TiÕn tr×nh bµi gi¶ng Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ 1' - Giáo viên giới thiệu nội dung chương - Học sinh nghe giới thiệu häc Hoạt động 2:Bài mới Hoạt đ[r]
Trang 11
-Ngày soạn: …………
Ngày giảng: ………… Tiết: 35
A Mục tiêu:
định nghĩa, tính chất)
- ý nghĩa thực tế của toán học trong thực tế cuộc sống
B Chuẩn bị
- Bảng phụ ghi hệ thống lí thuyết, 5 thẳng, máy tính, bảng nhóm
C Tiến trình bài giảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ(10')
Bài tập (bảng phụ): Hoàn thành bài tập
sau:
ND
Đ/
N
T/
C
… ta nói y tỉ lệ thuận với x theo hệ số
…
- Nếu y tỉ lệ thuận với x theo hệ
số k thì :
x x1 x2 x3 x4…
y y1 y2 y3 y4…
a/…
b/….
ND
Đ/N
T/C = theo hệ số … ta nói y tỉ lệ nghịch với x …
- Nếu y tỉ lệ nghịch với x theo
hệ số a thì :
x x1 x2 x3 x4
…
y y1 y2 y3 y4… a/…
b/….
Hoạt động 2:Tiến hành ôn tập Hoạt động 2.1:Lý thuyết
- GV: Ôn tập lại lý thuyết cho học sinh
thông qua bảng trên
Hoạt động 2.2:Bài toán về đại lượng tỉ lệ thuận, nghịch
* Bài toán 1: (bảng phụ)
- Cho x và y tỉ lệ thuận Điền số thích
hợp vào bảng
- Cách tính hệ số k?
* Bài toán 2:
- Cho x và y tỉ lệ nhịch với nhau Điền
- 2 học sinh lên bảng làm bài, học sinh P5 lớp làm mỗi dãy một phần
- H1: k = … = -2
x - 4 - 1 0 2
- H2: k = 1.30 = 30
Ôn tập chương II
Trang 2số thích hợp vào bảng Tính hệ số ?
- Yêu cầu học sinh P5 lớp nhận xét
cho điểm
* Bài toán 3: Chia số 156 thành ba phần
a Tỉ lệ thuận với 3;4;6
b Tỉ lệ nghịch với 3;4;6
- Yêu cầu học sinh phân tích để tóm tắt
bài toán P5 dạng bảng, chỉ rõ ba phần
cần tìm và số 156 là tổng của ba số đó
- Yêu cầu học sinh hoạt động nhóm (5')
sau đó GV chọn mỗi phần bài của hai
nhóm làm nhanh để chữa, cho điểm
Bài tập 48/76(sgk)
-Yêu cầu học sinh đọc và tóm tắt bài
toán
;5 biển: 1 tấn 250 g
Muối: 25000g ?
-Có nhận xét gì về đơn vị tính?
-Quan hệ trong bài thuộc quan hệ nào?
2 1 2
1
y
y
x x
-Yêu cầu học sinh tự làm vào vở
*Bài toán 3: học sinh hoạt động nhóm Bảng 1: (a) Gọi ba phần phải tìm là a,
b, c
Do a, b, c tỉ lệ thuận với 3; 4; 6 nên
6 4 3
c b
a
và a + b + c = 156
áp dụng tích chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:
72 c 48;
b
; 36
12 13
156 6 4 3 6 4 3
a
c b a c b a
* Bảng 2: (b) Gọi ba phần phải tìm là
a, b, c
Do a, b, c tỉ lệ nghịch với 3; 4; 6 nên 3a = 4b =6c
7 , 34 6
1 208
; 52 4
1 208.
b
; 3 , 69 3
1 208.
208 4
3 156 6
1 4
1 3
1 6
1 4
1 3 1
c a
c b a c b a
- học sinh tóm tắt đề bài:
1 000 000g 5 biển có 25000g muối 250g 5 biển có xg muối
=> x =…
Hoạt động 3:Củng cố(5')
-Phân biệt định nghĩa, tính chất của đại
lệ thuận, nghịch
Hoạt động 4:Hướng dẫn về nhà(3')
- Ôn tập lý thuyết và các bài tập đã chữa
- Làm bài tập 52 -> 55/sgk; 63 -> 65/ sbt
- Ôn tập về hàm số và độ thị hàm số
Trang 33
-Ngày soạn: …………
Ngày giảng: ………… Tiết: 36
A Mục tiêu:
- Hệ thống hoá kiến thức về hàm số, đồ thị hàm số y = ax ( a 0 )
- Rèn kĩ năng xác định toạ độ của một điểm cho 5 xác định điểm theo toạ độ cho 5 vẽ toạ dộ hàm số y = ax ( a 0 ), điểm thuộc, không thuộc đồ thị; mối quan hệ giữa hàm số và đồ thị
B Chuẩn bị
- >5 thẳng, phấn màu, bảng phụ
C Tiến trình bài giảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ(7')
thành ba phần tỉ lệ nghịch với 2; 3; 5
- Yêu cầu hs P5 lớp nhận xét cho
điểm
-2 hs lên bảng trả lời câu hỏi và làm bài tập
-HS1: kết quả bài tập 63/57(sgk)
x = 7,5 g
- HS2: Ba phần cần tìm là: 60; 40; 24
Hoạt động 2:Luyện tập (28') Hoạt động 2.1:Lý thuyết về hàm số, đồ thi
-Nhắc lại k/n hàm số? cho ví dụ?
-Các cách cho hàm số?
-Đồ thị hàm số y = f(x) là gì?
-Hàm số y = ax (a 0)
-Dạng đồ thị?
-Cách vẽ?
-HS P5 lớp lần trả lời câu hỏi: -đ/n hàm số? các cách cho hàm số? -đ/n đồ thị hàm số: Là tập hợp điểm biểu diễn cặp (x;y) của hàm số
-Đồ thị hàm số y = ax (a 0) là một
-Cách vẽ: Tìm thêm một điểm thuộc đồ thị hàm số khác gốc tọa độ và thỏa mãn
đó với gốc tọa độ là đồ thị hàm số
Hoạt động 2.2:Bài tập
Bài tập 51/77(sgk) (bảng phụ)
-Đọc tọa độ các điểm:
-Điểm nào nằm trên trục hoành? trục
tung?
Bài tập: 54/77(sgk)
Vẽ đồ thị các hàm số: y = - x;
-Dạng 1: Đọc tọa độ các điểm
- Học sinh làm miệng A(-2;2) B(-4;0) C(1;0) F(0; -2) Q( 0;5)
-Điểm nằm trên trục hoành là: B; C -Điểm nằm trên trục tung là: F; Q
Ôn tập chương II (tiếp)
Trang 4y x x
2
1 y
; 2
-Yêu cầu ba học sinh lên bảng vẽ đồ thị,
học sinh P5 lớp mỗi dãy làm một phần
5+
y
0 1 x
1
y = x
- Học sinh nêu cách vẽ?
- Yêu cầu học sinh P5 lớp kiểm tra
chéo?
* Bài tập: 55/77.(sgk)
Các điểm sau điểm nào thuộc đồ thị hàm
số y = 3x - 1
D(0;-1) C(0;1);
; ) 0
; 3
1 B(
;
)
0
;
3
1
(
A
y y
x y
2 1
1
0 2
0 2 x -1 x
x y
2 1
-Học sinh hoạt động nhóm
-Kết quả: Điểm không thuộc đồ thị hàm số là: ; 0 ) ; C(0;1);
3
1 (
A
-Điểm thuộc đồ thị hàm số là:
D(0;-1)
; ) 0
; 3
1 B(
Hoạt động 3:Củng cố(5')
-Cách vẽ đồ thị hàm số y = ax ?
-Cách kiểm tra một điểm thuộc hay
không thuộc đồ thị hàm số?
Hoạt động 4:Hướng dẫn về nhà(5')
-Các dạng bài cơ bản và bài toán tỉ lệ thuận, nghịch, hàm số, đồ thị hàm số
-Chuẩn bị giấy làm bài kiểm tra 45'
Ngày soạn: …………
Ngày giảng: ………… Tiết:37
A Mục tiêu:
- Kiểm tra việc lĩnh hội kiến thức về đồ thị hàm số,hàm số và các bài toán về đại
B Chuẩn bị
Kiểm tra chương II
Trang 55
Đề kiểm tra
C Đề bài:
I Trắc nghiệm:
Câu 1: Cho các điểm A(0;1); B(4;2); C(3;0); D(-2;5) Điểm nào nằm trên trục
hoành?
a Điểm B b Điểm A c Điểm D d Điểm C
Câu2: Cho hàm số: y = f(x) = x2 Trong các giá trị sau giá trị nào sai?
a f(-2) = -4 b f(0) = 0 c f(2) = 4 d f(3) = 0
của y đối với x là:
a b c -3 d 3
3
1
3
1
nghịch với z theo hệ số tỉ lệ -3 Khi đó x tỉ lệ thuận với z theo hệ số tỉ lệ là:
a b c -6 d Kết quả khác
3
2
2
3
II Tự luận
Câu 1: Ba cạnh của một tam giác tỉ lệ thuận với 3; 4; 5 Tính số đo mỗi cạnh của
tam giác biết chu vi tam giác là 24 cm
Câu 2: Cho hàm số y = - x
2 1
a Vẽ đồ thị hàm số trên
b Trong các điểm sau điểm nào thuộc đồ thị hàm số?
M( - ; 2) N( 2; -1) P( - ; 4)
2
1
2 1
Câu 3: Tìm ba phân số tối giản, biết tổng của chúng bằng 6 tử số của chúng tỉ lệ
8 1
theo 3; 4; 5 còn mẫu của chúng tỉ lệ theo2; 3; 4
C Đáp án: y
I Trắc nghiệm
Câu 1: (d)
Câu 2: (a); (d)
Câu 3: (c)
Câu 4: (a) 0 2 x
- Mỗi câu đúng cho 0,75 đ -1
II Tự luận
Câu 1:
Gọi ba cạnh của tam giác đó lần là a; b; c (a.b.c > 0)
Chu vi tam giác là 24m nêm ta có: a + b + c = 24
Ba cạnh của tam giác tỉ lệ thuận với 3; 4; 5 nên
5 4 3
c b a
áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau: 2
12
24 5 4 3 5 4
b c a b c
a
a 6 ; b 8 ; c 10
Vậy độ dài ba cạnh tam giác đó là: 6m, 8m, 10m
Câu 2:
Trang 6tọa độ và điểm A(2;-1).
2
1 )
2
;
2
1
( x M y M
M
4
1 2 ) 2
1 (
2
1
2
vậy ; 2 )không thuộc đồ thị hàm số trên
2
1
(
M
N( 2; -1) => xN = 2; yN = -1 thay vào hàm số ta có: 2 1 1 luôn đúng,
2
1
1
vậy điểm N( 2; -1) thuộc đồ thị hàm số
P( - ; 4) => xP = - ; yP = 4 thay vào hàm số ta có: Luôn sai, 2
1
2
1
4
1 4 ) 2
1 (
2
1
4 vậy điểm
P( - ; 4) không thuộc đồ thị hàm số
2
1
Câu 3: Gọi ba phân số tối giản lần là: ta có:
f
e d
c b
a
;
;
8
7 1
; 2
; 2
1 2 2
3 8
49 12
49 ra Suy 8
49 8
1 6 5 4 3
12
49 4
5 3
4 2
3 5 4 3
; 4
5
; 3
4
;
2
3
4
; 3
; 2 4
3
2
5
; 4
; 3 5
4
3
f
e d
c b
a n
m n
m e
c a
n
m n
m n
m n
m e c a n
m f
e n
m d
c
n
m
b
a
n f n d n b n
f
d
b
m e m c m a m
e
c
a
Mặt khác
n nê
Kết quả:
Ngày soạn: …………
Ngày giảng: ………… Tiết:
38
A Mục tiêu:
- Học siuh nắm cách sử dụng máy tính bỏ túi
- Biết thực hiện các phép tính quen thuộc, dãy các phép tính
- Rèn kĩ năng tính chính xác
B Chuẩn bị
C Tiến trình bài giảng
Hướng dẫn sử dụng máy tính bỏ túi Casio fx
220, fx 500A 500MS
Trang 77
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ(2')
- Kiểm tra việc chuẩn bị đồ dùng
học tập của học sinh
Hoạt động 2:Bài mới Hoạt động 2.1:Giới thiệu chung về máy tính loại fx500MS; fx570MS
- Giới thiệu về máy tính bỏ túi, chức
năng
các phím và quy trình thực hiện
- Sử dụng phím trắng: ấn trực tiếp
- Sử dụng phím vàng: Kèm theo
Shift
- Sử dụng phím đỏ: Kèm theo Alpha
-Học sinh ghi chép thông tin ban đầu
- Mở máy: ấn ON
-Tắt máy: ấn -Chế độ thực hiện Mode -Mode 1: Comp: Các phép tính số học sơ cấp
-trình
Hoạt động 2.2: Các phép tính số học
sinh cách thực hiện và yêu cầu học
sinh thực hành trên máy
- Chú ý cho học sinh: Dấu ")" cuối
cùng 5 dấu "=" không cần ấn
-Yêu cầu học sinh làm các ví dụ về
phân số
-Giáo viên sử dụng phím ab/c phân
số
-Học sinh thực hiện các ví dụ:
-VD1: Tính: 3.(5.10-9) -ấn Mode 1
KQ
VD 2: 5 x ( 9 + 7 ) =
KQ
Hoạt động 2.3:Chuyển đổi số thập phân ra phân số và ngược lại
phím: = ab/c
- VD1: Đổi phân số ra số thập
phân
- VD2: Đổi số thập phân ra
phân số
- HS thực hiện
2 ab/c 3 = ab/c KQ = 0,666
- ấn Shift d/c -> kq: 2/3
Hoạt động 4:Củng cố - Hướng dẫn về nhà
- Học thuộc chức năng các phím
- Tự lấy thêm ví dụ để làm
Ngày soạn: …………
A Mục tiêu:
- Ôn tập các phép tính về số hữu tỉ, số thực
- Rèn kĩ năng thực hiện các phép tính về số hữu tỉ, số thực, vận dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau tìm số ! biết
Ôn tập học kì một
Off
Trang 8- Giáo dục tính hệ thống, khoa học, chính xác.
B Chuẩn bị
GV: - Bảng phụ tổng kết các phép tính
HS: ÔN tập quy tắc, tính chất phép toán,của tỉ lệ thức, dãy tỉ số bằng nhau, bút dạ, bảng nhóm
C Tiến trình bài giảng
Hoạt động 1:Ôn tập về số hữu tỉ (10')
-GV: Treo bảng phụ1: ghi các câu
hỏi ôn tập:
1.Số hữu tỉ ? ( đ/n, t/c)
2 Số vô tỉ, dạng biểu diễn của số
vô tỉ?
3 Số thục các phép toán trên số
thực?
4 Các phép toán, tính chất các
phép toán trong Q ( bảng 2)
*Bảng 2:
a Cộng: ……
b
c b
a
b Trừ: ……
d
c b
a
c Nhân: ……
d
c b
a
.
d Chia: …
d
c b
a
:
e Lũy thừa:….
xm.xn = ….
xm:xn = ….
(xn)m = ….
x0 = ….
x1 = ….
Học sinh trả lời miệng:
Bảng 1:
Q =
0 , ,
;a b Z b b
a
I = {Số thập phân vô hạn không tuần hoàn}
I Q
R
Số thập phân hữu hạn
R Số thập phân vô hạn tuần hoàn
Số thập phân vô hạn không tuần hoàn
Hai học sinh lên bảng làm, học sinh P5 lớp làm phiếu học tập
a
b
c a b
c b
a
b
d
c b
a d
c b
a
c
d b
c a d
c b
a
.
d
c
d b
a d
c b
a
:
e xm.xn = xm + n
xm:xn = xm - n
(xn)m = xm.n
x0 = 1
x1 = x
Hoạt động 2:Vận dụng làm bài tập (30')
Bài 1: Thực hiện phép tính
2 2
2 2
2
) 7 (
91
39
3
.
3
2 : 7
5 4
1 3
2 :
7
2
4
3
.
1 6
1 4 5
12
.
75
,
0
.
c
b
a
-học sinh P5 lớp hoạt động nhóm sau
đó đại diện nhóm lên trình bày
a = … =
2 15 b.= … = 0
c = … =
2 1
Trang 99
-Hoạt động 3:Ôn tập tỉ lệ thức, dãy tỉ số bằng nhau, tìm x
- Nêu dạng tổng quát của tỉ lệ thức ?
tính chất cơ bản của dãy tỉ số bằng
nhau?
1 Tìm x:
Bài 1:
a x: 8,5 = 0,69 : (-1,15)
b 0.25 x : 3 = : 0,125
6 5
c 7x = 3y và x - y = 16
Yêu cầu học sinh P5 lớp chữa và
chốt cách làm
Bài 2: Tìm a, b, c biết:
-20 3c -2b a
;
4
3
2 b c
a
pháp để biến đổi để xuất hiện 2b, 3c,
- Yêu cầu học sinh P5 lớp làm
bài một học sinh lên bảng trình
bày lời giải
Bài 3: Tìm x:
.
3 3x
-1
-8
.
5
3 :
3
1
3
2
.
3
x
c
c b
x
a
GV: Chốt lại cách làm
HS: Trả lời
.
f d b
e c a f d b
e c a f
e d
c b a
c b d a d
c b a
- Hai học sinh lên bảng làm, học sinh P5 lớp mỗi dãy làm một phần
HS:
12
; 28 4
1 16
4 7 3 3 y
7 c.
80
x
1 , 5 1,15
-0,69 8,5
x
x y
y x x b
a
Bài 2: Một học sinh lên bảng trình bày lời giải, học sinh P5 lớp cùng làm
20 c
; 15
; 10
5 4
20 12
6 2
3 2 12
3 6
2 2 4 3 2
b a
c b a c b a c b a
Bài 3: Học sinh hoạt động nhóm (5') sau
đó giáo viên chữa bài của 3 nhóm
KQ: a x = -5
b x = - hoặc x = 2
4 3
c x = -9
Hoạt động 4:Hướng dẫn về nhà(5')
- Ôn lại kiến thức, các dạng bài tập về các phép tính, dãy tỉ số bằng nhawu, tìm
x…
tập liên quan
- Xem lại bài tập 102; 103/49 (sgk); 96; 102/ 48 (sbt)
Trang 10Ngày soạn: …………
Ngày giảng: ………… Tiết:40
A Mục tiêu:
= ax ( a 0)
B Chuẩn bị
- GV: Bảng phụ, máy tính, phấn màu
- HS: Ôn tập kiến thức, bảng nhóm bút dạ
C Tiến trình bài giảng
Hoạt động 1:Ôn tập đại lượng tỉ lệ thuận, nghịch(5')
lệ thuận, ví dụ?
lệ nghịch, ví dụ?
H1: Trả lời miệng
- VD: Giá mua một chiếc bút với số
- H2: ….
Hoạt động 2:Bài tập (30')
Bài 1: Chia số 310 thành ba phần
a.Tỉ lệ thuận với 2; 3; 5
b.Tỉ lệ nghịch với 2; 3; 5
- Giáo viên chú ý cho học sinh về
thuận, nghịch
- Yêu cầu học sinh làm ra giấy (5') rồi
tổ chức chấm chéo tại lớp
Bài 2: ( Bảng phụ)
Biết 100kg thóc cho 60kg gạo Hỏi
20 bao thóc mỗi bao nặng 60 cân cho
bao nhiêu kg gạo ?
