Kiến thức: - Nắm được khái niệm: mệnh đề,mệnh đề chứa biến,phủ định củamột mệnh đề, mệnh đề kéo theo,mệnh đề đảo-hai mệnh đềtương đương , kí hiệu kéo theo,mệnh đề đảo-hai mệnh đềtương đư
Trang 1Trường THPT Lâm Hà.
Giáo Aùn: Đại Số 10 Ngày Soạn :31/10/ 2006 Người Soạn:Hồ Văn Út Ngày Dạy:1/11 (10 C1)
§ ÔN TẬP CHƯƠNG II (Tiết 15)
1 MỤC TIÊU
a Kiến thức:
b Kỹ năng:
c Thái độ:
2 CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
a.Chuẩn bị của thầy: Giáo án,thước kẻ,phấn viết
b.Chuẩn bị của học sinh: -Một quyển vở tổng hợp kiến thức và một quyển vở bài tập -Xem trước bài mệnh đề
3.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
A.Kiểm tra bài cũ:
B.Bài mới:
Hoạt động 1:
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viênGợi ý trả lời câu hỏi 1:
Gợi ý trả lời câu hỏi 2:
Gợi ý trả lời câu hỏi 3:
Gợi ý trả lời câu hỏi 4:
Gợi ý trả lời câu hỏi 5:
Gợi ý trả lời câu hỏi 2:
Gợi ý trả lời câu hỏi 3:
Gợi ý trả lời câu hỏi 4:
Gợi ý trả lời câu hỏi 5:
Gợi ý trả lời câu hỏi 2:
Gợi ý trả lời câu hỏi 3:
Gợi ý trả lời câu hỏi 4:
Gợi ý trả lời câu hỏi 5:
Gợi ý trả lời câu hỏi 2:
Gợi ý trả lời câu hỏi 3:
Gợi ý trả lời câu hỏi 4:
Gợi ý trả lời câu hỏi 5:
Trang 2Hoạt động 5:
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viênGợi ý trả lời câu hỏi 1:
Gợi ý trả lời câu hỏi 2:
Gợi ý trả lời câu hỏi 3:
Gợi ý trả lời câu hỏi 4:
Gợi ý trả lời câu hỏi 5:
Gợi ý trả lời câu hỏi 2:
Gợi ý trả lời câu hỏi 3:
Gợi ý trả lời câu hỏi 4:
Gợi ý trả lời câu hỏi 5:
Gợi ý trả lời câu hỏi 2:
Gợi ý trả lời câu hỏi 3:
Gợi ý trả lời câu hỏi 4:
Gợi ý trả lời câu hỏi 5:
Gợi ý trả lời câu hỏi 2:
Gợi ý trả lời câu hỏi 3:
Gợi ý trả lời câu hỏi 4:
Gợi ý trả lời câu hỏi 5:
Gợi ý trả lời câu hỏi 2:
Gợi ý trả lời câu hỏi 3:
Gợi ý trả lời câu hỏi 4:
Gợi ý trả lời câu hỏi 5:
C.Củng cốPhân biệt mệnh đề và mệnh đề chứa biến
D Bài tập về nhàBài tập 1,2,3,4,5,6,7 SGK
E Bổ sung
Trang 3TRƯỜNG THPT LÂM HÀ.
GIÁO ÁN: ĐẠI SỐ 10 NGÀY SOẠN :3/9./2006
NGƯỜI SOẠN:HỒ VĂN ÚT NGÀY DẠY:6/9(10 C1)
Chương 1 MỆNH ĐỀ - TẬP HỢP MỆNH ĐỀ - TẬP HỢP
§1 MỆNH ĐỀ (3 Tiết)
1 MỤC TIÊU
a Kiến thức:
- Nắm được khái niệm: mệnh đề,mệnh đề chứa biến,phủ định củamột mệnh đề, mệnh đề kéo theo,mệnh đề đảo-hai mệnh đềtương đương , kí hiệu
kéo theo,mệnh đề đảo-hai mệnh đềtương đương , kí hiệu và
-Nắm được các ví dụ trong sách giáo khoa
-Cách lấy giao,hợp,hiệu của hai tập hợp dựa vào biểu đồ ven hoặc biểu diễn trên trục số
b Kỹ năng:
-Thành thạo các bài toán tìm giao,hợp,hiệu của các tập hợp
-Sử dụng chính xác các kí hiệu
-Sử dụng chính xác các kí hiệu , , ,trong từng bài toán
-Giải được các bài toán trong sách giáo khoa
c Thái độ:
-Cẩn thận,chính xác;
-Ứng dụng lôgic toán học vào cuộc sống
2 CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
a.Chuẩn bị của thầy: Giáo án,thước kẻ,phấn viết
b.Chuẩn bị củahọc sinh: -Một quyển vở tổng hợp kiến thức và một quyển vở bài tập
-Xem trước bài mệnh đề
3.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
A.Kiểm tra bài cũ:
B.Bài mới:
Hoạt động 1:Mệnh đề-mệnh đề chứa biến
Hoạt động củahọc sinh Hoạt động của giáo viên
-Trả lời các câu hỏi về mệnh đề đã học ở cấp 2
- Câu (a) sai; câu (b) đúng; câu (c) không biết
đúng hay sai; câu (d) đúng hay sai còn phụ
thuộc vào biến x
* Tóm lại:-Mệnh đề là1 phát biểu đúng hoặc
sai
-Mệnh đề chứa biến là mệnh đề còn
phụ thuộc vào biến mà chưa biết đúng hay sai
* Tổ chức cho học sinh ôn tập kiến thức cũ1.Hãy cho biết các câu sau đây đúng hay sai?a.Số 9 chia hết cho 4
b.Lâm Hà là một huyện của Lâm Đồng
c.Anh đi đâu vậy?
d.x>5 ,với x là số tự nhiên
2.Các câu(a) và(b) là mệnh đề.Mệnh đề là gì?3.Câu (d) là mệnh đề chứa biến.Thế nào làmệnh đề chứa biến?
4.Hãy lấy ví dụ về mệnh đề chứa biến?
Hoạt động Hoạt động 2:Phủ định của một mệnh đề:Phủ định của một mệnh đề
Hoạt động củahọc sinh Hoạt động của giáo viên
-Trả lời các câu hỏi về phủ định của một mệnh
Đề đã học ở cấp 2
- Mệnh đề A sai; mệnh đề A đúng
- Hai mệnh đề mang giá trị trái ngược nhau
* Tóm lại:A vàAø có giá trị trái ngược nhau nên
A là mệnh đề phủ định củaA,và ngược lại
* Tổ chức cho học sinh ôn lại kiến thức cũ
1.Có nhận xét gì về hai mệnh đề sau?
A=”Số 9 chia hết cho 4”
A=”Số 9 không chia hết cho 4”
2.So sánh giá trị của hai mệnh đề đó3.Mệnh đề phủ định là gì?
Hoạt động 3:Mệnh đề kéo theo
Trang 4Hoạt động củahọc sinh Hoạt động của giáo viên
-Trả lời các câu hỏi về mệnh đề kéo theo đã
học ở cấp 2
-Mệnh đề C được thành lập từ hai mệnh đề A
và B bởi cặp liên từ “Nếu…thì…”
*Tóm lại:
a.Mệnh đề C là một mệnh đề kéo theo :
“Nếu A thì B” và được kí kiệu:A B
b.Để A điều kiện cần là B
c Để B điều kiện đủ làA
* Tổ chức cho học sinh ôn lại kiến thức cũ
1.Có nhận xét gì về 3 mệnh đề sau?
A=”Gió mùa Đông Bắc về”
B=”Trời trở lạnh”
C=”Nếu gió mùa Đông Bắc vềthì trời trở lạnh”2.Mệnh đề C là mệnh đề kéo theo.Vậy mệnh đề kéo theo là gì?
3.Lấy ví dụ về mệnh đề kéo theo
Hoạt động Hoạt động 4:Mệnh đề đảo-Hai mệnh đề tương
Hoạt động củahọc sinh Hoạt động của giáo viên
- Mệnh đề kéo theo A B đúng và B A
đúng
- B A là mệnh đề đảo của A B
- A khi và chỉ khi B hoặc A tương đương với B
- A B là mệnh đề đúng khi A và B cùng
đúng hoặc cùng sai
Tóm lại:+B A là mệnh đề đảo của A
B
+ A B (đọc là A tương đương
với B) nếu A và B cùng đúng hoặc cùng sai
* Tổ chức cho học sinh ôn lại kiến thức cũ
1.Ví dụ:* A=”Tam giác MNP đều”
* B=”Tam giác MNP có ba góc bằng nhau”
* Tam giác MNP đều khi và chỉ khi tam giác MNP có ba góc bằng nhau
2.Có nhận xét gì về:A B;B A;
3.Mệnh đề đảo là gì?;
4.A khi và chỉ khi B gọi là hai mệnh đề tương đương
kí hiệu: A B.Vậy hai mệnh đề tương đương là gì?
Hoạt động 5:Kí hiệu :Kí hiệu và
Hoạt động củahọc sinh Hoạt động của giáo viên
- Câu (a) đúng, câu (b) sai khi x=1
- Câu (c) sai vì phương trình vô nghiệm
- Câu (d) đúng khi x=3
* Tóm lại: Có nghĩa là :với mọi giá trị
của biến đều đúng với MĐ là MĐ đúng,
chỉ cần 1 giá trị sai là MĐ sai
Có nghĩa là tồn tại ít nhất 1
giá trị của biến đều đúng với MĐ là MĐ
đúng, ngược lại là sai
* Tổ chức cho học sinh ôn lại kiến thức cũ
1.Hãy đọc các kí hiệu sau và cho biết ý nghĩa của nó?
a nZ: n 1 n
b (x-1)2 4 : x R
c x R : x2 +2x + 3 = 0
d xN: x 1=22.Trong các mệnh đề trên ,mệnh đề nào đúng?
C Cũng cố:Phân biệt mệnh đề và mệnh đề chứa biến
D Bài tập về nhà:Bài tập 1,2,3,4,5,6,7 SGK
E Bổ sung:
TIẾT 3 : LUYỆN TẬP
A.Kiểm tra bài cũ:
*Phát biểu mệnh đề,mệnh đề chứa biến ,so sánh sự khác nhau của hai khái niệm này?
*Lấy ví dụ về mệnh đề phủ định ,mệnh đề kéo theo, mệnh đề tương ?
Trang 5Hoạt động củahọc sinh Hoạt động của giáo viên
+Nghe,hiểu nhiệm vụ
+Trả lời các bài tập 1 và 2:
Bài 1:Câu (a) và câu (d) là mệnh đề
Câu (b) và câu (c) là mệnh đề chứa biến
vì có chứa biến x hoặc y
Bài 2:Mệnh đề đúng : a và c
Mệnh đề sai :b và c
Các mệnh đề phủ định là:
a 1794 Không chia hết cho 3
b 2 không là một số vô tỉ
* Giáo viên hướng dẫn cho học sinh :
*Hoạt động 2:Mệnh đề kéo theo ,mệnh đề tương đương (bài tập 3,4)
Hoạt động củahọc sinh Hoạt động của giáo viên
*Nghe ,hiểu nhiệm vụ
*Bài tập 3:Nếu tam giác cân thì có hai trung
tuyến bằng nhau
a.Nếu tam giác có hai trung tuyến bằng nhau
thì đó là tam giác cân
b.Để có hai trung tuyến bằng nhau điều kiện
đủ là tam giác cân
c.Để tam giác cân điều kiện cần là có hai
trung tuyến bằng nhau
*Bài tập 4:
a.Một số có tổng các chữ số chia hết cho 9
điều kiện cần và đủ là chia hết cho 9
c.Phương trình bậc hai có hai nghiệm phân
biệt điều kiện cần và đủ là biệt thức của nó
* Trả lời theo mẫu:
a B A là mệnh đề đảo của A B
b Để A điều kiện cần là B
c Để B điều kiện đủ làA
d A điều kiện cần và đủ là B
Hoạt động 3:Ôn tập các kí hiệu và
Trang 6*Nghe,hiểu nhiệm vụ
*Bài 5: a.xR:x.1 = x
b xR: x + x = 0
c
c xR: x+(-x) = 0
*Bài 6:a.Với mọi x thuộc R sao cho x2 lớn hơn 0
b.Tồn tại n thuộc số tự nhiên sao cho n2
bằng n
c.Với mọi n thuộc số tự nhiên sao cho n
nhỏ hơn hoặc bằng 2n
d.Tồn tại x thuộc số thực sao cho x nhỏ
hơn 1 chia x
*Bài 7:Các mệnh đề phủ định là
a
a n N :n không chia hết cho n, mệnh
đề này đúng khi n =0
x Q x
là mệnh đề đúng
c.A B là mệnh đề sai
d. x R: 3xx2 1làmệnh đề sai vì
phương trình x2-3x+1= 0 có nghiệm
*Hãy cho biết các kí hiệu
*Hãy cho biết các kí hiệu và, ý nghĩa của các kí hiệu đó ?
*Khi nào các kí hiệu
*Khi nào các kí hiệu và đúng cho mệnh đề
*Phân bài tập 5,6,7 đến các nhóm thảo luận
*Cử đại diện nhóm trả lời các câu 5,6,7
*Cử đại diện nhóm khác lên bảng trình bày bàilời giải
*Giáo viên hướng dẫn học sinh trả lời và tổng hợp lại kiến thức ,các chú ý khi sử dụng kí hiệu
và vào toán học
C Cũng cố:
- B đúng thì
- B đúng thì Bsai và ngược lại
- Mệnh đề kéo theo A B đúng (sai) khi B đúng (sai) và ta chỉ xét A luôn luôn đúng
- A Blà mệnh đề đúng khi A và B cùng đúng hoặc cùng sai
-
- Có nghĩa là :với mọi giá trị của biến đều đúng với MĐ là MĐ đúng,chỉ cần 1 giá trị sai là MĐ sai
- Có nghĩa là tồn tại ít nhất 1 giá trị của biến đều đúng với MĐ là MĐ đúng, ngược lại là sai
D Bài tập về nhà: giải các bài tập trong sách bài tập
E Bổ sung:
TRƯỜNG THPT LÂM HÀ
GIÁO ÁN: ĐẠI SỐ 10 NGÀY SOẠN :10/9./2006
Trang 7NGƯỜI SOẠN:HỒ VĂN ÚT NGÀY DẠY:13/9(10 C1)
§ 2 TẬP HỢP (1 Tiết)
Tiết 4
1 MỤC TIÊU
a Kiến thức:
- Nắm được khái niệm: tập hợp,tập hợp rỗng đã học ở lớp 6
- Các khái niệm và các tính chất tập con,hai tập hợp bằng nhau
- Biểu diễn tập hợp qua biểu đồ ven hoặc trên trục số
b Kỹ năng:
-Thành thạo các bài toán tìm giao,hợp,hiệu của các tập hợp
-Sử dụng chính xác các kí hiệu, , ,trong từng bài toán
-Giải được các bài toán trong sách giáo khoa
c Thái độ:
-Cẩn thận,chính xác;
-Ứng dụng lôgic toán học vào cuộc sống
2 CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
a.Chuẩn bị của thầy: Giáo án,thước kẻ,phấn viết
b.Chuẩn bị của học sinh: -Ôn lại các kiến thức về tập hợp ở lớp 6
-Xem trước bài tập hợp
3.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
A.Kiểm tra bài cũ: nêu các khái niệm về mệnh đề,mệnh đề chứa biến ,mệnh đề tương đương ,mệnhđề kéo theo,phủ định của một mệnh đề,lấy ví dụ cho từng khái niệm đó
B.Bài mới:
Hoạt động 1:Khái niệm tập hợp
1.
Tập hợp và phần tử
Ví dụ:Dùng các kí hiệu vàđể viết các mệnh đề sau:
a) 3 là một số nguyên
b) 2 không phải là số hữu tỉ
Hoạt động củahọc sinh Hoạt động của giáo viên
Gợi ý trả lời câu hỏi 1
(a) và (c) điền ;
(b) và(d) điền
Câu hỏi 1:Hãy điền các kí hiệu vàvào những chổtrống sau:
(a) 3…Z;
(b) 3…Q(c)
(c) 2…Q(d)
(d) 2…RTập hợp A có 3 phần tử a,b,c; kí hiệu:A = a;b;c;a A;a ;bA;cA;dA
2.Cách xác định tập hợp
a.liệt kê các phần tử của nó
Ví du 1:Liệt kê các phần tử của tập hợp các ước nguyên dương của 30
Hoạt động củahọc sinh Hoạt động của giáo viên
Gợi ý trả lời câu hỏi 1
a phải thỏa mãn tính chất :30a
Gợi ý trả lời câu hỏi 2
1 , 2 , 3 , 6 , 15 , 30
Câu hỏi 1: Một số a là ước của 30 nghĩa là nó thỏa mãn điều kiện gì ?
