1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Giáo án Đại số 7 - Trần Thị Mỹ Lệ

20 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 844,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I- Môc tiªu: - HS biết công thức biểu diễn mối quan hệ giữa 2 đại lượng tỉ lệ thuận - Nhận biết được 2 đại lượng có tỉ lệ với nhau hay không, hiểu được tính chất của hai đại lượng tỉ lệ [r]

Trang 1

Ngày soạn: 07/11/ 2009

Tiết 23

I- Mục tiêu:

- HS biết công thức biểu diễn mối quan hệ giữa 2 đại lượng tỉ lệ thuận

- Nhận biết được 2 đại lượng có tỉ lệ với nhau hay không, hiểu được tính chất của hai đại lượng tỉ lệ thuận

- Biết cách tìm hệ số tỉ lệ khi biết 1 cặp giá trị tương ứng, tìm giá trị của một đại lượng khi biết hệ số tỉ lệ và giá trị tương ứng

II- Chuẩn bị

- GV: Bảng phụ ?1 và ?4; bài 2; 3 (tr54-SGK)

- HS: chuẩn bị bài

III – Hoạt động dạy học

1/ Ổn định tổ chức(1’)

2/ Kiểm tra bài cũ( khụng kiểm tra)

3/Bài mới

GV giới thiệu chương, bài (1’)

HĐ 1 : Định nghĩa

12’

 GV giới thiệu qua về

chương hàm số

 GV nờu cõu hỏi :

+ Nừu D = 7800 kg/cm3

+ Nhận xét sự giống nhau và

khác nhau giữa các CT trên

 GV giới thiệu định nghĩa

SGK

 Giới thiệu chú ý

 Yêu cầu học sinh làm ?1

 HS rút ra nhận xét

 Học sinh làm ?2

 Yêu cầu học sinh làm ?3

1 Định nghĩa

?1

a) S = 15.t b) m = D.V

m = 7800.V

* Nhận xét:

Các công thức trên đều có điểm giống nhau: đại lượng này bằng dậi lượng kia nhân với 1 hằng số.

* Định nghĩa (sgk)

?2

y = x (vì y tỉ lệ thuận với x)

3 5

5

3

 Vởy x tỉ lệ thuận với y theo hệ số

5 3

 Chú ý: SGK

?3

Trang 2

 Yêu cầu học sinh thảo luận

theo nhóm ?4 và làm vào

phiếu học tập

 GV giới thiệu 2 tính chất lên

bảng phụ

 Cả lớp thảo luận theo nhóm

 HS đọc, ghi nhớ tính chất

2 Tính chất

?4

a) k = 2 b) c)

x x x x

* Tính chất (SGK)

HĐ3: Củng cố

20’

 Cho HS làm cỏc bài

tập 1, 2, 3 - SGK  HS làm theo yờu cầu của GV

 HS làm bài 2

 HS làm bài 3

Bài 1 –SGK a) vì 2 đại lượng x và y tỉ lệ thuận  y = k.x thay x = 6,

y = 4 

4 2 k

6 3



b)

2

3

 c)

2

x 9 y 9 6

3



2

x 15 y 15 10

3



Bài 2 –SGK

Bài 3 –SGK a)

b) m và V là 2 đại lượng tỉ lệ thuận, vì m = 7,8.V

m 7,8 15,6 23,4 31,2 39 m/V 7,8 7,8 7,8 7,8 7,8

4 Hướng dẫn học ở nhà:(2')

- Học theo SGK

- Làm các bài 4 (tr54-SGK), bài tập 1  7(tr42, 43- SBT)

- Đọc trước Đ2

IV- Rỳt kinh nghiệm

-

Trang 3

- -Ngày soạn: 07/ 11/ 2009

Tiết 24

I- Mục tiờu

Học xong bài này, HS:

- Biết giải cỏc bài toỏn cơ bản về đại lượng tỉ lệ thuận và chia một số thành những thành phần tỉ lệ với những số cho trước

- Cú tớnh cẩn thận, chớnh xỏc và linh hoạt trong vận dụng kiến thức về đại lượng tỉ lệ thuận

II- Chuẩn bị

-GV:Bảng phụ cỏc bài tập

Bài 1: Một cụng nhõn làm được 30 sản phẩm trong 50 phỳt Trong 120 phỳt, người đú làm được bao nhiờu sản phẩm cựng loại? Hóy chọn đỏp số đỳng trong cỏc đỏp số sau:

Bài 2: Ba người gúp vốn kinh doanh theo tỉ lệ 3 ; 4 ; 6 Trong một năm, họ thu lói 45,5 triệu đồng tiền lói được chia tỉ

lệ thuận với số vốn được gúp Hỏi người gúp vốn nhiều nhất được bao nhiờu lói?

