1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Đại số 8 tiết 17 và 18

12 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 226,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiết 18: ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG VỚI MỘT ĐƯỜNG THẲNG CHO TRƯỚC 1.Mục tiêu Sau bài học học sinh cần a Về kiến thức - Nhận biết được khái niệm khoảng cách giữa hai đường thẳng song song, địn[r]

Trang 1

Ngày Ngày   8A: 16/10/2010

8B: 14/10/2010

Tiết 17: LUYỆN TẬP

1 Mục tiêu

Sau bài   sinh 

a) Về kiến thức

-

b) Về kĩ năng.

- 78' 9! :" ;< hình, phân tích > bài, ;( &? các 9) #, ;> hình 0

(# trong tính toán, , minh và các bài toán #B #)1

- Rèn 9! : tính toán, E &F # duy

c) Về thái độ

- Có thái +  #(6 nghiêm túc, , thú ;K môn 1

2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh.

a) Giáo viên

- Giáo án, tài ' tham 9MA" M 6?" com pa, êke, #K 9O1

b) Học sinh

- Làm #@K các bài #(6" com pa, êke, #K 9O1

3 Tiến trình bài dạy.

a) Kiểm tra bài cũ- Đặt vấn đề vào bài mới.(10')

Câu S

* HS1:

* HS2:

-6 án

* HS1: Bài 58 (sgk – 99)

LM

d2 = a2 + b2 P  lí Pitago)

b

12

5 

a = 2 2

a

* HS2: Bài 60 (sgk – 99)

Trang 2

ABC ( = 900)

AB = 7; AC = 24

KL AM = ?

Giải:

vuông ABC có:

BC2 = AB2 + AC2 P  lí Pitago)

BC2 = 72 + 242 = 625

BC = 25 (cm)

AM = (t/c vuông )

2

AM = 25 = 12,5 cm

2

Vào bài:

^)# #@K ta c d*  các 9) #, e M ;> hình 0 (#" #)# này hãy

;( &? các 9) #, H vào làm *+#  bài #(61

b) Luyện tập (33')

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- GV: Yêu  HS nghiên , làm bài 59

- GV: Yêu  HS , #h i #@M j1

- GV:

hành là l* nào ? ^m H suy ra tâm 

Trong hình thang cân #@?  3, là

j #n nào ?

- GV: Yêu  HS nghiên , bài 61

? Bài toán cho )# gì ? Yêu  gì ?

?

Lên M ;<1

Bài 59 (sgk - 99)

- HS , #h i #@M j1 Giải:

a) Trong hình bình hành giao hai

HCN là *+# hình bình hành nên giao

b) Trong hình thang cân j #n  qua trung l* hai h -8 là #@? 

có hai j #n  qua trung l* hai

Bài 61 (sgk – 99)

- HS: ^@M j

- HS: 1HS lên M ;< hình và ghi GT, KL

Trang 3

? rB A- #, giác AHCE là hình gì ?

? Nêu cách , minh #, giác AHCE là

hình 0 (# ?

- GV: Yêu  1HS lên M trình bày

c/m rK K6 #B làm vào ;t1

- GV: Yêu  HS nghiên , bài 62 #@M

.j" và M thích

GT

ABC: AH BC

H BC, I AC, IA = IC,  

E

KL  giác AHCE là hình gì ? Vì sao ?

- HS: Hình 0 (#1

- HS: G, minh AHCE là hình bình hành

- HS: 1HS lên M trình bày c/m rK .K6 #B làm vào ;t1

Chứng minh:

Xét AHC ( AH = 90 0 )

I là trung 78 (6 AC (1)

Mà E

I là trung 78 (6 HE (2)

: (1) và (2) 0 giác AHCE là hình

bình hành Hình bình hành AHCE có HA

= 90 0 nên AHCE là hình

Bài 62 (sgk - 99)

HS nghiên , bài 62 #@M j" và M thích

a) Câu a

- Giải thích: L M là trung l* AB

ABC vuông #h C CM là trung #8) 

, ;K h 8> AB

rAH CM = (T/c j trung #8)

2

AB

, ;K h 8> trong vuông).

C #+ j tròn j kính AB

b) Câu b

- Giải thích: Vì C; A; B cùng #+

j tròn tâm O j kính AB nên

Trang 4

- GV: Yêu

100)

? Bài toán cho )# gì ? Y/c gì ?

