1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

Giáo án Số học 6 - Tiết 59-64 - Năm học 2008-2009 - Lê Văn Thế

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 200,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

OÂn laïi caùc tính chaát cô baûn cuûa pheùp nhaân III- HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1.Ổn định tình hình lớp: 1’ Kiểm tra sĩ số, nề nếp và đồ dùng học tập của học sinh 2.Kieåm tra baøi cuõ: 7’ Caâu[r]

Trang 1

Ngày soạn : 15 12.2008

Tiết: 53 § 9 QUI TẮC CHUYỂN VẾ

I-MỤC TIÊU :

1 Kiến thức : HS hiểu và vận dụng đúng các tính chất của đẳng thức:

a Nếu a = b thì a + c = b + c và ngược lại;Nếu a = b thì b = a;qui tắc chuyển vế

2 Kĩ năng : HS hiêủ và vận dụng thành thạo qui tắc chuyển vế.

3 Thái độ : Thấy được lợi ích của tính chất đẳng thức ; qui tắc chuyển vế khi giải toán II.CHUẨN BỊ :

GV:Bảng phụ, sgk, phấn màu , bút viết bảng

HS: Vở nháp, sgk, bảng nhóm, kiến thức : Cộng trừ số nguyên, qui tắc dấu ngoặc

III- HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Ổn định tổ chức (1’) Kiểm tra sĩ số, nề nếp và đồ dùng học tập của học sinh.

2 Kiểm tra bài cũ: (6’)

Câu hỏi:

HS1 Phát biểu qui tắc dấu ngoặc?

-Aùp dụng: Mở dấu ngoặc rồi tính: (115 – 432) – (115 – 232 )

Đáp án: HS1.Phát biểu qui tắc (4điểm)

(115 – 432) – (115 – 232) = 115 – 432 – 115 + 232 = - 200 (6điểm)

3.Giảngbài mới:

a.Giới thiệu bài: (1’) Nếu A+B +C = D  A + B = D – C ta nói ta đã thực hiện qui tắc

chuyển vế , tiết học hôm nay xét xem

b.Tiến trình tiết dạy:

Hoạt động 1: Tính chất của đẳng thức

7’

GV.Cho hs thực hiện ?1

GV Quan sát hình 50 sgk và

nhận xét vì sao hai đĩa cân

vẫn thăng bằng trong cả hai

trường hợp ?

GV.Tương tự như cân đĩa nếu

ban đầu ta có hai số bằng

nhau, ký hiệu a = b ta được

một đẳng thức Mỗi đẳng thức

có hai vế Vế trái là biểu

thức ở bên trái dấu “=”.Vế

phải là biểu thức ở bên phải

dấu “=”

GV.Từ phần thực hành trên

cân đĩa , em có thể rút ra

những nhận xét gì về tính

chất của đẳng thức ?

GV.Nhắc lại các tính chất của

đẳng thức

HS.Đọc ?1 HS.Quan sát , trao đổi theo nhóm bàn và rút ra nhận xét: Khi khối lượng trên hai đĩa cân bằng nhau nên thêm hay bớt cùng một khối lượng bằng nhau thì cân vẫn thăng bằng

HS.Nghe giới thiệu khái niệm về đẳng thức

HS Nhận xét:

Nếu thêm cùng một số vào 2 vế của đẳng thức ta vẫn được một đẳng thức :

1)Tính chất của đẳng thức

Với a,b,c Z:Ỵ

a = b  a + c = b + c

a + c = b + c  a = b

a = b  b = a

21

Trang 2

Trường THCS Phước Lộc Số học 6 Lê Văn Thế

a + c = b + c  a = b

Hoạt động 2: Ví dụ

5’

V.Ghi bảng:Tìm số nguyên x

biết :x – 2 = -3

GV.Làm thế nào để vế trái

chỉ còn x ? Hãy thu gọn ?

GV.Tương tự làm ?2

Tìm x biết: x + 4 = -2

GV.Kiểm tra kết quả của hs

và sửa sai

HS.Thêm 2 vào hai vế

x – 2 + 2 = -3 + 2

x + 0 = -3 + 2

x = -1 HS.Làm ?2 vào vở nháp

x + 4 = -2

x + 4 – 4 = -2 –4

x = -6

)Ví dụ:

Tìm x  Z biết

x –2 = -3

Giải:

x –2 = -3

x – 2 + 2 = -3 +2

x =

-Hoạt độâng 3: Qui tắc chuyển vế

12’

GV.Chỉ vào các phép biến

đổi ở ví dụ và ?2 ( phấn màu)

Em có nhận xét gì khi chuyển

một số hạng từ vế này sang

vế kia của một đẳng thức ?

GV Cho hs khác nhắc lại qui

tắc chuyển vế sgk

GV.Cho HS làm ví dụ sgk

GV.Chốt:Em đã áp dụng qui

tắc chuyển vế ở những bước

nào trong lời giải của bài toán?

GV.Yêu cầu HS làm bài ?3

Tìm x biết

x+8 = (-5) +4

GV.Cho các nhóm nhận xét

GV.Ta có x + b = a chuyển vế

ta được x = ? Nhận xét gì về

phép trừ?

HS.Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức ta phải đổi dấu số hạng đó

HS Nhắc lại qui tắc

HS Làm vào vở nháp

HS.Hoạt động nhóm ?3 x+8 = (-5) +4

x+8 = - 1

x = -1 – 8

x = - 9 HS.Đại diện nhóm nhận xét

HS x= a-b, phép trừ là phép toán ngược của phép cộng

3)Qui tắc chuyển vế

-Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức

ta phải đổi dấu số hạng đó.

Với mọi a , b, c, d Z a- b + c = d

a = d+ b – c

Ví dụ : a) x-2 = - 6

x = -6 +2

x = - 4 b)x-(-4) = 1

x + 4 = 1

x = 1-4

x = - 3

Nhận xét : sgk Hoạtđộng4:Củngcố-luyện tập

10’

GV.Nêu qui tắc chuyển vế

GV.Cho hs làm bài 61a /87

GV.Nhận xét cách trình bày

bài giải của HS trên vở nháp

GV.Làm bài 62:Tìm số nguyên

a biết:a)|a| = 2

b)|a-2| = 0

+ Học thuộc tính chất của

đẳng thức và qui tắc chuyển

vế

GV:Hướng dẫn : Bài 63:

HS.Nhắc lại qui tắc HS.7 – x = 8 – (-7 )

7 – x = 8 +7 -x = 8

x = - 8 HS.2hs lên bảng

Bài 61 a:

7 – x = 8 – (-7 )

7 – x = 8 +7 -x = 8

x = - 8 Bài62: |a| = 2 => a =  2 |a-2| = 0 => a – 2 = 0

a = 2

Trang 3

3 + (-2) +x = 5 => x = ? Ta có

thể thực hiện tính 3+(-2)

trước

4.Dặn dò hs chuẩn bị cho tiết học tiếp theo : (3’)

a.Bài tập : Làm bài tập 63; 64 ; 65 sgk, 95-99sbt

b Chuẩn bị tiết sau : + Chuẩn bị tốt các bài tập để hôm sau ta cùng luyện tập

+ Mang thước , bảng nhóm và bút viết bảng nhóm

IV-RÚT KINH NGHIỆMØ BỔ SUNG

………

………

Trang 4

Trường THCS Phước Lộc Số học 6 Lê Văn Thế

Ngày soạn : 17/ 12/ 2008

Tiết 54 : LUYỆN TẬP

I-MỤC TIÊU :

1 Kiến thức : HS vận dụng đúng các tính chất của đẳng thức:

a Nếu a = b thì a + c = b + c và ngược lại;Nếu a = b thì b = a;qui tắc chuyển vế

2 Kĩ năng : HS hiêủ và vận dụng thành thạo qui tắc chuyển vế.

3 Thái độ : Thấy được lợi ích của tính chất đẳng thức ; qui tắc chuyển vế khi giải toán II-CHUẨN BỊ :

GV:Bảng phụ, sgk, phấn màu , bút viết bảng

HS: Vở nháp, sgk, bảng nhóm, Cộng trừ số nguyên, qui tắc dấu ngoặc;chuyển vế

III- HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Ổn định tổ chức (1’) Kiểm tra sĩ số, nề nếp và đồ dùng học tập của học sinh.

2 Kiểm tra bài cũ: (6’)

Câu hỏi:

Phát biểu qui tắc chuyển vế

Áp dụng : Tìm số nguyên x, biết : 7 – x = 8 – ( - 7 )

Tìm số nguyên a , biết : a2 0

3.Giảngbài mới:

a.Giới thiệu bài: (1’) Nếu A+B +C = D  A + B = D – C vận dụng qui tắc chuyển

vế , tiết học hôm nay xét xem

b.Tiến trình tiết dạy:

Hoạt động 1: Chữa bài tập

12’

-GV cho HS tìm hiểu bài 63 ;

64.a

-GV gọi 2 HS trình bày bài giải

trên bảng

GV theo dõi , kiểm ta việc giải

bài tập ở nhà của HS

GV gọi hs bổ sung bài làm

Gv đánh giá

-GV hỏi : Sử dụng quy tắc gì để

tìm số x ? ( bài 63 )

Nếu thay số nguyên b ta được :

a – x = b x = ? 

-GV chốt lại : Giải bài toán tìm

số nguyên x ? Vận dụng tính

chất a = b a + c = b + c ?

HS đọc bài toán

HS tìm hiểu

2 hs trình bày

HS theo dõi , bổ sung

HS nhắc lại quy tắc

HS đưa ra kết quả :

x = a – b

HS ghi nhớ

Bài 63 :

3 + (- 2 ) + x = 5

1 + x = 5

x = 5 – 1

x = 4

Bài 64 / b:Tìm số x Z ,

Biết : a – x = 2

x = a – 2

Hđộng 2 : Luyện tập

17’

a) Gv cho tìm hiểu bài 66

Gv gọi 1 -2 hs đưa ra cách tìm

số nguyên x như thế nào ?

GV gợi ý : thực hiện tính các

tổng trong ngoặc trước

Gv cho hs thảo luận nhóm ,

1 hs đọc bài 66

HS đưa ra cách làm

………

HS theo dõi

Hs các nhóm thảo luận

Bài 66 Tìm x :

4 – (27 -3 ) = x -(13 –4 )

4 – 24 = x – 9 -20 = x – 9

x = -20 + 9

Trang 5

trình bày trên bảng phụ , (3’)

Gv theo dõi các nhóm

GV cho các nhóm đánh giá ;

nhận xét kết quả

-GV chốt lại :Quy trình giải ; sử

dụng quy tắc chuyển vế

b) Bài 68 :

-GV cho hs tìm hiểu

GV hỏi : Tính hịêu số bàn

thắng – thua của đội như thế

nào ?

c) Bài 70 :

-GV cho hs tìm hiểu bài

GV goiï 1-2 hs trình bày cách

giải

GV cho hs bổ sung

GV chốt lại cách giải hợp lí ?

Tính tổng số nguyên âm – tổng

số nguyên dương

theo yêu cầu

HS bổ sung

HS ghi nhớ

1 hs đọc bài 68

Hs đưa ra cách tìm hiệu số bàn thắng – thua

27 – 48 = -11

39 – 24 = 15

1 hs đọc tìm hiểu

Hs đưa ra cách giải Theo các hướng … ( 3784 – 3785 ) + 23- 15 Hoặc …

Hs bổ sung

Hs ghi nhớ

x = - 11

Bài 68 : Hiệu số bàn thắng –thua trong mùa giải trước là

-11 bàn ; mùa giải này là

15 bàn

Bài 70 Tính : a) 3784 + 23 – 3785 – 15

= 7

Hoạt động 3 : Củng cố

6’

a) GV treo bảng phụ hình 51

GV cho hs tìm hiểu đưa ra kết

quả

b) Bài 71.b GV cho hs sử dụng

kiểm tra kết quả sau khi tính

GV giới thiệu cách tính

HS trả lời miệng bài 72

HS đưa ra kết quả

4.Dặn dò hs chuẩn bị cho tiết học tiếp theo : (2’ )

a.Bài tập : xem lại các dạng bài toán ôn tập chương 1

b.Chuẩn bị tiết sau : + Soạn câu hỏi ôn tập học kì , theo đề cương Trình bày trên vở bài tập + Mang thước , bảng nhóm và bút viết bảng nhóm.

IV RÚT KINH NGHIỆM , BỔ SUNG:

………

………

Trang 6

Trường THCS Phước Lộc Số học 6 Lê Văn Thế

Ngày soạn : 08 01.2009 Tiết: 59 § 10 NHÂN HAI SỐ NGUYÊN KHÁC DẤU

I-MỤC TIÊU :

1 Kiến thức :Tương tự như hai phép nhân số tự nhiên:Thay phép nhân bằng phép cộng

các số hạng bằng nhau.HStìm được kết quả phép nhân hai số nguyên khác dấu

2 Kĩ năng : HS hiểu và tính đúng tích hai số nguyên khác dấu.Vận dụng vào một số

bài toán thực tế

3 Thái độ: Giáo dục hs tính cẩn thận chính xác , vận dụng vào thực tế.

II-CHUẨN BỊ :

GV:Bảng phụ ghi qui tắc nhân hai số nguyên khác dấu

HS: Vở nháp, sgk,bảng nhóm

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Ổn định tình hình lớp: (1’) Kiểm tra sĩ số,nề nếp và đồ dùng học tập của học sinh.

2.Kiểm tra bài cũ: (4’)

1.Nêu qui tắc chuyển vế ? Chữa bài 63 Tìm x  Z biết : 3 + (-2) + x = 5

2.Tìm x biết : 2 – x = 17 – (-5)

Đáp án 1.Nêu đúng qui tắc chuyển vế (4đ) Tính được x = 4 (6đ)

2 – x = 17 + 5 (4 đ)

2 – x = 22 (1đ)

- x = 22 – 2 (3 đ)

- x = 20

x = -20 (2đ)

3.Giảng bài mới:

* Giới thiệu bài: (1’) Phép nhân hai số nguyên có gì khác so với phép nhân hai số tự nhiên? Hôm

nay ta cùng nghiên cứu tiết 59 “ Nhân hai số nguyên khác dấu”

* Tiến trình tiết dạy:

Hoạt động 1: Nhận xét mở đầu.

10’

GV Ta đã biết phép nhân là

phép cộng các số hạng bằng

nhau Hãy thay phép nhân

bằng phép cộng để tìm kết

quả:3.4; (-3) 4 ;(-5) 3 ;

2.(-6)

GV.Qua các phép nhân trên,

khi nhân hai số nguyên khác

dấu em có nhận xét gì về

GTTĐ của tích ? Về dấu của

tích ?

GV.Ta có thể tìm được kết

quả phép nhân bằng cách

khác:(-5) 3= (-5) + (-5 )+ (-5)

= - (5+5+5) = -15

HS Thay phép nhân bằng phép cộng:

3.4 = 3+3+3+3 = 12 (-3) 4 = (-3)+(-3)+(-3)+(-3) = -12

(-5) 3 = (-5)+(-5)+(-5)= -15 2.(-6) = (-6)+(-6) = -12 HS.Khi nhân hai số nguyên khác dấu,tích có:

+GTTĐ bằng tích các GTTĐ

+Dấu là dấu “-“

HS.Giải thích các bước làm +Thay phép nhân bằng

1)Nhận xét mở đầu

3.4 = 3+3+3+3 = 12 (-3).4=(-3)+(-3)+(-3) +(-3) = -12

(-5) 3 = (-5)+(-5)+(-5) = -15

2.(-6) = (-6)+(-6) = -12

Trang 7

GV.Tương tự hãy áp dụng với

2 (-6)

phép cộng

+Cho các số hạng vào trong ngoặc có dấu “-“ đằng trước HS.2.(-6) = (-6)+(-6)

= -6 (6+6) = -12

Hoạt động 2: Qui tắc nhân hai số nguyên khác dấu

17’

GV.Qua bài tập ?1 ; ?2 để

tính tích hai số nguyên âm ta

đã chuyển từ phép nhân sang

phép cộng tương tự như nhân

hai số tự nhiên.Hãy dự đoán

kết quả của tích haisố nguyên

khác dấu ?

GV.Từ đó hãy nêu qui tắc

nhân hai sốnguyên khác dấu?

GV.Tính: 7 3) ; 4) 5 ;

(-4).0  a.0 = ?

GV.Treo bảng phụ ghi ví dụ

SGK/89 để tìm lương của

công nhân A tháng vừa qua ta

làm thế nào ?

Lưu ý:Một sản phẩm sai qui

cách bị trừ 10 000 đ nghĩa là

được thêm – 10 000 đ

GV Cho hs lên bảng trình

bày

GV Cho hs làm bài tập ?4

Tính a) 5 (-14)

b) (-25) 12

GV.Kiểm tra kết quả của

HS.Chú ý đến HS yếu kém

HS.Dựa vào kết quả trả lời:

*Tích của hai số nguyên khác dấu là một số nguyên âm

HS Phát biểu qui tắc HS khác nhắc lại

HS 7.(3) = 21;(4) 5 = -20; (-4).0 = 0; a.0 = 0

HS Suy nghĩ trả lời

*Tìm số tiền 40 sản phẩm đúng qui cách

*Số tiền bị phạt khi làm 10 sản phẩm sai qui cách

*Tính tổng của hai kết quả

HS.Lên bảng trình bày lời giải HS khác nhận xét

HS Làm BT vào giấy nháp

5 (-14) = -70 (-25) 12 = -600

HS Nhận xét

2)Qui tắc nhân hai số nguyên khác dấu

Muốn nhân hai số nguyên khác dấu,ta nhân hai GTTĐ của chúng rồi đặt dấu “-“ trước kết quả nhận được

+Chú ý:

a 0 = 0 (aZ)

Ví dụ: (SGK) Lương công nhân A tháng vừa qua là : 40.20 000 + 10.(-10000) = 700 000 (đồng)

Hoạt động 3: Củng cố

10’

GV Cho hs làm bài 73 SGK

GV.Kiểm tra kết quả và hoàn

chỉnh bài giải

GV Cho hs làm bài tập 75

SGK

GV Cho hs làm bài 76 theo

nhóm

HS.4 hs lên bảng

HS Nhận xét

HS.(-67).8 =- 536 < 0 15.(-3) = -45 < 15

HS Hoạt động nhóm Đại diện nhóm nhận xét

4.Dặn dò hs chuẩn bị cho tiết học tiếp theo:( 2’)

a.Bài tập : Giải bài tập 74 ; 77 SGK

+ Mang thước , máy tính , bảng nhóm và bút viết bảng nhóm

IV-RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:

Trang 8

Trường THCS Phước Lộc Số học 6 Lê Văn Thế

Ngày soạn : 10 01.2009

Tiết: 60 § 11 NHÂN HAI SỐ NGUYÊN CÙNG DẤU

I-MỤC TIÊU:

1 Kiến thức :Hiểu qui tắc nhân hai số nguyên cùng dấu , đặc biệt dấu của tích hai số nguyên

âm

2 Kĩ năng : Biết vận dụng qui tắc dấu để tính tích các số nguyên, biết cách đổi dấu của tích

3 Thái độ : Rèn tính cẩn thận , biết dự đoán kết quả chính xác

II-CHUẨN BỊ :

-GV: Sgk , sgv ,bảng phụ, phấn màu

-HS: Ôn lại qui tắc nhân hai số nguyên khác dấu, bảng nhóm, sgk

III- HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Ổn định tình hình lớp: (1’) Kiểm tra sĩ số , nề nếp và đồ dùng học tập của học sinh 2.Kiểm tra bài cũ : (5’)

Câu hỏi:

+ Nêu qui tắc nhân hai số nguyên khác dấu ?

+ Aùp dụng: Chữa bài 76/89 sgk (bảng phụ)

Đáp án: + HS nêu đúng qui tắc (4điểm)

+ Điền đúng (6điểm)

3.Giảng bài mới:

* Giới thiệu bài : (1’) Ta đã biết cách nhân hai số nguyên khác dấu Vậy nhân hai số

nguyên cùng dấu có gì khác nhân hai số nhuyên khác dấu và thực hiện như thế nào ?

* Tiến trình tiết dạy:

Hoạt động 1: Nhân 2 số nguyên dương

5’

GV.Nhân hai số nguyên dương

chính là nhân hai số nào?

GV Cho hs làm ?1

GV Vậy khi nhân 2 số nguyên

dương thì tích là một số thế nào?

HS Nhân 2 số tự nhiên  0

HS a/ 12.3 = 36 b/ 5.120 = 600

HS Tích 2 số nguyên dương là 1 số nguyên dương

HS Đọc ?2

1)Nhân hai số nguyên dương

Nhân hai số nguyên dương chính là nhân hai số tự nhiên  0

Hoạt động 2:Nhân 2 số nguyên âm

20’

GV.Cho học sinh làm ?2

GV Viết lên bảng cho hs nêu

3.(-4) = ?

2.(-4) = ?

1.(-4) = ?

0.(-4) = ?

Dự đoán :(-1).(-4) = ? (-2).(-4) =

?

GV.Trong 4 tích này, ta giữ

nguyên thừa số (-4) còn thừa số

HS.Điền kết quả 4 dòng đầu : 3.(-4) = -12

2.(-4) = -8 1.(-4) = -4 0.(-4) = 0

HS.Các tích tăng dần 4 đơn vị hoặc giảm (-4) đơn

2)Nhân hai số nguyên âm Qui tắc :

Muốn nhân hai số nguyên âm ta nhân hai GTTĐ của chúng.

Ví dụ:

(-4).(-25) = 100 (-12).(-10) = +120

Trang 9

thứ nhất giảm dần 1 đơn vị, em

thấy các tích như thế nào ?

GV: Theo qui luật đó,em hãy dự

đoán kết quả hai tích cuối

GV Vậy muốn nhân hai số

nguyên âm ta làm thế nào ?

GV Nêu ví dụ: (-4).(-25) = 4.25

(-12).(-10) = ?

GV Có nhận gì về tích hai số

nguyên âm ?

GV Cho hs làm ?3: Tính: 5.17:

(-15).(-6)

GV.Chốt: Tích 2 số nguyên cùng

dấu mang dấu gì?

vị

HS (-1).(-4) = 4 (-2).(-4) = 8 HS.Muốn nhân hai số nguyên âm ta nhân hai GTTĐ của chúng

HS (-12).(-10) = +120 HS.Tích của hai số nguyên âm là một số nguyên dương

HS 5.17 = 85 (-15).(-6) = 90

HS Tích 2 số nguyên cùng dấu là một số dương

Nhận xét:

Tích của hai số nguyên âm là một số nguyên dương

Hoạt động 3: Kết luận

7’

GV Cho hs trả lời bài 7/91 sgk

( bảng phụ: a/(+3).(+9);b/(-3).7;

c/13.(-5) ;d/(-150).(-4);e/(+7).(-5)

GV Cho hs nhận xét sửa sai

GV.Hãy rút ra kết luận :

+Nhân một số nguyên với số 0 ?

+Nhân hai số nguyên cùng dấu?

+Nhân hai số nguyên khác dấu?

GV Cho hs họat động nhóm làm

bài tập 79 /91 sgk

GV Đại diện nhóm nhận xét,

sửa sai

GV Từ đó hãy rút ra nhận xét?

HS Nêu kết quả :

HS Nhận xét HS.Nhân một số nguyên với 0 kết quả bằng 0

a.b = |a|.|b|

a.b = -|a| |b|

HS.Hoạt động nhóm, kết quả :27.(-5) = -135

 ((+27).(+5) = +135 (-27).(+5) = -135 (+5).(-27) = -135

HS Rút ra phần chú ý sgk

3)Kết luận:

a 0 = 0 a = 0 Nếu a,b cùng dấu thì a.b = |a|.|b|

Nếu a b khácdấu thì a.b = -|a| |b|

Chú ý:

*Cùng dấu  + Khác dấu 

-*a.b = 0hoặc a = 0 hoặc b = 0

*Đổi dấu 1 thừa số của tích tích đổi dấu

*Đổi dấu 2 thừa số của tích  tích không đổi

Hoạt đông 4:Củng cố

4’

GV.Nêu qui tắc nhân hai số

nguyên ?

GV Cho hs trả lời ?4

GV Nếu 2x = 0thì x = ?

GV.Cho hs nêu kết quả bài82sgk

HS Nêu 2 trường hợp : cùng dấu, khác dấu

HS a/ b: số nguyên dương b/ b : số nguyên âm

HS x = 0 vì 2 0¹

HS Trả lời Bài 82 sgk a)(-7).(-5) = 35 > 0 b)(-15).5 = -75 < (-5) (-2) c)(+19).(+6) = 114 < (-17) (-10) = 170

Trang 10

Trường THCS Phước Lộc Số học 6 Lê Văn Thế

4.Dặn dòhs chuẩn bị cho tiết học tiếp theo: (2’) a.Bài tập : Về nhà làm các bài tập 81;83;84 sgk; bài 120-125 sbt b.Chuẩn bị tiết sau :+ Chuẩn bị tốt các bài tập để hôm sau cùng luyện tập + Mang thước , máy tính , bảng nhóm và bút viết bảng nhóm IV-RÚT KINH NGHIỆM ,Ø BỔ SUNG:

Ngày đăng: 29/03/2021, 16:54

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w