Hóy chọn đỏp số đỳng trong cỏc đỏp số sau:

A 21 triệu B 20 triệu C 20,5 triệu D 22 triệu

- HS :Chuẩn bị bài

III- Hoạt động dạy học

1/ Ổn định tổ chức(1’)

2/Kiểm tra bài cũ(6’)

- Nêu định nghĩa đại lượng tỉ lệ thuận

- Nêu tính chất đại lượng tỉ lệ thuận

- Cho x và y tỉ lệ thuận với nhau và khi x = 2 thỡ y = 8.Tỡm hệ số tỉ lệ k của y đối với x Suy ra

hệ số tỉ lệ của x đối với y

Đỏp ỏn -SGK/52 -53

- Ta cú k = y / x = 8/ 2 = 4.Hệ số tỉ lệ của y đối với x là 4; Suy ra : hệ số tỉ lệ của x đối với y là 1/ 4

3/ Bài mới

Ta đã biết 2 đại lượng tỉ lệ thuận Vậy khi gặp bài toán tỉ lệ thuận ta làm thế nào?

HĐ 1: Bài toỏn 1

17’

 Mối quan hệ giữa khối

lượng và thể tích

 Nêu tính chất đại lượng

tỉ lệ thuận

 Tương tự làm ?1

 Là hai đai lượng tỉ

lệ thuận 17

2 12

m 

?1 Gọi khối lượng 2 thanh đồng là m1, m2 ta

15

2 10

m 

m +m =222,5

1 Bài toán 1 Gọi m1, m2 là khối lượng của hai thanh trì Vì khối lượng và thể tích là hai đại lượng tỉ lệ thuận nên và

17

2 12

m 

m2-m1=56,5 Theo tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có

3 , 11 5

5 , 56 12 17

1 2 17

2 12

m

Trang 4

 GV cú thể hướng dẫn

HS làm theo cỏc bước:

B1:Đưa ra kớ hiệu cho cỏc

số phải tỡm

B2: Xỏc định quan hệ tỉ lệ

thuận giữa hai đại lượng và

vận dụng tớnh chất của đại

lượng tỉ lệ thuận

B3: Vận dụng tớnh chất của

dóy tỉ số bằng nhau để tỡm

số chư biết

B4: Trả lời

Vậy m1=133,5 g

m2= 89 g m m12=11,3 12= 135,6 = 11,3 17= 192,1

Vậy khối lượng 2 thanh trì là 135,6 g và 192,1 g

HĐ 2: Bài toỏn 2

8’

 Cho học sinh hoạt động

nhóm  Gọi nhóm lên bảng trình bày 2: Bài toán 2Vì 𝐴, 𝐵 , 𝐶tỉ lệ với 1,2,3 nên

+ + 1800

𝐴 𝐵 𝐶 = Theo tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có

𝐴

1=

𝐵

2=

𝐶

3=

𝐴 + 𝐵 + 𝐶

1 + 2 + 3 =

180

6 =

300

=300; =600; =900

HĐ 3: Củng cố

12’

 Muốn biết x,y có phải

hai đại lượng tỉ lệ thuận

với nhau hay không ta

làm thế nào?

 GV treo bảng phụ cỏc

bài tập 1, 2 đó chuẩn bị

sẵn

 HS thực hiện

 HS hoạt động nhúm

và trả lời

Bài 5- SGK

Vậy x tỉ lệ thuận với y

Vậy x không tỉ lệ thuận với y Bài 1

C 72 Bài 2

A 21 triệu

y 9 18 27 28 45

x

y 12 24 60 72 90

x

Trang 5

4/ Hướng dẫn về nhà(1’ )

- Học kĩ bài, xem kĩ bài toán 1,2

- Làm bài tập 6,7,8 trang 56

IV-Rỳt kinh nghiệm

-

- -Ngày soạn: 08/11/ 2009

Tiết 25

I- Mục tiêu

Trong tiết này, HS

- Làm thành thạo các bài toán cơ bản về đại lượng tỉ lệ thuận, chia tỉ lệ

- Có kĩ năng sử dụng thành thạo tính chất dãy tỉ số bằng nhau và làm toán thực tế