- Yêu cầu học sinh đọc và phân tích
bài toán: Thóc 100 kg -> 60 kg gạo
Thóc 20 60 kg -> x kg
gạo
hệ với nhau thế nào?
- GV: gợi ý phải tính xem 20 bao
thóc có tất cả bao nhiêu kg thóc?
- GV: Chữa và chốt lại: Biết số
thóc tính ra số gạo, áp dung điều này
để tính toán trong cuộc sống hàng
ngày
-Bài 1: Học sinh làm ra giấy (5') mối dãy một phần sau đó chấm chéo
- a Gọi ba số đó lần là a, b, c Do
ba phần tỉ lệ thuận với 2; 3; 5 nên ta có:
155 c
; 93
; 62
31 10
310 5 2 2 5 3 2
b a
c b a c b a
b, Kết quả: 150; 100; 60
Bài 2:
- Học sinh đọc nội dung đề bài và tóm tắt bài toán?
Học sinh lên bảng viết lời giải
20.60 = 1200kg thuận nên ta có:
kg x
60 120 120
60
100
Ôn tập học kì I ( tiếp)
Trang 1111
-mấy giờ ?
gian hoàn thành công việc ?
- Giáo viên chữa, chấm bài của học
sinh
Vậy 20 bao thóc chứa 720kg gạo
Bài 3:
- Học sinh đọc nội dung đề bài, tóm tắt
- Một học sinh lên bảng làm bài, học sinh P5 lớp cùng làm và nhận xét
nên ta có:
6 ( )
40
8 30
40 8
30 xx h
gian sẽ mất 6 h
Hoạt động 3:Hướng dẫn về nhà
- Ôn tập lại các dạng bài tập
- Các phép tính trong Q, R
- Các bài toán về tỉ lệ thuận, nghịch
- Các bài tập về hàm số ( điểm thuộc, không thuộc, đồ thị hàm số, xác định đồ thị )
- Xem lại các bài tập đã chữa
Ngày soạn: …………
Ngày giảng: …………
Tiết:41
A Mục tiêu:
- Học sinh hiểu về một số khái niệm thống kê
- Có kĩ năng tìm dấu hiệu và giá trị dấu hiệu, tần số
- Biết dó là bộ môn rất gần gũi với đời sống hàng ngày
B Chuẩn bị
- GV: Tranh vẽ, bảng số liệu thống kê ban đầu, bảng phụ
- HS: Nghiên cứu 5 nội dung bài học
C Tiến trình bài giảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (1')
Hoạt động 2:Bài mới Hoạt động 2.1:Thu thập số liệu thống kê bảng số liệu thống kê ban đầu
- Giáo viên treo bảng phụ ghi ví - Học sinh nêu cấu tạo bảng
Chương III: Thống kê Thu thập số liệu thống kê, tần số.
... tập: 54 /77 (sgk)Vẽ đồ thị hàm số: y = - x;
-Dạng 1: Đọc tọa độ điểm
- Học sinh làm miệng A (-2 ;2) B (-4 ;0) C(1;0) F(0; -2 ) Q( 0;5)
-? ?iểm nằm trục hoành là: B; C -? ?iểm... lại k/n hàm số? cho ví dụ?
-Các cách cho hàm số?
-? ?ồ thị hàm số y = f(x) gì?
-Hàm số y = ax (a 0)
-Dạng đồ thị?
-Cách vẽ?
-HS P5 lớp... trả lời câu hỏi: -? ?/n hàm số? cách cho hàm số? -? ?/n đồ thị hàm số: Là tập hợp điểm biểu diễn cặp (x;y) hàm số
-? ?ồ thị hàm số y = ax (a 0)
-Cách vẽ: Tìm thêm điểm