?

? Hãy , minh EFGH là hình 0

(# theo &% ' #, %# ?

Gợi ý: Có ( xét gì ;> DEC ?

giác EFGH ?

OA = OB = OC =

2

AB

2

AB

ABC vuông #h C

 

Bài 64 (sgk - 100)

- HS: ^@M j

- HS: 1HS lên M ;< hình và ghi GT, KL

GT

HBH ABCD: AA 1 = AA 2 ; BA1 = AB

2 ; CA1 = CA2 ; AD 1 = AD 2

P.giác (6 A và D (E0 nhau 0  H P.giác (6 A và B (E0 nhau 0  G P.giác (6 D và C (E0 nhau 0  E P.giác (6 C và B (E0 nhau 0  F

KL EFGH là hình

- HS: Chứng minh:

- Xét DEC có: DA 1 = ; 1 =

A 2

2

C

Mà DA + CA = 180 0 (hai góc trong cùng phía bù nhau (6 AD // BC)

1 + 1 = = 90 0

0

180 2

Do < AE 1 = 90 0

MQ( GA 1 = 90 0 Trong BFC có FA = 90 0

1 = 90 0

 AF

ba góc vuông

c) Hưỡng dẫn về nhà: (2')

Trang 5

- Xem

- BTVN: 63; 65; 66 (sgk - 100) và 114, 115, 117 (sbt – 72, 73)

-

-  #@K bài j #n song song ;K *+# j #n cho #@K1

8B: 15/10/2010

Tiết 18: ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG VỚI MỘT ĐƯỜNG THẲNG CHO

TRƯỚC

1 Mục tiêu

Sau bài   sinh 

a) Về kiến thức

- N

#n cho #@K *+# 9AM cho #@K1

b) Về kĩ năng.

-

#n song song ;K *+# j #n cho #@K1

c) Về thái độ

- Có thái +  #(6 nghiêm túc, , thú ;K môn 1

2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh.

a) Giáo viên

- Giáo án, tài ' tham 9MA" M 6?" com pa, êke, #K 9O1

b) Học sinh

- Nghiên , #@K bài *K" com pa, êke, #K 9O1

3 Tiến trình bài dạy.

a) Kiểm tra đặt vấn đề vào bài mới (5')

? Cho j #n d và 1 l* A không #+ j #n d Hãy xác   H: `AM cách #m l* A ) d là + dài Ah vuông góc 9O #m A ) d

Trang 6

?

*+# l* O    *+# 9AM R không 2 là j nào ?

H: - Là

- Là tia phân giác

- Là j tròn tâm O bán kính R

f(8 #(6 6 các l* cách 1 j #n a    *+# 9AM h không 2 là

j nào ? Ta cùng nghiên , > H trong bài  hôm nay:

b) Dạy bài mới.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

* UAh# + 1: Khoảng cách giữa hai đường thẳng song song (10')

- GV:

 xác    #) nào ? Chúng ta làm ? 1

l tìm |l > H1

- GV : Yêu  HS nghiên , ? 1

? ? 1 cho )# gì ? Yêu  gì ?

- GV : f< hình lên M1

?

? LM thích vì sao ?

? Hãy , #S ABKH là hình 0 (# ?

- GV: Yêu  1HS lên M trình bày c/m ? 1

rK K6 làm vào ;t1

- GV: A và B là 0 l* %# 9} trên a ta

#%8 9AM cách #m 0 l* H ) b >

1 Khoảng cách giữa hai đường thẳng song song:

? 1 (sgk – 100)

- HS : Nêu yêu

- HS: f< hình vào ;t1

- HS: BK = h

- HS: ABKH là HCN nên AH = BK

BK = h

ABKH có AB // HK (gt); AH // BK (cùng vuông góc ;K b); 7h có: = 900 Nên ABKH là hình

AAHK

0 (#1

- HS: 1 Hs lên M trình bày

Giải:

Xét 0 giác ABKH có:

AB // HK (gt a // b)

AH // BK (cùng b)

ABKH là hình bình hành

&  có: AAHK = 90 0

Trang 7

{ h.

? ^m 9)# 5M ?1 em có ( xét gì ;> 9AM

cách #m các l* #+ a ) b ?

? Hãy xác   9AM cách #m các l* trên b

) a ?

- GV: Khi

j #n // a và b

?

song song ?

- GV: Yêu  (sgk – 101)

? Áp

sau ? LM thích vì sao ?

a A M

b B N K

?

j #n // không ? Vì sao?

Nên ABKH là hình

BK = AH = h (theo t/c HCN)

- HS: > { h

- HS: G { h

* Nhận xét:

- 9V 78 0*$W( a X$ cách b 8W0

- 9V 78 0*$W( b X$ cách a 8W0

h là

- HS: Nêu

- HS: HS

* Định nghĩa: (sgk - 101)

- HS: + dài MN là 9AM cách

MN b  #h N và M a)

- HS: + dài AB và OK không 6M

là k/c không vuông góc ;K a, b; OK b 

 O a.

* UAh# + 2: Tính chất các điểm cách đều 1 đường thẳng cho trước (13')

- GV: Yêu  HS nghiên , ? 2

? Nêu

- GV: Treo M 6? ;< € hình 94 (sgk –

101)

? l c/m M a ta  c/m > gì ?

? a ;(8 ta  c/m gì ?

? l c/m AM // b (AM // HK) ta  c/m #,

giác AMKH là hình gì ? Vì sao ?

2 Tính chất các điểm cách đều một đường thẳng cho trước:

? 2 (sgk – 101)

- HS: Nêu M #)# và 9)# (

- HS: G c/m AM = a

- HS: G c/m AM // b

- HS: G c/m #, giác AMKH là hình 0 (# vì c có HA KA = 900

Trang 8

?Trình bày cách c/m #, giác AMKH là hình

0 (# ?

? l c/m M’ a’ ta c/m  #) nào ?

? Qua ? 2 hãy cho )# các l* cách j

#n b *+# 9AM { h {* trên j

nào ?

- GV:

l* cách > 1 j #n cho #@K

Yêu  HS  h tính %# trong sgk.

Hãy v( &? làm bài ? 3 (sgk – 101)

- GV: Yêu  HS nghiên , ? 3

? Bài toán c cho )# gì ? Yêu  ta làm gì ?

- GV: Treo M 6? ;< hình 95

? BC

l* A  ;K h BC khi A thay 2 ?

? f(8 theo tính %# trên em hãy cho )# A

{* trên j nào ?

- GV: Treo M 6? ghi j M ? 3 lên M1

- HS: , #h i trình bày

Giải:

Theo hình 94(sgk – 101):

- Xét 0 giác AMKH có:

AH // MK (cùng vuông góc !" b)

AH = MK (cùng

&  có: AAHK = 90 0 (gt) AMKH là hình

AM // HK hay AM // b.

Qua A có a // b (gt); AM // b (c/m trên)

AM a (theo tiên X a()03

Hay M a

a’

- HS: ^e #B ta c/m #, giác A’M’K’H’ là hình 0 (# #m H suy ra A’M’ // b hay A’M’ a’.

p ;(8 ta #%8 hai l* M và M’

> cách b *+# 9AM { h thì chúng {* trên hai j #n //

;K b và cách b *+# 9AM { h

- HS: ^@M j  6 tính %# (sgk – 101)

- HS: HS  h tính %# trong sgk

* Tính chất: (sgk – 101)

? 3 (sgk – 101)

- HS: Cho: ABC; Gh BC 

 1 j cao AH (H BC) = 

2cm

j nào ?

- HS: A luôn cách BC *+# 9AM

{ + dài j cao AH = 2cm

hai j #n // ;K BC và cách

BC *+# 9AM { 2cm

Giải:

Vì BC

Trang 9

?

tính %# trên hãy cho )# #(6 6 các l*

cách *+# j #n    *+# 9AM

{ h không 2 là j nào ?

- GV: Yêu  HS  h ( xét

- GV: Nhấn mạnh: ^(6 6 các l* cách

j #n a    *+# 9AM { h

không 2 là hai j #n a’ và a’’ song

song ;K j #n a và > cách a *+#

9AM không 2 là h P;< hình)

p h p) hai j #n a’ và a’’ song

song ;K j #n a    và > cách a

*+# 9AM không 2 h thì * l* M %#

9} #+ a’ và a’’ > cách a *+# 9AM là h

tính (*S0 các 78 cách X$ 8W0

và cách cm.

- HS: ^@M j  6 ( xét (sgk – 101)

- HS:

HS  h ( xét

* Nhận xét: (sgk – 101)

* UAh# + 3: Đường thẳng song song cách đều (15')

- GV: Yêu  HS quan sát hình 96a (sgk –

102)

- GV:Treo M 6? ;< hình 96a

? Em có

#n a, b, c, d trong hình 96a ? Vì sao ?

- LfLK #' Các j #n a, b, c, d

 trong hình 96   là các j #n

// cách >1

? Hãy .%8 0 ví &? ;> 0 j #n

// cách > ?

- GV: Vì ;(8 khi  ;< các j #n song

3 Đường thẳng song song cách đều:

- HS: Vì các j #n a, b, c, d cùng vuông góc ;K j #n

AD nên a // b // c // d aq# khác

liên #)6 > { nhau

Trên hình 96(sgk – 102) ta 0*S

a // b // c // d và hai

d

a, b, c, d

- HS: Các dòng 9O trên ;t ghi …

Trang 10

song cách > ta có #l „ &? các dòng 9O

trên ;t1

? Các j #n song song cách > có tính

%# gì? Ta nghiên , làm ? 4

- GV: Yêu  HS Nêu M #)# và 9)# (

- GV:Treo M 6? ;< hình 96b

Cho a // b // c // d

a) p) AB = BC = CD thì

EF = FG = GH b) p) EF = FG = GH thì

AB = BC = CD

? Có ( xét gì ;> j #n b  ;K hình

thang AEGC ? ^m H suy ra  > gì ?

- GV: Yêu  HS lên M trình bày h 6

, minh câu a

? l c/m các j #n a, b, c, d song song

cách > ta  c/m > gì ?

?

? 4 (sgk – 102)

- HS: Vì các j #n song song cách > nên AB = BC = CD

j #n b  qua trung l* B

hai qua trung

#, là FE = FG

- HS: 1HS lên M trình bày h 6 , minh câu a

Hình 96b (sgk – 102)

Chứng minh:

a) Vì a // c nên AEGC là hình thang.

Xét hình thang AEGC có: AB = BC (Vì a, b, c song song cách X$3

Mà AE // BF // CG

F là trung

EG (6 8W0 hình thang) Hay FE = FG (*)

-

FG = GH (**)

: (*) và (**)

EF = FG = GH ( )

- HS: G c/m AB = BC = CD

- HS:

#n  qua trung l* *+# h bên

hai

Trang 11

? Hãy trình bày c/m 6 b.

? Qua ? 4 Hãy cho )# ) các j #n

song song cách > cùng d# *+# j #n

thì ta suy ra  > gì ?

? p h" ) các j #n song song

d# *+# j #n và và chúng d trên

j #n H các Ah #n liên #)6 {

nhau thì ta suy ra  > gì ;> các j

#n song song H ?

- GV:

%# các j #n song song cách > trong

(sgk – 102)

- GV: L Hs  h   lí

? 7%8 thêm các ví &? #B #) ;> các j

#n song song cách > ?

- Lf7 ý: Các   lý ;> j trung bình

là các

j #n song song cách >

trung hình thang H1

- HS: 1HS lên M trình bày h 6 , minh câu b

b) Vì a // b // c // d.

- Xét hình thang AEGC có:

AE // BF //CG và FE = FG(gt) Nên B là trung 78 (6 AC hay AB

= BC (1)

-

(2)

: (1) và (2) AB = BC = CD

mà a // b // c // d (gt) nên các

- HS: Chúng d trên j #n

H 0 Ah #n liên #)6 { nhau

- HS: Chúng song song cách >1

- HS: Hs  h   lí

* Định lí: (sgk – 102)

- HS: Các dòng 9O trong ;t_ các song

c) Củng cố: (3')

- GV: Yêu  HS nghiên , bài 69

Treo M 6? ghi + dung bài 69

- GV: Yêu  HS lên M 1

Bài 69 (sgk – 103) Giải:

1 — 7; 2 — 5

3 — 8; 4 — 6

d) Hưỡng dẫn về nhà: (2')

Trang 12

-

- Ôn #(6 h #(6 6 l* c  (bài 69)

- BTVN: 67, 68, 70 (sgk – 102, 103)

Ngày đăng: 30/03/2021, 01:11

w