1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO án đại số 9 HK1 (2016 2017) toán 9 ngô dương khôi

82 343 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 82
Dung lượng 11,22 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIỂU : a, Về kiến thức: - Nắm được định nghĩa, ký hiệu về căn bậc hai số học của số không âm.. b, Về kĩ năng: Vận dụng kiến thức giải được các bài tập về căn bậc hai, phép khai phươn

Trang 1

Tuan 1

Tiết 7

Ngày soạn: F, Í, «5 Ngày dạy: F E,

CHƯƠNG I: CĂN BẬC HAI CĂN BẬC BA

§1 CĂN BẬC HAI

I MỤC TIỂU :

a, Về kiến thức:

- Nắm được định nghĩa, ký hiệu về căn bậc hai số học của số không âm

- Biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ nay dé so sánh các số

b, Về kĩ năng: Vận dụng kiến thức giải được các bài tập về căn bậc hai, phép khai phương và so sánh

các số

c, Vé thai độ: HS có ý thức và có hứng thú với bài học

II CHUAN BI CUA GV VA HS

* GV: Phấn màu, bảng phụ, MTBT

* HS: Ôn lại định nghĩa căn bậc hai của một số không âm đã học ở lớp 7, MTBT, phiếu học tập

III TIEN TRINH BAI DAY:

a, Kiém tra bài cũ: Không

b, Dạy nội dung bài mới: GV giới thiệu chương trình và cách học bộ môn (5 phút)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bang

Hoạt động 1: Căn bậc hai số hoc

- Y/c HS nhắc lại định nghĩa - HS nhắc lại định nghĩa đã 1 Căn bậc hai số học

căn bậc hai, nêu các ký hiệu về | học ở lớp 7

căn bậc hai của số a>0? Số 0?

- Tại sao số âm không có căn

- Cho HS tự làm |P1|lên phiếu | bình phương mọi số đều

GV lưu ý thêm cách trả lời 3là | - Thực hiện cá nhân, trả lời

CBH của 9 vì 3” =9

mỗi số dương có hai CBH đối

nhau nên -3 cũng là CBH của 9 | - Chú ý theo dõi

* Từ bài [1| dẫn dắt HS tới D/N

căn bậc hai số học (CBHSH) | - ! HS doc D/N

* Nêu mối liên hệ giữa CBHSH | - Hồ khác nhắc lại

và căn bậc hai

-Y/c HS nghiên cứu VDI và - HS trả lời

chú ý ở SGK

- Gv nhấn mạnh khắc sâucho | - Nghiên cứu SGK và trả lời

HS hai chiều của ĐN - Nghe giới thiệu , ghi vở

- GV giới thiệu thuật ngữ phép

khai phương, quan hệ giữa CBH | - HŠ đọc SGK/ 5

| a)Căn bậc hai của 9 là 3 va -3

b) Căn bậc hai của 4/9 là 2/3 và -2/3

c, Căn bậc hai của 0,25 là 0,5 và - 0,5

d) Căn bậc hai của 2 là V2;-JV2

Trang 2

Giao an: Dai sé 9 Hoc fi 1

GV nhắc lại ở lớp 7 :a,b không

âm ,a<b thi Ja < Vb

*cho HS thảo luận nhóm điều

hiểu các bài ? +Ôn tập định lý

Pitago ,qui tắc tìm giá trị tuyệt

bài mẫu (câu a)?

-HS làm 24 lên phiếu cá nhân

* HS trả lời tình huống Làm ?5

3=A/9,nên 4x < 3 nghĩa là

x<9 với x>0,Xx<x9 ©x<09

Vay0<x<9 -HS làm bài tập theo yêu cầu của GV

*HS đúng tại chỗ trả lời bài I

*Bài 2: HS làm trên phiếu cá nhân sau đó đổi chéo cho nhau v

2) So sánh các căn bậc hai số học

a) DL:( để so sánh ) SGK/5

Vay0<x<9 Bài tập :

Bài 1:

* số 121:

4121 =11(vì 11>=0 và 11? =121) là

CBHsh của nó nên -11 cũng là CBH của 121

Bài 2:so sánh

2 và 43

Ta có 2=x/4 mà 44 > V3 vậy 2>^J3 Bài 3:a) phương trình có 2 nghiệm

Trang 3

Tuan 1 Ngày soạn: / /

§2 CĂN THỨC BAC HAI VA HANG DANG THUC v4’ =|4

I MUC TIEU

a, Về kiến thức:

Biết am điều kiện xác định 4/4 Nắm được hằng đẳng thức VA? = Al

b, Về kỹ năng: Vận dụng kiến thức trên vào giải bài tập có liên quan đến tìm điều kiện xác định của biểu thức, rút gọn các biểu thức

c, Về thái độ: HS có ý thức tích cực trong học tập

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

a, Chuẩn bị của GV: Bảng phụ, phiếu học tập

b, Chuẩn bị của HS: Phiếu nhóm, ôn định lí Pytago và quy tắc tính giá trị tuyệt đối của một số

II TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

a, Kiểm tra bài cũ: (7 phút)

HS1: Phát biểu định nghĩa CBHSH của a? Chữa Bài tập 1 (SBT /3)

HS2: Phát biểu và viết định lí so sánh các căn bậc hai số học? Chữa Bài 4 (SGK /7)

b, Dạy nội dung bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS Nội dung ghỉ bảng

Hoạt động 1: Căn thức bậc hai (16 phút) 1 Căn thức bậc hai

_ ` ` 9 _ ` ` 9 Nyt 9

GV cho hoc sinh lam ?1 HS làm va tra lời ?1 Xét tam giác ABC vuông tại B có:

- GV kết luậm và giới thiệu - Hs tiếp nhận kiến l (DL Pytago)

25 — x” là căn thức bậc hai thức =>AB2=25-x? do đó

9 2 os 21

-1 HS đọc Tổng quát | v4 xác định khi4>0

- Yêu cầu HS đọc tổng quát và VDI: (SGK /8)

trả lời: V4 xác định khi nào 2 vA có nghĩa khi A >

-GV nêu VDI1 ở SGK và phân | 9

- Cho hs 14m 73 tai lớp - 1 HS lén điển vào a 2/11/0/2/3

- Cho hs quan sát kết quả trong | bang phụ a7 4 l110l14lI19

Trang 4

Giáo án: Đại số 9 Hoc fi 1

- GV dẫn dắt học sinh chứng - HS doc Dinh li *ÐL : SGK/9

minh định lý -HS tham gia xây Chứng minh: (SGK/9)

-Cho HS làm bài § a,d (SGK) [A2 - A4 4> 0

- HS lam bai 8 trên 2

bang VA? =-A,A<0

VD4: Rut gon

- Goi 2 HS lên bảng làm - HSI làm ý a 3)^|(x— 2Ÿ” ;x >2

- HS 2 làm ý d

byÍa" =j(g`Ÿ =|a'|= =a'

Bai 8 Rut gon

Trang 5

Tuần 2

Tiết 3

Ngày soạn: F, Í, «5 Ngày dạy: F E,

a, Về kiến thức: Củng cố điều kiện để căn có nghĩa (căn bậc hai xác định )và hằng đẳng thức

VA? =|A , phân tích đa thức thành nhân tử và giải phương trình

b, Về kỹ năng: Vận dụng kiến thức đã học vào giải bài tập chính xác

c, Về thái độ: HS hứng thú, say mê giải toán

Il CHUAN BI CUA GV VA HS

a, Chuẩn bị của GV: Bang phụ, phiếu hoc tap, MTBT

b, Chuẩn bị của HS: Phiếu nhóm, MTBT

II TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

a, Kiểm tra bài cũ: (7 phút)

*HS1: Chữa bài 9 b;c (SGK/10)

*HS2: Chữa bài 10 (SGK/11)

b, Dạy nội dung bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bang

—=l+x

©x>l

Bài 13:Rút gọn

b, 22a? —5a= 2a —5a=-Ta

d, 5V4a° —3a° =-13a (a<0)

Bài 14:Phân tích thành nhân tử

a) x? -3=(x- V3 |x + V3]

Trang 6

Giáo án: Đại số 9 Hoc fi 1

- HS suy nghĩ đưa ra kết quả 4)x?—2A|5x+5= (x _ J5}

- GV gợi ý cho HS làm - Hoạt động nhóm làm bài

Trang 7

Tuan 2 Ngày soạn: / /

§3 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG

II CHUAN BỊ CUA GV VA HS

a, Chuẩn bị của GV: Bảng phụ, phiếu học tập, MTBT

b, Chuẩn bị của HS: Phiếu nhóm, MTBT

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

a, Kiểm tra bài cũ: (5phút)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS Nội dung ghỉ bảng

Hoạt động 1: Tìm hiểu về định lí liên hệ giữa phép nhân 1 Định lý

Từ điều trên suy ra trường > 2 A a 4 _ a, b>0 `

hợp tổng quát -HS tiếp nhận phần chứng ới

-GV dẫn dắt HS c/m định lý | minh định lý = Vab =Vavb

dựa vào định nghĩa CBHSH | - Can c/m Va.Vb 1a CBHSH | * Ching minh:

-GV nêu chú ý ở SGK - 1 H§ đọc chú ý * Chú ý: (SGK/13)

*Từ định lý trên hãy tinh - 1 HS lên bảng tính a)Quy tắc khai phương một tích

/49.1,44.25 ? -HS nêu qui tắc khai * Quy tắc :SGK/13

các số không âm talàm thế - Hoạt động nhóm lầm ?2

nào ? trong 3’ a)/0,16.0,64.225 = /0,16./0,64.V225

-Cho HS hoạt động nhóm bài | - 2 HŠ lên bằng lầm =0,4.0,8.15 = 4,8

- HS nêu quy tắc nhân các bac hai b)V250.360 = 125.V36.V100

-Muén nhan cdc can bac hai |” : HỒ en Pane a * 4 b)Quy tắc nhân các căn bậc hai

của các số không âm ta có -HŠ hình thành cong thức » ác :SGK/13

Trang 8

Giáo án: Đại số 9 Hoc fi 1

*GV lưu ý : áp dụng biểu thức | trong 3” ~267-84

này có thể rút gọn biểu thức | - Cử I đại diện lên bảng R 6-7 s— 84 ;

b,4|2a.32ab? =+|64a?b? =8ab

- Yêu cầu HS nhắc lại định lý và 2 quy tắc trong bài

Cho HS làm bài tập: Khai phương tích 43.21.28 = 43.3.7.4.7 =3.7.2 = 42

Trang 9

Tuan 3 Ngày soạn: / /

c, Về thái độ: Rèn cho HS tính tích cực và tư duy

II CHUAN BI CUA GV VA HS

a, Chuẩn bị của GV: Bang phu, MTBT

b, Chuẩn bị của HS: Phiếu nhóm, MTBT

III TIEN TRINH BAI DAY

a, Kiểm tra bài cũ: (7phút)

HS1: Phát biểu quy tắc khai phương một tích? Chữa bài 17 (a,d)

HS2: Phát biểu quy tắc nhân các căn bậc hai? Chữa bài 20a (SGK)

b, Dạy nội dung bài mới:

- Cho HS lam bai 23 y a

Y/c nhận xét về vế trái của

- Cho HS Lam Bai 25

- Y/c Vận dung định nghĩa về

Ciác viên: *ơø© Dương Khôi 9 Truéng THCS Lucne Tam

Trang 10

Giáo án: Đại số 9 Hoc fi 1

- Yêu cầu HS nhắc lại các quy tắc khai phương một tích và quy tắc nhân các căn bậc hai?

Bài tập: Tính giá trị của biểu thức (x -14)’ taix=-2

Trang 11

Tuần 3

Tiết 6

Ngày soạn: F, Í, «5 Ngày dạy: F E,

§4 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG

c, Về thái độ: Có hứng thú với bài học

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

a, Chuẩn bị của GV: Bảng phụ, MTBT

b, Chuẩn bị của HS: Phiếu nhóm, MTBT

III TIEN TRINH BAI DAY

a, Kiểm tra bài cũ: (5 phút)

- Phát biểu quy tắc khai phương một tích, nhân các căn bậc hai Lam bài tập 25c (SGK)

b, Dạy nội dung bài mới:

-Muốn khai phương một

thương các số không âm ta

làm thế nào ?

-Cho HS hoạt động nhóm bài

* Cho Hs làm VD 2

- Muốn chia các căn bậc hai

của các số không âm ta có

thể?

- Hoạt động nhóm làm 72 trong 3’

- 2 HS lén bang lam

- HS nêu quy tắc chia các căn

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghỉ bảng

Hoạt động 1: Tìm hiểu về định lí liên hệ giữa phép chia và Định lý

Giao vién: Noé Ducne Khéi 11 Truéng THCS Lucne Tam

Trang 12

Giáo án: Đại số 9 Hoc fi 1

b, Quy tắc chia các căn bậc hai

* Quy tắc : SGK/17

* VD2: (SGK/17) Cho Hs lam - 2 H§ lên bảng làm

a) 999 _ 999 9-3 in

*GV giới thiệu chú ý - 1 HS trình bày Chú ý nh 2 - t=? 2 11

*Chú ý : 4>0,B>0; [4-44 _GV gidi thiệu qua VD3 - HS xem VD3 và trình bày VD3 : (SGK/18)

Trang 13

Tuần 4

Tiét 7-8

Ngày soạn: F, Í, «5 Ngày dạy: F E,

a, Về kiến thức: Hs được củng cố các kiến thức về khai phương một thương và chia hai căn bậc hai

b, Về kỹ năng: Có kỹ năng vận dụng 2 quy tắc vào bài tập tính toán, rút gọn biểu thức, giải phương trình

c, Về thái độ: HS tích cực và có hứng thú trong học tập

I.CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

a, Chuẩn bị của GV: Bảng phụ (hoặc máy chiếu)

b, Chuẩn bị của HS: Máy tính bỏ túi, phiếu nhóm

C.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

a, Kiểm tra bài cũ: (5 phút)

HSI: Phát biểu quy tắc khai phương một thương Chữa bài 31 (c, d)

HS2: Chita bai tap 28 (d)

b, Dạy nội dung bài mới:

Yêu cầu HS chọn đúng, sai

- Giải thích tại sao

- Quan sát đề bài trên bảng phụ

Hoạt động 1: Dạng bài tập tính toán đơn giản ( phút) * Dạng 1: Tính

c) Đúng có thêm ý nghĩa để ước lượng gần đúng giá trị v39 d) Đúng Do chia 2 vế của bất

phương trình cho 1 số dương ta được

bất phương trình không đổi

* Dạng 2: Giải phương trình Bài tập 33 ( SGK/19)

Trang 14

Giao an: Dai sé 9 Hoc fi 1

Lưu ý: Cuối cùng để làm mất dấu

căn ta phải bình phương 2 vế của

x có mấy giá trị? Vì sao ?

Y/c HS trình bày lời giải

- GV: Với biểu thức chứa chữ

lưu ý điều kiện

- Ghi nhớ lại công thức

c, Cung cố luyên tâp: (2 phút)

- Yêu cầu HS nhắc lại quy tắc khai phương một thương và quy tắc chia hai căn bậc hai, d,

Hướng dẫn HS tư học ở nhà: (2 phút)

Ciác viên: *ơø© Dương Khôi 14 Truéng THCS Lucne Tam

Trang 16

Giao an: Dai sé 9 Hoc fi 1

Tuan 5

Tiét 9

Ngày soạn: F, Í, «5 Ngày dạy: F E,

§6 BIEN DOI DON GIAN BIEU THUC CHUA CAN BAC HAI

I MỤC TIỂU :

a, Về kiến thức: Biết được cơ sở của việc đưa một thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu

can

b, Về kỹ năng: Nắm được kĩ năng đưa thừa số ra ngoài dấu căn, vào trong dấu căn Biết vận dụng các phép

biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức

c, Về thái độ: Có hứng thú với bài học

Il CHUAN BI CUA GV VA HS

a, Chuẩn bị của GV: Bang phu, phiéu hoc tap, MTBT

b, Chuẩn bị của HS: Phiếu nhóm, MTBT

III TIEN TRINH BAI DAY

a, Kiểm tra bài cũ: (5 phút)

Dùng bảng căn bậc hai tìm x, biết:

b, Dạy nội dung bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghỉ bảng

Hoạt động 1: Tìm hiểu về đưa thừa số ra ngoài dấu

căn (18 phú() —— 1 Đưa thừa số ra ngoài dấu

Gv: Đẳng thức trên được

chứng minh/ cơ sở nào?

- Giới thiệu phép đưa thừa

số ra ngoài dấu căn

- Cho HS tìm hiểu VDI

- Hoạt động nhóm làm trong 3’

- Dai diện 2 nhóm nêu kết

a /32.2 = 32

b, 20 = V4.5 =v2?.5 = 25 VD2: (SGK/24,25)

Trang 17

- GV nêu tổng quát trên

Giới thiệu: Đưa tỉ số vào

trong dấu căn là phép biến

đổi ngược của đưa thừa số ra

ngoài dấu căn

1A?B = AB

Nếu A < 0 và B > 0 thì

VA°B =-AVB VD3: a) /4x°y =2x./y

b, V72a?b^ = - 6ab242 (a<0)

2 Đưa thừa số vào trong dấu

căn

#Tổng quát (SGK(/ 26):

4>0, B>0tacó

AJB=AA?B A<0, B>0 tacó

AVB =-V A?B

VD4: (SGK/26)

Giao vién: Noé Ducne Khéi 17 Truéng THCS Lucne Tam

Trang 18

Giáo án: Đại số 9 Hoc fi 1

- Đai điên 2 nhóm nêu đá af | 328

- Nhấn mạnh: Đưa thừa số a an |; 2 điện 2 nhớm nêu đáp |c) ab*Vva= Va"b 4

- Cho HS lam VD5 I và 1 HS lên làm cách2 | ạ 2 (3

d, Hướng dẫn HS tư hoc ở nhà: (2 phút)

- Nắm vững nội dung bài học

Trang 19

c, Về thái độ: Tích cực trong hoc tap

Il CHUAN BI CUA GV VA HS

a, Chuẩn bị của GV: Bang phu, phiéu hoc tap, MTBT

b, Chuẩn bị của HS: Phiếu nhóm, MTBT

III TIEN TRINH BAI DAY

a, Kiểm tra bài cũ: (5 phút)

Ngày soạn: F, Í, «5 Ngày dạy: F E,

HSI: Viết dạng TQ khi đưa thừa số ra ngoài dấu căn Làm bài 43 ý c

HS2: Viết TQ khi đưa 1 thừa số vào trong dấu căn Làm bài 44 ý 1

b, Dạy nội dung bài mới:

Trang 20

Giáo án: Đại số 9 Hoc fi 1

Hoạt động 2: Dạng toán phitc tap( 17 phat) ° ‘ ° + 1 l < 18 -> a 1 1

Huéng din HS lam y a - Làm theo hướng dẫn ý a => li «< 6 fi 6 2

Y/C lên bảng thực hiện bảng thực hiện 2N3x -4^l3x + 27+ 3V3x

- ĐV nhân mạnh lại - Chú ý theo dõi Za-1

2

= lal 5(1 — 2a)” (a >0,5) 2a—1

- Cho HS làm bài tập, GV treo bảng phụ: Điền đúng, sai

a) (l- v3) =1-V3 (ai) b) sv3> s2 (Đứng) ©) xi: =2 (Sai) Xx

d, Hướng dẫn HS tư hoc ở nhà: (2 phút)

- Học thuộc quy tắc đưa thừa số vào trong căn, đưa ra ngoài căn

- Ôn tập hằng đẳng thức lớp 8, Ôn tập số nghịch đảo, tìm biểu thức liên hợp ở lớp 7 và lớp 8

IV Rút kinh nghiệm:

Trang 21

Tuần 6 Ngày soạn: / /

§7 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIEU THUC CHUA CAN BAC HAI (tiếp)

I MỤC TIỂU :

a, Về kiến thức: Nắm được phép khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu

b, Về kỹ năng: Bước đầu biết cách phối hợp và vận dụng các phép biến đổi trên để gaii bài tập

c, Về thái độ: Tích cực trong học tap

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

a, Chuẩn bị của GV: Bảng phụ, phiếu học tập, MTBT

b, Chuẩn bị của HS: Phiếu nhóm, MTBT

II TIẾN TRINH BAI DAY

a, Kiểm tra bài cũ: (5 phút)

Chữa bài tập 45 (a, c)

b, Dạy nội dung bài mới:

Hoạt động 1: Tìm hiểu về khử mẫu của biểu thức lấy căn ( 15

pho Khi biến đổi biểu m Chủ ý theo 1 Khử mẫu của biểu thức lấy căn

- NV Gv: i lến đổi ieu é êu thứ c - ú ý theo dõi Chú ý Gi VDI: Khử mẫu -

- Cho HS lam VD1 ở SGK, GV | -2 HS lên bảng làm 5a

hướng dẫn HS và gọi HS lên ) {=~ voia b>0

bnag trinh bay lai

_ |sa.!b _ x35ab -“

- Qua VD trên hãy nêu rõ cách - Suy nghĩ trả lời (7b ) TP |

làm để khử mẫu của biểu thức * Tổng Quát : Với A, B là biểu

Trang 22

Giáo án: Đại số 9 Hoc fi 1

- Gv treo bảng phụ VDZ2 yêu cầu | _ mẹo dõi trên bảng và nêu IB

HS tự đọc lời giải cách giải ta có: + _ 4v

Giới thiệu V3 -1 goila BT’ lie 101 1eu - OI la 1en ~» vB OB

et - Chú ý theo dõi b, Với các biểu thưc A, B, C mà A >

- Theo dõi trên bảng phụ JA+B — A- p2

- Hãy cho biết BT' liên hợp của c, Với các biểu thức A, B, C mà A >

- GV goi y cho HS va cho HS - Hoạt động nhóm làm trong 5` 5-23 13

d, Hướng dẫn HS tư hoc ở nhà: (2 phút)

- Học thuộc CTTQ khử mẫu, trục căn thức ở mẫu ( 3 thực hiện)

- Lam bai tap 48, 49 (còn lại), 50, 52, 53, 54 (SGK/30)

IV Rút kinh nghiệm;

Trang 23

Tuần 6 Ngày soạn: / /

II CHUAN BI CUA GV VA HS

a, Chuẩn bị của GV: Bang phu, phiéu hoc tap, MTBT

b, Chuẩn bị của HS: Phiếu nhóm, MTBT

III TIEN TRINH BAI DAY

a, Kiểm tra bài cũ: (7 phút)

HSI: Viết công thức tổng quát khử mẫu của biểu thức lấy căn Chữa bài tập 49 ý 2

HS2: Viết công thức tổng quát trục căn thức ở mẫu Bài 52 ý 3

Lam thé nao để xuất

hiện dạng bình phương ở | Nhân tử và mẫu cho 15 48b | 11 _ | 11.15 _ 165

Phân tich tt thanh nhan tt| y+b/y | Vy Wy +b) _ dy +b

5lc2+A3 _ là V3 ƒ Nhân tử và mẫu cho 2 + 2/3 2-3 (2-v3)2+3]

_44+4V3+ v3 -1+4-

2? 5}

Trang 24

Giao an: Dai sé 9 Hoc fi 1

_A6|J2-1)_ v6

_2N|2-1 2 p-2/P_vPÄb-2)_

5e TT = pod =,/p

558ab +bx/a +x⁄a +1

=| (Va) b+ bya |+ (va +1)

Giao vién: Noé Ducne Khéi 24 Truéng THCS Lucne Tam

Trang 25

c, Củng cố, luyên tập: (3 phút)

- Hãy nêu cách đưa tỉ số vào trong căn, ra ngoài căn khử mẫu của biểu thức lấy căn, trục công thức ở mẫu?

- Nêu cách tìm x, y biểu thức chứa căn?

d, Hướng dẫn HS tư hoc ở nhà: (2 phút)

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Làm bài tập 53, 54 phần còn lại; 57 (SGK/30)

- Ôn tập lại về đơn thức đồng dạng

IV Rút kinh nghiệm;

Trang 26

Giáo án: Đại số 9 Hoc fi 1

§8 RUT GON BIEU THUC CHUA CAN THUC BAC HAI

Il CHUAN BI CUA GV VA HS

a, Chuẩn bị của GV: Bảng phụ, phiếu học tập, MTBT

b, Chuẩn bị của HS: Phiếu nhóm, MTBT

III TIEN TRINH BAI DAY

a, Kiểm tra bài cũ: Không

b, Dạy nội dung bài mới:

Hoạt động 1: Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai Vi du 1:

- Gọi 1 HS lên bảng làm - 1 HS lên bảng làm lPIlRút gọn (2 > 0)

Trang 27

- Yc HS lam ?2

Dé cm HDT’ ta sé tién hanh ntn?

ava+bvb ->?

Biến đổi tiếp VT = VP

Hãy nêu cách thực hiện VD 3

Gọi hs thực hiện miệng các bước

- Goi đại diện nhóm trình bày

- Nêu các bước tiến hành

- Cho HS làm bài 58 SGK - I1 HS nêu yêu cầu

- Gọi 2 HS lên bảng làm - 2 HS lên bảng làm

— (a-D[4⁄a)_ (-a+a _l-a

Bai 58 c, d (SGK/31) C) 120 -— 445 +34/18 +72

Trang 28

Giáo án: Đại số 9 Hoc fi 1

b, = 5aV64ab? - ¥3.12a°b? +2abVJ9ab - 5bV81a°b

=40abJab - 6abVab +6abVab -45abVab =?

IV Rut kinh nghiém:

Trang 29

Tuan 7 Ngày soạn: / /

LUYEN TAP

I MỤC TIỂU :

a, Về kiến thức: Củng cố kiến thức về rút gợn biểu thức chứa căn thức bậc hai

b, Về kỹ năng: Tiếp tục rèn kỹ năng rút gọn các biểu thức có chứa căn thức bậc 2, tìm ĐKXĐ của biểu

II TIỀN TRÌNH BÀI DẠY

a, Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra 15 phút

b, Dạy nội dung bài mới:

Hoạt động của GV | Hoạt động của HS Nội dung ghỉ bảng

Hoạt động 1: Dạng toán rút gọn biểu thức (14 phút)

- YC HS lam bai tap 62 - Chú ý theo dõi Bài 62 (SGK 33)

- Y/c hs rit gon M

Trang 30

Giáo án: Đại số 9 Hoc fi 1

c, Cung cố, luyên tâp: (2 phút)

Nhắc lại các phép biến đổi công thức thực hiện rút gọn biểu thức

d, Hướng dẫn HS tư hoc ở nhà: (2 phút)

- Làm bài tập 63 (b), 80, 83, 84 (SBT/ 15 - 16)

- Ôn tập định nghĩa ( căn bậc hai số học)

IV Rút kinh nghiệm;

Trang 31

§9 CĂN BẬC BA

HS nắm được định nghĩa về căn bậc ba của một số Biết được 1 số tính chất của căn bậc ba

b, Về kỹ năng:

Kiểm tra được một số là căn bậc ba của một số khác, biết tìm căn bậc ba nhờ bảng số va MTBT

c, Về thái độ: Có hứng thú với bài học

II CHUAN BI CUA GV VA HS

a, Chuẩn bị của GV: Bang phụ, MTBT

b, Chuẩn bị của HS: MTBT

III TIỀN TRÌNH BÀI DAY

a, Kiểm tra bài cũ: (3 phút)

Nêu định nghĩa căn bậc hai của một số a không âm?

Với a > 0 và a = 0 mỗi số có mâý căn bac hai?

b, Dạy nội dung bài mới:

Các em đã biết qua về căn

được học về Căn bậc ba

Gọi hs đọc bài toán

Nếu gọi x(dm) là độ dài cạnh

gọi là phép kha1 căn bậc ba

Hãy làm bài tập ?1 ( chia

Trang 32

Giao an: Dai sé 9 Hoc fi 1

63/5 = 3/216 3/5 = 3/216.5 = 3/1080

Vậy : 53/6 < 64/5

2 Tính chất : a) a<b<>la <‡b

b) i⁄ab =i/ậ/b

a la Cc) lệ d2 váibzo

Ta cĩ :

Vea? —5a=V8 Va? —5a

=2a—5a=—3a

c, Cung cé, luyén tap: ( 6 phat)

Cho HS lam Bai 68 (SGK)

d Hướng dẫn HS tư hoc ở nhà: (2 phút)

- Bài 67 (cịn lại), 68 (b), 69 (SGK/36) Đọc thêm “tìm CBB = bảng, máy tính”

- Xem lại cơng thức biến đổi cơng thức bậc 2 Làm 5 câu hỏi ơn tập chương

IV Rút kinh nghiêm:

Trang 33

Tuần 8

Tiết 16

Ngày soạn: F, Í, «5 Ngày dạy: F E,

a, Về kiến thức: Hs nắm được các kiến thức cơ bản về công thức bậc hai một cách có hệ thống

b, Về kỹ năng: Biết tổng hợp các kỹ năng đã có về tính toán, biến đổi biểu tỉ số, phân tích đa thức tìm mẫu

tử, giải phương trình

c, Về thái độ: Có ý thức tích cực học tập

II CHUAN BI CUA GV VA HS

a, Chuẩn bị của GV: Bang phụ, MTBT

b, Chuẩn bị của HS: MTBT

II TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

a, Kiểm tra bài cũ: Không

b, Dạy nội dung bài mới:

câu 2 CM va? = lai voi Va

Câu 3 Biểu thức A phải thoãi

- Hãy nêu mỗi CT’ thuc hiện phép

biến đổi nào?

- Trả lời câu hỏi

Noi dung ghi bang

I Ly thuyét va bai tap trac

Cau 3

VA xd 4>0 Chon (C)

II Luyén tap Bai 70 (SGK) c) V640.V34,3 _ v640.34,3

Trang 34

Giao an: Dai sé 9 Hoc fi 1

- Yc HS lam bai 71

a) Ta thực hiện phan tích như thế

nào?

c) Thực hiện theo thứ tự nào?

- Œv nêu lại cách giải

- Phan tich dé bai theo GV

- Nghe GV nêu lại cách giải

= [šv2~ 32 +842]s 4 2

= 2/2 -12V2 + 64/2 =54V2 Bai 72( SGK)

Y/C HS nhac lại nội dung bài học

d, Hướng dẫn HS tư hoc ở nhà: (2 phút)

- Tiếp tục ôn câu 4, 5 và các công thức biến đổi công thức

Trang 35

Tuan 9 Ngày soạn: / /

ON TAP CHUONG I (TIẾP)

I MỤC TIỂU :

a, Về kiến thức: - Hs tiếp tục được củng cố các kiến thức cơ bản về CBH, ôn lý thuyết câu 4, 5

b, Về kỹ năng: Tiếp tục luyện các kỹ năng về rút gọn biểu thức có chứa CBH, tìm ĐKXĐ của biểu thức, chứng minh đẳng thức, giải PT

c, Về thái độ: Có ý thức tích cực học tập

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

a, Chuẩn bị của GV: Bảng phụ, MTBT

b, Chuẩn bị của HS: MTBT

III TIEN TRINH BAI DAY

a, Kiểm tra bài cũ: Không

b, Dạy nội dung bài mới:

Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết và bài tập trắc nghiệm 1 Lý thuyết và bài tập trắc nghiệm

- Y/C HS trả lời câu 4 SGK - 1 HS tra loi

Điền vào chỗ trống (Li.) để được | - 1 HS lên bảng điền \(2 _ v3} +A/4—2A/3

mem - Quan sát trên bảng phụ | 2- Luyện tập

: 5 I 5 bing: và nêu đáp án Bài 74 ( SGK/ 40)

Trang 36

Giáo án: Đại số 9 Hoc fi 1

¡ ý cho HS ý c: thưc hiên biế Với m = 1,5 < 2

iG yene › Š ý c: thực hiện ĐiỂn | _1 1ro r¿ lời: Biến đổi 3m

- Yêu câu HS nhắc lại nội dung chính của bài học

d Hướng dẫn HS tư hoc ở nhà: (2 phút)

- Ôn tập các câu hỏi ôn tập chương, các công thức Xem lại các dạng bài tập đã chữa Giờ sau kiểm tra 1 iết

IV Rút kinh nghiệm:

Trang 37

Tuan 9 Ngày soạn: / /

KIỂM TRA 45 PHÚT

I MỤC TIỂU :

a, Về kiến thức: Kiểm tra khả năng lĩnh hội kiến thức trong chương I của HS

b, Về kỹ năng: Rèn cho HS tính toán chính xác, làm bài khoa học

c, Về thái độ: Có ý thức làm bài, trung thực trong KT

II CHUAN BI CUA GV VA HS

a, Kiểm tra bài cũ: Không

b, Dạy nội dung bài mới:

I.TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước đáp án đúng cho mỗi câu tương ứng

Câu 1: Biểu thức ^/x—5 có nghĩa khi:

Câu 2: So sánh hai số 23/3 va 32/25

a) 23/3 < 3/25 b) 233 > 3/25 =e) 253 = 3/25 d) tat c& déu sai

Câu3: Giá trị của biểu thức: 3⁄27 - V_8

Trang 38

Giáo án: Đại số 9 Hoc fi 1

Câu 5: Giá trị của biểu thức [oa 126 là:

49 81

Điền vào chỗ trống còn thiếu để hoàn thành các phát biểu sau:

Câu 6 Với hai biểu thức A và B tacé: VJAB=VA

Câu 7: Với hai biểu thức A, B mà A.B và B , ta Có x =

Cau 8: QD Với A > 0 và B > 0, tacé: AVB =

II.TỰ LUẬN: Œ điểm)

LTRAC NGHIEM: (3 diém)

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước đáp án đúng cho mỗi câu tương ứng

Câu 1 : Biểu thức Jx—3 có nghĩa khi:

Điền vào chỗ trống con thiếu để hoàn thành các phát biểu sau:

Câu 6: Với hai biểu thức A và B ta có: VAB=VA

Trang 39

Câu 7: Với hai biểu thức A, B mà A.B và B , ta có x = “a

Cau 8: Với A > 0 và B > 0, tacé: AVB =

IILTỰ LUẬN: (7 điểm)

Chúc các em hoàn thành tốt bài làm của mình!

DAP AN VA BIEU DIEM

Diém 0,25d 0,54 |05đ |0,25d | 0,254

Trang 40

Giáo án: Đại số 9 Hoc fi 1

(0,5d) Bài3 | ĐK để PT có nghĩa là x > 1 (0,254)

V6ix>1 binh phuong 2 vé ta c6 x + 1 = (x-1)’

d, Hướng dan HS tu hoc 6 nha:

- Đọc trước bài mới

IV Rút kinh nghiệm;

Ngày đăng: 24/09/2016, 09:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w