- Tớnh toỏn cẩn thận, chớnh xỏc

II- Chuẩn bị

-GV: Thước thẳng

- HS: Chuẩn bị bài đầy đủ

III- Hoạt động dạy học

1/ Ổn định tổ chức(1’)

2/ Kiểm tra bài cũ(7’)

-Tính chất đại lượng tỉ lệ thuận

- Làm bài tập 6(SGK)

Đỏp ỏn -Tớnh chất (SGK)

- Bài 6- SGK

a) y = 25.x

b) y = 4,5 kg =4500g Từ y = 25.x x = y : 25 = 4500 : 25 = 180

Vậy cuộn dõy nặng 4,5kg thỡ dài 180 m

3/ Luyện tập

GV gt: Sử dụng tính chất đại lượng tỉ lệ thuận đàm một số bài tập

 Mối quan hệ giữa dâu

và đường?

 Theo tính chất đại lượng

tỉ lệ thuận ta có gì?

 Số cây tỉ lệ với số học

sinh nghĩa là gì?

 Yờu cầu HS lên bảng

tìm a,b,c

Là hai đại lượng tỉ lệ thuận

x

5 , 2 3

2 

Theo tính chất của dãy

Bài 7(trang 56) Gọi số đường cần dùng là x kg

ĐK x>0 Vì khối lượng dâu và đường là hai đại lượng tỉ lệ thuận nên

x=3,75 kg

x

5 , 2 3

Vậy bạn Hạnh nói đúng Bài 8(trang 56)

Gọi số cây trồng và chăm sóc

Trang 6

 Nhắc lại công thức tính

chu vi

 Y/c HS lên bảng trình

bày

 Cho HS nhắc lại tớnh

chất đại lượng tỉ lệ

thuận

tỉ số bằng nhau ta có

= 36 28 32

c b

4

1

96 24  a=32 =8

4 1

b=28 =7 4 1

c=36 =9 4 1

 P=a+b+c

của 7a,7b,7c lần lượt là a,b,c

ĐK a,b,c N*

Ta có và a+b+c=24

36 28 32

c b

Vậy số cây trồng và chăm sóc của 7a,7b,7c lần lượt là 8,7,9 cây Bài 10(trang 56)

Gọi các cạnh của tam giác là a, b,c ta có và a+b+c=45

4 3 2

c b

a=10, b=15, c=20

4/ Hướng dẫn về nhà(2 )

- Làm bài 9 trang 56

- Xem trước bài “ Đại lượng tỉ lệ nghịch”

IV- Rỳt kinh nghiệm

-

- -Ngày soạn: 12 /11/2009

Tiết 26

I- Mục tiêu

Trong tiết này, HS:

-Biết công thức biểu diễn mối quan hệ giữa hai đại lượng tỉ lệ nghịch

- Nhận biết được hai đại lượng có tỉ lệ nghịch với nhau hay không

- Hiểu tính chất đại lượng tỉ lệ nghịch, tìm hệ số tỉ lệ, giá trị một đại lượng

II- Chuẩn bị

-GV: Thước thẳng

- HS: Chuẩn bị bài đầy đủ

III- Hoạt động dạy học

1/ Ổn định tổ chức(1’)

2/ Kiểm tra bài cũ ( khụng kiểm tra)

3/ Bài mới

GV :Hai đại lượng tỉ lệ nghịch liên hệ với nhau theo công thức nào?

Trang 7

HĐ 1: Định nghĩa

14’

 Làm ?1

 Nêu sự giống nhau của

các công thức?

 y tỉ lệ nghịch với x

theo hệ số -3,5 ta có

gì?

 Đứng tại chỗ nêu công thức: Đại lượng này bằng hệ số chia

đại lượng kia

 y=3,5x.y   3 , 5

x

x=

y

5 , 3

1: Định nghĩa

?1 a, y= b, y= c,v=

x

12

x

500

t

16

* NX: SGK

* ĐN: SGK

?2 y=

y

x x

5 , 3 5

,

* Chú ý: SGK

HĐ 2 :Tớnh chất

12’

 So sánh và

3

1

x

x

3

1

y y

 Yờu cầu HS rỳt ra tớnh

chất bằng lời

 So sỏnh tớnh chất của

đại lượng tỉ lệ thuận

và đại lượng tỉ lệ

nghịch

là nghịch đảo của 3

1

x x

3

1

y y

 HS trả lời

 HS trả lời

2: Tính chất

?3 a, Hệ số a=30.2=60

y 30 20 15 12

c, x1.y1=x2.y2=x3.y3=a

* Tớnh chất (SGK)