Câu hỏi 2:Hãy liệt kê các ước nguyên dương của 30
Ví dụ 2:Ví dụ 2:Hãy liệt kê các phần tử của B biết :B= \ 2 2 5 3 0
Trang 8Hoạt động củahọc sinh Hoạt động của giáo viên
Gợi ý trả lời câu hỏi 1
Ví dụ:Cho C là các số thực lớn hơn 0 và nhỏ hơn 3
Hoạt động củahọc sinh Hoạt động của giáo viên
Gợi ý trả lời câu hỏi 1
C=xR\ 0 x 3
Gợi ý trả lời câu hỏi 2
Không liệt kê được ,vì có quá nhiều phần nằm
Hoạt động củahọc sinh Hoạt động của giáo viên
Gợi ý trả lời câu hỏi 1
Không có số nào
Gợi ý trả lời câu hỏi 2
Nếu A không phải là tập rỗng thì A chứa ít nhất một phần tử:A x:xA
Hoạt động 2:Tập hợp con
1.Định nghĩa:
Ví dụ 1:Cho N = 0 , 1 , 2 , 3 , 4 và Z = 4 , 3 , 2 , 1 , 0 , 1 , 2 , 3 , 4 ,
Hoạt động củahọc sinh Hoạt động của giáo viên
Gợi ý trảï lời câu hỏi 1
Có: a
Có: a Z
Gợi ý trả lời câu hỏi 2
Chưa chắc rằng a thuộc N
Gợi ý trả lời câu hỏi 3
Tập Z chứa tập N
Tập hợp A được gọi là1 con của tập hợp B (kí hiệu:AB, đọc là A chứa trong B,hay BA
đọc là B chứa A) nếu mọi phần tử của tập hợp A đều thuộc tập hợp B
Trang 9A A B A B
2 Như vậy : a) A A với mọi tập hợp A
b) Nếu AB,và B Cthì AC
c) A Với mọi tập A
Hoạt động 3:Tập hợp bằng nhau
Ví dụ: A= {nN\ n là bội của 4 và 6 }
B= {n N\ n là bội cụa 12 }
Hãy kiểm tra các kết luận sau: A B và BA
Hoạt động củahọc sinh Hoạt động của giáo viên
Gợi ý trả lời câu hỏi 1
n6 nên n3;theo giả thiết n4 Vậy n12
Gợi ý trả lời câu hỏi 2
n12
Gợi ý trả lời câu hỏi 3
Theo trên suy ra
TRƯỜNG THPT LÂM HÀ
GIÁO ÁN: ĐẠI SỐ 10 NGÀY SOẠN :15/9./2006
NGƯỜI SOẠN:HỒ VĂN ÚT NGÀY DẠY:20/9(10 C1)
§3 CÁC PHÉP TOÁN TẬP HỢP (1 Tiết )
Tiết 5
1 MỤC TIÊU
a Kiến thức:
*
* Nắm được hợp, giao , hiệu , phần bù của hai tập hợp
* Biểu diễn được hợp , giao ,hiệu , phần bù qua biểu đồ ven
b Kỹ năng:
Trang 10* Thành thạo các bài toán tìm giao,hợp,hiệu của các tập hợp
* Sử dụng chính xác các kí hiệu, , , ,trong từng bài toán
* Giải được các bài toán trong sách giáo khoa
c Thái độ:
* Cẩn thận,chính xác;
* Ứng dụng lôgic toán học vào cuộc sống
2 CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
a.Chuẩn bị của thầy: Giáo án,thước kẻ,phấn viết
b.Chuẩn bị củahọc sinh: - Một quyển vở tổng hợp kiến thức và một quyển vở bài tập
- Xem trước bài tập hợp
3.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
A.Kiểm tra bài cũ:
B.Bài mới:
Hoạt động 1:Giao của hai tập hợp
Cho A = {n N / n là ước của 12 }
B = {n N/ n là ước của 18 }
a) Liệt kê các phần tử của A, B
b) Liệt kê các phần tử của tập hợp C các ước chung của 12 và 18
Hoạt động củahọc sinh Hoạt động của giáo viên
Gợi ý trả lời câu hỏi 1:
A = {1,2,3,4,6,12 }
B = {1,2,3,6,9,18 }
Gợi ý trả lời câu hỏi 2:
Có 4 phần tử thuộc A nhưng không thuộc B
Gợi ý trả lời câu hỏi 3:
A
x
Hoạt động 2:Hợp của hai tập hợp
Giả sử A,B lần lượt là tập hợp học sinh giỏi Toán , Văn của lớp 10A Biết :
A = {Minh ,Nam,Lan,Hồng,Nguyệt}
B = {Cường,Lan,Dũng,Hồng,Tuyết,Lê}
Hãy xác định tập hợp C gồm các học sinh vừa giỏi toán ,vừa giỏi văn
Hoạt động củahọc sinh Hoạt động của giáo viên
Gợi ý trả lời câu hỏi 1:
Học sinh có thể chọn bất kì 1 bạn thuộc A hoặc
Trang 11Một phần tử thuộc C thì : hoặc thuộc A
A x B A
x
Giả sử tập hợp A các học sinh giỏi của lớp 10A là
A = {An,Minh,Bảo,Cường,Vinh,Hoa,Lan,Tuệ,Quý}
Tập hợp B các học sinh của tổ 1 lớp 10A là:
B = {An,Hùng,Tuấn,Vinh,Lê,Tâm,Tuệ,Quý}
Xác định tập hợp C các học sinh giỏi của lớp 10A không thuộc tổ 1
Hoạt động củahọc sinh Hoạt động của giáo viên
Gợi ý trả lời câu hỏi 1:
Hãy xác định tập C
Gợi ý:các phần tử của C thuộc A nhưng khôngthuộc A B
Tập hợp C gồm các phần tử thuộc A nhưng không thuộc B gọi là hiệu của A và B
Phân biệt được : giao ,hợp , hiệu của hai tập hợp
D Bài tập về nhà Bài tập 1,2,3,4 SGK
E Bổ sung
TRƯỜNG THPT LÂM HÀ
GIÁO ÁN: ĐẠI SỐ 10 NGÀY SOẠN :15/9./2006
NGƯỜI SOẠN:HỒ VĂN ÚT NGÀY DẠY:20/9(10 C1)
§ 4 CÁC TẬP HỢP SỐ ( 1 Tiết)
Tiết 6
1 MỤC TIÊU
a Kiến thức:
Nắm được hợp , giao , hiệu của hai tập hợp số
Biểu diễn được hợp,giao,hiệu của hai tập hợp số trên trục số
Liên hệ thực tế thông qua các phép toántập hợp
b Kỹ năng:
* Thành thạo các bài toán tìm giao,hợp,hiệu của các tập hợp
* Sử dụng chính xác các kí hiệu, , , ,trong từng bài toán
* Giải được các bài toán trong sách giáo khoa
c Thái độ:
Cẩn thận,chính xác;
Trang 12
Ứng dụng lôgic toán học vào cuộc sống
2 CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
a.Chuẩn bị của thầy: Giáo án,thước kẻ,phấn viết
b.Chuẩn bị củahọc sinh
* Giải các bài tập sách giáo khoa
* Xem trước bài các tập hợp số
3.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
A.Kiểm tra bài cũ:
* Phát biểu : giao , hợp , hiệu , phần bù của hai tập hợp ?
* Biểu diễn bằng biểu đồ ven về các phép toán đó?
