1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Số học 6 - Tiết 16-24

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 194,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

4- Cñng cè 5 phót Nªu quy t¾c nh©n, chia hai luü thõa cã HS ph¸t biÓu cïng c¬ sè HS đứng tại chỗ phát biểu Nªu thø tù thù chiÖn c¸c phÐp tÝnh HS tr¶ lêi sö dông ý nghÜa cña phÐp trong mé[r]

Trang 1

Ngày soạn:

Ngày giảng:

Tiết 16: luyện tập

I Mục tiêu:

- Kiến thức: + HS biết vận dụng các quy ước về thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức để tính đúng giá trị của biểu thức

- Kĩ năng: Rèn luyện cho HS tính cẩn thận, chính xác trong tính toán

Rèn kĩ năng thực hiện các phép tính

- Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận

II Chuẩn bị:

1- Giáo viên: sgk , Máy tính bỏ túi , Phiếu học tập

2- Học sinh: sgk , Máy tính bỏ túi

III Tiến trình dạy học:

1.Tổ chức: Sĩ số 6A 6B

2.Kiểm tra bài cũ

1) - Nêu thứ tự thực hiện các phép tính

trong biểu thức không có dấu ngoặc

- Chữa bài tập 74 (a,c)

HS2: - Nêu thứ tự thực hiện phép tính

trong biểu thức có ngoặc

- Chữa bài tập 77 (b)

GV NX , cho điểm

Bài 74:

a) 541 + (218 - x) = 735

218 - x = 735 - 541

x = 218 - 194

x = 24

c) 96 - 3 (x + 1) = 42

3 (x + 1) = 96 - 42 3x + 3 = 54 3x = 54 - 3

x = 51 : 3

x = 17

Bài 77:

b) 12 : 390 : 500 - (125 + 35 7)

= 12 : 390 : 500 - (125 + 245)

= 12 : 390 : (500 - 370)

= 12: 390 : 130

= 12 : 3 = 4

Hoạt động 2: Luyện tập

- Yêu cầu HS làm bài tập 78 (33)

- Yêu cầu HS đọc bài 79

- 1 HS đứng tại chỗ trả lời bài tập 79

- Yêu cầu HS làm bài tập 80 theo

Bài 78:

12000 - (1500 2 + 1800 3 +1800.2: 3)

= 12000 - (3000 + 5400 + 3600 : 3)

= 12000 - (3000 + 5400 + 1200)

= 12000 - 9600 = 2400

Bài 79:

Giá một gới phong bì là 2400 đồng

Bài 80:

Trang 2

- GV in sẵn phiếu học tập cho các

nhóm điền  thi đua về thời gian và số

câu đúng

Bài 81:

- GV hướng dẫn HS sử dụng máy tính

bỏ túi

- Yêu cầu HS trình bày các thao tác

tính

- Yêu cầu HS làm bài tập 82 <33>

(có thể dùng máy tính bỏ túi)

- Gọi HS lên bảng trình bày

- Bài 111(16) SBT

- GV HD quaVD

-GV khắc sâu cách tìm số số hạng của

dãy cách đều

- Bài 112( 16) SBT

GV khắc sâu cáchtínhtổngcủa dãy cách

đều

12 = 1

22 = 1 + 3

32 = 1 + 3 + 5

13 = 12 - 02

23 = 32 - 12

33 = 62 - 32

43 = 102 - 62 (0 + 1)2 = 02 + 12 (1 + 2)2 > 12 + 22 (2 + 3)2 > 22 + 32 Bài 81:

34 29 + 14 35

34  29 M+ 14  35 M+ MR 1476

49 62 - 35 51

49  62 M+ 35  51 M- MR 1406 Bài 82:

C1: 34 - 33 = 81 - 27 = 54

C2: 33 (3 - 1) = 27 2 = 54

C3: Dùng máy tính

Trả lời: Cộng đồng các dân tộc Việt Nam có 54 dân tộc

- HS đọc thông tin

- HS theo dõi và vận dụng tìm số số hạng của dãy: 8; 12; 16; 20;…;100

Số số hạng của dãy là:

(100 – 8) : 4 + 1 = 24 ( số hạng)

- HS đọc thông tin

- HS theo dõi vàvận dụng tính tổng:

8 + 12 + 16 + 20 + …+ 100

= (8 + 100) 24 : 2 = 1296

4 : Củng cố

- GV nhắc lại thứ tự thực hiện phép

tính

- Tránh các sai lầm như: 3 + 5 2  8.2

5: Hướng dẫn về nhà

- BT: 106, 107, <15 SBT> ,

- Làm câu 1, 2, 3, 4 <61> phần ôn tập chương I

HD bài 105: a, 70 – 5 ( x – 3) = 45

5.( x – 3) = 70 - 45

x – 3 = ?

Trang 3

-Ngày soạn:

Ngày giảng:

Tiết 17 Luyện tập

I Mục tiêu

1 Kiến thức:

Củng cố các kiến thức cơ bản về luỹ thừa và thứ tự thực hiện các phép tính

2.Kĩ năng:

Luyện cho HS kỹ năng thực hiện các phép tính về luỹ thừa, giải bài toán tìm x, thựchiện phép tính theo thứ tự

3 Thái độ:

HS biết cân nhắc, lựa chọn lời giải thích hợp nhất khi giải toán

II Chuẩn bị của GV và HS

1- Giáo viên:

Sgk , Máy tính bỏ túi , Phiếu học tập

2- Học sinh:

Sgk , Máy tính bỏ túi Học bài trước khi lên lớp

III Tiến trình dạy học

1 ổn định tổ chức : 6B……… /……… 6C………/………

2 Kiểm tra 15 phút

A Câu 1 (6 điểm) Điền D (đúng) ; S (sai) vào ô trống

a) 33.3 bằng 33 ; 93 34

b) 23.42 bằng 86, 27,26

c) 26: 23 bằng 22; 29, 23

d) 55: 55 bằng 5 ; 1 ; 50

Câu 2 (4 điểm)

a) Tính 15.141 + 59.15 - 23.53

b) Tìm x biết [(6x -39):7].4 = 12

3 Bài mới

1 Chữa bài kiểm tra (10 phút)

GV ch HS đứng tại chỗ nêu đáp án của

bài 1 và giải thích lí do chọn kết quả

đó

GV yêu cầu HS nêu thứ tự thực hiện

HS đứng tại chỗ trả lời a) 34 c) 23

b) 27 d) 1 và 50

HS nêu thứ tự thực hiện phép tính và

Trang 4

phép tính ở câu a và trình bày lời giải

GV yêu cầu HS nêu thứ tự giải bài toán

kết quả của biểu thức

2 Bài 80 sgk (10 phút)

GV chép đề bài lên bảng

Để giải bài toán này chúng ta phải làm

như thế nào?

GV làm mẫu một vài ví dụ

22 1 +3

Ta có: 22 = 4 và 1 +3 = 4

Vậy 22 = 1 + 3

GV cho HS lên bảng trình bày lời giải

các phần còn lại

HS tính giá trị ở từng vế của mỗi o vuông để dẫn đến chọn dấu thích hợp

để điền vào ô trống

HS lên bảng làm bài

HS dưới lớp cùng làm

3 Tìm số tự nhiên x biết (8 phút)

a) 231 -(x-6) = 1339:13

b) 5x - 8 = 22.23

GV yêu cầu HS nêu cách giải đối với

từng câu sau đó cho 2 HS lên bảng

trình bày lời giải

HS nêu cách giải

HS 1: lên làm câu a

HS : lên bảng làm câu b

4- Củng cố (5 phút)

Nêu quy tắc nhân, chia hai luỹ thừa có

cùng cơ số

Nêu thứ tự thự chiện các phép tính

trong một biểu thức

Nêu cách giải đối với bài toán tìm x

HS phát biểu

HS đứng tại chỗ phát biểu

HS trả lời sử dụng ý nghĩa của phép tính để tìm giá trị của biểu thức chứa x sau đó tìm x

5- Hướng dẫn về nhà (2 phút)

Ôn tập các kiến thức

Cách viết tập hợp, số phần tử, tập hợp

con

Các phép tính về số tự nhiên

Xem lại lời giải các bài đã chữa

Giấy kiểm ta 45 phút

Ôn tập kỹ bài giờ sau làm bài kiểm tra 1 tiết

Trang 5

Ngày soạn:

Ngày giảng:

I.Mục tiêu:

! Kiến thức Qua giờ kiểm tra để đánh giá kết quả học tập đã nhận thức được

2 Kĩ năng :Rèn HS kỹ năng giải toán và trình bày lời giải bài toán

3 Thái độ: Giáo dục HS đức tính tự lập , trung thực

II Chuẩn bị

1.Giáo viên: Giáo án , đề kiểm tra

2.Học sinh: Ôn tập kiến thức

III Tiến trình dạy học:

1 T ổ chức : 6B: 6C:

2 Kiểm tra bài cũ

3 Bài mới :

Ma trận thiết kế đề kiểm tra

Chủ đề

Nhận biết TNKQ TNTL

Thông hiểu TNKQ TNTL

Vận dụng TNKQ TNTL

Tổng

Tập hợp Phần

tử của tập hợp

2 1,0

1 0,5

3 1,5

Số tự nhiên 1

0,5 1 1,0 2 1,5 Các phép tính

về số tự nhiên 1 1

0,5 1,0

0,5 2,0

3 3,0

8

7,0

3,0 5 4,0 3 3,0 13 10

đề kiểm tra

I. Phần trắc nghệm khách quan ( 4 điểm)

Hãy khoanh tròn chỉ một chữ cái A , B , C , D vào các phương án đúng trong các câu trả lời 1 , 2 , 3 , 4 ,5 , 6 sau đây ( Mỗi câu đúng được 0,5 điểm )

Câu 1 :Khẳng định đúng là :

A Số tự nhiên nhỏ nhất là 1 B Số tự nhiên lớn nhất là 100 000

C Có số tự nhiên nhỏ nhất và cũng có số tự nhiên lớn nhất

D Có số tự nhiên nhỏ nhất là 0 ( trong tập N ) là 1 ( trong tập hợp N*) và không

có số tự nhiên lớn nhất

Câu 2 Tính an am bằng :

A anm B a2nm C an +m D a2(n+m)

Câu 3 Cho M =0  khẳng định đúng là :

A M không phải là tập hợp B M là tập rỗng

C M là tập hợp có một phần tử là số 0 D M là tập hợp không có phần tử nào Câu 4 Cho A = {1 ; 2 ; 3; 4 } cách viết đúng :

A 1 A B  { 1 }  A C 3 A D  {2 ; 3 } A 

Trang 6

Câu 5 Số phần tử của tập hợp M = 75 ; 76 ; 77 ; ; 103

A 28 phần tử B 29 phần tử C 15 phần tử D 14 phần tử Câu 6 Số 10 000 được viết dưới dạng luỹ thừa của 10 là :

A 10 B 102 C 103 D 104

Câu 7 (1,0đ) Điền vào chỗ trống để 3 số ở mỗi dòng là 3 số tự nhiên liên tiếp tăng dần :

A 15 , , B ., 100 ,

C ., a , Với a N và a 1 D , a – 1 , Với a N và a 2    

II Phần tự luận (6điểm)

Câu 1 ( 1,5đ) Tìm số tự nhiên x biết :

a, 2.2x = 25 b, ( 9x + 2) 3 = 60

Câu 2 (3,0đ ) Thực hiện phép tính sau :

a, 4 52 – 3 42 b, 28 75 + 15 28 – 25 28

c, 100 - [ 30 – ( 4 – 1) 2 ] + 2 52

Câu 3 ( 1,5đ) Tính tổng T = 4 + 6 + 8 + + 98

a, Tổng trên có bao nhiêu số hạng

b, Tìm số hạng thứ 35 của tổng

C, Tính tổng T

đáp án + biểu điểm

I Phần trắc nghiệm khách quan: ( 4 điểm )

( Mỗi câu đúng được 0,5 điểm )

Câu 1 – D Câu 2 C Câu 3 C Câu 4 A Câu 5 C Câu 6 D

Câu 7 A 29 ; 30 ; 31 B 199 ; 200 ; 201

C a – 1 ; a ; a + 1 D , a – 2 ; a – 1 ; a

II Phần tự luận ( 6 điểm ) :

Câu 1(1,5 đ) : Tìm x N

2 x = 24 ( 0,5 đ) 9x + 2 = 20

x = 4 ( 0,5 đ) 9x = 20 – 2

9x = 18

x = 2 ( 0,5 đ) Câu 2 ( 3,0 đ ) Thực hiện phép tính :

a, (1đ) 4 52 – 3 42 = 4 25 – 3 16 = 100 – 48 = 52

b, (1đ) 28 75 + 15 28 - 25 28 = 28 ( 75 + 15 - 25) = 1820

c, (1đ ) 100 - [ 30 – ( 4 – 1) 2 ] + 2 52 = 100 - [ 30 – 9 ] + 2 25

= 100 – (21 + 50) = 29

Câu 3 ( 1,5đ)

a, Tổng trên có ( 98 – 4) : 2 + 1 = 48 ( 0,5 đ)

b, Số hạng thứ 35 của tổng là: 4 + ( 35 – 1 ) 2 = 72 ( 0,5 đ)

c, Tính: T =4 + 6 + 8 + + 98 = ( 98 + 4) 48 : 2 = 2448 (0,5 đ)

4 Củng cố :

-Thu bài NX ý thức làm bài của HS

5 HDVN: - Tiếp tục ôn tập các kién thứcđã học đặc biệt là phép chia

- Chuẩn bị bàitính chất chia hết của một tổng

Trang 7

Ngày soạn:

Ngày giảng:

Tiết 19: Đ10 tính chất chia hết của một tổng

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: + HS nắm được các tính chất chia hết của một tổng, một hiệu

+ HS biết nhận ra một tổng của hai hay nhiều số, một hiệu của hai số có hay không chia hết cho một số mà không cần tính giá trị của tổng, của hiệu đó

+ Biết sử dụng kí hiệu: ; . 

2 Kĩ năng: Rèn luỵên cho HS tính chính xác khi vận dụng cáctính chất chia hết nói trên

3 Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận

II Chuẩn bị :

1- Giáo viên: Bảng phụ ghi phần đóng khung và bài tập tr.86

Sgk, giáo án, sbt 2- Học sinh: Học bài trước khi lên lớp, SGK, SBT

III Tiến trình dạy học:

1 Tổ chức: Sĩ số : 6B / 6C /

2.Kiểm tra bài cũ (5 ph)

- Khi nào nói số tự nhiên a chia hết cho

số tự nhiên b khác 0 ?

- Khi nào số tự nhiên a không chia hết

cho số tự nhiên b khác 0

GV NX , cho điểm

- Học sinh trả lời

nếu có số tự nhiên k sao cho:

a = b k

a b (b  0)

nếu a = b q + r (q, r  N và 0 < r < b)

3.Bài mới:

ĐVĐ: Có những trường hợp không tính tổng hai số mà vẫn xác định được tổng đó

có chia hết hay không chia hết cho một số nào đó

Hoạt động 1 nhắc lại về quan

hệ chia hết

- GV: Giữ lại tổng quát và VD HS vừa

kiểm tra, giới thiệu kí hiệu

Hoạt động 2 tính chất 1

GV cho HS làm ?1

- Gọi 3 HS lấy VD câu a

1 Nhắc lại về quan hệ chia hết:

a chia hết cho b là : a b

a không chia hết cho b là: a b

2 Tính chất VD: 18 6

24 6.

Tổng 18 + 24 = 42 6.

6 6

6 + 36 = 42 6.

36 6

Trang 8

- Qua các VD trên em có nhận xét gì ?

- GV giới thiệu kí hiệu ""

- Nếu có a m và b m ta suy ra được  

điều gì ?

- Xét xem 72 - 15

36 - 15

- Hãy tìm 3 số chia hết cho 3

- Qua VD trên em rút ra nhận xét gì ?

- Hãy viết tổng quát của hai nhận xét

trên

- Khi tổng quát cần chú ý tới đk nào ?

- Yêu cầu HS đọc chú ý SGK <34>

- Phát biểu nội dung tính chất 1

- Yêu cầu HS làm bài tập:

BT: Không làm phép cộng, phép trừ

hãy giải thích vì sao các tổng, hiệu sau

đều chia hết cho 11

a) 33 + 22

b) 88 - 55

c) 44 + 66 + 77

Điều ngược lại của t/ccó đúng không ?

30 6

Tổng 30 + 24 = 54 6.

24 6

21 7

Tổng 21 + 35 = 56 7.

35 7

* Nhận xét:

Nếu mỗi số hạng của tổng đều chia hết cho cùng một số thì tổng chia hết cho

số đó

VD: 18 6 và 24 6  (18 + 24) 6.  

21 7 và 35 7  (21 + 35) 7.  

a m và b m  (a + b) m.  

VD2:

72 3 

36 3 15 + 36 + 72 = 123 3. 

15 3

* Nhận xét:

- Nếu số bị trừ và số trừ đều chia hết cho cùng một số thì hiệu chia hết cho

số đó

- Nếu tất cả các số hạng của một tổng cùng chia hết cho một số thì tổng chia hết cho số đó

a m

 (a - b) m

b m

với ( a  b)

a m

b m  (a + b + c) m. 

c m

điều kiện: a, b, c, m  N và m  0

 Tính chất 1: SGK

* Đều chia hết

-

Hoạt động 3 tính chất 2

Yêu cầu HS hoạt động theo nhóm ?2

- Yêu cầu HS nêu TQ

- GV: Cho các hiệu: (35 - 7) và

(27 - 16) Xét: 35 - 7 có chia hết cho 5

2 Tính chất 2:

?2 35 5 ; 7 5  35 + 7= 42 5.  

17 4 ; 16 4 17 + 16 4.  

* Nhận xét: SGK

TQ: a m 

 a + b m.

b m

35 - 7 = 28 5.

Trang 9

không ?

- Với nhận xét trên đối với một tổng có

đúng với một hiệu không ?

Hãy viết tổng quát

- Lấy VD về tổng 3 số trong đó có 1 số

không chia hết cho 3

- Nêu nhận xét từ VD trên

- Yêu cầu HS lấy VD

- - Yêu cầu HS nêu tính chất 2

35 5 ; 7 5  35 - 7 5.  

TQ: a m

 a - b m.

b m

(a > b ; m  0)

VD: 14 3 ; 6 3 ; 12 3  

14 + 6 + 12 = 32 3.

a m ; b m ; c m  

 (a + b + c) m (m  0).

* Tính chất 2: SGK

4 Củng cố

- Yêu cầu HS làm ?3 <35> ?3 80 8 ; 16 8  80 + 16 8.  

80 - 16 8 vì 80 8 và 16 8.  

80 + 12 8 vì 80 8 ; 12 8.  

32 + 40 + 24 8 vì 32 8 ; 40 8 và  

24 8.

5.Hướng dẫn về nhà

- Học thuộc tính chất

- Làm bài tập 83, 84, 85 <35, 36>

HD bài 86 : a, Xét 134 4 có chia hết cho 4 không

16 KL ?

Trang 10

Ngày soạn:

Ngày giảng:

Tiết 20: : Đ11 dấu hiệu chia hết cho 2 , cho 5

:I Mục tiêu:

1 Kiến thức: + HS hiểu được cơ sở lý luận của các dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 dựa vào các kiến thức đã học ở lớp 5

+ HS biết biết vận dụng các dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 để nhanh chóng nhận ra một số, một tổng hay một hiệu có hay không chia hết cho 2, cho 5

2 Kĩ năng: Rèn luỵên tính chính xác cho HS khi phát biểu và vận dụng giải các bài tập về tìm số dư, ghép số

3 Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận

II Chuẩn bị :

1- Giáo viên: sgk ,

2- Học sinh: sgk

III Tiến trình dạy học:

1 Tổ chức: 6B: 6C:

2 Kiểm tra bài cũ

- Xét bài tập:

a) 246 + 30 Không làm tính cho biết

tổng có chia hết cho 6 không ?

Phát biểu tính chất tương ứng

b) 246 + 30 + 15 Không làm phép

cộng, cho biết tổng có chia hết cho 6

không ?

Phát biểu tính chất tương ứng

- HS lên bảng

a, 246 + 30 6

b, 246 + 30 + 15 6

3.Bài mới:

ĐVĐ: Dùng các tính chia hết có thể giải thích các dấu hiệu chia hết

Hoạt động 1 nhận xét mở đầu

GV chi hai dãy 1 lớp tìm ví dụ chữ số

tận cùng là 0 Xét xem số đó có chia

hết cho 2, cho 5 không ? Vì sao ?

- Yêu cầu HS đưa ra nhận xét

1 Nhận xét mở đầu:

VD:

20 = 2 2 5 chia hết cho 2, cho 5

210 = 21 10 = 21 2 5 chia hết cho 2, cho 5

Nhận xét:

Các số có chữ số tậ cùng là 0 đều chia hết cho 2 và chí hết cho 5

Hoạt động 2 dấu hiệu chia hết

cho 2

- Trong các số có một chữ số, số nào

chia hết cho 2

- Xét số n = 43

Thay dấu  bởi chữ số nào thì n chia

2 Dấu hiệu chia hết cho 2

VD: Xét n = 43

n = 430 + 

n 2 khi  2 

- có thể là : 2 ; 4 ; 6 ; 8 ; 0 (các số

Ngày đăng: 29/03/2021, 22:35

w