Mục tiêu: - Ôn tập các phép tính về số hữu tỉ - Rèn luyện kĩ năng thực hiện các phép tính về số hữu tỉ, số thực để tính giá trị của biểu thức.. Vận dụng các tính chất của đẳng thức, tính
Trang 1ĐẠI SỐ 7 – GIÁO ÁN
§7: ĐỒ THỊ HÀM SỐ Y = AX
A Mục tiêu:
- Hiểu được khái niệm đồ thị hàm số, đồ thị hàm số y = ax
- Biết ý nghĩa của đồ thị trong trong thực tiễn và trong nghiên cứu hàm số
- Biết cách vẽ đồ thị hàm số y = ax
B Chuẩn bị:
- Bảng phụ ghi ?1, ?2
C Tiến trình bài giảng:
I.ổn định lớp (1')
II Kiểm tra bài cũ: (5')
- HS1: Vẽ mặt phẳng tọa độ 0xy, biểu diễn điểm A(-1; 3) trên mặt phẳng tọa độ
III Bài mới:
- GV treo bảng phụ ghi ?1
- HS 1 làm phần a
- HS 2 làm phần b
1 Đồ thị hàm số là gì (15')
a) A(-2; 3) B(-1; 2) C(0; -1) D(0,5; 1) E(1,5; -2)
b)
Trang 2- GV và học sinh khác đánh giá kết
quả trình bày
- GV: tập hợp các điểm A, B, C, D,
E chính là đồ thị hàm số y = f(x)
? Đồ thị của hàm số y = f(x) là gì
- HS: Đồ thị của hàm số y = f(x) là
tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các
cặp giá trị tương ứng (x; y) trên mặt
phẳng tọa độ
- Y/ c học sinh làm ?1
- Nếu nhiều học sinh làm sai ?1 thì
làm VD
- Y/c học sinh làm ?2
- Cho 3 học sinh khá lên bảng làm
lần lượt phần a, b, c
- Y/c học sinh làm ?3: giáo viên đọc
câu hỏi
- HS: Ta cần biết 2 điểm thuộc đồ thị
- GV treo bảng phụ nội dung ?4
- HS1: làm phần a
- HS 2: làm phần b
? Cách vẽ đồ thị hàm số y = ax
x
y
3 2 1
-2 -1
3 2 1 0 -1 -2 -3
A B
D
E C
* Định nghĩa: SGK
* VD 1: SGK
2 Đồ thị hàm số y = ax (a0)
Đồ thị hàm số y = ax (a0) là đường thẳng qua gốc tọa độ
* Cách vẽ đồ thị hàm số y = ax:
- Xác định một điểm khác gốc 0 thuộc đồ thị
- Kể đường thẳng qua điểm vừa xác định và
Trang 3- HS: Xác định 2 điểm thuộc đồ thị
B1: Xác định thêm 1 điểm A
B2: Vẽ đường thẳng OA
gốc 0
* VD: Vẽ đồ thị y = -1,5 x Với x = -2 y = -1,5.(-2) = 3
A(-2; 3)
0
y = -1,5x -2
3 y
x
IV Củng cố: (6')
- HS nêu cách vẽ đồ thị hàm số y = ax (a0)
- Làm bài tập 39 (SGK- tr71)
6
4
2
-2
-4
y =-x
q x = -x
y = -2x
h x = -2x
y = 3x
g x = 3x
y = x
f x = x
V Hướng dẫn học ở nhà : (2')
Trang 4- Học thuộc khái niệm đồ thị hàm số
- Cách vẽ đồ thị y = ax (a0)
- Làm bài tập 40, 41, 42, 43 (sgk - tr71, 72)
Trang 5ÔN TẬP HỌC KÌ I
A Mục tiêu:
- Ôn tập các phép tính về số hữu tỉ
- Rèn luyện kĩ năng thực hiện các phép tính về số hữu tỉ, số thực để tính giá trị của biểu thức Vận dụng các tính chất của đẳng thức, tính chất của tỉ lệ thức và dãy số bằng nhau để tìm số chưa biết
- Giáo dục học sinh tính hệ thống khoa học
B Chuẩn bị:
- Giáo viên: Máy chiếu, giấy trong ghi nội dung của bảng tổng kết các phép tính trong Q, tính chất của tỉ lệ thức, dãy tỉ số bằng nhau
- Học sinh: Ôn tập về qui tắc và tính chất của các phép toán, tính chất của tỉ
lệ thức, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, giấy trong, bút dạ
C Tiến trình bài giảng:
I.ổn định lớp (1')
II Kiểm tra bài cũ: (')
III Ôn tập :
? Số hữu tỉ là gì
? Số hữu tỉ có biểu diễn thập phân như
thế nào
? Số vô tỉ là gì
1 Ôn tập về số hữu tỉ, số thực, tính giá trị của biểu thức số (8')
- Số hữu tỉ là một số viết được dưới dạng
phân số a
b với a, b Z, b 0
- Số vô tỉ là số viết được dưới dạng số
Trang 6? Trong tập R em đã biết được những
phép toán nào
- Học sinh: cộng, trừ, nhân, chia, luỹ
thừa, căn bậc hai
- Giáo viên đưa lên máy chiếu các phép
toán, quy tắc trên R
- Học sinh nhắc lại quy tắc phép toán
trên bảng
? Tỉ lệ thức là gì
? Nêu tính chất cơ bản của tỉ lệ thức
- Học sinh trả lời
? Từ tỉ lệ thức a c
b d ta cã thÓ suy ra c¸c tØ sè nµo
thập phân vô hạn không tuần hoàn
2 Ôn tập tỉ lệ thức - Dãy tỉ số bằng nhau (5')
- Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ số:
a c
b d
- Tính chất cơ bản:
nếu a c
b d thì a.d = b.c
- Nếu a c
b d ta có thể suy ra các tỉ lệ thức:
IV Củng cố: (29')
- Giáo viên đưa ra các bài tập, yêu cầu học sinh lên bảng làm
Bài tập 1: Thực hiện các phép tính sau:
Trang 7a b c
2
2
)12
d
c f
Bài tập 2: Tìm x biết
x b
e x
V Hướng dẫn học ở nhà : (2')
- Ôn tập lại các kiến thức, dạng bài tập trên
- Ôn tập lại các bài toán về đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch, hàm số, đồ thị của hàm số
- Làm bài tập 57 (tr54); 61 (tr55); 68, 70 (tr58) - SBT
Trang 8
ÔN TẬP HỌC KÌ I (t 2)
A Mục tiêu:
- Ôn tập về đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch, đồ thị hàm số y = ax (a 0)
- Rèn kĩ năng giải các bài toán tỉ lệ, vẽ đồ thị hàm số y = ax (a 0), xét điểm thuộc, không thuộc đồ thị hàm số
- Học sinh thấy được ứng dụng của toán học vào đời sống
B Chuẩn bị:
- Giáo viên: Máy chiếu, giấy trong ghi các kiến thức về đại lượng tỉ lệ thuận,
tỉ lệ nghịch, nội dung các bài tập
C Tiến trình bài giảng:
I.ổn định lớp (1')
II Kiểm tra bài cũ: (')
III Ôn tập:
? Khi nào 2 đại lượng y và x tỉ lệ thuận
với nhau Cho ví dụ minh hoạ
- Học sinh trả lời câu hỏi, 3 học sinh
lấy ví dụ minh hoạ
? Khi nào 2 đại lượng y và x tỉ lệ
nghịch với nhau Lấy ví dụ minh hoạ
- Giáo viên đưa lên máy chiếu bảng ôn
tập về đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ
nghịch và nhấn mạnh sự khác nhau
1 Đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch
(27')
- Khi y = k.x (k 0) thì y và x là 2 đại lượng tỉ lệ thuận
- Khi y = a
x thì y và x là 2 đại lượng tỉ lệ nghịch
Trang 9tương ứng.
- Học sinh chú ý theo dõi
- Giáo viên đưa ra bài tập
- Học sinh thảo luận theo nhóm và làm
ra phiếu học tập (nhóm chẵn làm câu
a, nhóm lẻ làm câu b)
- Giáo viên thu phiếu học tập của các
nhóm đưa lên máy chiếu
- Học sinh nhận xét, bổ sung
- Giáo viên chốt kết quả
? Đồ thị của hàm số y = ax (a0) có
dạng như thế nào
Bài tập 1: Chia số 310 thành 3 phần a) Tỉ lệ với 2; 3; 5
b) Tỉ lệ nghịch với 2; 3; 5 Bg
a) Gọi 3 số cần tìm lần lượt là a, b, c ta có:
310
31
a = 31.2 = 62
b = 31.3 = 93
c = 31.5 = 155 b) Gọi 3 số cần tìm lần lượt là x, y, z ta có:
2x = 3y = 5z
310
1
2 1
3 1
5
x y z
2 Ôn tập về hàm số (15')
- Đồ thị của hàm số y = ax (a 0) là một đường thẳng đi qua gốc toạ độ
Trang 10- Học sinh trả lời
- Giáo viên đưa bài tập 2 lên máy
chiếu
- Học sinh đứng tại chỗ đọc đề bài
- Yêu cầu học sinh thảo luận theo
nhóm
- Giáo viên thu giấy trong của 4 nhóm
đưa lên máy chiếu
- Cả lớp nhận xét bài làm của các
nhóm
Bài tập 2:
Cho hàm số y = -2x (1) a) Biết A(3; y0) thuộc đồ thị của hàm số trên Tính y0 ?
b) B(1,5; 3) có thộc đồ thị hàm số y = -2x không ?
Bg a) Vì A(1) y0 = 2.3 = 6 b) Xét B(1,5; 3)
Khi x = 1,5 y = -2.1,5 = -3 ( 3)
IV Củng cố: (3')
- Nhắc lại cách làm các dạng toán hai phần trên
V Hướng dẫn học ở nhà : (1')
- Ôn tập theo các câu hỏi chương I, II
- Làm lại các dạng toán đã chữa trong 2 tiết trên
Trang 11ÔN TẬP HỌC KÌ I (t 3)
A Mục tiêu:
- Học sinh có kĩ năng giải các dạng toán ở chương I, II
- Thấy được ứng dụng của tóan học trong đời sống
B Chuẩn bị:
- Bảng phụ
C Tiến trình bài giảng:
I.ổn định lớp (1')
II Kiểm tra bài cũ: (4') Kiểm tra sự làm bài tập của 2 học sinh
III Ôn tập:
a) Tìm x
6
- 2 học sinh lên bảng trình bày phần a,
phần b
- Một số học sinh yếu không làm tắt,
giáo viên hướng dẫn học sinh làm chi
tiết từ đổi số thập phân phân số ,
a b
b
, quy tắc tính
- Học sinh đọc kĩ yêu cầu bài tập 2
Bài tập 1 (6')
1,15
6 125
x
1
4
x x x
Bài tập 2: (6') Tìm x, y biết 7x = 3y và x - y = 16
3
x
x
Trang 12- Giáo viên lưu ý: ab cd a d
- 1 học sinh khá nêu cách giải
- 1 học sinh TB lên trình bày
- Các học sinh khác nhận xét
- 1 học sinh nêu cách làm phần a, b sau
đó 2 học sinh lên bảng trình bày
- Giáo viên lưu ý phần b: Không lên
tìm điểm khác mà xác định luôn O, A
để vẽ đường thẳng
- Lưu ý đường thẳng y = 3
- Yêu cầu học sinh làm chi tiết từng
phép toán
- Gọi 3 học sinh TB lên bảng làm 3
7
y
y
Bài tập 3 (6') Cho hàm số y = ax a) Biết đồ thị hàm số qua A(1;2) tìm a b) Vẽ đồ thị hàm số
Bg:
a) Vì đồ thị hàm số qua A(1; 2)
2 = a.1 a = 2
hàm số y = 2x b)
y
x
2
1 0 A
Bài tập 4 (6') Cho hàm số y = 3x2 - 1 a) Tìm f(0); f(-3); f(1/3)
b) Điểm A(2; 4); B(-2; 11) điểm nào thuọc đồ thị hàm số trên
HD:
a) f(0) = -1
2
1
f f
b) A không thuộc
Trang 13phần của cõu a
- 2 học sinh khỏ làm phần b:
Giả sử A(2, 4) thuộc đồ thị hàm số y =
3x2-1
4 = 3.22-1
4 = 3.4 -1
4 = 11 (vụ lớ)
điều giả sử sai, do đó A không
thuộc đôd thị hàm số
B cú thuộc
IV Củng cố: (6')
- Giỏo viờn nờu cỏc dạng toỏn kỡ I
V Hướng dẫn học ở nhà : (5')
B i t p 1: Tỡm xài tập 1: Tỡm x ập 1: Tỡm x
)
x a
b x
Bài tập 2: Tỡm x, y: 3x - 2y = 0 và x + 3y = 5