1. Trang chủ
  2. » Nông - Lâm - Ngư

Giáo án Đại số 7 tiết 9 đến 12

12 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 207,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Học sinh hoạt động theo nhãm Sau khi cã d·y tØ sè b»ng nhau råi gi¸o viªn gäi häc - Häc sinh lªn b¶ng lµm.. sinh lªn b¶ng lµm.[r]

Trang 1

Ngày soạn: 1/10/2007

Ngày giảng:5/10/2007 Tiết 9

Đ7 : Tỷ lệ thức

I- Mục tiêu:

* Học sinh hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức, nẵm vững tính chất của tỉ lệ thức

*Học sinh nhận biết được tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức

*Bước đầu biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải bài tập

II- Chuẩn bị:

*GV : Bảng phụ ghi bài tập và các kết luận

*HS : Ôn tập khái niệm tỉ số của hai số hữu tỷ x và y( với y 0) , Định nghĩa 

hai

phân số bằng nhau, viết tỉ số hai số thành tỉ số hai số nguyên.bảng nhóm

bút dạ

III- Phương pháp dạy học

*Phương pháp vấn đáp gợi mở đan xen hoạt động nhóm

C Tiến trình dạy học:

1 Tổ chức lớp:

HĐ1(5ph) 2 Kiểm tra bài cũ:

- Học sinh 1: ? Tỉ số của 2 số a và b (b 0) là gì Kí hiệu? (sgk)

- Học sinh 2: So sánh 2 tỉ số sau: 15 và

21

12,5 17,5

Đáp án: 15 = ; = = => =

21

5 7

12,5 17,5

125 175

5 7

15 21

12,5 17,5

3 Bài giảng:

Hoạt động 2(10ph)

_ Giáo viên: Trong bài kiểm

tra trên ta có 2 tỉ số bằng

nhau 15 = , ta nói đẳng

21

12,5

17,5

thức 15 = là tỉ lệ thức

21

12,5

17,5

? Vậy tỉ lệ thức là gì

- GV nhấn mạnh nó còn

được viết là a:b = c:d

- GV yêu cầu HS làm ?1

- Giáo viên có thể gợi ý:

Các tỉ số đó muốn lập thành

1 tỉ lệ thức thì phải thoả mãn

điều gì?

- Học sinh suy nghĩ trả

lời câu hỏi của giáo viên

HS : Tỉ lệ thức là đẳng thức của 2 tỉ số: a c

bd

HS làm ?1

- Cả lớp làm nháp

- Phải thoả mãn:

: 4 : 8

3 : 7 2 : 7



1 Định nghĩa

* Tỉ lệ thức là đẳng thức của 2 tỉ số: a c

bd

Tỉ lệ thức a c còn được viết

bd

là: a:b = c:d

- Các ngoại tỉ: a và d

- Các trung tỉ: b và c

?1

2 2 1 2 1 ) : 4

5 5 4 20 10

4 4 1 4 1 : 8

5 5 8 40 10

2 4 : 4 : 8

5 5





Trang 2

GV theo dõi nhận xét, chính

xac shoá kết quả

Hoạt động3(17ph)

- Giáo viên trình bày ví dụ

như SGK

- Cho học sinh nghiên cứu

và làm ?2

- Giáo viên ghi tính chất 1:

Tích trung tỉ = tích ngoại tỉ

- Giáo viên giới thiệu ví dụ

như SGK

- Yêu cầu học sinh làm ?3

- Giáo viên chốt tính chất

- Giáo viên đưa ra cách tính

thành các tỉ lệ thức Chú ý vị

trí của các tích trung tỉ và

tích ngoại tỉ

- 2 học sinh lên bảng trình bày

- Học sinh làm theo nhóm:

bd bd

ad cb





- Học sinh quan sát nghiên cứu

- Học sinh làm theo nhóm,sau 5 ph đại diện nhóm trình bày

các tỉ số lập thành một tỉ lệ

 thức

1 ) 3 : 7 2

1 7 1 1

3 : 7

2 2 7 2

2 1 12 36 12 36 1

5 5 5 5 5 5 2

3 : 7 2 : 7











Các tỉ số lập thành một tỉ lệ

 thức

2 Tính chất

* Tính chất 1 ( tính chất cơ bản)

?2 Nếu a c thì

bd ad cb

* Tính chất 2:

?3

Nếu ad = bc và a, b, c, d 0 thì 

ta có các tỉ lệ thức:

a c a; b d; c d; b

bd cd ba ca

4 Củng cố: (8')

*Nêu kiến thức cơ bản đã học trong bài Cho ví dụ.

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 47; 46 (SGK- tr26)

Bài tập 47: a) 6.63=9.42 các tỉ lệ thức có thể lập được:

9  63 42 63 9 6 6 42 b) 0,24.1,61=0,84.0,46

0, 24 0, 46 1,61 0, 46 0, 24 0,84 0,84 1,61

0,84 1,61 0,84 0, 24 0, 46 1,61 0, 24 0, 46



Bài tập 46: Tìm x

Trang 3

2 ) 3,6 2.27 27 3,6 2.27 1,5 3,6 x a x x     1 4 7 1 4 ) 2 4 1,61 7 1,61 8 4 2 8 x c  x 5 Hướng dẫn học ở nhà:(2') - Nắm vững định nghĩa và các tính chất của tỉ lệ thức, các cách hoán vị số hạng của tỉ lệ thức - Làm bài tập 44, 45; 48 (tr28-SGK) - Bài tập 61; 62 (tr12; 13-SBT) HD 44: ta có 1,2 : 3,4 = 12 324 12 100: 10 10 100 10 324  27 V Rút kinh nghiệm: ………

………

………

………

………

………

………

Trang 4

Ngày soạn: 4/10/2007 Tiết 10

Ngày giảng:8/10/2007 Đ : Luyện tập

I- Mục tiêu:

* Củng cố cho học sinh về định nghĩa và 2 tính chất của tỉ lệ thức

* Rèn kỹ năng nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ thức, lập ra

các tỉ

lệ thức từ các số, từ đẳng thức tích

* Rèn tính cẩn thận, chính xác khoa học

II- Chuẩn bị:

*GV : Bảng phụ ghi bài tập , Bảng tổng hợp ghi hai T/c của tỉ lệ thức

*HS : Bảng phụ nhómư ,bút dạ

III-Phương pháp dạy học :

*Phương pháp vấn đáp gợi mở đan xen hoạt động nhóm

IV Các hoạt động dạy học:

1 Tổ chức lớp:

HĐ1 (8ph) 2 Kiểm tra bài cũ:

HS 1:Định nghĩa tỉ lệ thức ?

Chữa bài tập 45(sgk-26): Tìm các tỉ số bằng nhau trong các tỉ số sau đây

rồi

lập các tỉ lệ thức 28 : 14 ; 2 : 2 ; 8 : 4 ; : ; 3 : 10 ; 2,1 : 7 ; 1

2

1 2

2 3 3: 0,3

Đáp án : = =2 ( ) ; = ( )

3

2 3

2 3

2 3

2 3

2 3

3 Bài giảng: (33')

Hoạt động 2: (33ph)

Yêu cầu HS làm bài tập 49

? Nêu cách làm bài toán

-GV kiểm tra việc làm bài

tập của HS Nhận xét và

chính xác hoá kết quả

- HS ta xét xem 2 tỉ số

có bằng nhau hay không, nếu bằng nhau ta lập

được tỉ lệ thức

- Cả lớp làm nháp

- 4 HS làm trên bảng

I- Chữa bài tập II-Luyện tập Bài tập 49 (tr 26-SGK)

35 525 35 100 )3,5 : 5, 25 :

10 100 10 525

3500 14

5250 21



Ta lập được 1 tỉ lệ thức

Trang 5

- Giáo viên phát phiếu học

tập Yêu cầu Học sinh hoạt

động nhóm GV theo dõi và

chữa

- Giáo viên yêu cầu học sinh

làm bài tập 51

? Em hãy suy ra đẳng thức

dưới dạng tích

? áp dụng tính chất 2 hãy

viết các tỉ lệ thức

- - Giáo viên yêu cầu Học

sinh hoạt động nhóm GV

theo dõi và chữa

Giáo viên đưa ra nội dung

bài tập 70a - SBT

-Hãy nêu cách làm?

- GV gợi ý , hướng dẫn

- GV chốt cách làm

- Nhận xét, cho điểm

- Học sinh hoạt động nhóm, sau 5ph đại diện nhóm báo cáo kết quả

HS đọc đề bài

- Học sinh: 1,5.4,8 = 2.3,6 (=7,2)

- Học sinh đứng tại chỗ trả lời

- Các nhóm làm việc

- Đại diện nhóm trình bày

- Các nhóm khác nhận xét

- Học sinh đọc đề bài

- Học sinh có thể trả lời sai

- HS làm dưới sự hướng dẫn của GV

3 2 393 262 )39 : 52 :

10 5 10 5

393 5 3 :

10 262 4

21 35 21 3 2,1: 3,5 :

10 10 35 5





Không lập được 1 tỉ lệ thức

)6,51:15,19

651 1519 6,51:15,19 :

100 100

651 100 651 3

100 1519 1519 7



Lập được tỉ lệ thức

2 ) 7 : 4

3

d  0,9 : ( 0,5) 

7 : 4 7 :





0,9 : ( 0,5)





Không lập được tỉ lệ thức

Bài tập 50 (tr 27-SGK)

Binh thư yếu lược

Bài tập 51 (tr28-SGK)

Ta có: 1,5.4,8 = 2.3,6 Các tỉ lệ thức:

1,5 3,6 4,8 3,6

;

; 3,6 4,8 1,5 3,6





Bài tập 52 (tr28-SGK)

Từ a c( , , ,a b c d 0)

b d

Các câu đúng: C) d c Vì hoán

ba

vị hai ngoại tỉ ta được: d c

ba

Bài tập 70 (tr13-SBT)

Tìm x trong các tỉ lệ thức sau:

1 2 38 1 8 )3,8 : (2 ) : 2 : 2 :

4 3 10 4 3

10 32 10 32







Trang 6

Kiểm tra 15'

Bài 1: (4đ) Cho 5 số sau: 2; 3; 10; 15 và -7

Hãy lập tất cả các tỉ lệ thức có thể từ 5 số trên ? Bài 2: (4đ) Tìm x trong các tỉ lệ sau

2, 4 ) 15 3 x a  )2,5 : 7,5 :3 5 bx Bài 3 (2đ) Cho biểu thức 2 3 Hãy chọn đáp số đúng: 3    ) 8

27 A ) 8 27 B  )6 9 C ) 6 9 DĐáp án: Bài tập 1: Đúng mỗi đẳng thức 1 điểm Từ 3.10 2.15 3 15 10 15 3; ; 2 2 10; 2 10 2 3 15 10 3 15  Bài tập 2: ) 2, 4.15 15.2, 4 5.2, 4 12 (2đ)

3 3 a x x x 1 3 1 3 1 ) : 3 5 3 5 5 b x x Bài tập 3: Câu B đúng 4 Củng cố : Xem lại các bài tập đã làm Chú ý dạng toán tìm x 5 Hướng dẫn về nhà (2') - Ôn lại kiến thức và bài tập trên - Làm các bài tập 62; 64; 70c,d; 71; 73 (tr13, 14-SBT) - Đọc trước bài ''Tính chất dãy tỉ số bằng nhau'' V- Rút kinh nghiệm ………

………

………

………

………

Trang 7

Ngày soạn: 14/10/2007

Ngày giảng:18/10/2007 Tiết 11

Đ 8 : Tính chất của dãy tỉ số bằng

nhau

I Mục tiêu:

* Học sinh nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

* Có kỹ năng vận dụng tính chất để giải các bà toán chia theo tỉ lệ

* Biết vận dụng vào làm các bài tập thực tế

II Chuẩn bị:

 GV : Bảng phụ ghi cách chứng minh dãy tỉ số bằng nhau, bài tập

 HS : Ôn tập các T/c của tỉ lệ thức , bảng phụ nhóm

III- Phương pháp dạy học :

*Phương pháp vấn đáp gợi mở đan xen hoạt động nhóm

IV Các hoạt động dạy học:

1 Tổ chức lớp:

HĐ1 :(8ph) 2 Kiểm tra bài cũ:

HS 1: Nêu tính chất cơ bản của tỉ lệ thức? Tính: 0,01: 2,5 = 0,75x: 0,75

Đáp án: x = 1 (= 0,004)

250

HS 2: Nêu tính chất 2 của tỉ lệ thức? Tính : 1 : 0,8 = : 0,1x1

3

2 3 Đáp án: x = 4

3 Bài giảng:

Hoạt động 2 : (20ph)

-Giáo viên yêu cầu học sinh

làm ?1 - Cả lớp làm nháp- 2 học sinh trình bày

trên bảng

1 Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau (20')

?1 Cho tỉ lệ thức 2 3 Ta có:

4  6

Trang 8

? Một cách tổng quát a c

bd

ta suy ra được điều gì

- Giáo viên yêu cầu học sinh

đọc SGK phần chứng minh

- Giáo viên đưa ra trường

hợp mở rộng

- Giáo viên yêu cầu học sinh

làm bài tập 55

- Giáo viên giới thiệu

- Yêu cầu học sinh làm ?2

- Giáo viên đưa ra bài tập

- Yêu cầu học sinh đọc đề

bài và tóm tắt

-GVtheo dõi ,nhận xét và

chữa

-GV chốt cách làm và chú ý

cách trình bày

- Học sinh phát biểu giáo viên ghi bảng

- Cả lớp đọc và trao đổi trong nhóm

- Đại diện nhóm lên trình bày

- Học sinh theo dõi

- Học sinh thảo luận nhóm

- Sau 5 ph đại diện nhóm lên trình bày

- Học sinh chú ý theo dõi

- Học sinh thảo luận nhóm, đại diện nhóm lên bảng trình bày

- Một học sinh đọc đề bài

- Tóm tắt bằng dãy tỉ số bằng nhau

- Cả lớp làm nháp

- Một học sinh trình bày trên bảng

2 3 5 1

4 6 10 2

2 3 1 1

4 6 2 2

2 3 2 3 2 3

4 6 4 6 4 6

 













Tổng quát:

a c a c a c

b d b d b d





Đặt a c= k (1)

bd

a=k.b; c=k.d

Ta có: a c kb kd k (2)

b d b d

 



(3)

a c kb kd

k

b d b d

 



Từ (1); (2) và (3) đpcm

* Mở rộng:

a c e

b d f

a c e a c e a c e

b d f b d f b d f









Bài tập 55 (tr30-SGK)

7 1

2 5

x y









2 Chú ý:

Khi có dãy số ta nói

các số a, b, c tỉ lệ với các số 2,

3, 5 Ta cũng viết:

a: b: c = 2: 3: 5

?2 Gọi số học sinh lớp 7A, 7B, 7C lần lượt là a, b, c

Ta có:

Bài tập 57 (tr30-SGK) gọi số viên bi của 3 bạn Minh, Hùng, Dũng lần lượt là a, b, c

Ta có:

Trang 9

44 4

8 16 20

a b c









 

4 Củng cố: (7')

*Nêu kiến thức cơ bản đã học trong bài Cho ví dụ.

- Làm bài tập 54, 56 tr30-SGK

Bài tập 54: và x+y=16

2



2 6 3 2 10 5 x x y y         Bài tập 56: Gọi 2 cạnh của hcn là a và b Ta có 2 và (a+b).2=28 a+b=14 5 a b   4 2 2 10 5 2 5 7 a a a b a b b b       5 Hướng dẫn học ở nhà:(2') - Học theo SGK, Ôn tính chất của tỉ lệ thức - Làm các bài tập 58, 59, 60 tr30, 31-SGK - Làm bài tập 74, 75, 76 tr14-SBT V Rút kinh nghiệm: ………

………

………

………

………

………

Ngày soạn: 16/10/2007

Ngày giảng:22/10/2007 Tiết 12

Đ : Luyện tập

I Mục tiêu:

- Củng cố các tính chất của tỉ lệ thức , của dãy tỉ số bằng nhau

- Luyện kỹ năng thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên, tìm

x trong tỉ lệ thức, giải bài toán bằng chia tỉ lệ

- Đánh việc tiếp thu kiến thức của học sinh về tỉ lệ thức và tính chất dãy tỉ số

bằng nhau, thông qua việc giải toán của các em

II Chuẩn bị:

*GVBảng phụ ghi T/c tỉ lệ thức , T/c dãy tỉ số bằng nhau, bài tập

Trang 10

*HS : Bảng phụ nhóm , Ôn tập về tỉ lệ thức và T/c dãy tỉ số bằng nhau.

III- Phương pháp dạyhọc :

*Phương pháp vấn đáp gợi mở đan xen hoạt động nhóm

IV Các hoạt động dạy học::

1 Tổ chức lớp Hđ1: ( 5ph) 2 Kiểm tra bài cũ:

- Học sinh 1: Nêu tính chất của dãy tỉ số bằng nhau (ghi bằng kí hiệu)

- Học sinh 2: Cho 3 và x-y=16 Tìm x và y

7

x

Đáp án : x = -12, y = -28

3 Luyện tập ( 38ph)

Hoạt động 2(38ph)

- Yêu cầu học sinh làm bài

tập 59

- GV yêu cầu học sinh làm

bài tập 60

? Xác định ngoại tỉ, trung tỉ

trong tỉ lệ thức

? Nêu cách tìm ngoại tỉ 1

3x

từ đó tìm x

-GV yêu cầu học sinh đọc đề

bài

- Cả lớp làm nháp

- Hai học sinh trình bày trên bảng

- Lớp nhận xét, cho điểm

Học sinh đọc đề bài suy nghĩ trả lời các câu hỏi của GV

HS làm bài tập dưới sự hướng dẫn của giáo viên Ngoại tỉ : 1 và

3x

2 5

Trung tỉ: và 2

3

3 1 4

HS trả lời và lên bảng trình bày

Học sinh đọc đề bài suy nghĩ trả lời các câu hỏi

I- Chữa bài tập II- Luyện tập

Bài 59 (tr31-SGK)

2,04 )2,04 : ( 3,12)

3,12

)4 : 5 4 :

a

b c d

















Bài tập 60 (tr31-SGK)

7 2 2 :

7 5 2

.3

8

x x x

x

x x















Bài tập 61 (tr31-SGK)

Trang 11

? Từ 2 tỉ lệ thức trên làm như

thế nào để có dãy tỉ số bằng

nhau

- Giáo viên yêu cầu học sinh

biến đổi

Sau khi có dãy tỉ số bằng

nhau rồi giáo viên gọi học

sinh lên bảng làm

GV nhận xét , chữa và chốt

cách làm

- GV yêu cầu học sinh đọc

đề bài

- Trong bài này ta không biết

x+y hay x-y mà lại có x.y

Vậy nếu có a c thì có

b

bằng . không?

.

a c

b d

- Gợi ý: đặt a k, ta

suy ra điều gì

- Giáo viên gợi ý cách làm:

Đặt:

k





GV chốt cách làm

của GV

- Ta phải biến đổi sao cho trong 2 tỉ lệ thức có các tỉ số bằng nhau

- Học sinh hoạt động theo nhóm

- Học sinh lên bảng làm

- Cả lớp nhận xét

-Học sinh đọc đề bài

- Học sinh suy nghĩ có thể HS không trả lời

được GV gợi ý hướng dẫn

k

.

- Cả lớp hoạt động nhóm

- Sau 5 phút đại diện nhóm lên trình bày

và x+y-z=10

;

)

4 12

a

y

z







Vậy

10 2

8

12

15

x

x y

y z

z













Bài tập 62 (tr31-SGK)

Tìm x, y biết và x.y=10

k

Ta có: x.y=2k.5k=10 10k2 =10 k2=1 k= 1

Với k=1  2

5

x y

 

Với k=-1  2

5

x y



 

4 Củng cố: (5')

- Nhắc lại kiến thức về tỉ lệ thức, dãy tỉ số bằng nhau

+ Nếu a.d = b.c  a c a; b d; c b; d

+ Nêu các dạng bài đã làm, Cách làm mỗi dạng bài?

5 Hướng dẫn học ở nhà:(2')

Trang 12

- Ôn lại định nghĩa số hữu tỉ

- Làm bài tập 63, 64 (tr31-SGK)

- Làm bài tập 78; 79; 80; 83 (tr14-SBT)

- Giờ sau mang máy tính bỏ túi đi học

V- Rút kinh nghiệm :

………

………

………

………

………

………

Ngày đăng: 29/03/2021, 23:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w