1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án môn Đại số 6 - Tiết học 75, 76

6 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 100,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gv: khi nhân tử và mẫu và thừa số phụ ta xem xét nhu là bước “quy đồng” Gv: xét xem các p/số bên đã quy đồng được chưa?. Gv : chuù yù.[r]

Trang 1

Tiết 75: LUYỆN TẬP

Ngày soạn 07/02/04

A Mục tiêu:

- Cũng cố kiến thức về phân số bằng nhau T/c cơ bản của p/số, rút gọn p/số và phân số tối giản

- Rèn luyện kĩ năng xác định p/số bằng nhau dựa vào đ/n, t/c cách rút gọn p/số

- Luôn có ý thức p/số dưới dạng tôií giản

B Phương pháp :

- Nêu và giải quyét vấn đề

C Chuẩn bị :

- Gv: bài soạn sgk, bảng phụ

- Hs : bài củ (bài tập)

D Tiến trình lên lớp :

I, Oån định tổ chức lớp :

II, Bài củ :

- HS 1: Nêu đ/n hai p/số bằng nhau? T/c cơ bản của p/số? Làm Bt 20

- Hs2 : Nêu t/c cơ bản của p/số? Cách rút gọn p/số? Làm Bt 22

III, Bài mới :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

HĐ 1:

Xác định các p/số bằng nhau thông qua

đ/n, t/c hay bằng cách rút gọn:

Gv: đưa ra các p/số (sgk)

Yêu cầu của đề là gì ?

Ta phải làm ntn?

Gv:

Hướng dẩn : tìm các p/số bằng nhau rồi

dùng phương pháp loại trừ

Gv: hướng dẩn, gọi Hs lên trả lời

Tìm các p/số bằng nhau?

BT 21

BT 22

HS trả lời Tìm p/số không bằng các p/số còn laị: Các phân số bằng nhau:

Trang 2

( sử dụng t/c hau đ/n, hay rút gọn p/số)

vậy : còn lại p/số nào ?

HĐ2 :

Biết cách thành lập p/số khi cho các

p/số luôn có đ/k mẫu ≠ 0

Gv: A = 0;-3;5

Viết một tập B =  /m,n Є A 

n m

Nghĩa là : Tập hợp các p/số có mẫu và

tử là các p/tử của tập A?

Gv: gọi Hs viết 1 p/số

Vd: :

5

3

Gv: được không?

Gv: chú ý cho hs :

Nên ta chỉ viết 1 phân số

Hoặc :

HĐ3:

Vẽ đoạn thẳng khi ,cho biết độ dài

đoạn thẳng :

Gv: cho AB = 12

Vẽ CD = ¾ AB

Gv: tìm độ dài đoạn CD =?

Bằng bao nhiêu đoạn AB ?

Gv: cd = ¾ Ab => CD /Ab

Mà AB = 12

Vậy :

Vậy : ta vẽ đoạn CD ntn?

Gv: tương tự gv hướng dẩn

FE = 5/6 AB

FE /AB = 5/6

FE/12 = 5/6 => FE =?

Ta vẽ FE ntn?

Các câu còn lại : hs thực hiện lên bảng

Vậy p/số phải tìm là :

Bt 23 :

A = 0;-3;5

3

5

; 5

3

; 5

5 3

3 );

5

0 ( 3

0

Hs đáp …không vì mẫu không theẻ bừng 0

Bt 23

+ + + + + + + + + +

A B

Hs đáp :

CD = 9 ddơn vị đọ dài

CD có đọ dài 0 dơn vị

+ + + + + + + + +

C D

B, FE = 5/6 AB

Hs thực hiện FE/AB = 6/6  FE/12 = 5/6 => FE = 10 Vẽ FE có 10 đơn vị độ dài

+ + + + + + + + + +

F E

Trang 3

IV, cuõng coâ

- Gv : cho hs laøm bt 27 “ bt ñoẫ vui”

- Bán A ruùt gón ñuùng hay sai?

- Sai vì : ôû dađy bán ñaõ tröø töû vaø maêu cho 10 nhö vaôy theo t/c laø phại “chia”: chöù khođng phại laø tröø

- Gv: nhaĩc nhôû cho hs thöôøng maĩc phại

- BT 25 : Goi hs thöïc hieôn yeđu caău

- 15/29 = 25/65=30/78=35/91

- gv: neđu lái caùch laøm

V, Daịn doø:

- Veă nhaø : xem lái vôû ghi, tieâp túc cuõng coâ lyù thuyeât

- Laøm bt

- Xem tröpôùc baøi môùi : quy ñoăng maêu nhieău p/soâ

VI, Ruùt kinh nghieôm baøi dáy:

Trang 4

Tiết 76 : QUY ĐỒNG MẪU NHIỀU PHÂN SỐ

A Mục tiêu :

- Hs hiểu được thế nào là quy đồng mẫu nhiều p/số Nắm được các bước tién trình quy đồng mẫu nhiều p/số

- Có kĩ năng quy đồng mẫu các p/số

- Giúp h/s có ý thức làm việc theo quy trình, thói quen tự học

B Phương pháp : Nêu – giải quyết vấn đề.

