1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án môn Tiếng Việt 5 - Tuần 33

3 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 153,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu bài kiểm tra: - Kiểm tra được học sinh một số kiến thức trọng tâm của chương trình toán 7 chủ yếu là chương trình của kì II + Đại số:Đơn thức, cộng trừ đơn thức, giá trị của BTĐ[r]

Trang 1

Ngày Ngày  tra: 03.5.2011  7A1,A2, A4,A3

Tiết 68 + 69:

KIỂM TRA HỌC KỲ II

(Đại số và hỡnh học)

1 Mục tiờu bài kiểm tra:

- Kiểm tra được học sinh một số kiến thức trọng tâm của chương trình toán 7 (chủ yếu là chương trình của kì II)

+ Đại số:Đơn thức, cộng trừ đơn thức, giá trị của BTĐS, thu gọn đa thức, nghiệm của đa thức, sắp xếp đa thức, bài toán về thống kê

+ Hình học:quan hệ giữa cạnh và góc trong tamgiác, các đường đồng quy của tam giác, chứng minh tam giác bằng nhau, đoạn thẳng bằng nhau, đường trung trực

của đoạn thẳng

- Rèn kĩ năng phân tích, tổng hợp vẽ hình, suy luận

- Rèn tính cẩn thận chính xác khi giải toán

*Ma trận đề kiểm tra

Vận dụng Chủ đề KT Nhận biết Thụng hiểu Cấp độ thấp Cấp độ cao Cộng

1 Thống

kờ.

!" #$ %&  ' ( )*+ ,-+ tỡm ( trung bỡnh /0 

Số cõu

Số điểm

tỉ lệ %

1 2

1 2 20%

2 Biểu

thức đại số hai !" nhõn 34 ,5/ ,  9 /: 3 ,5/ !" 6 7" cỏc

theo #+< ,= > 

%" /0  @=A 3

,5/

!" tỡm ,- /:

0 3 ,5/

Số cõu

Số điểm

tỉ lệ %

1 1

1 2

1 1

1 4 40%

3 Tam giỏc

vuụng.

!" B$ )C  cỏc

DE  ,F %G  nhau /: tam giỏc vuụng 3 c/m cỏc

nhau, cỏc gúc %G  nhau

Số cõu

Số điểm 1 3

1 3

Trang 2

tỉ lệ % 30%

4 Qh giữa

các yếu tố

trong – Các

đường đồng

quy trong

!" tính /,* ba 3DE  trung

+" /:

tam giác

Số câu

Số điểm

tỉ lệ %

1 1

1 1 10%

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

2

2 20%

1

2 20%

2

5 50%

1

1 10%

6

10 100%

* ĐỀ

Câu1: (1 3A

a N nhân hai 34 ,5/ ta làm ,D ," nào?

b Áp 2z3 và –3xy3z

Câu 2: (1 3A

a Nêu 3U , lý BW tính /,* ba 3DE  trung +" /: tam giác

b Áp tâm

Tính AG %" AM = 9cm

Câu 3: (2 3A

N  tra ,[/ ] II /: hs # 7B 3DF/ cho )D %&  sau:

a _*+ ,-+ ` 32 là gì ?  7A có bao nhiêu ,[/ sinh

b $ %&  ' (

c Tính ( trung bình /0  và tìm ( /: )*+ ,-+

Câu 4: (2 3A

Cho hai P( ) = x 2 3 ; Q( ) =

1

2x x 9x

   x 4x22x3 x 1

a d6 7" các ,  9 /: e 3 ,5/ trên theo #+< ,= & /: %" 

b Tính P( ) + Q( ) và P( ) – Q( ).x x x x

Câu 5: (1 3A

Tìm ,- /: 3 ,5/ M( ) = 2 – 4x x

Câu 6: (3 3A

Cho ABC vuông   A, 3DE  phân giác BE hi EH vuông góc B

BC (H BC) 

a) ABE = HBE b) BE là

c) EK = EC

Trang 3

3.Đáp án + Biểu điểm

Câu 1. a Nêu 3l  cách nhân hai 34 ,5/

b (5xy2z3).(–3xy3z) = –15x2y5z4

(0,5 3A (0,5 3A

Câu 2.

a NU , lý: Sgk/66

b AG 2 AG 2.AM 2.9 6(cm)

AM   3  3  3 

@ 3A

@ 3A

Câu 3.

a

-  7A có 30 ,[/ sinh

b

Q' ( (n) 1 1 4 3 4 5 4 3 3 2 N = 30

c

1.1 2.1 3.4 4.3 5.4 6.5 7.4 8.3 9.3 10.2

5,86 30

X           

M0 = 6

(0,25 3A

(0,75 3A

( 0,75 3A

( 0,25 3A

Câu 4.

P( ) = x 2 3 ; Q( ) =

1

2x x 9x

   x 4x22x3 x 1 a) x 9x32x2x 1

Q( ) = x 2x34x2 x 1 b) P( ) + Q( ) = x x 3 2

2

11xx 2x

P( ) – Q( ) = x x 3 2

2

6

7xx

(0,25 3A (0,25 3A (0,75 3A (0,75 3A

Câu 5.

M(x) có ,- ,p là M(x) = 0 Suy ra : 2x – 4 = 0

2x = 4  x = 2 q$ 3 ,5/ M(x) = 2x – 4 có ,- là x = 2

(0,25 3A (0,25 3A (0,25 3A (0,25 3A

Câu 6.

qr hình 3l  (0,5 3A

a) Y,5  minh 3DF/

= @/ , ,+W - góc ,[ A

ABE

b) ABE HBE AB BH

AE HE

 Suy ra: BE là

c) AKE và HCE có:

= = 900

KAE CHE

AE = HE (ABE = HBE)

= @3( 3s ,A

AEK HEC

Do 3K AKE = HCE (g.c.g)

Suy ra: EK = EC (hai / , D4  5 A

(0,5 3A (0,75 3A

(0,75 3A

(0,25 3A

(0,25 3A (0,25 3A (0,25 3A

H

K

A B

... M(x) = 2x – có , - x =

(0, 25 3A (0, 25 3A (0, 25 3A (0, 25 3A

Câu 6.

qr hình 3l  (0 ,5 3A

a) Y ,5  minh 3DF/

= @/ , ,+W - góc ,[ A

ABE...

Suy ra: EK = EC (hai / , D4  5 A

(0 ,5 3A (0, 75 3A

(0, 75 3A

(0, 25 3A

(0, 25 3A (0, 25 3A (0, 25 3A

H

K...

(0, 25 3A (0, 25 3A (0, 75 3A (0, 75 3A

Câu 5.

M(x) có , - ,p M(x) = Suy : 2x – =

2x =  x = q$ 3  ,5/ M(x) =

Ngày đăng: 29/03/2021, 21:59

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w