1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

Giáo án tự chọn Ngữ văn 8 - Tuần 1 đến 9

20 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 208,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chuyển những câu kể thành những c©u kÓ cã xen miªu t¶ hoÆc biÓu c¶m - Rèn luyện kĩ năng, thao tác vận dụng lí thuyết để thực hành B/ ChuÈn bÞ: - GV : Sự kiện và nhân vật để cho HS luyện [r]

Trang 1

1

Chủ đề 1

NS:

ND:

A Mục tiêu.

1.Kiến thức: Giúp HS hệ thống lại các từ loại đã học ở lớp 6, 7 Nắm đợc khái niệm, đặc điểm cơ bản của 3 từ loại danh, động, tính.

2.Kĩ năng: Nhận diện, SD 3 từ loại.

3.Thái độ: Có ý thức sd từ đúng ngữ cảnh, trau dồi vốn từ.

B Nội dung.

Hoạt động của GV và HS

Hoạt động 1:

- GV nêu khái niệm, đặc điểm của từ loại

- Kể tên các từ loại đã học ở lớp 6,7?

- GV nêu k/n thực từ, h( từ?

- Những từ loại thuộc nhóm thực từ, h từ?

- Thế nào là danh từ?

- Danh từ có những đặc điểm gì?

- Có những loại danh từ nào?

- Kể một số danh từ chỉ đơn vị?

- Nêu một số danh từ chỉ sự vật?

- Phân biệt danh từ với cụm danh từ?

- Thế nào là động từ?

Cho VD?

- Nêu các đặc điểm của động từ?

- Tính từ? Cho ví dụ?

- Có những loại tính từ nào? Cho ví dụ?

- GV lu ý về hiện t(C+ chuyển loại của từ

Hoạt động 2:

1 Tìm danh từ, động từ, tính từ trong đoạn văn

sau: "Hàng năm cứ vào cuối thu, lá ngoài đ(K+

rụng nhiều và trên không có những đám mây

bàng bạc, lòng tôi lại nao nức những kỉ niệm mơn

Nội dung

I Lý thuyết.

1 K/n từ loại

2 Đặc điểm của từ loại

II Các nhóm từ loại

- Thực từ: danh từ, động từ, tính từ,…

- H( từ: trợ từ, thán từ,…

III Các từ loại cụ thể.

1 Danh từ.

a K/ niệm: là những từ gọi tên ngời, sự vật,

hiện t(C+ khái niệm

b Đặc điểm: - Khả năng kết hợp với (ợng

từ đứng tr(! 7 từ đứng sau

c Các loại danh từ.

- Danh từ đơn vị: tự nhiên, quy ớc

- Danh từ sự vật: Danh từ chung, danh từ riêng

d Phân biệt danh từ với cụm danh từ.

2 Động từ:

a Khái niệm: là những từ chỉ hoạt động,

trạng thái (của sự vật)

b Đặc điểm:

- Khả năng kết hợp

- Thành phần câu

c Các loại động từ.

3 Tính từ.

a Khái niệm: là những từ chỉ tính chất, đặc

điểm của sự vật, hiện tửợng

b Đặc điểm: - Khả năng kết hợp

- Thành phần câu

c Các loại tính từ.

4 L 6 ý: hiện t(C+ chuyển loại của từ.

IV.Luyện tập.

Bài tập 1

- Danh từ:

- Động từ:

- Tính từ:

Trang 2

man của buổi tựu tr(K+H

2 Xác định từ loại cho các từ gạch chân sau:

3 Đặt câu với các từ sau: Học sinh, dịu dàng, lễ

phép, chăm chỉ, thầy giáo

4 Viết đoạn văn ngắn về chủ đề ngày khai tr(K+

có sử dụng các từ loại: danh từ, động từ, tính từ

Bài tập 2:

a Nhân dân ta rất anh hùng

b Anh ấy đợc phong danh hiệu anh hùng lao

động thời kỳ đổi mới

c Hành động ấy rất đáng khâm phục

d Cô ấy hành động rất mau lẹ

Bài tập 3:

Bài tập 4:

C Củng cố-Dặn dò:

- Học thuộc các kiến thức về danh từ, động từ, tính từ

- Làm bài tập 4, chuẩn bị các từ loại: Số từ đại từ, quan hệ từ

-Chủ đề 1

NS:

ND:

Tiết 3,4: Ôn tập: Số từ, đại từ, quan hệ từ.

