vấn

-Sáng nay người ta đấm u có

đau lắm không ?

-Thế làm sao ăn khoai ?

- Hay là .đói quá ?

*Câu nghi vấn có đặc điểm

và tác dụng :

-Có dấu chấm hỏi (cuối

câu)

-Để hỏi (luôn cả tự hỏi)

2 Ghi nhớ :

 Câu nghi 47 là câu :

-Có những từ nghi vấn (ai, gì,

nào, sao, tại sao, đâu, bao

giờ, bao nhiêu, á, ư, hà, chú

(có) không, (đã) chưa)

hoặc có từ hay (nói các vế có

quan hệ lưa chọn)

- Có chức năng chính là dùng

để hỏi.

 Khi viết, câu nghi vấn kết

thúc bằng dấu chấm hỏi.

Hoạt động 1 : Hướng dẫn học sinh tìm hiểu đặc điểm và chức năng chính của câu nghi vấn

- GV yêu cầu HS đọc đoạn trích SGK và trả lời (SGK Tr.11 mục I) -Hỏi :Trong đoạn trích trên câu nào là câu nghi vấn ?

-Hỏi : Những đặc điểm hình thức nào cho biết đó là câu nghi vấn ?

-Hỏi : Những câu nghi vấn trên dùng để làm gì ?

- GV yêu cầu HS tự đặt câu nghi vấn – GV nhận xét chữa cho đúng nếu HS đặt sai

- Gv chốt : Hệ thống hoá kiến thức

-Câu nghi vấn có những từ nghi vấn : ai, gì, nào, sao

Hoặc có từ “hay” (nối các vế câu có quan hệ lựa chọn).

-Câu nghi vấn có chức năng để hỏi -Khi viết câu nghi vấn kết thúc bằng dấu chấm hỏi

- GV cho HS đọc ghi nhớ (SGK)

- HS đọc đoạn trích trả lời:

a Câu nghi vấn:

- Sáng nay người ta đấm u có đau lắm không ?

-Thế làm sao ăn khoai ?

- Hay là .đói quá ?

- Đặc điểm hình thức:

+ Dấu ? + Từ ngữ: có không

(làm) sao, hay (là)

- HS: để hỏi

- Hs đặt câu – nhận xét

- Hs nghe

-Hs đọc

Trang 7

15’ II Luyện Tập :

Bài tập 1: Xác định câu nghi

vấn

a chị khất tiền sưu đến chiều

mai phải không ?

b Tại sao con đường người

ta lại như thế?

c Văn là gì ? chương là gì?

d Chú không ?

Đùa trò gì ?

Hừ gì thế ?

Chị cốc hả ?

Hình thức nhận biết:

Dấu chấm hỏi cuối câu, và

các từ để hỏi : Phải không,

tại sao, gì, không, hả

Bài tập 2: Xét các câu sau:

(SGK tr12)

- Căn cứ xác định câu nghi

vấn: có từ “hay”

- Thay từ “hay” bằng từ

“hoặc” không được vì câu

trở nên sai ngữ pháp hoặc

biến thành 1 câu khác và ý

nghĩa khác hẳn

Bài tập 3: Có thể đặt dấu

chấm hỏi ở những câu sau

được không ? Vì sao? (SGK

tr 13)

Không, vì đó không phải là

câu nghi vấn

Bài tập 4:

- Khác nhau về hình thức : có

… không ? ; đã … chưa ?

- Khác nhau về ý nghĩa : Câu

1 không giả định; câu 2 có

giả định (nếu không đúng thì

Hoạt động 2 : Hướng dẫn học sinh làm bài tập

Bài tập 1 : -Gv gọi học sinh đọc và xác định yêu cầu bài tập 1 (hoặc GV : treo bảng phụ)

- Hỏi : Yêu cầu bài tập 1 yêu cầu chúng ta làm gì ?

Bài tập 2 : -Gv gọi học sinh đọc và xác định yêu cầu bài tập 2 (hoặc GV : treo bảng phụ)

- Hỏi : Yêu cầu bài tập 2 yêu cầu chúng ta làm gì ?

Bài tập 3 : -Gv gọi học sinh đọc và xác định yêu cầu bài tập 3 (hoặc GV : treo bảng phụ)

- Hỏi : Yêu cầu bài tập 3 yêu cầu chúng ta làm gì ?

Bài tập 4 : -Gv gọi học sinh đọc và xác định yêu cầu bài tập 4 (hoặc GV : treo bảng phụ)

- Hỏi : Yêu cầu bài tập 4 yêu cầu

- Hs đọc

- Tìm câu nghi vấn trong các đoạn văn và nêu đặc điểm hình thức của câu nghi vấn đó

- Hs đọc

- Xác định câu nghi vấn và thay từ “hay” bằng từ “bằng” được hay không và nêu vì sao ?

- Hs đọc

- Đặt dấu chấm ở cuối các câu a,b,c,d được không ? và nêu vì sao

- Hs nghe

Trang 8

8

câu đó trở nên vô lý)

* Bt5, Bt6 GV cho HS về

nhà làm

chúng ta làm gì ?

- GV: - Khác nhau về hình thức : có

… không ? ; đã … chưa ?

- Khác nhau về ý nghĩa : Câu 1 không giả định; câu 2 có giả định (nếu không đúng thì câu đó trở nên vô lý)

Bài tập 5,6 : Thực hiện ở nhà

GV hướng dẫn :

BT5 :

- Hình thức : Từ “bao giờ” a) đầu câu, b) cuối câu

-Ý nghĩa : a) xảy ra trong tương lai, b) xảy ra trong quá khứ

BT6:

- Câu a) đúng vì : có thể cảm nhận được nặng hay nhẹ

- Câu b) sai vì chưa biết giá bao nhiêu mà cho là rẻ

4 CỦNG CỐ : 2’

-Những đặc điểm hình thức nào cho biết đó là câu nghi vấn ?

-Những câu nghi vấn trên dùng để làm gì ?

5 DẶN DÒ: 2’

- Về học bài, làm bài tập 3

- Chuẩn bị bài: “Quê hương” của Tế Hanh Chú ý chuẩn bị như sau :

+ Nắm sơ lược về tác giả và tác phẩm

+ Thể loại

+ Phân tích cảnh dân chài bơi thuyền ra khơi (câu 3 đến câu 8)

+ Phân tích cảnh đón thuyền về bến (câu 9 đến câu tiếp theo)

Hình ảnh dân chài ở hai cảnh trên có gì nổi bật ?

+ Phân tích lối nói ẩn dụ và so sánh có hiệu quả như thế nào trong các câu thơ mục 2 SGK/18 + Nhận xét về tình cảm của tác giả qua bài thơ

+ Phân tích nghệ thuật của bài thơ

Ngày soạn: / / Ngày dạy: / /

Trang 9

TUẦN 20:

TIẾT PPCT: tc

ƠN LM  NO  PQ CÂU GHÉP, RÈN W XO LÀM

BÀI X +S]N MINH.

I @8 tiêu A B6

- Ơn

- Rèn L U làm bài 4U  $8< minh

- Ơn

??C > D7 3  E  giáo F8 trong bài.

- [L U 0$ lí  * gian

- [L U   0$8< 47 5

- [L U  duy sáng &

- [L U ra 0$8< 2

-

- [L U 0$ lí  * gian

II Các E3 pháp HC  ,I FB- <2 E3 J FB- <

-

-

-

IV   trình M  N các 5B O FB- và <6

1

2 Ơn C*

40’ I Lí  8I

- Câu ghép là

C-V khơng bao

C-V này  = là 1 4< câu

- Cĩ 2 cách + các 4< câu

+Dùng D W cĩ tác ] +

+Khơng dùng W +5

II Y8IB C* * b  3B"

Bài C* 1:

< 1 hai câu ; sau #8 thành câu ghép cĩ

quan

Tơi 3 nhà  = bài và làm bài

Bài C* 2:

Xác 2 các 4< câu và cách + các 4< trong

D câu ghép sau #8V

a 6-+ & thúc, mõ & khua, tù và rúc liên

thanh 7  e5

b Tơi

hơm anh < tìm tơi

c

cho

? Em ,$ câu ghép là

gì? Cách + các 4<

câu trong câu ghép?

G yêu )$ Hs làm bài

G

G yêu )$ Hs làm bài

G

- Hs trả lời

-Lắng nghe,ghi nhận

Trang 10

10

d Các em

lịng và ,  )8 &8 các em  sung "B 5

Bài C* 3:

Trong hai cách 4< sau #8 Nam Cao   =

cách 4< nào? Vì sao?

a Lão

lão G xa ) tơi

b Lão

Và lão G xa tơi ) ) 555

Bài C* 4:

Trong các câu ghép sau

4<  khơng ? Vì sao?

a L   B  B  L5

b

&5

Bài C* 5:

Trong hai cách 4< sau #8 cách 4< nào ,$

 2 ? dung + ; y Vì sao?

a O  * nào tình  ; yêu và lịng kính

khơng

quà

b

Bài C* 6:

P= & trích sau #8 và - * câu XV

Chúng ta

 5 O  chúng ta càng nhân  

  dân Pháp càng 7 B vì chúng 0$8< tâm

B9 B ta ) D

a Phân tích " tinh < : Bác trong cách dùng

câu ghép 3 & trích trên

b Trong câu: “Chúng ta

ta 9  nhân  N5 , <$ ta thêm z9 W ,

+ vào hai câu thì ý L : câu cĩ gì thay

1y

III Y8IB C* * b C* làm 3"

* Bài

a 3 bài:

4B * "+ v ngày Khơng  e cĩ  U

G yêu )$ Hs làm bài

G

G yêu )$ Hs làm bài

G

G yêu )$ Hs làm bài

G

G yêu )$ Hs làm bài

G

G yêu )$ Hs làm bài

 8I minh 3f

- Hs nêu ví dụ – nhận xét

Hs suy nghĩ, thảo luận và trả lời

- Hs đọc

- Hs : Ngôi thứ ba

- Hs nghe

Trang 11

phú

b Thân bài

kính

làm

 | % X thành 9 ) chính 8<$ 7 : trịng

Câu

!!! 6& sao cĩ * & thích R kính trong khi

??? Lý do là D * này khi mang kính =

trơng cĩ 4i thơng minh, trí  G €9 trai,  *

trang ; 55555 hay = thích R kính cho +

 )  : =5 Ví ] -7 $ em X "~ -7

thích R kính , +  Harry Potter ?

các hãng " g$7 kính 4B "+  )$  vào

nghiên G$ và phát -, )$  v 0 !!!!!!

Ngày nay )$ < các chính khách và D

42 <$ <  -v 2 "| "~  theo B

nào

; và  % o  -2 vì các 0$+ gia + ; 

Khơng ai < tên : * làm ra z9 kính

Rodger Becon  dùng  < kính lúp , cĩ  ,

nhìn rõ ; các  D cái trên trang sách Cịn vào

cĩ hai

kính

1352

Khi D $+ sánh in ra * thì D C

kính { -3 nên -7 )  <5 Vào  < Œ XV

vua Charles I : B Anh  ký "% 

thành

Cịn vào

G yêu )$ Hs chú ý G

G cho 9 án

- Hs đổi ngôi kể (chị Dậu=tôi), và chuyển …

- Hs trả lời -Hs : Chị Dậu, cai Lệ, người nhà Lý trưởng

- Hs trả lời

-Hs nhận xét

-Hs thay đổi ngôi kể và tìm hiểu gợi ý trong SGK

- HS nói miệng đoạn văn đã đổi ngôi kể

... & & 4)

- Tâm

ngán;

trong : &# 34; %  2$ ngang )8

cùng = u3 ;NM4C  N

-

-& amp; .2 t tng, chn % :

1  tù hãm

4 * bách... :

-

-

- Phân tích

II CHUẨN BỊ :

- TU V MO B -W N theo câu X HD = – ,$ 4U SGK, chân dung 6 < \D 9 ] ghi ghi B SGK

- Hs = L...  ,  qua * + 4 * bác thú

-

-

-

  ,   ;

  tâm:

-4 ; B $? &# 34; + 

- Hình



Ngày đăng: 30/03/2021, 01:23

w