1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Đại số khối 7 - Năm 2017

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 223,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hướng dẫn bài 15a/13 Sgk “Nối các số ở những chiếc lá bằng dấu các phép cộng, trừ, nhân, chia và dấu ngoặc để được một biểu thức có giá trị đúng bằng số ở bông kia.... Để tính giá trị bi[r]

Trang 1

Tiết 1

Tuần 1 TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỶ NS :26/8/07 NG :28/8/07

A/ Mục đích yêu cầu :

- Học sinh được hiểu khái niệm số hữu tỷ, cách biểu diễn số hữu tỷ trên trục số và so sánh các số hữu tỷ

- Bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số

N Z Q 

- Nắm được so sánh và biểu diễn số hữu tỷ trên trục số và rèn luyện kỹ năng đó

B/ 1/ Ổn định:

2/ Kiểm tra : Ôn lại phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân

số, quy đồng các phân số, so sánh số nguyên, so sánh phân số, biểu diễn số nguyên trên trục số

3/ Bài mới :

Hoạt động 1 :

- Hãy viết mỗi phân số sau

thành 3 phân số = nó : 1/2,

3, -2

- Vậy có thể viết mỗi số trên

thành bn phân số = nó

- Lớp 6 ta đã biết các phân

số = nhau là các cách viết

khác của cùng một số, số đó

được gọi là số hữu tỷ vậy

các số , 3, -2 đều là số

2

1

htỷ

Vậy số ntn là số htỷ ?

=> tập hợp các số hữu tỷ

được ký hiệu là Q

HS làm ? 1

- Vì sao các số 0,6; -1,25;

là các số hữu tỷ ?

3

1

1

HS làm ? 2

- aZ, có phải là số htỷ K0

6

3 4

2 2 1

3 = 

9

3 2

6 1 3

3

6 2

4 1

2

HS : có thể viết mỗi số trên

thành vô số psố = nó

HS : Số htỷ là số viết được

dưới dạng psố với a,b

b a

0 , 

 b z

HS : 0,6 =

5

3

106 

HS : -1,25 =

5

4 100

125 

1 = 3

1 3 4 các số trên là số hữu tỷ

a Z thì a = aaR

1

I/ Số hữu tỷ 1/ K/n số hữu tỷ

Q =

 /a,bZ,b0

b a

Q : tập hợp các số hữu tỷ

Chú ý :

2

2 1 1

a a

a

Trang 2

- Soâ töï nhieđn coù phại laø soâ

htyû khođng ? vì sao ?

- Vaôy em coù nhaôn xeùt gì veă

moâi quan heô giöõa caùc taôp

hôïp soâ N, Z, Q ?

=> sô ñoă bieơu thò moâi quan

heô trong 3 taôp hôïp soâ (bạng

phú)

HS laøm baøi 1/7

Hóat ñoông 2 :

- Haõy bieơu dieên caùc soâ

nguyeđn –2, -1, 2 tređn trúc soâ

Töông töï ñ/v soâ nguyeđn ta coù

theơ bieơu dieên vôùi mói soâ htyû

tređn trúc soâ

- Bieơu dieên soâ htyû tređn

4 5

trúc soâ

=> HS ñóc VD 1 SGK sau khi

ñóc xong, GV thöïc haønh tređn

bạng vaø höôùng daên HS

- Bieơu dieên soâ htyû tređn

3

2

 trúc soâ

- Vieât döôùi dáng psoâ coù

3

2

maêu döông ?

- Chia ñóan ñôn vò thaønh

maây phaăn baỉng nhau ?

- Ñieơm bieơu dieên soâ htyû

3

2

 xaùc ñònh nhö theâ naøo ?

HS leđn bạng bd

- Tređn trúc soâ, ñieơm bd soâ

htyû x ñöôïc gói laø ñieơm x

- Haõy bd soâ htyû tređn

6

4

 trúc soâ ôû VD2

n N thì n = nnR

1

HS : N Z

Z Q

Baøi 1 : -3 N, -3 N  -3 Q,   Z, Q

3

2

 3 2 Q

 Z N

- Học sinh lên bảng biểu diễn

5/4

0 M

HS :

3

2 3

HS : chia laøm 3 phaăn baỉng

nhau Laây veă phía traùi ñieơm 0 moôt ñóan = 2 ñôn vò môùi

A -1 -2/3 0

HS : BD bôûi cuøng moôt ñieơm

tređn trúc soâ

b/ Vôùi mói soâ höõu tyû ñeău ñöôïc vieât döôùi dáng psoâ

b a

(a,b  b z, 0)

II/ Bieơu dieăn soâ htyû tređn trúc 1/ Caùch bieơu dieên soâ htyû

b a

tređn trúc soâ ( a,b  b x, 0)

- Chia ñóan ñôn vò tređn trúc soâ thaønh b phaăn ñeău nhau moêi phaăn = ñôn vò cuõ

b

1

- Neâu a > 0 thì ñöôïc bieơu

b a

dieên bôûi 1 ñieơm beđn phại 0 vaø caùch 0 moôt ñóan = a laăn ñôn vò môùi

- Neâu a < 0 thì ñöôïc bd

b a

beđn traùi ñieơm 0 vaø caùch 0 moôt ñóan = /a/ laăn ñvò môùi

Trang 3

- Vậy khi 2 số htỷ = nhau thì

chúng được bd ntn trên trục

số

Họat động 3 : S2 số htỷ

- HS làm ? 4 S2 2 psố

3

2

5

4

4

- Muốn S2 2 psố trên ta làm

như thế nào

- So sánh 2 số htỷ

–0,6 và

2

1

HS lên bảng t/bày S2 2 số

htỷ 0 và -3

2

1

HS lên bảng t/ bày

- Vậy để so sánh 2 số htỷ ta

cần làm ntn ?

=> số htỷ dương, số htỷ âm,

số 0

Cho HS làm ? 5

GV rút ra nhận xét 0

b a

nếu a, b cùng dấu, 0

b a

nếu a, b khác dấu

HS:

15

12 5

4 5

4

; 15

10 3

15

12 15

10 0

15

12

hay

5

4 3

2

HS : Để so sánh hai số htỷ

ta viết chúng dưới dạng psố rồi so sánh 2 psố đó

10

5 2

1

; 10

6 6 ,

2

1 6 , 0

10

5 10

6 5

6

0 =

2

7 2

1 3

; 2

0    0>-7

2

1 3 0 2

7 2

0

HS : Để S2 2 số htỷ ta làm : + Viết 2 số htỷ dưới dạng 2 phsố có cùng mẫu dương

+ SS 2 tử số, số htỷ nào có tử lớn hơn thì lớn hơn

HS : Số htỷ dương :

5

3

; 3

2

Số htỷ âm : ; 4

5

1

; 7

3

Số htỷ không dương, không âm :

2

0

2/ Chú ý :

Các số htỷ = nhau được bd bởi cùng 1 điểm trên trục số

III/ S2 2 số htỷ : 1/ Vd : S2 các số htỷ và

3

2

5

4

15

12 5

4 5 4 15

10 3

2

vì –10> -12

15

12 15

10  

 Vậy

5

4 3

2

Vd2: S2 0 và

2

1 3

0 = 2 0

-3

2

7 2

1  

Vì 0 > -7

2

7 2

0 

 vậy 0 > -3

2 1

2/ Tổng quát : Cho x, y Q biết

x = ,  (m0)

m

b y m a

x > y nếu a > b

Chú ý :

- Nếu x < y trên trục số thì x

ở bên trái điểm y trên trục số

- Số htỷ > 0 gọi là số htỷ dương

- Số htỷ < 0 gọi là số htỷ âm

- Số 0 không là số htỷ âm, không là số htỷ dương

Trang 4

4/ Củng cố : Thế nào là số hữu tỷ ? cho ví dụ

Để so sánh 2 số hữu tỷ ta làm như thế nào ?

Bài 2 b :

Bài 3 : So sánh các số hữu tỷ

a/ x =

11

3

; 7

2  

y

Vậy 77

22 77

21 22

21 77

21 11

3

77

22 7

2 7

2



11

3 7

* So sánh - 0,75 và

3 5

Vậy –0,75 <

12

20 12 9 12

20 3 5

12

9 4

3 75 , 0



3 5

Biểu diễn 2 số htỷ đó trên trục số và rút ra nhận xét vị trí của 2 số đối vời 0

5/ Dặn dò :

- Nắm vững định nghĩa số hữu tỷ, cách biểu diễn số hữu tỷ trên trục số, so sánh 2 số hữu tỷ

- Làm bài tập 3b, c; 4; 5/8

- Ôn tập quy tắc cộng, trừ phân số, quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế

Trang 5

Tiết 2

A/ Mục đích, yêu cầu :

- HS nắm vững các nguyên tắc cộng, trừ số htỷ, biết quy tắc “chuyển vế” trong tập hợp số htỷ

- Có kỹ năng làm phép cộng, trừ số htỷ

B/

1/ Ổn định :

2/ Kiểm tra :

HS 1 : Thế nào là số htỷ ? Cho ví dụ ? Biểu diễn số htỷ trên trục

5

3

 số

HS 2 : Để so sánh 2 số htỷ ta làm các bước ntn ? S2 và

7

3

5

4

HS 3 : Gọi HS khá làm bài 5/8, GV uốn nắn Kq 

3/ Bài mới :

Hoạt động 1 : Cộng trừ số

htỷ

GV : Ta đã biết với mọi số

htỷ đều được viết dưới dạng

phân số , a,b

b

a

0 , 

 b Z

Vậy để cộng trừ 2 số htỷ ta

có thể làm ntn ?

GV : Nêu quy tắc cộng 2 psố

cùng mẫu, cộng 2pso mẫu

GV : Như vậy với 2 số htỷ

bất kỳ ta đều có thể viềt

chúng dưới dạng 2 psố có

cùng 1 mẫu dương rồi áp

dụng quy tắc cộng, trừ psố

cùng mẫu với x =

) 0

; ,

,

(

,  a b mZ m

m

b

y

m

a

?

x y

x – y = ?

GV : Em hãy nhắc lại các t/c

phép cộng psố

Vd :

) 4

3 (

3

7

4

7

3

HS : Để cộng, trừ các số htỷ

ta có thể viết chúng dưới dạng psố rồi áp dụng quy tắc cộng trừ psố

HS : Phát biểu các quy tắc

HS : x + y =

m

b a m

b m

x – y =

m

b a m

b m

HS : Phát biểu

21

37 21

12 21

49 7

4 3

I/ Cộng 2 số htỷ (trừ) 1/ Tổng quát :

) 0 (

m

b y m

a x

m

b a m

b m

a y

m

b a m

b m

a y

2/ Ví dụ : a/

21

37 21

12 49

21

12 21

49 7

4 3 7

b/

4

9 4

3 12 4

3 4 12

4

3 3 ) 4

3 ( 3

II/ Quy tắc “chuyển vế”

1/ Quy tắc : Khi chuyển 1 số hạn vế này sang vế kia của 1 đẳng thức

Trang 6

GV yêu cầu HS làm ?1

0,6 + 

 3

2

( 0,4)

3

1

GV yêu cầu HS làm 6/10 vào

vở Gọi 2 HS lên bảng làm

Hoạt động 2 :

Tìm số nguyên x biết

x + 5 = 17

GV nhắc lại chuyển vế trong

Z

GV : Tương tự, trong Q ta

cũng có quy tắc chuyển vế

GV gọi HS đọc quy tắc

Vậy với mọi x, y, Z Q

x + y = Z x = Z – y

Vd : Tìm x biết

3

1

7

3 

x

Gọi HS lên bảng trình bày

GV yêu cầu HS làm ?2

Tìm x biết

a/

3

2

2

1  

x

b/

4

3 7

 x

4

9 4

3 4 12

4

3 3 ) 4

3 ( 3

15

1 15

10 15 9

3

2 5

3 3

2 6 , 0

15

11 15

6 15 5

5

2 3

1 10

4 3

1 ) 4 , 0 ( 3 1

x + 5 = 17

x = 17 - 5 = 12

HS : Khi chuyển 1 số hạng

từ vế này sang vế kia của 1 đẳng thức ta phải đổi dấu số hạn đó

HS :

21

16 21

9 21 7 7

3 3 1 3

1 7

3

x x x

HS :

6

1 2

1 3 2 3

2 2 1

x x

28

29 7

2 4 3 4

3 7

2

x x

ta phải đổi dấu số hạn đó Với mọi x, y, Z Q :

x + y = Z x = Z - y

2/ Vd : Tìm x biết a/

3

1 7

3 

x

7

3 3

1 

x

21

16 21

9 21

7  

x

b/

28 29 4

3 7 2 4

3 7 2

4

3 7

2

x x

x x

3/ Chú ý : Trong Q ta cũng có những tổng đsố, trong đó có thể đổi chữ cái số hạng, đặc dấu ngoặc để nhóm các số hạng một cách tuỳ ý như các tổng đsố trong Z

4/ Củng cố : - Nhắc lại quy tắc cộng trừ 2 số htỷ ?

- Quy tắc chuyển vế

Trang 7

Bài 8 : a/

70

47 2 70

187 70

42 70

175 70

30 ) 5

3 ( ) 2

5 ( 7

3

b/

70

27 70

49 70

20 70

56 10

7 ) 7

2 ( 5

Bài 9 : a/ Tìm x biết x +

4

3 3

1 

x =

12

5 3

1 4

3  b/ x -

5

7 5

2 

x =

35

39 35

14 35

25 5

2 7

c/ - x -

7

6 3

2  

x

7

6 3

2

x =

21

4 7

6 3

2 

 Bài 10 :

2

5 2

7 3 ( ) 2

3 3

5 5 ( ) 2

1 3

2 6

Cách 1 : A =

6

15 14 18 6

9 10 30 6

3 4

A =

2

1 2 2

5 6

15 6

19 31 35

Cách 2 : A =

2

5 3

7 3 2

3 3

5 5 2

1 3

2

6       

2

5 2

3 2

1 ( ) 3

7 3

5 3

3 ( ) 3 5 6

A = -2 – 0 -

2

1 2 2

1

5/ Dặn dò : Học thuộc quy tắc và công thức tổng quát

Làm bài tập 7, 8d, 8b, 9d

GV hướng dẫn bài tập 7a :

16

3 8

1 16

5   

Trang 8

Tiết 3

Tuần 2 NHÂN – CHIA SỐ HỮU TỶ NS :3/9/07NG :4/9/07

A/ - Học sinh nắm vững các quy tắc nhân, chia số htỷ

- Có kỹ năng nhân chia số htỷ

B/ 1/ Ổn định :

2/ Kiểm tra :

HS1 : Muốn cộng, trừ hai số htỷ x, y ta làm ntn ?

Viết công thức tổng quát Làm bài tập 8d/10

HS2 : Phát biểu quy tắc chuyển vế Viết công thức

Làm bài tập 9d/10

Bài mới :

Hoạt động 1 : Nhân 2 số htỷ

GV : Trong tập Q các số htỷ

cũng có phép nhân chia 2 số

htỷ

Vd : -0,2 ta làm ntn ?

4

3

? Hãy phát biểu quy tắc

nhân phân số

GV :  ;  (b,d 0)

d

c y

b

a

x

x y = ?

Tính gọi 1 HS t/b

2

1

2

4

3

GV : Phép nhân phân số có

những tính chất gì ?

GV : phép nhân số htỷ cũng

có những t/c như vậy

GV yêu cầu HS làm bài tập

11/12 Gọi 3 HS lên bảng t/b

Hoạt động 2 : Chi 2 số htỷ

GV:

với  ;  (b,d 0)

d

c y

b

a

x

Áp dụng quy tắc chia psố

hãy viết công thức chi x cho

y HS lên bảng viết

Vd : -0,4 : )

3

2 (

Hãy viết –0,4 dưới dạng psố

HS: Ta viết số htỷ dưới dạng

psố rồi áp dụng nhân psố

-0,2

8

15 4

3 5

1 4

3    

HS : x y =

d b

c a

HS :

