1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Lớp 3 - Tuần 22

19 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 183,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

T: Nêu mục đích , yêu cầu tiết học T: Cho H quan sát hình từng bước vẽ H: Quan s¸t h×nh T: Hướng dẫn từng bước H: Làm theo hướng dẫn Trang trí cho đẹp T: Quan s¸t gióp H... C¸ch thøc tiÕ[r]

Trang 1

Tuần 22 Ngày giảng: 5.2 Tiết 106 : Tháng năm ( tiếp)

I) Mục đích , yêu cầu

Giúp H :+ Củng cố về tên gọi các tháng trong năm , số ngày trong từng tháng

+ Củng cố KN xem lịch ( tờ lịch tháng , lịch năm )

II) Đồ dùng dạy - học

T+H: Lịch năm 2006 , 2007

III) Các hoạt động dạy - học

A) KT bài cũ ( 4’)

Kể tên các tháng 30 ngày ?

Kể tên các tháng 31 ngày ?

B) Dạy bài mới

1) Giới thiệu bài ( 1’)

2) Hướng dẫn làm BT

Bài 1 ( 8’):

a Ngày 3 / 2 là thứ 3

b Thứ 2 đầu tiên của tháng 1 là ngày 5

c Tháng 2 năm 2005 có 29 ngày

Bài 2 ( 8’) : Xem lịch 2006 rồi cho biết

a Ngày QTế thiếu nhi 1 / 6 là thứ

……

b Thứ 2 đầu tiên của năm 2006 là

Bài 3 ( 7’) : Trong một năm

a Những tháng có 30 ngày là

b Những tháng có 31 ngày là

Bài 4 ( 7’) : Khoanh tròn vào chữ đặt

trước câu trả lời

Ngày 30 / 8 là chủ nhật thì ngày 2

tháng 9 cùng năm dó là :

A Thứ 2 B Thứ 3

C Thứ 4 D Thứ 5

3) Củng cố - dặn dò ( 3’)

H: Lên bảng kể ( 2 em) Cả lớp theo dõi , nhận xét T: Đánh giá

T: Nêu mục đích , yêu cầu tiết học

H: Nêu yêu cầu bài Cả lớp quan sát lịch Sgk T: Nêu từng câu ohỉ

H: Nối tiếp nhau trả lời T: Chốt lịch tháng 1 , 2 , 3 năm 2005

H: Quan sát lịch 2006 T: Nêu câu hỏi

H: Trả lời

- Cả lớp theo dõi bổ sung

H: Nêu yêu cầu bài ( 1 em)

- Làm bài vào vở

- Thi làm nhanh, đúng trên bảng lớp( 2 em)

H: Nêu yêu cầu bài ( 1 em)

- Làm bài cá nhân

- Nêu KQ khoanh kết hợp giải thích ( 2 em) T: Chốt cách tính

T: Chốt ND bài ,nhận xét giờ học

- Dặn H hoàn thành BT chưa xong

Trang 2

Ngày giảng: 6.2 toán

Tiết 107 : hình tròn , tâm , đường kính , bán kính

I) Mục đích, yêu cầu

Giúp H : + Có biểu tượng về hình tròn , tâm , đướng kính , bán kính của hình tròn + Bước đầu biết dùng com pa để vẽ hình tòn có tâm và bán kính cho trước

II) Đồ dùng dạy - học

T+H: Com pa , phấn màu , mặt ĐH

III) Các hoạt động dạy - học

1) Giới thiệu bài ( 1’)

2) Giới thiệu hình tròn

a Giới thiệu hình tròn ( 3’)

Mặt ĐH hình tròn

b Giới thiệu tâm , đường kính , bán kính

của hình tròn ( 6’)

Điểm chính giữa của hình tròn là tâm O

Đọan thẳng đi qua tâm O cắt hình tròn 2

điểm A và B được gọi là đướng kính AB

Từ tâm O của hình tròn vẽ đoạn thẳng đi

qua tâm O cắt hình tròn ở điểm M thì OM

gọi là bán kính

3) Vẽ hình tròn ( 3’)

T: Giới thiệu mục đích , yêu cầu tiết học

T: Đưa 1 số mô hình : Hình tam giác , hình vuông , HCN , hình tròn

T: Chỉ hình tròn và nói : Đây là hình tròn H: Nhắc lại ( 2 em)

Cả lớp lấy hình tròn trong bộ đồ dùng toán

T: Vẽ hình tròn giới thiệu tâm , bán kính

đường kính H: Lên bảng chỉ và nhắc lại ( 4 em)

T: giới thiệu Com pa và công dụng của Com pa

T: Hướng dẫn vẽ hình tròn trên bảng ( thao

12

3 6

9

A

M

O

Trang 3

4) Thực hành

Bài 1 ( 9’) : Nêu tên các bán kính , đường

kính có trong mỗi hình tròn là

Bài 2 ( 9’) : Vẽ hình tròn( 9’)

a Tâm O là bán kính 2 cm

b Tâm I là bán kính 3 cm

Bài 3 ( 8’) :

a Vẽ bán kính OM , đường kính CD

trong mỗi hình tròn sau

b Câu nào đúng , câu nào sai

- Độ dài đoạn thẳng OC dài hơn độ dài

đoạn thẳng OD

5) Củng cố - dặn dò ( 3’)

tác kết hợp hướng dẫn ) H: Vẽ hình tròn có BK 3 cm

T: Vẽ hình tròn trên bảng H: Lên bảng chỉ kết hợp nêu tên ( 2 em) T: Vì sao CD không được gọi là BK của hình tròn ?

H: Giải thích ( 2 em) T: Chốt BK , đường kính của hình tròn

H: Nêu yêu cầu bài ( 1 em) Cả lớp thực hiện vào vở Từng cặp dổi vở KT KQ T: Nêu yêu cầu bài

H: Thực hiện vào vở

- Trả lời câu hỏi kếu hợp giải thích ( 3 em)

T: KL câu trả lời đúng câu thứ 3

T: Chốt ND bài tập tâm , BK, đường kính H: Ôn lại bài ở nhà

Ngày giảng: 7.2 Tiết 108 : vẽ trang trí hình tròn

I)Mục đích , yêu cầu: Giúp H :

+ Dùng Com pa biết cách vẽ theo mẫu một số hình trang trí hình tròn

+ Vẽ và trang trí hình tròn đúng mẫu

II) Đồ dùng dạy - học

T: Chuẩn bị các hình Sgk , phấn màu , Com pa

III) Các hoạt động dạy - học

A) KT bài cũ ( 4’)

Vẽ hình tròn có BK 3 dm

Chỉ tâm , bán kính , đường kính

H: Lên bảng thực hiện ( 2 em) Cả lớp làm nháp

T: Đánh giá

P

N

Q

C

D

B

A I O

O

Trang 4

B) Dạy bài mới

1) Giới thiệu bài ( 1’)

2) Hướng dẫn thực hành luyện tập

Bài 1 : Vẽ theo các bước sau :

Vẽ hình tròn tâm O , bán kính OA

- Vẽ trang trí hình tròn tâm A , BK AC ,

tâm B , BK BC

Vẽ trang trí hình tròn tâm C BK Ca , tâm

D BK DA

3) Củng cố - dặn dò ( 1’)

T: Nêu mục đích , yêu cầu tiết học

T: Cho H quan sát hình từng bước vẽ H: Quan sát hình

T: Hướng dẫn từng bước H: Làm theo hướng dẫn Trang trí cho đẹp T: Quan sát giúp H

T: Chấm 7 bài trang trí và nhận xét cách

vẽ của H

Ngày giảng: 8.2 Toán

Tiết 109 : nhân số có bốn chữ số với một số có một chữ số I) Mục đích , yêu cầu

Giúp H : + Biết thực hiện phép nhân số có 4 chữ số với số có 1 chữ số( có nhớ 2 lần không liền nhau)

+ áp dụng phép nhân số có 4 chữ số với số có 1 chữ số để giải các bài toán

có liên quan

II) Đồ dùng dạy – học:

- GV: SGK, bảng phụ

- HS: SGK, vở ô li

III) Các hoạt động dạy - học

C

D

B A

O

Trang 5

Nội dung Cách thức tiến hành

A) KT bài cũ ( 4’) : Đặt và tính

372 x 2

406 x 2

B) Dạy bài mới

1) Giới thiệu bài ( 1’)

2) Hướng dẫn thực hiện phép nhân ( 8’)

1034 x 2 = ?

1043 ( nhân như Sgk - 113)

x 2

2068

Vậy 1034 x 2 = 2068

2125 x 3 = ?

2125 ( nhân như Sgk)

x 3

6375

3) Thực hành

Bài 1 ( 6’) : Đặt tính rồi tính

1234 4013 1072

x 2 x 2 x 4

Bài 2 ( 8’) : Đặt tính rồi tính

a 1023 b 1072

x 3 x 4

Bài 3 ( 7’) : Tóm tắt

Một bức hết: 1015 viên

Bốn bức hết ….? Viên

Giải

Xây 4 bức tường như thề hết số gạch là

1015 x 4 = 4060 ( viên )

ĐS : 4060 viên

Bài 4 ( 7’) : Tính nhẩm

2000 x 3

Nhẩm 2 nghìn nhân 3 bằng 6 nghìn

Vậy 2000 x 3 = 6000

a 2000 x 2 = 4000

H: Lên bảng đặt và tính ( 2 em) Cả lớp nhận xét

T: Đánh giá

T: Giới thiệu trực tiếp T: Viết phép tính nhân thứ nhất H: Đọc phép tính ( 1 em)

- Lên bảng đặt và tính ( 2 em)

- Cả lớp làm nháp H: KT cách nhân của bạn T: Chốt phép nhân số có 4 chữ số với số có

1 chữ số ( nhân không nhớ )

T: Viết phép nhân thứ 2 H: Lên bảng đặt và tính ( 1 em)

- Cả lớp làm nháp T+H: KT cách nhân T: Chốt phép nhân số có 4 chữ số với số

có 1 chữ số ( nhân có nhớ )

H: Làm bài trên bảng lớp ( 3 em) T+H: Nhận xét

T: Chốt lại cách nhân

H: Nêu yêu cầu bài ( 1 em)

- Làm bài cá nhân

- Đổi vở KT chéo KQ

- Chữa bài trên bảng ( 2 em) T: Chốt nhân có nhớ , không nhớ

H: Đọc thầm bài toán T: Bài toán cho biết gì ? Bài toán yêu cầu tìm gì ? H: Tóm tắt và giải

- Chữa bài trên bảng ( 1 em) T: Chốt: Bài toán giải bằng 1 phép tính nhân

T: Hướng dẫn H bài mẫu trên bảng H: Làm bài cá nhân

- Nối nhau đọc KQ nhẩm ( 6 em) H+T: Nhận xét, đánh giá

T: Tuyên dương H nhẩm nhanh

Trang 6

b 20 x 5 = 100

4) Củng cố - dặn dò ( 1’)

T: Chốt cách nhân số có 4 chữ số với số có

1 chữ số H: Ôn lại bài ở nhà

Ngày giảng: 9.2 Tiết 110 : luyện tập

I) Mục đích , yêu cầu

- Rèn KN nhân số có 4 chữ số với số có 1 chữ số ( có nhớ 1 lần)

- Củng cố ý nghĩa phép nhân , tìm số bị chia , KN giải toán có 2 phép tính

II) Đồ dùng dạy - học

T: Kẻ bảng BT 2 , 4 ra bảng phụ

H: SGK, vở ô li

III) Các hoạt động dạy - học

A) KT bài cũ ( 5’) : Đặt và tính

1810 x 5

2005 x 4

B) Dạy bài mới ( 32’)

1) Giới thiệu bài

2)Hướng dẫn luyện tập

Bài 1: Viết thành phép nhân và ghi KQ

a 4129 + 4129 = 4129 x 2 = 8258

b 1052 + 1052 + 1052 = 1052 x 3 = 3156

Bài 2: Bảng phụ

Số bị chia 423 9604 15355

H: Lên bảng đặt và tính ( 2 em)

- Cả lớp làm ra nháp T+H: Nhận xét đánh giá

T: Giới thiệu và hướng dẫn H: Nêu yêu cầu( 1 em)

- Làm bài vào vở

- Chữa bài và giải thích lí do ( 3 em)

- Vì sao lại viết như vậy ? T: Chốt ND bài 1

T: Bài yêu cầu gì ? H: Xác định thành phần chưa biết trong phép chia và làm bài vào vở Lên thi chữa bài và nêu cách làm

- Cả lớp đối chiếu KQ

H: Đọc bài , nêu dữ kiện T: Hướng dẫn giải theo 2 bước H: Làm bài vào vở

T: Chấm điểm kết hợp bài 1 , 2 , 3 T: Treo bảng phụ và hướng dẫn mẫu

Trang 7

Bài 3 ( 9’) : Giải

Số lít dầu có trong 2 thùng là :

1025 x 2 = 2052 ( l)

Số lít dầu còn lại là :

2052 - 1350 = 700 ( l)

ĐS : 700 l

Bài 4 ( 8’) : Viết số thích hợp vào ô trống

Số đã cho 113 1015 1107 1009

Thêm 6ĐV 119 1021 1113 1015

Gấp 6 lần 678 6090 6642 6054

3) Củng cố - dặn dò ( 1’)

- Thêm ĐV : Làm tính cộng

- Gấp số lần : Làm tính nhân H: Làm bài thi chữa bài trên bảng phụ

- Cả lớp nhận xét

T: Nhận xét tiết học H: Ôn lại bài ở nhà

Ký duyệt

Tuần 22

Ngày giảng: 5.2 Tập đọc - Kể chuyện

Nhà bác học và bà cụ

I) Mục đích, yêu cầu

A Tập đọc

1) Rèn kỹ năng đọc thành tiếng

- Đọc trôi chảy toàn bài Đọc đúng các từ ngữ : Ê - đi – xơn, nổi tiếng, đấm lưng, loé lên, nảy ra

- Biết đọc phân biệt lời người kể và lời các nhân vật

2) Rèn kỹ năng đọc - hiểu

- Hiểu nghĩa các từ mới được chú giải cuối bài ( nhà bác học, cười móm mém )

- Hiểu ND: Ca ngợi nhà bác học vĩ đại Ê - đi – xơn rất giàu sáng kiến, luôn mong muốn

đem khoa học phục vụ con người

B Kể chuyện

1) Rèn kỹ năng nói : biết cùng các bạn dựng lại câu chuyện theo cách phân vai ( người dẫn chuyện, Ê - đi – xơn, bà cụ )

2) Rèn kỹ năng nghe

II) Đồ dùng dạy - học

- Tranh minh hoạ truyện trong SGK

- Bảng phụ viết đoạn văn cần luyện đọc

III) Các hoạt động dạy - học

Trang 8

Nội dung Cách thức tiến hành

A Kiểm tra bài cũ (3’) H: đọc thuộc lòng bài Bàn tay cô giáo ( 2

em) kết hợp trả lời câu hỏi nội dung bài T: nhận xét chấm điểm

B Bài mới

1) Giới thiệu bài (1’)

2) Luyện đọc (15’)

a Đọc mẫu

b Luyện đọc - giải nghĩa từ

- Đọc câu

+ Từ khó: Ê - đi - xơn, nổi tiếng, loé

lên,

- Đọc đoạn

+ Từ mới: nhà bác học, cười móm

mém

3) Tìm hiểu bài (10’)

- Đoạn 1:

+ Những điều em biết về Ê - đi - xơn

là nhà bác học nổi tiếng người Mỹ

ông đã cống hiến có loài người hơn

một ngàn sáng chế Tuổi thơ của ông

rất vất vả tự mày mò học tập

+ xảy ra vào lúc Ê-đi-xơn vừa sáng

chế ra đèn điện, mọi người khắp nơi

ùn ùn kéo đến xem, bà cụ cũng là

một trong những người đó

- Đoạn 2, 3:

+ bà mong ông Ê-đi-xơn làm được

một thứ xe không cần ngựa kéo mà

vấn êm

+ vì xe ngựa rất xóc Đi xe ấy cụ sẽ

bị ốm

+ chế tạo một chiếc xe chạy bằng

dòng điện

- Đoạn 4:

+ nhờ óc sáng tạo kỳ diệu, sự quan

tâm đến con người và lao động miệt

mài của nhà bác học để thực hiện

bằng được lời hứa

+ khoa học cải tạo thế giới, cải thiện

T: dẫn dắt vào bài

T: đọc diễn cảm toàn bài

- gợi ý cách đọc, giọng đọc chậm rãi khoan thai, giọng ngạc nhiên,

H: đọc nối tiếp câu trong mỗi đoạn T: hưỡng dẫn HS luyện đọc những em hay mắc lỗi

H: đọc nối tiếp đoạn ( 4 em) T: nhắc nhở các em nghỉ hơi đúng H: tìm hiểu nghĩa từ mới

- đọc từng đoạn trước lớp

H: đọc thầm đoạn 1 ( cả lớp) + hãy nói những điều em biết về Ê-đi-xơn ? ( 3 em)

+ câu chuyện giữa Ê-đi-xơn và bà cụ xảy ra vào lúc nào ? ( 1 em)

H: đọc đoạn 2, 3 + bà cụ mong muốn điều gì ? ( 2 em)

+ vì sao cụ mong có chiếc xe không cần ngựa kéo ? ( 2 em)

+ mong muốn của bà cụ gợi cho Ê-đi-xơn ý nghĩ gì ? ( 1 em)

H: đọc đoạn 4 + nhờ đâu mong ước của bà cụ được thực hiện ? ( 2 em)

+ theo em khoa học mang lại lợi ích gì cho con người ? ( 3 em)

Trang 9

cuộc sống của con người, làm cho

con người sống tốt hơn, sung xướng

hơn

4) Luyện đọc lại ( 10’)

5) Kể chuyện: ( 25’)

a Nêu nhiệm vụ

b Kể chuyện theo vai

6) Củng cố – dặn dò ( 2’)

T: treo bảng phụ ghi lời nhân vật Ê-đi-xơn,

bà cụ

- hướng dẫn luyện đọc đúng lời nhân vật H: luyện đọc

- thi đọc trước lớp theo đoạn

- thi đọc cả bài

T: nêu nhiệm vụ: kể lại câu chuyện theo cách phân vai

- chia nhóm ( 3 nhóm)

- giao việc H: tự thảo luận, phân vai, nhập vai theo trí nhớ

- từng tốp 3 em dựng lại câu chuyện theo vai H+T: nhận xét bình chọn nhóm hay nhất

T: câu chuyện giúp em hiểu điều gì ? ( 2 em)

H: kể chuyện cho người thân nghe

Ngày giảng: 6.2 Tập đọc: Cái cầu

I) Mục đích, yêu cầu

- Đọc đúng các từ ngữ : Xe lửa , bắc cầu , đãi đỗ , Hàm Rồng

- Biết nghỉ hơi đúng sau mỗi dòng thơ và giữa các khố thơ

- Hiểu ND các từ ngữ mới trong bài ( chum , ngòi , sông Mã )

- Hiểu ND: Bạn nhỏ yêu cha , tự hòa về cha nên thấy chiếc cầu do cha làm ra là đẹp,

đáng yêu nhất

- Học thuộc lòng bài thơ

II) Đồ dùng dạy - học

- GV: Tranh , ảnh minh họa trong bài đọc sgk

- HS: SGK, đọc trước bài ở nhà

III) Các hoạt động dạy - học

Nội dung Cách thức tiến hành

A Kiểm tra bài cũ ( 4’)

Nhà bác học và bà cụ

T: KT 2 học sinh kể chuyện và trả lời câu hỏi về nội dung

B Bài mới

1) Giới thiệu bài

2) Luyện đọc ( 16’)

a) Đọc mẫu

b) Hướng dẫn luyện đọc

- Đọc câu

T: Giới thiệu trực tiếp T: Đọc diễn cảm toàn bài H: Đọc nối tiếp 2 dòng thơ ( 8 em )

Trang 10

+ Từ khó : Xe lửa , Hàm Rồng

- Đọc từng khổ thơ

T: Uốn nắn tư thế đọc và lỗi phát âm của các em

H: Đọc nối tiếp khố thơ ( 4 em) T: Nhắc các em nghỉ hơi sau các dấu câu

và giữa các dòng thơ

H: Giải nghĩa từ mới : Sgk

3) Hướng dẫn H tìm hiểu bài ( 10’ )

- Cha làm nghề xây dựng …

- Cầu Hàm Rồng bắc qua sông Mã

- Bạn nghĩ đến sợi tơ nhỏ Chiếc cầu

do mẹ thường đãi đỗ

- Chiếc cầu trong tấm ảnh… các

đồng nghiệp làm nên

-….Chiếc cầu trong tấm ảnh – Cầu

Hàm rồng Vì đó là chiếc cầu do cha

bạn và các đồng nghiệp làm nên …

H: Đọc thầmbài thơ ( cả lớp) H: Đọc thầm bài thơ và trả lời các câu hỏi ( cả lớp)

H: Đọc thầm bài thơ và trả lời các câu hỏi T: Người cha trong bài thơ làm nghề gì ? Cha gửi cho bạn nhỏ chiếc ảnh vễ cái cầu nào , được bắc qua sông nào ?

H: Đọc các khố thơ 2,3,4 ( cả lớp )

Từ chiếc cầu cha làm bạn nhỏ nghĩ

đến những gì ? ( 2 em) H: Bạn nhỏ yêu nhất chiếc cầu nào? Vì

sao ? H: Đọc thầm bài thơ ( cả lớp) T: Bạn nhỏ yêu nhất chiếc cầu nào ? Vì

sao ? ( 2 em)

4) Học thuộc lòng bài thơ ( 8’) T: Đọc bài thơ

Hướng dẫn H đọc bài với ginọg tình cảm , nhẹ nhàng

H: Thi đọc cả bài Đọc TL từng khổ thơ , bài thơ

Thi đọc thuộc cả bài

5) Củng cố – dặn dò ( 2’) T: Nhận xét tiết học

T: Yêu cầu H về HTL bài thơ

Ngày giảng: 7.2 Luyện từ và câu

Mở rộng vốn từ: sáng tạo

Dấu phẩy, dấu chấm, chấm hỏi

I) Mục đích, yêu cầu

- Mở rộng vốn từ : Sáng tạo

- Ôn luyện về dấu phẩy ( đứng sau bộ phận trạng ngữ chỉ địa điểm), dấu chấm, dấu chấm hỏi

II) Đồ dùng dạy - học

- GV:Bảng phụ kẻ bài tập 1, viết nội dụng truyện vui Điện

- HS: SGK, VBT

Trang 11

III) Các hoạt động dạy - học

Nội dung Cách thức tiến hành

A Kiểm tra bài cũ ( 3’) :

- Bài tập 2, bài tập 3

H: làm bài tập ( 2 em) T: nhận xét đánh giá

B Bài mới

1) Giới thiệu bài ( 1’)

2) Hướng dẫn làm bài tập ( 30’)

a) Bài tập 1 : dựa vào những bài tập đọc

và chính tả đã học ở các tuần 21,22 em

hãy tìm các từ ngữ:

* chỉ trí thức

* chỉ hoạt động của trí thức

Chỉ trí thức Chỉ hoạt động của trí thức

nhà bác học, nhà thông

thái, nhà nghiên cứu,

nhà phát minh, kĩ sư nghiên cứu khoa học, phát minh, chế tạo máy móc, thiết

kế nhà cửa , cầu cống bác sĩ, dược sĩ chữa bệnh, chế thuộc chữa

bệnh thầu giáo, cô giáo dạy học

nhà văn, nhà thơ sáng tác

T: Giới thiệu trực tiếp

H: đọc yêu cầu bài tập ( 1 em) + dựa vào các bài tập đọc, chính tả tìm những từ ngữ chỉ trí thức và hoạt động của trí thức ?

T: treo bảng phụ H: lên bảng làm bài tập

- lớp nhận xét T: chốt lời giải đúng

b) Bài tập 2: em đặt dấu phẩy vào chỗ

nào trong mỗi câu sau ?

a ở nhà, em thường giúp bà xâu kim

b trong lớp, Liên luôn chăm chú nghe

giảng

c hai bên bờ sông, những bãi ngô bắt đầu

xanh tốt

d trên cánh rừng mới trồng, chim chóc lại

bay về ríu rít

H: đọc thành tiếng yêu cầu của bài ( 1em)

+ cả lớp làm bài cá nhân + chữa bài trên bảng H+T: nhận xét đánh giá

c) Bài tập 3: sửa lại những chỗ sai

Điện

- Anh ơi, người ta làm ra điện để làm gì ?

- Điện quan trọng lắm em ạ, vì nếu đến

bây giờ vẫn chưa phát minh ra điện thì

anh em mình phải thắp đèn dầu để xem vô

tuyến

+ tính hài hước của chuyện là loài người

làm ra điện trước mới phát minh ra vô

tuyến

H: đọc yêu cầu của bài T: treo bảng phụ

H: làm bài cá nhân

- thi chữa nhanh trên bảng

- đọc lại chuyện ( 3 em) + truyện này gây cười ở chỗ nào ?

3) Củng cố - dặn dò ( 3 ‘) T: hệ thống nội dung bài

- nhận xét tiết học H: hoàn thành bài tập

Ngày đăng: 29/03/2021, 22:31

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w