1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Vật lí Lớp 8 - Tiết 29 đến 35

20 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 301,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

lên phụ thuộc vào những yếu tố nào -HS đọc TB Trong SGK - Khối lượng của vật - Độ tăng nhiệt độ - Chất cấu tạo lên vật 3/ Hoạt động 2:Quan hệ giữa nhiệt lượng vật cần thu vào để nóng lên[r]

Trang 1

Ngày soạn :

Ngày giảng:

Tiết 29 Công thức tính nhiệt lượng

I.Mục tiêu

* Kiến thức

- Biết được độ lớn của nhiệt lượng phụ thuộc vào những yếu tố nào

- Mô tả được TN, xử lý được bảng Kq TN để chứng tỏ sự phụ thuộc của nhiệt lượng vào m, Δt, chất làm vật, hiểu được công thức tính nhiệt lượng

- Bước đầu biết vận dụng công thức, ý nghĩa nhiệt dung riêng

* Kỹ năng:

- Quan sát, mô tả TN, phân tích bảng số liệu rút ra nhận xét, khái quát hoá, ý nghĩa thực tế kỹ thuật

* Thái độ

- Nghiêm túc độc lập suy nghĩ, tinh thần hợp tác nhóm

II Đồ dùng dạy học:

* Giáo viên

- Bảng phụ, phấn màu

*Học sinh

- Chuẩn bị trước bài, bảng nhóm

III Phương pháp

- Thuyết trình, vấn đáp, gợi mở, hoạt động nhóm

IV Tổ chức giờ học:

1/ Khởi động: Kiểm tra bài cũ

* Mục tiêu: Tái hiện lại các cách truyền nhiệt, khái niệm nhiệt lượng

* Thời gian: 3 phút

* Các bước tiến hành:

- Kể tên các cách truyền nhiệt đã học?

Nhiệt lượng là gì?

- Học sinh trả lời câu hỏi của giáo viên

2/ Hoạt động 1 Nhiệt lượng 1 vật thu vào để nóng lên phụ thuộc vào những yếu

tố nào

* Mục tiêu: Nhận biết được nhiệt lượng một vật thu vào để nóng lên phụ thuộc vào những yêu tố nào

* Thời gian: 5 phút

* Các bước tiến hành:

-Tìm hiểu nhiệt lượng vật thu vào phụ

thuộc vào những yếu tố nào?

-HS đọc TB Trong SGK

I Nhiệt lượng 1 vật thu vào để nóng lên phụ thuộc vào những yếu tố nào

- Khối lượng của vật

- Độ tăng nhiệt độ

- Chất cấu tạo lên vật

3/ Hoạt động 2:Quan hệ giữa nhiệt lượng vật cần thu vào để nóng lên và khối

lượng của vật

Trang 2

* Mục tiờu: Nhận biết được mối quan hệ giữa nhiệt lượng vật cần thu vào để núng lờn và khối lượng của vật

* Thời gian: 10 phỳt

* Cỏc bước tiến hành:

- HS quan sỏt H24-1, dựng bảng phụ

mụ tả TN:

* Chỳ ý: Giữ hai đại lượng khụng đổi

đú là cựng chất, cựng độ tăng nhiệt độ,

nhưng khối lượng khỏc nhau => ta cú

bảng Kq

- Yờu cầu HS làm theo nhúm C1, C2 ?

- Hỏi thờm: Tại sao em khẳng định điều

đú (N/lg tỷ lệ thuận với thời gian đun

mà T2 = 2T1=> Q2 = 2Q1=> Q1 = Q2)

* Chốt: N/lg phụ thuộc vào nhiệt độ

1 Quan hệ giữa nhiệt lượng vật cần thu vào để núng lờn và khối lượng của vật

C 1: Độ tăng nhiệt và chất được giữ giống nhau, khối lượng khỏc để tỡm hiểu mối quan hệ của nhiệt lượng và khối lượng

C 2: khối lượng càng lớn thỡ nhiệt lượng thu vào càng lớn

4/ Hoạt động 3: Quan hệ giữa nhiệt lượng vật cần thu vào để núng lờn và độ tăng

nhiệt độ

* Mục tiờu: Nhận biết được mối quan hệ giữa nhiệt lượng vật cần thu vào để núng lờn và độ tăng nhiệt độ

* Thời gian: 8 phỳt

* Cỏc bước tiến hành:

Tìm hiểu Quan hệ giữa N/lg vật cần

thu vào để núng lờn và độ tăng nhiệt

độ.

