MUÛC TIÃU: - HS nắm được các kỷ năng cộng, trừ đa thức thông qua một số ví dụ cụ thể, biết thu gọn đa thức, tìm bậc của đa thức, tính được giá trị của 1 đa thức.. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:..[r]
Trang 1Tiết 51
KHÁI NIỆM VỀ BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
A Mục tiêu:
HS hiểu khái niệm về biểu thức đại số
HS tự tìm được 1 số ví dụ về biểu thức đại số
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
Bảng phụ ghi BT 3- tr 26(sgk), phấn màu
C Tiến trình dạy học
- Ổn định: kiểm tra sĩ số, kiểm tra dụng cụ học tập của HS
- Kiểm tra bài cũ:
+Chửa và trả bài kiểm tra 1 tiết Đánh giá chất lượng và tình hình tiếp thu 3 em ở
3 đối tượng khác nhau
-Nội dung:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
Hoạt động 1 GIỚI THIỆU CHƯƠNG, KHÁI NIỆM BIỂU THỨC
GV: giới thiệu sơ lược nội dung chương
4
+ Cho hs nhắc lại về biểu thức số? Cho
ví dụ minh hoạ?
+Hs nêu:
+Hs làm ?1 ở sgk
+Ví dụ: 5+3-12; -4.(7-9)+12:3; 32+44 -12:3
+BT số biểu thị chu vi HCN là 2.(5+2)
cm, diện tích HCN là: 3(5+2) cm2
Hoạt động 2 KHÁI NIỆM VỀ BIỂU THỨC ĐẠI SỐ.
+Gv cho các nhóm n/c bài toán, trình
bày trước lớp, trình bày nhận xét của
mình với biểu thức đó?
+Gv đánh giá, hoàn chỉnh nhận xét và
cho hs ghi vở?
+Gv: Biểu thức a + 2, a(a + 2) gọi là các
biểu thức đại số
+Cho hs tìm ví dụ khác?
+Hs thảo luận và cho đại diện nêu kết
quả:
+Thống nhất chung: Có thể chọn chữ
khác để biểu diển các đại lượng chưa
a 2.(5+2) cm (chu vi)
b Gọi a (cm) là bề rộng HCN (a>0) thì bề dài là a+2(cm) -> diện tích là: a(a+2) (cm2)
Trang 2biết
Gv cho hs làm ?3
HOẠT ĐỘNG II: Củng cố
+Cho hs đọc phần "Có thể em chưa
biết" ?
*BT 1: Cho các nhóm thảo luận và tìm
các y/c của câu a,b,c?
*Trò chơi: Gv tro bảng phụ có ghi bài
3/tr26 Lập 2 đội (5hs 1 đội)?
Cho 2 đội tiến hành nối
+Cả lớp theo dõi và nhận xét
+Hs tìm và nêu lên để cả lớp nhận xét
+ Hs đọc và tìm hiểu
+Hs thảo luận và cho đại diện nêu kết quả:
a x+y b x y c (x+y)(x-y) +Thống nhất chung: Có thể chọn chữ khác để biểu diển các đại lượng chưa biết
+ Hs chỉ được ghép 1 lần +Hs quan sát và góp ý kiến
+Đánh giá: Kết quả: thời gian nối
+ Củng cố:
-Thống nhất lại k/n BTDS và nêu ý nghĩa của nó trong thực tế
-Gv nói thêm về từ đại số (lịch sử)
+Hướng dẫn về nhà:
+Nắm vững k/n BTDS (sgk).Làm bài tập 4,5 tr 27 (sgk); 1 -> 5 (tr 9,10 - sbt) +Xem trước bài giá trị của một biểu thức đại số
Tiết 51 GÍA TRỊ CỦA 1 BIỂU THỨC ĐẠI SỐ Ngày dạy:
/3
I MỤC TIÊU:
- Hướng dẫn HS cách tính 1 giá trị của BTĐS, biết cách trình bày lời giải của bài toán này
-Hs rèn kỷ năng tính toán đại số
II TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
- Chuẩn bị của thầy và trò: Bảng phụ , phấn màu.
- Ổn định: kiểm tra sĩ số, kiểm tra dụng cụ học tập của HS, vở bài tập của 5 hs
- Kiểm tra bài cũ:
+Chữa và trả bài kiểm tra 1 tiết Đánh giá chất lượng và tình hình tiếp thu 3 em ở
3 đối tượng khác nhau
-Nội dung:
HOẠT ĐỘNG I: Tìm hiểu
Trang 3khái niệm.
+ Gv giới thiệu sơ lược nội dung
chương 4?
+ Cho hs nhắc lại về BT số? Cho
ví dụ minh hoạ?
+Hs làm ?1 ở sgk
(gv hướng dẫn cách tính)
HOẠT ĐỘNG II: K/n về biểu
thức đại số.
+Gv cho các nhóm n/c bài toán,
trình bày trước lớp, trình bày
nhận xét của mình với biểu thức
đó?
+Gv đánh giá, hoàn chỉnh nhận
xét và cho hs ghi vở?
+Gv: Biểu thức a+2, a(a+2) gọi
là các BTDS
+Cho hs tìm ví dụ khác?
HOẠT ĐỘNG II: Củng cố
+Cho hs đọc phần "Có thể em
chưa biết" ?
*BT 1: Cho các nhóm thảo luận
và tìm các y/c của câu a,b,c?
*Trò chơi: Gv tro bảng phụ có
ghi bài 3/tr26 Lập 2 đội (5hs 1
đội)?
Cho 2 đội tiến hành nối
+Cả lớp theo dõi và nhận xét
+Hs sịnh nghe để hiểu thêm
+Hs nêu:
+Ví dụ: 5+3-12; -4.(7-9)+12:3; 32+44-12:3
+BT số biểu thị chu vi, diện tích HCN là:
(2.(5+2) cm và 3(5+2) cm2)
+Hs thảo luận và cho đại diện nêu kết quả:
a 2.(5+2) cm (chu vi)
b Gọi a (cm) là bề rộng HCN (a>0) thì bề dài là a+2(cm) -> diện tích là: a(a+2) (cm2)
+Thống nhất chung: Có thể chọn chữ khác để biểu diển các đại lượng chưa biết
+Hs tìm và nêu lên để cả lớp nhận xét
+ Hs đọc và tìm hiểu
+Hs thảo luận và cho đại diện nêu kết quả:
a x+y b x y c (x+y)(x-y) +Thống nhất chung: Có thể chọn chữ khác để biểu diển các đại lượng chưa biết
+ Hs chỉ được ghép 1 lần +Hs quan sát và góp ý kiến
+Đánh giá: Kết quả: thời gian nối
+ Củng cố:
-Thống nhất lại k/n BTDS và nêu ý nghĩa của nó trong thực tế
-Gv nói thêm về từ đại số (lịch sử)
+Hướng dẫn về nhà:
+Nắm vững k/n BTDS (sgk).Làm bài tập 4,5 tr 27 (sgk); 1 -> 5 (tr 9,10 - sbt)
+Xem trước bài giá trị của một biểu thức đại số
Trang 4tượng khác nhau.
-Nội dung:
HOẠT ĐỘNG I: Kiểm tra và
đặt vấn đề.
+ Gv: Gọi hs làm bài 4/27?
+ Cho hs chỉ rỏ các biến trong
biểu thức?
+Hs làm bài 5/47 sgk
(gv hướng dẫn cách tính)
HOẠT ĐỘNG II: Giá trị của
một biểu thức đại số.
+Gv cho hs đọc vd1/27
+GV: Ta nói già trị 2.9+ (-5) là
giá trị của 2m+n tại m=9 và
n=-5
+ Tính giá trị của biểu thức tại:
m=9 và n=0,5; tại x=-1 và
x=1/2?
+Gv: Muốn tính giá trị của biểu
thức ĐS ta là ntn?
HOẠT ĐỘNG III: Vận dụng
+Cho hs làm ?1 tr 28
+Cả lớp theo dõi và nhận xét
HOẠT ĐỘNG III: Luyện tập
+Gv tổ chức trò chơi và chia
nhóm để tham gia
+Treo bảng có bt 6/28 và 2 bảng
phụ cho 2 đội thi
+Gv giới thiệu tiểu sử nhà toán
học Lê Văn Thiêm
+Hs: Nhiệt độ lúc mặt trời lặn của ngày đó là: t+x-y (độ), các biến trong biểu thức là t,x,y +Hs nêu: a 3a+m (đ)
b 6a-n (đ)
+Hs đọc và trả lời:
+Hs tính và đứng tại chổ trả lời?
+Ví dụ 2:
+Hs thay x=-1 và biểu thức 3x2-5x+1 ta có 3.(-1)2- 5(- 1) +1=9
+ Tương tự với x+1/2 ta có giá trị biểu thức là -0,75
+Hs đứng tại chổ trả lời
+Cả lớp thống nhất chung và ghi vở
+Cho 2 hs lên bảng tính giá trị của BT của 3x2 -9x tại x=1 và x=1/3
+Hs tìm và nêu lên để cả lớp nhận xét (a 6; b.-8/3)
+ Hs đọc và tìm hiểu
+Hs thảo luận và cho đại diện nêu kết quả: N: x2 = 32 =9; T: y2 = 42 =16; Ă =1/2(xy+z) = 1/2( 2.4,5+5) =8,5; L: x2- y2 = 32- 42 = -7
+Thống nhất chung: So sánh kết quả của 2 đội, thời gian 2 đội
+Đánh giá kết quả: ý kiến cả lớp
Trang 5+ Củng cố:
-Thống nhất lại cách tìm giá trị BTĐS và nêu ý nghĩa của nó trong thực tế
-Gv nói thêm về bài toán ngược (giải pt)
+Hướng dẫn về nhà:
+Nắm vững cách tìm giá trị BTDS (sgk).Làm bài tập 7,8,9 tr 29 (sgk); 8 -> 12 (tr10 - sbt)
+Xem bài: Có thể em chưa biết?
/3
I MỤC TIÊU:
- Hướng dẫn HS nhận biết 1 BTĐS nào đó là 1 đơn thức Phần hệ số, phần biến -Hs rèn kỷ năng thu gọn đơn thức, nhân 2 đơn thức, viết gọn đơn thức
II TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
- Chuẩn bị của thầy và trò: Bảng phụ , phấn màu.
- Ổn định: kiểm tra sĩ số, kiểm tra dụng cụ học tập của HS, vở bài tập của 5 hs
-Nội dung:
HOẠT ĐỘNG I: Kiểm tra và
đặt vấn đề.
+ Gv: Để tính giá trị của 1 đa
thức ta làm ntn?
+ Cho hs tính giá trị biểu thức:
x2y3+xy với x=1, y=1/2 ?
HOẠT ĐỘNG II: Đơn thức.
+Gv ghi bảng các biểu thức là
đơn thức như ở sgk Bổ sung
thêm các đơn thức: -9; 3/6; x; y
Cho hd sắp thành 2 nhoúm?
+GV: Các biểu thức ở nhóm 2 là
đơn thức? Nó khác với nhóm 1
ntn?
+Gv: Vậy đơn thức là gì?
HOẠT ĐỘNG II: Đơn thức
thu gọn Bậc của đơn thức.
1 Đơn thức thu gọn:
+Hs: Nêu ý kiến
+Hs : x2y3+xy= 12.(1/2)3+1.1/2= 5/8
+Hs đọc và trả lời:
*Nhóm 1: 3-2y; 10x+y; 5(x+y)
*Nhóm 2: 4xy2; -3/5.x2y3z; 2x2(-1/2)y3x; 3x2y; -2y;
9; 3/6;x; y + Hs trả lời
+ Chú ý:
+Hs đứng tại chổ trả lời
+Biến có mặt 1 lần, mũ là số nguyên dương
Trang 6Ta xét đơn thức: 10x2y: Nhận xét
về biến, về mũ?
+Gv: Đơn thức thu gọn là gì?
Cho ví dụ?
2 Bậc của đơn thức:
Xét 2x3y5z Tìm số mũ của biến?
Tổng các số mũ?
+Gv: 9 gọi là bậc của đơn thức,
vậy bậc của đơn thức là gì?
+Muồn tìm bậc của đơn thức ta
làm ntn?
HOẠT ĐỘNG III: Nhân các
đơn thức:
+Cho hs làm: A= 32 167; B=
34166
+Cả lớp tính A.B ?
.+Rút ra quy tắc gì? Aïp dụng
kiến thức nào?
HOẠT ĐỘNG III: Luyện tập
+Gv cho cả lớp là bài 13/32
sgk?
+Hs trả lời
Vd: x; -y; 0,6a2b3c là đơn thức thu gọn Có hệ số là: 1; -1; 0,6
Chú ý: Sgk
+Cho hs đứng tại chổ nêu
+Hs tìm và nêu lên (3+5+1=8) +Hs trả lời: - Bậc của đơn thức có số mũ khác không là tổng số mũ của các biến có măt trong đơn thức
+Hs trả lời
+ Cho 1 hs lên bảng tính: AB= ( 32 167)( 34 166)
= (32.34)(167166)= 361613 +Hs đứng tại chổ nêu
+Cho 2 hs lên bảng làm 2 câu
+Cả lớp nhận xét và ghi vở
+ Củng cố:
-Nhắc lại khái niệm đơn thức, cách nhận biết 1 đơn thức, 1 đơn thức thu gọn, cách tìm bậc và cách nhân 2 đơn thức
+Hướng dẫn về nhà:
+.Làm bài tập 11/32 sgk và 14 18 (tr11,12 - sbt)
+Xem bài: Đơn thức đồng dạng
Tiết 54 ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG Ngày dạy: /3
I MỤC TIÊU:
- Hướng dẫn HS nhận biết các đơn thức đồng dạng Biết công trừ các đơn thức đồng dạng
-Hs rèn kỷ năng thu gọn đơn thức, kỷ năng cộng trừ các đơn thức đồng dạng
II TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
- Chuẩn bị của thầy và trò: Bảng phụ , phấn màu.
Trang 7- Ổn định: kiểm tra sĩ số, kiểm tra dụng cụ học tập của HS, vở bài tập của 5 hs
-Nội dung:
HOẠT ĐỘNG I: Kiểm tra và
đặt vấn đề.
+ Gv: Thế nào là đơn thức? Cho
vài đơn thức?
HOẠT ĐỘNG II: Đơn thức
đồng dạng.
+Gv ghi đơn thức 3x2yz; Hãy ghi
3 đơn thức có phần biến giống
đơn thức trên?
+GV: Các biểu thức ở trên gọi là
đơn thức đồng dạng, vậy khi nào
thì 2 đơn thức đồng dạng?
+Chú ý: sgk
+Các số cũng là đơn thức đồng
dạng
+Bài tập 15/34 sgk
+Cộng, trừ các đơn thức đồng
dạng:
+Gv hướng dẫn hs dùng t/c phân
phối để công, trừ
+Rút ra được quy tắc gì?
+Cho hs tính:
a xy2 +(-2.xy2)+8.xy2
b 5ab- 7ab - 4ab
HOẠT ĐỘNG III: Vận dụng.
+Gv phát cho các nhóm bài
18/35 sgk Cho các nhóm tiến
hành
(Đề bài phô tô sẳn)
+Bài 7/ tr 35 sgk: Tính giá trị
của biểu thức tại x=1, y=-1?
* Trước tiên ta làm gì? Cho hs
lên bảng tính?
+Hs: Nêu và cho ví dụ, chỉ ra phần biến, phần hệ số
+Hs: Đứng tại chổ nêu; gv chọn lựa rồi ghi lên bảng
+Hs trả lời: Là đơn thức hệ số khác 0 và có phần biến giống nhau
+Vd: -2; 1/3; 0,5
+ Hs trả lời: Nhóm 1: 5/3.x2y; -1/2.x2y; x2y; -2/5.x2y
Nhóm 2: xy2; -2.xy2; 1/4.xy2
+Đặt phần biến ra ngoài ngoặc, công các hệ số
+Hs trả lời quy tắc ở sgk
Cho 2 hs lên bảng tính: a = (1-2+8)xy2 = 7xy2
b = (5-7-4)ab = -6ab
+Cho hs thaỏ luận và trả lời
+Gv theo dõi thời gian của 2 nhóm và kết quả để cùng hs đánh giá (LÊ VĂN HƯU)
+Hs thống nhất cách làm +1/2.x5y-3/4.x5y+x5y
+Hs trả lời:Thực hiện cộng đơn thức đồng dạng
Trang 8=(1/2-3/4+1)x5y = 3/4 x5y = 3/4.(-1)5.1 = -3/4
+ Củng cố:
-Nhắc lại khái niệm đơn thức đồng dạng, cách nhận biết 1 đơn thức đồng dạng, cách cộng trừ đơn thức đồng dạng
+Hướng dẫn về nhà:
+.Làm bài tập 19,20,21/36 sgk và 19 21 (tr13 - sbt)
+Dặn dò: Tiết sau luyện tập
7/3
I MỤC TIÊU:
- HS được củng cố kỹ năng về biến đổi đại số, thu gọn đơn thức, đơn thức đồng dạng
-Rèn kỷ năng tính giá trị của 1 BTĐS, tính tích của 2 đơn thức, kỷ năng cộng trừ các đơn thức đồng dạng, tìm bậc của đơn thức
II TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
- Chuẩn bị của thầy và trò: Bảng phụ , phấn màu.
- Ổn định: kiểm tra sĩ số, kiểm tra dụng cụ học tập của HS, vở bài tập của 5 hs
-Nội dung:
HOẠT ĐỘNG I: Kiểm tra và
đặt vấn đề.
+ Gv: Thế nào là 2 đơn thức
đồng dạng? Các đơn thức sau có
đồng dạng không?
a 2/3.x2y và -0,5x2y
b 5x và 5x2
+Muốn cộng, trừ ta làn ntn?
Tính:
2x2+5x2 - (-3x2)
HOẠT ĐỘNG II: Luyện tập.
+Gv: Cho hs làm bài 19/36 (sgk)
-Muốn tính giá trị của biểu thức
đs ta làm ntn?
+Cho 1 hs lên bảng tính
+Hs: Nêu và cho ví dụ
a Là 2 đơn thức đồng dạng
b Không phải là 2 đơn thức đồng dạng
+Hs: Đứng tại chổ nêu,
tính kết quả: =(2+5+3)x2 = 10 x2
+Hs trả lời
-Thay gt x= 0,5 và y= -1 vào biểu thức 16xy2- 2x3y2=
16(0,5) (-1)2 -2(0,5)3(-1)2 = -4,25
Trang 9+Gv: Tổ chức cho hs thực hiện "
trò chơi toán học "
-Tổ chức nhóm và phổ biến luật
chơi
- Ba bạn đầu làm câu 1, bạn thứ
4 làm câu 2, bạn thứ năm làm
câu 3 (Mỗi bạn chỉ làm 1 lần,
người sau được phép chữa bài
bạn trước)
+Bài tập 21/36 sgk
Cho hs lên bảng tính?
+Bài tập 22/36 sgk
Muốn tính tích của 2 đơn thức ta
làm ntn?
-Cho biết bậc của đơn thức?
+Hs nghe và tiếp thu, và về vị trí của 2 đội chuẩn
bị thi
+ Hs trả lời: Nhóm 1: 5/3.x2y; -1/2.x2y; x2y; -2/5.x2y
Nhóm 2: xy2; -2.xy2; 1/4.xy2
+2 đội làm và nêu kết quả
+ Cho cả lớp đánh giá kết quả và xếp loại Sau đó cho hs thống nhất ý kiến
+Hs: 3/4.xyz2 +1/2 xyz2+(-1/4 xyz2 ) = (1/3+1/2 -1/4) xyz2 = xyz2
+Hs trả lời theo quy tắc ở sgk
Cho 2 hs lên bảng tính:
Hs1:a.12/8.x4y2 5/9.xy = (12/8 5/9)(x4.x)( y2 y)
= 4/9x5 y3
b Đơn thức trên có bậc là 8
+ Củng cố:
-Nhắc lại khái niệm đơn thức đồng dạng, cách nhận biết 1 đơn thức đồng dạng, cách cộng trừ đơn thức đồng dạng
+Hướng dẫn về nhà:
+.Làm bài tập 22,23/36 sgk và 12;13 (tr13 - sbt)
+Dặn dò: Tiết sau học bài đa thức
9/3
I MỤC TIÊU:
- HS nhận biết được đa thức thông qua một số ví dụ cụ thể, biết thu gọn đa thức, tìm bậc của đa thức
II TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
- Chuẩn bị của thầy và trò: Bảng phu có hình vẽ sẳnû , phấn màu.
- Ổn định: Kiểm tra sĩ số, kiểm tra dụng cụ học tập của HS, vở bài tập của 5 hs
-Nội dung:
HOẠT ĐỘNG I: Kiểm tra và
đặt vấn đề.
Trang 10+ Gv: Treo hình vẽ ở tr 36 sgk.
-Hãy viết biểu thức biểu thị diện
tích của hình tạo bởi 1 tam giác
vuông và 2 tam giác vuông dựng
về phía ngoài tg có cạnh là x, y?
+Gv: Cho các đơn thức: 5/3.x2y;
xy2; xy và 5 Hãy lập thành tổng
các đơn thức đó?
+Gv: Thế nào là 1 đa thức? Đơn
thức khác đa thức thế nào?
HOẠT ĐỘNG II: Tìm hiểu về
đa thức Thu gọn đa thức Tìm
bậc của đa thức.
+Gv: Cho đa thức: x2y -3xy+
1/2.x +5 Hãy chỉ ra hạng tử của
đa thức đó?
-Dùng chử cái gọi các đa thức
đó:
?1 Viết 1 đa thức và chỉ ra các
hạng tử? Đơn thức có là đa thức?
II Thu gọn đa thức:
+Cá hạng tử trong đa thức chỉ
thu gọn được khi nào?
?2 Cho hs làm và lên bảng trình
bày?
III Bậc của 1 đa thức:
Gv: Cho M= x2y5-xy4=y6+1 Tìm
bậc của hạng tử? Bậc cao nhất
của hạng tử?
-Gv: 7 là bậc của đa thức Nêu
cách tìn bậc của đa thức?
?3 Cho hs tìm bậc?
HOẠT ĐỘNG III: Vận dụng
û+Cho hs thảo luân nhóm bài 28
sgk?
+Hs: Nêu công thức tính diện tích và tính: x2 +
y2+ 1/2.xy
Hs: Đứng tại chổ nêu cách thành lập được ( cho vài em) Gv ghi bảng
+Hs: Đứng tại chổ trả lời (Đơn thức cũng là đa thức) +Hs trả lời: Có 4 hạng tử là: x2y ;-3xy; 1/2.x ;5
+Hs: A; B; C
+ Hs trả lời: Cả lớp nhận xét
+ Đơn thức cũng là đa thức
+N= x2y-3xy+ 3x2y-3+xy-1/2.x+5 = 4x2 y-2xy-1/2.x+2
+Khi đó là những đơn thức đồng dạng
+Hs làm và nêu kết quả
+Là 7
+Là bậc cao nhất của hạng tử trong đa thức thu gọn
+Hs trả lời theo quy tắc ở sgk
+Cho đại diện cá nhóm trả lời Cả lớp thống nhất nhận xét?
+ Củng cố:
Trang 11-Nhắc lại khái niệm đa thức, cách tìm bậc của đa thức, cách cộng trừ đơn thức đồng dạng
+Hướng dẫn về nhà:
+.Làm bài tập 24,27/38 sgk và 16;17 (tr14 - sbt)
+Dặn dò: Tiết sau học bài cộng, trừ đa thức
Tiết 57 CỘNG, TRỪ ĐA THỨC Ngày dạy: 14/3
I MỤC TIÊU:
- HS nắm được các kỷ năng cộng, trừ đa thức thông qua một số ví dụ cụ thể, biết thu gọn đa thức, tìm bậc của đa thức
II TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
- Chuẩn bị của thầy và trò: Bảng phu có hình vẽ sẳnû , phấn màu.
- Ổn định: Kiểm tra sĩ số, kiểm tra dụng cụ học tập của HS, vở bài tập của 5 hs
-Nội dung:
HOẠT ĐỘNG I: Kiểm tra và
đặt vấn đề.
+ Gv: Ghi lên bảng bài 26, 27 ở
sgk, cho hs lên bảng thu gọn và
tìm bậc của nó?
HOẠT ĐỘNG II: Tìm hiểu
cách công, trừ đa thức.
1 Cộng 2 đa thức:
+Gv: Cho đa thức:M= 5x2y +5x
-3 và N= xyz -4.x2y +5x -1/2
Hãy chỉ ra hạng tử đồng dạng
của đa thức đó?
-Gv: Từng bước cho hs tiến hành
cộng hai đa thức đó?
+Bỏ dấu ngoặc?
+Nhóm các hạng tử đồng dạng
lại với nhau? Thu gon?
?1 Cho hs thảo luận nhóm?
2 Trừ 2 đa thức:
+Hs: Nêu cách thu gọn và tiến hành làm, cả lowpa cùng làm và nhận xét bài làm của bạn trên bảng
Hs: Đứng tại chổ nêu ( cho vài em) Gv ghi bảng
*M+N = (5x2y +5x -3)+( xyz -4.x2y +5x -1/2 )= 5x2y +5x -3+ xyz -4.x2y +5x -1/2 =
(5x2y- 4x2y)+(5x +5x)+ xyz+(-3- 1/2) =
x2y+ 10x+ xyz -7/2 Đó là tổng 2 đa thức
+Cho các nhóm trưởng lên ghi lại kết quả mà nhóm mình thực hiện Cả lớp nhận xét và thống