B.Bài mới:
Hoạt động 1:Các tập hợp số đã học
1.Tập hợp các số tự nhiên N
N = {0,1,2,3,….}
N*= {1,2,3,…}
Bài tập : Hãy điền đúng hoặc sai vào các câu sau :
a) Tập N* là con của tập N Đúng Sai
b) Tập N là con của tập N* Đúng Sai
c) Tập A = { 0,7,15 } là con của tập N Đúng Sai
d) Tập B = {0,7,15} là con của tập N* Đúng Sai
Hoạt động củahọc sinh Hoạt động của giáo viên
Gợi ý trả lời câu hỏi 1
Đáp án đúng
Gợi ý trả lời câu hỏi 2:
Đáp án sai (vì số 0 không thuộc N* )
Gợi ý trả lời câu hỏi 3:
Đáp án đúng
Gợi ý trả lời câu hỏi 4:
Đáp án sai ( vì số 0 không thuộc N* )
c) x Z thì luôn tồn tại x ' Z sao cho x+x’ = 0
d) Cả ba câu trên đều sai
3.tập hợp số hữu tỉ Q
Số hữu tỉ được biểu diễn dưới dạng 1 phân số a/b ,trong đó a,b Z ,b0 Hai phân số a/b và c/dbiểu diễn cùng 1 số hữu tỉ khi và chỉ khi a.d = b.c
4.Tập hợp các số thực R
Tập hợp các số thực gồm các số thập phân hữu hạn , vô hạn tuần hoàn và vô hạn không tuần hoàn cácsố thập phân vô hạn không tuần hoàn gọi là số vô tỉ
Trang 13Hoạt động 2:Các tập hợp con thường dùng của R
Liên hệ thực tế thông qua các phép toántập hợp
D Bài tập về nhà Bài tập 1,2,3 SGK
E Bổ sung
TRƯỜNG THPT LÂM HÀ
GIÁO ÁN: ĐẠI SỐ 10 NGÀY SOẠN :1/10./2006
NGƯỜI SOẠN:HỒ VĂN ÚT NGÀY DẠY:4/10(10 C1)
§ 5 SỐ GẦN ĐÚNG SAI SỐ ( Tiết 1)
đáng tin và cách viết khoa học của 1 số
* Liên hệ thực tiễn về sai số
b Kỹ năng:
Giải được các bài toán trong sách giáo khoa
Rèn luyện kỹ năng tính toán ,tính cần cù ,sáng tạo
c Thái độ:
Cẩn thận,chính xác;
Ứng dụng lôgic toán học vào cuộc sống
2 CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
a.Chuẩn bị của thầy: Giáo án,thước kẻ,phấn viết
Trang 14b.Chuẩn bị củahọc sinh :
Giải các bài tập trong sách giáo khoa
Xem trước bài sai số
3.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
A.Kiểm tra bài cũ:
B.Bài mới:
Hoạt động 1:Số gần đúng
Ví dụ 1:Khi tính diện tích hình tròn bán kính R = 2 cmtheo công thức S = R2
Nam lấy = 3,1 và kết quả S = 3,1 4 = 12,4 ( cm2)
Minh lấy = 3,14 và được kết qủa S = 3,14 4 ( cm2)
Hoạt động củahọc sinh Hoạt động của giáo viên
Gợi ý trả lời câu hỏi 1:
Không Chỉ là những số gần đúng của với độ
chính xác khác nhau
Gợi ý trả lời câu hỏi 2:
Không Chỉ là những số gần đúng
Hoạt động 2:Sai số tuyệt đối
1.Sai số tuyệt đối của một số gần đúng
* Như vậy ,kết quả của Minh gần với kết quả đúng hơn ,hay chính xác hơn
* Từ bất đẳng thức trên suy ra | S – 12,56 | < | S – 12,4 |
* Ta nói kết quả của Minh có sai số tuyệt đối nhỏ hơn của Nam
2.Độ chính xác của 1 số gần đúng
Ví dụ 3 :
* Có thể xác định được sai số tuyệt đối của các kết quả tính diện tích hình tròn của Nam và
Minh dưới dạng số thập phân không ?
* Vì không thể viết chính xác S = 4 nên có thể ước lượng diện tích của nó
3,1 < 3,14 < < 3,15
12,4 < 12,56 < S < 12,6
| S – 12,56 | < | 12,5 – 12,56 | = 0,04
| S – 12,4 | < | 12,6 – 12,4 | = 0,2
* Vậy kết quả của Minh có sai số tuyệt đối không vượt quá 0,04 , kết quả của Nam có sai
số tuyệt đối không vượt quá 0,2
1 Ôn tập về quy tắc làm tròn số :
2 Cách viết chuẩn số gần đúng
Trang 15TRƯỜNG THPT LÂM HÀ.
GIÁO ÁN: ĐẠI SỐ 10 NGÀY SOẠN :1/10/2006
NGƯỜI SOẠN:HỒ VĂN ÚT NGÀY DẠY:4/10(10 C1)
§ ÔN TẬP CHƯƠNG I ( 1 Tiết)
Tiết 8
1 MỤC TIÊU
a Kiến thức:
a) Mệnh đề ,phủ định của một mệnh đề
b) Mệnh đề kéo theo , mệnh đề đảo ,điều kiện cần , điều kiện đủ
c) Mệnh đề tương đương ,điều kiện cần và đủ
d) Tập hợp con ,hợp ,hiệu , giao của hai tập hợp
e) Khoảng , đoạn , nữa khoảng
f) Số gần đúng , sai số ,độ chính xác Cách viết chuẩn số gần đúng
Cẩn thận,chính xác;
Ứng dụng lôgic toán học vào cuộc sống
2 CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
a.Chuẩn bị của thầy: Giáo án,thước kẻ,phấn viết
b.Chuẩn bị củahọc sinh: Giải các bài tập trong sách giáo khoa và trong sách bài tập
Trang 163.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
A.Kiểm tra bài cũ: lồng vào giờ giảng
Hoạt động củahọc sinh Hoạt động của giáo viên
Gợi ý trả lời câu hỏi
kê các phần tử của nó ?
* Giáo viên cho học sinh lên bảng và hướngdẫn giải
Hoạt động củahọc sinh Hoạt động của giáo viên
Gợi ý trả lời câu hỏi
X Q
S R
T P
;(
\)
)
;2()5
;)(
)10
;0()7
;3)(
Trang 17A x B A x
A x
Câu hỏi 3: AB xA xB
C Cũng cố
Phân biệt được các khái niệm và ứng dụng giải bài tập
D Bài tập về nhà
Giải các bài tập trong sách bài tập
E Bổ sung
TRƯỜNG THPT LÂM HÀ
GIÁO ÁN: ĐẠI SỐ 10 NGÀY SOẠN :8/10./2006
NGƯỜI SOẠN:HỒ VĂN ÚT NGÀY DẠY:11/10/2006 ( Lớp :10 C1)
Chương II HÀM SỐ BẬC NHẤT VÀ BẬC HAI
§ 1 HÀM SỐ ( 2 Tiết)
1 MỤC TIÊU
a Kiến thức:
* Nắm được cách cho hàm số ,đồ thị ,hàm số đồng biến ,nghịch biến Hàm số chẵn ,hàm số lẻ
* Biết cách tìm tập xác định của hàm số ,lập bảng biến thiên của của hàm số bậc nhất ,hàm số bậchai và một số hàm số khác
b Kỹ năng:
* Sử dụng thành thạo các kiến thức đã học để giải bài tập
* Giải được các bài tập sách giáo khoa
* Rèn kỹ năng biến đổi ,phân tích tổng hợp,tính cần cù , sáng tạo
c Thái độ:
Cẩn thận,chính xác;
Ứng dụng lôgic toán học vào cuộc sống
2 CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
a.Chuẩn bị của thầy:
Chuẩn bị một số kiến thức đã học ở lớp 9
Hàm số , hàm số bậc nhất và hàm số y = ax2
b.Chuẩn bị củahọc sinh
Ôn lại các kiến thức đã học ở lớp dưới về hàm số
Chuẩn bị dụng cụ thước kẻ , bút chì ,bút để vẽ đồ thị hàm số
3.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
Trang 18A.Kiểm tra bài cũ: Lồng vào giờ giảng
B.Bài mới:
Tiết 9 Hoạt động 1:Ôn tập về hàm số
1.Giả sử có hai đại lượng biến thiên x và y , trong đó x nhận giá trị thuộc một số D
Nếu ,mỗi giá trị của x thuộc D có một và chỉ một giá trị tương ứng của y thuộc tập số thực R thì ta cóhàm số :
y : là hàm số của x
D : là tập xác định của hàm số
Hoạt động củahọc sinh Hoạt động của giáo viên
Gợi ý trả lời câu hỏi 1: D =
{1995,1996,1997,
1998,1999,2000,2001,2002,2003,2004 }
Gợi ý trả lời câu hỏi 2:
T = {200,282,295,311,339,363,375,394,564}
Gợi ý trả lời câu hỏi 3:
Cho học 1 học sinh đọc số x và 1 học sinh đọc số y
2 Cách cho một hàm số
a) Cho bằng bảng (như ví dụ trên )
b) Cho bằng biểu đồ
Ví dụ 2:
Hãy chỉ ra trên biểu đồ tập giá trị và tập xác
định của hàm hàm số
Hoạt động củahọc sinh Hoạt động của giáo viên
Gợi ý trả lời câu hỏi 1:
f(2001) =141 ; f(2004) không tồn tại ;f(1999) =108
Gợi ý trả lời câu hỏi 2:
g(2001) = 43; g(2002) không tồn tại ; g(1995) = 10
1995 1996 1997 1998 1999 2000 2001
39 10
43 17
56 23
43
Trang 19c) Cho hàm bằng công thức :
Hoạt động củahọc sinh Hoạt động của giáo viên
Gợi ý trả lời câu hỏi 1:
y = ax + b , y = a/x , y = ax2; y = a
Gợi ý trả lời câu hỏi 2:
* Các hàm số y = ax + b, y = ax2; y = a
Nêu tên tập xác định của các hàm số trên
Ví dụ 3 :Tìm tập xác định của hàm số
x x
y
c
x y
b
x y
2
3 )
3 )
Hoạt động củahọc sinh Hoạt động của giáo viên
Gợi ý trả lời câu hỏi 1:
Điều kiện :x+20 hay x 2
Tập xác định : D = R\{2}
Gợi ý trả lời câu hỏi 2
Điều kiện : 1 1
1 1 0 1
0 1
Vậy tập xác định D = [-1,1]
Câu hỏi 1:
Tìm tập xác định của câu b)
Câu hỏi 2:
Tìm tập xác định của câu c)
3.Đồ thị của hàm số :
Đồ thị của hàm số y = f(x) xác định trên D là tập hợp tất cả các điểm M(x;f(x) )trên mặt phẳng tọa độvới mọi x thuộc D
Tiết 10
1.Ôn tập :
Xét đồ thị của hàm số y = x2 Ta thấy từ trái sang phải :
Trên khoảng (-; 0 ) hàm số giảm khi x1 ,x2 (- ;0 ) , x1 < x2 thì f(x1) > f(x2)
Trên khoảng (0;+) hàm số tăng khi x1, x2 ( 0 , +) , x1 < x2 thì f(x1) < f(x2)
Hoạt động củahọc sinh Hoạt động của giáo viên
Gợi ý trả lời câu hỏi 1:
Hàm số y = ax + b ( với a > 0 )
Gợi ý trả lời câu hỏi 2:
Hàm số y = ax + b ( với a < 0 )
Gợi ý trả lời câu hỏi 3:
* Hàm số y = f(x) gọi là tăng trên khoảng (a,b) nếu :
* Hàm số y = f(x) gọi là tăng trên khoảng (a,b) nếu : x1,x2 ( a,b) , x1 < x2 f(x1) < f(x2) hoặc : x1,x2
( a,b) và x1
x2 , 2 1
1
2) ( )(
x x
x f x f
> 0
* Hàm số y = f(x) gọi là giảm trên khoảng (a,b) nếu
* Hàm số y = f(x) gọi là giảm trên khoảng (a,b) nếu x1,x2 ( a,b) , x1 < x2 f(x1) > f(x2) hoặc : x1,x2
( a,b) và x1
x2 , 2 1
1
2) ( )(
x x
x f x f
Trang 20Hoạt động củahọc sinh Hoạt động của giáo viên
Gợi ý trả lời câu hỏi 1:
1
x x
x x
Gợi ý trả lời câu hỏi 2:
Hàm số giảm trên khoảng ( 0 , +)
Gợi ý trả lời câu hỏi 3:
Hàm số nghịch biến với mọi x 0
Câu hỏi 1:
0 < x1 < x2 ,hãy xét dấu biểu thức :
1 2
1
2) ( )(
x x
x f x f
Hãy làm tương tự với x < 0 và kết luận
2.Bảng biến thiên
Xét từ trái sang phải : Hàm số tăng mũi tên đilên
Hàm số giảm mũi tên đi xuống
Ví dụ :Xét bảng biến thiên của hàm số y = x2
Hoạt động củahọc sinh Hoạt động của giáo viên
Gợi ý trả lời câu hỏi 1:
Hàm số giảm trên khoảng ( - , 0 )
Hàm số tăng trên khoảng ( 0 , +)
Gợi ý trả lời câu hỏi 2:
Giá trị bé nhất : y = 0 tại x = 0
Gợi ý trả lời câu hỏi 3:
Đồ htị hàm số đi xuống
Gợi ý trả lời câu hỏi 4:
Trong khoảng (- ;0 ) đồ thị của hàm số
đi lên hay đi xuống ?
Câu hỏi 4:
Trong khoảng (0 ,+) đồ thị của hàm số
đi lên hay đi xuống ?
y y
Hoạt động 3 : Tính chẵn lẻ của hàm số y = x2 y = x
1.Hàm số chẵn,hàm số lẻ
Xét đồ thị của hàm số : y = x2 và y = x 0 0
a) y = x2 có trục đối xứng là Oy Tại hai giá trị đối nhau x x của biến x hàm số nhận cùng 1 giá trị :
f(-1) = f(1) = 1;f(-2) = f(2) = 4 , ….gọi là hàm số chẵn
b) y = x đối xứng nhau qua gốc tọa độ O tại hai giá trị đối nhau của biến x hàm số nhận 2 giá trị
đối nhau f(-1) = -f(1) ; f(2) = -f(2) ,… gọi là hàm số lẻ
Tổng quát :Hàm số y = f(x) với tập xác định D và :Hàm số y = f(x) với tập xác định D và x D thì -x D
f(-x) = f(x) là hàm số chẵn
f(-x) = -f(x) là hàm số lẻ
Ví dụ Ví dụ :Xét tính chẵn , lẻ của hàm số sau :
a) y = 3x2 - 2 ; b) y = 1/x c) y = x
Hoạt động củahọc sinh Hoạt động của giáo viên
Gợi ý trả lời câu hỏi 1:
Tập xác định D = R Tập xác định D = R x D thì -x D
f(-x) = 3x2 – 2 = f(x) Vậy hàm số chẵn
Gợi ý trả lời câu hỏi 2:
Trang 21Tương tự hàm số lẻ
Gợi ý trả lời câu hỏi 3:
Hàm số không chẵn ,không lẻ
Câu hỏi 3:
Xét tính chẵn lẻ của hàm số y = x
2.Đồ thị của hàm số chẵn , hàm số lẻ:
Đồ thị của hàm số chẵn đối xứng qua Oy
Đồ thị của hàm số lẻ đối qua gốc tọa độ O
TRƯỜNG THPT LÂM HÀ
GIÁO ÁN: ĐẠI SỐ 10 NGÀY SOẠN :17/10./2006
NGƯỜI SOẠN:HỒ VĂN ÚT NGÀY DẠY:18/10(10 C1)
§ 2 HÀM SỐ y = ax + b ( 2 Tiết)
1 MỤC TIÊU
a Kiến thức:
Tái hiện và củng cố vững các tính chất và đồ thị của hàm số bậc nhất
Hiểu cấu tạo và cách vẽ đồ thị của hàm số bậc nhất trên từng khoảng mà hàm số có dạng y =
|x| và y = |ax + b|
b Kỹ năng:
Khảo sát thành thạo hàm số bậc nhất và vẽ đồ thị của chúng
Biết vận dụng các tính chất của hàm số bậc nhất để khảo sát sự biến thiên của các hàm sốbậc nhất trên từng khoảng đặc biệt các hàm số có dạng y = |x| và y = |ax + b|
c Thái độ:
Cẩn thận,chính xác;
Ứng dụng lôgic toán học vào cuộc sống
2 CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
a.Chuẩn bị của thầy:
Giáo án,thước kẻ,phấn viết
Các kiến thức đã học ở lớp 9 về hàm số bậc nhất
b.Chuẩn bị củahọc sinh:
Ôn lại về hàm số bậc nhất đã học lớp 9
Chuẩn bị thước kẻ ,bút chì ,bút để vẽ đồ thị
3.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
A.Kiểm tra bài cũ:
B.Bài mới:
Tiết 11-Hàm số bậc nhất.
Hoạt động 1:Ôn tập về hàm số bậc nhất
y = ax + b (a0 )
Tập xác định D =R
Chiều biến thiên :Với a > 0 hàm số đồng biến trên R
Với a < 0 hàm số nghịch biến trên R Bảng biến thiên : a > 0 a < 0
Trang 22y +
-
-Đồ thị hàm số đi qua A(0 ; b) ,B(-a b ; 0) và song song hoặc trùng với đường thẳng y = ax
Như vậy :Hai đường thẳng song song hoặc trùng nhau khi cùng hệ số góc a
Câu hỏi trắc nghiệm :
1.Cho hàm số y = 2x + 1 Hãy chọn kết quả đúng sau :
a) f(2007) = f(2005)
b) f(2007) < f(2005)
c) f(2007) > f(2005)
d) d) Cả ba câu trên đều sai
2.Cho hai hàm số f(x) = 3x 3 1 và g(x) = 3x 3 1 có đồ thị là hai đường thẳng d1,d2 a) d1 cắt d2
b) d1 d2
c) d1 // d2
d) Cả ba câu trên đều sai
3.Vẽ đồ thị hàm số : y = 3x + 2 ; y = -21 x + 5
Hoạt động 2:Hàm số y = b.
Cho hàm số y = 2
Hãy xác định giá trị của hàm số tại x = -2 ,-1,0,1,2 và biểu diễn các điểm đó trên cùng1 hệ trục
Hoạt động củahọc sinh Hoạt động của giáo viên
Gợi ý trả lời câu hỏi 1:
Hàm số không đồng biến ,không nghịch biến
Gợi ý trả lời câu hỏi 2: {2}
Gợi ý trả lời câu hỏi 3:
Có cùng tung độ
Gợi ý trả lời câu hỏi 4: Đường thẳng đi qua điểm
có tung độ y = 2 và song song với trục hoành
Câu hỏi 1:
Hàm số y = 2 đồng biến hay nghịch biến ?
Câu hỏi 2:Hãy nêu tập giá trị của hàm số y =
2
2 Câu hỏi 3:Câu hỏi 3: Các điểm (-2,2) ; (-1,2) ; (0,
2 ); (1 , 2) ; (2 ,2) có chung tính chất gì ?
Câu hỏi 4:
Nêu cách vẽ đồ thị hàm số trên
1.Tập xác định :D = R
2.Chiều biến thiên
Theo định nghĩa giá trị tuyệt đối , ta có : x nếu x > 0
y = |x| = y
- x nếu x < 0 y= -x y = xHàm số đồng biến (0 ; +) và nghịch biến trên (- ; 0) 1
x-1 0 1
Trang 23Gợi ý trả lời câu hỏi 1:
* Đường phân giác của góc phần tư thứ nhất
* Đường phân giác của góc phần tư thứ hai
Gợi ý trả lời câu hỏi 2:
Nếu m < 0 thì phương trình vô nghiệm
Nếu m = 0 thì phương trình có 1 nghiệm x = 0
Nếu m >0 thì phương trình có hai nghiệm phân
biệt
Câu hỏi 1: Có nhận xét gì về hàm số y = |x| :
* Nhánh bên phải ø
* Nhánh bên trái
Hoạt động củahọc sinh Hoạt động của giáo viên
Gợi ý trả lời câu hỏi 1:
Cho x = 0 tìm y và cho y = 0 tìm x
Gợi ý trả lời câu hỏi 2:
Đồ thị hàm số cắt Ox ,Oy lần lược tại:
Nhánh thứ nhất qua :A( 0 ;-1) ;B(1;0)
Nhánh thứ hai qua :C(0 ;-1) ; D(-1;0)
Hoạt động củahọc sinh Hoạt động của giáo viên
Gợi ý trả lời câu hỏi 1:
Thay tọa độ hai điểm A,B vào hàm số ,ta giải hệ
phương trình hai ẩn a,b
Gợi ý trả lời câu hỏi 2:
Bài 3:Viết phương trình y = ax + b của các đường thẳng.
a) Đi qua hai điểm A(4,3) , B(2,-1) ;
b) Đi qua A(1,-1) và song song trục Ox
Hoạt động củahọc sinh Hoạt động của giáo viên
Trang 24Gợi ý trả lời câu hỏi 1:
a) Thay A,B vào phương trình đường thẳng ta được
hệ phương trình hai ẩn a,b Từ đó tìm a , b
b) Vì đường thẳng song song Ox nên a = 0 Ta chỉ
cần thay A vào phương trình đường thẳng để tìm b
Gợi ý trả lời câu hỏi 2:
Hoạt động củahọc sinh Hoạt động của giáo viên
Gợi ý trả lời câu hỏi 1:
a) Ta lấy hai điểm O(0,0) và A(1,2) và vẽ trên
khoảng x > 0 Tương tự vẽ nhánh còn lại x< 0
Gợi ý trả lời câu hỏi 2:
b) Vẫn lấy hai điểm nhưng 1 nhánh x > 1 , 1 nhánh
y = ax + b (a0 ).Với a > 0 hàm số đồng biến trên R Với a < 0 hàm số nghịch biến trên R
Hàm số y = |x| đồng biến (0 ; +) và nghịch biến trên (- ; 0)
Đồ thị hàm số y = ax + b và y = ax song song với nhau
D Bài tập về nhà Bài tập 1,2,3,4 (SBT)
E Bổ sung
Trang 25Trường THPT Lâm Hà.
Giáo Aùn: Đại Số 10 Ngày Soạn 20/10/2006
Người Soạn:Hồ Văn Uùt Ngày Dạy: 25/10(10 C1)
§ 3 HÀM SỐ BẬC HAI (Tiết :13-14)
a Kiến thức:
Hiểu được quan hệ giữa đồ thị hàm số y = ax2 + bx + c và đồ thị hàm số y = ax2
Nắm được các tính chất của hàm số y = ax2 + bx + c
b Kỹ năng:
Biết cách xác định tọa độ của đỉnh ,phương trình trục đối xứng và hướng bề lõm của parabol
Vẽ thành thạo các parabol dạng y = ax2 + bx + c bằng cách xác định đỉnh ,trục đối xứng và 1 sốđiểm khác Từ đó suy ra được sự biến thiên ,lập bảng biến thiên và nêu được một số tính chấtkhác của hàm số
c Thái độ:Rèn luyện tính tỉ mỉ ,chính xác khi vẽ đồ thị hàm số
2 CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
a.Chuẩn bị của thầy: Chuẩn bị một số kiến thức mà học sinh đã học ở lớp 9
b.Chuẩn bị củahọc sinh:
Ôn lại một số kiến thức học sinh đã học ở lớp dưới
Cách vẽ đồ thị hàm số y = ax2
Chuẩn ị bút chì ,thước kẻ để vẽ đồ thị hàm số
3.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
A.Kiểm tra bài cũ:
Nêu các bước khảo sát và vẽ đồ thị hàm số y = ax2
B.Bài mới:
Tiết 13
Hoạt động 1:Đồ thị của hàm số bậc hai.
1)Nhắc lại các kết quả đã biết về đồ thị của hàm số y = ax 2
Hoạt động củahọc sinh Hoạt động của giáo viên
Gợi ý trả lời câu hỏi 1:
Khi a > 0 đồ thị quay bề lõm lên trên ,khi a < 0 thì
đồ thị quay bề lõm xuống dưới
Gợi ý trả lời câu hỏi 2:
O(0;0)
Gợi ý trả lời câu hỏi 3:
Hàm số y = ax2 là hàm số chẵn nên đồ thị của hàm
số đối xứng qua Oy
Trang 26
2) Biến đổi Biến đổi :y = ax2 + bx + c = a(x+ 2b a )2 + 4a ,với ,với =b2 – 4ac
Nếu x = - 2b a thì y = 4a Vậy điểm I(- 2b a , 4a ) thuộc đồ thị hàm số y = ax2 + bx + c (a0)Nếu a > 0 thì y > 4a với mọi x , do đó I là điểm thấp nhất của đồ thị
Nếu a < 0 thì y < 4a với mọi x,do đó I là điểm cao nhất của đồ thị
Như vậy : điểm I(- 2b a , 4a ) đối với đồ thị hàm số y = ax2 + bx + c đóng vai trò như đỉnh O(0,0) củaparabol y = ax2
Hoạt động củahọc sinh Hoạt động của giáo viên
Gợi ý trả lời câu hỏi 1:
Hàm số có dạng :y = aX2 - 4a
Gợi ý trả lời câu hỏi 2:
Y = aX2
Gợi ý trả lời câu hỏi 3:
Hình dạng hai đồ thị này giống nhau
Giáo viên cho học sinh làm trắc nghiệm sau :
1.Đồ thị của hàm số y = ax2 + 3x + 1 nhận đường thẳng
(a) x = 23 làm trục đối xứng ; (b) x = 43 làm trục đối xứng
(c ) x = 23 làm trục đối xứng ; (d) x = 43 làm trục đối xứng 2.Hàm số y = 2x2 + 3x + 1
(a) Đạt cực đại tại x = 23 ; (b) Đạt cực tiểu tại x = 23
Trang 27
(c) Đạt cực đại tại x = 43 ; (d) Đạt cực tiểu tại x = 43
* Chú ý :Hàm số y = ax2 + bx + c
+ Nếu a > 0 thì hàm số đạt giá trị nhỏ nhất tại x = 2a b và giá trị nhỏ nhất bằng và giá trị nhỏ nhất bằng 4a
+ Nếu a < 0 thì hàm số đạt giá trị lớn nhất tại x = - 2b a và giá trị lớn nhất bằng 4a
3.Cách vẽ :
Để vẽ đồ thị hàm số y = ax2 + bx + c ( a 0) ,ta thực hiện các bước
1) Xác định tọa độ điểm I( -2b a , 4a )
2) Vẽ trục đối xứng x = 2a b
3) Xác định tọa độ giao điểm của Parabol với trục hoành và trục tung (nếu có)
2) Trục đối xứng :x = 31
3) Giao điểm với Oy là A(0; - 1) ;Ox là B(1;0) ;C( 31 ;0) ;
Hoạt động 2:Chiều biến thiên của hàm số bậc hai.
Dựa vào đồ thị của hàm số y = ax2 + bx + c (a0) ta có bảng biến thiên như sau :
Định lí :Cho hàm số y = ax2 + bx + c (a0)
o Nếu a < 0 thì hàm số đồng biến (-;-2b a ) và nghịch biến trên khoảng (-2b a ; +)
o Nếu a > 0 thì hàm số nghịch biến (- ; -2b a ) và đồng biến trên khoảng (- 2b a ; +)
C Cũng cố Phải vẽ được đồ thị của hàm số y = ax2 + bx + c (a0)
Nắm được các khoảng đồng biến và nghịch biến của hàm số khi a > 0 và khi a < 0
D Bài tập về nhà Bài tập 1,2,3,4( SGK)
E Bổ sung
Trang 28Hoạt động củahọc sinh Hoạt động của giáo viên
Gợi ý trả lời câu hỏi 1:
I( -2b a , 4a )
Gợi ý trả lời câu hỏi 2:
Giao điểm của trục hoành là thay y=0vào (P) tìm x
Giao điểm của trục tung là thay x = 0 vào (P) tìm y
Tọa độ giao điểm là 1 cặp (x;y)
Hoạt động củahọc sinh Hoạt động của giáo viên
Gợi ý trả lời câu hỏi 1:
Để vẽ đồ thị hàm số y = ax2 + bx + c ( a 0) ,ta
thực hiện các bước
1) Xác định tọa độ điểm I( -2b a , 4a )
2) Lập bảng biến thiên
3) Vẽ trục đối xứng x = 2a b
4) Xác định tọa độ giao điểm của Parabol với
trục hoành và trục tung (nếu có)
Bài 3:Xác định parabol y = ax2 + bx + 2 ,biết rằng parabol đó :
a) Đi qua hai điểm M(1;5) và N(-2;8);
b) Đi qua điểm A(3; - 4) và có trục đối xứng là x = -23 ;
c) Có đỉnh I(2 ; -2) ;
d) Đi qua điểm B(-1;6) và có tung độ đỉnh là 41
Hoạt động củahọc sinh Hoạt động của giáo viên
Gợi ý trả lời câu hỏi 1:
Thay hai điểm M,N vào y = ax2 + bx + 2 ta có hệ
Câu hỏi 1:
Nêu hướng giải câu a) ?.Gọi 1 học sinh
Trang 29phương trình 2 ẩn a , b.Tìm a,b thay vào parabol
ĐS:a = 2 , b = 1.Vậy y = 2x2 + x + 2
Gợi ý trả lời câu hỏi 2:
Thay điểm A vào y = ax2 + bx + 2 và thay
Gợi ý trả lời câu hỏi 4:
Thay B vào y = ax2 + bx + 2 và 41 = 4a
Bài 4:Xác định a,b,c biết parabol y = ax2 + bx + c đi qua điểm A(8;0) và có đỉnh I(6 ; - 12)
Hoạt động củahọc sinh Hoạt động của giáo viên
Gợi ý trả lời câu hỏi 1:
Thay A vào parabol
Giáo viên:
Xem bài giải của học sinh và chỉnh lạicho chính xác
C Cũng cố
Để vẽ đồ thị hàm số y = ax2 + bx + c ( a 0) ,ta thực hiện các bước
1) Xác định tọa độ điểm I( -2b a , 4a )
2) Nếu a < 0 thì hàm số đồng biến (-;-2b a ) và nghịch biến trên khoảng (-2b a ; +)
3) Nếu a > 0 thì hàm số nghịch biến (- ; -2b a ) và đồng biến trên khoảng (- 2b a ; +)4) Vẽ trục đối xứng x = 2a b
5) Xác định tọa độ giao điểm của Parabol với trục hoành và trục tung (nếu có)
6) Vẽ đồ thị
D Bài tập về nhàBài tập ôn tập chương : 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10,11,12 (SGK)
E Bổ sung
Trường THPT Lâm Hà.
Giáo Aùn: Đại Số 10 Ngày Soạn :31/10/ 2006
Người Soạn:Hồ Văn Uùt Ngày Dạy:1/11 (10 C1)
§ ÔN TẬP CHƯƠNG II (Tiết 15)
1 MỤC TIÊU
Trang 302 CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
a.Chuẩn bị của thầy:
Chuẩn bị một số câu hỏi ôn tập toàn bộ kiến thức chương 1 và 2
Chuẩn bị một bài kiểm tra 1 tiết gồm 2 phần :Trắc nghiệm và tự luận
b.Chuẩn bị của học sinh
Ôn lại các kiến thức đã học ở chương 1 và 2
Chuẩn bị các dụng cụ để vẽ đồ thị hàm số
3.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
A.Kiểm tra bài cũ: Lồng vào giờ giảng
B.Bài mới:
I.Những kiến thức cần nhớ :
1) Hàm số : Tập xác định của hàm số Các cách cho hàm số Đồ thị của hàm số
2) Sự biến thiên của hàm số : Tính đồng biến ,tính nghịch biến của hàm số,hàm hằng
3) Hàm số y = ax + b:Miền xác định ,chiều biến thiên ,đồ thị của hàm số
4) Hàm số y = ax2 + bx + c :Miền xác định ,chiều biến thiên ,tọa độ đỉnh
II.Một số câu hỏi ôn tập :
Câu 1: Hãy nêu cách cho hàm số
Câu 2: Khi hàm số cho bởi công thức thì tập xác định của hàm số được xác định như thế nào ?Câu 3: Một điểm M(x,y) thuộc đồ thị của hàm số y = f(x) khi nào ?
Câu 4: Hàm số y= ax đồng biến khi nào ,nghịch biến khi nào ?
Câu 5: Hàm số y = ax2 + bx + c đồng biến và nghịch biến khi nào (với a> 0 ) ?
Câu 6: Hàm số y = ax2 + bx + c đồng biến và nghịch biến khi nào (với a< 0 ) ?
Câu 7: Hãy xác định tọa độ đỉnh của hàm số y = ax2 + bx + c
III Bài tập ôn tập chương 2:
Bài 8:Tìm tập xác định của hàm số sau :
3 1
1 3
2 x với x < 1
Hoạt động củahọc sinh Hoạt động của giáo viên
Gợi ý trả lời câu hỏi :
Tập xác định của hàm số là tập các giá trị của x
để hàm số có nghĩa
Trang 31c) D = R
Bài 9: Xét chiều biến thiên và vẽ đồ thị của các hàm số
a) y = 21 x – 1 ; b) y = 4 – 2x ; c) y = 2
x ; d) y = | x + 1 |
Hoạt động củahọc sinh Hoạt động của giáo viên
Gợi ý trả lời câu hỏi 1:
Câu a) hàm số giảm vì a < 0
Câu b) hàm số tăng vì a > 0
Gợi ý trả lời câu hỏi 2:
0
x x
x x
Câu hỏi 1: Câu a) , b) thì đồ thị hàm số tănghay giảm? Vì sao ?
Hãy nêu cách vẽ đồ thị của hàm số đó
Câu hỏi 2: Câu c) ,d) thì đồ thị hàm số tănghay giảm ? Vì sao ?
Nêu cách vẽ đồ thị hàm số đó ?
Giáo viên : Cho 2 học sinh lên bảng giải câua) và c) ,các câu còn lại làm bài tập về nhà
Bài 10:Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số
a) y = x2 – 2x – 1 ; b) y = -x2 + 3x + 2
Giáo viên hướng dẫn học sinh về nhà vẽ đồ thị hàm số
Bài 11:Xác định a,b biết đường thẳng y = ax + b đi qua hai điểm A(1 ; 3) ,B(-1; 5)
Hoạt động củahọc sinh Hoạt động của giáo viên
Gợi ý trả lời câu hỏi
Thay 2 điểm A,B vào đường thẳng y = ax + b ta
được hệ phương trình 2 ẩn a,b Tìm a,b
a) Đi qua ba điểm A(0 ; - 1) ,B(1;-1) ,C(-1;1) ;Đi qua ba điểm A(0 ; - 1) ,B(1;-1) ,C(-1;1) ;
b) Có đỉnh I(1;4) và đi qua điểm D(3;0)
Hoạt động củahọc sinh Hoạt động của giáo viên
Gợi ý trả lời câu hỏi 1:
Thay A,B,C vào parabol ,giải hệ tìm a,b,c
C Cũng cố Chú ý vẽ đồ thị hàm số ,nhất là parabol, tìm 1 parabol ,toạ độ đỉnh của parabol …
D Bài tập về nhà giải các bài tập trong sách bài tập và chuẩn bị tiết sau kiểm tra 1 tiết
E Bổ sung
Trường THPT Lâm Hà.
Giáo Aùn: Đại Số 10 Ngày Soạn :31/10/ 2006
Người Soạn:Hồ Văn Uùt Ngày Dạy:1/11 (10 C1)
§ KIỂM TRA 45 PHÚT (Tiết 16)
1 MỤC TIÊU
a Kiến thức:
Ôn tập các kiến về tập hợp : Liệt kê các phần tử ; Tìm giao ,hợp, hiệu của hai tập hợp
Tìm tập xác định của hàm số Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số y = ax2 + bx + c
Tìm các hệ số của parabol thỏa mãn điều kiện cho trước
Trang 32 Tìm tọa độ giao điểm của hai đồ thị hàm số
b Kỹ năng:
Giải được các bài toán tìm tập xác định của hàm số ,vẽ được đồ thị của hàm số bậc hai
Giải được các bài toán tìm giao ,hợp ,hiệu của hai tập hợp
Nhận dạng các yếu tố của parabol như tọa độ đỉnh ,trục đối xứng ,cực đại,cực tiểu
c Thái độ:
Cẩn thận trong tính toán
2 CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
a.Chuẩn bị của thầy:
Đề kiểm tra 45 phút có hai phần :Trắc nghiệm và tự luận (trong hai chương 1 và 2)
b.Chuẩn bị củahọc sinh:
Giấy kiểm tra ,giấy nháp …
Thước kẻ để vẽ đồ thị hàm số
3.NỘI DUNG KIỂM TRA :
A.TRẮC NHIỆM (4 điểm ) :
Câu 1 (1 điểm ) :Cho tập hợp A = xZ| 2 x 5 Hãy chỉ ra tập hợp A nào sau đây là đúng :
Câu 2 (2 điểm ) :Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số : y = x2 – 2x + 2
Câu 3 (2 điểm ) :Tìm hệ số b và c của parabol y = 2x2 + bx + c , biết parabol :
a) Đi qua hai điểm A(1 ; 1) và B( 2 ; 9 )
b) Đi qua C(-1 ; 5 ) và có trục đối xứng : x = 2
c) Nhận điểm I(1 ; -3 ) làm đỉnh của parabol
Câu 4 (1 điểm) : Tìm các số a ; b của đường thẳng y = ax + b ,biết đường thẳng qua A(1;2) và song
song đường thẳng y = 3x – 2007
ĐÁP ÁN
A.TRẮC NHIỆM (4 điểm )
Trang 33x x
Hàm số giảm (-; 1) và tăng (1; +)
Điểm đặc biệt :
1
c b c b
Giải hệ tìm b = 2 ; c = - 3 Suy ra y = 2x2 + 2x – 3
3
a b c b
Giải hệ được b = - 8 và c = - 5 Suy ra y = 2x2 – 8x – 5
4
1 2
2
a ac b
a b
giải hệ được : b = - 4 và c = - 1 Suy ra y = 2x2 - 4x – 1
0,25 điểm0,25 điểm
0,25 điểm0,5 điểm0,5 điểm
0,25 điểm
0,5 điểm
0,25 điểm0,25 điểm
0,25 điểm0,5 điểm0,25 điểm
0,5 điểm
0,25 điểm0,25 điểm0,5 điểm
Trang 34THỐNG KÊ CHẤT LƯỢNG
10C1
Trường THPT Lâm Hà.
Giáo Aùn: Đại Số 10 Ngày Soạn :31/10/ 2006
Người Soạn:Hồ Văn Uùt Ngày Dạy:1/11 (10 C1)
Chương III
PHƯƠNG TRÌNH Và HỆ PHƯƠNG TRÌNH
§1 ĐẠI CƯƠNG VỀ PHƯƠNG TRÌNH (Tiết 17-18)
Sử dụng thành thạo các phép biến đổi tương đương
Giải được các phương trình đơn giản trong sách giáo khoa
c Thái độ:
Trang 35
Cẩn thận ,chính xác , khoa học
2 CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
a.Chuẩn bị của thầy: Một số dạng phương trình đã học ở lớp dưới và cách giải
b.Chuẩn bị củahọc sinh: Ôn lại các phương trình đã học
3.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
A.Kiểm tra bài cũ: Lồng vào giờ giảng
B.Bài mới:
Hoạt động 1:Khái niệm về phương trình
Hoạt động củahọc sinh Hoạt động của giáo viên
Gợi ý trả lời câu hỏi 1:
Hãy nêu ví dụ phương trình 1 ẩn và chỉ ra
1 nghiệm của nó ?
Câu hỏi 2:
Hãy nêu ví dụ về phương trình 2 ẩn và chỉ
ra 1 nghiệm của nó ?
1.Phương trình một ẩn
Phương trình một ẩn là mệnh đề chứa biến dạng : f(x) = g(x) (1)
Trong đó x là ẩn ,f(x) và g(x) là những biểu thức của x Ta gọi f(x) là vế trái , g(x) là vế phải
Nếu xo thỏa mãn f(xo) = g(xo) thì xo gọi là 1 nghiệm của phương trình (1)
Giải phương trình (1) là tìm tất cả các nghiệm của nó
Nếu phương trình không có nghiệm gọi là phương trình vô nghiệm ( hoặc tập nghiệm là tập rỗng )
Hoạt động củahọc sinh Hoạt động của giáo viên
Gợi ý trả lời câu hỏi 1:
Ví dụ : x2 + 1 = 0…
Ta thấy phương trình vô nghiệm với mọi x
Gợi ý trả lời câu hỏi 2:
Ví dụ : x3 + x = 0
Khi đó x(x2 + 1) = 0
Suy ra x = 0 là nghiệm duy nhất
Gợi ý trả lời câu hỏi 3:
Ta có : Điều kiện x > 1
2.Điều kiện của một phương trình
Ví dụ 1 :Cho phương trình 1
x
Hoạt động củahọc sinh Hoạt động của giáo viên
Gợi ý trả lời câu hỏi 1:
Vế trái không có nghĩa vì phân thức có mẫu bằng
0
Gợi ý trả lời câu hỏi 2:
Vế phải có nghĩa khi x -1 > 0 hay x > 1
Câu hỏi 1: Khi x = 2 vế trái của phương trinhcó nghĩa hay không ?
Câu hỏi 2:
Vế phải có nghĩa khi nào ?
Ví dụ 2: Hãy tìm điều kiện của các phương trình :