Sử dụng công thức luỹ thừa củat luỹ thừa đưa cơ số dước dạng tích các thừa số 0,5 theo yêu cầu Về nhà đọc trước bài luỹ thừa của một số hữu tỉ Tioếp.[r]
Trang 1Giáo án đại số 7- trường PTDT Nội Trú Yên Châu
Ngày soạn:18 / 9 /2006 Ngày giảng: 20 / 9 / 2006
soạn: Nguyễn Danh Tân
Tiết:5
Đ.5 Luyện tập
I.Mục tiêu:
1 Kiến thức, kĩ năng, tư duy:
-Học sinh vạn dụng kuêsn thức đẫ học vào làm bài tập:Khái niệm số hữu tỉ, so sánh,cộng trừ, nhân chia số hữu tỉ, giá trị tuỵet ối của số hữu tỉ
-Thông qua các bài tập củng số khắc sâu kiến thức
-Rèn kĩ năng tính toán
2.Giáo dục tư tưởng, tình cảm : Yêu thích môn học.
II.phần Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, phiếu học tập.
2 Học sinh:Học lí thuyết,làm bài tập ở nhà.
III.phương pháp dạy học:
Hạt động nhóm, vấn đáp
IV.Phần thể hiện trên lớp
1 ổn định tổ chức:Kiểm tra sĩ số.
2 Kiểm tra bài cũ: ( 6phút )
-Hình thức kiểm tra: Kiểm tra miệng- lên bảng trình bày
-Nội dung kiểm tra:
Học sinh 1:Tìm x; x=
5 1
Học sinh 2:Tính-5,17- 0,469
Học sinh 3: bài 21 a
x= ; x=
-5
1
5 1
-5,17- 0,469= -5,639
63 27
84 36
35 14
65 26
85
34
2
biểu diễn cùng một số hữu tỉ
3 Bài mới
3.1.Đặt vấn đề: Chúng ta đã học khái niệm số hữu tỉ,các phép toán, +,-,x,:, giá
trị tuyệt đối Trong tiết học hôn nay chúng ta sẽ ôn lại các kién thức đó
3.2.Các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: luyệ tập khái nịêm số hữu tỉ, so sánh hai số hữu tỉ( 12 phút)
Học sinh hoàn thiên bài tập 21(b); bài 22
bài tập 21 b Trả lời trong 2 phút Giáo viên chốt lại trong 2 phút
- khái niện số hữu tỉ:
- Mỗi số hữu tỉ có thể viét a dạng nhìêu pần số bằng nhau
Trang 2Giáo án đại số 7- trường PTDT Nội Trú Yên Châu
Bài 22
-1 < -0,875< <0<0,3<
3
2
6 5
13 4
Thảo luận nhóm trong 4 phút bài tập 22 Trình bày trong 2 phút
Giáo viên chốt lại trong 2 phút cách so sánh hai hay nhiều số hữu tỉ
- ,a hết ta so sáng các số hữu tỉ âm và
f
- Sau đó so sáng các số hữu tỉ cùng loại bằng cách / về phan số cùng mẫu f
Hoạt động 2: Rèn kĩ năng tính cộng, trừ nhân chia số hữu tỉ ( 11 phút)
Bài 24
Bài 24
a.Đáp án = 2,77
b đáp số: =-2
Thảo luận nhóm trong 4 phút chia thành hai dãy, mỗi dãy một bài
Trình bày két quả trong 3 phút Nhận xét đánh giá trong 2 phút Giáo viên chốt lại trong 2 phút cách tính những bài toán có dãy các phép tính.cần
-Nhóm các số hạng, hừa số hợp lí -Sử dụng tính chát hợp lí
Hoạt động 3 tính giá trị tuyệt đối (6 phút)
Bài tập 25
a.Ta có x- 1,7= 2,3 hoặc x-1,7= -2,3
x= 4 hoặc x= 0,6
hoặc x=
12 5
12 13
Học sinh hoạt động cá nhân trong 4 phút Yêu cầu 2 học sinh lên bảng trình bày Giáo viên chốt lại trong 2 phút định nghĩa giá trị tuỵêt đối của số hữu tỉ
= x nếu 0
-x nếu x<0
Hoạt động 4:rèn kĩ năng sử dụng máy tính bỏ túi( 5 phút)
Học sinh hoạt dộng cá nhan thực hành
4. Củng cố 3 phút:giáo viên củng cố các kiến thức đã học từ tiết 1 đến tiết 4
- So sánh số hữu tỉ
- Cộng, trừ số hữu tỉ
- Nhân, chia số m tỉ
- Giá trị tuỵet đối của số hữu tỉ
6.Hướng dẫn về nhà 2 phút
-Học lí thuyết: các kín thức bài luỵn tạp
-Chuẩn bị bài sau:học lại dịnh nghĩa luỹ thừ của một số tự nhiên, nhân chia…
-Đọc ,a bài luỹ thừa của một số hữu tỉ
Trang 3Giáo án đại số 7- trường PTDT Nội Trú Yên Châu
Ngày soạn: / /2006 Ngày giảng: / / 2006
soạn: Nguyễn Danh Tân
Tiết:6
Đ.5 Luỹ Thừa của một số hữu tỉ
I.Mục tiêu:
1 Kiến thức, kĩ năng, tư duy:
-Hiểu khái niệm luỹ thừa của một số tự nhiên, của một số hữu tỉ, biết cách tính tính
và f của hai luỹ thừa cùng cơ số, luỹ của luỹ thừa
-Có kĩ năng vận dụng các quy tắc nêu trên vào tính toán
-Liên hệ kiến thức luỹ thừa ở lớp 6 vào bài học
2.Giáo dục tư tưởng, tình cảm
II.phần Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, phiếu học tập.
2 Học sinh: Học bài cũ,đọc ,a bài mới
III.phương pháp dạy học:
Đặt và giải quýet vấn đề, hoạt dộng nhóm, gợi mở, vấn đáp
IV.Phần thể hiện trên lớp
1 ổn định tổ chức:Kiểm tra sĩ số.
2 Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút )
-Hình thức kiểm tra: Kiểm tra miệng- lên bảng trình bày
-Nội dung kiểm tra:
Học sinh 1: Định nghiã luỹ thừa của một số tự
nhiên
Phát biểu quy tác nhân, chia hai luỹ thừa cúng
cơ số
Nhân hai luỹ thà cùng cơ số:am an =a m+n
Chia hai luỹ thừa cùng cơ số:
am: an =a m-n
3 Bài mới
3.1.Đặt vấn đề: 1 phút
ở lớp 6 chúng ta đã học về luỹ thừa với số mũ tự nhiên Vậy luỹ thừa của một số hữu
tỉ định nghĩa thế nào, các phép tính có f tự ở lớp 6 hay không Ta vào bài học hôm nay
3.2.Các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: Luỹ thừa với số mũ tự nhiên 14 phút)
GV 4f tự luỹ thừa với số mũ tự nhiên, luỹ thừa với số mũ hữu tỉ định nghiã
f tự:
Hãy địng nghĩa luỹ thừa của một số hữu tỉ
Hoàn thiện ?1
Trang 4Giáo án đại số 7- trường PTDT Nội Trú Yên Châu
Định nghĩa: SGK/17
TQ: xn= x.x.x…x ( x Q, n N; n>1)
n thừa số
xn đọc là x mũ n hoặc x luỹ thừa n hoặc luỹ
thừa n của x; x là cơ số, n là số mũ
Quy a x1=x
x0=1 ( x 0)
Khi x= (a,b Z, b 0) t có:
b
a
b
a
b
a
b
a
b
a b
a
b b b
a a a a
.
