Mục Tiêu: - Nắm được tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với số dương và số âm ở dạng BĐT.. - Biết cách sử dụng tính chất đó để chứng minh BĐT qua một số kĩ thuật suy luận.[r]
Trang 1Tuần: 29 Ngày soạn: 13/03/2010
LIÊN HỆ GIỮA THỨ TỰ VÀ PHÉP NHÂN
I Mục Tiêu:
- Nắm được tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép nhân (với số dương và số âm) ở dạng BĐT
- Biết cách sử dụng tính chất đó để chứng minh BĐT (qua một số kĩ thuật suy luận )
- Biết phối hợp vận dụng các tính chất thứ tự (đặc biệt ở tiết luyện tập )
II Chuẩn Bị:
- Bài tập luyện tập
- Ôn lại kiến thức cũ
III Tiến Trình Dạy Học:
1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ:
- Nêu tính chất liên hệ giữa thứ thự và phép cộng? Bài tập 2?
3 Nội dung bài dạy:
Ta đã biết được liên hệ giữa thứ tự và phép cộng, hôn nay ta sẽ nghiên cứu về liên hệ giữa thứ tự
Treo bảng 1
- Trục số trên cho ta thấy -2 < 3
Mũi tên từ -2 đến (-2).2 và từ 3
đến 3.2 minh họa phép nhân 2
vào hai vế của BĐT -2 < 3
- Trục số dưới cho (-2).2 < 3.2
- Vậy ở hình này ta thấy khi nhân
cùng số 2 vào hai vế của BĐT -2
< 3 sẽ được BĐT (-2).2 < 3.2
- Bây giờ các em hãy làm ?1
Treo bảng 2 để minh họa
- Vậy với ba số a , b , c > 0 nếu a
< b thì ta sẽ có BĐT như thế
nào?
- Nếu a > b hoặc a b hoặc a b
thì sao?
Đó là tính chất của liên hệ giữa
thứ tự và phép nhân với số
dương
- Hai BĐT -2 < 3 và -4 < 2 thì
gọi là hai bất đẳng thức cùng
chiều
- ?2 yêu cầu học sinh thực hiện
Cho : - 2 < 3 , nhân 2 vế BĐT với
-2 thì được BDDT:
(-2).(-2) > 3.(-2)
- Treo hình vẽ cho học sinh quan
sát
- ?3 yêu cầu học sinh thực hiện
Quan sát và lắng nghe
- Suy nghĩ và trả lời…
a) (-2).5091 < 3.5091 b) (-2).c < 3.c Trả lời…
a c < b c
- Học sinh tra lời
- Học sinh lắng nghe
Học sinh đứng tại chỗ trả lời
Học sinh quan sát và theo dõi
Học sinh thực hiện:
1 Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với số dương.
Tính chất :
Với a, b , c > 0 ta có:
Nếu a < b thì ac < bc Nếu a > b thì ac > bc Nếu a b thì ac bc Nếu a b thì ac bc
Khi nhân cả hai vế của bất đẳng thức với cùng một số dương ta được bất đẳng thức mới cùng chiều với bất đẳng thức đã cho
2 Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với số âm.
Tính chất :
Với a,b, c < 0 ta có : Nếu a < b thì ac > bc Nếu a > b thì ac < bc
Trang 2?4 yêu cầu học sinh thực hiện:
Cho HS làm bài :
Cho m < n , hãy so sánh 5m với
5n và - 3m với - 3n
? Với ba số : a, b, c nếu a < b
còn b < c thì giữa a và c sẽ như
thế nào?
Giới thiệu tính chất bắc cầu
Tương tự đối với các trường
hợp : a > b, a b , a c cũng vậy.
- 2 < 3 Nhân hai ve BĐt với -345 ta được:
(-2).(-345) > 3.(-345) Học sinh thực hiện:
Cho : - 4a > - 4b Nhân 2 vế BĐT với ta được:
4
1
- 4a( ) < - 4b( )
4
1
4
1
Hay a < b
Học sinh quan sát
Học sinh tra lời:
a < c
Nếu a b thì ac bc Nếu a b thì ac bc
Khi nhân cả hai vế của bất đẳng thức với cùng một số âm ta được bất đẳng thức mới ngược chiều với bất đẳng thức đã cho
3.Tính chất bắc cầu của thứ tự:
Với ba số : a,b,c
Nếu a < b , b < c thì a < c VD : Cho a > b chứng minh a+2 > a+1 Giải : Cộng 2 vào hai vế của BĐT a > b, ta được : a + 2 > b + 2 (1)
Cộng b vào hai vế của BĐT 2 > -1, ta được : b + 2 > b -1 (2)
Từ (1) , (2) theo tính chất bắc cầu suy ra : a + 2 > b – 1 4 Củng cố: - Bài tập 5, 6 sgk 5 Hướng dẫn về nhà: - Học thuộc tính chất - Làm các bài tập còn lại - Chuẩn bị bài tiếp theo IV Rút Kinh Nghiệm Và Bổ Sung:
Trang 3
Tuần: 29 Ngày soạn: 13/03/2010
LUYỆN TẬP
I Mục Tiêu:
- Củng cố lại tính chất liên hệ giữa thứ thự và phép cộng, tính chất liên hệ giữa thứ thự và phép nhân ở dạng BĐT
- Rèn luyện khả năng chứng minh BĐT
- Biết phối hợp vận dụng các tính chất thứ tự
II Chuẩn Bị:
- Bài tập luyện tập
- Ôn lại kiến thức cũ
III Tiến Trình Dạy Học:
1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ:
- Nêu tính chất liên hệ giữa thứ tự với phép nhâ só dương? Bài tập 7?
3 Nội dung bài dạy:
Bài 8 Cho a < b, chứng tỏ:
a) 2a – 3 < 2b -3
b) 2a – 3 < 2b + 5
Bài 10 So sánh:
a) - 2.3 và – 4,5
b) Dựa vào câu a) so sánh:
(-2).30 < - 45
(-2).3 + 4.5 < 0
Bài 11 Cho a < b chứng minh:
a) 3a + 1 < 3b + 1
b) - 2a - 5 > - 2b - 5
Bài 13 So sánh a và b nếu:
a) a + 5 < b + 5
Học sinh thực hiện:
a) Ta có : a < b
=> 2a < 2b (nhân cả hai vế với 2)
=> 2a - 3 < 2b - 3 b) Ta có : - 3 < 5
=> 2b - 3 < 5 + 2b (cộng cả hai vế với 2b)
mà 2a -3 < 2b - 3 (chứng minh câu a) Theo tính chất bắc cầu suy ra : 2a - 3 < 5 + 2b
Học sinh thực hiện a) Ta có : (-2).3 = - 6
Mà - 6 < -4,5 Nên (-2).3 < - 4.5 b) Ta có : (-2).3 < - 4,5
=> (-2).30 < - 45 (nhân cả hai vế BĐT với 10)
Do (-2).3 < - 4.5
(-2).3 + 4.5 < 0 (cộng hai vế BĐT với - 4,5)
Học sinh thực hiện:
Cho a < b , chứng minh : a) 3a+1 < 3b +1
Ta có : a < b
=> 3a < 3b (nhân cả hai vế BĐT với 3)
=> 3a + 1 < 3b +1 (cộng cả hai vế BĐT với 1) b) - 2a -5 > - 2b - 5
Ta có : a < b
=> - 2a > - 2b (nhân cả hai vế BĐT với -2)
=> - 2a - 5 > - 2b - 5 (cộng cả hai vế BĐT với -5)
Học sinh thực hiện:
Bài 13 trang 40 So sánh a và b :
a) a + 5 < b + 5
=> a + 5 - 5 < b + 5 - 5 (cộng hai vế BĐT với - 5)
=> a < b
Trang 4c) 5a - 6 5b - 6
Bài 14 Cho a < b, hãy so sánh:
a) 2a + 1 với 2b + 1
b) 2a + 1 với 2b + 3
c) 5a - 6 5b - 6 => 5a 5b (cộng hai vế BĐT với 6 ) => a b (nhân hai vế BĐT với )
5 1
Học sinh thực hiện:
a) 2a + 1 với 2b + 1
Ta có: a < b Nhân 2 vế BĐT với 2 ta được:
2a < 2b Cộng 2 vế BĐT với 1 ta dược:
2a + 1 < 2b + 1 b) 2a + 1 với 2b + 3
Ta có: a < b Nhân 2 vế BĐT với 2 ta được:
2a < 2b Cộng 2 vế BĐT với 1 ta dược:
2a + 1 < 2b + 1 (1)
Ta có: 1 < 3 Cộng 2 vế BĐT với 2b ta được:
2b + 1 < 2b + 3 (2)
Từ (1) và (2) suy ra, ta được:
2a + 1 < 2b + 3
4 Củng cố:
5 Hướng dẫn về nhà:
- Xem lại các bài tập đã làm
- Làm các bài tập còn lại
- Chuẩn bị bài tiếp theo
IV Rút Kinh Nghiệm Và Bổ Sung: