Củng cố: Hướng dẫn lại các em về nhà chuẩn bị các loại quả để tiết sau học bµi " Qu¶ "... Hoạt động của học sinh - HS nghe - Quan s¸t nhËn xÐt Mµu s¾c hµi hoµ.[r]
Trang 1Tuần 2:
Thứ hai, ngày tháng năm 2009 Tiết 1: Luyện Toán:
Trừ các số có ba chữ số ( có nhớ một lần )
I Mục tiêu: Biết cách thực hiện phép trừ các số có ba chữ số ( có nhớ một lần ở hàng
chục hoặc ở hàng trăm)
Vận dụng được vào giải toán có lời văn ( Có một phép trừ )
II Các hoạt động dạy học:
A ổn đinh tổ chức - Bài cũ:
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: ( 1 phút )
2 Các hoạt động dạy học: ( 28 phút )
Bài 1: Cho HS đọc yêu cầu
- Cho HS làm vào vở sau đó nêu miệng
Củng cố: Trừ các số có 3 chữ số có nhớ
ở hàng chục hoặc hàng trăm
Bài 2: Cho HS đọc yêu cầu và tóm tắt
bài toán - Hướng dẫn cách giải
Bài 3: HS khá nhìn vào tóm tắt đọc bài
toán Củng cố: ý nghĩa phép trừ
Bài 4: ( HS khá ) Yêu cầu HS giải thích
cách làm đúng, cách làm sai
C Củng cố: - Nhận xét - Hướng dẫn bài
tập về nhà
- HS đọc nêu yêu cầu và làm vào vở
- Đọc kết quả
- Làm vào vở sau đó chữa
Bài giải:
Đoạn dây còn lại là:
650 - 245 = 405 (cm ) Đáp số: 405 cm
- Làm vào vở sau đó chữa
Bài giải:
Bạn Bình Sưu tầm được số tem là:
348 - 160 = 188 (tem ) Đáp số: 188 con tem
HS trình bày
Tiết 2: Anh Văn ( Cô Hiền dạy )
Tiết 3: Luyện Tiếng việt: ( Luyện tập đọc )
Ai có lỗi?
I Mục tiêu:
- Biết ngắt nghỉ hơi hợp lý sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ; Bước đầu biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với các nhân vật
Hiểu ý nghĩa: Phải biết nhường nhịn bạn, nghĩ tốt về bạn, dũng cảm nhận lỗi khi trót cư xử không tốt với bạn
- Kể lại được từng đoạn của câu chuyện dựa theo tranh minh hoạ
II Các hoạt động dạy học:
Trang 2Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A ổn đinh tổ chức - Bài cũ:
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: ( 1 phút )
2 Các hoạt động dạy học: ( 28 phút )
2.1 Luyện đọc: Giáo viên đọc bài
- Gọi HS đọc theo từng đoạn nối tiếp
và chú ý sửa sai
2.2 Tìm hiểu bài:
H? Tìm một số chi tiết thể hiện rõ tính
cách của từng nhân vật:
- En- ri - cô biết thương bạn:
- En - ri - cô biết nhạn ra thiếu sót:
- Cô - rét - ti biết quý trọng tình bạn:
- Cô - rét - ti rất độ lượng:
H? Theo em mỗi bạn có điểm gì đáng
khen?
2.3 Luyện đọc lại:
Cho học sinh chia thành các nhóm 3 em
đọc ( 3 lượt )
2.4 Kể chuyện:
C Củng cố: Hướng dẫn lại các em về tập
kể câu chuyện đã học
- HS nghe
- Theo dõi SGk
- Lần lượt đọc từng đoạn ( 2 lần - mỗi lần 5
em )
- HS đọc thầm và trả lời:
- En- ri - cô biết thương bạn: Tôi nhìn cậu, thấy vai áo cậu đã sứt chỉ, chắc vì cậu đã vác củi giúp mẹ
- En - ri - cô biết nhạn ra thiếu sót: Chắc là Cô - rét - ti không cố ý chạm vào khuỷu tay tôi thật
- Cô - rét - ti biết quý trọng tình bạn: Chúng
ta sẽ không bao giờ giận nhau nữa, phải không En - ri - cô
- Cô - rét - ti rất độ lượng: ấy đừng! Ta lại thân nhau như trước đi!
- Lần lượt HS nêu:
+ Cô - rét ti là người biết quý trọng tình bạn, vị tha, đã chủ động làm lành với bạn + En - ri - cô biết hối hận với việc làm sai trái của mình, có lòng thương bạn khi nhìn thấy vai áo của bạn đã bị sứt chỉ Khi bạn làm lành với mình thì cảm động, ôm chầm lấy bạn
- 5 nhóm HS đọc câu chuyện - Lớp theo dõi nhận xét
- HS dựa vào trí nhớ 5 e,m kể lại câu chuyện theo 5 bức tranh
Tiết 4: Hướng dẫn tự học:
Ôn luyện nâng cao Tiếng việt
I Mục tiêu:
- Tiếng việt: Củng cố kiến thức về từ chỉ sự vật, so sánh
II Các hoạt động dạy học:
Trang 3Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A ổn đinh tổ chức - Bài cũ:
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: ( 1 phút )
2 Các hoạt động dạy học: ( 28 phút )
2.1 Luyện đọc: Giáo viên đọc đoạn
thơ:
Đứng giữa gò cao tôi nhìn say đắm
Ngỡ đâu đây làng xóm giữa quê nhà
Cũng nhãn lồng, cũng chuối mít, cũng
bồn hoa
Cũng hồ nước trong như dòng kênh
xanh thẳm"
2.2 Tìm hiểu bài:
H? Tìm các từ chỉ sự vật ( chỉ cảnh,
vật, cây , con vật, người ) có trong đoạn
thơ trên?:
H? Theo em câu thơ nào có dùng phép
so sánh trong đoạn thơ trên?
H? Đoạn thơ sau:
Cô giáo lớp em
Hiền như cô Tấm
Giọng cô đầm ấm
Như lời mẹ ru"
Nêu tên các sự vật được so sánh với nhau
trong đoạn thơ ?
- Cho HS làm vào vở và chữa
H? Tìm các từ ngữ thích hợp để hoàn
thành câu văn có dùng phép so sánh
a Mặt trăng tròn như
b ánh nắng vàng như
( HD HS về nhà làm )
C Củng cố: Hướng dẫn lại các em về ôn
lại so sánh
- HS nghe
- Theo dõi GV đọc
- Lần lượt đọc ( 5 em )
- HS đọc thầm và trả lời:
- Lần lượt HS nêu:
Các từ chỉ sự vật: gò, làng xóm, quê nhà, nhãn lồng, chuối, mit, bồn hoa, hồ nước, dòng kênh
- Câu :
Cũng hồ nước trong như dòng kênh xanh thẳm"
HS đọc và làm vào vở:
- Cô giáo em so sánh như Cô Tấm
- Giọng cô so sánh như lời mẹ ru.
- HS chép về nhà làm
Tiết 1: Mĩ thuật: Vẽ trang trí:
Vẽ tiếp hoạ tiết và vẽ màu vào đường diềm
I Mục tiêu: Tìm hiểu cách trang trí đường diềm.
- Cách vẽ tiếp hoạ tiết và vẽ màu vào đường diềm
- Hoàn thành các bài tập ở lớp
Trang 4II Chuẩn bị: Một vài đồ vật được trang trí đường diềm ( đơn giản, đẹp ) Bài mẫu vẽ
đường diềm chưa hoàn chỉnh và đã hoàn chỉnh Bài vẽ của học sinh năm trước
III Các hoạt động dạy học:
A ổn đinh tổ chức - Bài cũ: 3 phút
Kiểm tra đồ dùng của học sinh
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: ( 1 phút )
2 Các hoạt động dạy học: ( 28 phút )
2.1 (5 phút) Quan sát, nhận xét:
- Cho HS quan sát mẫu 2 đường diềm
- Nhận xét về màu sắc, bố cục
2.2 (5 phút) Hướng dẫn cách vẽ:
Yêu cầu HS xem lại hình gợi ý cách vẽ
và chỉ cho HS thấy cách làm bài từ hình
chưa xong đến hình vẽ đã hoàn chỉnh
- HD vẽ màu vào đường diềm chọn màu
phù hợp
2.3 ( 15 phút ) Thực hành:
2.4 Nhận xét đánh giá:
Gợi ý HS nhận xét , xếp loại bài vẽ.
C Củng cố: Hướng dẫn lại các em về
nhà chuẩn bị các loại quả để tiết sau học
bài " Quả "
- HS nghe
- Quan sát nhận xét Màu sắc hài hoà
- Quan sát ở vở Nghe Gv hướng dẫn
- Tiến hành vẽ vào vở
- Trưng bày sản phẩm
- Lớp nhận xét đánh giá
Thứ ba, ngày tháng năm 2009
Soạn bài:
Tiết 1: Luyện Tiếng việt: ( Nghe viết )
I Mục tiêu: Viết chính xác và trình bày đúng quy định bài chính tả
- Tìm được những chữ có thể ghép với Xấu- Sấu, sẻ- xẻ để tạo thành từ ghép 2 tiếng.- Biết sửa sai những chữ viết sai trong các từ cho sau: thằng lằn, hằn học, bắng
nhắng, hăng hắc, phăng phăng, lăng tăng, trăng trắng, nhăn nhó, con trăn, trăng sao, trắng trẻo, săng sóc, may mắng, cây săng, hăn hái, thắn lợi.
II Đồ dùng dạy học: GV chuẩn bị sẵn đoạn văn trong bài: "Cứu bốn em nhỏ khỏi
chết đuối".
" Hôm ấy, khi đi chăn trâu về, Bùi Xuâ Đề định ra chiếc hồ đầu làng tắm Vừa đến
bờ hồ bỗng em nghe tiếng kêu cứu Nhìn xuống hồ, Đề thấy hai em nhỏ đang chới với giữa dòng nước Còn hai em nữa đưa tay kéo bạn cũng bị hụt chân trôi ra luôn Đề lột phăng cái áo đang mặc, nhảy ùm xuống Đề cầm tay một em thì em đó bíu chặt láy Đề khiến Đề khong thể bơi được Đề nhanh trí đẩy em bé ra túm lấy tóc kéo vào
bờ Đề lại lao vào túm tóc em thứ hai dìu vào "
Trang 5III Các hoạt động dạy học:
A ổn đinh tổ chức - Bài cũ: ( 1 phút )
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: ( 2 phút )
2 Các hoạt động dạy học: ( 30 phút )
2.1 Hướng dẫn tập chép:
- Đọc đoạn chép trên bảng
- HD HS nhận xét bằng câu hỏi GV hỏi
- HS chép bài vào vở: Theo dõi , uốn
nắn
- Chấm bài, chữa bài
GV chấm và nhận xét một số bài
2.2 HD làm bài tập ( Sách BT nâng cao
TV-Tr 11 )
- Bài 1: ( a,b ) Cho HS nêu miệng phân
biệt cách viết 2 âm đầu dễ lẫn và khá phổ
biến
- Bài 2: HS làm vào vở bài tập sửa được
những chữ viết sai:
C Củng cố: ( 2 phút ) Hướng dẫn các
em về đọc lại bài bài chính tả đã chép
- HS nghe
- 2 HS đọc
- Theo dõi GV hỏi trả lời
- HS tự chữa lỗi bằng bút chì
- HS nêu được:
Sấu: Cá sấu, cây sấu
Xấu: xấu bụng, xấu hổ, xấu xa, hàng xấu,
kẻ xấu, chơi xấu
Sẻ: Chim sẻ, chia sẻ, san sẻ, suôn sẻ.
xẻ: xẻ gỗ, xẻ con mương, cua xẻ, mổ xẻ,
chia xẻ
- HS làm bài - sau đó đọc để chữa
Sửa: Thằn lằn, may mắn, lăn tăn, hăng hái,
săn sóc, thắng lợi
Tiết 2: Thủ công: gấp tàu thuỷ hai ống khói (2 tiết)
I Mục đích – yêu cầu:
- HS biết cách gấp tàu thuỷ hai ống khói
- Gấp được tàu thuỷ hai ống khói Các nếp gấp tương đối thảng, phẳng Tàu thuỷ tương đối cân đối
- Yêu thích gấp hình
II Đồ dùng dạy – học:
- Mẫu tàu thuỷ hai ống khói được gấp bằng giấy có kích thước đủ lớn để HS cả lớp quan sát được - Tranh quy trình gấp tàu thủy hai ống khói
- Giấy nháp, giấy thủ công Bút màu, kéo thủ công
IV Các hoạt động dạy – học:
Trang 6Tiết 2
A ổn đinh tổ chức - Bài cũ: ( 1 Phút )
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: ( 2 phút )
2 Các hoạt động dạy học: ( 30 phút )
Hoạt động 3: HS thực hành gấp tàu thủy
hai ống khói.
- GV gọi HS thao tác gấp tàu thủy hai ống
khói theo các bước đã hướng dẫn
- GV gợi ý: Sau khi gấp được tàu thuỷ, có
thể dùng bút màu trang trí xung quanh tàu
cho đẹp
- GV tổ chức cho HS thực hành
- GV quan sát, uốn nắn để các em hoàn
thành sản phẩm
- GV đánh giá kết quả thực hành của HS
3 Nhận xét- dặn dò: ( 2 phút )
- GV nhận xét sự chuẩn bị bài, tinh thần
thái độ học tập, kết quả thực hành của HS
- Dặn dò HS giờ học sau mang giấy thủ
công, giấy nháp, bút màu, kéo thủ công để
học bài “Gấp con ếch”
- 2 HS nhắc lại quy trình gấp tàu thuỷ hai ống khói và thực hành gấp trước lớp
- HS thực hành
- HS trưng bày sản phẩm
Tiết 3: Luyện Thủ công:
Gấp tàu thuỷ hai ống khói ( Tiếp )
I Mục tiêu:
- HS biết cách gấp tàu thuỷ hai ống khói thành thạo
II Đồ dùng dạy học:
- Mẫu tàu thuỷ hai ống khói được gấp bằng giấy có kích thước đủ lớn để HS cả lớp quan sát được - Tranh quy trình gấp tàu thủy hai ống khói
- Giấy nháp, giấy thủ công Bút màu, kéo thủ công
IV Các hoạt động dạy học:
Tiết 2
A ổn đinh tổ chức - Bài cũ: ( 1 Phút )
Trang 7B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: ( 2 phút )
2 Các hoạt động dạy học: ( 30 phút )
Hoạt động 3: HS thực hành gấp tàu thủy
hai ống khói.
- GV gọi HS thao tác gấp tàu thủy hai ống
khói theo các bước đã hướng dẫn
- GV gợi ý: Sau khi gấp được tàu thuỷ, có
thể dùng bút màu trang trí xung quanh tàu
cho đẹp
- GV tổ chức cho HS thực hành
- GV quan sát, uốn nắn để các em hoàn
thành sản phẩm
- GV đánh giá kết quả thực hành của HS
3 Nhận xét- dặn dò: ( 2 phút )
- GV nhận xét sự chuẩn bị bài, tinh thần
thái độ học tập, kết quả thực hành của HS
- Dặn dò HS giờ học sau mang giấy thủ
công, giấy nháp, bút màu, kéo thủ công để
học bài “Gấp con ếch”
- 2 HS nhắc lại quy trình gấp tàu thuỷ hai ống khói và thực hành gấp trước lớp
- HS thực hành
- HS trưng bày sản phẩm
Tiết 4: Hướng dẫn tự học
Toán: Luyện tập ( trang 8 )
I Mục tiêu: Biết thực hiện phép cộng, phép trừ các số có ba chữ số ( không nhớ hoặc
có nhớ một lần ) Vận dụng được vào giải toán có lời văn ( Có một phép cộng hoặc một phép trừ )
II Các hoạt động dạy học:
A ổn đinh tổ chức - Bài cũ: ( 2 phút )
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: ( 1 phút )
2 Các hoạt động dạy học: ( 30 phút )
VBT
Bài 1: Cho HS đọc yêu cầu - Nhẩm trình bày
miệng
Hs trình bày nhẩm
Trang 8Củng cố: HS nhớ được cách nhẩm cộng, trừ
Bài 2: Cho HS làm bảng con- Kiểm tra cách
đặt tính
Bài 3:
HS ôn lại cách tìm số bị trừ, số trừ, hiệu
Bài 4: Ôn lại cách giải bài toán về ít hơn
Bài 5: ( HS Khá: Lập được đề toán theo
tóm tắt và giải
C Củng cố: ( 1 phút ) Hướng dẫn bài tập về
nhà xem lại cách đặt tính cộng trừ các số có
ba chữ số
- Làm bảng con
- 671 -550 - 138 - 450
424 202 45 260
247 348 93 190
- HS làm vào vở
HS làm vào vở sau đó chữa:
Bài giải
Số HS khối ba là:
215 - 40 = 175 ( học sinh ) Đáp số: 175 học sinh
- HS Khá làm vở : Trong của hàng buôn bản lẻ, ngày đầu bán
được 115 kg đường, ngày thứ hai bán đựoc
125 kg Hỏi cả hai ngày bán được bao nhiêu kg đường?
Bài giải:
Số kg đường Cả hai ngày bán được là:
115 + 125 = 240 (kg ) Đáp số: 240 kg
Thứ tư, ngày tháng năm 2009
Soạn bài:
Tiết 1: Mĩ thuật :
I Mục tiêu: Tìm hiểu cách trang trí đường diềm
- Cách vẽ tiếp họa tiết và vẽ màu vào đường diềm
- Hoàn thành các bài tập ở lớp Thấy được vẻ đẹp của các đồ vật được trang trí
đường diềm
HS khá : Vẽ đượ hoạ tiết cân đối, tô màu đều, phù hợp
II Chuẩn bị: Một vài đồ vật được trang trí đường diềm ( Đơn giản và dẹp )
Bài mẫu đường diềm chưa hoàn thành và đã hoàn thành
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra:( 5 phút ) Kiểm tra đồ dùng
của HS
B- Giới thiệu bài mới ( 1phuựt )
- HS lắng nghe
Trang 9HĐ1: Quan sát nhận xét ( 5 phuựt)
Cho HS xem mẫu hai đường diềm và
nhận xét ( GV hỏi HS trả lời )
GV nêu yêu cầu của bài học này
HĐ2: Cách vẽ hoạ tiết.( 5 phuựt)
- Yêu cầu HS quan sát ở vở tập vẽ
- Hướng dẫn mẫu lên bảng
- Nêu mọt số lưu ý
HĐ3: Thực hành.( 12 phuựt)
Gv quan sát HS và hướng dẫn bổ sung
cho từng HS
HĐ4: Đánh giá, nhận xét.( 5 phuựt)
- Gợi ý nhận xét, xếp loại bài vẽ
- GV nhận xột chung về tiết học
* Dặn dũ: (2 phuựt)
sau thực hành vẽ theo mẫu.
- HS quan sỏt tranh và lắng nghe và trả lời câu hỏi
- HS quan sát
- HS tiến hành vẽ
- Trưng bày sản phẩm - Lớp nhận xét
- HS lắng nghe nhận xột, đỏnh giỏ
- HS lắng nghe dặn dũ
Tiết 2: Luyện Mĩ thuật
Bài 2: Vẽ trang trí
Vẽ tiếp hoạ tiết và vẽ màu vào đường diềm
I- Mục tiêu:
- Luyện cách vẽ hoạ tiết và vẽ màu vào đường diềm
II- Thiết bị dạy học:
GV: - Sưu tầm 1 số tranh vẽ hoạ tiết và vẽ màu vào đường diềm
III- Các hoạt động dạy học:
- Giới thiệu bài mới ( 2phuựt )
HĐ1: Thực hành vẽ tranh ( 25 phuựt)
GV nhắc lại quy trình vẽ hoạ tiết
- HS tiến hành vẽ vào giấy A 4
HĐ2: Nhận xột, đỏnh giỏ.( 6 phuựt)
- GV nhận xột chung về tiết học
* Dặn dũ: (2 phuựt)
sau thực hành vẽ theo mẫu.
- HS lắng nghe
- HS quan sỏt tranh và lắng nghe
- HS tiến hành vẽ
- Trưng bày sản phẩm - Lớp nhận xét
- HS lắng nghe nhận xột, đỏnh giỏ
Trang 10- HS lắng nghe dặn dũ.
Tiết 3: Anh Văn ( Cô Hiền dạy )
Tiết 4: Hướng dẫn tự học:
Toán: Ôn bảng nhân
I Mục tiêu: Thuộc bảng nhân 2,3,4 ,5
- Biết nhân nhẩm với sos tròn trăm, và tính giá trị biểu thức
- Vận dụng đợc vào việc tính chu vi hình tam giác và giải toán có lời văn ( Có
mtột phép nhân )
II Các hoạt động dạy học:
A - Bài cũ: ( 1 phút )
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: ( 1 phút )
2 Các hoạt động dạy học: ( 35 phút )VBT
HĐ1: Đọc thuộc bảng nhân 2,3,4,5
HĐ2: Làm vào vở bài tập:
Bài 1: Cho HS đọc yêu cầu - Nhẩm trình
bày miệng
Bài 2: Cho HS làm bảng con- Kiểm tra cách
tính giá trị biểu thức
Bài 3: HS đọc yêu cầu và làm vào vở
HS ôn lại cách giải toán có lời văn
Bài 4: ( HS Khá: Dựa vào hình vẽ đề toán
và giải
C Củng cố: ( 3 phút ) Hướng dẫn bài tập về
nhà làm bài 5 VBT
HS lần lượt từng em đọc thuộc bảng nhân theo yêu cầu GV
- HS nêu miệng
- Làm bảng con
5 3 + 15 = 15 + 15 = 30
4 7 - 28 = 28 - 28 = 0
2 1 8 = 2 8 = 16
HS làm vào vở sau đó chữa:
Bài giải
Số người ngồi họp là:
8 5 = 40 ( người )
Đáp số: 40 người
- HS Khá làm vở :
Bài giải:
Chu vi hình vuông là:
200 + 200 + 200 + 200 = 800 (cm ) Hoặc: 200 4 = 800 ( cm )
Đáp số: 800 cm