1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án môn Đại số 6 - Tiết học 1, 2, 3

6 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 290,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đặt vấn đề 3’: Tiết trước các em đã được học khái niệm về tập hợp, phần tử của tËp hîp.. TriÓn khai bµi: TG Hoạt động của thầy và trò Néi dung kiÕn thøc 7’ Hoạt động 1: Xây dựng tập hợp [r]

Trang 1

Tiết 1: Tập hợp, phần tử của tập hợp

A Mục tiêu:

1 Kiến thức: HS làm quen với khái niệm tập hợp quá các ví dụ về tập hợp

()* gặp trong toán học và trong đời sống

2 Kỹ năng:

-HS nhận biết (# một đối (#* cụ thể thuộc hay không thuộc một tập hợp cho ,(

-HS biết vận dụng tập hợp theo diến đạt bằng lời cụ thể của bài toán

3 Thái độ: Rèn luyện cho HS tính linh hoạt những cách khác nhau để viết tập hợp

B Phương pháp: Gợi mở vấn đáp

C Chuẩn bị:

1 GV: Phấn màu, phiếu học tập in sẵn bài tập, bảng phụ viết sẵn các bài tập củng cố

2 Học sinh: Xem ,( nội dung của bài

D Tiến trình:

I ổn định tổ chức (1’):

II Bài cũ: Không kiểm tra

III Bài mới:

1 Đặt vấn đề: (2’)GV giới thiệu một vài đối (#* học sinh Những em thầy vừa

giớithiệu là một tập hợp Vậy tập hợp là gì? Đó chính là nội dung của bài…

2 Triển khai:

TG Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức

5’

15’

Hoạt động 1: Xây dựng khái niệm về

tập hợp

GV cho HS quan sát hình 1 trong SGK

rồi giới thiệu về tập hợp

HS: Tìm mội vài VD về tập hợp mà em

biết trong lớp học

Hoạt động 2: GV giới thiệu cách viết

ký hiệu của tập hợp, cách đọc các phần

tử của tập hợp

? Tập hợp HS lớp 6A có bao nhiêu

phần tử

HS tự tìm Vd và tìm số phần tử của tập

hợp

1.Các VD:

Khái niệm tập hợp ()* (# gặp trong toán học và cả trong đời sống chẳng hạn:

- Tập hợp học sinh lớp 6A

- Tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 4 -Tập hợp các chữ cái a, b, c

2.Cách viết ký hiệu:

R*() ta ()* đặt tên tập hợp bằng các chữ cái in hoa

Gọi A là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 4 Gọi B là tập hợp các chữ cái a, b, c

*Ta viết:

A = {0; 1; 2; 3 } hay A= {1; 3; 2; 0}

B = {a; b; c} hay B = {b; a; c}

Các số 0, 1, 2, 3 là các phần tử của tập hợp A Các chữ a, b, c là các phần tử của

Trang 2

? Phần tử 4, phần tử 5 có thuộc tập hợp

A không? Vì sao?

? Để biết (# một phần tử có thuộc

một tập hợp hay không ta phải làm (

thế nào?

- Gv giới thiệu cáh biểu diễn tập hợp

bằng biểu đồ ven

- HS tìm 1Vd về tập hợp, sau đó tìm tập

hợp đó có bao nhiêu phần tử Hãy biểu

diễn bằng biểu đồ

Hoạt động 3: Học sinh vận dụng kiến

thức để làm bài tập

?1 ?2 SGK

*Ký hiệu: 1 A, đọc là 1 thuộc A hoặc1

là phần tử của A

5 A, đọc là 5 không thuộcA hoặc

5 không là phần tử của A

Chú ý:

- Các phần tử của một tập hợp (# viết trong hai dấu ngoặc nhọn { }, cách nhau bởi dấu “ ; ”(nếu số phần tử là số) hoặc dấu “,”

-Mỗi phần tử (# liệt kê một lần, thứ tự liệt kê tùy ý

-Để viết một tập hợp A nói trên, ngoài cách viết các phần tử của tập hợp còn có cách viết:

A= {x  N| x < 4}, trong đó N là số tự nhiên

- R*() ta còn minh họa tập hợp bẳng biểu đồ ven ( sau:

1 2 a 3 b .4 c

3 Bài tập:

?1

D = {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6 }

2  D 10  D ?2

M = {N; H; A ; T; R; N; G}

IV Củng cố (5’):

- GV nhắc lại khái niệm về tập hợp, phần tử của tập hợp, cách biểu diễn

bằng biểu đồ

- HS làm BT1, 2, 3 SGK

V Dặn dò (2’): - Xem lại bài, làm bài tập 4, 5 SGK và BT sách BT

-Xem ,( bài tập hợp các số tự nhiên

A

B

Trang 3

Tiết 2: Tập hợp các số tự nhiên

A Mục tiêu:

1Kiến thức:

-HS biết (# tập hợp các số tự nhiên,nắm (# các quy ( về thứ tự trong

tập hợp số tự nhiên ,biết biểu diễn một số tự nhiên trên tia số,nắm (# điểm biểu diễn

số nhỏ hơn ở bên trái điểm biểu diễn số lớn hơn trên tia số

-HS phân biệt các tập N,N*, biết sử dụng các kí hiệu và .Biết viết số tự

nhiên liền sau,số tự nhiên liền ,( của một sổ tự nhiên

2 Kỹ năng:Rèn luyện cho HS tính chính xác khi sử dụng các ký hiệu

3 Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận chính xác khi sử dụng các ký hiệu

B Chuẩn bị:

GV : Phấn màu, mô hình tia số bảng phụ ghi đầu bài tập

HS :Ôn tập các kiến thức lớp 5, xem ,( bài

C.Tiến trình dạy học:

I ổn định tổ chức: (1’)

II Kiểm tra bài cũ: (7’)

-Cho VD về tập hợp, sau đó hãy biểu diễn tập hợp đó bằng biểu đồ? Tập hợp

đã cho có bao nhiêu phần tử

-Làm TB3 SGK

III Bài mới:

1 Đặt vấn đề (3’): Tiết ,( các em đã (# học khái niệm về tập hợp, phần tử của

tập hợp Vậy tập hợp các số tự nhiên có bao nhiêu phần tử, cách lệt kê các phần tử

của nó ( thế nào? Đó chính là nội dung của bài……

2 Triển khai bài:

TG Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức

7’

13’

Hoạt động 1: Xây dựng tập hợp sô tự

nhiên

GV: Số tự nhiên bao gồm những tập

hợp số nào? Số tự nhiên có bao nhiêu

phần tử

HS: Cho VD về số tự nhiên

?Hãy biểu diễn các số tự nhiên trên trục

số

Hoạt động 2: Xây dựng thứ tự tập hợp

các số tự nhiên? Trong hai só tự nhiên

bất kỳ (Số 4 và số 5, Số nào lớn hơn và

1 Tập hợp số tự nhiên:

Các số tự nhiên 0.1.2,3 là các số tự nhiên hợp các số tự nhiên (# ký hiệu là N

N= {0,1,2,3…}

Mỗi số tự nhiên (# biểu diễn bởi một điểm trên tia số Điểm biểu diễn trên tia số gọi

điểm a Tập hợp các só tự nhiên khác 0 (# ký hiệu N*

N* = {1,2,3,…}

2 Thứ tự tập hợp số tự nhiên:

Trong hai số tự nhiên khác nhau , có một

Trang 4

GV nhắc lại cách biểu diễn số tự nhiên

trên trục số và tìm cách so sánh ?

Hãy tìm VD đề chứng tỏ cho cách so

sánh trên

? Trong tập hợp N số nào là số nhỏ

nhất, số nào là số lớn nhất

Hoạt động3: HS vận dụng làm bài tập

HS làm ? SGK

b hoặc b >a

3 Bài tập:

? 28,19,30

99, 100,101

VI Củng cố: (5’)

- GV nhắc lại cách ghi số tự nhiên, cách biểu diễn số tự nhiên trên tia số, thứ

tự tập hợp các số tự nhiên

- HS làm BT 7 SGK/8

V Dặn dò(2’):

- Xem lại bài đã học

-Làm các bài tập 8,9,10 SGK và BT SBT

- Xem ,( bài: Ghi số tự nhiên

Trang 5

Tiết 3: Ghi số tự nhiên

A Mục tiêu:

1 Kiến thức: Hs hiểu thế nào là hệ thập phân, phân biệt số và chữ số trong hệ thập phân

2 Kỹ năng: HS biết đọc và viết các các số LaMã không quá 30

3 Thái độ: Thấy (# ( điểm của hệ thập phân trong việc ghi số và tính toán

B Phương pháp: Gợi mở vấn dáp

C Chuẩn bị:

1 Gv: Nội dung, máy chiếu, bảng các chữ số, bảng các số LaMã từ 1 đến 30

2 Hs: Giấy trong, dụng cụ học tập

D Tiến trình:

I ổn định tổ chức:

II Bài cũ (7’)

HS 1:Viết hai tập hợp: N N*

HS2: Làm BT 11 trang 5 (SBT)

III Bài mới:

1 Đặt vấn đề: (3’) Tiết ,( các em (# học khái niệm về tập hợp, tập hợp các

số tự nhiên, vậy cách ghi các số tự nhiên ( thế nào? Tại sao lại dùng các ký hiệu I, V,

X ….để làm gì Đó chính là nội dung của bài………

2 Triển khai:

5’

8’

Hoạt động 1: Ôn lại khái niệm số và chữ số

+GV gọi HS lấy một số ví dụ về số tự nhiên

-Chỉ rõ số tự nhiên đó có mấy chữ số? Là

những chữ số nào?

?Có thể dùng mấy chữ số để ghi (# tất cả

các số tự nhiên

GV: Nhắc lại cách đọc và ghi số TN với số

có hơn 3 chữ só trở lên

Hoạt động 2:

1 Số và chữ số:

VD: 324(Hai trăm ba (b bốn)

2005 (Hai nghìn không trăm linh năm) Với 10 chữ số tự nhiên ta viết (# mọi số tự nhiên

*Chú ý:

- Khi viết các số tự nhiên có từ năm chữ số trở lên, *() ta ()* viết tách riêng từng nhóm có ba chữ số

kể từ phải sang trái cho dễ đọc

- Cần phân biệt : Só chữ số, số chục vơi chữ số hàng chục , số trăm với chữ số hàng trăm

VD

2 Hệ thập phân:

Trang 6

8’

phân mà em đã (# học

Gv : Giới thiệu cách ghi trong hệ thập phân

HS: Cho số tự nhiên có 3 chữ số

Hoạt động 3: Vận dụng là ? SGK

HS: Đọc nội dung bài toán

? Có bao nhiêu số TN lớn nhất có 3 chứ số

? Có bao nhiêu số tự nhiên lớn nhát có 3 chữ

số khác nhau

Hoạt động 4: Giáo viên giới thiệu cách ghi

số Lamã

? HS vận dụng ghi các số Lamã từ 1 30

cách ghi trong hệ thập phân Trong cách ghi nói trên, mỗi chữ số trong một số ở những vị trí khác nhau, có giá trị khác nhau

VD:

222 = 200 + 20 + 2

ab = a.10 + b ( với a ≠ 0) abc = a.100 + 10.b + c ( với a ≠ 0)

Ký hiệu: ab: Số TN có hai chữ số ?

Số tự nhiên có 3 chứ số lớn nhất : 999

Số tự nhiên lớn nhất có 3 chữ số khác nhau: 987

3 Chú ý:

Ngoài cách ghi số tự nhiên trên còn có cách ghi số Lamã

Giá trị (b* ứng trong hệ thập phân 1 5 10

Nếu thêm vào bên trái mỗi số trên -Một chữ số X ta (# các số Lamã

từ 11  20 -Hai chữ số X ta (# các số Lamã

từ 21  30

IV Củng cố (7’):

- Nhắc lại cách ghi số tự nhiên trong hệ thập phân

- Nhắc lại cách dùng số Lamã

- Làm BT15

V Dặn dò (2’):

- Xem lại bài, các VD đã giải

- Làm các BT còn lại SGK + BTSBT

- Đọc phần có thể em (7 biết

- Xem ,( bài : Số phần tử của một tập hợp, Tập hợp con

... nhiên:

Các số tự nhiên 0.1 .2 ,3 số tự nhiên hợp số tự nhiên (# ký hiệu N

N= {0 ,1,2 ,3< sub>…}

Mỗi số tự nhiên (# biểu diễn điểm tia số Điểm biểu diễn tia số gọi

điểm... trái số -Một chữ số X ta (# số Lamã

từ 11  20 -Hai chữ số X ta (# số Lamã

từ 21  30

IV Củng cố (7’):

- Nhắc lại cách ghi số tự nhiên hệ thập phân

- Nhắc... khái niệm số chữ số

+GV gọi HS lấy số ví dụ số tự nhiên

-Chỉ rõ số tự nhiên có chữ số? Là

những chữ số nào?

?Có thể dùng chữ số để ghi (# tất

các số tự nhiên

Ngày đăng: 29/03/2021, 20:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w