GV : SGK , giaùo aùn, phaán maøu, Baûng phuï veõ hình 5, keát luaäïn veà caên baäc hai, baøi taäp HS : SGK, ôn tập định nghĩa số hữu tỉ, quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân, máy tính [r]
Trang 1I MỤC TIÊU :
GV : SGK , giáo án, phấn màu, Bảng phụ vẽ hình 5, kết luậïn về căn bậc hai, bài tập
HS : SGK, ôn tập định nghĩa số hữu tỉ, quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân, máy tính bỏ túi III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
Hoạt động 1: Giới thiệu (5 ph)
Hoạt động 1:
Kiểm tra bài cũ
-Viết số hữu tỉ sau dưới dạng số
thập phân: ? Các kết quả
11
17
; 4
3
này thuộc tập hợp số nào?
- GV nêu câu hỏi
- Gọi học sinh trả lời -GV nhận xét-đánh giá-cho điểm
Giới thiệu:Có số hữu tỉ nào mà bình phương bằng 2 hay không?
; 75 , 0 4
3 1,(54)
11
17 0,75 ; 1,(54) Q
Hoạt động 2: Nghiệm của đa thức một biến (10 ph)
Hoạt động 2: Bài mới:
1 Số vô tỉ:
Số vô tỉ là số viết được dưới
dạng số thập phân vô hạn
không tuần hoàn
Tập hợp các số vô tỉ được kí
hiệu: I
-GV treo bảng phụ bài toán hình
5 trang 40 SGK -GV gợi ý a) Tính SABCD =?
Cần tính SAEBF = ?
Ta thấy SAEBF = 2 SABF
Còn SABCD = 4SABF
Vậy: S ABCD = ? b)Gọi độ dài cạnh AB = x (x >
0) -hãy biểu thị S ABCD theo x ? -Người ta đã cmr không có số hữu tỉ nào mà bình phương bằng 2 và đã tính được x=1,414213562373095048……
(GV ghi sẵn ở bảng phụ) -Số này thuộc dạng số thập phân nào đã học?
Số này là 1 số thập phân vô hạn mà ở phần thập phân của nó không có một chu kì nào cả
Đó là 1 số thập phân vô hạn không tuần hoàn
Ta gọi những số như vậy là số vô tỉ Vậy số vô tỉ là gì?
a) SABCD=?;S AEBF = 1.1 =
1m2
S ABCD = 2 S AEBF = 2.1 = 2 m2
b)Gọi độ dài cạnh AB = x (x > 0)
SABCD = AB2
Hay 2 = x2
-Không thuộc dạng số thập phân nào đã học
-HS đọc khái niệm SGK
Hoạt động 3: Ví dụ (15ph)
Hoạt động 3:
2 Khái niệm về căn bậc -Hãy tính 3
2 = ? , (-3)2 = ?
Nhận xét 32 = 9 ; (-3)2 = 9 3
2 = 9 , (-3)2 = 9
Tuần : 9
Tiết : 17 §11 SỐ VÔ TỈ - KHÁI NIỆM VỀ CĂN BẬC HAI Ngày soạn:Ngày dạy:
- Học sinh có khái niệm về số vô tỉ và hiểu thế nào là căn bậc hai của 1 số không âm
- Biết sử dụng kí hiệu
Trang 2Căn bậc hai của 1 số a không
âm là số x sao cho x2 = a
Lưu ý:
-Số dương a có đúng hai căn
bậc hai là avà a
VD:Số dương 4 có các căn
bậc hai là:
và
-2
4 4 2
-Số a âm không có căn bậc hai
-Số a = 0 có 1 căn bậc hai duy
nhất là 0
-Có thể chứng minh được rằng
; là những số 6
;
5
;
3
;
2
vô tỉ
Ta nói 3 và -3 là các căn bậc hai của 9
-Nêu khái niệm căn bậc hai của một số a không âm?
-Tương tự và là căn bậc
3
2
3
2
hai cuả số nào ? -Tìm các căn bậc 2 của 0?
- Tìm x biết x2 = -1 -Gọi HS đọc lưu ý
-Cho HS làm ?1
? Tìm các căn bậc hai của 16;
-16;
25 9
-Kết luận chỉ có số dương và số
0 mới có căn bậc hai, số âm không có căn bậc hai
- Mỗi số dương có bao nhiêu căn bậc hai?
- Số 0 có bao nhiêu căn bậc hai?
GV ghi sẵn vào bảng nhóm a) hãy điền vào trong ô trống:
16
;
b) Số có hai căn bậc hai là
25
9 và ………
* Chú ý không được viết
2
4
Bài tập: Kiểm tra xem các cách
viết sau có đúng không ? a) 36 6
b) Căn bậc hai của 49 là 7 c) (3)2 3
d) - 0,010,1 e)
5
2 25
4 f) x 9x3
GV cho học sinh làm BT ?2 ,
viết căn bậc hai của 3, 10, 25
9
4 3
2
; 9
4 3
và là các căn bậc hai của 3
2
3
2
9
4
0 chỉ có 1 căn bậc hai là 0 vì 02= 0
-Không có giá trị của x vì không có số nào mà bình phương lên bằng (-1)
?1
-Căn bậc hai của 16 là 4 và -4 -Căn bậc hai của là và
25
9 5
3 5
3
-Không có số nào mà bình phương bằng -16
- Mỗi số dương có đúng 2 căn bậc hai
- Số 0 có đúng một căn bậc hai là 0
-HS lên bảng điền vào ô trống b) Số có hai bậc hai là
25 9
và -5
3
259
5
3 25
9
Bài tập:
a) đúng b) sai, Căn bậc hai của 49 là 7 và -7
c) Sai (3)2 9 3 d) đúng
e) sai,
5
2
254 f) Sai x 9x81
?2
Căn bậc hai của:3 là 3và - 3 Căn bậc hai của:10 là 10và - 10 Căn bậc hai của 25 là 25 5 và
- 255
Hoạt động 4: Củng cố (13 ph)
Hoạït động 4: Củng cố
a)Thế nào là số vô tỉ? số vô tỉ
khác số hữu tỉ như thế nào? Cho
GV đưa ra câu hỏi
- GV yêu cầu cho học sinh hoạït động nhóm
Học sinh theo nhóm ( 4 nhóm )
Bài 82 trang 41 SGK
a) vì 52 = 25 nên 25 5
Trang 3ví dụ về số vô tỉ?
b) Định nghĩa căn bậc hai của
một số a không âm?
Hướng dẫn về nhà
- Cần nắm vững căn bậc hai của
1 số a không âm, phân biệt số
số hữu tỉ và số vô tỉ
- Đọc mục " có thể em chưa biết
"
-Làm các BT 83,84,86 trang 42
- Tiết sau mang theo thước kẻ
compa
Hoàn thành hai bài tập
sau:
Bài 82 trang 41 SGK
Hãy điền vào chỗ trống (…)
Bài 85 trang 42 SGK
Điền vào số thích hợp vào ô trống
2
b) vì 72 = 49 nên 49 7
c ) vì 12 = 1 nên 1= 1
d) Vì nên
9
4 ) 3
2 ( 2
3
2 9
4
Bài 85 trang 42 SGK
x 2 4 0.5 0,25 3 (-3)2
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà (2 ph)