3.Bµi míi a.Giíi thiÖu bµi: Dïng lêi nãi b.Néi dung: * Hoạt động 1: Thảo luận nhóm + Mục tiêu: Kể được một số hoạt động diễn ra ë bu ®iÖn tØnh vµ nªu Ých lîi cña ho¹t động bưu điện.. - [r]
Trang 1Thứ hai ngày 7 tháng 12 năm 2009
Tuần 15
Tập đọc- Kể chuyện:
hũ bạc của người cha I.Mục tiêu:
1.Kiến thức: Hiểu nghĩa các từ chú giải cuối bài Hiểu nội dung bài: Câu
chuyện nói lên hai bàn tay lao động của con ' chính là ' tạo nên của cải vô tận
2.Kĩ năng: Đọc trôi trảy toàn bài, phát âm đúng, đọc phân biệt giọng kể với giọng
3.Thái độ: Giáo dục HS biết yêu lao động, quý trọng công lao động của mình và
mọi '
II Đồ dùng dạy-học:
- GV: Tranh minh hoạ SGK
- HS :
III Các hoạt động dạy- học:
1.Tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp
2.Kiểm tra bài cũ:
+ Gọi HS đọc thuộc lòng bài thơ: “Nhớ
Việt Bắc” Trả lời câu hỏi về nội dung bài
3.Bài mới
a Giới thiệu bài: (Dùng lời nói)
b Hướng dẫn luyện đọc:
* Đọc mẫu
* Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
- Đọc từng câu
- Theo dõi, sửa lỗi phát âm cho HS
- Đọc từng đoạn /4 lớp
- Nêu cách đọc ngắt nghỉ, nhấn giọng
- Đọc từng đoạn trong nhóm
- Thi đọc giữa các nhóm
- Nhận xét, biểu H nhóm đọc tốt
c Tìm hiểu bài:
+ Câu 1: Ông lão ' Chăm buồn vì
chuyện gì ?
+ Em hiểu tự mình kiếm nổi bát cơm là
gì ?
+ Câu 2: Ông lao
+ Câu 3: J' con đã làm lụng vất vả và
- Lớp /h báo cáo
- 2 em đọc thuộc lòng bài thơ, trả lời câu hỏi về nội dung bài
- Lắng nghe
- Theo dõi trong SGK
- Nối tiếp đọc từng câu trong bài
- 5 em nối tiếp đọc 5 đoạn /4 lớp
- Nêu cách đọc
- 5 em nối tiếp đọc 5 đoạn
- Đọc bài theo nhóm 5
- 2 nhóm thi đọc /4 lớp
- Lớp nhận xét
- 1 em đọcđoạn1, cả lớp đọc thầm + Ông lão ' Chăm rất buồn vì con trai ông #' biếng
+ Tự làm, tự nuôi sống mình, không phải nhờ tới bố mẹ
- Đọc thầm đoạn 2 + Vì ông muốn thử xem con trai mình có phải tự tay làm ra những đồng tiền đó không
+ Anh đi xay thóc thuê mỗi ngày hai bát chỉ dám ăn một bát Ba tháng dành
Trang 2+ Câu 4: Khi ông lão vứt tiền vì sao '
+ Câu 5: Tìm những câu trong chuyện nói
lên ý nghĩa của câu chuyện này ?
ý chính: Câu chuyện muốn nói lên hai
bàn tay lao động của con ' chính là
c tạo nên của cải vô tận
d Luyện đọc lại:
- Đọc mẫu đoạn 4,5
- Cho HS đọc diễn cảm đoạn 4,5
- Nhận xét, biểu H những em đọc tốt
Kể chuyện
* Giao nhiệm vụ:
- Sắp xếp tranh theo đúng thứ tự câu
chuyện: “Hũ bạc của ' cha”
+ Thứ tự đúng là: 3 - 5 - 4 - 1 - 2
* Hướng dẫn kể chuyện:
- Kể lại từng đoạn và toàn bộ câu chuyện
- Cho HS kể câu chuyện theo nhóm 5
- Yêu cầu HS kể từng đoạn câu chuyện và
cả câu chuyện
- Nhận xét, biểu H những HS kể
chuyện tốt
4.Củng cố - Dặn dò:
- Hệ thống toàn bài, nhận xét giờ học
- Về nhà kể lại câu chuyện cho '
thân nghe
dụm 90 bát gạo anh bán lấy tiền mang về
- Đọc đoạn 3 + J' con vội thọc tay vào lửa lấy tiền
ra mà không sợ bỏng vì anh đã phải vất vả
3 tháng mới kiếm ra số tiền đó + Ông ' chảy 4 mắt vì vui mừng cảm động /4 sự thay đổi của con trai
- 1 em đọc đoạn 4,5 + Có làm lụng vất vả ' ta mới biết quý đồng tiền
- 2 em đọc lại ý chính của bài
- Lắng nghe
- Luyện đọc diễn cảm theo cặp
- Đai diện các nhóm thi đọc
- Nhận xét
- Lắng nghe
- Thảo luận nhóm đôi, sắp xếp tranh theo
đúng thứ tự câu chuyện
- Kể chuyện theo nhóm 5
- Đại diện các nhóm thi kể từng đoạn, toàn bộ câu chuyện
- Nhận xét
- Lắng nghe
- Thực hiện ở nhà
Toán:
chia số có ba chữ số cho số có một chữ số
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức: Biết cách chia số có ba chữ số cho số có một chữ số.
2.Kĩ năng: Biết vận dụng để làm bài tập.
3.Thái độ: Có ý thức tự giác, tích cực học tập.
II Đồ dùng dạy-học:
- GV: Bảng lớp viết sẵn nội dung bài tập 2
- HS : Bảng con
III Các hoạt động dạy- học:
Trang 3Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.Tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
+Gọi HS lên bảng làm bài, cả lớp làm
ra bảng con Đặt tính rồi tính
77 : 2 = 38 Q 1) 96 : 6 = 16
3.Bài mới
a.Giới thiệu bài: (Dùng lời nói)
b.Hướng dẫn thực hiện phép chia
* VD1: 648 : 3 = ?
648 3
6 216
04
3
18
18
0
648 : 3 = 216
* VD2 :
236 : 5 = ?
236 5
20 47
36
35
1
236 : 5 = 47 ( dư 1 )
c Thực hành:
Bài 1: Tính
- Cho HS nêu yêu cầu bài 1 Làm bài
ra bảng con
Bài 2:
- Yêu cầu đọc bài toán, nêu yêu cầu bài
tập, tóm tắt bài toán và làm bài vào vở
- Hát
- 2 em lên bảng làm bài, đặt tính rồi tính
- Lớp nhận xét
- Lắng nghe
- Đọc phép tính
- Quan sát và nêu cách tính
6 chia 3 2, viết 2
2 nhân 3 bằng 6 ; 6 trừ 6 bằng 0
.Hạ 4; 4 chia 3 0 viết 1.
1 nhân 3 bằng3 ; 4 trừ 3 bằng 1
. Hạ 8, 18 ; 18 chia 3 6, viết 6
6 nhân 3 bằng 18; 18 trừ 18 bằng 0
- 3 em nhắc lại cách tính
- Đọc phép tính, nêu lại cách tính làm bài ra giấy nháp
- 1em lên bảng thực hiện phép chia, cả lớp nhận xét
. 23 chia 5 4, viết 4
4 nhân 5 bằng 20, 23 trừ 20 bằng 3
. Hạ 6, 36, 36 chia 5 t0 viết7
7 nhân 5 bằng 35, 36 trừ 35 bằng 1
- Nhận xét kết quả của phép chia
- Lần # lên bảng chữa bài
- Nhận xét
872 4
8 218 07
4 32 32 0
375 5
35 75
25 25 0
390 6
36 65
30 30 0
905 5
5 181 40
40 05 5 0
457 4
4 114 05
4 17 16 1
578 3
3 192 27 27 08 6 2
489 5
45 97 39 35 4
230 6
18 38 50
48 2
- 1 em lên bảng chữa bài, cả lớp nhận xét
Trang 4Tóm tắt:
9 học sinh: 1 hàng
234 học sinh: hàng?
Bài 3: Viết (theo mẫu)
- Nêu yêu cầu bài tập, nêu cách làm
4.Củng cố - Dặn dò:
- Hệ thống toàn bài, nhận xét giờ học
- Về nhà học bài và xem lại các bài tập
đã làm trong giờ học
Bài giải:
234 học sinh xếp số hàng là:
234 : 9 = 26 ( hàng ) Đáp số: 26 hàng
Số đã
Giảm
8 lần 432 : 8 = 54m
888 : 8
= 111kg
600 : 8
= 75 giờ
Giảm
6 lần 432: 6 =72m
888 : 6
= 148 kg
600 : 6
= 100
- Làm bài vào SGK
- Gọi HS lên bảng chữa bài, lớp nhận xét
- Lắng nghe
- Thực hiện ở nhà
Thứ ba ngày 8 tháng 12 năm 2009
Toán:
Chia số có ba chữ số cho số có một chữ số
(Tiếp theo) I.Mục tiêu:
1.Kiến thức: Biết thực hiện phép chia số có ba chữ số cho số có một chữ số /'
2.Kĩ năng: Vận dụng phép chia số có ba chữ số cho số có một chữ số vào
làm bài tập
3.Thái độ: Có ý thức tự giác, tích cực học tập.
II Đồ dùng dạy-học:
- GV: Bảng phụ, phấn màu
- HS : Bảng con
III Các hoạt động dạy- học:
1.Tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp
2.Kiểm tra bài cũ:
+ Gọi HS lên bảng đặt tính rồi tính
905 : 5 = 181 230 : 6 = PvQ 2)
3.Bài mới
a Giới thiệu bài:(Dùng lời nói)
b Ví dụ:
560 8 632 7
56 70 63 90 Q 2)
00 02
0 0
0 2
- Lớp /h báo cáo
- 2 em lên bảng làm bài
- Lớp nhận xét
- Lắng nghe
- Nêu cách làm
- 2 em lên bảng làm bài, vừa làm vừa nêu cách làm
- Cả lớp nhận xét
Trang 5560 : 8 = 70 632 : 7 = 90 ( dư 2 )
c Thực hành
Bài 1: Tính :
- Cho HS nêu yêu cầu bài tập và làm bài
ra bảng con
Bài 2:
- 1em đọc bài toán, nêu yêu cầu và tóm
tắt bài toán Làm bài vào vở
Tóm tắt:
1 năm : 365 ngày
1 tuần : 7 ngày
Bài 3:
- Đọc yêu cầu bài 3 Quan sát phép tính,
điền chữ Đ hoặc S vào mỗi ô trống
4.Củng cố - Dặn dò:
- Hệ thống toàn bài, nhận xét giờ học
- Về nhà học bài và xem lại các bài tập
đã làm trong giờ học
- Lần # HS lên bảng chữa bài
- Nhận xét
350 7
35 50
00 0 0
420 6
42 70 00 0 0
260 2
2 130 06
6 00 0 0
480 4
4 120 08
8 00 0 0
490 7
49 70 00
0 0
400 5
40 80 00
0 0
361 3
3 124 06
6 01 0 1
725 6
6 120 12
12 05 0 5
- 1 em lên bảng chữa bài, cả lớp nhận xét
Bài giải:
Thực hiện phép chia ta có:
365 : 7 = 52 Q 1) Vậy năm đó gồm số 52 tuần lễ và 1 ngày là:
Đáp số: 52 tuần 1 ngày
- 2 em lên bảng chữa bài, cả lớp nhận xét
185 6
18 30 05 0 5
283 7
28 4 03
185 : 6 = 30(dư 5) 283 : 7 = 4(dư 3)
- Lắng nghe
- Thực hiện ở nhà
Tự nhiên và Xã hội:
Các hoạt động thông tin liên lạc I.Mục tiêu:
1.Kiến thức:
đời sống
Trang 62.Kĩ năng: Kể tên một số hoạt động trên.
3.Thái độ: Thấy ích lợi của các hoạt động trên trong đời sống.
II Đồ dùng dạy-học:
- HS : SGK
III Các hoạt động dạy- học:
1.Tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
+ Kể tên một số cơ quan hành chính, văn hoá,
giáo dục, y tế ở tỉnh
3.Bài mới
a.Giới thiệu bài: (Dùng lời nói)
b.Nội dung:
* Hoạt động 1: Thảo luận nhóm
+ Mục tiêu: Kể một số hoạt động diễn
trong cuộc sống
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm 4 theo câu hỏi
SGK
- Mời đại diện các nhóm trình bầy kết quả
thảo luân /4 lớp
Kết luận
4 ngoài
* Hoạt động 2: Làm việc theo nhóm
+ Mục tiêu: Biết ích lợi của các hoạt
động phát thanh, truyền hình
- Chia HS thành các nhóm 4 thảo luận theo
câu hỏi trong SGK trang 57
- Mời đại diện các nhóm trình bày kết quả
thảo luận
Kết luận : Đài truyền hình, đài phát thanh là
những cơ sở thông tin liên lạc phát tin tức
trong 4 và ngoài 40 giúp chúng ta biết
những thông tin về văn hoá, giáo dục,
kinh tế
+ Mục tiêu: Tập cho HS có phản ứng nhanh,
thọai, cách giao tiếp qua điện thoại
- Nêu cách chơi, luật chơi, cho HS tiến hành
- Hát
- 2 em trả lời
- Nhận xét
- Lắng nghe
- Thảo luận nhóm 4
- Quan sát tranh trong SGK thảo luận theo câu hỏi trang 56
- Đại diện các nhóm trình bày
- Các nhóm khác nhận xét
- Lắng nghe
- Quan sát tranh trong SGK thảo luận
- Đại diện các nhóm trình bày
- Nhận xét
- Lắng nghe
- Lắng nghe, tham gia trò chơi
Trang 7trò chơi.
- Nhận xét, biểu H những bạn thắng cuộc
4.Củng cố - Dặn dò:
- Hệ thống toàn bài, nhận xét giờ học
- Thực hiện ở nhà
Chính tả ( Nghe – viết ):
hũ bạc của người cha I.Mục tiêu:
1.Kiến thức: Nghe -viết chính xác, trình bày đúng đoạn 4 của bài “ Hũ bạc của
' cha” , làm đúng các bài tập chính tả
2.Kĩ năng: Viết đúng chính tả, mẫu chữ , cỡ chữ
3.Thái độ: Có ý thức rèn chữ viết.
II Đồ dùng dạy-học:
- GV: Viết sẵn nội dung bài tập 2
- HS : Bảng con
III Các hoạt động dạy- học:
1.Tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
+ Đọc cho HS viết ra bảng con:
màu sắc, hoa màu, nong tằm, tin,
nhiễm bệnh
3.Bài mới
a Giới thiệu bài: (Dùng lời nói)
b Hướng dẫn nghe viết:
* Chuẩn bị:
- Đọc mẫu bài viết
* Nhận xét:
nào ?
* Luyện viết chữ khó
- Đọc cho HS viết vào bảng con
- Đọc cho HS viết bài vào vở
Nhắc HS ngồi đúng thế, trình bày sạch
* Chấm, chữa bài:
- Chấm 5 bài, nhận xét từng bài
c Hướng dẫn làm bài tập chính tả:
Bài 2: Điền vào chỗ trống ui/ uôi
- Yêu cầu làm bài trong vở bài tập
- Hát
- 2 em lên bảng viết
- Lớp viết bảng con
- Lắng nghe
- Theo dõi trong SGK
+ Viết sau dấu hai chấm xuống dòng gạch đầu dòng, chữ đầu câu viết hoa
- Viết từ khó ra bảng con
sưởi lửa, liền, ném, nước mắt, làm lụng.
- Viết bài vào vở
- Lắng nghe
- Đọc bài tập
- Làm bài vào vở bài tập
- 1 em chữa bài trên bảng
Trang 8Bài 3: Tìm các từ chứa tiếng bắt đầu bằng
s / x
- Còn lại một chút do sơ ý hoặc quên : sót
- Món ăn bằng gạo nếp, đồ chín: xôi
- Trái nghĩa với tối : sáng
4.Củng cố - Dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Về nhà sửa lại lỗi chính tả đã mắc
- Lớp nhận xét
Mũi dao; con muỗi; hạt muối; múi
hz núi lửa; nuôi nấng; tuổi trẻ; tủi thân.
- Đọc yêu cầu bài tập và từng câu trong SGK
- Làm bài và chữa bài
- Nhận xét
- Lắng nghe
- Thực hiện ở nhà
Đạo đức:
quan tâm giúp đỡ hàng xóm, láng giềng
(Tiết 2 ) I.Mục tiêu:
1.Kiến thức: Biết đánh giá những hành vi, việc làm đối với hàng xóm.
2.Kĩ năng: Có kĩ năng ra quyết định và ứng xử đúng đối với hàng xóm, láng giềng
trong một số tình huống phổ biến
3.Thái độ
II Đồ dùng dạy-học:
- GV: Phiếu giao việc hoạt động 3
III Các hoạt động dạy- học:
1.Tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
+ Em hãy nêu những biểu hiện về việc quan
tâm tới hàng xóm láng giềng
3.Bài mới
a Giới thiệu bài:(Dùng lời nói)
b Nội dung:
* Hoạt động 1: Giới thiệu các liệu đã
+ Mục tiêu: Nâng cao nhận thức thái độ
cho HS về tình làng nghĩa xóm
- Yêu cầu HS / bày tranh vẽ, trình bày
- Gọi lần # HS lên trình bày
nhiều tài liệu và trình bày tốt
* Hoạt động 2 : Đánh giá hành vi
- Hát
- 2 em trả lời
- Lớp nhận xét
- Lắng nghe
- A/ bày tranh vẽ và trình bày các
- Một số trình bày
- Nhận xét
Trang 9+ Mục tiêu: Biết đánh giá những hành vi việc
làm đối với hàng xóm láng giềng
- Phát phiếu bài tập có ghi các hành vi, việc
làm Yêu cầu HS thảo luận theo nhóm
- Mời đại diện các nhóm trình bày
- Nhận xét
Kết luận: Các việc a, d, e, g là những việc
làm tốt thể hiện sự quan tâm, giúp đỡ hàng
xóm, láng giềng Các việc b, c, đ là những
việc không nên làm
- Cho HS tự liên hệ theo các việc làm trên
* Hoạt động 3 : Xử lí tình huống và đóng
vai
+ Mục tiêu: Có kĩ năng ra quyết định và ứng
xử đúng với hàng xóm láng giềng trong một
số tình huống phổ biến
- Chia lớp thành 4 nhóm, phát phiếu giao việc
cho các nhóm (mỗi nhóm thảo luận, xử lí 1
tình huống rồi đóng vai.)
- Yêu cầu các nhóm thảo luận và đóng vai
- Nhận xét, kết luận
Kết luận chung: ( SGK)
4.Củng cố - Dặn dò:
- Hệ thống toàn bài, nhận xét giờ học
- Về nhà học bài
- Thảo luận theo nhóm 4
- Đại diện các nhóm trình bày, các nhóm khác nhận xét
- Lắng nghe
- Liên hệ thực tế
- Các nhóm nhận phiếu giao việc và thảo luận, đóng vai theo tình huống
- Một số nhóm đóng vai /4 lớp, cả lớp nhận xét
Tình huống 1: Em nên đi gọi ' nhà giúp bác Hai
Tình huống 2: Em nên trông hộ nhà bác Nam
Tình huống 3: Nên nhắc các bạn giữ ốm
khi bác Hải về sẽ lại
- Đọc phần kết luận SGK
- Lắng nghe
- Thực hiện ở nhà
Thủ công :
cắt dán chữ v I.Mục tiêu:
1.Kiến thức: Biết cách kẻ, cắt dán chữ v
2.Kĩ năng: Kẻ cắt, dán chữ V đúng qui trình kĩ thuật
3.Thái độ: Yêu thích môn học.
II Đồ dùng dạy-học:
- GV: Mẫu chữ V, qui trình
- HS : Giấy thủ công, kéo, bút chì, hồ dán
III Các hoạt động dạy- học:
Trang 10Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.Tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
+ Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
3.Bài mới
a Giới thiệu bài: (Dùng mẫu chữ)
b Các hoạt động.
* Hoạt động 1: Quan sát, nhận xét
- Nét chữ rộng 1 ô
- Chữ V cao 5 ô rộng 3 ô
*Hoạt động 2 : 4 dẫn mẫu
+ K4 1 : Kẻ chữ V
- Dài 5 ô, rộng 3 ô
- Chấm vào các điểm đánh dấu chữ V
+ K4 2 : Cắt chữ V
- Gấp đôi hình chữ nhật đã kẻ chữ V theo
' dấu giữa, cắt theo ' kẻ nửa chữ
V bộ phận gạch chéo mở ra chữ V
+ K4 3 : Dán chữ V
- Kẻ một ' chuẩn đặt 42
- Bôi hồ vào mặt kẻ ô
- Dán vào giấy vị trí định sẵn
*Hoạt động 3: Thực hành gấp cắt dán chữ.
- Giúp đỡ những em yếu
+ A/ bày sản phẩm
+ Đánh giá sản phẩm
- Đánh giá sản phẩm của từng em
- Tuyên H sản phẩm gấp, cắt, dán đẹp
4.Củng cố - Dặn dò:
- Hệ thống toàn bài, nhận xét giờ học
- Về nhà chuẩn bị bài giờ sau
- Hát
- Lắng nghe , quan sát
- Quan sát mẫu chữ V và nhận xét
- Quan sát, lắng nghe
- Quan sát, lắng nghe
- Quan sát, lắng nghe
- Nhắc lại qui trình gấp, cắt, dán chữ V
- Thực hành gấp , cắt, dán chữ V
- A/ bày sản phẩm thực hành
- Lắng nghe
- Lắng nghe
- Thực hiện ở nhà
Thứ tư ngày 9 tháng 12 năm 2009
Tập đọc:
nhà rông ở tây nguyên I.Mục tiêu:
1.Kiến thức: Hiểu nghĩa một số từ khó ở phần chú giải cuối bài Hiểu nội dung
bài: Thấy đặc điểm của nhà rông và sinh hoạt cộng đồng của ' Tây Nguyên
2.Kĩ năng: Đọc trôi chảy toàn bài, biết diễn cảm bài văn.
3.Thái độ: Giáo dục HS tình đoàn kết gắn bó giữa các dân tộc.
II Đồ dùng dạy-học:
- GV: ảnh nhà rông SGK
- HS : Tranh SGK
III Các hoạt động dạy- học:
... phép chia, lớp nhận xét. 23 chia 4, viết
nhân 20, 23 trừ 20
. Hạ 6, 36 , 36 chia t0 viết7
nhân 35 , 36 trừ 35
-... 52 tuần lễ ngày là:
Đáp số: 52 tuần ngày
- em lên bảng chữa bài, lớp nhận xét
185
18 30 05
2 83
28 03
185 : = 30 (dư 5) 2 83 : = 4(dư 3) ...
- Nhận xét
872
8 218 07
32 32
37 5
35 75
25 25
39 0
36 65
30 30
905
5 181 40
40 05
457