1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án môn học Đại số 7, kì I

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 282,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MUÏC TIEÂU: 1/ Kiến thức: HS hiểu khái niệm lũy thừa với số mũ tự nhiên của 1 số hữu tỉ; biết các qui tắc tính tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số; qui tắc tính lũy thừa của 1 lũy[r]

Trang 1

TIẾT 1 Chương I: SỐ HỮU TỶ – SỐ THỰC

TẬP HỢP Q CÁC SỐ HƯU TỶ

I MỤC TIÊU:

1/ Kiến thức:Hiểu được khái niệm số hữu tiû, cách biểu diễn số hữu tiû trên trục số và so sánh các số hữu tỉ Bước đầu nhận biết mối quan hệ giữa các tập số: N Z Q. 

2/ Kỹ năng:Biết biểu diễn số hữu tỷ trên trục số, biết so sánh hai số hữu tỷ

3/ Thái độ:  hái,   tích 

II CHUẨN BỊ:

+ GV: Bảng phụ ghi bài tập, phấn màu, thước thẳng chhia khoảng

+ HS ôn tập các kiến thức lớp 6: phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số, qui đồng mẫu số các phân số, so sánh các phân số, so sánh số nguyên, biểu diễn số nguyên trên trục số

III TIẾN TRÌNH DẠY – HOC:

Hoạt động 1: KIỂM TRA BÀI CŨ 5’

GV: Nêu vấn đề KT:

1 Các số 3, -0,5 được biểu diễn bởi các phân số

nào?

2 Biểu diễn các số nguyên: -2, 2, 3 trên trục số?

Gọi 2 em lên bảng trình bày

- Sau khi HS trình bày, GV hỏi điểm A có biển

diễn số nguyên nào không?

2 HS lên bảng KT

k HS

k

0, 5 1 2

k k

HS2: A -2 0 1 2 3

Hoạt động 2: SỐ HỮU TỈ – 10’

GV: (sử dụng phần KTBC để giới thiệu khái niệm

số hữu tỉ) Ta đã có:

3 3 6 9 ; 0, 5 1 1 2

 Vậy các phân số bằng nhau là cac cách viết khác

nhau của cùng một số Số đó gọi là số hữu tỉ

Các số: 0,6; -1,25; 11 có phải là các số hữu tỉ ?

3 GV: Ta có thể nói:

Số hữu tỉ là số có thể viết được dưới dạng

phân số với a, b Z; b 0 a

Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là Q

- Cho HS giải ?2

- Hỏi: Nêu mối quan hệ giữa 3 tập hợp số: số

tự nhiên, số nguyên, số hữu tỉ

GV vẽ sơ đồ minh họa

HS: 0,6; -1,25;11 là các số hữu tỉ vì nó viết

3 được dưới dạng các phân số bằng nhau

- HS: Số nguyên a là số hữu tỉ vì bất kì số nguyên a nào cũng biểu diễn được dưới dạng phân số m

nm n, Z n, 0

- HS: N  Z Q

Hoạt động 3: 2) BIỂU DIỄN SỐ HỮU TỈ TRÊN TRỤC SỐ – 10’

GV: Tương tự đối với số nguyên ta có thể biểu

điễn mọi số hữu tỉ trên trục số

N

Z Q

Trang 2

GV vẽ trục số – yêu cầu HS biểu diễn các số hữu

tỉ trên trục số –1; 1; 2 (sử dụng phấn màu)

Còn só hữu tỉ biểu diễn như thế nào?5

4

GV trình bày VD1 SGK

- Yêu cầu HS làm VD2 (lưu ý: Viết phân số 2

3

 dưới dạng phân số mẫu dương)

- GV kiểm tra kết quả Gọi 1 số HS nêu cách biểu

diễn

- GV hoàn chỉnh các bước

- GV: Trên trục số điểm biểu diễn số hữu tỉ x gọi

là điểm x

HS lên biểu diễn

- HS bên dưới theo dõi (thực hành các thao tác theo GV vẽ vào vở)

-HS biểu diễn 2 ; trình bày cách vẽ:

3

 Viết 2 thành phân số mẫu dương

3

2 3

 chia đoạn thẳng đơn vị thành 3 phần bằng nhau ta được đơn vị mới bằng đơn vị củ.1

3 Số 2 biểu diễn bởi điểm N nằm bên trái 3

điểm 0 và cách 0 một đoạn bằng 2 đơn vị mới

Hoạt động 4: 3) SO SÁNH CÁC SỐ HỮU TỈ -14’

GV: Cho HS giải ? 4

- Gọi 1 HS lên bảng trình bày

- Cho HS bên dưới nhận xét (GV hoàn chỉnh)

- GV: muốn so sánh hai số hữu tỉ ta chỉ cần viết

chúng dưới dạng phân số rồi so sánh hai phân số

- GV nêu VD1: so sánh –0,6 và 1

2

VD2: So sánh: 31 và 0

2

- Yêu cầu HS mỗi dãy thực hiện 1 VD

- GV kiểm tra kết quả và gọi 2 HS lên bảng

- Cho HS nhận xét – GV hoàn chỉnh

- GV vẽ trục số: yêu cầu HS biểu diễn:

Hỏi: … x < y thì trên trục số điểm x nằm ở vị trí

nào so với điểm y?

GV giới thiệu số hữu tỉ âm, dương như SGK

HS trình bày:

 Vì: 10 12 Nên:

 

- hai HSD trình bày:

VD1: 0, 6 6 1; 5

VD2: 31 7; 0 0

Vì: 7 0 7 0 31 0

HS: … điểm x nằm bên trái điểm y

 Nếu x<y thì trên trục số điểm x bên trái điểm y

 Số hữu tỉ >0 gọi là số hữu tỉ dương

 Số hữu tỉ <o gọi là số hữu tỉ âm

 Số hữu tỉ 0 không là số hữu tỉ âm; cũng không là số hữu tỉ dương

3 HS điền vào bảng

- Cho HS giải ?5

GV vẽ sẳn 3 cột, gọi 3 HS lên bảng chọn và

điền vào

- Gọi HS khác nhận xét (GV sửa sai nếu có)

SHTD SHTA Không là SHTD cũng

không là SHTA

Hoạt động 5: CỦNG CỐ - 5 ‘

HS giải 1 (P7) SGK

- Gọi 2 HS lên bảng điền

- GV hoàn chỉnh sau khi cho HS khác nhận xét

HS điền vào ô trống:

Hoạt động 6: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ – 1’

- Học bài hteo SGK

- Làm bài tập 2; 3; 4; 5 SGK

Trang 3

TIẾT 2 CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ

I MỤC TIÊU:

1/ Kiến thức:HS nắm vững các qui tắc cộng, trừ số hữu tỉ; hiểu qui tắc “chuyển vế “ trong

cộng, trừ số hữu tỉ

2/ Kỹ năng:Có kĩ năng làm phép tính cộng, trừ số hữu tỉ, nhanh và đúng Có kĩ năng áp dụng

qui tắc chuyển vế

3/ Thái độ:  hái,   tích 

II CHUẨN BỊ:

+GV: Bảng phụ, phấn màu

+HS: ÔN lại các qui tắc cộng, trừ phân số, qui tắc chuyển vế và qui tắc dấu ngoặc ở lớp 6,

III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC:

Hoạt động 1: KIỂM TRA BÀI CŨ (5’)

GV nêu vấn đề KT

HS1: Nêu dạng tổng quát của số hữu tỉ?

Thế nào là số hữu tỉ dương, âm? Giải bài 2

trang 7 SGK

HS2: Nêu cách so sánh hai số hữu tỉ Giải

bài tập 3 trang 8 SGK

- Cho HS bên dưới nhận xét

- GV hoàn chỉnh + đánh giá cho điểm (Lưu ý:

có thể RG 213 71 rồi so sánh)

300 100

2 HS lên bảng kiểm tra HS1: số hữu tỉ có dạng a a b, Z b, 0

Số hữu tỉ > 0 là SHTD, số hữu tỉ < 0 là SHTA

 Vì: 22 21 22 21 2 3 Vậy: x < y

3 ) 0, 75

4

vì -213 > -216 213 216

Hoạt động 2: CỘNG, TRỪ HAI SỐ HỮU TỈ - 13’

GV: Mọi số hữu tỉ đều viết được dưới dạng

phân số với a Do đó đẻ cộng,

trừ 2 số hữu tỉ x, y ta làm thế nào?

- Gọi 2 HS đọc phần trong SGK ghi công thức

tổng quát

HS: Để cộng, trừ hai số hữu tỉ x và y ta viết chúng dưới dạng 2 phân số có cùng mẫu số dương rồi áp dụng qui tắc cộng, trừ phân số

Hai HS lên bảng ghi công thức tổng quát

Với: x a,y ba b m, , Z m, 0ta có:

- Chia lớp thành 2 dãy thực hiện VDa,b

- GV kiểm tra kết quả

- Gọi 2 HS lên bảng thực hiện, cho HS bên

2 HS trình bày VD:

Trang 4

dưới nhận xét GV hoàn chỉnh 7 4 49 12 37

)

) 3

a b

     

Hoạt động 3: QUI TẮC CHUYỂN VẾ - 15’

- Cho HS nhắc lại qui tắc chuyển vế đã

học ở lớp 6

- GV: Tương tự trong Z, trong Q cũng có

qui tắc chuyển vế

- Gọi 2 HS đọc qui tắc trong SGK

Khi chuyển 1 hạng tử từ vế này sang vế kia của 1 đẳng thức ta phải đổi dưới hạng tử đó.

- GV nêu VD

- Gọi 1 HS lên bảng thực hiện EX (HS còn

lại làm vào vở)

- Kiểm tra kết quả 1 HS.gọi HS nhận xét

bài làm trên bảng

- GV hoàn chỉnh

- Cho cả lớp làm ? 2 vào tập (chia lớp

làm 2 dãy)

- GV kiểm tra bài làm 1 số HS Gọi 2 HS

lên bảng trình bày

- Cho HS bên dưới nhận xét GV hoàn

chỉnh bài làm

- GV trìng bày phần chú ý SGK:

HS trình bày: Tìm x

1 3

3 7

21 21 16 21

x x x x

  

 

2 HS trình bày ?2

)

1 6

a x x

 

)

29 28

x

 

Trong Q, ta cũng có những tổng đại số, có thể đổi chổ các số hạng, đặt dấu ngoặc để nhóm các số hạng 1 cách tùy ý như các tổng đại số trong Z.

Cho VD minh họa:

           

   1 0 1

Hoạt động 4: CỦNG CỐ (10’)

- Cho HS giải bài 6 (P10 – SGK) (chia

lớp thành 2 dãy: dãy 1 làm bài a, b; dãy

2 làm bài c, d)

- GV gọi 2 HS lên bảng trình bày sau khi

kiểm tra kết quả 1 số HS

- Cho HS bên dưới nhận xét (GV hoàn

chỉnh)

HS trình bày:

 

)

) 0, 75

)3, 5

a b c d

  

      

   

Hoạt động 5: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2’)

- HS học bài theo SGK

- Làm bài tập: 7, 8, 9, 10 SGK

Trang 5

TIẾT 3 NHÂN CHIA SỐ HỮU TỈ

I MỤC TIÊU:

1/ Kiến thức:

HS nắm vững các qui tắc nhân, chia số hữu tỉ, hiểu khái niện tỷ số của hai số hữu tỉ

2/ Kỹ năng: Có kĩ năng nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng

3/ Thái độ: hái,   tích 

II CHUẨN BỊ:

+ GV: Bảng phụ, phấn màu

+ HS: ôn tập về qui tắc nhân, chia phân số

III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC:

Hoạt động 1: KIỂM TRA BÀI CU- 10’

GV nêu câu hỏi kiểm tra

HS 1: Làm thế nào cộng, trừ 2 số hữu tỉ x

và y? Giải bài 8 phần a, c tang 10 SGK

HS 2: Nêu qui tắc chuyển vế Giải bài 9

trang 10 SGK

- Cho HS bên dưới nhận xét

- GV hoàn chỉnh, đánh giá, cho điểm

2 HS lên bảng kiểm tra

HS 1: Nêu qui tắc

HS2:

)

)

)

)

Hoạt động 2: NHÂN HAI SỐ HỮU TỈ – 10’

- Cho HS nhắc lại qui tắc nhân, chia phân số

- GV: Vì mọi số hữu tỉ đều viết được dưới

dạng phân số nên để nhân, chia các số hữu tỉ

ta có thể làm thế nào?

- GV: Với: x a,y c ta có: x.y = ?

- GV: Ghi qui tắc:

- HS nhắc lại qui tắc

- HS: viết chúng dưới dạng phân số rồi áp dụng qui tắc nhân, chia phân số !

x y

Trang 6

Với x y, Qta có: x y a c ac

- Cho HS thực hiện VD

- Gọi 1 HS lên bảng trình bày

- Cho HS bên dưới nhận xét GV hoàn

chỉnh

HS trình bày VD:

Hoạt động 3: CHIA HAI SỐ HỮU TỈ - 14’

GV: Với x a,y c thì x:y = ?

  y0

- GV nêu công thức qui tắc

HS trả lời: x y: a c: ad

Với x y, Q y, ( 0) ta có: x y: a c: ad

- Cho HS thực hiện VD vào tập 1 HS lên

bảng trình bày HS bên dưới nhận xét

- GV hoàn chỉnh

- Cho cả lớp giải (chia lớp thành 2 dãy, ?

mỗi dãy giải 1 bài)

- GV kiểm tra kết quả 1 vài HS Gọi 2 em

lên bảng trình bày

- Cho HS bên dưới nhận xét GV hoàn chỉnh

bài làm

- Nêu phần chú ý SGK

HS trình bày:

HS:

a b

Thương của phép chia số hữu tỉ x cho số hữu tỉ y y0 gọi là tỷ số của hai số x và y

kí hiệu là hay x: yx

y

- Nêu VD minh họa: x=-5,12; y=10,25

thì tỷ số hai số x và y là 5,12

10, 25

x y

 hoặc x:y =-5,12 : 10,25

- Lưu ý HS phân số khác với tỷ số a

b

a b

HS tìm 1 số VD

Hoạt động 4: CỦNG CỐ – 10’

- Cho HS giải bài 11 (P12 SGK) (Chia

lớp làm 4 dãy, mỗi dãy giải 1 bài)

- GV kiểm tra kết quả 1 số HS

- Gọi 4 HS lên bảng trình bày HS bên

dưới nhận xét

- GV hoàn chỉnh

4 HS lên bảng trình bày:

a b

Hoạt động 5: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ – 1’

- Học bài theo SGK

- Làm bài tập: 12, 13, 14, 16 trang 12,

13 SGK

Trang 7

TIẾT 4: GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN

I MỤC TIÊU:

1/ Kiến thức:HS hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Xác định được giá trị tuyệt

đối của một số hữu tỉ, có kĩ năng cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

2/ Kỹ năng:Có ý thức vậnn dụng các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lý

3/ Thái độ: hái,   tích 

II CHUẨN BỊ:

+ GV: SGK, bảng phụ, phấn màu

+ HS: ôn lại giá trị tuyệt đối của 1 số nguyên, PSTP; qui tắc cộng, trừ, nhân, chia số nguyên

III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC:

Hoạt động 1: GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA 1 SỐ HỮU TỈ – 20’

- Hỏi: nêu định nghĩa giá trị tuyệt đối

của 1 số nguyên?

- GV: Đối với tg của 1 số hữu tỉ ta có

định nghĩa tương tự:

HS: Khoảng cách từ điểm a đến điểm 0 trên trục số (tính theo đơn vị dài để lập trục số) là giá trị tuyệt đối số nguyên a

Giá trị tuyệt đối của 1 số hữu tỉ x, kí hiệu là khoảng cách từ điểm x tới điểm 0 x

trên trục số !

- Yêu cầu HS làm ?1 (chia lớp làm 2

dãy, mõi dãy thực hiện 1 câu)

- GV kiểm tra kết quả 1 số HS

- Gọi 2 HS lên bảng trình bày

- GV hoàn chỉnh

- GV chốt lại

HS: Trình bày ?1 a) x = 3,5 thì = 3,5x

b) Nếu nếu x > 0 x > 0

x = 0 = 0 x

x < 0 = -x  x

khi 0 khi 0

x





- GV nêu VD

- Gọi HS trả lời miệng

- Hỏi: So sánh với 0x

với xx

với x ?x

- GV nêu phần nhận xét:

HS:

)

HS: trả lời: x   0 x Q x;  x x; x

Ta luôn có

Trang 8

- Cho HS giải ? 2

- Gọi 3 HS trả lời miệng (giải thích tại

sao có kết quả đó)

- Với điều kiện nào của x thì ta có: x

= -x?

- Phân tích cho HS:   x x

3 HS trả lời:

)

)

Hoạt động 2: CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN – 15’

GV: số thập phân là cách viết không mẫu

của phân số thập phân Do đó để cộng, trừ,

nhân, chia số thập phân ta có thể làm như

thế nào? (cho VD minh họa)

GV: nhưng trong thực hành ta thường cộng,

trừ, nhân, chia hai số thập phân theo qui tắc

chuyển về giá trị tuyệt đối và đáu tương tự

như số nguyên

GV nêu VD minh họa:

a) (-1,13) + (-0,264) = -1,394

b) 0,254 – 2,134 = -1,889

c) –2,5 3.14 = 16,328

- GV nêu qui tắc chia số thập phân x

cho số thập phân y y0:

HS:

Viết các số th dưới dạng phân số thập phân rồi áp dụng qui tắc cộng, trừ, nhân, chia phân số để tính

Chẳng hạn:

-2,5 : 4,5 = 25 45: 25 10 5

Thương của hai số thập phân x và y là thương của và x y với dấu (+) đằng trước nếu x,y cùng dâu và dấu (-) đằng trước nếu x, y khác dấu

- GV cho VD minh họa:

a) (-0,408) : (-0,34) = 1,2

b) –(0,048) : 0,34 = 1,2

- cho HS giải ?3 (chia lớp làm 2 dãy )

- gọi 2 HS lên trìng bày sau khi kiểm

tra kết quả 1 số HS

HS trình bày:

a) –3,116 + 0,263 = -2,853 b) (-3,7) (-2,16) = 7,992

Hoạt động 3: CỦNG CỐ - 8’

- GV nêu bài tập 17 (bảng phụ)

- Gọi 3 HS trả lời miệng câu 1

- Chia lớp làm 2 dãy, giải 2 (bảng con)

- Cho 2 HS lên bảng trìng bày 2

GV hoàn chỉnh sau khi HS nhận xét

Bài 17:

1 A và c đúng

5

3

Hoạt động 4: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ – 2’

- Học bài theo SGK

- Làm bài tập: 18, 19, 20, 21 trang 15, 16

SGK ; xem bài 26 tập sử dụng MTBT

Trang 9

TIẾT 5: LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

1/ Kiến thức:HS nắm chắc thêm khái niệm số hữu tỉ, giá trị tuyệt đối của 1 số hữu tỉ Có kĩ

năng côïng, trừ, nhân, chia các số thập phân 1 cách thành thạo, chính xác , nhanh chóng

thông qua việc áp dụng tính chất các phép tính

2/ Kỹ năng:Bước đầu biết sử dụng máy tính bỏ túi để cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

3/ Thái độ:  hái,   tích 

II CHUẨN BỊ:

+ GV: SGK, bảng phụ, phấn màu

+ HS: máy tính bỏ túi, bảng con

III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC:

Hoạt động 1 (10 ’ ): Kiểm tra bài củ

GV nêu câu hỏi kiểm tra

a) Giá trị tuyệt đối của 1 số hữu tỉ x là gì?

Tìm x biết: = 2,3x

x1, 7 2, 3

b) Giải bài 20 trang 15 SGK (sử dụng tính

chất nào giải bài tập 20)

- Gọi 2 HS lên bảng trình bày

- Cho HS bên dưới nhận xét

- GV hoàn chỉnh + đánh gía, cho điểm

2 HS lên bảng kiểm tra:

HS 1: định nghĩa GTT* của số hữu tỉ x

= 2,3 x= 2,3

x-1,7 = 2,3

1, 7 2, 3

x = 2,3 + 1,7 x = 4, x = -0,6

HS 2: a) 6,3 + (-3,7) +2,4 + (-0,3)

= (6,3 + 2,4) + (-3,7 + (-0,3)) = 8,7 + (-4) = 4,7 b) (-4,9) + 5,5 + 4,9 + (-5,5)

= (-4,9 + 4,9) + (5,5 – 5,5) = 0 + 0 = 0 c) 2,9 + 3,7 + (-4,2) + (-2,9) + 4,2

= (2,9 + (-2,9)) + (4,2 + (-4,2)) + 3,7

= 0 + 0 + 3,7 = 3,7 d) –6,5 2,8 + 2,8 (-3,5)

= 2,8 (-6,5 – 3,5) = 2,8 (-10) = -28

Hoạt động 2 (33 ’ ): Luyện tập

1) GV nêu bài tập 21 (bảng phụ) (*) (hướng

dẫn HS trước hết rồi giải các phân số )

- Gọi 2 HS trả lời 21a,b

- Cho HS khác nhận xét – GV hoàn

chỉnh

HS trình bày:

HS trả lời 21a,b:

biểu diễn cùng 1 số hữu tỉ còn

27 36

;

63 84

7

phân số 14; 26& 34 biểu diễn cùng 1 số

Trang 10

2) Cho HS giải bài tập 22 vào tập.

- GV kiểm tra kết quả 1 số HS

- Gọi 1 HS lên bảng trìng bày sau khi

nêu cách làm

- GV hoàn chỉnh bài làm của HS sau

khi cho HS bên dưới nhận xét

3) GV nêu bài tập 23 trang 16 SGK

- Yêu cầu HS giải vào bảng con

- GV kiểm tra kết quả

- Gọi 3 HS lên bảng trình bày

HS bên dưới nhận xét – GV hoàn chỉnh

4) Yêu cầu HS giải bài tập 24

-Để giải nhanh 24a ta sử dụng tính chất

nào?

- Cho HS giải vào tập GV kiểm tra vở 1 số

HS Gọi 1 HS lên bảng trìng bày

- HS bên dưới nhận xét GV hoàn chỉnh

- Yêu cầu HS giải tiếp 24b (cho 1 HS lên

bảng trình bày)

5) Cho HS giải 25b vào vở (1 HS lên bảng

giải) GV gọi HS khác nhận xét kết quả,

sửa sai nếu có

6) Cho HS tự đọc bài 26 Sau đó dùng máy

tính bỏ túi thực hành

- Cho HS dùng máy tính tính a, c

- Gọi 2 HS đọc kết quả,

hữu tỉ 2

5

HS trả lời 22:

3 HS trình bày 23:

a) 4 1;1,1 1 vậy

5  b) –500 < 0 và 0< 0,001 -500 < 0,001

 Vậy: 12 13

37 38

HS sử dụng tính chất giao hoán và kết hợp của phép nhân

HS trình bày 24a,b a) (-2,5 0,38 0,4) – (0,125 3,15 (-8))

= ((-2,5 0,4).0,38) – (0,125.(-8).3,15)

= -0,38 + 3,15 = 2,77 b) ((-20,38 –9,17).0,2):((2,47 + 3,53).0,5 = (-30.0,2) : (6.0,5)= -6 : 3 = -2

HS trình bày 25b:

0

5

13

12 12

12

x x

x

          

 

 



HS nêu kết quả : a)–5,5497 c)–0,42 Nút ấn:

Hoạt động 3 (2 ’ ): Hướng dẫn về nhà

- Làm bài tập: 31, 32, 33 sách bài tập toán 7 tập 1

- HS ôn lại khái niệm lũy thừa với số mũ tự nhiên, các qui tắc tính tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số

Ngày đăng: 29/03/2021, 22:22

w