1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Đại số 7 chương 2 bài 7: Đồ thị hàm số y=ax (a0)

30 160 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 238,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng giải toán về đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịchvà xác định điểm theo toạ độ cho trước, vẽ đồ thị hàm số y = ax a  0,xác định điểm thuộc hay không thuộc đồ

Trang 1

- Kĩ năng : Biết cách vẽ đồ thị của hàm số y = ax (a  0))

- Thái độ : Học sinh thấy được ý nghĩa của đồ thị trong thực tiễn và trong

Trang 2

HĐ1: Tìm hiểu khái niệm đồ thị của hàm số

10)’

Gv:Giữ lại phần kiểm tra bài cũ để vào bài mới

Gv:Bạn vừa thực hiện xong ?1

Các điểm A, B, C, D, E biểu diễn các cặp số

- Trước hết vẽ hệ trục toạ độ Oxy

- Xác định trên mặt phẳng toạ độ các điểm

biểu diễn các cặp giá trị (x, y) của hàm số

HĐ2 : Tìm hiểu dạng của đồ thị của

Trang 3

Gv:Gọi đại diện 1 nhóm lên bảng trình bày

Hs:Các nhóm còn lại cùng theo dõi và bổ xung

ý kiến

Gv:Nhấn mạnh

Các điểm biểu diễn các cặp số của hàm số y =

2x cùng nằm trên 1 đường thẳng qua gốc toạ

trị tương ứng (x, y) trên mặt phẳng toạ độ

VD1:Vẽ đồ thị của hàm số đã cho trong ?1

Trang 4

Gv:Hãy nêu các bước giải

?3 Để vẽ được đồ thị của hàm số y = ax

(a  0)) ta cần biết 2 điểm phân biệt của đồthị

?4 Hs tự làm vào vở Nhận xét: SGK/71 VD2: Vẽ đồ thị của hàm số y = -1,5x Giải: - Vẽ hệ trục toạ độ Oxy

- Với x = 2 ta được y = -3, điểm A(2; -3) thuộc đồ thị hàm số

y = -1,5x Vậy đường thẳng OA là đồ thị của hàm số đã cho

Trang 5

-3

3.Luyện tập Bài 41/72SGK

* Xét điểm B(

3 1

 ; -1)

Trang 6

Vậy: A  đồ thị hàm số y = -3x

Tương tự xét điểm B, C

Hs:Làm bài tại chỗ và cho biết kết quả

Gv:Ghi bảng kết quả của điểm B và điểm C

sau khi đã sửa sai

3 Củng cố:(4’)

- Đồ thị của hàm số là gì?

- Đồ thị của hàm số y = ax (a  0)) là đường như thế nào?

- Muốn vẽ đồ thị của hàm số y = ax (a  0)) ta cần thực hiện

Trang 7

Kĩ năng: Rèn kĩ năng vẽ đồ thị của hàm số y = ax (a  0)), biết kiểm tra

điểm thuộc đồ thị, điểm không thuộc đồ thị hàm số Biết cách xác

Trang 8

-

Đồ thị của cáchàm số này nằm trong góc phần tư nào?

3 bài mới {35’}

Các hoạt động của thầy và trò Nội dung

HĐ1: Chữa bài về nhà 13’

Gv:Ghi bảng đề bài 39/SGK và yêu cầu

Hs1: Vẽ hệ trục toạ độ Oxy và đồ thị của

Mỗi một đồ thị hãy xác định toạ độ của 1

điểm rồi vẽ đồ thị của từng hàm số

Gv:Sau khi 4 Hs vẽ xong cho Hs lớp nhận

xét về sự đúng, sai của các bạn

2 Kiểm tra bài cũ:(5’)

- Đồ thị của hàm số y = ax (a  0)) là đường như thế nào?

- Vẽ đồ thị hàm số y = - 0),5x và y = -2x trên cùng một hệ trục toạ độ

Trang 9

Gv:Hãy cho biết đồ thị của các hàm số y =

3x và y = x nằm ở góc phần tư thứ mấy?

Đồ thị nằm trong góc phần tư thứ 2 và thứ

4 là đồ thị của những hàm số nào?

Hs:Quan sát – Suy nghĩ – Trả lời

Gv:Chốt lịa vấn đề bằng cách cho Hs trả lời

nhanh bài 40)/SGK

HĐ2:Làm bài tập mới 17’

Gv:Đưa ra bảng phụ có vẽ sẵn hình 26 và

yêu cầu của bài 42/SGK

Hs1:Đứng tại chỗ đọc toạ độ điểm A và

nêu cách tính hệ số a

Hs2:Lên bảng tìm tung độ và đánh dấu

điểm B trên đồ thị khi biết hoành độ bằng

2

1

Hs3:Lên bảng tìm hoành độ và đánh dấu

điểm C trên đồ thị khi biết tung độ bằng (-

1)

Hs:Còn lại làm bài tại chỗ vào vở và nhận

xét bài trên bảng

1.Chữa bài về nhà Bài 39/71SGK

Vẽ trên cùng một hệ trục toạ độ Oxy đồ thị của các hàm số :

a) y = x A(1; 1)b) y = 3x B(1; 3)c) y = -2x C(1; -2)d) y = - x D(-2; 2)

Trang 10

Gv:Đưa tiếp đề bài 44/SGK lên bảng phụ

và yêu cầu

Hs:Làm bài theo nhóm cùng bàn vào bảng

nhỏ

Gv:Gọi đại diện 1 nhóm lên bảng trình bày

Hs:Các nhóm theo dõi, nhận xét bổ xung

Gv:Kiểm tra bài các nhóm sau đó chốt lại

vấn đề và nhấn mạnh cho Hs cách sử dụng

đồ thị để từ x tìm y và ngược lại từ y tìm x

HĐ3: Bài đọc thêm 5’

Gv:Cho Hs tự đọc phần đọc thêm trong

2.Làm bài tập mới Bài 42/72SGK

2

1

--2

-1

a)A(2; 1) Thay x = 2; y = 1 vào công thức

y = a x ta được 1 = a.2  a =

2 1

b) Điểm B(

4

1

; 2

1

) c) Điểm C(- 2; -1)

Bài 44/73SGK

Trang 11

SGK và cho biết dạng của đồ thị hàm số y

y = 0)  x = 0)

y = 2,5  x = - 5c) y dương  x âm

Trang 12

4.Củng cố:(4’)

Hs:Nhắc lại

- Dạng của đồ thị hàm số y = ax (a  0))

- Cách vẽ đồ thị hàm số y = ax (a  0))

- Cách xác định hệ số a khi biết toạ độ của một điểm

- Cách xác định điểm thuộc hay không thuộc đồ thị của hàm số

5 Hướng dẫn học ở nhà:(1’)

- Trả lời 4 câu hỏi ôn tập chương II/ 76SGK

- Làm bài 43 47/SGK

* Rút kinh Nghiệm:

Trang 13

- Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng giải toán về đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch

và xác định điểm theo toạ độ cho trước, vẽ đồ thị hàm số y = ax (a  0)),xác định điểm thuộc hay không thuộc đồ thị của một hàm số

- Thái độ:Thấy rõ ý nghĩa thực tế của toán học với đời sống và mối quan

hệ giữa hình học với đại số thông qua phương pháp toạ độ

Trang 14

Các hoạt động của thầy và trò Nội dung

HĐ1: Ôn về đại lượng tỉ lệ thuận,

Hs:Quan sát, tìm hiểu đề bài

I Ôn về đại lượng tỉ lệ thuận, đại lượng

x

y x

y x

2 2

1 1

b)

2 1

2

1

y

y x

x

 ;

3 1

3

1

y

y x

Trang 15

Gv:Tính hệ số tỉ lệ k và hệ số tỉ lệ a

Hs:Tính và thông báo kết quả tại chỗ

Gv:Sau khi tính hệ số tỉ lệ xong thì gọi

2 Hs lên bảng để điền vào các ô trống

2

1

y

y x

x

 ;

1 3

3

1

y

y x

x

 ;

3.Giải bài toán về đại lượng tỉ lệ thuận, đại lượng tỉ lệ nghịch

Bài toán1: Cho x và y là 2 đại lượng tỉ lệ

thuận Điền vào các ô trống trong bảng sau:

Bài toán 2: Cho x và y là 2 đại lượng tỉ lệ

nghịch Điền vào các ô trống trong bảng sau

y - 6 - 10) - 15 30) 5

Bài toán 3: Chia số 156 thành 3 phần

a)Tỉ lệ thuận với 3; 4; 6b) Tỉ lệ nghịch với 3; 4; 6Bài giải:

a)Gọi 3 số lần lượt là a, b, c ta có:

Trang 16

Gv+Hs:Cùng chữa bài vài nhóm đại

diện

Gv:Nhấn mạnh

Phải chuyển việc chia tỉ lệ nghịch với

với các số đã cho thành chia tỉ lệ thuận

với các nghịch đảo của các số đó

HĐ2: Ôn tập về khái niệm hàm số

12 13

156 6 4 3 6 4

3 156 6

1 4

1 3

1 6

1 4

1 3

II.Ôn tập về khái niệm hàm số và đồ thị hàm số

1 Nếu đại lượng y phụ thuộc vào đại

lượng thay đổi x sao cho với mỗi giá trị của x ta luôn xác định được chỉ một giá trị tương ứng của y thì y được gọi là hàm số của x và x gọi là biến số

Trang 17

x : C(2; -1)

Trang 18

Gv:Ghi bảng đề bài tập 2 và yêu cầu

Hs nhắc lại cách vẽ đồ thị hàm số

y = ax (a  0)) rồi gọi lần lượt 3 Hs lên

vẽ 3 đồ thị

2

1

-2 -1 1 2 -1 -2

Bài 3:Giả sử A và B là 2 điểm thuộc đồ thị

hàm số

y = 3x + 1a)Tung độ của điểm A là bao nhiêu nếu

hoành độ của nó bằng

3 2

b)Hoành độ của điểm B là bao nhiêu nếu tung độ của nó bằng (- 8)

Trang 19

Gv:Đưa tiếp đề bài tập 3 lên bảng phụ

Hs:Quan sát, tìm hiểu đề bài

Gv:Làm thế nào để tính được tung độ

của điểm A và hoành độ của điểm B ?

Hs:Suy nghĩ- Trả lời tại chỗ

Gv:Yêu cầu Hs tính nhanh tại chỗ vào

bảng nhỏ và thông báo kết quả

Một điểm thuộc đồ thị của hàm số

b)Thay y = (- 8) vào công thức ta có : - 8

= 3x + 1  x = -3

Vậy hoành độ của điểm B là (- 3)

Trang 20

y = f(x) nếu có hoành độ và tung độ

thoả mãn công thức của hàm số

Trang 21

ÔN TẬP HỌC KÌ I

I.Mục tiêu

- Kiến thức: Ôn tập các phép tính về số hữu tỉ, số thực

- Kĩ năng: Rèn kĩ năng thực hiện các phép tính về số hữu tỉ, số thực để tính

giá trị biểu thức Vận dụng các tính chất của đẳng thức, tính chất của tỉ

lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau để tìm số chưa biết

-Thái độ:Giáo dục tính hệ thống, khoa học, chính xác cho học sinh

Các hoạt động của thầy và trò Nội dung

HĐ1: Ôn số hữu tỉ, số thực, tính giá trị

Trang 22

biểu thức số 19’

Gv:Số hữu tỉ là gì? Số hữu tỉ có thể biểu diễn

thập phân như thế nào? Số vô tỉ là gì? Số thực

là gì

Trong tập hợp R các số thực ta đã biết những

phép toán nào?

Hs:Suy nghĩ trả lời

Gv:Treo bảng ôn tập các phép toán

Hs:Nhắc lại 1 số quy tắc phép toán trong

bảng

Gv:Yêu cầu Hs thực hiện 1 số các phép tính

Hs1:Lên bảng thực hiện câu a

Hs3:Thực hiện tại chỗ câu c

Hs:Còn lại cùng theo dõi nhận xét, bổ xung

Gv:Sau khi Hs làm xong Gv chỉ trên lời giải

và chốt lại vấn đề

1 Ôn số hữu tỉ, số thực, tính giá trị biểu thức số.

+ Số hữu tỉ : Q+ Số vô tỉ : I+ Số thực : R+ Bảng ôn tập các phép toán trong R+ Các quy tắc phép toán trong R

- Luỹ thừa

- Định nghĩa căn bậc hai

Bài1: Thực hiện các phép toán sau

a) - 0),75  2

1 6

1 4 5

15 1 6

25 5

12 4

11 8 , 24 25

1 3

2 : 7

2 4

2 : 7

5 4

1 7

2 4

Trang 23

Gv:Quan sát, kiểm tra việc làm bài của Hs

sau đó chữa một số bài đại diện

Gv:Chốt lại vấn đề cho Hs nhớ

- Cần thực hiện phép tính theo đúng thứ tự

- Những số hạng có 2 dấu nên áp dụng quy

tắc bỏ ngoặc để lấy 1 dấu

HĐ2: Ôn tỉ lệ thức, dãy tỉ số bằng nhau,

tìm x (19’)

Gv: - Tỉ lệ thức là gì?

- Nêu tính chất cơ bản của tỉ lệ thức

- Viết dạng tổng quát của tính chất dãy tỉ số

1 4

1 4

3 5 8

3 4

1 12 6

1 12 6

5 3

a

+ Tính chất cơ bản của tỉ lệ thức :

bc ad d

c b

c a d

c b

3 : 0),1250),25x = 20)

Trang 24

Gv:Gọi 2Hs lên bảng làm bài tập 1 Mỗi Hs

c b

a

Gv:Cho Hs làm tiếp bài tập 2

Hs:Các nhóm làm bài tại chỗ và thông báo

kết quả

Gv:Ghi bảng các kết quả Hs đưa ra và nói

trong các kết quả đó, kết quả nào đúng thì

chúng ta cùng theo dõi cách làm

1Hs:Nêu cách làm tại chỗ

Gv:Ghi bảng lời giải sau khi đã được sửa sai

Hs:Tìm kết quả đúng trong các kết quả trên

Gv:Chốt lại vấn đề

- Nhớ thứ tự thực hiện các phép tính

x = 80)b) x : 8,5 = 0),69 : (-1,15)

1 3

3 : 3

= - 5b) 2x114

3 1

Ta có: 2x – 1 = 3 hoặc 2x – 1 = - 32x = 4 2x = - 2

x = 2 x = - 1Vậy : x = 2 hoặc x = - 1c) - 8 - 1  3x = 3

Trang 25

- Ôn tập kiến thức và các dạng bài tập đã ôn

Tiết sau ôn tập tiếp các kiến thức còn lại của phần học kì I

* Rút kinh Nghiệm:

Trang 26

ÔN TẬP HỌC KÌ I

I.Mục tiêu

- Kiến thức: Ôn tập về đại lượng tỉ lệ thuận, đại lượng tỉ lệ nghịch, đồ thị

hàm số y = ax (a  0))

- Kĩ năng: Rèn kĩ năng về giải các bài toán về đại lượng tỉ lệ thuận, đại

lượng tỉ lệ nghịch, vẽ đồ thị hàm số y = ax (a  0)), xét điểm thuộc,

không thuộc đồ thị của hàm số

- Thái độ: Học sinh thấy được ứng dụng của toán học vào đời sống II.Chuẩn bị

1.Kiểm tra:(Kết hợp khi ôn tập

Trang 27

2.Bài mới:(38’) HĐ1: Ôn tập về đại lượng tỉ lệ thuận, đại

của 2 tương quan này

Gv:Đưa ra bảng phụ có ghi sẵn đề bài tập 1

Hs:Đọc và tóm tắt đề bài

Gv:Gọi 1 Hs lên bảng làm bài

Hs:Còn lại cùng làm bài tại chỗ vào bảng nhỏ

Gv+Hs:Cùng chữa bài trên bảng

1 Ôn tập về đại lượng tỉ lệ thuận, đại lượng tỉ lệ nghịch

+ Đại lượng tỉ lệ thuận+ Đại lượng tỉ lệ nghịch

Bài tập1: Biết cứ 10)0)kg thóc thì cho 60)kg

gạo Hỏi 20) bao thóc, mỗi bao nặng 60)kg cho bao nhiêu kg gạo?

Tóm tắt: Khối lượng của 20) bao thóc là:

60)kg.20) = 120)0)kg10)0)kg thóc cho 60)kg gạo120)0)kg thóc cho x kg gạo

Bài tập2: Để đào một con mương cần 30)

Trang 28

Gv:Đưa tiếp đề bài tập 2 lên bảng phụ

Hs:Đọc và tóm tắt đề bài

Gv:Cùng 1 công việc là đào con mương, số

người và thời gian làm là 2 đại lượng quan hệ

như thế nào?

Hs:Suy nghĩ – Trả lời

Gv:Gọi Hs2 lên bảng làm bài

Hs:Còn lại làm bài theo nhóm 2 người

Gv:Gọi đại diện vài nhóm nhận xét và chữa

Hs:Suy nghĩ – Trả lời tại chỗ

Gv:Ghi bảng lần lượt từng yêu cầu của bài tập

người làm trong 8 giờ Nếu tăng thêm 10) người thì thời gian giảm được mấy giờ? (Giả sử năng suất làm việc của mỗi người như nhau và không đổi)

Tóm tắt:

30) người làm hết 8 giờ40) người làm hết x giờ

8 – 6 = 2 (giờ)

2 Ôn tập về đồ thị hàm số +)Đồ thị hàm số y = ax (a  0)) là một đường thẳng đi qua gốc toạ độ

+)Bài tập: Cho hàm số y = -2x

a)Biết điểm A(3; y0)) thuộc đồ thị hàm số

Trang 29

số y = -2x hay không? Tại sao?

Ta thay x = 1,5 vào công thức y = -2x ta được y = - 2.1,5 = -3 (  3)

Vậy điểm B không thuộc đồ thị hàm số

y = -2xc) Vẽ đồ thị hàm số

y = -2x M(1; -2) 1 0) -2

Trang 30

- Làm lại các dạng bài tập

- Giờ sau kiểm tra học kì I (Đại số + Hình học)

* Rút kinh Nghiệm:

Ngày đăng: 15/05/2018, 06:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w