A Mục tiêu.

1.Kiến thức: Giúp HS nắm chắc kiến thức về số từ, đại từ, quan hệ từ.

2.Kĩ năng: Biết cách sd từ

3.TháI độ: Vận dụng phù hợp trong nói viết, trau dồi vốn từ.

B Nội dung.

Hoạt động của GV và Hs

Hoạt động 1:

- Thế nào là số từ?

- Số từ thờng kết hợp với từ loại nào?

GV lưu ý: số từ chỉ l(C+ cụ thể 

Nội dung

I Lý thuyết.

1 Số từ.

a Khái niệm: Là những từ chỉ số l(C+ và số

thứ tự của sự vật

- Th(K+ đứng tr(! hoặc sau danh từ

Trang 3

3

có số từ  không có l(C+ từ và +(ợc

lại

- Có những loại số từ nào? Vị trí của

mỗi loại?

GV: Cần phân biệt số từ với danh từ

chỉ đơn vị gắn với ý nghĩa số l(C+

- Thế nào là đại từ?

Cho ví dụ?

- Nêu chức vụ của đại từ?

- Có những loại đại từ nào?

- Đại từ để trỏ, hỏi gì?

GV l 6 ý: một số danh từ chỉ +(ời,

khi g(+ hô cũng đợc sd nh( đại từ

g(-ng hô

- Thế nào là quan hệ từ? Cho Ví dụ?

- Sử dụng quan hệ từ nh thế nào?

- L( ý phân biệt một số quan hệ từ với

thực từ

VD: Nhà nó lắm của

Quyển sách này của tôi

Hoạt động 2:

1.Tìm ST, Đt, QHT trong ví dụ sau:

2 Đặt câu với các từ sau: Ai, chúng

tôi, vài, năm, tuy,  (ng, tóm lại

3 Viết đoạn văn ngắn về mùa thu có

sử dụng sáu từ loại đã ôn tập

- Làm phụ ngữ, vị ngữ cho danh từ

b Các loại số từ:

- Số từ chỉ l(C+ đứng F(ớc hoặc sau danh từ

- Số từ chỉ thứ tự: đứng sau danh từ

2 Đại từ:

động, tính chất đ(C nói đến trong một ngữ cảnh nhất định của lời nói hoặc dùng để hỏi

- Làm CN, VN, phụ ngữ của DT, ĐT, TT

b Các loại đại từ.

- Đại từ để trỏ:

+ Số l(C+

+ Hoạt động, t/ chất, sự việc

- Đại từ để hỏi:

+ )+(ời, sự vật + Số l(C+

+ Hoạt động, t/ chất, sự việc

3 Quan hệ từ:

a Khái niệm.

b, Sử dụng quan hệ từ.

c L ưu ý

II Bài tập

Bài tập 1:

a Một canh hai canh lại ba canh Trằn trọc băn khoăn giấc chẳng thành

b Hai quyển vở mới đang ở trên tay tôi đã bắt đầu thấy nặng

c ) (ng mấy cậu không để lộ vẻ khó khăn gì hết

Bài tập 2:

Bài tập 3:

C Dặn dò:

- Học thuộc các kiến thức về những từ loại đã học

- Làm bài tập 3, ôn các từ loại: lợng từ, phó từ, chỉ từ

Trang 4

Chủ đề 3

NS :

ND :

Tiết 5,6: Ôn tập: LƯƠNG TƯ, PHO TƯ, CHI TƯ

A Mục tiêu.

1.Kiến thức:Giúp HS nắm chắc kiến thức về l ượng từ, phó từ, chỉ từ, quan hệ từ.

2.Kĩ năng: Rèn kĩ năng dùng từ loại

3.TháI độ:Vận dụng phù hợp trong nói viết, trau dồi vốn từ.

B Nội dung.

Hoạt động 1.

- L(C+ từ là gì?

- a(ợng từ gồm những nhóm nào?

Cho VD? Thế nào là l(C+ từ toàn

thể? Vị trí của l(C+ từ tập hợp ?

- GV (u ý:

Phó từ là gì?:Có những nhóm phó từ

nào?

- GV Dựa vào vị trí các phó từ đứng

trớc hoặc sau ĐT,TT:2nhóm

-Thế nào là chỉ từ?

Hoạt động 2.

1 Xác định LT, CT, PT trong các câu

sau

a Mỗi năm hoa đào nở

Lại thấy ông đồ già

b ) (ng mỗi năm mỗi vắng

)+(ời thuê viết nay đâu

c Phải tốn ngàn câu quặng chữ

Mới thu về một chữ mà thôi

Chữ ấy phải làm rung động

Triệu trái tim trong hàng triệu năm

dài

I Lý thuyết.

1 &6ợng từ.

b Các nhóm lượng từ.

- a(ợng từ chỉ toàn thể

- a(ợng từ chỉ ý nghĩa tập hợp hay phân phối

c Lưu ý: các từ các, những: có ý nghĩa khái quát;

mọi chỉ t/c chủ quan; mỗi, từng: phân phối, sắc thái tình cảm

2 Phó từ.

a Khái niệm

b Các loại phó từ.

3 Chỉ từ.

a Khái niệm

- Chức vụ ngữ pháp: làm phụ ngữ, CN, VN

b Cách dùng.

II Bài tập.

Bài tập 1:

- a(ợng từ

- Chỉ từ

- Phó từ

Bài tập2 Đặt câu với các từ sau.

Trang 5

5

2 Cho các từ: kia, ấy, những, tất cả,

đã, sẽ, rất

3 Viết đoạn văn ngắn về tình bạn có

sd các từ loại đã học

C Dặn dò:- Học thuộc các kiến thức cơ bản của các từ loại.

- Làm tiếp bài tập 3

-Chủ đề 1

NS:

ND:

Tiết 7,8: LUYÊN TAP TU LOAI

A Mục tiêu.

1.Kiến thức:Thông qua bài từ loại giúp HS củng cố kiến thức về các từ loại: danh từ, động từ, tính từ,

ST, ĐT, QHT, phó từ, chỉ từ, lợng từ.

2.Kĩ năng: sd từ loại

3.TháI độ: Vận dụng để viết đoạn văn phù hợp.

B Nội dung.

Bài tập 1: Xác định các từ loại trong đoạn thơ sau.

a Bánh trôi nớc

Thân em vừa trắng lại vừa tròn Bảy nổi ba chìm với nứơc non Rắn nát mặc dầu tay kẻ nặn

Mà em vẫn giữ tấm lòng son

(Hồ Xuân H ương)

b Cảnh khuya

Tiếng suối trong nh( tiếng hát xa Trăng lồng cổ thụ bóng lồng hoa Ch( ngủ vì lo nỗi n(! nhà

(Hồ Chí Minh)

Bài tập 2

So sánh sự khác nhau giữa những từ gạch chân sau:

a1 Ông ấy rất giàu, nhiều của lắm

a2 Đây là sách của tôi

b1 Nó vừa cho tôi một quyển sách

b2 Nó đã tặng cho tôi quyển sách ấy

c Đầu óc căng thẳng vì tiếng bom, tiếng đạn, tiếng rú và trong mỗi một ngời đều phải trải qua những bực tức, giận dữ, lo âu và cả sợ sệt nữa

Bài tập 3: Viết đoạn văn ngắn nói lên suy nghĩ của em về nhân vật bé Hồng trong đoạn trích trong lòng

mẹ có sd các từ loại đã học (DT, ĐT, TT)

C Dặn dò: Ôn các từ loại, làm tiếp bài tập 2

Trang 6

Chuẩn bị 3 từ loại: TT, TT, TTT.

Chủ đề 1

Tiết 9,10: ON TAP VA KIEM TRA CHU ĐE 1

A Mục tiêu.

1 Kiến thức:HS nắm kiến thức từ loại thông qua làm bài tập,

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng nhận diện, sử dụng từ cho học sinh.

3 TháI độ: biết vận dụng kiến thức vào bài làm

B Bài tập.

1 Xác định từ loại trong các ví dụ sau.

ngu ngốc, bần tiện, xấu xa, bỉ ổi… toàn những cớ để cho ta tàn nhẫn; không bao giờ ta thấy họ là những

b Và cái lần đó không những làm tôi thẹn mà còn tủi cực nữa, khác gì ảo ảnh của một dòng n(! trong

2 Điền loại từ thích hợp vào các từ sau để đ 6D dùng nh6 danh từ.

…nhớ, ….thơng, …hờn, ….giận, ….chiến tranh, … ngủ, …… tủi nhục, ……mơ ớc, …….yêu thơng

………trò chuyện, ……….may mắn

3 Xác định từ loại của các từ: côn đồ, anh hùng trong các câu sau:

- Bọn côn đồ  (ờng lẩn trốn quanh đây

- Thái độ của anh ta rất côn đồ

- ……… là đấng anh hùng

- )+(ời chiến sĩ ấy rất anh hùng

4 Hãy tìm các tính từ trong các từ sau đây: làm giàu, xinh xắn, trắng nõn, hờn, nhớ, tiếng hát, học trò,

cày cấy, nhớ nhung, tin t( + vui vẻ, yêu th(8+ đỏ au, vàng chanh, may mắn, khoẻ, nhâng nháo, thích, yên ổn, sợ hãi, khó khăn

C Đề kiểm tra

Câu 1: Nêu các khái niệm danh từ, động từ, tính từ

Câu 2: So sánh sự khác nhau giữa những từ gạch chân sau:

a1 Ông ấy rất giàu, nhiều của lắm

a2 Đây là sách của tôi

b1 Nó vừa cho tôi một quyển sách

b2 Nó đã tặng cho tôi quyển sách ấy

c Đầu óc căng thẳng vì tiếng bom, tiếng đạn, tiếng rú và trong mỗi một ngời đều phải trải qua những bực tức, giận dữ, lo âu và cả sợ sệt nữa

Câu 3: Viết đoạn văn ngắn về chủ đề ngày khai trường có sử dụng các từ loại đã học.

D Củng cố- dặn dò:

- GV thu bài làm của hs

- Về nhà xem lại kiến thức đã học nhằm vận dụng phù hợp cho chủ đề tiếp theo

Trang 7

7

==============================================

Chủ đề 1: Rèn luyện kĩ năng làm văn tự sự kết hợp với miêu tả và biểu cảm

( Chủ đề bám sát- Thời lợng 10 tiết) Tuần 1- Tiết 1

A/ Mục tiêu: Qua tiết học, HS nắm đợc

- Vai trò, tầm quan trọng, tác động qua lại giữa các yếu tố tự sự, miêu tả và biểu cảm trong một VB hoàn chỉnh

- Cách thức vận dụng các yếu tố miêu tả và biểu cảm trong một VB tự sự

- Biết vận dụng những hiểu biết có đợc ở bài học tự chọn này để viết bài văn tự sự có kết hợp với miêu tả và biểu cảm

B/ Chuẩn bị:

- GV : Tài liệu tham khảo

- HS: Ôn lại các khái niệm tự sự, miêu tả và biểu cảm

C/ Hoạt động trên lớp

1, ổn định tổ chức: KT sĩ số

2, KT bài cũ: Kết hợp khi học bài mới

3, Bài mới

- GV giới thiệu về chủ đề và yêu cầu của chủ đề

I) Ôn tập các phơng thức: tự sự, miêu

tả , biểu cảm

- GV cho HS ôn lại một số VB tự sự có

kết hợp với miêu tả và biểu cảm

? Hãy kể ra một số VB tự sự có kết hợp

với miêu tả và biểu cảm mà em đã đợc học

ở chơng trình Ngữ văn lớp 6, 7 và đầu

năm lớp 8?

- Hãy nhắc lại đặc điểm và các thao tác

chính của các phơng thức tự sự, miêu tả và

biểu cảm

- HS kể

VB “ Bài học đờng đời đầu tiên” ( trích “

Dế mèn phiêu lu kí “ của Tô Hoài

VB “ Sống chết mặc bay” của Phạm Duy Tốn

VB “ Tôi đi học “ của Thanh Tịnh

- Thảo luận, ôn lại và phát biểu + Tự sự: Trình bày chuỗi sự việc có mở

đầu, diễn biến, kết thúc, thể hiện một ý nghĩa

Thao tác: Kể là chính

Trang 8

 GV bổ sung và chốt lại

1- Tự sự

+ Đặc điểm: Kể ngời, kể việc

+ Thao tác: Kể là chính

2- Miêu tả:

+ Tái hiện sự vật, hiện tợng

+ Thao tác: Quan sát, liên tởng, nhận xét,

so sánh

3- Biểu cảm:

+ Đặc điểm: Thể hiện tình cảm, thái độ

của mình với sự vật, hiện tợng

+ Thao tác: Bộc lộ trực tiếp hoặc thông

qua ý nghĩ, cảm xúc của nhân vật

- GV nhấn mạnh và chuyển ý

Vậy các yếu tố miêu tả và biểu cảm có vai

trò nh thế nào trong văn tự sự, tiết sau ta

tìm hiểu tiếp

+ Miêu tả: Tái hiện lại sự việc, hiện tợng Thao tác: Quan sát, liên tởng, so sánh, nhận xét

+ Biểu cảm: Thể hiện tình cảm, thái độ của mình với sự vật, hiện tợng

Thao tác : Bộc lộ trực tiếp những cảm xúc của chính ngời viết hoặc thông qua ý nghĩ, cảm xúc của các nhân vật

- Nghe kết hợp tự ghi những ý chính

4, Củng cố: ( 2 phút)

? Các phơng thức tự sự , miêu tả, biểu cảm có đặc điểm gì? Các thao tác

chính của các phơng thức đó? Có khi nào em thấy trong một VB chỉ

xuất hiện duy nhất một phơng thức biểu đạt không? Tại sao?

5, HD về nhà: ( 1phút)

- Học bài, nắm chắc đặc điểm của các phơng thức tự sự, miêu tả và biểu

cảm đã đợc học

Tuần 1- Tiết 2

A/ Mục tiêu: Qua tiết học, HS nắm đợc

Trang 9

9

- Vai trò của các yếu tố miêu tả và biểu cảm trong văn tự sự

- Thấy đợc yếu tố miêu tả, biểu cảm thờng xuất hiện qua một số dấu hiệu

B/ Chuẩn bị:

- GV : Tài liệu tham khảo

- HS: Ôn lại các khái niệm tự sự, miêu tả và biểu cảm

C/ Hoạt động trên lớp

1, ổn định tổ chức: KT sĩ số ( 1 phút)

2, KT bài cũ: Kết hợp khi học bài mới

3, Bài mới ( 38 phút)

- GV nhắc lại đặc điểm của các phơng thức miêu tả, biểu cảm từ đó chuyển ý

sang nội dung tiết thứ hai ( 2 phút)

II) Vai trò của các yếu tố miêu tả và

biểu cảm trong văn tự sự

? Tại sao trong VB tự sự cần có yếu tố

miêu tả?

1- Yếu tố miêu tả trong văn tự sự

? Qua các VB tự sự có kết hợp với miêu tả

và biểu cảm đã học, em thấy yếu tố miêu

tả có vai trò gì trong VB tự sự?

? Em thờng thấy những yếu tố miêu tả nào

xuất hiện trong văn tự sự?

- GV yêu cầu HS lấy VD cụ thể ở các VB

đã học

 GV bổ sung thêm và chốt lại

- Thảo luận, phát biểu Nhờ có yếu tố miêu tả mà có thể tái hiện cảnh vật, con ngời một cách cụ thể, sinh

động trong không gian, thời gian

- Trả lời Giúp ngời kể kể lại một cách sinh động cảnh vật, con ngời làm cho câu chuyện trở nên sinh đông, hấp dẫn

- Trả lời + Miêu tả nhân vật + Miêu tả cảnh thiên nhiên + Miêu tả cảnh sinh hoạt

 HS lấy VD cụ thể + Miêu tả nhân vật: Đoạn văn miêu tả ngoại hình của Dế Mèn và Dế Choắt trong

VB “ Bài học đờng đời đầu tiên” của Tô Hoài

+ Miêu tả cảnh thiên nhiên: Đoạn văn đầu tiên của VB “ Tôi đi học” của Thanh Tịnh + Miêu tả cảnh sinh hoạt: Đoạn văn miêu tả cảnh hộ đê trong VB “Sống chết mặc bay “ của Phạm Duy Tốn

- Nghe, kết hợp tự ghi

Trang 10

* Các loại miêu tả

a Miêu tả nhân vật

+ Miêu tả ngoại hình: gơng mặt, dáng

ng-ời, trang phục

+ Miêu tả các trạng thái hoạt động: Việc

làm, lời nói

+ Miêu tả trạng thái tình cảm và thế giới

nội tâm: Vui, buồn, khổ đau, hạnh phúc

Mục đích: Khắc hoạ thành công chân

dung nhân vật với những nét tính cách

riêng

b Miêu tả cảnh thiên nhiên

c Miêu tả cảnh sinh hoạt

Mục đích: Cốt truyện hay hơn, hấp dẫn

hơn, nhân vật hiện lên cụ thể sinh động

hơn

? Yếu tố miêu tả thờng đợc thể hiện qua

những dấu hiệu nào ở VB tự sự?

 GV chốt lại

* Dấu hiệu

Miêu tả thờng đợc thể nhiện qua những từ

ngữ, hình ảnh có giá trị gợi tả và biểu cảm

nh từ láy tợng hình, tợng thanh; các biện

pháp nghệ thuật so sánh, nhân hoá

2- Yếu tố biểu cảm trong văn tự sự

? Yếu tố biểu cảm đóng vai trò gì trong

văn tự sự?

? Trong VB tự sự, em thấy yếu tố biểu

cảm thờng đợc thể hiện nh thế nào?

 GV chốt lại

+ Biểu cảm thông qua cảm xúc của chính

nhà văn đối với nhân vật, sự việc đợc đề

- Thảo luận, phát biểu Qua các từ ngữ, hình ảnh có giá trị gợi tả

và biểu cảm nh từ láy tợng hình, tợng thanh, nghệ thuật so sánh, nhân hoá

- Phát biểu Biểu cảm: Thể hiện thái độ, tình cảm của nhà văn với nhân vật, sự việc đợc kể

- Thảo luận, phát biểu Biểu cảm thông qua hai hình thức: trực tiếp qua cảm xúc của chính nhà văn với nhân vật hoặc gián tiếp thông qua cảm xúc, ý nghĩ của các nhân vật

- Nghe, tự ghi

Ngày đăng: 01/04/2021, 04:41

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w