* Thảo luận theo nhúm

-HS đề xuất phương ỏn làm TN để KT

mối quan hệ giữa N/lg và độ tăng nhiệt

độ

-Treo bảng phụ H.24.2: Đại diện HS

đứng tại chỗ mụ tả TN

* HĐcỏ nhõn

-HS quan sỏt bảng Kq TN => rỳt ra

KL?

2 Quan hệ giữa nhiệt lượng vật cần thu vào để núng lờn và độ tăng nhiệt

độ

C 3: Giữ khụng đổi khối lượng và chất làm vật => hai cốc phải đựng cựng lượng nước

C 4: thay đổi độ tăng nhiệt => nhiệt cuối của 2 cốc khỏc nhau => t/g đun khỏc nhau

C 5: Độ tăng nhiệt độ càng lớn thỡ nhiệt lượng thu vào càng lớn

5/ Hoạt động 4: Quan hệ giữa nhiệt lượng và chất làm vật

* Mục tiờu: Nhận biết được mối quan hệ giữa nhiệt lượng và chất làm vật

* Thời gian: 5 phỳt

* Đồ dựng:

* Cỏc bước tiến hành:

-Để xột xem nhiệt lượng vật thu vào cú

phụ thuộc vào chất hay khụng ta phải

giữ yếu tố nào khụng thay đổi

- Từ bảng kết quả TN => NX gỡ Q1 và

Q2

=> Rỳt ra kết luận gỡ về sự phụ thuộc

3 Quan hệ giữa nhiệt lượng và chất làm vật

C 6: khối lượng khụng đổi độ tăng nhiệt như nhau

C 7: Nhiệt lượng vật cần thu vào cú phụ thuộc vào chất làm vật

2 1

Trang 3

của nhiệt lượng

* qua 3 TN trên hãy nêu sự phụ thuộc

của nhiệt lượng vật thu vào phụ thuộc

vào những yếu tố nào?

Q1 > Q2

- 3 yếu tố: Khối lượng của vật, độ tăng nhiệt độ, và chất cấu tạo lên vật

6/ Hoạt động 5:

* Mục tiêu: Nhận biết được công thức tính nhiệt lượng

* Thời gian: 5 phút

* Các bước tiến hành:

- Yêu cầu HS đọc công thức, các đại

lượng và đơn vị đo các đại lượng có

trong công thức

* Ý nghĩa của nhiệt dung riêng của một

chất: là nhiệt lượng cần truyền cho 1 kg

chất đó để nhiệt độ tăng thêm 1 độ

- Y/C HS quan sát bảng 24-4

=> NX gì?

- Nếu biết nhiệt dung riêng => Chất đó

là chất gì

- Nói nhiệt dung riêng của nước là

4200 J/kg.K nghĩa là gì ?

II Công thức tính nhiệt lượng

Q = mc ∆t

Q: nhiệt lượng của vật thu vào (J) m: Khối lượng của vật (kg)

∆t = t2 - t1 lµ độ tăng nhiệt độ C: Nhiệt dung riêng (J/kg.K)

-NX: Các chất khác nhau có nhiệt dung riêng khác nhau

- Muốn làm 1kg nước tăng lên 1độ cần truyền cho nước nhiệt lượng là 4200 J

7 /Hoạt động 6: Vận dụng

* Mục tiêu: Sử dụng được công thức tính nhiệt lượng vào giải bài t

* Thời gian: 5 phút

* Đồ dùng:

* Các bước tiến hành:

- Y/C HS HĐ cá nhân trả lời C8 (SGK )

- Gọi một HS lên bảng làm bài C9

Có ghi tóm tắt: Các đại lượng đã cho,

đại lượng cần tìm - ghi đúng các kí

hiệu

*Chốt: Trong công thức tính N/lg , nếu

biết 2 đại lượng ta sẽ tính được đại

lượng còn lại

*Gọi HS đứng tại chỗ đọc đầu bài C10

Phân tích: Nhiệt lượng cần thiết để dun

sôi ấm nước là nhiệt lượng nào?( Chính

là nhiệt lượng để ấm nhôm và nước

III Vận dụng

C 8: tra bảng tìm tìm C, Đo khối lượng (cân), Đo độ tăng nhiệt độ ( nhiệt kế)

C 9 : Tãm t¾t

m = 5kg ; c = 380J/kg.độ

t1 = 20oC ; t2 = 50oC

Q = ?

Gi¶i:

Độ tăng nhiệt độ ∆t = t2 - t1 = 30 oC nhiệt dung riêng của đồng lµ

c = 380J/kg.độ Nhiệt lượng cần truyền cho đồng là

Q = mc ∆t = 5 380.30 = 57000 (J) ĐS: Q = 57000J

C 10 :

m1 = 0,5 kg

V2 = 2 lít m2 = 2kg

t1 = 25oC , t2 = 100oC

Trang 4

tăng từ 250C đến 1000C).

-Hướng dẫn về nhà làm nếu hết thời

gian

Q = ?

*HD: Q1 = m1c1 ∆t , Q2 = m2c2 ∆t => Q = Q1 + Q2

Hướng dẫn về nhà:

- Nắm vững sự phụ thuộc của nhiệt lượng vào các yếu tố, CT tính nhiệt lượng, áp dụng CT gải bài tập

- Làm BT SGK; Tìm hiểu có thể em chưa biết, BT 24.1 => 24.6 (SBT)

Ngày soạn : 28/3/2010

Ngày giảng: 29/3/2010

Tiết 30

Phương trình cân bằng nhiệt

I.Mục tiêu:

* HS phát biểu được nội dung 3 nguyên lý truyền nhiệt, viết và hiểu được phương trình cân bằng nhiệt cho trường hợp có 2 vật trao đổi nhiệt với nhau, giải thích được bài toán đơn giản về trao đổi nhiệt đơn giản giữa 2vật

* Rèn luyện kỹ năng tự học, suy luận, phân tích, nhận biết vật toả nhiệt hay thu nhiệt, vận dụng công thức tính nhiệt lượng

* Thái độ: Cẩn thận, kiên trì, trung thùc trong học tập

II Đồ dùng dạy học:

1/ GV: Phích nước sôi, bình chia độ, ca đựng, nhiệt lượng kế, bảng phụ PT cân bằng nhiệt khi 2 vật trao đổi nhiệt với nhau

2/HS:

III Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp, gợi mở, trực quan, hoạt

động nhóm

IV Tổ chức giờ học:

1/ Khởi động: Kiểm tra bài cũ - Đặt vấn đề vào bài ( 8 Phút)

* Mục tiêu: Tái hiện lại công thức tính nhiệt lượng đơn vị của các đại lượng trong công thức Tạo tình huống cho học sinh tiếp thu bài mới

* Các bước tiến hành:

- Viết công thức tính nhiệt lượng vật

thu vào, ghi tên, đơn vị các đại lượng

có trong công thức

- Học sinh lên bảng trình bày, ghi nội dung công thức, các đại lương trong công thức

2/ Hoạt động 1: Nguyên lý truyền nhiệt ( 8 Phút)

* Mục tiêu: Nhận biết được nguyên lý truyền nhiệt của một số vật

* Các bước tiến hành:

I Tìm hiểu nguyên lý truyền nhiệt.

-Yêu cầu HS đọc thầm tìm hiểu và ghi

I Nguyên lý truyền nhiệt: ( sgk/88 )

Trang 5

nhớ 3 nguyờn lý truyền nhiệt.

-Gọi vài HS đứng tại chỗ phỏt biểu

* Chốt : Khi 2 vật trao đổi nhiệt với

nhau sự truyền nhiệt tuõn thủ theo 3

nguyờn lý trờn

-Hỏi: Ở TN trờn vật nào đó truyền nhiệt

cho vật nào, vỡ sao?

HS : Giọt nước đó truyền nhiệt cho ca

nước, vỡ giọt nước cú nhiệt độ cao hơn

+Quỏ trỡnh truyền nhiệt dừng lại khi

nào?

HS : Khi nhiệt độ của giọt nước và ca

nước như nhau

Hóy so sỏnh nhiệt độ này (nhiệt độ cõn

bằng) với nhiệt độ của giọt nước, ca

nước

* Chốt lại nguyờn lý truyền nhiệt

1.Nhiệt truyền từ vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp hơn

2 Sự truyền nhiệt xảy ra cho tới khi nhiệt độ của hai vật bằng nhau thì ngừng lại

3 Nhiệt lợng do vật này toả ra bằng nhiệt lợng do vật kia thu vào

3/ Hoạt động 2:Phương trỡnh cõn bằng nhiệt.( 7 phỳt)

* Mục tiờu: Nhận biết được nguyờn lý truyền nhiệt của một số vật, xõy dựng được phương trỡnh cõn bằng nhiệt

* Cỏc bước tiến hành:

II.Xõy dựng phương trỡnh cõn bằng

nhiệt

- Từ nguyờn lý 3 hóy viết phương trỡnh

cõn bằng nhiệt

*Bảng phụ:

Vật 1cú: m1, C1, t1 Vật 2cú: m2, C2, t2

-Nếu t1 > t2 => vật nào toả nhiệt, vật

nào thu nhiệt

-Nhiệt độ chung của hỗn hợp khi cú

cõn bằng là t ( t: Nhiệt độ cõn bằng) =>

t thoả món điều kiện nào?

-Viết PT nhiệt lượng toả ra, nhiệt lượng

thu vào

( t1 - t ) Độ giảm nhiệt độ

(t - t2) Độ tăng nhiệt độ

II Phương trỡnh cõn bằng nhiệt.

Q toả ra = Q thu vào

+ t1 > t2 => m1 toả nhiệt, m2 thu nhiệt

+ t2 < t < t1

Qthu vào = c2 m2( t- t2 )

Qtoả ra = c1 m1 ( t1 -t )

Cú hai vật trao đổi nhiệt với nhau thỡ:

c1 m1 ( t1 -t ) = c2 m2 ( t- t2 )

4/ Hoạt động 3:Vớ dụ về phương trỡnh cõn bằng nhiệt( 5 phỳt)

* Mục tiờu: Lấy được vớ dụ về phương trỡnh cõn bằng nhiệt

* Cỏc bước tiến hành:

- HS đọc đầu bài trong (SGK)

-Cho HS phân tích đề và lần lợt nêu

miệng lời giải

-PT: đầu bài cho cỏc đại lượng nào, đại

III Vớ dụ về phương trỡnh cõn bằng nhiệt ( sgk/89 )

Trang 6

lượng nào cần tìm? dùng kí hiệu ghi

tóm tắt

-Nhận xét: Vật nào toả nhiệt, vật thu

nhiệt, vì sao?

-Yêu cầu: Tính nhiệt lượng toả, nhiệt

lượng thu

-Theo PT cân bằng nhiệt ta có điều gì?

Từ đó tìm m2

5/ Hoạt động 4: Vận dụng ( 15 phút)

* Mục tiêu: Vận dụng công thức về phương trình cân bằng nhiệt để giải thích và giải một số bài tập

* Các bước tiến hành:

IV.Vận dụng:

C1: GV làm TN

-Lấy 300ml nước,tương ứng m1=300g,

đọc nhiệt độ t1 ở phòng (Bằng N/lg kế)

-Lấy 200 ml nước nóng, tương ứng

m2 =200g, đo nhiệt độ t2 của nước

nóng bằng nhiệt kế

- §ổ 2 lîng níc trªn vào một cốc thuỷ

tinh khuấy lên dùng nhiệt kế đo nhiệt

độ cân bằng t

- với các số liệu trên dùng Pt cân bằng

nhiệt để tính nhiệt độ cân bằng khi tính

nhiệt độ cân b»ng khi trộn m1 với m2

- So sánh nhiệt độ cân bằng võa tính

được với kết quả đo

- Thêm: tại sao có sai số này

C2 Cho HS tự làm, gọi một HS lên

bảng chữa

- Tra bảng để tìm C1 = 380 J/kg độ

C2 = 4200 J/kg độ

- Nhiệt lượng nước thu vào được tính

như thế nào ( bằng nhiệt lượng đồng

toả ra)

- Viết công thức tính nhiệt lượng đồng

toả ra

- Tính độ tăng nhiệt độ của nước qua

công thức nào yêu cầu HS giải thích

* Còn thời gian cho HS làm C3

IV Vận dụng

C1

C2

m1=0,5 kg; m2= 500g

t1 = 80OC; t2= 20OC

C1 = 380J/kg.k; C2 = 4200J/kg.k

t = ?

Giải :

Nhiệt lượng nước nhận được bằng Nhiệt lượng do miếng đồng toả ra

Q = C1m1(t1-t2) = 0,5 380.( 80 - 20 ) = 11400 (J) Nước nóng lên thêm

t =

Hướng dẫn về nhà : (2 ph)

2 2

11400

5,43 0,5.4200

C

Trang 7

- Học thuộc nguyờn lý truyền nhiệt

- Viết được PT cõn bằng nhiệt

- Đọc phần cú thể em chưa biết

- Trả lời C3 làm bài 25 SBT

Ngày soạn : 21.3.2009

Ngày giảng: 23.3.2009

Tiết 30

Phương trỡnh cõn bằng nhiệt

I.Mục tiờu:

* HS phỏt biểu được nội dung 3 nguyờn lý truyền nhiệt, viết và hiểu được phương trỡnh cõn bằng nhiệt cho trường hợp cú 2 vật trao đổi nhiệt với nhau, giải thớch được bài toỏn đơn giản về trao đổi nhiệt đơn giản giữa 2vật

* Rốn luyện kỹ năng tự học, suy luận, phõn tớch, nhận biết vật toả nhiệt hay thu nhiệt, vận dụng cụng thức tớnh nhiệt lượng

* Thỏi độ: Cẩn thận, kiờn trỡ, trung thực trong học tập

II Chuẩn bị:

- GV: Phớch nước sụi, bỡnh chia độ, ca đựng, nhiệt lượng kế, bảng phụ PT cõn bằng nhiệt khi 2 vật trao đổi nhiệt với nhau

III Tiến trỡnh dạy học:

A.Ổn định:

B Kiểm tra bài cũ (5 ph)

- Viết cụng thức tớnh nhiệt lượng vật thu vào, ghi tờn, đơn vị cỏc đại lượng cú trong cụng thức

C Bài mới:

*ĐVĐ:(SGK) (3ph)

* Hoạt động 1: (8')

I Tỡm hiểu nguyờn lý truyền nhiệt.

-Yờu cầu HS đọc thầm tỡm hiểu và ghi

nhớ 3 nguyờn lý truyền nhiệt

-Gọi vài HS đứng tại chỗ phỏt biểu

I Nguyờn lý truyền nhiệt: ( sgk/88 )

1.Nhiệt truyền từ vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp hơn

Trang 8

* Chốt : Khi 2 vật trao đổi nhiệt với

nhau sự truyền nhiệt tuõn thủ theo 3

nguyờn lý trờn

-Hỏi: Ở TN trờn vật nào đó truyền

nhiệt cho vật nào, vỡ sao?

HS : Giọt nước đó truyền nhiệt cho ca

nước, vỡ giọt nước cú nhiệt độ cao

hơn

+Quỏ trỡnh truyền nhiệt dừng lại khi

nào?

HS : Khi nhiệt độ của giọt nước và ca

nước như nhau

Hóy so sỏnh nhiệt độ này (nhiệt độ cõn

bằng) với nhiệt độ của giọt nước, ca

nước

* Chốt lại nguyờn lý truyền nhiệt

* Hoạt động 2: (7')

II.Xõy dựng phương trỡnh cõn bằng

nhiệt

- Từ nguyờn lý 3 hóy viết phương trỡnh

cõn bằng nhiệt

*Bảng phụ:

Vật 1cú: m1, C1, t1 Vật 2cú: m2, C2,

t2

-Nếu t1 > t2 => vật nào toả nhiệt, vật

nào thu nhiệt

-Nhiệt độ chung của hỗn hợp khi cú

cõn bằng là t ( t: Nhiệt độ cõn bằng)

=> t thoả món điều kiện nào?

-Viết PT nhiệt lượng toả ra, nhiệt

lượng thu vào

( t1 - t ) Độ giảm nhiệt độ

(t - t2) Độ tăng nhiệt độ

*Hoạt động 3:(5')

- HS đọc đầu bài trong (SGK)

-Cho HS phân tích đề và lần lợt nêu

miệng lời giải

-PT: đầu bài cho cỏc đại lượng nào,

đại lượng nào cần tỡm? dựng kớ hiệu

ghi túm tắt

-Nhận xột: Vật nào toả nhiệt, vật thu

nhiệt, vỡ sao?

-Yờu cầu: Tớnh nhiệt lượng toả, nhiệt

lượng thu

-Theo PT cõn bằng nhiệt ta cú điều gỡ?

2 Sự truyền nhiệt xảy ra cho tới khi nhiệt độ của hai vật bằng nhau thì ngừng lại

3 Nhiệt lợng do vật này toả ra bằng nhiệt lợng do vật kia thu vào

II Phương trỡnh cõn bằng nhiệt.

Q toả ra = Q thu vào

+ t1 > t2 => m1 toả nhiệt, m2 thu nhiệt

+ t2 < t < t1

Qthu vào = c2 m2( t- t2 )

Qtoả ra = c1 m1 ( t1 -t )

Cú hai vật trao đổi nhiệt với nhau thỡ:

c1 m1 ( t1 -t ) = c2 m2 ( t- t2 )

III Vớ dụ về phương trỡnh cõn bằng nhiệt ( sgk/89 )

Trang 9

Từ đó tìm m2.

* Hoạt động4: (15ph)

IV.Vận dụng:

C1: GV làm TN

-Lấy 300ml nước,tương ứng m1=300g,

đọc nhiệt độ t1 ở phòng (Bằng N/lg kế)

-Lấy 200 ml nước nóng, tương ứng

m2 =200g, đo nhiệt độ t2 của nước

nóng bằng nhiệt kế

- §ổ 2 lîng níc trªn vào một cốc thuỷ

tinh khuấy lên dùng nhiệt kế đo nhiệt

độ cân bằng t

- với các số liệu trên dùng Pt cân bằng

nhiệt để tính nhiệt độ cân bằng khi

tính nhiệt độ cân b»ng khi trộn m1 với

m2

- So sánh nhiệt độ cân bằng võa tính

được với kết quả đo

- Thêm: tại sao có sai số này

C2 Cho HS tự làm, gọi một HS lên

bảng chữa

- Tra bảng để tìm C1 = 380 J/kg độ

C2 = 4200 J/kg độ

- Nhiệt lượng nước thu vào được tính

như thế nào ( bằng nhiệt lượng đồng

toả ra)

- Viết công thức tính nhiệt lượng đồng

toả ra

- Tính độ tăng nhiệt độ của nước qua

công thức nào yêu cầu HS giải thích

* Còn thời gian cho HS làm C3

IV Vận dụng

C1

C2

m1=0,5 kg; m2= 500g

t1 = 80OC; t2= 20OC

C1 = 380J/kg.k; C2 = 4200J/kg.k

t = ?

Giải :

Nhiệt lượng nước nhận được bằng Nhiệt lượng do miếng đồng toả ra

Q = C1m1(t1-t2) = 0,5 380.( 80 - 20 ) = 11400 (J) Nước nóng lên thêm

t =

Hướng dẫn về nhà : (2 ph)

- Học thuộc nguyên lý truyền nhiệt

- Viết được PT cân bằng nhiệt

- Đọc phần có thể em chưa biết

- Trả lời C3 làm bài 25 SBT

2 2

11400

5,43 0,5.4200

C

Trang 10

Ngày soạn : 3/4/2010

Ngày giảng: 5/4/2010

Tiết 31 Năng suất toả nhiệt của nhiên liệu

I Mục tiờu:

1/Kiến thức: HS phát biểu được định nghĩa năng suất tỏa nhiệt

2/ Kỹ năng: Viết được công thức tính nhiệt lượng do nhiên liệu bị đốt cháy toả ra Nêu được tên và đơn vị của các đại lượng trong công thức

3/ Thái độ: Giáo dục cho HS thái độ yêu thích môn học

II.Đồ dựng dạy học:

1/GV:: Nghiên cứu tài liệu Sưu tầm tranh ảnh về khai thác dầu khí của VN

2/HS: Chuẩn bị bài 26 ((SGK/91)

III Phương phỏp: Trực quan, vấn đỏp, hoạt động nhúm.

Ngày đăng: 12/03/2021, 20:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w