Chủ đề :Chứng minh bất đẳng thức 2 Tiết+Bất đẳng thức Cụsi,Ứng dụng của BĐT Cụsi; +Bõt đẳng thức chứa ẩn trong dấu giỏ trị tuyệt đối; 2.Kỹ năng: +Vận dụng BĐT trong bài toán tìm giá tr
Trang 1Chủ đề :Chứng minh bất đẳng thức (2 Tiết)
+Bất đẳng thức Cụsi,Ứng dụng của BĐT Cụsi;
+Bõt đẳng thức chứa ẩn trong dấu giỏ trị tuyệt đối;
2.Kỹ năng:
+Vận dụng BĐT trong bài toán tìm giá trị lớn nhất,nhỏ nhất
+Vân dụng các BĐT chứa dấu giá trị tuyệt đối và BĐT Cô-si để chứng minh một số BĐT
3.Tư duy thỏi độ
II.Chuẩn bị của giỏo viờn và học sinh
1.Giỏo viờn:hệ thống cõu hỏi và bài tập
2 Học sinh:ễn cỏc kiến thức về BĐT
III Tiến trình giờ học
Ngày soạn / /
Tiết 16: Phương phỏp chứng minh tương đương
1.Kiểm tra bài cũ
*BĐT chứa dấu giá trị tuyệt đối
*BĐT Cô-si
2.Bài mới
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
1 Chửựng minh baỏt ủaỳng thửực:
2xyz x2 + y2z2 (1)
Gv hửụựng daón:
Haừy bieỏn ủoồi baỏt ủaỳng thửực ủaừ cho veà
haống ủaỳng thửực ủaựng nhụự: (a - b)2
2 Chửựng minh raống:
1 ),
2 ( 1 1
Haừy bieỏn ủoồi B ẹ T ủaừ cho veà B ẹ T
ủuựng, baống phửụng phaựp bỡnh phửụng hai
veỏ cuỷa B ẹ T
3 Chửựng minh raống:
(x2 - y2)2 4xy(x - y)xy(x - y)2, (3) x, y
Gv hửụựng daón:
Haừy bieỏn ủoồi baỏt ủaỳng thửực ủaừ cho veà
haống ủaỳng thửực ủaựng nhụự: (a - b)2
4xy(x - y) Chửựng minh raống:
x2 + 2y2 + 2xy + y + 1 > 0, (4xy(x - y)) x, y
(1) x2 - 2xyz + y2z2 0 (x - yz)2 0 (laứ BẹT ủuựng)Vaọy: 2xyz x2 + y2z2
1 1
2
10
a
(laứ B ẹ T ủuựng)Vaọy: 1 a 1 a 1 ( 2 ), a 1
a
(3) (x2 - y2)2 - 4xy(x - y)xy(x - y)2 0 [(x + y)(x - y)]2 - 4xy(x - y)xy(x - y)2 0 (x + y)2.(x - y)2 - 4xy(x - y)xy(x - y)2 0 (x - y)2[(x + y)2 - 4xy(x - y)xy] 0 (x - y)2(x2 + 2xy + y2 - 4xy(x - y)xy) 0 (x - y)2(x2 - 2xy + y2) 0
(x - y)2(x - y)2 0 (ẹuựng)Vaọy: (x2 - y2)2 4xy(x - y)xy(x - y)2, x, y(4xy(x - y)) x2 + 2xy + y2 + y2 + y + 1 > 0 (x + y)2 + (y + 21 )2 + 43 > 0 (ẹuựng)
Trang 2Gv hửụựng daón:
Haừy bieỏn ủoồi baỏt ủaỳng thửực ủaừ cho veà
haống ủaỳng thửực ủaựng nhụự: (a + b)2
Vận dụng định nghĩa ,các tính chất của
bất đẳng thức và các bất đẳng thức đã biết
ta có thể chứng minh nhiều bất đẳng thức
có chứadấu giá trị tuyệt đối
Bài 1:Cho x 3;7 Chứng minh rằng
HS: Từ giả thiết đã cho ta biiến đổi để có x-2 5;5
GV:?Vân dụng các tính chất của BĐT chúa dấu giá trị tuyệt đối để có thể đánh giá VT với số1
HS:Trình bày lời giải
4.Củng cố: Giỏo viờn khỏi quỏt cỏc phương phỏp chứng minh BĐT
1 2
Tiết 17: Sử dụng bất đẳng thức Cụsi
1.Kiểm tra bài cũ:Nờu bất đẳng thức Cụsi
2.Bài mới
Hoạt động của GV-HS Nội dung
GV:áp dụng BĐT Cô-si cho những
số nh thế nào để xuất hiện điều cần
Lu ý: nhân bđt cùng chiều dơng
Bài 5Cho a b c ,chứng minh rằng, , 0
Trang 3Theo BĐT Cô-si ta có
3
1 2 1 2
31
( )27
4.Củng cố:Giỏo viờn nhấn mạnh ứng dụng của bất đẳng thức Cụsi ở cỏc dạng khỏc nhau giỳp
chứng minh bõt đẳng thức,tìm GTLN,GTNN bằng phơng pháp bất đẳng thức
Dấu của nhị thức bậc nhất và tam thức bậc hai
Phơng pháp giải và biện luận bất phơng trình bậc nhất,bậc hai
Phơng pháp giải và biện luận bất phơng trình chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối và trong dấu căn
2.Kỹ năng:
Giải và biện luận đợc bất phơng trình bậc nhất,bậc hai
Giải và biện luận đợc bất phơng trình cha ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối và trong dấu căn
Giải đợc một số loại hệ đơn giản
3.T duy ,thái độ:
Rèn tính cẩn thận,chính xác
Trang 4Khả năng t duy các vấn đề toán học lôgíc và hệ thống
II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
1.Chuẩn bị của giáo viên:
Hệ thống câu hỏi và bài tập
2.Chuẩn bị của học sinh:
Tiết 18:Bất ph ơng trình bậc nhất và hệ bất phương trỡnh bậc nhất một ẩn
1.Kiểm tra bài cũ:Giải biện luận a x +b>0
2.Bài mới
Hoạt động 1 : Tỡm điều kiện của bất phương trỡnh.
Điều kiện của cỏc bất
phương trỡnh ?
Yờu cầu HS tỡm điều
kiện của cỏc bất phương
x
b) (2x – 1)(x + 3) – 3x + 1 (x – 1)(x + 3) + x2 – 5
( vụ lý)Vậy bất phương trỡnh vụ nghiệm
Ho t ạt động 2 : Giải cỏc bất phương trỡnh động 2 : Giải cỏc bất phương trỡnh.ng 3 : Gi i cỏc b t phải cỏc bất phương trỡnh ất phương trỡnh ương trỡnh.ng trỡnh
Cho HS nờu cỏch giải hệ
Trang 5x x
4.Cñng cè:Gi¶i biÖn luËn BPT bËc nhÊt,hệ bất phương trình bậc nhất,c¸c trêng hîp nghiÖm
Gi¶i BPT cã chứa Èn ë mÉu
5.Bµi tËp vÒ nhµ: Bµi tËp SBT
- -Ngày soạn / /
Tiết 19: Dấu của nhị thức bậc nhất
1 Kiểm tra bài cũ:
HS1: Thế nào là nhị thức bậc nhất ? Lấy ví dụ
HS2: Phát biểu định lý về dấu của nhị thức bậc nhất
2.Bài mới
Hoạt động 1 : Xét d u nh th c b c nh t.ất phương trình ị thức bậc nhất ức bậc nhất ậc nhất ất phương trình
Cho HS nhắc lại cách tiến hành
xét dấu của nhị thức bậc nhất
Đưa ra các nhị thức
Yêu cầu HS xét dấu của nhị thức
bậc nhất
Gọi 2 HS lên bảng trình bày
Nêu cách tiến hành xét dấucủa nhị thức bậc nhấtGhi các nhị thức
Trang 6Theo dõi giúp đỡ HS gặp khó
g(x) < 0 khi x 3;
Ho t ạt động 2 : Giải các bất phương trình động 2 : Giải các bất phương trình.ng 2 : Xét d u nh th c b c nh t có ch tham s ất phương trình ị thức bậc nhất ức bậc nhất ậc nhất ất phương trình ức bậc nhất ố
Đưa ra bài tập về xét dấu của nhị
thức có tham số
Hệ số a có thể xảy ra các trường
hợp nào?
Yêu cầu HS xét các trường hợp
của a để xét dấu các tam thức
* Nếu m – 1 0 => m 1f(x) có nghiệm x0 = 3
1
m
+ Với m > 1
x - x0 +f(x) – 0 ++ Với m < 1
x - x0 +f(x) + 0 –
Ho t ạt động 2 : Giải các bất phương trình động 2 : Giải các bất phương trình.ng 3 : Xét d u tích, thất phương trình ương trình.ng các nh th c b c nh t.ị thức bậc nhất ức bậc nhất ậc nhất ất phương trình
Cho HS nêu cách xét dấu các
a) f(x) = 2x2 – 10x = 2x( x – 5 )
f1(x) = 2x có nghiệm x = 0
f2(x) = x – 3 có nghiệm x = 5
x - 0 5 +2x – 0 + | +
x – 3 – | – 0 +f(x) + 0 – 0 +f(x) > 0 khi x ;0 5;
x + 5 – 0 + | + | +
3 – 2x + | + | + 0 –g(x) + || – 0 + || –
Trang 7Nhận xét, uốn nắn, sửa chữa.
TiÕt 20: Dấu của tam thức bậc hai
1.Kiểm tra bài cũ: Đan xen vào hoạt động của giờ học.
2.Bài mới:
Ho t ạt động 2 : Giải các bất phương trình động 2 : Giải các bất phương trình.ng 1 :Ôn t p v nh th c b c nh t v tam th c b c hai.ậc nhất ề nhị thức bậc nhất và tam thức bậc hai ị thức bậc nhất ức bậc nhất ậc nhất ất phương trình à tam thức bậc hai ức bậc nhất ậc nhất
Cho HS nhắc lại dạng của nhị
thức bậc nhất và định lý về dấu
của nhị thức bậc nhất
Cho HS nhắc lại dạng của tam
thức bậc hai định lý về dấu của
tam thức bậc hai
Nêu dạng của nhị thức bậcnhất
Nêu quy tắc dấu của nhị thứcbậc nhất
Nêu dạng của tam thức bậchai
Nêu quy tắc dấu của tam thứcbậc hai
1 Ôn tập về nhị thức bậc nhất
và tam thức bậc hai.
a) Nhị thức bậc nhất:
Dạng : f(x) = ax + b ( a 0)Qui tắc về dấu: ( SGK)b) Tam thức bậc hai:
Dạng : f(x) = ax2 + bx + c ( a 0)
Qui tắc về dấu: ( SGK)
Ho t ạt động 2 : Giải các bất phương trình động 2 : Giải các bất phương trình.ng 2 :
Đưa ra các tam thức bậc hai
Yêu cầu các nhóm xét dấu các
b)g(x) = – 2x2 + 3x + 5 (a= – 2 <0)
g (x) có hai nghiệm pb:
x1 = – 1 ; x2 = 5
2x
– – 1 5
2 +g(x) – 0 + 0 –g(x) > 0 khi x 1;5
Suy ra f( x) > 0 x \ {– 6 } d) k(x) = (2x – 3 ) (x + 5)
= 2x2 + 7x – 15 ( a = 2 > 0)k(x) có 2 nghiệm pb:
Trang 8Gọi các nhóm khác nhận xét.
Nhận xét, uốn nắn, sửa chữa
Xét dấu tam thức:
d) k(x) = (2x – 3 ) (x +5)
= 2x2 + 7x – 15
Đưa ra các nhận xét
x = 3
2 ; x = – 5 x
– – 5 3
2 +g(x) + 0 – 0 +g(x) > 0 khi x ; 5 3;
Gọi đại diện các nhóm trình
bày bài giải
Theo dõi giúp đỡ HS gặp khó
khăn
Gọi các nhóm khác nhận xét
Nhận xét, uốn nắn, sửa chữa
Nhận xét các thành phầntrong biểu thức
Nêu cáh tiến hành xétdấu các biểu thức
Xét dấu biểu thức:
a) f(x) = (3x2 – 10x + 3)(4x – 5 )
Xét dấu biểu thức:
b) g(x) = (4x2 – 1)(–8x2+ x –3)(2x +9)
Đưa ra các nhận xét
3 Lập bảng xét dấu các biểu thức sau:
Trang 9Tiết 21:Bất phương trỡnh quy vờ bất phương trỡnh bậc nhất bậc hai.
1 Kiểm tra bài cũ: Đan xen vào hoạt động của giờ học
b Nghiệm đúng với mọi x thuộc R
? Bất phơng trình đã cho vô nghiệm khi
nào ?
? Xét m=0 , có thỏa mãn không ?
? Với m0 ta có f(x) 0 với mọi x
R ta cần điều kiện gì ?
? Bất phơng trình đã cho nghiệm đúng
với mọi x thuộc R ta cần điều kiện gì ?
Hoạt động 2:( Bài 2 )
Giải và biện luận bất phơng trình :
x2 -2(m+1)x +m+3 0
? Đây có phải là BPT bậc hai ?
? Muốn giải và biện luận BPT trên cần
xét dấu của biểu thức nào ?
? Tam thức vế trái có nghiệm nh thế
Với m0 ta có f(x) 0 với mọi x R
2 m m m
m m m
m1 Vậy BPT đã cho vô nghiệm
m m m
m<-3
1 Vậy BPT đã cho nghiệm
đúng với mọi xR khi và chỉ khi
m<-3
1.Bài giải (bài 2):
Ta có = (m+1)' 2 -(m+3) =m2 +m -2 ,'
(*) 0 6 2 4 0 1 2
2 2
x x x x
; ( 2 / 1
x x
x [ 1 ; )(**)
; ( 2 / 1
x x
x ( ; 2 ]
Đáp số x ( ; 2 ] [ 1 ; )Bài giải b: Bất phơng trình đã cho tơng đơng với :
x x x
2 8 2 3
0 2 3
2 2
x x x
2 8 ) 2 3 (
0 2 3
2 2
(**)
Trang 10b 2 3 2
x
x 8-2x (2)
? Để phá dấu giá trị tuyệt đối thì BPT đã
cho tơng đơng với những hệ nào ?
Giải các hệ trên ( Gọi hai hs lên bảng ,
x x x
2 ,
1
x x x
0 2 3
2 2
x x
x x
1<x<2 Vậy tập nghiệm của phơng trình đã cho là S = [-2 ; 3]
3 Củng cố: Giỏo viờn nhấn mạnh bất phương trỡnh quy về bậc hai đặc biệt là bất phương trỡnh
chứa ẩn trong dấu giỏ trị tuyệt đối
4 Bài tập về nhà: Làm cỏc bài tập SBT.
- -Ngày soạn / /
Tiết 22:Bất phương trỡnh quy vờ bất phương trỡnh bậc nhất ,bậc hai (tt)
1 Kiểm tra bài cũ
Hoạt động 1: Giáo viên gọi hai học sinh lên
0 2
x x x x
2 x x x
x x
x
x=8
2 Bài mới
Hoạt động 2 : Giải bất phơng trình sau :
2
) 2 ( 8 2 0 2
0 8 2
x x
x
x x
4 ,
2
x
x x
4 x 6
Hoạt động 3:
Giải bất phơng trình sau :
x x
x
2 7 6 4 (4)
?Điều kiện xác định của bất phơng trình ?
? Có nhận xét gì về dấu của VP và VT của bất
phơng trình ?
? Vậy ta phải xét các trờng hợp nh thế nào ?
Bài giải :Bất phơng trình tơng đơng với :(I)
0 6 7
2
x x x
) 4 ( 6
2
x
x x
x x
4<x6.(II)
2
x x x
4
x x
2<x4 Vậy tập nghiệm của bất ptrình là (2;6]
3 Củng cố :Giáo viên đa ra phơng pháp giải các loại tổng quát:
Trang 11)
(
x g x f x g x
( ) (
x g x f x f x g x
g x f
)
(
x g x f x g x
0 ) (
x f x g
Củng cố cho học sinh nắm chắc các kiến thức :
- Tần số , tần suất của một lớp ( trong một bảng phân bố tần số , tần suất ghép lớp )
- Bảng phân bố tần số , tần suất Bảng phân bố tần số và tần suất ghép lớp Bảng phân bố tần số ghéplớp Bảng phân bố tần suất ghép lớp
- Các số đặc trng của dãy các số liệu thống kê : Số trung bình cộng ; số trung vị ; mốt ; phơng sai và
độ lêch chuẩn
2 Về kỹ năng
Rèn luyện cho học sinh thành thạo các kỹ năng sau:
- Lập bảng phân bố tần số , tần suất, bảng phân bố tần số và tần suất ghép lớp , bảng phân bố tần số ghép lớp, bảng phân bố tần suất ghép lớp khi đã biết các lớp đợc phân
- Vẽ các loại biểu đồ hình cột tần suất hoặc tần số , đờng gấp khúc tần suất hoặc tần số ( mô tả bảng phân bố tần suất hoặc tần số ghép lớp
- Dựa vào bảng phân bố tần số , tần suất, bảng phân bố tần số và tần suất ghép lớp , bảng phân bố tần
số ghép lớp, bảng phân bố tần suất ghép lớp , hoặc dựa vào biểu đồ , nêu nhận xét về tình hình phân
bố các số liệu thống kê
-Đọc biểu đồ hình quạt
3 Về t duy : Rèn luyện óc quan sát , nhận xét
4 Về thái độ :Thấy đợc sự liên hệ chặt chẽ giữa toán học và thực tế , tạo say mê hứng thú học tập cho hs.
II.Chuẩn bị
1 Thực tiễn :Học sinh đã đợc học toàn bộ các kiến thức trong chơng và đã biết làm bài tập
2 Phơng tiện : Máy tính , SGK , một số bảng thống kê vẽ sẵn nếu cần
III.Phơng pháp:Gợi mở,vấn đáp giúp học sinh tự phát hiện và giải quyết vấn đề
IV.Tiến trỡnh bài giảng
1 Kiểm tra bài cũ :Đan xen vào hoạt động của giờ học
c Tính số trung bình của một lô hàng tìm số trung vị và mốt nêu ý nghĩa của chúng
Bài giải bài 1:
a Đơn vị thống kê ở đây là một lô hàng của một nhà máy
b Dựa vào bảng số liệu ta có bảng phân bố tần số và tần suất sau :
012345
4913671
1022,532,51517,52,5
c x =
40
5 1 4 7 3 6 2 13 1 9 0
= 2,15 ; Me = 2 , MO = 2
Bài toán 2:Đo đờng kính của một loại chi tiết máy do một xởng sản suất ( đơn vị mm) ta thu đợc
mẫu số liệu sau :
22,2 ; 21,4 ; 19,8 ; 19,9 ; 21,1 ; 22,3 ; 20,2 ; 19,9 ; 19,8 ; 20,1
19,9 ; 19,8 ; 20,3 ; 21,4 ; 22,2 ; 20,3 ; 19,9 ; 20,1 ; 19,9 ; 21,3
Trang 12Giáo viên gọi hs lên bảng làm bài ( lần lợt từng câu )
HS :Làm theo yêu cầu của giáo viên
24283018
1
) 6 , 985 970 (
3 ) 6 , 985 960 (
2
) 988 980 (
10 ) 988 970
Các kết quả tìm đợc cho thấy rằng :
*Thay vì bán 1 lít xăng thì các cửa hàng ử thành phố A chỉ bán trung bình 985,6 ml còn ở thành phố Bbán 988 ml
*Có khoảng nửa số cửa hàng ở cả hai thành phố đã bán dới 990 ml xăng cho khách hàng * ở thành phố
A số cửa hàng bán 980 ml là nhiều nhất ở thành phố B số cửa hàng bán 990 ml là nhiều nhất
So sánh phơng sai và độ lệch chuẩn thì ta thấy mức độ bán thiếu xăng ở thành phố B đồng đều hơn ở thành phố A
3 Củng cố
Giáo viên khắc sâu phơng pháp lập bảng phân bố tần số và tần suất , kỹ năng lập bảng phân bố tần số
và tần suất ghép lớp , kỹ năng vẽ biểu đồ tìm các số đặc trng của mẫu số liệu và tìm hiểu ý nghĩa của chúng
4 Hớng dẫn về nhà
Ôn tập kỹ năng lập bảng phân bố tần số , tần suất ghép lớp
Trang 13
- -Chủ đề :Công thức lợng giác
I.Mục tiờu
1 Về kiến thức : Củng cố các kiến thức sau :
- Định nghĩa cung và góc lợng giác Dùng đờng tròn lợng giác định nghĩa các giá trị lợng giác của
một cung và góc lợng giác , mối quan hệ giữa các giá trị lợng giác của một cung và quan hệ giữa các
giá trị lợng giác của các cung có liên quan đặc biệt
- Nắm đợc các công thức cộng , công thức nhân đôi , công thức hạ bậc và công thức biến đổi tổng
thành tích và tích thành tổng
2 Về kỹ năng :Rèn luyện các kỹ năng sau :
- Đổi từ độ sang ra đi an và ngợc lại
- Biểu diễn cung lợng giác trên đờng tròn lợng giác
- Sử dụng thành thạo định nghĩa các giá trị lợng giác của một cung và góc lợng giác , mối quan hệ
giữa các giá trị lợng giác của một cung và quan hệ giữa các giá trị lợng giác của các cung có liên quan
đặc biệt , các công thức cộng , công thức nhân đôi , công thức hạ bậc và công thức biến đổi tổng thànhtích và tích thành tổng vào bài tập
3 Về t duy :Rèn luyện t duy lô gíc , lập luận chặt chẽ
4 Về thái độ:Thấy đợc sự lô gíc chặt chẽ của toán học , từ đó tạo say mê hứng thú học tập cho hs
II.Chuẩn bị của giỏo viờn và học sinh
1 Thực tiễn : Học sinh đã nắm đợc toàn bộ kiến thức trong toàn chơng , biết làm các dạng bài tập đơn giản 2.Phơng tiện:Sách giáo khoa , sách bài tập
III.Phơng pháp: Gợi mở,vấn đáp giúp học sinh tự phát hiện và giải quyết vấn đề
IV.Tiến trỡnh bài giảng
Ngày soạn / /
Tiết 24: Gúc và cung lượng giỏc
Hoaùt ủoọng 1:
1 Haừy ủoồi soỏ ủo cuỷa caực cung sau ra radian, vụựi
ủoọ chớnh xaực ủeỏn 0,0001:
3 Moọt ủửụứng troứn coự baựn kớnh 15 cm Haừy tỡm
ủoọ daứi caực cung treõn ủửụứng troứn lửụùng giaực ủoự
coự soỏ ủo:
a)
16
; b) 250 c) 4xy(x - y)00 d) 3
4xy(x - y) Treõn ủửụứng troứn lửụùng giaực, haừy bieồu dieón
caực cung coự soỏ ủo tửụng ửựng laứ:
a) 174 ; b) 24xy(x - y)00 c) 2k3 , k Z
Hoaùt ủoọng 1 :
1 a) 200 0,34xy(x - y)90 b) 4xy(x - y)0025' 0,7054xy(x - y) c) -270 - 0,4xy(x - y)712 d) -53030' - 0,9337
2 a) 17 10035'58"; b) 32 38011'50"
c) -5 - 286028'4xy(x - y)4xy(x - y)"
d) 27 - 51024xy(x - y)'9"
3 a) 2,94xy(x - y) cm b) 6,55 cm c) 10,4xy(x - y)7 cm d) 4xy(x - y)5 cm4xy(x - y) a)
b)
M
xy
M
xy