1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Đại số khối 10 tiết 65: Ôn tập chương 4

2 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 78,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

d Hướng dẫn về nhà : 2’ + Nắm vững nội dung kiến thức của chương , các dạng bài tập cơ bản của chương 4 + Reøn luyeän theâm kó naêng giaûi BPT baäc hai vaø caùc phöông trình,baát phöông [r]

Trang 1

Ngày soạn : / /

I MỤC TIÊU:

+) Kiến thức :ôn tập kiến thức chương 4 và các bài tập tiêu biểu của chương

+) Kĩ năng : Rèn luyện kĩ năng hệ thống kiến thức của chương và giải phương trình , bất phương trình

+) Thái độ : Rèn luyện tư duy linh hoạt , tư duy logic , tính cẩn thận

II CHUẨN BỊ:

GV: Nội dung các bài tập tiêu biểu

HS: Ôn tập lý thuyết ở nhà , làm các BT ôn chương

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:

a Oån định tổ chức:

b Kiểm tra bài cũ()

(Kiểm tra khi ôn tập )

c Bài mới:

15’ Hoạt động 1 : các bài toán về bất

đẳng thức :

GV cho HS nhắc lại các tính chất

của bất đẳng thức và các bất đẳng

thức quen thuộc

Hướng dẫn HS làm BT 76

Cho HS làm BT 87 SGK

Tìm GTNN của các hàm số

a) y = x 1 b) y =

x

2

GV HD học sinh làm câu a ) và

gợi ý câu b

=

2

2

2

2

1

 

HS nhắc lại các tính chất của bất đẳng thức và các bất đẳng thức quen thuộc

HS nêu cách tìm GTNN của hàm số

Cho hàm số f(x) xác định trên D

Nếu f(x) m , x D   và x 0 D sao cho f(x 0)=m thì minf(x) = m

Bài 76 :

a) | a + b | < | 1 + ab | với | a| < 1 , |b| < 1

HD : Bình phương hai vế và biến đổi tương đương về một BĐT đúng

n 1n 2 2n  2

HD : Tổng vế trái có n số hạng và số hạng 1 là nhỏ nhất

2n Nên VT  1 .n =

2n

1 2 (Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi n = 1)

Bài 87 :

a) Với mọi x 0 ta có x và cùng dấu  1

x

x

x

  | x | 1

| x | Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi x 1

x

 | x | = 1

 Vậy GTNN của f là 2 khi x = 1

28’ Hoạt động 2: phương trình và bất

phương trình :

GV cho HS làm BT 80 trg 155 sgk

H: Khi nào BPT (1) có nghiệm

đúng với mọi x [-1; 2] 

Như vậy ta cần tìm điều kiện để

tập nghiệm của BPT(1) chứa tập

[-1;2 ]

GV có thể giới thiệu cách khác

Đặt y = (m2 + m + 1 )x + 3m + 1 có

đồ thị là đường thẳng Dm (1)

nghiệm đúng vơi mọi x [-1 ; 2] khi 

tại x = -1 và x = 2 hàm số trên có

tung độ dương , tức là ta có hệ BPT

HS đọc đề bài tập 80 SGK

Khi tập nghiệm của BPT(1) chứa tập [-1;2 ]

Tập nghiệm của (1) là

S = ( 23m 1 ; + )

[-1 ; 2] S 

 

Bài 80:

(m 2 + 1) x + m(x + 3 ) + 1 > 0 (1) Giải :

(1)  (m 2 + m + 1 )x + 3m + 1 > 0  x > 23m 1

  (vì m 2 + m + 1 > 0 , m )  BPT(1) có nghiệm đúng x [-1 ; 2]   khi và chỉ khi < -1

2

3m 1

  -3m – 1 < -( m 2 + m + 1)

m 2 - 2m < 0

0 < m < 2

Lop10.com

Trang 2

TL Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kiến thức

2

2



GV cho HS làm BT 83 trg 156

Để giải bài toán này ta xét các

trường hợp nào ?

GV cho HS 2HS lên bảng trình

bày các trường hợp đó

GV cho HS làm BT 86 SGK

Với giá trị nào của a thì hệ

BPT sau có nghiệm

2

 

Cho biết cách giải của bài toán

này ?

Hãy tìm tập nghiệm của mỗi

BPT của hệ ?

Ta cần phải biện luận theo a

tập ng của bất phương trình :

ax + 4 < 0

Từ kết quả biện luận trên , hãy

tìm điều kiện để hai tập

nghiệm của hai bất phương

trình có giao khác rỗng ?

GV nhận xét và sữa chữa nếu

HS đọc đề BT 83

Ta xét hai trường hợp : hệ số m –4 = 0 và m –4

0

2HS lên bảng trình bày các trường hợp trên

HS đọc đề BT 86 SGK và cho biết cách làm bài tập này :

Hệ có nghiệm khi và chỉ khi giao hai tập nghiệm của hệ khác rỗng

2HS cho biết tập nghiệm của mỗi BPT

1HS lên bảng biện luận tập nghiệm của BPT

ax + 4 < 0 + a = 0 : BPT vô nghiệm + a > 0 : tập ng ; -4

a

+ a < 0 : tập ng - ;4

a

 

HS cả lớp cùng làm và cho biết kết quả

Bài 83:

(m –4)x 2 – (m –6)x + m –5 0 (1)  Nếu m –4 = 0  m = 4 ,

(1) trở thành 2x – 1 0   x ½ ((1) chỉ  đúng khi x ½ ) 

Do đó m = 4 không thõa mãn Nếu m –4 0   m 4 (1) nghiệm đúng với mọi x khi và chỉ khi

0

 

 



3

Vậy m 4 2 3

3

 

Bài 86 :

+ Tập nghiệm của BPT x 2 –5x + 6 < 0 là (2 ; 3)

 Nếu a = 0 , BPT ax + 4 < 0 vô nghiệm

 Nếu a > 0 , BPT ax + 4 < 0

x < , tập nghiệm

a

a

Hệ có nghiệm khi và chỉ khi (2 ; 3)  ; -4

a

2 < -2 < a < 0

a

Không thoã a > 0

 Nếu a < 0 , ax + 4 < 0

, tập nghiệm Hệ có

4 x a

a

 

nghiệm khi và chỉ khi 4 < 3 a <

a

3

 hoặc a > 0

Kết hợp với a < 0 ta được a < 4

3

Vậy hệ BPT có nghiệm khi và chỉ khi a < 4

3

d) Hướng dẫn về nhà : (2’)

+ Nắm vững nội dung kiến thức của chương , các dạng bài tập cơ bản của chương 4

+ Rèn luyện thêm kĩ năng giải BPT bậc hai và các phương trình,bất phương trình quy về bậc hai + Ôn tập chuẩn bị kiểm tra 1 tiết

IV RÚT KINH NGHIỆM:

Lop10.com

Ngày đăng: 03/04/2021, 12:17

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm