OÂn laïi caùc tính chaát cô baûn cuûa pheùp nhaân III- HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1.Ổn định tình hình lớp: 1’ Kiểm tra sĩ số, nề nếp và đồ dùng học tập của học sinh 2.Kieåm tra baøi cuõ: 7’ Caâu[r]
Trang 1Ngày soạn : 15 12.2008
Tiết: 53 § 9 QUI TẮC CHUYỂN VẾ
I-MỤC TIÊU :
1 Kiến thức : HS hiểu và vận dụng đúng các tính chất của đẳng thức:
a Nếu a = b thì a + c = b + c và ngược lại;Nếu a = b thì b = a;qui tắc chuyển vế
2 Kĩ năng : HS hiêủ và vận dụng thành thạo qui tắc chuyển vế.
3 Thái độ : Thấy được lợi ích của tính chất đẳng thức ; qui tắc chuyển vế khi giải toán II.CHUẨN BỊ :
GV:Bảng phụ, sgk, phấn màu , bút viết bảng
HS: Vở nháp, sgk, bảng nhóm, kiến thức : Cộng trừ số nguyên, qui tắc dấu ngoặc
III- HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Ổn định tổ chức (1’) Kiểm tra sĩ số, nề nếp và đồ dùng học tập của học sinh.
2 Kiểm tra bài cũ: (6’)
Câu hỏi:
HS1 Phát biểu qui tắc dấu ngoặc?
-Aùp dụng: Mở dấu ngoặc rồi tính: (115 – 432) – (115 – 232 )
Đáp án: HS1.Phát biểu qui tắc (4điểm)
(115 – 432) – (115 – 232) = 115 – 432 – 115 + 232 = - 200 (6điểm)
3.Giảngbài mới:
a.Giới thiệu bài: (1’) Nếu A+B +C = D A + B = D – C ta nói ta đã thực hiện qui tắc
chuyển vế , tiết học hôm nay xét xem
b.Tiến trình tiết dạy:
Hoạt động 1: Tính chất của đẳng thức
7’
GV.Cho hs thực hiện ?1
GV Quan sát hình 50 sgk và
nhận xét vì sao hai đĩa cân
vẫn thăng bằng trong cả hai
trường hợp ?
GV.Tương tự như cân đĩa nếu
ban đầu ta có hai số bằng
nhau, ký hiệu a = b ta được
một đẳng thức Mỗi đẳng thức
có hai vế Vế trái là biểu
thức ở bên trái dấu “=”.Vế
phải là biểu thức ở bên phải
dấu “=”
GV.Từ phần thực hành trên
cân đĩa , em có thể rút ra
những nhận xét gì về tính
chất của đẳng thức ?
GV.Nhắc lại các tính chất của
đẳng thức
HS.Đọc ?1 HS.Quan sát , trao đổi theo nhóm bàn và rút ra nhận xét: Khi khối lượng trên hai đĩa cân bằng nhau nên thêm hay bớt cùng một khối lượng bằng nhau thì cân vẫn thăng bằng
HS.Nghe giới thiệu khái niệm về đẳng thức
HS Nhận xét:
Nếu thêm cùng một số vào 2 vế của đẳng thức ta vẫn được một đẳng thức :
1)Tính chất của đẳng thức
Với a,b,c Z:Ỵ
a = b a + c = b + c
a + c = b + c a = b
a = b b = a
21
Trang 2
Trường THCS Phước Lộc Số học 6 Lê Văn Thế
a + c = b + c a = b
Hoạt động 2: Ví dụ
5’
V.Ghi bảng:Tìm số nguyên x
biết :x – 2 = -3
GV.Làm thế nào để vế trái
chỉ còn x ? Hãy thu gọn ?
GV.Tương tự làm ?2
Tìm x biết: x + 4 = -2
GV.Kiểm tra kết quả của hs
và sửa sai
HS.Thêm 2 vào hai vế
x – 2 + 2 = -3 + 2
x + 0 = -3 + 2
x = -1 HS.Làm ?2 vào vở nháp
x + 4 = -2
x + 4 – 4 = -2 –4
x = -6
)Ví dụ:
Tìm x Z biết
x –2 = -3
Giải:
x –2 = -3
x – 2 + 2 = -3 +2
x =
-Hoạt độâng 3: Qui tắc chuyển vế
12’
GV.Chỉ vào các phép biến
đổi ở ví dụ và ?2 ( phấn màu)
Em có nhận xét gì khi chuyển
một số hạng từ vế này sang
vế kia của một đẳng thức ?
GV Cho hs khác nhắc lại qui
tắc chuyển vế sgk
GV.Cho HS làm ví dụ sgk
GV.Chốt:Em đã áp dụng qui
tắc chuyển vế ở những bước
nào trong lời giải của bài toán?
GV.Yêu cầu HS làm bài ?3
Tìm x biết
x+8 = (-5) +4
GV.Cho các nhóm nhận xét
GV.Ta có x + b = a chuyển vế
ta được x = ? Nhận xét gì về
phép trừ?
HS.Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức ta phải đổi dấu số hạng đó
HS Nhắc lại qui tắc
HS Làm vào vở nháp
HS.Hoạt động nhóm ?3 x+8 = (-5) +4
x+8 = - 1
x = -1 – 8
x = - 9 HS.Đại diện nhóm nhận xét
HS x= a-b, phép trừ là phép toán ngược của phép cộng
3)Qui tắc chuyển vế
-Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức
ta phải đổi dấu số hạng đó.
Với mọi a , b, c, d Z a- b + c = d
a = d+ b – c
Ví dụ : a) x-2 = - 6
x = -6 +2
x = - 4 b)x-(-4) = 1
x + 4 = 1
x = 1-4
x = - 3
Nhận xét : sgk Hoạtđộng4:Củngcố-luyện tập
10’
GV.Nêu qui tắc chuyển vế
GV.Cho hs làm bài 61a /87
GV.Nhận xét cách trình bày
bài giải của HS trên vở nháp
GV.Làm bài 62:Tìm số nguyên
a biết:a)|a| = 2
b)|a-2| = 0
+ Học thuộc tính chất của
đẳng thức và qui tắc chuyển
vế
GV:Hướng dẫn : Bài 63:
HS.Nhắc lại qui tắc HS.7 – x = 8 – (-7 )
7 – x = 8 +7 -x = 8
x = - 8 HS.2hs lên bảng
Bài 61 a:
7 – x = 8 – (-7 )
7 – x = 8 +7 -x = 8
x = - 8 Bài62: |a| = 2 => a = 2 |a-2| = 0 => a – 2 = 0
a = 2
Trang 3
3 + (-2) +x = 5 => x = ? Ta có
thể thực hiện tính 3+(-2)
trước
4.Dặn dò hs chuẩn bị cho tiết học tiếp theo : (3’)
a.Bài tập : Làm bài tập 63; 64 ; 65 sgk, 95-99sbt
b Chuẩn bị tiết sau : + Chuẩn bị tốt các bài tập để hôm sau ta cùng luyện tập
+ Mang thước , bảng nhóm và bút viết bảng nhóm
IV-RÚT KINH NGHIỆMØ BỔ SUNG
………
………
Trang 4
Trường THCS Phước Lộc Số học 6 Lê Văn Thế
Ngày soạn : 17/ 12/ 2008
Tiết 54 : LUYỆN TẬP
I-MỤC TIÊU :
1 Kiến thức : HS vận dụng đúng các tính chất của đẳng thức:
a Nếu a = b thì a + c = b + c và ngược lại;Nếu a = b thì b = a;qui tắc chuyển vế
2 Kĩ năng : HS hiêủ và vận dụng thành thạo qui tắc chuyển vế.
3 Thái độ : Thấy được lợi ích của tính chất đẳng thức ; qui tắc chuyển vế khi giải toán II-CHUẨN BỊ :
GV:Bảng phụ, sgk, phấn màu , bút viết bảng
HS: Vở nháp, sgk, bảng nhóm, Cộng trừ số nguyên, qui tắc dấu ngoặc;chuyển vế
III- HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Ổn định tổ chức (1’) Kiểm tra sĩ số, nề nếp và đồ dùng học tập của học sinh.
2 Kiểm tra bài cũ: (6’)
Câu hỏi:
Phát biểu qui tắc chuyển vế
Áp dụng : Tìm số nguyên x, biết : 7 – x = 8 – ( - 7 )
Tìm số nguyên a , biết : a2 0
3.Giảngbài mới:
a.Giới thiệu bài: (1’) Nếu A+B +C = D A + B = D – C vận dụng qui tắc chuyển
vế , tiết học hôm nay xét xem
b.Tiến trình tiết dạy:
Hoạt động 1: Chữa bài tập
12’
-GV cho HS tìm hiểu bài 63 ;
64.a
-GV gọi 2 HS trình bày bài giải
trên bảng
GV theo dõi , kiểm ta việc giải
bài tập ở nhà của HS
GV gọi hs bổ sung bài làm
Gv đánh giá
-GV hỏi : Sử dụng quy tắc gì để
tìm số x ? ( bài 63 )
Nếu thay số nguyên b ta được :
a – x = b x = ?
-GV chốt lại : Giải bài toán tìm
số nguyên x ? Vận dụng tính
chất a = b a + c = b + c ?
HS đọc bài toán
HS tìm hiểu
2 hs trình bày
HS theo dõi , bổ sung
HS nhắc lại quy tắc
HS đưa ra kết quả :
x = a – b
HS ghi nhớ
Bài 63 :
3 + (- 2 ) + x = 5
1 + x = 5
x = 5 – 1
x = 4
Bài 64 / b:Tìm số x Z ,
Biết : a – x = 2
x = a – 2
Hđộng 2 : Luyện tập
17’
a) Gv cho tìm hiểu bài 66
Gv gọi 1 -2 hs đưa ra cách tìm
số nguyên x như thế nào ?
GV gợi ý : thực hiện tính các
tổng trong ngoặc trước
Gv cho hs thảo luận nhóm ,
1 hs đọc bài 66
HS đưa ra cách làm
………
HS theo dõi
Hs các nhóm thảo luận
Bài 66 Tìm x :
4 – (27 -3 ) = x -(13 –4 )
4 – 24 = x – 9 -20 = x – 9
x = -20 + 9
Trang 5
trình bày trên bảng phụ , (3’)
Gv theo dõi các nhóm
GV cho các nhóm đánh giá ;
nhận xét kết quả
-GV chốt lại :Quy trình giải ; sử
dụng quy tắc chuyển vế
b) Bài 68 :
-GV cho hs tìm hiểu
GV hỏi : Tính hịêu số bàn
thắng – thua của đội như thế
nào ?
c) Bài 70 :
-GV cho hs tìm hiểu bài
GV goiï 1-2 hs trình bày cách
giải
GV cho hs bổ sung
GV chốt lại cách giải hợp lí ?
Tính tổng số nguyên âm – tổng
số nguyên dương
theo yêu cầu
HS bổ sung
HS ghi nhớ
1 hs đọc bài 68
Hs đưa ra cách tìm hiệu số bàn thắng – thua
27 – 48 = -11
39 – 24 = 15
1 hs đọc tìm hiểu
Hs đưa ra cách giải Theo các hướng … ( 3784 – 3785 ) + 23- 15 Hoặc …
Hs bổ sung
Hs ghi nhớ
x = - 11
Bài 68 : Hiệu số bàn thắng –thua trong mùa giải trước là
-11 bàn ; mùa giải này là
15 bàn
Bài 70 Tính : a) 3784 + 23 – 3785 – 15
= 7
Hoạt động 3 : Củng cố
6’
a) GV treo bảng phụ hình 51
GV cho hs tìm hiểu đưa ra kết
quả
b) Bài 71.b GV cho hs sử dụng
kiểm tra kết quả sau khi tính
GV giới thiệu cách tính
HS trả lời miệng bài 72
HS đưa ra kết quả
4.Dặn dò hs chuẩn bị cho tiết học tiếp theo : (2’ )
a.Bài tập : xem lại các dạng bài toán ôn tập chương 1
b.Chuẩn bị tiết sau : + Soạn câu hỏi ôn tập học kì , theo đề cương Trình bày trên vở bài tập + Mang thước , bảng nhóm và bút viết bảng nhóm.
IV RÚT KINH NGHIỆM , BỔ SUNG:
………
………
Trang 6
Trường THCS Phước Lộc Số học 6 Lê Văn Thế
Ngày soạn : 08 01.2009 Tiết: 59 § 10 NHÂN HAI SỐ NGUYÊN KHÁC DẤU
I-MỤC TIÊU :
1 Kiến thức :Tương tự như hai phép nhân số tự nhiên:Thay phép nhân bằng phép cộng
các số hạng bằng nhau.HStìm được kết quả phép nhân hai số nguyên khác dấu
2 Kĩ năng : HS hiểu và tính đúng tích hai số nguyên khác dấu.Vận dụng vào một số
bài toán thực tế
3 Thái độ: Giáo dục hs tính cẩn thận chính xác , vận dụng vào thực tế.
II-CHUẨN BỊ :
GV:Bảng phụ ghi qui tắc nhân hai số nguyên khác dấu
HS: Vở nháp, sgk,bảng nhóm
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Ổn định tình hình lớp: (1’) Kiểm tra sĩ số,nề nếp và đồ dùng học tập của học sinh.
2.Kiểm tra bài cũ: (4’)
1.Nêu qui tắc chuyển vế ? Chữa bài 63 Tìm x Z biết : 3 + (-2) + x = 5
2.Tìm x biết : 2 – x = 17 – (-5)
Đáp án 1.Nêu đúng qui tắc chuyển vế (4đ) Tính được x = 4 (6đ)
2 – x = 17 + 5 (4 đ)
2 – x = 22 (1đ)
- x = 22 – 2 (3 đ)
- x = 20
x = -20 (2đ)
3.Giảng bài mới:
* Giới thiệu bài: (1’) Phép nhân hai số nguyên có gì khác so với phép nhân hai số tự nhiên? Hôm
nay ta cùng nghiên cứu tiết 59 “ Nhân hai số nguyên khác dấu”
* Tiến trình tiết dạy:
Hoạt động 1: Nhận xét mở đầu.
10’
GV Ta đã biết phép nhân là
phép cộng các số hạng bằng
nhau Hãy thay phép nhân
bằng phép cộng để tìm kết
quả:3.4; (-3) 4 ;(-5) 3 ;
2.(-6)
GV.Qua các phép nhân trên,
khi nhân hai số nguyên khác
dấu em có nhận xét gì về
GTTĐ của tích ? Về dấu của
tích ?
GV.Ta có thể tìm được kết
quả phép nhân bằng cách
khác:(-5) 3= (-5) + (-5 )+ (-5)
= - (5+5+5) = -15
HS Thay phép nhân bằng phép cộng:
3.4 = 3+3+3+3 = 12 (-3) 4 = (-3)+(-3)+(-3)+(-3) = -12
(-5) 3 = (-5)+(-5)+(-5)= -15 2.(-6) = (-6)+(-6) = -12 HS.Khi nhân hai số nguyên khác dấu,tích có:
+GTTĐ bằng tích các GTTĐ
+Dấu là dấu “-“
HS.Giải thích các bước làm +Thay phép nhân bằng
1)Nhận xét mở đầu
3.4 = 3+3+3+3 = 12 (-3).4=(-3)+(-3)+(-3) +(-3) = -12
(-5) 3 = (-5)+(-5)+(-5) = -15
2.(-6) = (-6)+(-6) = -12
Trang 7
GV.Tương tự hãy áp dụng với
2 (-6)
phép cộng
+Cho các số hạng vào trong ngoặc có dấu “-“ đằng trước HS.2.(-6) = (-6)+(-6)
= -6 (6+6) = -12
Hoạt động 2: Qui tắc nhân hai số nguyên khác dấu
17’
GV.Qua bài tập ?1 ; ?2 để
tính tích hai số nguyên âm ta
đã chuyển từ phép nhân sang
phép cộng tương tự như nhân
hai số tự nhiên.Hãy dự đoán
kết quả của tích haisố nguyên
khác dấu ?
GV.Từ đó hãy nêu qui tắc
nhân hai sốnguyên khác dấu?
GV.Tính: 7 3) ; 4) 5 ;
(-4).0 a.0 = ?
GV.Treo bảng phụ ghi ví dụ
SGK/89 để tìm lương của
công nhân A tháng vừa qua ta
làm thế nào ?
Lưu ý:Một sản phẩm sai qui
cách bị trừ 10 000 đ nghĩa là
được thêm – 10 000 đ
GV Cho hs lên bảng trình
bày
GV Cho hs làm bài tập ?4
Tính a) 5 (-14)
b) (-25) 12
GV.Kiểm tra kết quả của
HS.Chú ý đến HS yếu kém
HS.Dựa vào kết quả trả lời:
*Tích của hai số nguyên khác dấu là một số nguyên âm
HS Phát biểu qui tắc HS khác nhắc lại
HS 7.(3) = 21;(4) 5 = -20; (-4).0 = 0; a.0 = 0
HS Suy nghĩ trả lời
*Tìm số tiền 40 sản phẩm đúng qui cách
*Số tiền bị phạt khi làm 10 sản phẩm sai qui cách
*Tính tổng của hai kết quả
HS.Lên bảng trình bày lời giải HS khác nhận xét
HS Làm BT vào giấy nháp
5 (-14) = -70 (-25) 12 = -600
HS Nhận xét
2)Qui tắc nhân hai số nguyên khác dấu
Muốn nhân hai số nguyên khác dấu,ta nhân hai GTTĐ của chúng rồi đặt dấu “-“ trước kết quả nhận được
+Chú ý:
a 0 = 0 (aZ)
Ví dụ: (SGK) Lương công nhân A tháng vừa qua là : 40.20 000 + 10.(-10000) = 700 000 (đồng)
Hoạt động 3: Củng cố
10’
GV Cho hs làm bài 73 SGK
GV.Kiểm tra kết quả và hoàn
chỉnh bài giải
GV Cho hs làm bài tập 75
SGK
GV Cho hs làm bài 76 theo
nhóm
HS.4 hs lên bảng
HS Nhận xét
HS.(-67).8 =- 536 < 0 15.(-3) = -45 < 15
HS Hoạt động nhóm Đại diện nhóm nhận xét
4.Dặn dò hs chuẩn bị cho tiết học tiếp theo:( 2’)
a.Bài tập : Giải bài tập 74 ; 77 SGK
+ Mang thước , máy tính , bảng nhóm và bút viết bảng nhóm
IV-RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Trang 8
Trường THCS Phước Lộc Số học 6 Lê Văn Thế
Ngày soạn : 10 01.2009
Tiết: 60 § 11 NHÂN HAI SỐ NGUYÊN CÙNG DẤU
I-MỤC TIÊU:
1 Kiến thức :Hiểu qui tắc nhân hai số nguyên cùng dấu , đặc biệt dấu của tích hai số nguyên
âm
2 Kĩ năng : Biết vận dụng qui tắc dấu để tính tích các số nguyên, biết cách đổi dấu của tích
3 Thái độ : Rèn tính cẩn thận , biết dự đoán kết quả chính xác
II-CHUẨN BỊ :
-GV: Sgk , sgv ,bảng phụ, phấn màu
-HS: Ôn lại qui tắc nhân hai số nguyên khác dấu, bảng nhóm, sgk
III- HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Ổn định tình hình lớp: (1’) Kiểm tra sĩ số , nề nếp và đồ dùng học tập của học sinh 2.Kiểm tra bài cũ : (5’)
Câu hỏi:
+ Nêu qui tắc nhân hai số nguyên khác dấu ?
+ Aùp dụng: Chữa bài 76/89 sgk (bảng phụ)
Đáp án: + HS nêu đúng qui tắc (4điểm)
+ Điền đúng (6điểm)
3.Giảng bài mới:
* Giới thiệu bài : (1’) Ta đã biết cách nhân hai số nguyên khác dấu Vậy nhân hai số
nguyên cùng dấu có gì khác nhân hai số nhuyên khác dấu và thực hiện như thế nào ?
* Tiến trình tiết dạy:
Hoạt động 1: Nhân 2 số nguyên dương
5’
GV.Nhân hai số nguyên dương
chính là nhân hai số nào?
GV Cho hs làm ?1
GV Vậy khi nhân 2 số nguyên
dương thì tích là một số thế nào?
HS Nhân 2 số tự nhiên 0
HS a/ 12.3 = 36 b/ 5.120 = 600
HS Tích 2 số nguyên dương là 1 số nguyên dương
HS Đọc ?2
1)Nhân hai số nguyên dương
Nhân hai số nguyên dương chính là nhân hai số tự nhiên 0
Hoạt động 2:Nhân 2 số nguyên âm
20’
GV.Cho học sinh làm ?2
GV Viết lên bảng cho hs nêu
3.(-4) = ?
2.(-4) = ?
1.(-4) = ?
0.(-4) = ?
Dự đoán :(-1).(-4) = ? (-2).(-4) =
?
GV.Trong 4 tích này, ta giữ
nguyên thừa số (-4) còn thừa số
HS.Điền kết quả 4 dòng đầu : 3.(-4) = -12
2.(-4) = -8 1.(-4) = -4 0.(-4) = 0
HS.Các tích tăng dần 4 đơn vị hoặc giảm (-4) đơn
2)Nhân hai số nguyên âm Qui tắc :
Muốn nhân hai số nguyên âm ta nhân hai GTTĐ của chúng.
Ví dụ:
(-4).(-25) = 100 (-12).(-10) = +120
Trang 9
thứ nhất giảm dần 1 đơn vị, em
thấy các tích như thế nào ?
GV: Theo qui luật đó,em hãy dự
đoán kết quả hai tích cuối
GV Vậy muốn nhân hai số
nguyên âm ta làm thế nào ?
GV Nêu ví dụ: (-4).(-25) = 4.25
(-12).(-10) = ?
GV Có nhận gì về tích hai số
nguyên âm ?
GV Cho hs làm ?3: Tính: 5.17:
(-15).(-6)
GV.Chốt: Tích 2 số nguyên cùng
dấu mang dấu gì?
vị
HS (-1).(-4) = 4 (-2).(-4) = 8 HS.Muốn nhân hai số nguyên âm ta nhân hai GTTĐ của chúng
HS (-12).(-10) = +120 HS.Tích của hai số nguyên âm là một số nguyên dương
HS 5.17 = 85 (-15).(-6) = 90
HS Tích 2 số nguyên cùng dấu là một số dương
Nhận xét:
Tích của hai số nguyên âm là một số nguyên dương
Hoạt động 3: Kết luận
7’
GV Cho hs trả lời bài 7/91 sgk
( bảng phụ: a/(+3).(+9);b/(-3).7;
c/13.(-5) ;d/(-150).(-4);e/(+7).(-5)
GV Cho hs nhận xét sửa sai
GV.Hãy rút ra kết luận :
+Nhân một số nguyên với số 0 ?
+Nhân hai số nguyên cùng dấu?
+Nhân hai số nguyên khác dấu?
GV Cho hs họat động nhóm làm
bài tập 79 /91 sgk
GV Đại diện nhóm nhận xét,
sửa sai
GV Từ đó hãy rút ra nhận xét?
HS Nêu kết quả :
HS Nhận xét HS.Nhân một số nguyên với 0 kết quả bằng 0
a.b = |a|.|b|
a.b = -|a| |b|
HS.Hoạt động nhóm, kết quả :27.(-5) = -135
((+27).(+5) = +135 (-27).(+5) = -135 (+5).(-27) = -135
HS Rút ra phần chú ý sgk
3)Kết luận:
a 0 = 0 a = 0 Nếu a,b cùng dấu thì a.b = |a|.|b|
Nếu a b khácdấu thì a.b = -|a| |b|
Chú ý:
*Cùng dấu + Khác dấu
-*a.b = 0hoặc a = 0 hoặc b = 0
*Đổi dấu 1 thừa số của tích tích đổi dấu
*Đổi dấu 2 thừa số của tích tích không đổi
Hoạt đông 4:Củng cố
4’
GV.Nêu qui tắc nhân hai số
nguyên ?
GV Cho hs trả lời ?4
GV Nếu 2x = 0thì x = ?
GV.Cho hs nêu kết quả bài82sgk
HS Nêu 2 trường hợp : cùng dấu, khác dấu
HS a/ b: số nguyên dương b/ b : số nguyên âm
HS x = 0 vì 2 0¹
HS Trả lời Bài 82 sgk a)(-7).(-5) = 35 > 0 b)(-15).5 = -75 < (-5) (-2) c)(+19).(+6) = 114 < (-17) (-10) = 170
Trang 10
Trường THCS Phước Lộc Số học 6 Lê Văn Thế
4.Dặn dòhs chuẩn bị cho tiết học tiếp theo: (2’) a.Bài tập : Về nhà làm các bài tập 81;83;84 sgk; bài 120-125 sbt b.Chuẩn bị tiết sau :+ Chuẩn bị tốt các bài tập để hôm sau cùng luyện tập + Mang thước , máy tính , bảng nhóm và bút viết bảng nhóm IV-RÚT KINH NGHIỆM ,Ø BỔ SUNG: