- Củng cố về thực hiện phép cộng có các số đến bốn chữ số - Củng cố giải bài toán bằng hai phép tính, II.. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :.[r]
Trang 1TUẦN 19 Thứ 3 ngày 19 tháng 1 năm 2009
TIẾT 1: : ÔN CHÍNH TẢ
Ở LạI VớI CHIếN KHU
I- MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU.
- Rèn kĩ năng viết chính tả:
+ Nghe – viết chính xác , trình bày đúng, đẹp đoạn1 trong truyện Ở lại với chiến khu
+ Làm bài tập phân biệt s/x Đặt câu để phân biệt
II- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU.
A) Kiểm tra bài cũ:
- Đọc cho HS viết; liên lạc , nhiều lần,
nắm nhiều lần, ném lựu đạn,
- Nhận xét, ghi điểm
B) Bài mới.
1) Giới thiệu bài
2) Hướng dẫn viết chính tả.
a) HD chuẩn bị.
- GV đọc mẫu bài viết:
Trung đoàn trưởng nói gì với các chiến sĩ
? Khi xuống dòng viết như thế nào ?
+ Đọc cho HS viết bảng con
Trìu mến ,dịu dàng , yên lặng ……
b) GV đọc cho HS viết bài
+ Đọc cho HS soát lỗi
c) Thu bài chấm điểm.
- Nhận xét
3) HD HS làm bài tập
Bài tập :
a/ Điền vào chỗ trống s hay x.
….inh ….ắn sáng ….uốt
lao …oa lịch …ử
b/ Đặt câu với mỗi từ trên
C Củng cố- dặn dò.
- Về viết lại các lỗi sai Ai điểm thấp viết
lại bài
-Nhận xét tiết học
- 2HS lên bảng viết, cả lớp viết bảng con
- Nghe
- HS trả lời
Chữ đầu từng dòng thơ viết hoa, viết cách
lề vở 1 ôli
- 2HS lên bảng viết, cả lớp viết bảng con
- Viết bài vào vở
- Soát lỗi
- 1HS đọc y/c BT, lớp đọc thầm
- 2HS lên bảng làm , lớp làm vào vở
- Nghe, sửa sai
TIẾT 2: ÔN LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Mở RộNG VốN Từ Về Tổ QUốC DấU PHẩY
I MỤCĐÍCH YÊU CẦU :
1 Củng cố ,Mở rộng vốn từ về Tổ quốc
Trang 22 Luyện tập về dấu phẩy ( ngăn cách bộ phận trạng ngữ chỉ thời gian với phần còn lại của câu )
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
A BÀI MỚI :
1 Giới thiệu bài :
2 HD HS làm bài tập.
* Mở rộng vốn từ về tổ quốc
Bài1.Tìm từ ngữ cùng nhóm
a Các từ cùng nghĩa với từ đất nước
:………
b Các từ cùng nghĩa với từ giữ gìn
………
c Các từ cùng nghĩa với từ xây dựng
………
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- Nhận xét lời giải
Bài 2.Em hãy viết về một vị anh hùng dân
tộc có công lao to lớn trong sự nghiệp bảo
vệ đất nước mà em biết (5đến 6 câu ).
- HD HS kể ngắn gọn
* Luyện về dấu phẩy
Bài 3.Đặt dấu phẩy vào vị trí thích hợp
trong đạn văn sau :
Ra đi từ sớm tinh sương đến tối Hưng
Đạo Vương mới về tới Thăng Long Ngựa
chạy suốt ngày Yết Kiêu đi theo ông đã
phải thay tới bốn lần ngựa trạm
* GV thu vở chấm nhận xét
B CỦNG CỐ – DẶN DÒ
- Nhận xét tiết học
- Về làm lại các bài tập trong SGK
- 2 HS đọc Y/C đề bài Lớp tự làm VBT – 3 HS chữa bài - nhận xét KQ
- Đất nước ,non sông ,nước nhà ,giang sơn ,
……
- Bảo vệ, giữ gìn ,gìn giữ
- Xây dựng ,dựng xây , kiến thiết
- 2 HS đọc yêu cầu bài 2
- HS làm bài vài vở
- 1 HS , cả lớp đọc thầm Tự làm bài
TIẾT 3: LUYỆN TOÁN
ÔN VỀ PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 10000
I MỤC TIÊU :
- Củng cố về thực hiện phép cộng có các số đến bốn chữ số
- Củng cố giải bài toán bằng hai phép tính,
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
HĐ1: Rèn K/N tính cộng số có 4 chữ số
Trang 3Bài 1:Đặt tính rồi tính
8976 + 853 8127 + 985
9126 + 720 5697 + 3875
7906 + 2590 868 + 4684
- Y/C HS nêu cách thực hiện phép tính
- Nhận xét cho điểm HS trên bảng
HĐ2: Rèn KN tính giá trị của biểu thức
Bài 2: Tính giá trị của biểu thức
3256 + 125 x 2 1236 : 3 + 9836
3585 + 485 : 5 8025 – 729 : 3
GVnhận xét chốt KT,nhắc HS nhớ các qui
tắc tính
HĐ3: Giải toán
Bài3:
Tấm vải xanh dài 320cm Tấm vải hoa dài
hơn tấm vải xanh 7 cm Hỏi cả hai tấm vải
dài bao nhiêu xăng-ti –mét ?
