1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Đại số 7 - Tiết 11: Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

3 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 87,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3./Giảng bài mới: TG NOÄI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦA GV Hoạt động 1: Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau : Các em đã biết qua về tỉ lệ a c ac thức.. HOẠT ĐỘNG CỦA HS..[r]

Trang 1

Tuần 6 Ngày soạn: Ngày dạy:

I./Mục đích yêu cầu:

1 Kiến thức cơ bản:

- Nắm được tính chất của dãy các tỉ số bằng nhau, số tỉ lệ

2 Kĩ năng kĩ xảo:

- Biết áp dụng tính chất vào việc giải toán, biết lập tỉ số của các số tỉ lệ

3 Thái độ nhận thức:

- Liên hệ đến tỉ lệ thức

II./Chuẩn bị của GV và HS:

1 GV: Bảng phụ, thước thẳng, phấn màu

2 HS: Ôn lại các tính chất của tỉ lệ thức

III./Các hoạt động trên lớp:

1./Ổn định lớp:

2./Kiểm tra bài cũ: (10’)

Tính :

8 9

3

2 : 3

2





Tính :

3 2 3

2



Tính : 4 4

25

) 75 (

3./Giảng bài mới:

Hoạt động 1: Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau :

a c a c

b d b d

 

(b d và b -d) 

Tính chất trên còn được mở

rộng cho dsỹ tỉ số bằng nhau

) a ềucónghĩ cáctỉsốđ

( f d b

e c

e c

a f

e d

c

b

a

Các em đã biết qua về tỉ lệ thức Ngoài ra các em còn gặp nhiều tỉ số bằng nhau xem chúng có những tính chất gì

Hãy làm bài ?1 (chia nhóm)

Xét , có bằng với

d

c b

a 

hay không ?

d b

c a , d b

c a

2

1 10

5 6

3 4

2

Ta có : =k (1)

d

c b

a

a=kb, c=kd

Ta có

(2)(b+d 0)

a c kb kd

k b d

k

b d

Trang 2

Vd :

75 , 0

5 ,

0 6

4 9

6  

25 , 14

5 , 9 75 , 0 6 9

5 , 0 4 6

Vậy qua trên các em rút ra được tính chất gì ?

Tính chất trên còn được mở rộng :

f d b

e c

a f

e d

c b

a

Tìm các phân số bằng với :

75 , 0

5 ,

0 6

4 9

6  

Từ dãy số ta có thể biểu diễn dưới dạng số tỉ lệ

(3(b-d 0 )

a c kb kd

k b d

k

b d

Từ (1), (2), (3) suy ra

a c a c a c

b d b d b d

b d

 

75 , 0

5 ,

0 6

4 9

6  

25 , 14

5 ,

9 75 , 0 6 9

5 , 0 4

Hoạt động 2: Chú ý

Khi có dãy số , ta nói

5

c 3

b 2

a  

các số a, b, c tỉ lệ với các số 2, 3,

5 Ta có thể viết : a:b:c=2:3:5

?2 Dùng dãy tỉ số bằng nhau để

thể hiện câu nói sau:

Số học sinh của ba lớp 7A, 7B,

7C tỉ lệ với các số 8; 9; 10

GV hướng dẫn HS phần chú ý và cho HS ghi vào vở

Gọi 1 HS lên bảng làm ?2

GV nhận xét phần trình bày của HS

HS nghe GV trình bày

a:b:c=8:9:10

10

c 9

b 8

a  

Hoạt động 3: Củng cố

-Phát biểu tính chất của dãy tỉ số

bằng nhau?

Bài tập 54 trang 30 SGK

GV mời 2 HS lên bảng trình bày lại tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

GV nhận xét và khẳng định lại cho HS

GV gọi 1 HS lên bảng làm bài tập 54

HS lên bảng trình bày tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

HS: Theo tính chất của dãy

tỉ số bằng nhau ta có:

Trang 3

Bài tập 56 trang 30 SGK

GV nhận xét bài làm của HS và cho điểm

GV hướng dẫn HS làm bài

10 5 2 y

6 3 2 x

2 8

16 5 3

y x 5

y 3 x

Vậy x = 6, y = 10

Gọi chiều rộng là x, chiều dài là y (x, y>0)

Khi đó : và

5

2 y

x 

x+y=28:2=14

10 5 2 y

4 2 2 x

2 7

14 5 2

y x 5

y 2 x

Vậy diện tích của hình chữ nhật là: x.y = 4.10 = 40 m2

Hướng dẫn về nhà:

-Bài tập về nhà: 55, 57, 58, 59 trang 30, 31 SGK

* Bài 55: Đưa các tỉ số về dạng phân số sau đó làm như bài tập 54

* Bài 57: Gọi số viên bi của ba bạn Minh, Hùng, Dũng lần lượt là x, y, z (x, y, z >0)

Theo đề ta có: và

2 4 5

x y z

  x y z  44 Aùp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để giải tiếp

* Bài 58: Gọi số cây trồng được hai lớp 7A, 7B lần lượt là x và y (x,y >0)

Theo đề bài ta có: x 0,8 vaø

yy x 20 Biến đổi về dạng: vaø

8 10

xy y x 20 Aùp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để giải tiếp

-Xem lại bài học và làm các bài tập

-Chuẩn bị bài tập luyện tập cho tiết sau

BỔ SUNG

Ngày đăng: 01/04/2021, 17:27

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w