HĐ 3: Củng cố

15’

 Cho HS làm bài 12,

13-SGK

 HS làm theo yờu cầu của GV

Bài 12- SGK

a, Vì x,y là 2 đại lượng tỉ lệ nghịch nên x.y=a Vậy a=8.15=120

b, y=120:x

c, Khi x=6 thì y=120:6=20 Khi x=10 thì y= 120:10= 12 Bài 13

x 0,5 -1,2 2 -3 4 6

y 12 -5 3 -2 1,5 1

4/ Hướng dẫn về nhà(2’ )

- Học thuộc định nghĩa, tính chất đại lượng tỉ lệ nghịch

- Làm bài 14,15

IV- Rỳt kinh nghiệm

Trang 8

- -Ngày soạn: 12/11/ 2009

Tiết 27

I- Mục tiêu

Trong tiết này, HS

- Nắm được cỏc bước giải bài toỏn cơ bản về tỉ lệ nghịch

- Biết cách làm bài toán cơ bản về đại lượng tỉ nghịch

- Rèn kĩ năng trình bày cho học sinh

II- Chuẩn bị

-GV: Thước thẳng

- HS: Chuẩn bị bài, đồ dùng đầy đủ

III- Hoạt động dạy học

1/ Ổn định tổ chức(1’)

2/ Kiểm tra bài cũ(7’)

- Nêu định nghĩa, tính chất đại lượng tỉ lệ nghịch

- Làm bài 14-SGK

Đỏp ỏn -Định nghĩa, tớnh chất(SGK)

- Bài 14-SGK

Gọi x là số ngày để 28 cụng nhõn xõy xong ngụi nhà

Do số ngày hoàn thành cụng việc và số cụng nhõn tỉ lệ nghịch với nhau nờn:

35 168 = 28 x

x = (35.168) :28 = 210

Vậy số ngày để 28 cụng nhõn hoàn thành xong ngụi nhà là 210 ngày

3/ Bài mới

GV:Vận dụng tính chất đại lượng tỉ lệ nghịch làm một số bài tập

HĐ 1: Bài toỏn 1

10

’  Bài toán hỏi gì?

 Bài toán có mấy đại

lượng? Quan hệ với nhau

như thế nào?

 Nêu tính chất đại lượng tỉ

lệ nghịch?

 GV đưa ra cỏc bước giải:

B1:Đưa ra kớ hiệu cho cỏc số

 Hỏi thời gian mới

 Có hai đại lượng tỉ

lệ nghịch với nhau

 Tỉ số hai giá trị bất kì của đại lượng này bằng nghịch

đảo tỉ số hai giá trị tương ứng của đại lượng kia

1: Bài toán 1 Gọi vận tốc cũ và mới đi từ A

đến B lần lượt là v1, v2 Thời gian tương ứng là t1, t2

Ta có t1=6; v1.1,2=v2

Vì vận tốc và thơì gian là 2 đại lượng tỉ lệ nghịch nên

6

2 1 2 , 1

1 1

2 2

v

v t

t v

v

5 2 , 1 : 6 2 2 , 1

1 6

Trang 9

phải tỡm.

B2: Xỏc định quan hệ tỉ lệ

thuận giữa hai đại lượng và

vận dụng tớnh chất của đại

lượng tỉ lệ thuận

B3: Vận dụng tớnh chất của

dóy tỉ số bằng nhau để tỡm số

chưa biết

B4: Trả lời

HĐ 2: Bài toỏn 2

18

’  Bài toán có mấy đại lượng

Quan hệ giữa các đại

lượng?

 Tính chất đại lượng tỉ lệ

nghịch

 Hai đại lượng là số máy và thời gian tỉ

lệ nghịch với nhau

? a) Vì x và y là hai

đại lượng tỉ lệ nghịch nên x.y=a (1)

+, y và z là hai đại lượng tỉ lệ nghịch nên y.z=b (2)

Từ 1;2 z

b

a

 Vậy x và z tỉ lệ thuận b)(Lập luận như trờn)

2: Bài toán 2 Gọi số máy của 4 đội lần lượt là a,b,c,d ta có

a+b+c+d=36

Vỡ số mỏy tỉ lệ nghịch với số ngày hoàn thành cụng việc nờn

ta cú: a.4=b.6=c.10=d.12

12

1 10

1 6

1 4 1

d c b

Theo tớnh chất của dóy tỉ số bằng nhau, ta cú:

60 60 36 36 12

1 10

1 6

1 4

1 12

1 10

1 6

1 4

a

Suy ra: a=15,b=10,c=6, d=5 Vậy số máy của 4 đội lần lượt

là 15, 10, 6, 5

HĐ3:Củng cố

8’

 Làm thế nào xác định được

x,y có tỉ lệ nghịch hay

không?