C Chuẩn bị: Sgk, bài soạn, bảng phụ

D Tiến trình các bước lên lớp:

I, Oån định tổ chức lớp :

II, Bài củ :

1, muốn rút gọn p/số ta thực hiện ntn?

Rút gọn p/số:

8

5 40

25

; 5

3 40

24

; 40

25

; 40

Gv: như vậy : hai p/số –3/5 và –5/8 ta có thể biến đổi thành 2 p/số có mẫu dạng được không? Cách làm như vậy gọi là gì ?

III, Bài mới :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

HĐ1:

Thông qua ví dụ :

Cũng cố k/n quy đồng mẫu 2 p/số ở

trên học và rút ra k/n “quy đồng”

Gv: Nêu lại cách quy đồng 2 p/số ở

tiểu học

Gv: cho hs thực hiện

Đưa về cùng mẫu?

Bằng cách nào ?

Gv: việc đưa về cùng mẫu người ta

gọi là “quy đồng mẫu”

Gv: mẫu chung là 40 ta có theẻ quy

1 Quy đồng mẫu hai phân số:

A, vd: xét :

8

5 5

Hs trả lời…… nhân cả tử lẫn mẫu của p/số này với mẫu p/số kia và ngược lại

Trang 5

đồng 2 p/số về những mẫu chung nào

nũa?

Gv: cho hs thực hiện ?1

Gv: như vậy MSC của –3/5 và –5/8

không chỉ là 40 mà còn là

80;120;160…

Xét mối quan hệ giữa các số trên và

(5,8)?

Gv: B(6,5) = 40,80,120,160…

Nhưng để chỉ đơn giản khi quy đồng

người ta thường chọn BCNN làm

MSC

HĐ2:

Nắm được các bước tiến hành quy

đồng mẫu nhiều p/số

Gv: gợi ý cho hs làm theo trình tự để

hình thành các bước cho hs

Tìm cho kết quả BCNN (2,3,5,8)?

Gv: muốn đưa các p/số

Có cung mẫu là 120 ta tiến hnàh ntn?

Vậy: ta phải nhân lần lượt các p/số

với những số nào ?

Thực hiện ?

Gv: như vậy ta đã quy đồng được các

p/số trên

Gv: vậy muốn quy đồng maũ nhân

p/số ta thực hiện ntn?

HĐ3:

Cũng cố

Điền vào chổ trống để quy đồng p/số

5/12 và 7/13?

GV: gợi ý theo trình tự các bước cho

hs thực hiẹn

Gv: muốn tìm thừa số phụ ta làm ntn?

40

25 5

8

5 5 8 5

40

24 8

5

8 3 5 3

Hs trả lời MSC : 40,120,160…

Hs thực hiện

160

100 8

5

; 160

96 5

3

120

75 8

5

; 120

72 5

3

80

50 8

5

; 80

48 5

3

Hs : MSC là BC của (5,8)

2, Quy đồng mẫu nhiều phân số

?2

a, BCNN (2,5,3,8) = 2=2=; 5=5; 3 = 3

 BCNN (2,3,5,8) = 120

B,

120 : 2 = 60

120 : 3 = 40

120 : 5 = 24

120 : 6 = 15

120

75 15

8

15 5 8

5 8

5

; 120

80 40 3

40 2 3 2

120

72 24

5

24 3 5

3

; 120

60 60 2

60 1 2 1

quy tắc :

?3

tìm BCNN (12,30)

12 = 22.3 30=2.3.5 BCNN (12,30) = 22.3.5 = 60 Tìm thừa số phụ:

Trang 6

Sau khi tìm thừa số phụ ta tiến hành

làm gì ?

Thực hiện ntn?

Gv: khi nhân tử và mẫu và thừa số

phụ ta xem xét nhu là bước “quy

đồng”

Gv: xét xem các p/số bên đã quy

đồng được chưa?

Gv : chú ý

Gv: gợi ý cho hs thực hiện

60 : 12 = 5

60 : 30 = 2 quy đồng :

60

14 2

30

2 7 30

7

60

25 5

12

5 5 12

5

b, quy đồng mẫu :

36

5 36 5

36

5

; 18

11

; 44 3

IV, Cũng cố :

1, Nêu quy tắc quy đồng mẫu nhiều p/số?

2, Làm BT 28a sau khi hs thực hiện xong

gv: chú ý :

do vậy : khi quy đồng p/số thì :

- phân số luôn viết dạng tối giản

- mẫu số dương

V, Dặn dò :

- về nhà, xem lại vở ghi, học quy tắc (sgk)

- làm bt : 19,30,31,32,33 sgk trang 19

VI, Rút kinh nghiẹm bài dạy :

Ngày đăng: 29/03/2021, 23:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN