Hoạt động 4: Luyện tập: Mục tiêu: giúp học sinh vận dụng kiến thức đã được học vào làm bài luyện tập Phương pháp: Đặt câu hỏi, thuyết trình.. Chú ý về cách giới thiệu con vật và sử dụng [r]
Trang 1Tuần 1
ôn tập văn thuyết minh A: Mục tiêu: Giúp học sinh:
1 Kiến thức: Củng cố và nắm chắc hệ thống kiểu bài văn thuyết minh đã học
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng viết bài làm văn thuyết minh
3 Thái độ: Có ý thức ôn bài và học bài cũ () khi vào năm học mới.
Thêm tự hào về truyền thống văn hóa ) nhà
B: Chuẩn bị.
- Giáo viên: Soạn giáo án,đọc liệu tham khảo
- Học sinh: Ôn lại kiến thức trong : trình Ngữ văn 8.Soạn bài () ở nhà
C: Phươnh pháp: Vấn đáp, thuyết trình, gợi mở, phân tích, tổng hợp…
D:Tiến trình dạy - học.
1.Tổ chức: Lớp 8A: 9A: … /… /… : Sĩ số: … / Vắng:…
9B: … /… /… : Sĩ số: ……/Vắng:…
9C: … /… /… : Sĩ số: … / Vắng:…
9D: … /… /… : Sĩ số: ……/Vắng:…
2 Kiểm tra bài cũ: 5’
?Trong : trình ngữ văn 8 tiếp xúc với những kiểu văn bản nào? Liệt kê và nêu ví dụ
Bảng phụ:
?Trong các đề bài sau, đâu là đề bài thuyết minh?
A Giới thiệu về cảnh đẹp quê em
B “Quê : là chùm khế ngọt” Hãy bày tỏ cảm xúc về quê :"
C Hãy tái hiện lại quê em trong mùa gặt
D Có một X hỏi tôi: “ Hãy cho tôi biết những kỉ niệm đối với quê : bạn” Nếu bạn
là tôi, bạn sẽ làm gì?
G/v gọi học sinh nhận xét, thống nhất cho điểm.
3 Bài mới.
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
Mục tiêu: nhắc lại những kiểu văn bản đã học từ các lớp N) và dẫn dắt học sinh vào nội dung bài mới
^: pháp: thuyết trình
Thời gian: 2 phút
Hoạt động 2: Khái niệm
Mục tiêu: Giúp học sinh nhắc nhớ khái niệm, tính chất tiêu biểu của văn bản TM
^: pháp: Vấn đáp
Thời gian: 10 phút
Yêu cầu hs so sánh các đề
Hs thảo luận theo nhóm
? Từ việc so sánh các đề bài,
hãy rút ra KN thế nào là
vbtm?
? Tính chất của VBTM?
Theo em, VB TM có những
tính chất cơ bản nào?
? Nó khác thế nào đối với
VBBC hoặc tự sự? Có gì gần
I Khái niệm.
1.Khái niệm
Văn thuyết minh là kiểu VB thông dụng trong mọi lĩnh vực
đời sống nhằm cung cấp tri thức về đặc điểm, tính chất, nguyên nhân, của các hiện t và sự vật trong tự nhiên, xã hội bằng phơng thức trình bày, giới thiệu, giải thích
2.Tính chất
- Văn bản thuyết minh là kiểu văn bản thụng dụng trong
mọi lĩnh vực đời sống nhằm cung cấp tri thức về cỏc hiện tượng và sự vật trong tự nhiờn, trong xó hội bằng phương thức trỡnh bày, giới thiệu, giải thớch
Trang 2gũi với các văn bản nhật
dụng?
g/ ra một số ví dụ về các
văn bản thuyết minh?
Tính chất cơ bản của văn bản
thuyết minh là gì?
Văn bản có giá trị và hấp dẫn
đối với X đọc, X nghe
khi nào?
Học sinh dựa vào tính chất
học để trả lời
Vớ dụ: - Giới thiệu về một nhõn vật lịch sử
- Giới thiệu một miền quờ, một vựng địa lý
- Giới thiệu một đặc sản, một mún ăn
- Giới thiệu một vị thuốc
- Giới thiệu một loài hoa, loài chim, loài thỳ…
- Văn bản thuyết minh cú tớnh chất khỏch quan, thực
dụng, là loại văn bản cú khả năng cung cấp tri thức xỏc thực, hữu ớch cho con người
- Một văn bản thuyết minh hay, cú giỏ trị là một văn bản
trỡnh bày rừ ràng hấp dẫn những đặc điểm cơ bản của đối tượng thuyết minh
- Văn bản thuyết minh sử dụng ngụn ngữ chớnh xỏc, cụ đọng, chặt chẽ, sinh động
Hoạt động 3: Phương pháp thuyết minh
- Mục tiêu: Giúp học sinh nhắc lại các B: pháp thuyết minh.
- ^: pháp: vấn đáp, gợi mở, giảng bình…
- Thời gian: 7’
? Có bao nhiêu B: pháp
khi làm bài văn thuyết minh?
Học sinh trả lời nhanh
giáo viên thống nhất bằng
bảng phụ
Có 6 phương pháp
II Những ph ương pháp thuyết minh
1 Nêu định nghĩa, giải thích
2 Liệt kê
3 Nêu ví dụ
4 Dùng số liệu
5 So sánh, đối chiếu
6 Phân tích,phân loại
Bảng phụ
1. ^: pháp nêu định nghĩa, giải thích: ^: pháp vận dụng tri thức để nêu khái niệm, định nghĩa về sự vật, hiện " Cấu tạo: C là V
2. B: pháp liệt kê: ^: pháp trình bày tri thức theo một trình tự nhất định (thời gian, không gian, đặc điểm, tính chất, cấu tạo)
3. ^* pháp nêu ví dụ: ^: pháp nêu ra những dẫn chứng cụ thể, xác thực, đáng tin cậy để minh hoạ cho vấn đề đang thuyết minh
4. ^: pháp dùng số liệu: B: pháp sử dụng số liệu vào quá trình thuyết minh Số liệu X là kết quả của một quá trình tìm hiểu, khảo sát thống kê, thể hiện tính khoa học và chính xác cho văn bản thuyết minh
5. ^: pháp so sánh: Hình thức so sánh, đối chiếu giữa sự vật, sự việc đang thuyết minh với các sự vật, sự việc khác nhằm làm rõ bản chất của vấn đề đang thuyết minh
6. ^: pháp phân loại, phân tích: ^: pháp chia vấn đề, đối thuyết minh thành nhiều loại, nhiều mặt, nhiều khía cạnh để làm rõ
Hoạt động 4: Luyện tập:
Mục tiêu: giúp học sinh vận dụng kiến thức đã học vào làm bài luyện tập
^: pháp: Đặt câu hỏi, thuyết trình
Thời gian: 2 phút
* Luyện tập:
Bài tập: Yêu cầu viết đoạn văn từ 8 – 10 dòng giới thiệu về một loài vật em yêu thích
(Chú ý về cách giới thiệu con vật và sử dụng từ 2 B: pháp thuyết minh trở nên)
- 7) dẫn:
Loài vật gì? Loài vật này có đặc điểm gì đặc biệt? Giới thiệu về hình dáng, màu sắc, công dụng, tập tính của loài vật này Nó có vai trò gì đối với tự nhiên và con XJ
Hoạt động 6: Củng cố - Hướng dẫn:
Mục tiêu: giúp học sinh củng cố kiến thức bài học…
Trang 3^: pháp: Đặt câu hỏi, thuyết trình.
Thời gian: 2 phút
IV Củng cố - Hướng dẫn:
1 Củng cố:
? Thế nào là văn thuyết minh?
? Nêu cách viết đoạn văn?
2 Hướng dẫn:
- Ôn bài – tiếp tục soạn bài về văn thuyết minh
- Tìm hiểu và thuyết minh về TG - Tp: u<X con gái Nam v:u"
Ngày 23 tháng 8 năm 2010
Kí duyệt
Nguyễn Thị Thu Thuỷ