1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Thiết kế giáo án Đại số 8 - Tiết 7, 8

9 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 121,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- GV nhaän xeùt vaø cho ñieåm 2 HS Hoạt động 2:GIỚI THIỆU BẢNG 2 phút -GV : Để tìm căn bậc hai của một số dương , người ta có thể sử dụng bảng tính saün caùc caên baäc hai.. Trong cuoán [r]

Trang 1

Tuần 3 Ngày soạn :18 / 9/ 2005

I Mục tiêu :

 HS được củng cố các kiến thức về khai phương một thương và chia hai căn bậc hai

 Có kĩ năng thành thạo vân dụng hai quy tắc vào các bài tập tính toán , rút gịn biểu thức và giải phương trình

II Chuẩn bị :

 Chuẩn bị của giáo viên :Bảng phụ ghi đề bài tập 36 / 20 SGK

 Chuẩn bị của học sinh :Bài tập về nhà III Tiến trình bài dạy :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Bài ghi

Hoạt động 1:KIỂM TAR BÀI CŨ – CHỮA BÀI TẬP ( 10 phút)

- GV nêu yêu cầu kiểm tra :

HS 1 : - Phát biểu định lí khai phương

một thướng

- Chữa bài 30 ( c,d) / 19 SGK

HS 2 : - Chữa bài tập 28 a, 29 c SGK

- Phát biểu quy tăùc khai phương một

thương và quy tắc chia hai căn bậc

hai

2 HS lên bảng kiểm tra

- HS 1 : Phát biểu định lí như trong SGK

- Chữa bài tập 30 ( c,d) Kết quả : c/ d/

2

2

25x y

y

- HS 2 : Chữa bài tập Kết quả bài 28a/17

15 Bài 29c/5

- Phát biểu hai quy tắc trang 17 SGK

Hoạt động 2:LUYỆN TẬP ( 32 phút)

Dạng 1 : Tính

 Bài 32 (a,d)/ 19 SGK

a/ Tính 1 9 5 0, 014

16 9

- GV yêu cầu 1 HS đứng tại chỗ nêu

cách làm

- 1 HS đứng tại chỗ nêu cách làm

=

9 4

1 5 0, 01

16 9

25 49 1

16 9 100

25 49 1

16 9 100

5 7 1

4 3 10

Bài 32 (a,d)/ 19 SGK

a/ 19 5 0, 014

16 9

25 49 1 25 49 1

16 9 100 16 9 100

5 7 1

4 3 10

LUYỆN TẬP

Trang 2

d/

149 76

457 384

- GV : Có nhận xét gì về tử và mẫu

của biểu thức lấy căn ?

- GV nói : Hãy vận dụng hằng đẳng

thức đó tính

- GV sữa chữa sai sót

 Bài 36 : GV treo bảng phụ ghi

sẵn đề bài 36

Yêu cầu HS đứng tại chỗ trả lời

miệng

Mội khẳng định sau đúnghay sai ? Vì

sao ?

a/ 0,01 = 0, 0001

b/ -0,5 = 0, 25

c/ 39< 7 và 39 > 6

/ 4 13 2 3 4 13

x

Dạng 2 : Giải phương trình :

 Bài 33 (b,c) / 19 SGK

b/ 3x 3 12 27

- GV : hãy nhận xét : 12= ?

27 = ?

- GV nói : Hãy áp dụng quy tắc khai

phương một tích để biến đổi phương

trình

- GV sữa chữa sai sót

c/ 2

3.x  120

- GV : Với phương trình này giải như

thế nào ?

- GV gọi 1 HS lên bảng giải

- GV sữa chữa sai sót

 Bài 35a/20 SGK

Tìm x biết :  2

x 

- HS : Tử và mẫu của biểu thức dưới dấu căn là hằng đẳng thức hiệu hai bình phương

-1 HS lên bảng tính

- HS dưới lớp tính vào vở

- HS trả lời :

a/ Đúng b/ Sai , vì vế phải không có nghĩa

c/ Đúng d/ Đúng Do chia 2 vế của bất phương trình cho cùng một số dương và không đổi chiều bất phương trình đó

- HS : 12 = 3.4

27 = 9.3

- 1 HS lên bảng trình bày

- HS dưới lớp làm vào vở

- HS : Chuyển vế hạng tử tự do để tìm x

- 1 HS lên bảng giải

- HS dưới lớp làm vào vở

- HS nghe

d/

149 76

457 384

149 76 149 76

457 384 457 384

225.73 225 225 15 841.73 841 841 29

Bài 33 Giải phương trình

b/ 3x 3 12 27

3 4 3 4

x x x x

  c/ 2

3.x  12 0

2

2

2

2

12 3 12 3 4 2

x

x x x

Vậy x1 = 2 ; x2 = - 2

Bài 35a / 29 SGK Tìm x biết :

 2

x 

3 9

x

  

Trang 3

-GV hướng dẫn HS cách làm : áp

dụng hằng dẳng thức : 2 để

AA

biến đổi phương trình

Dạng 3 : Rút gọn biểu thức :

 Bài 34 (a,c) / 19 SGK

- GV tổ chức cho HS hoạt động nhóm

+ Một nửa lớp làm câu a

+ Một nửa lớp làm câu c

- 1 HS lên bảng giải

- HS dưới lớp làm vào vở

- HS hoạt động nhóm Kết quả hoạt động nhóm : a/ ab2 2 4 với a < 0 ; b 0

3

2

2 4

ab ab

a b

do a < 0 nên 2 = -ab2

ab

vậy ta có kết quả sau khi rút gọn là - 3

c/ 9 12a2 4a2 với a  -1,5

b

và b < 0

=

3 2

3 2

a a

a b

vì a  -1,5 2a + 3  0 và b ,

0

x-3 = 9 x= 12 x-3 = - 9 x= -6

Hoạt động 3 : HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ ( 3 phút)

 Xem lại các bài tập đã làm tại lớp

 Làm bài 32b,c ; 33a,d ; 34b,d ; 37 / 19,20 SGK

 Đọc trước bài § 5 Bảng căn bậc hai

 Tiết sau mang bảng số V.M.Brađixơ và máy tính bỏ túi

Rút kinh nghiệm tiết dạy :

Trang 4

Tuần 4 Ngày soạn : 24/9/2005

I Mục tiêu :

 HS hiểu cấu tạo của bảng căn bậc hai

 Có kĩ năng tra bảng để tìm căn bậc hai của một số không âm

II Chuẩn bị :

 Chuẩn bị của giáo viên :Sách bảng số , êke

 Chuẩn bị của học sinh :sách bảng số , êke

III Tiến trình bài dạy :

Hoạt động 1:KIỂM TRA BÀI CŨ ( 5 phút)

- GV nêu yêu cầu kiểm tra :

+ HS 1 : chữa bài tập 35/20 SGK

Tìm x biết 2 = 6

4x 4x1

+ HS 2 : chữa bài tập 43*b / 20 SGK

Tìm x thoả mãn điều kiện

2

1

x

x

- GV nhận xét và cho điểm 2 HS

-Hai HS đồng thời lên bảng + HS 1 : chữa bài tập 35/20 SGK Đáp số : đưa về 2x 1 6

Giải ra ta có x1 = 2,5 ; x2 = -3,5 + HS 2 : chữa bài tập 43*b / 20 SGK

có nghĩa

1

x x

1 0

x x

 

  

1, 5

1, 5 1

x

x x

   

tìm được x=0,5

2 1

x x

 

 không TMĐK loại

 Vậy không có giá trị nào của x để 2 3 2

1

x x

 

Hoạt động 2:GIỚI THIỆU BẢNG (2 phút)

-GV : Để tìm căn bậc hai của một số

dương , người ta có thể sử dụng bảng

tính sẵn các căn bậc hai Trong cuốn

“Bảng số với 4 chữ số thập phân của

Brađixơ ”Bảng căn bậc hai là bảng IV

- HS nghe 1 Giới thiệu bảng :SGK

§5 BẢNG CĂN BẬC HAI

Trang 5

dùng để khai căn bậc hai của bất cứ số

dương nào có nhiều nhất 4 chữ số

- GV yêu cầu HS mở bang IV căn bậc

hai để biết về cấu tạo của bảng

- GV : Em hãy nêu cấu tạo của bảng ?