 Cho HS làm bài 16 - SGK

 HS trả lời

 HS làm bài 16-SGK

Trang 10

4/ Hướng dẫn về nhà(1’ )

- Xem các bài tập đã chữa

- Làm bài tập 17;18;19 trang 61

IV –Rỳt kinh nghiệm

-

- -Ngày soạn: 16/11/2009

Tiết 28

I- Mục tiêu

Trong tiết này, HS :

- Củng cố các kiến thức về đại lượng tỉ lệ nghịch

- Có kĩ năng sử dụng thành thạo tính chất dãy tỉ số bằng nhauvào giải toán

- Tớnh toỏn cẩn thận, chớnh xỏc

II- Chuẩn bị

-GV: Nghiên cứu bài dạy

- HS: Chuẩn bị bài đầy đủ

III-Hoạt động dạy học

1/ Ổn định tổ chức(1’)

2/Kiểm tra bài cũ(10’)

H1 : -Bài 16-SGK

-Làm thế nào để xỏc định được hai đại lượng x và y cú tỉ lệ nghịch hay khụng ?

H2 : - Viết cụng thức liờn hệ giữa hai đại lượng tỉ lệ nghịch x và y

-Cho biết hệ số tỉ lệ của hai đại lượng tỉ lệ nghịch x và y trong bài 17-SGK

-Làm bài 17- SGK

Đỏp ỏn H1 : Bài 16

a, 120.1=60.2=30.4=24.5=15.8=120 Vậy x,y tỉ lệ nghịch

b, 30.2=20.3=15.4#12,55 Vậy x,y không phải là hai đại lượng tỉ lệ nghịch

H2 : y = a/x hoặc xy =a

a = 10.1,6 =16

3

2

3/Luyện tập

Trang 11

 Bài toán có mấy đại

lượng, quan hệ giữa

các đại lượng?

 Sử dụng tính chất tỉ

lệ nghịch để làm

 Bài toán có mấy đại

lượng, quan hệ giữa

các đại lượng

 Sử dụng tính chất tỉ

lệ nghịch để làm

 Xác định các đại

lượng?

+Gọi ẩn

+Xác định quan hệ giữa

hai đại lượng

 HS trả lời

 Một HS lờn bảng trỡnh bày

 2 đại lượng là số tiền 1

m vải và số vải mua

được đây là 2 đại lượng

tỉ lệ nghịch

 Hai đại lượng là bỏn kớnh và số vũng quay

 Lên bảng trình bày

Bài 18-SGK Gọi x là số giờ để 12 người làm

cỏ cỏnh đồng

Số người và số giờ tỉ lệ nghịch với nhau nờn ta cú :

3.6 =12.x

x = (3.6) : 12 = 1,5

 Vậy số giờ để 12 người làm cỏ cỏnh đồng là 1,5 giờ

Bài 19 Gọi giá tiền 1m vải loại I, II lần lượt là x1, x2 ta có 85 %

1 2 

x x

Số mét vải mua được là y1,y2

Ta có x1.y1=x2.y2 và y1=51

Vậy y2=y1:85%

1

2 2

1

x

x

y y 

y2=60 m Bài 23 Gọi số vòng quay của bánh xe nhỏ là x (vòng)

Vì bán kính và số vòng quay là hai đại lượng tỉ lệ nghịch nên 60.25=10.x

x= 60.25:10=150

HĐ 2 : Củng cố

5’

 Cụng thức liờn hệ

giữa hai đại lượng tỉ

lệ nghịch?

 Tớnh chất của đại

lượng tỉ lệ nghịch?

 Cỏc bước giải một

bài toỏn tỉ lệ nghịch ?

 HS trả lời

 HS trả lời

 HS trả lời

4/ Hướng dẫn về nhà(2’ )

- Học kĩ bài

- Làm bài 20; 21; 22

IV- Rỳt kinh nghiệm

-

Trang 12

Ngày soạn: 20/11/2009

Tiết 29

I- Mục tiêu

Hiểu khái niệm, lấy ví dụ hàm số

- Nhận biết hai đại lượng có phải là hàm số của nhau hay không

II- Chuẩn bị

-GV: Thước thẳng, bảng phụ ghi bài tập

-HS: Chuẩn bị bài, đồ dùng đầy đủ

III- Hoạt động dạy học

1/Ổn định tổ chức(1’)

2/ Kiểm tra bài cũ( Kiểm tra 15’)

Bài 1 (6 điểm): Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch.Tỡm hệ số tỉ lệ và điền số thớch hợp vào ụ vuụng trong bảng sau :

Bài 2(4 điểm) : Cho biết 5 người làm cỏ một cỏnh đồng hết 8 giờ Hỏi 8 người(với cựng năng suất như thế) làm cỏ cỏnh đồng đú hết bao nhiờu giờ ?

Biểu điểm- Đỏp ỏn Bài 1 :- Tỡm hệ số tỉ lệ đỳng ghi 1 điểm

a = (-2) (-15) = 30

- Mỗi ụ điền đỳng ghi 1 điểm

-30 ; 1 ; 2 ; 3 ; 6

Bài 2 :Gọi x là số giờ để 8 người làm cỏ cỏnh đồng 1 điểm

Vỡ số người và số giờ là hai đại lượng tỉ lệ nghịch nờn : 1 điểm

5.8 = 8 x

Vậy thời gian để 8 người làm cỏ cỏnh đồng là 5 giờ 1 điểm

3/Luyờn tập

GV giới thiệu tiết học :

Tl Hoạt động của

GV

 Cho HS làm

bài 1  HS hoạt động nhúm

 Hai HS đại diện lờn bảng

Bài 1 Hai đại lượng x và y trong bảng sau cú tỉ lệ thuận hay tỉ lệ nghịch với nhau , nếu :

Giải +Ta cú : y :x =(-8) :(-2) =(-4) :(-1)= 4 :1= 8 :2=

Trang 13

 Hóy nờu cỏc

bước giải một

bài toỏn đại

lượng tỉ lệ

thuận(hay tỉ lệ

nghịch) ?

 GV hướng dẫn

HS làm theo

cỏc bước trờn

 GV chốt lại

 HS trả lời B1:Đưa ra kớ hiệu cho cỏc số phải tỡm

B2: Xỏc định quan

hệ tỉ lệ thuận(hay quan hệ tỉ lệ nghịch) giữa hai đại lượng và vận dụng tớnh chất của đại lượng tỉ lệ thuận( hoặc tỉ lệ nghịch)

B3: Vận dụng tớnh chất của dóy tỉ số bằng nhau để tỡm

số chưa biết

B4: Trả lời

 HS làm theo gợi ý Một HS lờn bảng trỡnh bày

 HS trỡnh bày bài giải bài 21-SGK

12 :3 =4 Vậy x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k = 4

+Ta cú :x.y = 36.2 =24.3= 12.6=8.9=9.8 = 72 Vậy x và y tỉ lệ nghịch với nhau theo hệ số tỉ lệ a=72

Bài 2 :Ba đơn vị kinh doanh gúp vốn theo tỉ lệ

3 ; 5 ; 7.Hỏi mỗi đơn vị được chia bao nhiờu tiền lói nếu tổng số tiền lói là 450 triệu đồng và tiền lói được chia tỉ lệ thuận với số vốn đó đúng gúp ?

Giải Gọi x, y, z lần lượt là số tiền lói mà mỗi đơn vị kinh doanh sẽ được chia( Đơn vị tớnh : triệu đồng)

Ta cú : x + y + z = 450

Vỡ số tiền lói và số tiền vốn đúng gúp tỉ lệ thuận với nhau nờn :

7 5 3

z y

Theo tớnh chất của dóy tỉ số bằng nhau, ta cú :

30 15

450 7

5 3 7 5

x

Suy ra :

x = 3.30 = 90

y = 5.30 =150

z = 7.30 =210 Vậy số tiền lói được chia theo thứ tự là : 90 triệu ; 150 triệu ; 210 triệu

Bài 21-SGK Gọi số máy của 3 đội lần lượt là a,b,c ta có a-b=2

Vỡ số mỏy và số ngày hoàn thành cụng việc tỉ

lệ nghịch nờn : 4a = 6b = 8c Hay

8

1 6

1 4 1

c b

Theo tớnh chất của dóy tỉ số bằng nhau, ta cú :

24 12 1 2 6

1 4

1 8

1 6

1 4

a

Suy ra : a=6; b=4; c=3 Vậy số mỏy của mỗi đội lần lượt là : 6 ; 4 ; 3

Ngày đăng: 29/03/2021, 22:42

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w