8

15 2

5 4

3 2

1 2 4

HS : ghoán, kết hợp, nhân

với 1 t/c p2 của phép nhân với phép cộng các số 0  đều có nghịch đảo

a/

4

3 8

21 7

2  

10

9 4

15 25

6 4

c b

d a d

c b

a d

c b

a y x

:

HS :

5

3 2

3 5

2 ) 3

2 ( : 4 ,

I/ Nhân hai số hữu tỷ : vời x =

d

c y b

a; 

ta có x y =

d b

c a d

c b

a

Vd :

8

15 2

5 4

3 2

1 2 4

* Tính chất : Với x, y, Z Q +) x y = y x +) (x y) Z = x (y Z) +) x 1 = 1 x = x +) x 1  x1( 0)

x

+) x (y + Z) = x.y + x.Z

II/ Chia hai số htỷ : với  ;  ;(y0)

d

c y b a x

Trang 9

rồi thực hiện phép tính

Làm ? Sgk trang 11

Gọi 2 HS lên bảng t/bày, HS

cả lớp làm vào bảng con

GV yêu cầu HS làm bài 12

Ta có thể viết dưới dạng

16

5

sau :

a/ Tích của hai sô htỷ

8

1

2

5

16

5  

b/ Thương của hai số htỷ HS

cho Vd thêm

Hoạt động 3 : Chú ý

GV gọi HS đọc chú ý

với x,yQ;y 0

Tỉ số của x và y kí hiệu

y x

hay x : y

? Hãy lấy ví dụ về tỉ số của

2 số htỷ

Luyện tập :

Bài 13/12 Tính

6

25 (

5

12

4

Hướng dẫn HS làm bài a sau

đó gọi 3 HS lên làm b, c, d

a/

10

9 4 10

49 )

5

7 (

2 7

) 5

7 (

5 , 3 ) 5

2 1 (

5 , 3

b/

46

5 2

1 23

5 2 : 29

5

HS :

2

1 8 5

4

1 4

5 4

1 4

5 16 5

5

2 : 8

1 ) 2 ( : 8 5

) 4 ( : 4

5 4 : 4

5 16 5

HS:

3

0

; 5 2

75 , 8

; 4

3 : 3

1 2

; 2

1 : 5 , 3

6

25 (

5

12 4

2

1 7 2 15

1 1 2

5 1 3 6

)

5 (

4

) 25 (

12 3

ta có x : y =

d

c b

a

:

c b

d a c

d b

a

III/ Chú ý : Sgk Với mọi x,yQ,y 0

Tỉ số của x và y kí hiệu

y x

hay x : y

b/ (-2)

8

3 4

7 21

38  

=

8

3 2 8

19 16

38 8

4 21

) 3 ).(

7 ).(

38 (

2

c/

15

4 5

3 9

4 5

3 33

16 12

11 5

3 )

16

33 : 12 11

Trang 10

d/

6

1 1 6

7 6

23 23

7 18

45 ) 6

8 ( 23

7





  

5/ Dặn dò : - Nắm vững quy tắc nhân chi số hữu tỷ

Ôn tập giá trị tuyệt đối của số nguyên

- Làm bài tập 15, 16 Sgk

- Bài 10, 11, 14, 15/4,5 Sbt Hướng dẫn bài 15a/13 Sgk

“Nối các số ở những chiếc lá bằng dấu các phép cộng, trừ, nhân, chia và dấu ngoặc để được một biểu thức có giá trị đúng bằng số ở bông kia

Trang 11

Tuần 2 NG : 16/9

A/ - Rèn luyện kỹ năng làm phép cộng, trừ, nhân, chia 2 số htỷ

- Ôn lại cho HS về quy tắc bỏ dấu ngoặc khi trước dấu ngoặc là dấu “+” và khi trước dấu ngoặc là dấu “-“, quy tắc chuyển vế

B/ 1/ Ổn định :

2/ Kiểm tra :

HS1: phát biểu quy tắc cộng hai số hữu tỷ

Áp dụng : Tính

3

1 ) 3

5 2

3

 HS2 : Phát biểu quy tắc nhân, chia hai số hữu tỷ

Áp dụng : Tính ) ?

5

1 (

7

3

? 3

4 : 5

17

3/ Luyện tập :

? Gọi 4 HS lên bảng làm bt

? Muốn tính giá trị của các

biểu thức ta phải làm gì ?

Đối với bt c cho HC thấy chỗ

sai khi viết :

(sai) 5

18 5

2 5

4

5

2

mà phải viết:

5

2 5

4

(

5

5

20

? Để tính giá trị biểu thức A

ta tính ntn ?

Gọi HS lên bảng trình bày

? Để tính giá trị biể thức B

ta tính gì trước ?

? Sau đó ta làm gì ?

HS : QĐMS đưa về các số

htỷ cùng mẫu rồi sau đó thực hiện phép tính

HS : Tính phép nhân trước

sau đó thực hiện phép cộng

HS : Đổi hỗn số ra psố đổi

số thập phân ra psố

10

22 2

, 2

; 12

1 12

1 1

; 4

25 4

3 2

Thực hiện phép nhân & rút

Dạng 1 : Tính gtrị của bthức a/

156

7 156

) 3 ( 4 52

1 39

b/

4

3 3

2 16

12 9

6   

12

17 12

) 9 (

5

2 5 4 ( 1 5

2

4    

6 2

12 2

7 5

22

 d/

2

1 3 2

1

2 

6 6

12 2

7 2 5

) 2

1 5 4 ( ) 2

1 2 2 (

9

4 (

4

3 3

A =

9 4

) 4 (

3 3

2 

A =

3

1 3

1 3

2

B = ( 2,2)

12

1 1 11

3

10

22 (

12

13 11

=

2 5 12 11

11 ) 1 (

13 5 5 10 12 11

) 22 (

13

B =

24

65 2

12

5

 Bài 16/13 Sgk : Tính

Trang 12

Gọi HS lên bảng trình bày

? GV gọi HS nhắc lại t/c P2

giữa phép nhận đ/v phép + ?

? Xem cả biểu thức trong

ngoặc là a, b ta cũng

5 4

có t/c tương tự

Áp dụng t/c trên để làm bt

16a Ta có thể làm cách 2

4

5 7

3 3

2 5

4 :

7

3

3

2

 

 

4

5 7

4 3

1 5

4

:

7

4

3

1

 

 

Bài b GV hướng dẫn HS làm

tương tự tính gí trị trong

ngoặc trước sau đó nhân

nghịc đảo và đưa về dạng

a.b + a.c = a(b + c)

? Nhắc lại quy tắc chuyển vế

? Trong bài này ta chuyển

hạng tử nào ?

? Tiếp tục ta chuyể gì ?

Gọi HS lên bảng giải

GV hướng dẫn làm bài b

chuyển sang VP

4

3

Tìm số chia ta làm ntn ?

gọn HS :

HS : a(b + c) = ab + ac

a : b + c : b = (a + c) :b

) ( b a c a b c

HS lên bảng thực hiện phép tính

HS : x + y = Z x = Z - y

HS : Chuyển sang

 

5 2

VP và sang vế trái

3 2

HS : Chuyển sang vế trái

5 2

HS :

Muốn tìm số chi ta lấy số bị chia chia cho thương

a/

5

4 : 7

4 3

1 5

4 : 7

3 3

2

 

 

5

4 : 7

4 3

1 7

3 3

2





   

5

4 : 7

4 7

3 3

1 3

2

 

 

5

4 : 0 5

4 : 1

3/

 

 

3

2 15

1 : 9

5 22

5 11

1 : 9 5

3

2 15

1 22

5 11

1 : 9 5





 

15

9 22

3 9 5

 

15

9 : 9

5 22

3 : 9 5

 

 

9

15 9

5 3

22 9 5

5 3

27 9

5 3

5 3

22 9

5

Dạng 2 : Tìm x Tìm x Q biết  a/

3

2 5

2 12

11

 

x

 5

2 3

2 12 11

4

1 12

3 12

8 11 5

2

 x

x =

20

3 5

2 4

1    b/

5

2 : 4

1 4

3

20

7 4

3 5

2 : 4

1    

x

7

5 7

20 4

1 20

7 : 4

 

 

x

Ngày đăng: 30/03/2021, 01:09

w