- GV giới thiệu bảng như trang 20 ,21

SGK và nhấm mạnh :

+ Ta quy ước gọ tên của các hàng

(cột)theo số được ghi ở mỗi cột đầu

tiên ( hàng đầu tiên ) của mỗi trang

+ Căn bậc hai của các số được viết bởi

không quá 3 chữ số từ 1,00 đến 99,9

+ Chín cột hiệu chính được dùng để

hiệu chính chữ số của căn bậc hai của

các số được viết bởi 4 chữ số từ 1,000

đến 99,99

- HS mở bảng IV để xem cấu tạo của bảng

- HS :…

Hoạt động 3 :CÁCH DÙNG BẢNG ( 25 phút)

- GV cho HS làm ví dụ 1

- GV treo bảng phụ có nội dung là

mẫu 1 SGK lên bảng rồi dùng êke để

tìm giao của hàng 1,6 và cột 8 sao cho

số 1,6 và 8 nằm trên 2 cạnh góc

vuông

1,6

1,296

Mẫu 1

- GV :Giao của hàng 1,6 và cột 8 là số

nào ?

- GV nói : Vậy 1, 681,296

- GV cho HS tìm 4, 9; 8, 49

- GV cho HS làm tiếp ví dụ 2

- HS ghi bài

- HS nhìn lên bảng phụ

- HS : là số 1,296

- HS : 4,9 2, 214

8, 49 2, 914

2 Cách dùng bảng : a.Tìm căn bậc hai của os61 lớn hơn 1 và nhỏ hơn 100.

Ví dụ 1 : Tìm 1,68

1,296

1, 68

Ví dụ 2: Tìm 39,18

Trang 6

- GV treo bảng phụ có nội dung là

mẫu 2 SGK lên bảng và hỏi :

Hãy tìm giao của hàng 39 và cột 1 ?

- GV ta có : 39,18 6,253

Tại giao của hàng 39 và cột 8 hiệu

chính em thấy số mấy ?

- GV tịnh tiến êke sao cho số 39 và 8

nẳm trên 2 cạnh góc vuông

- GV : ta dùng số 6 này để hiệu chính

chữ os61 cuối ở số 6,253 như sau :

6,253 +0,006 = 6,259

Vậy 39,186,259

39,6

6,25 3

6

Mẫu 2

- GV : Em hãy tìm

9, 736

36, 48 9,11 39,82

- GV : Bảng tính săõn của Brađixơ chỉ

cho phép tìm trực tiếp căn bậc hai của

số lớn hơn 1 va nhỏ hơn 100 Dựa vào

tính ch6át của căn bậc hai ta vẫn dùng

bảng này để tìm căn bậc hai của số

không âm lớn hơn 100 hoặc nhỏ hơn 1

- GV yêu cầu HS đọc ví dụ 3 SGK

- GV để tìm 1680người ta đã phân

tích 1680 = 16,8.100 vì trong tích này

chỉ cần tra bảng 16,8còn 100 = 102

( luỹ thủa bậc chẵn của 10 )

- GV : Vậy cơ sở nào để làm ví dụ

trên ?

- GV cho HS hoạt động nhóm làm ?2

Nửa lớp làm câu a

Nửa lớp làm câu b

- HS : là số 6,253

- HS ; là số 6

- HS :

9, 736 3,120

36, 48 6, 040 9,11 3, 018 39,82 6, 311

- HS đọc ví dụ 3 SGK /22

- HS : Nhờ quy tắc khai phương

1 tích

- HS hoạt động nhóm ?2 + Đại diện 2 nhóm lên bảng viết kết quả

6,259 39,18 

b Tìm căn bậc hai của số lớn hơn 100

Ví dụ 3 : Tìm 1680 SGK /22

?2

Trang 7

- GV cho HS làm ví dụ 4

- GV hướng dẫõn HS phân tích 0,00168

= 16,8:10000 sao cho số bị chia khai

phương được nhờ dùng bảng và số

chia là luỹ thừa bậc chẵn của 10 (

10000 = 104)

- GV gọi một HS lên bảng làm tiếp

theo quy tắùc khai phương 1 thương

- GV gọi 1 HS đọc chú ý / 22 SGK

- GV yêu cầu HS làm ?3

Dùng bảng căn bậc hai , tìm giá trị

gần đúng của nghiệm phương trình :

x2 = 0,3982

- GV : Em làm như thế náo để tìm giá

trị gần đúng của x

-GV : vậy nghiệm của phương trình x2

= 0,3982 là bao nhiêu?

/ 911 9,11 100 10 9,11 10.3, 018 30,18

/ 988 9,88 100 10 9,88 10.3,143 31,14

- HS :

=

0, 00168 16,8 : 10000

4, 009 :100 0, 04099

- HS đọc chú ý

- HS : Tìm 0,3982 0, 6311

- HS : nghiệm của phương trình

x2 = 0,3982 là x1 0,6311 và x2 - 0,6311

/ 911 9,11 100 10 9,11 10.3, 018 30,18

/ 988 9,88 100 10 9,88 10.3,143 31,14

a

b

c Tìm căn bậc hai của số không âm và nhỏ hơn 1

Ví dụ 4 : Tìm 0,00168

Chú ý : SGK / 22

Hoạt động 4: LUYỆN TẬP ( 10 phút)

- GV treo bảng phụ ghi nội dung bài tập

sau lên bảng :

Nối mỗi ý cột A với cột B để được kết

quả đúng (Dùng bảng số )

a/5,568 b/98,45

c/0,8426

d/0,0346 4

e/2,324

- HS đứng tại chỗ trả lời Đáp số

1-e

2-a

3-g

4- b

5-c

Trang 8

1/ 5, 4

2 / 31

3 / 115

4 / 9691

5 / 0, 71

6 / 0, 0012

 Bài 41 / 23 SGK

Biết 9,119 3, 019.Hãy tính

911, 9; 91190; 0, 09119; 0, 0009119

- GV :Dựa trên cơ sở nào có thể xác

định được ngay kết quả ?

- GV gọi HS đứng tại chổ trả lời

 Bài 42/23 SGK :Dùng bảng căn

bậc hai để tìm gía trị gần đúng

của nghiệm mỗi phương trình

sau

a/ x2 = 3,5 b/ x2 = 132

- GV nói :bài này cách làm tương tự

như ?3

- GV gọi 2 HS lên bảng làm

6-d

- HS : áp dụng chú ý quy tắc dời dấu phẩy để xác định kết quả

9 dời dấu phẩy

911, 9 30,19 sang phải 1 chữ số ở kết quả )

301,9

91190 

0, 09119 0, 3019

0, 0009119 0, 03019

- Hai HS lên bảng làm

Bài 42 / 23 SGK

a/ Ta có x1 = 3, 5 ; x2 =

-3, 5 Tra bảng được 3, 5  1,871

Vâïy x1 1,871; x 2 - 1,871 b/ x1 11,49; x 2 - 11,49

Hoạt động 5 : HƯỚNG DẪÕN VỀ NHÀ ( 1 phút)

 Học bài để biết khai căn bậc hai bằng bảng số

 Làm bài tập 47,48,53,54/11 SBT

 GV hướng dẫn HS đọc bài 52 / 11 SBT để chứng minh số 2là số vô tỉ

 Đọc mục “ có thể em chưa biết ” ( Dùng máy tính bỏ túi kiểm tra lại kết quà tra bảng )

 Đọc trước bài 6

Rút kinh nghiệm tiết dạy :

Trang 9

Ngày đăng: 01/04/2021, 02:56

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w