MUÛC TIÃU: - Chỉ cho hs thấy những ưu điểm, thiếu sót trong các bài làm của một số hs - HS biết vân dụng các trường hợp bằng nhau của 2 tam giác để chứng minh 2 đoạn thẳng bằng nhau, son[r]
Trang 1Tiết30
ÔN TẬP HỌC KÌ I
I MỤC TIÊU:
II TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
%@
%@
- Bài mới:
I TỔ CHỨC ÔN TẬP7
1 PHẦN LÝ THUYẾT:
+Giáo viên cho hs thảo luận
trước các câu hỏi sau:
1 Phát biểu t/c và vẽ hình minh
hoạ về 2 góc đối đỉnh?
2 Thế nào là 2 đường thẳng
ssong?vẽ hình minh hoạ? nêu
các dấu hiệu nhận biết?
3, Phát tiên đề Euclic? Vẽ hình
và tóm tắt?
II ABCDEF3GE<7
27HIJJK
->@ @
/
N52K2
0 2HKN52HKPR N5H"&
Trang 24OF#&M, 0
III CŨNG CỐ7
IV HƯỚNG DẪN7
Tiết 31
ÔN TẬP HỌC KÌ I
I MỤC TIÊU:
II TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
%@
- Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động cùa học sinh
I TỔ CHỨC ÔN TẬP7
1 PHẦN LÝ THUYẾT:
+Giáo viên cho hs thảo luận trước
Trang 3
về các dấu hiệu nhận biết 2 đường
thẳng ssong?
2 Phát biểu định lý về tổng 3 góc
trong 1 tam giác?
II ABCDEF3GE<7
27HJJK
$/@
4OF#&M, 0
Bài 2:HY& /K
$@
@
Z+#&M,@
YP:9 9 @
;
2
9 V9
9 HKY PR2PI9 9 HV9 9 ;J9 9 K
PI990:99
;++$#&
[,Δ27
2PJ99V99P!99
;
0[,Δ2XΔDCM:
/->
X
PR2Y0 0 /Δ2XPΔDCM
9 !PJ9 9
9 0
IV HƯỚNG DẪN7
Trang 4Tiết 32
TRẢ BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I
I MỤC TIÊU:
II TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
- Bài mới:
Câu 6:
XF<PX]F]<]
9 03+
K P20
K ^20
#\70
Bài 4:H!)K
K /7P20
^P^2HK
2
1 Oˆ
Oˆ M^%K^P2^
^$ &
H 00 K
P2H$! &K
K /7^20 O^P2^H /+K^2P
X^2;^PI99
2
1800
20
O
B
A C
x
y
z 1
1
Trang 5^PJ99 ^PJ9 9 PJ9Oˆ1 9:99P
\99 '&K
Tiết 33
LUYỆN TẬP VỀ BA TRƯỜNG HỢP BẰNG
NHAU CỦA TAM GIÁC
I MỤC TIÊU:
II TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
%@
- Bài mới:
I TỔ CHỨC LUYÊN TẬP7
1 Bài toán 40/124 (sgk)
; $$,0
1 Bài toán 40/124 (sgk)
2 WX2PX2N` M
A
C
E
Trang 6+
#&M,$/
4#&M,
;[,Δ BME
X2PXHK
=>Δ BME P
PR2NP`H! &K
/
02YPY
02NP
/7
GPG!HK
Y$ &%=
2YPYH /K
PR2NPH! &K
III CŨNG CỐ7
IV HƯỚNG DẪN7
B A
E
H C
D
Trang 7Tiết 34LUYỆN TẬP VỀ BA TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM.GIÁC.
I MỤC TIÊU:
II TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
%@
- Bài mới:
I TỔ CHỨC LUYÊN TẬP7
1 Bài toán 43/125 (sgk)
/@
#&M,$/
4((#T #
1 Bài toán 43/125 (sgk) M
^N
Y%
Y[2PbNc 5A70YP2
0N2PNY
/7
^P^HK
S
^YP^2HK PR^YP^2H K
PRYP2H! &K
HO^YP^2K
2PYHYP2W^P^K
A
B
Trang 82 Bài toán 44/125 (sgk)
@
;4O7/ #&%$/ #@
2 2
0 2
1
0 2
1
180 180
gócC vàìgócA
gócC gócC
 Â
PR0N2PNYH K
2 Bài toán 44/125 (sgk)
b AB=AC
2
/7
2Y &
PR0 ΔABDPΔACD (g-c-g)
00 ΔABDPΔACD PR2P
IV HƯỚNG DẪN7
D
Trang 9Tiết 35 TAM GIÁC CÂN
I MỤC TIÊU:
II TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
%@
- Bài mới:
I.HĐ 17Tìm hiểu tam giác cân.
3/ / #@ @
;" L+/ #)L
I.HĐ 17Tìm hiểu t/c t giác cân.
Z+ @
dQ87HK
2
$/ 2 #&
!03. #7!
437272P GPG!
0/7H& /K
C
A
B
D
Trang 109
)-& &@
Ua9$/ #0
4% #=$/@UHK
03. #HK
03. #!HK
A
B
dQ87HK
9HK
9
:03/ )=7
2
dQ8HK
?4a.
9
III CŨNG CỐ7
IV HƯỚNG DẪN7
A/ #&'U\ UV UIWY-&$%&#&'0
Tiết 36 LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
C
Trang 11II TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
(0
I TỔ CHỨC LUYÊN TẬP7
1 Bài toán 50/127 (sgk)
/@
#&M,
2 Bài toán 51/127 (sgk)
3 Bài toán 52/128 (sgk)
; $$,0
@
Bài toán 50/127 (sgk)
9PR
9!PV a90
03&7
9999K!PU99
Bài toán 51/127 (sgk)
ΔABCYPN #&
0 ΔIBC $ @
2PYHK
NPY
N
!PRΔIBC #&f0
%
^%
B
A
C I
Trang 12$ 0 ΔABC$Δ@
^2
/7 ΔAOB P ΔAOC (ch,gn) => 2P PR ΔABC #
ΔABC )=0
III CŨNG CỐ7
IV HƯỚNG DẪN7
Tiết 37 ĐỊNH LÝ PY-TA-GO
I MỤC TIÊU:
II TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
(0
I HOẠT ĐỘNG 17Tìm hiểu định lý
Pythagore.
: /WU /@
1 Định lýPythagore.
Trang 13
d-&I$#/H!K0
Z+#&M,@
#&M,$/
Bài tập 53(131sgk)
I HOẠT ĐỘNG 27Tìm hiểu định lý
Pythagore đảo.
2Pa /@
;Z+#&M,@
I HOẠT ĐỘNG 37Vận dụng
dQ$%HK
2
9
PR2!P2!;!
?33/M+!U !a
2!;2!P!
M!;I!P9!
M!P9!I!
M!P:\PRMP\
0N`!P!;!P;P!
M!P!PRMP 2
Bài tập 53(131sgk)
0MP:W0MP W 0MP!9W(0MPU5
Định lýPythagore đảo B
?4
9
!;!P2!
9
III CŨNG CỐ7
IV HƯỚNG DẪN7
Trang 14Tiết 38
LUYỆN TẬP 1
I MỤC TIÊU:
II TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
a /@
I HOẠT ĐỘNG I7Luyện tập.
U /@
0J /Wa /W! /0
0a(/W:(/W!(/0
0V/WV/W9/00
7
2&3#/'$/@
!;a!P!IJPV!PR/
2#&'aaHK
!PU!!PaPRM P 15P: J /
2#&'a\7
eJ!;!!P!!aPa! ea!;!!P\JP:! e V!; V! P JI Wa! P!a & ! 2aVHK
2aIHK
;O(!P!9!;U!H)$%KPU99;\PU\
PR(P 416P!9 U(/0
F/(&) 0
Trang 15III CŨNG CỐ7
IV HƯỚNG DẪN7
@
Tiết 39
LUYỆN TẬP 2
I MỤC TIÊU:
II TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
I HOẠT ĐỘNG I7Luyện tập0
2\97H+::K
02\97H+::K
Trang 16.@
2IJ7H+9IK
d* . 2 ' ' (&
2\7H+::K
7g/*0
&@
^0
;" #&M,&+
+$#&0
2\!H+::K
@
+,@Z+$#&@
!P !;! : !
@
P!!;:!PU99PRP!9H /K 3&72Pa / 2@ \
PR2Pa;\P! / 2#&'aJ7
!PY!;Y! PUI!;:\!P:\99PRP\9 /
;3.P;PJ /
;Δ #PR2PPJ /
2f7
2!P!!;!PaP 5 !PR2P 5
!P:!;U!P!aPa!PR
Pa
!P2!;!P:!;a! P:U
^PahJW^2P 52hJW^P9RJW^YP 73hJ 2\!H+::K
III CŨNG CỐ7
IV HƯỚNG DẪN7
@
B
A
C
D
Trang 17Tiết 40
TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC VUÔNG
I MỤC TIÊU:
II TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
I HOẠT ĐỘNG17Ôn tập.
'&HU: UU UaK@
( 0
I HOẠT ĐỘNG 27 Trường
hợp ch -cgv:
@
;d* /!->
I HOẠT ĐỘNG 37O#(&0
2@!
;U:7 Δ2 P Δ H KW ; UU7 ΔY5N P ΔY5`H KWΔ^fPΔ^fXH K
0
2N
Y`
72PN`WPY`0 7#=// &->@
2!P2!!WYN!PN`!Y`!
+' 0 0 0 edQ$%7
Trang 182\\7H+:VK
-6@0
2X X -> H
H 0K
PR2YPN0
2\\7H+:VK
III CŨNG CỐ7
IV HƯỚNG DẪN7
Tiết 41
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
II TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
Trang 19I HOẠT ĐỘNG I7H:a'KA%&#&'0
;2#&'7\U:\0
04)* P5$/@
;d* /!-> #=/
+Bài 101 (tr 110 - sbt)
fX@
; 3 & / f
f5->@Z+#&M,@
;d* /2P5'$/@
#&M,$/
4#&M,
2#&'7\U:\0
7
2PH &/ #K
PRΔABH Δ5->H K
PRP5 Δ5fPΔfH K
PR)' /
Bài 101 (tr 110 - sbt)
fX
X2PXHK
PRΔIMB PΔfXH K
f
PRΔfPΔf5H K
PRfPf50
P5HPJ99K fPf5H /K f2PfH /K
PRΔf2PΔ5fH K0 PR2P5H)' /K0
III CŨNG CỐ7
A
A
B H
K C I
M
1 2
Trang 20IV HƯỚNG DẪN7
Tiết 42 THỰC HÀNH NGOÀI TRỜI
I MỤC TIÊU:
II TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
;F (& @
Tiến trình lên lớp:
$'70
;4(#T7
;4& /#*&
$/@
;,/*0
O:I
2$)Q)*/
M )Q NY
...2 2
0 2
1< /small>
0 2
1< /small>
18 0 18 0
gócC vàìgócA
gócC gócC
Â...
B
Trang 8< /span>2 Bài toán 44 /12 5 (sgk)
@
;4O7/ #&%$/ #@...
- Bài mới:
I TỔ CHỨC LUYÊN TẬP7
1 Bài toán 43 /12 5 (sgk)
/@
#&M,$/
4((#T #
1