.
n n
b a
vậy:
( )n=
b
a
n
n
b
a
?1
4
3
4
3
4 3
16 9
5
2
5
2
5 2
5 2
125 8
(-0,5)2 = (-0,5).(-0,5)= 0,25
(-0,5)3=(-0,5).(-0,5).(0,5)= 0,125
(9,7)0= 1
Giáo viên thuyết trình, vấn đáp học sinh trong
5 phút
Học sinh Hoạt động cá nhân trong 4 phút làm ?1 Trình bày trong 2 phút
Nhận xét đánh giá trong 2 phút Giáo viên chốt lại trong 2 phút -TQ: xn= x.x.x…x ( x Q, n N; n>1)
n thừa số -( )n=
b
a
n n
b a
Hoạt động 2: Tích và f của hai luỹ thừa cùng cơ số ( 6 phút)
Tích và f của hai luỹ thừa cùng cơ số tính f tự luỹ thừa ở lớp 6
Trả lời câu hỏi:
-Muốn nhân , chia hai luỹ thừa cùng cơ số ta làm thế nào?
-Viét dạng tổng quát
-Hoàn thiẹn ?2
xm xn= xm+n
xm: xn= xm-n( x 0, m n)
?2: tính:
a.(-3)2 (-3)3= (-3) 3+2= (-3)5
b.(-0,25)5 (-0,25)3= )-0,25) 5-3 = (-0,25) 2
Giáo viên thuyết trình trong 2 phút Học sinh trả lời câu hỏi, làm ? 2 trong 4 phút
xm xn= xm+n
xm: xn= xm-n( x 0, m n)
Hoạt động 3 Luỹ thừa của luỹ thừa( 10 phút)
Hoàn thiện ?3
Từ ? 3 hãy rút ra công thức
Hoàn thện ?4
Trang 5Giáo án đại số 7- trường PTDT Nội Trú Yên Châu
?3
a ( 22)3= 43= 4.4.4= 64
26 = 2.2.2.2.2.2= 64
vậy ( 22)3=26
b.
công thức
( xm)n= x m.n
?4 đáp án:
a.6
b.2
?3 Thảo luận nhóm trong 3 phút chi mỗi nhóm thực hiện 1 câu
Trình bày trong 2 phút Nhận xét đánh giá trong 2 phút
?4 học sinh hoạt động cá nhân trong 2 phút trình bày trong 2 phút
4. Củng cố 2 phút
Câu hỏi củng cố:
Định nghĩa luỹ thừa củ một số hữu tỉ
Phát biểu quy tắc nhân, chi hai luỹ thừa cùng cơ số
Muốn tính luỹ thừa của luỹ thừa ta làm thế nào?
5 Kiểm tra đánh giá 5 phút
tính: ( ) 4
3
1
(5,3)0
( )7: ( )5
4
3
4
3
(-2)3 (-2)2
81 1
1
16 9
-32
6.Hướng dẫn về nhà 2 phút
-Học lí thuyết: Định nghĩa luỹ thừa củ một số hữu tỉ
quy tắc nhân, chi hai luỹ thừa cùng cơ số
công thức tính luỹ thừa của luỹ thừa
-Làm bài tập: 28,29,30,31,33
a dãn bài tập về nhà bài 31 Sử dụng công thức luỹ thừa củat luỹ thừa / cơ
số a dạng tích các thừa số 0,5 theo yêu cầu
Về nhà đọc ,a bài luỹ thừa của một số hữu tỉ( Tioếp)
... data-page="5">Giáo án đại số 7- trường PTDT Nội Trú Yên Châu< /small>
?3
a ( 22)3= 43= 4.4.4= 64
26< /small>...
a. (-3 )2 (-3 )3= (-3 ) 3+2= (-3 )5
b. (-0 ,25)5 (-0 ,25)3= )-0 ,25) 5-3 = (-0 ,25)...
(-0 ,5)2 = (-0 ,5). (-0 ,5)= 0,25
(-0 ,5)3= (-0 ,5). (-0 ,5).(0,5)= 0,125
(9 ,7) 0=
Giáo viên thuyết trình, vấn