- Cho HS làm bài vào vở
- GV nhận xét
- Bài3 củng cố về nội dung gì ?
* HOÀN THIỆN BÀI HỌC :
- Nhận xét tiết học
- Về xem lại các bài tập
- 1 HS đọc đề bài
- 3 HS lên bảng lam bài, cả lớp làmVBT- Đối chiếu KQ
- HS tự làm bài vào vở
- 2 HS lên bảng chữa – Nêu cách tính
- 1 học sinh đọc
- 1HS lên bảng , cả lớp làm bài vào VBT
Bài giải
Tấm vải hoa dài số cm là :
325 + 7 = 332 (cm )
Cả hai tấm vải dài số cm là:
325 + 332 = 657(cm)
Đáp số : 657 cm
- Giải toán hợp bằng 2 phép tính
TIẾT 4: TOÁN
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU :
- HS cộng nhẩm được các số tròn nghìn, tròn trăm có đến bốn chữ số
- Củng cố về thực hiện phép cộng có các số đến bốn chữ số và giải bài toán bằng hai phép tính,về trung điểm của ĐT
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
HĐ1: Rèn K/N tính cộng số có 4 chữ số
+ Bài 1 :Tính nhẩm
+ Viết bảng 4000 + 3000 = ?
- Yêu cầu HS tính nhẩm
- Gọi HS nhắc lại cách tính nhẩm
2000 + 3000 = 6000 + 2000 =
5000 + 2000 = 7000 + 1000 =
+ Bài2:Đặt tính rồi tính
Gọi HS đọc yêu cầu của bài :
- Cho HS làm bài vào VBT
6832 + 637 = 4648 + 618 =
- 4 nghìn cộng 3 nghìn bằng 7 nghìn
- Vậy 4000 + 3000 = 7000
- Nhiều học sinh nhắc lại
- HS nêu KQ của từng phép tính
- 1 HS đọc đề bài
- 4 HS lên bảng làm bài, cả lớp làmVBT- Đối chiếu KQ
- Thực hiện phép tính cộng các số có bốn
Trang 49182 + 123 = 2459 + 6753 =
- Nhận xét cho điểm HS trên bảng
HĐ2 : Giải toán
+ Bài3: - Gọi HS đọc đề bài
- Muốn biết cả hai đội hái được ……cam
thì phải tìm đội nào trước ?
- Cho HS làm bài vào vở
- Bài3 củng cố về nội dung gì ?
HĐ3 :Củng cố về trung điểm của ĐT
Bài 4 :Xác định trung điểm ………
- GV nhận xét
* HOÀN THIỆN BÀI HỌC :
- Nhận xét tiết học
chữ số
- 1 học sinh đọc
- Tìm số cam đội 2 trước
- 1HS lên bảng , cả lớp làm bài vào VBT
Bài giải
Số cam đội 2 hái được là :
410 x 2 =820 ( kg )
Cả hai đội hái được số kg camlà:
410 + 820 =1230(kg)
Đáp số : 1230 kg
- Giải toán hợp bằng 2 phép tính - HS tự làm VBT – 1HS chữa bài
A B
10 cm
Thứ 6 ngày 22 tháng 1 năm 2009
TIẾT 1: TẬP ĐỌC
NGƯỜI TRÍ THỨC YÊU NƯỚC
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :
- Chú ý các từ: nấm pê-ni-xi-lin, hoành hành, tận tụy,…
- Biết đọc bài với giọng kể nhẹ nhàng, tình cảm, biểu lộ thái độ cảm phục và thương tiếc bác sĩ Đặng văn Ngữ
- Hiểu nội dung bài: Ca ngợi bác sĩ Đặng Văn Ngữ- một trí thức yêu nước đã hiến dâng
cả cuộc đời mình cho sự nghiệp khoa học và sự nghiệp bảo vệ độc lập, tự do của tổ quốc
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- GV: Tranh minh họa trong SGK
- HS : SGK:
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
A Kiểm tra bài cũ :
- GọiHS đọc thuộc lòng bài thơ Bàn tay cô
giáo và trả lời câu hỏi
- Nhận xét cho điểm
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài :
2 Luyện đọc:
a Đọc diễn cảm bài thơ:
b HD HS luyện đọc:
- Viết bảng cho HSluyện đọc từ khó; nấm
- 3HS lên bảng đọc thuộc lòng bài thơ Bàn tay cô giáo và trả lời câu hỏi
- Nghe
- HS đọc lại
Trang 5pê-ni-xê-lin,
* Đọc từng câu
- Theo dõi , sửa sai
* Đọc từng đoạn trước lớp
- Bài chia làm 4 đọan:
Đọan 1: Từ đầu – lên Việt Bắc
Đọan 2: đến chữa cho thương binh
Đọan 3: đến những liều thuốc đầu
Đọan 4 : Phần còn lại
- Theo dõi HS đọc , HD HS đọc đúng giọng
và ngắt nghỉ hơi đúng các dấu câu
- Gọi HS đọc chú giải trong SGK
* Đọc từng đọan trong nhóm
* Đọc đồng thanh
c) Tìm hiểu bài:
+ Y/C cả lớp đọc thầm bài văn
- Tìm những chi tiết nói lên tinh thần yêu
nước của bác sĩ Đặng Văn Ngữ ?
- Tìm chi tiết cho thấy bác sĩ Đặng Văn
Ngữ rất dũng cảm ?
-Bác sĩ Đặng Văn Ngữ đã có những đóng
góp gì cho hai cuộc kháng chiến ?
- Bác sĩ Đặng Văn Ngữ hi sinh trong hoàn
cảnh nào ?
- Em hiểu điều gì qua câu chuyện “ Người
trí thức yêu nước “?
4 Luyện đọc lại.
+ Đọc lại đọan cuối của bài
- Cho vài HS thi đọc đoạn văn
- Gọi HS đọc lại cả bài
+ Nhận xét
C Củng cố dặn dò.
- 1 HS nhắc lại nội dung bài
- GV nhận xét tiết học
- HS đọc nối tiếp câu
- 4 HS đọc nối tiếp 4 đoạn
- 1 HS đọc chú giải trong SGK
- Nhóm đôi đọc thầm
- Cả lớp đọc đồng thanh
+ Cả lớp đọc thầm
- Thảo luận nhóm trả lời câu hỏi
- Vì yêu nước, bác sĩ Đặng Văn Ngữ đã rời Nhận Bản để trơ về nước
- Ông đã tiêm thử trên chính cơ thể mình những liều thuốc đầu tiên
- Trong cuộc kháng chiến chống Pháp, ông đã gây được một va li nấm pê-ni-xê-lin … , chế thuốc sốt rét
- Ông đã hi sinh trong một trận bom của
kẻ thù
- Học sinh phát biểu
- Nghe
-5 HS thi đọc lại đoạn văn
-2 HS đọc lại cả bài văn
TIẾT 2: TẬP LÀM VĂN
BÁO CÁO HOẠT ĐỘNG
I/ MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :
- Biết báo cáo trước các bạn về hoạt động của tổ trong tháng vừa qua – lời lẽ rõ ràng, rành mạch, thi độ đàng hoàng, tự tin
- Biết viết báo cáo ngắn gọn, rõ ràng
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
Trang 6- GV: Mẫu báo cáo
- HS : VBL
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
A/ KIỂM TRA BI CŨ :
- 1HS đọc lại bài Báo cáo hoạt động của tổ
về học tập, lao động trong tháng vừa qua
- GV nhận xt
B/ DẠY BI MỚI :
1 Giới thiệu bài:Nêu MĐYC
2 HD HS lm bài tập:
*Bài tập : Dựa vào bài tập đọc Báo có kết
quả tháng thi đua “Noi gương anh bộ
đội’’hãy viết một báo cáo về kết quả thi đua
lập thành tích cho mừng ngy 20 thng 11
ngày nhà giáo Việt Nam của lớp em
- GV ghi đề bài lên bảng
- GV nhắc HS:Báo cáo hoạt động của tổ
theo 2 mục: 1.Học tập; 2.Lao động Trước
khi đi vào các nội dung cụ thể, cần có lời
mở đầu: “ Thưa các bạn…”
+ Mỗi bạn đóng vai tổ trưởng cần báo cáo
với lời lẽ rõ ràng, rành mạch, thái độ, tự tin
- GV cho HS làm bài
- GV cho HS đọc báo cáo
- GV nhận xét, chấm điểm một
C CỦNG CỐ - DẶN DỊ :
- GV nhận xt tiết học, khen những HS làm
tốt bi thực hành
- 1 Hs lên bảng trả lời
-1 HS đọc yêu cầu của bài
-HS cả lớp đọc thầm lại bài báo cáo kết quả tháng thi đua “ Noi gương chú bộ đội”
- HS tự làm bài vào vở
- Vi HS đọc bản báo cáo của mình
- Lớp nhận xt
Tiết 3: LUYỆN TOÁN
ÔN PHÉP TRỪ CÁC SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ
I Mục tiêu : Giúp HS:
- Củng cố về thực hiện phép cộng , trừ các số trong phạm vi 10000
- Củng cố KN giải bài toán bằng 2 phép tính và tính giá tri biểu thức
II Các họat động dạy học :
HĐ1 : Rèn KN tính
Bài 1: Đặt tính rồi tính
6376 + 2416 6927 - 4385 - 4 HS thực hiện tính trên bảng, nêu lại
Trang 74283 + 398 7126 - 4509
7603 - 976 8450 - 697
6580 - 3785 8655 - 987
- HS thực hiện vào VBT
HĐ2 : Rèn KN tính giá trị của biểu thức
Bài2: Tính giá trị của biểu thức
968 : 8 – 13 x 7 136 : 4 x 5
5 x (145 – 96 ) 834 - 65 +87
HĐ3 : Giải toán
Bài 3: Có 245 kg gạo, người ta đã bán đi
91kg Số gạo còn lại đóng đều vào 7 túi Hỏi
mỗi túi có bao nhiêu ki- lô gam ?
* HOÀN THIỆN BÀI HỌC
- Nhận xét giờ học:
Về nhà làm BT ôn bài
cách tính- Lớp làm VBT Nhận xét
- HS nhắc lại qui tắc của từng dạng rồi làm bài – 4 HS chữa bài - Lớp nhận xét
968 : 8 -13 x 7 = 121 - 91 = 30
5 x (145 – 96 ) = 5 x 49
= 245
-HS đọc đề bài
- HS tư tom tắt bài toán- rồi tự giải VBT
- 1HS lên bảng làm bài
Bài giải
Số gạo còn lại là:
245 – 91 = 154 (kg) Mỗi túi có số ki-lô-gam gạo là:
154 :7 = 22 (kg )
Đáp số: 22 kg
Tiết 4: LUYỆN TOÁN
ÔN PHÉP CỘNG, PHÉP TRỪ SỐ CÓ 4 CHỮ SỐ
I Mục tiêu : Giúp HS:
- Củng cố về phép cộng, phép trừ các số trong phạm vi 10000
- Củng cố về giải toán bằng 2 phép tính và tìm thành phần chưa biết của phép cộng , phép trừ
II Các họat động dạy học :
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
HĐ1 :Rèn KN tính cộng
Bài 1: Đặt tính rồi tính
9257 + 896 5630 – 3348
5097 + 786 6523 – 5548
60 + 5695 5060 - 864
3752 + 3865 3724 - 2345
Ghi lần lượt từng bài lên bảng, Y/C HS
làm VBT
- 4 HS làm bài trên bảng, nêu cách tính Lớp làm VBT
Trang 8HĐ2: Củng cố KN giải toán
Bài 2: Trong bể nước của một gia đình có
4528l nước Ngày thứ nhất người ta sử
dụng hết 325l nước, ngày thừ hai sử dụng
hết 302l nước Hỏi sau hai ngày sử dụng
,trong bể còn lại bao nhiêu lít nước ?
HĐ3: Rèn KN tìm thành phần chưa biết
của phép cộng trừ
Bài 4: Tìm x
x -4358 = 3941 6000 - x = 2008
x +5647 = 9592 -792 x + 3786 =4509
- GV nhận xét củng cố qui tắc tìm thành
phần chưa biết của phép cộng và trừ
HOÀN THIỆN BÀI HỌC.
- Hãy nêu cách tìm SBT- ST?
- Nhận xét tiết dạy:Về ôn bài
- 1 HS đọc đề bài
- HS nêu ý kiến
- HS đọc đề bài rồi suy nghĩ và làm bài, 1HS lên bảng làm bài- Nhận xét ,
Bài giải
Số lít nước sử dụng trong 2 ngày là :
325 +305= 630 (l )
Số lít nước còn lại trong bể là :
4528 – 630 = 3898 (l)
Đáp số : 3898l
- 1 HS đọc đề bài- Nêu qui tắc tính 4 HS lên bảng làm
- Lớp làm VBT Nhận xét bài làm, sửa bài