Giáo án môn Đại số lớp 9 - Học kì 1 là một trong những giáo án được nhiều thầy cô yêu thích bởi sự trình bày khoa học, nội dung giảng dạy phù hợp với chương trình học mới nhất của các em học sinh lớp 9, qua đó, các thầy cô sẽ tiết kiệm được thời gian soạn giáo án cho mình.
Trang 11. Ki n th c: ế ứ HS bi t th nào là CBH. ế ế
HS hi u để ược khái ni m căn b c hai c a m t s không âm, ký hi u căn b c hai, phân bi t đệ ậ ủ ộ ố ệ ậ ệ ược căn b c haiậ
dương và căn b c hai âm c a cùng m t s dậ ủ ộ ố ương, đ nh nghĩa căn b c hai s h c.ị ậ ố ọ
2. K năng: ỹ HS th c hiên đ ư ượ c:Tính đ ựợ c căn b c hai c a m t s , v n d ng đ ậ ủ ộ ố ậ ụ ượ c đ nh lý ị
1. Giáo viên: Ph n màu, b ng ph , thấ ả ụ ước th ng, SGK, SBTẳ
2. H c sinh: Đ dùng h c t p, đ c trọ ồ ọ ậ ọ ước bài
III. T CH C CÁC HO T Đ NG D Y H CỔ Ứ Ạ Ộ Ạ Ọ
Trang 2M c tiêu ụ : Phát bi u đ ể ượ c khái ni m căn b c hai c a m t s không âm, kí hi u căn ệ ậ ủ ộ ố ệ
b c hai, phân bi t đ ậ ệ ượ c căn b c hai d ậ ươ ng và căn b c hai âm c a cùng m t s d ậ ủ ộ ố ươ ng,
HS v n d ng chú ý trên vào đ gi i ?2 ậ ụ ể ả
GV gi i thi u thu t ng phép khai ớ ệ ậ ữ
1. Căn b c hai s ậ ố
h c ọ :
Căn b c hai c a m t ậ ủ ộ
s không âm a là s x ố ố sao cho : x2 = a.
S d ố ươ ng a có đúng hai căn b c hai là hai ậ
M c tiêu: ụ + Tính đ ượ c căn b c hai c a m t s ho c m t bi u th c là bình ph ậ ủ ộ ố ặ ộ ể ứ ươ ng c a ủ
m t s ho c bình ph ộ ố ặ ươ ng c a m t bi u th c khác ủ ộ ể ứ
+ Bi t đ ế ượ c liên h c a phép khai ph ệ ủ ươ ng v i quan h th t và dùng liên h ớ ệ ứ ự ệ
+
N u a < b thì ế
Trang 3M c tiêu: ụ Áp d ng ki n th c lý thuy t đ làm bài t p ụ ế ứ ế ể ậ
Ph ươ ng pháp: Ho t đ ng cá nhân, v n đáp g i m ; ho t đ ng nhóm ạ ộ ấ ợ ở ạ ộ
Bài t p 5 ậ
Trang 4D. Ho t đ ng v n d ng ( 5 phút) ạ ộ ậ ụ
M c tiêu: ụ C ng c l i toàn b ki n th c c a bài ủ ố ạ ộ ế ứ ủ
Ph ươ ng pháp :V n đáp g i m , luy n t p và th c hành ấ ợ ở ệ ậ ự
Yêu c u HS đ ng t i ch s d ng kĩ ầ ứ ạ ỗ ử ụ
thu t h i đáp n i dung toàn bài ậ ỏ ộ
Căn b c hai s h c là gì? So sánh căn ậ ố ọ
nghĩa là căn. Đôi khi, ch đ căn b c hai ỉ ể ậ
s h c c a a, ng ố ọ ủ ườ i ta rút g n “ căn b c ọ ậ
hai c a a”. D u căn g n gi ng nh ngày ủ ấ ầ ố ư
nay l n đ u tiên b i nhà toán h c ng ầ ầ ở ọ ườ i
Trang 51. Ki n th c: ế ứ HS bi t d ng c a CTBH và HĐT . ế ạ ủ
HS hi u để ược căn th c b c hai, bi t cách tìm đi u ki n xác đ nh c a . Bi t cách ch ng minh đ nh lý và bi t ứ ậ ế ề ệ ị ủ ế ứ ị ế
v n d ng h ng đ ng th c đ rút g n bi u th c. ậ ụ ằ ẳ ứ ể ọ ể ứ
2. K năng: ỹ HS th c hi n đ ự ệ ượ c: Bi t tìm đk đ xác đ nh, bi t dùng h ng đ ng th c vào ế ể ị ế ằ ẳ ứ
th c hành gi i toán ự ả
HS th c hi n thành th o h ng đ ng th c đ th c hi n tính căn th c b c hai.ự ệ ạ ằ ẳ ứ ể ự ệ ứ ậ
3. Thái đ : ộ Thói quen: L ng nghe, trung th c t giác trong ho t đ ng h c. ắ ự ự ạ ộ ọ
1. Giáo viên: Ph n màu, b ng ph , thấ ả ụ ước th ng, SGK, SBTẳ
2. H c sinh: Đ dùng h c t p, đ c trọ ồ ọ ậ ọ ước bài
III. T CH C CÁC HO T Đ NG D Y H CỔ Ứ Ạ Ộ Ạ Ọ
Trang 6M c tiêu ụ : HS bi t d ng c a CTBH và đi u ki n xác đ nh c a căn th c b c hai ế ạ ủ ề ệ ị ủ ứ ậ
Ph ươ ng pháp: V n đáp g i m , luy n t p và th c hành ấ ợ ở ệ ậ ự
GV chi u n i dung ?1 ế ộ
GV cho HS gi i ?1. ả
GV hoàn ch nh và gi i ỉ ớ
thi u thu t ng căn b c ệ ậ ữ ậ
hai c a m t bi u th c, ủ ộ ể ứ
2 HS lên b ng th c hi n ả ự ệ
HS d ướ ớ ự i l p t làm vào
v , theo dõi và nh n xét ở ậ bài b n ạ
c a b n trên b ng ủ ạ ả
1. Căn th c b c hai ứ ậ :
a) Đn: (sgk) b) Đi u ki n có nghĩa : ề ệ
có nghĩa A l y giá tr không âm ấ ị c) Ví d : ụ Tìm giá tr c a x đ ị ủ ể các căn th c b c hai sau có ứ ậ nghĩa
Đ i di n 1 – 2 nhóm báo ạ ệ cáo k t qu ế ả
Trang 7gi i. L u ý h c sinh: Khi ả ư ọ
đ a m t bi u th c ra ư ộ ể ứ
kh i d u giá tr tuy t đ i ỏ ấ ị ệ ố
HS lên b ng gi i ả ả
HS d ướ ớ i l p nh n xét ậ
HS chú ý nghe, rút kinh nghi m ệ
HS ho t đ ng nhóm . . ạ ộ a.x=49; b.x=64; c.x=9;
d.x=16;
HS nh n xét làm trên ậ
b ng, nghe GV nh n xét ả ậ
Trang 8Rút kinh nghi m:ệ
………
………
**************************************
Trang 91. Ki n th c:ế ứ N m ch c đ nh nghĩa căn b c hai,căn th c b c hai, h ng đ ng th c.ắ ắ ị ậ ứ ậ ằ ẳ ứ
2. K năng: ỹ HS th c hi n đ ự ệ ượ c: v n d ng đ nh nghĩa căn b c hai, căn b c hai s h c, căn ậ ụ ị ậ ậ ố ọ
th c b c hai, đi u ki n xác đ nh c a , đ nh lý so sánh căn b c hai s h c, h ng đ ng th c đ ứ ậ ề ệ ị ủ ị ậ ố ọ ằ ẳ ứ ể
gi i bài t p ả ậ
HS th c hiên thành th o: các bài toán rút g n căn th c b c hai.ư ạ ọ ứ ậ
3. Thái đ : ộ Thói quen: Tích c c h p tác tham gia ho t đ ng h c. ự ợ ạ ộ ọ
1. Giáo viên: Ph n màu, b ng ph , thấ ả ụ ước th ng, SGK, SBTẳ
2. H c sinh: Đ dùng h c t p, đ c trọ ồ ọ ậ ọ ước bài
III. T CH C CÁC HO T Đ NG D Y H CỔ Ứ Ạ Ộ Ạ Ọ
Trang 10hành gi i ta đ a v h ng đ ng th c ả ư ề ằ ẳ ứ
Yêu c u th o lu n c p đôi r i c ầ ả ậ ặ ồ ử
đ i di n c p nhanh nh t lên làm ạ ệ ặ ấ
GV hoàn ch nh t ng b ỉ ừ ướ c.
hi n ệ
D ướ ớ ự i l p t làm vào
v , theo dõi và nh n ở ậ xét bài c a b n ủ ạ
HS 1: Làm a, c
HS 2: Làm b, d
HS 1: Làm a, c HS2: Làm b, d
HS d ướ ớ i l p nh n xét ậ
a) = 4.5 + 14:7 =22 b) 36 : = 36: 18 – 13 =
11 c) d) = 5
a. b.
c. d.
gi i ả
xác đ nh ị xác đ nh ị
( vì a <0)
D ng 4: Phân tích đa ạ
th c thành nhân t ứ ử
Bài 14: Phân tích thành nhân t ử
b; x2 6 = ( x c; x2 2
C. Ho t đ ng v n d ng ( 8 phút) ạ ộ ậ ụ
M c tiêu: ụ Rèn k năng v n d ng ỹ ậ ụ công th c a= ứ
Ph ươ ng pháp : HĐ cá nhân
Trang 11GV c ng có l i ki n th c v a ủ ạ ế ứ ừ
luy n t p. ệ ậ
Yêu c u cá nhân làm tr c nghiêm ầ ắ
Câu 1: Bi u th c có gía tr là: ể ứ ị
HS tr l i bài t p tr c ả ờ ậ ắ nghi m ệ
D. Ho t đ ng tìm tòi, m r ng (5 phút) ạ ộ ở ộ
M c tiêu: ụ Khuy n khích hs tìm tòi phát hi n m t s tình hu ng, bài toán có th đ a v ế ệ ộ ố ố ể ư ề
v n d ng ậ ụ công th c a= ứ và m t s kĩ năng khác đã có ộ ố
Ph ươ ng pháp : HĐ cá nhân, c p đôi ặ
Gi i các bài t p còn l i sgk ả ậ ạ
Đ c tr ọ ướ c bài: Liên h gi a phép ệ ữ
Trang 12Ngày so n: / / . Ngày d y: / / . L p d y: ạ ạ ớ ạ
1. Ki n th c: ế ứ Hs bi t rút ra các quy t c khai ph ế ắ ươ ng tích, nhân các căn b c hai ậ
HS hi u để ược n i dung và cách ch ng minh đ nh lý v liên h gi a phép nhân và phép khai phộ ứ ị ề ệ ữ ương,
2. K năng: ỹ HS th c hiên đ ư ượ c :bi t dùng các quy t c khai ph ế ắ ươ ng m t tích và quy t c nhân ộ ắ các căn b c hai bi n đ i bi u th c ậ ế ổ ể ứ
HS th c hiên thành th o:bi t dùng các quy t c khai phư ạ ế ắ ương m t tích và quy t c nhân các căn b c hai trong ộ ắ ậtính toán
3. Thái đ : ộ Thói quen:Tích c c h p tác tham gia ho t đ ng h c. ự ợ ạ ộ ọ
1. Giáo viên: Ph n màu, b ng ph , thấ ả ụ ước th ng, SGK, SBTẳ
2. H c sinh: Đ dùng h c t p, đ c trọ ồ ọ ậ ọ ước bài
III. T CH C CÁC HO T Đ NG D Y H CỔ Ứ Ạ Ộ Ạ Ọ
Trang 13Mu n ch ng minh là căn b c hai s h c c a ố ứ ậ ố ọ ủ
ab ta ph i ch ng minh đi u gì? ả ứ ề
GV: Đ nh lý trên đ ị ượ c m r ng cho nhi u ở ộ ề
Có (.)2 = ()2. ()2
= ab là căn b c 2 ậ
s h c c a ab ố ọ ủ
Th mà cũng là ế CBHSH c a ab ủ
V y = ậ
Chú ý:Đ nh lý ị trên đ ượ c m ở
r ng cho nhi u ộ ề
s không âm ố
Ho t đ ng 2: ạ ộ Áp d ng ụ (15 phút)
M c tiêu: ụ Rút ra n i dung c a hai quy t c t đ nh lý ộ ủ ắ ừ ị
Ph ươ ng pháp: V n đáp g i m , ho t đ ng cá nhân, ho t đ ng nhóm ấ ợ ở ạ ộ ạ ộ
Yêu c u HS phát bi u đ nh lý trên thành quy ầ ể ị
t c khai ph ắ ươ ng m t tích ộ
Yêu c u th o lu n c p đôi gi i ví d 1 ầ ả ậ ặ ả ụ
HS gi i ?2. GV hoàn ch nh l i ả ỉ ạ
GV: theo đ nh lý ị
Ta g i là nhân các căn b c hai ọ ậ
Yêu c u cá nhân HS gi i ví d 2 ầ ả ụ
C đ i di n HS gi i ?3. L p nh n xét. ử ạ ệ ả ớ ậ
ph ươ ng m t ộ tích: (sgk)
v i A;B>o ta ớ có:
Ví d 1: ụ Tính:
a.
b.
b) Quy t c ắ nhân các căn
Trang 14 GV gi i thi u chú ý nh sgk ớ ệ ư
GV yêu c u th o lu n gi i ví d 3 ầ ả ậ ả ụ
Ho t đ ng nhóm: ạ ộ làm ?4
GV cho HS gi i ?4 theo nhóm ả
GV g i đ i di n các nhóm lên b ng trình bày ọ ạ ệ ả
Nh n xét bài gi i c a HS ậ ả ủ
M c tiêu: ụ Có kĩ năng dùng quy t c khai ph ắ ươ ng m t tích và nhân các căn b c hai trong ộ ậ
tính toán và bi n đ i bi u th c.th c ế ổ ể ứ ứ
+ GV yêu c u HS: trình bày 1’ h th ng l i ầ ệ ố ạ
đ nh lí khai ph ng căn b c hai và hai quy t c ị ươ ậ ắ
t ng ng ươ ứ
Nh c l i quy t c khai ph ắ ạ ắ ươ ng m t tích? Nh c ộ ắ
l i quy t c nhân các căn b c hai ? ạ ắ ậ
M c tiêu: ụ Khuy n khích hs tìm tòi phát hi n m t s tình hu ng, bài toán có th đ a v ế ệ ộ ố ố ể ư ề
quy t c khai ph ắ ươ ng m t tích và nhân các căn b c hai ộ ậ và m t s kĩ năng khác đã có ộ ố
Ph ươ ng pháp : Cá nhân, c p đôi ặ khá, gi i ỏ
+ H c bài , n m các đ nh lý, quy t c . ọ ắ ị ắ Quy
t c khai phu ng m t tích ắ ơ ộ
Quy t c nhân các căn b c hai ắ ậ :
GV: H ướ ng d n HS cách gi i bài t p 26 ẫ ả ậ
Trang 16Ngày so n: / / . Ngày d y: / / . L p d y: ạ ạ ớ ạ
1. Giáo viên: Ph n màu, b ng ph , thấ ả ụ ước th ng, SGK, SBTẳ
2. H c sinh: Đ dùng h c t p, đ c trọ ồ ọ ậ ọ ước bài
III. T CH C CÁC HO T Đ NG D Y H CỔ Ứ Ạ Ộ Ạ Ọ
1. n đ nh l p: Ki m tra sĩ s (Ổ ị ớ ể ố 1 phút)
2. N i dung: ộ
A. Ho t đ ng kh i đ ng (5 phút) ạ ộ ở ộ
M c tiêu: ụ Nh c l i các ki n th c v ắ ạ ế ứ ề quy t c khai ph ắ ươ ng m t tích và nhân các căn th c ộ ứ
b c hai ậ , áp d ng quy t c vào th c hi n các bài t p liên quan ụ ắ ự ệ ậ
Ph ươ ng pháp: Phát hi n và gi i quy t v n đ , v n đáp ệ ả ế ấ ề ấ
Ph ươ ng pháp: H p tác, phát hi n và gi i quy t v n đ ợ ệ ả ế ấ ề
Gv: yêu c u hs làm bài 22 ầ Hs: Ho t đ ng cá nhânlàm ạ ộ D ng 1: Tính giá tr căn ạ ị
th c: ứ
Trang 17Hs: Rút g n r i thay giá tr ọ ồ ị
c a x vào và tính ủ Hs: Các bi u th c trong ể ứ ngo c là h ng đ ng th c ặ ằ ẳ ứ Hs: Ho t đông nhóm bàn ạ làm ra phi u h c t p ế ọ ậ Hs: Nh n xét bài trên b ng ậ ả
Hs: Đ c yêu c u bài 23b ọ ầ
Hs: Hai s ngh ch đ o là hai ố ị ả
s có tích b ng 1 ố ằ Hs: Ho t đ ng cá nhân làm ạ ộ bài. M t hs lên b ng trình ộ ả bày
Bài 25T16. Tìm x
a) C1: √16x = 8 ⇔ 16x = 82
⇔ 16x = 64 ⇔ x = 4
V y x = 4 ậ C2: √16x = 8 ⇔ √16.√x = 8
⇔ 4√x = 8 ⇔ √x = 2 ⇔ x = 4
V y x = 4 ậ
V y x = 2 ho c x = 4 ậ ặ
Trang 18bi u th c d ể ứ ướ ấ i d u căn r i ồ
Hs: 2 hs lên b ng th c hi n ả ự ệ Hs: Nh n xét bài trên b ng ậ ả
Hs: hđ nhóm bàn làm bài ra
b ng ph ả ụ Hs: Nh n xét bài trên b ng ậ ả
Bài 26T16 SGK a) Có:
→ b)Có:
(Vì a, b>0)
Mà a,b > 0 thì
Do đó hay (đpcm)
C. Ho t đ ng tìm tòi, m r ng (5 phút) ạ ộ ở ộ
M c tiêu: ụ HS ch đ ng làm các bài t p v nhà đ c ng c ki n th c đã h c. ủ ộ ậ ề ể ủ ố ế ứ ọ
HS chu n b bài m i giúp ti p thu tri th c s h c trong bu i sau ẩ ị ớ ế ứ ẽ ọ ổ
Ph ươ ng pháp:HĐ cá nhân, thuy t trình ế
? Nh c l i các d ng bài c b n đã làm và ph ắ ạ ạ ơ ả ươ ng pháp gi i t ng d ng toán đó. Trong ả ừ ạ
m i d ng toán c n chú ý gì? ỗ ạ ầ
Hs tr l i ả ờ
GV ch t ki n th c: ố ế ứ quy t c khai ph ắ ươ ng 1 tích và nhân các căn th c b c hai trong tính ứ ậ
toán và bi n đ i bi u th c ế ổ ể ứ
Trang 19 Hi u n i dung và cách ch ng minh đ nh lí v liên h gi a phép chia và phép khai phể ộ ứ ị ề ệ ữ ương
Bi t s d ng các quy t c khai phế ử ụ ắ ương m t thộ ương và quy t c chia các căn th c b c hai trong tính toán và bi nắ ứ ậ ế
1. Giáo viên: Ph n màu, b ng ph , thấ ả ụ ước th ng, SGK, SBTẳ
2. H c sinh: Đ dùng h c t p, đ c trọ ồ ọ ậ ọ ước bài
III. T CH C CÁC HO T Đ NG D Y H CỔ Ứ Ạ Ộ Ạ Ọ
1. n đ nh l p: Ki m tra sĩ s (Ổ ị ớ ể ố 1 phút)
2. N i dung: ộ
A. Ho t đ ng kh i đ ng (4 phút) ạ ộ ở ộ
M c tiêu: ụ Nh c l i các ki n th c v ắ ạ ế ứ ề quy t c khai ph ắ ươ ng m t tích và nhân các căn th c ộ ứ
b c hai ậ , áp d ng quy t c vào th c hi n các bài t p liên quan ụ ắ ự ệ ậ
Ph ươ ng pháp: phát hi n và gi i quy t v n đ , v n đáp ệ ả ế ấ ề ấ
Đáp án:
Bài 1.
a) x= 10 b) Vô nghi m ệ
Bài 2.
a) b) 4
Trang 20M c tiêu ụ : Hs n m đ ắ ượ c n i dung đ nh lý khai ph ộ ị ươ ng c a m t th ủ ộ ươ ng
Ph ươ ng pháp: V n đáp g i m , phát hi n và gi i quy t v n đ ấ ợ ở ệ ả ế ấ ề
Hs: Đ c đ nh lý SGK ọ ị Hs: Theo dõi SGK Hs: Tr l i ả ờ
1. Đ nh lí ị
?
Ta có:
= = ⇒ =
Đ nh lí: ị V i a là s không ớ ố
âm, b là s d ố ươ ng ta có:
Ho t đ ng 2: ạ ộ Áp d ng ụ (15phút)
M c tiêu: ụ Hs n m đ ắ ượ c quy t c khai ph ắ ươ ng m t th ộ ươ ng và chia hai căn th c b c hai, ứ ậ
áp d ng đ ụ ượ c ki n th c vào làm bài t p ế ứ ậ
Ph ươ ng pháp: V n đáp g i m , phát hi n và gi i quy t v n đ ấ ợ ở ệ ả ế ấ ề
Gv: Gi i thi u quy t c khai ớ ệ ắ
trên theo chi u t ph i sang ề ừ ả
trái ta có quy t c chia hai ắ
căn b c hai. ậ
Gv: Gi i thi u quy t c chia ớ ệ ắ
Hs: Đ c quy t c SGK ọ ắ
Hs: Theo dõi trên b ng ả Hs: hđ cá nhân làm bài 2 hs lên b ng th c hi n ả ự ệ
Hs: Tr l i ả ờ Hs: theo dõi
b) Quy t c chia hai căn ắ
th c b c hai ứ ậ
Trang 21Hs: Nêu d ng t ng quát ạ ổ
Hs: Ho t đ ng cá nhân làm ạ ộ bài. 2hs lên b ng th c hi n ả ự ệ
C l p làm vào v ả ớ ở Hs: Nh n xét bài trên b ng ậ ả
TQ:V i a ≥ 0, b > 0 có: ớ
VD2: SGK.
?3. a) b)
* TQ: V i A, B là các bi u ớ ể
th c A ứ ≥ 0;B>0 thì:
?4. Rút g n: ọ a)
b)(v i a ớ ≥ 0)
C. Ho t đ ng luy n t pc ng c ( ạ ộ ệ ậ ủ ố 7phút)
M c tiêu ụ : Hs áp d ng đ ụ ượ c các ki n th c v a h c vào làm bài t p ế ứ ừ ọ ậ
Ph ươ ng pháp: H p tác, phát hi n và gi i quy t v n đ ợ ệ ả ế ấ ề
Gv đ a bài t p trên phi u bài t p ư ậ ế ậ
x Gv: Ch a bài, đ a bi u đi m ữ ư ể ể
Hs: Ki m tra chéo và thông báo k t qu ể ế ả
? Phát bi u đ nh lý liên h gi a phép chia và phép khai ph ể ị ệ ữ ươ ng t ng quát? Khi nào áp ổ
d ng quy t c khai ph ụ ắ ươ ng m t th ộ ươ ng? Khi nào áp d ng quy t c chia hai căn b c hai ụ ắ ậ
GV ch t ki n th c ố ế ứ Ch áp d ng quy t c khai ph ỉ ụ ắ ươ ng m t th ộ ươ ng khi s chia và s b ố ố ị chia khai ph ươ ng đ ượ c, áp d ng ng ụ ượ ạ c l i khi s chia và s b chia không khai ố ố ị
M c tiêu: ụ HS ch đ ng làm các bài t p v nhà đ c ng c ki n th c đã h c ủ ộ ậ ề ể ủ ố ế ứ ọ
HS chu n b bài m i giúp ti p thu tri th c s h c trong bu i sau ẩ ị ớ ế ứ ẽ ọ ổ
Ph ươ ng pháp: HĐ cá nhân
Trang 22H c bài: ọ H c thu c đ nh lý, các quy t c ọ ộ ị ắ
Trang 231. Giáo viên: Ph n màu, b ng ph , thấ ả ụ ước th ng, SGK, SBTẳ
2. H c sinh: Đ dùng h c t p, đ c trọ ồ ọ ậ ọ ước bài
III. T CH C CÁC HO T Đ NG D Y H CỔ Ứ Ạ Ộ Ạ Ọ
1. n đ nh l p: Ki m tra sĩ s (Ổ ị ớ ể ố 1 phút)
2. N i dung: ộ
A. Ho t đ ng kh i đ ng (7 phút) ạ ộ ở ộ
M c tiêu: ụ Nh c l i các ki n th c v ắ ạ ế ứ ề quy t c khai ph ắ ươ ng m t tích ộ , nhân các căn th c ứ
b c hai trong tính toán ậ , quy t c ắ khai ph ươ ng m t th ộ ươ , chia hai căn b c hai ng ậ và các
phép bi n đ i căn b c hai đã h c ế ổ ậ ọ
Ph ươ ng pháp: Phát hi n và gi i quy t v n đ , v n đáp, đi u hành ệ ả ế ấ ề ấ ề
Trang 24Hs đi u hành ề hoàn thành các bài t p trên máy chi u: ậ ế
Bài 1. Các kh ng đ nh sau là đúng hay sai, n u sai hãy s a l i cho đúng: ẳ ị ế ử ạ
Đ c ng c và áp d ng các ki n th c v quy t c ể ủ ố ụ ế ứ ề ắ khai ph ươ ng m t th ộ ươ ng và chia hai
căn b c hai ậ chúng ta cùng nhau vào ti t h c ngày hôm nay. ế ọ
B. Ho t đ ng luy n t p (10 phút) ạ ộ ệ ậ
M c tiêu ụ : Hs áp d ng đ ụ ượ c các phép bi n đ i căn b c hai vào làm bài t p ế ổ ậ ậ
Ph ươ ng pháp: V n đáp, g i m , phát hi n và gi i quy t v n đ ấ ợ ở ệ ả ế ấ ề
hi n ệ Hs: Nh n xét bài trên b ng ậ ả Hs: Quy t c khai ph ắ ươ ng
M c tiêu: ụ Hs n m đ ắ ượ c quy t c khai ph ắ ươ ng m t th ộ ươ ng và chia hai căn th c b c hai, ứ ậ
áp d ng đ ụ ượ c ki n th c vào làm bài t p ế ứ ậ
Ph ươ ng pháp: V n đáp g i m , phát hi n và gi i quy t v n đ ấ ợ ở ệ ả ế ấ ề
Trang 25vào bi u th c r i tính (Chú ể ứ ồ
ý so sánh v i đi u ki n) ớ ề ệ
Gv: yêu c u hs đ c yêu c u ầ ọ ầ
đi u ki n đ bi u th c ề ệ ể ể ứ
d ướ ấ i d u căn không âm và
ch đ ỉ ượ c bình ph ươ ng hai
v n u v trái không âm thì ế ế ế
v ph i cũng không ế ả
âm.Tr ườ ng h p bi u th c ợ ể ứ
d i d u căn là m t HĐT ta ướ ấ ộ
Hs: Đi u ki n bi u th c ề ệ ể ứ
d ướ ấ i d u căn Hs: Ho t đ ng cá nhân làm ạ ộ bài, 2 hs lên b ng th c hi n ả ự ệ Hs: Nh n xét bài trên b ng, ậ ả
hi n. C l p làm vào v ệ ả ớ ở Hs: Nh n xét bài trên b ng, ậ ả
đ i chéo bài ki m tra ổ ể
V i a = 9 ta đ ớ ượ c
V y t p nghi m c a PT là ậ ậ ệ ủ S={5/2; 7/2}
c)
V y t p nghi m c a PT là ậ ậ ệ ủ S={79}
Trang 26 HS chu n b bài m i giúp ti p thu tri th c s h c trong bu i sau ẩ ị ớ ế ứ ẽ ọ ổ
Ph ươ ng pháp: V n đáp g i m , phát hi n và gi i quy t v n đ ấ ợ ở ệ ả ế ấ ề
V y t p nghi m c a PT là S={5/2; 2/3} ậ ậ ệ ủ
Bài 2. Tìm x tho mãn đi u ki n ả ề ệ
Trang 27 Bi t cách th c hi n đế ự ệ ược các phép bi n đ i đ n gi n v căn b c hai: đ a th a s ra ngoài d u căn.ế ổ ơ ả ề ậ ư ừ ố ấ
Bi t v n d ng các phép bi n đ i trên đ so sánh hai s và rút g n bi u th c.ế ậ ụ ế ổ ể ố ọ ể ứ
1. Giáo viên: Ph n màu, b ng ph , thấ ả ụ ước th ng, SGK, SBTẳ
2. H c sinh: Đ dùng h c t p, đ c trọ ồ ọ ậ ọ ước bài
III. T CH C CÁC HO T Đ NG D Y H CỔ Ứ Ạ Ộ Ạ Ọ
1. n đ nh l p: Ki m tra sĩ s (Ổ ị ớ ể ố 1 phút)
2. N i dung: ộ
A. Ho t đ ng kh i đ ng (5 phút) ạ ộ ở ộ
M c tiêu: ụ Nh c l i các ki n th c đã h c trong các ti t tr ắ ạ ế ứ ọ ế ướ c, g i m vào bài ợ ở
Ph ươ ng pháp: Phát hi n và gi i quy t v n đ , v n đáp g i m ệ ả ế ấ ề ấ ợ ở
Trang 28Hs: Nh n xét bài trên máy ậ chi u v t th ế ậ ể
Hs: Tr l i ả ờ
a) x = 7 ho c 7 ặ b) x = ho c ặ
Bài 2.
a) b) 11
B. Ho t đ ng hình thành ki n th c (20 phút) ạ ộ ế ứ
1.Đ a th a s ra ngoài d u căn ư ừ ố ấ
M c tiêu ụ : Hs bi t cách đ a th a s ra ngoài d u căn và n m đ ế ư ừ ố ấ ắ ượ c công th c t ng quát ứ ổ
Ph ươ ng pháp: V n đáp g i m , phát hi n và gi i quy t v n đ ấ ợ ở ệ ả ế ấ ề
Hs: Ho t đ ng nhóm đôi: ạ ộ
(vì a ≥ 0; b ≥ 0).
Hs: D a trên đ nh lí khai ự ị
ph ươ ng 1 tích và HĐT = Hs: Th a s a ừ ố
Hs: Quan sát
Hs: Ho t đ ng nhóm đôi ạ ộ làm bài
Trang 29căn v y đ bi n đ i m t s ậ ể ế ổ ộ ố
vào trong d u căn ta làm ấ
hi n ệ Hs: Nh n xét bài trên b ng ậ ả
* T ng quát ổ :
V i hai bi u bi u th c A, B ớ ể ể ứ
mà B0, ta có
Ví d 3: ụ Đ a th a s ra ư ừ ố ngoài d u căn ấ
a, (vì x 0, y 0)
b, (vì x 0, y<0)
?3 Đ a th a s ra ngoài d u ư ừ ố ấ căn
a) v i b ớ 0 b) v i a<0 ớ
Gi i: ả a) =
= b) =
=
C. Ho t đ ng luy n t p ( 6 phút) ạ ộ ệ ậ
M c tiêu: ụ Hs n m đ ắ ượ c quy n m công th c t ng quát đ a th a s ra ngoài d u căn, áp ắ ứ ổ ư ừ ố ấ
d ng đ ụ ượ c ki n th c vào làm bài t p ế ứ ậ
Ph ươ ng pháp: V n đáp g i m , phát hi n và gi i quy t v n đ ấ ợ ở ệ ả ế ấ ề
Gv đ a bài t p trên phi u bài t p ư ậ ế ậ
Các kh ng đ nh sau là đúng hay sai n u sai hãy s a l i cho đúng ẳ ị ế ử ạ
x
x
x
Trang 30Hs: Đ ng t i ch tr l i và gi i thích ứ ạ ỗ ả ờ ả
M c tiêu: ụ Hs áp d ng đ ụ ượ c các ki n th c v a h c vào làm bài t p ế ứ ừ ọ ậ
Ph ươ ng pháp: H p tác, phát hi n và gi i quy t v n đ ợ ệ ả ế ấ ề
hi n ệ
Hs: Nh n xét bài trên b ng, ậ ả
ch m đi m ấ ể
Hs: Ho t đ ng nhóm đôi ạ ộ làm Bài 2.
D. Ho t đ ng tìm tòi, m r ng (3 phút) ạ ộ ở ộ
M c tiêu: ụ HS ch đ ng làm các bài t p v nhà đ c ng c ki n th c đã h c ủ ộ ậ ề ể ủ ố ế ứ ọ
HS chu n b bài m i giúp ti p thu tri th c s h c trong bu i sau ẩ ị ớ ế ứ ẽ ọ ổ
Trang 31www.thuvienhoclieu.com
Trang 32Ngày so n: / / . Ngày d y: / / . L p d y: ạ ạ ớ ạ
Bi t cách th c hi n đế ự ệ ược các phép bi n đ i đ n gi n v căn b c hai: đ a th a s vào trong d u căn.ế ổ ơ ả ề ậ ư ừ ố ấ
Bi t v n d ng các phép bi n đ i trên đ so sánh hai s và rút g n bi u th c.ế ậ ụ ế ổ ể ố ọ ể ứ
1. Giáo viên: Ph n màu, b ng ph , thấ ả ụ ước th ng, SGK, SBTẳ
2. H c sinh: Đ dùng h c t p, đ c trọ ồ ọ ậ ọ ước bài
III. T CH C CÁC HO T Đ NG D Y H CỔ Ứ Ạ Ộ Ạ Ọ
1. n đ nh l p: Ki m tra sĩ s (Ổ ị ớ ể ố 1 phút)
2. N i dung: ộ
A. Ho t đ ng kh i đ ng (5 phút) ạ ộ ở ộ
M c tiêu: ụ Nh c l i các ki n th c đã h c trong các ti t tr ắ ạ ế ứ ọ ế ướ c, g i m vào bài ợ ở
Ph ươ ng pháp: Phát hi n và gi i quy t v n đ , v n đáp g i m ệ ả ế ấ ề ấ ợ ở
Trang 33căn theo chi u ng ề ượ ạ ta c l i
có phép bi n đ i đ a th a ế ổ ư ừ
s vào trong d u căn ố ấ
Hs2: Ta có
→ V y > ậ
B. Ho t đ ng hình thành ki n th c (20 phút) ạ ộ ế ứ
2: Đ a th a s vào trong d u căn ư ừ ố ấ
M c tiêu ụ : Hs bi t cách đ a th a s vào trong d u căn và n m đ ế ư ừ ố ấ ắ ượ c công th c t ng quát ứ ổ
Ph ươ ng pháp: V n đáp, g i m , phát hi n và gi i quy t v n đ ấ ợ ở ệ ả ế ấ ề
GV: Áp d ng công th c đ a ụ ứ ư
m t th a s ra ngoài d u ộ ừ ố ấ
căn theo chi u ng ề ượ ạ ta c l i
có phép bi n đ i đ a th a ế ổ ư ừ
ta bình ph ươ ng lên r i vi t ồ ế
d ướ ấ i d u căn
N u bi u th c đ a ế ể ứ ư
vào trong căn âm ta vi t d u ế ấ
““ tr ướ c d u căn r i bình ấ ồ
ph ươ ng lên vi t d ế ướ i d u ấ
a) b) c) d)
?4.
a) 3 c)V i a ớ ≥ 0.
ab4= b)1,2 d) 2ab2 v i a ớ ≥ 0.
2ab2=
VD 5: So sánh:
3 và Có
Trang 34Hs: Nh n xét bài trên b ng ậ ả
Vì Nên 3>
Bài 45a SGK
a) Ta có 3√3 = √27
vì 27 > 12 ⇒ √27 > √12 nên 3√3 > √12
C. Ho t đ ng luy n t p ( 6 phút) ạ ộ ệ ậ
M c tiêu: ụ Hs n m đ ắ ượ c công th c t ng quát đ a m t th a s vào trong d u căn và áp ứ ổ ư ộ ừ ố ấ
d ng ki n th c vào làm bài t p ụ ế ứ ậ
Ph ươ ng pháp: V n đáp g i m , phát hi n và gi i quy t v n đ ấ ợ ở ệ ả ế ấ ề
Gv đ a bài t p trên phi u bài t p ư ậ ế ậ
Các kh ng đ nh sau là đúng hay sai n u sai hãy s a l i cho đúng ẳ ị ế ử ạ
x x x
Hs: Đ ng t i ch tr l i và gi i thích ứ ạ ỗ ả ờ ả
Gv: Ch a bài ữ
GV ch t ki n th c: ố ế ứ N m v ng công th c t ng quát c a 2 phép bi n đ i và ghi nh ắ ữ ứ ổ ủ ế ổ ớ
ph ươ ng pháp chung c a m i tr ủ ỗ ườ ng h p: ợ
+ Mu n đ a th a s ra ngoài d u căn ta th ố ư ừ ố ấ ườ ng phân tích bi u th c d ể ứ ướ ấ i d u căn thành
d ng tích thích h p r i áp d ng quy t c ạ ợ ồ ụ ắ
+ Mu n đ a th a s d ố ư ừ ố ươ ng vào trong d u căn ta nâng th a s đó lên lũy th a b c 2 r i ấ ừ ố ừ ậ ồ
vi t k t qu vào trong d u căn ế ế ả ấ
C. Ho t đ ng v n d ng ( ạ ộ ậ ụ 10 phút)
M c tiêu: ụ Hs áp d ng đ ụ ượ c các ki n th c v a h c vào làm bài t p ế ứ ừ ọ ậ
Ph ươ ng pháp : H p tác, phát hi n và gi i quy t v n đ ợ ệ ả ế ấ ề
hi n ệ
Hs: Nh n xét bài trên b ng, ậ ả
ch m đi m ấ ể
Bài 45 / SGK b) Ta có:
;.
Vì 49>45 Nênhay7>.
Bài 65 Tr 13 SBT. Tìm x
K t h p ĐK ế ơ
Trang 35Hs: Ho t đ ng nhóm đôi ạ ộ làm bài, 2 đôi lên b ng th c ả ự
hi n ệ Hs: Nh n xét ậ
D. Ho t đ ng tìm tòi, m r ng (3 phút) ạ ộ ở ộ
M c tiêu: ụ HS ch đ ng làm các bài t p v nhà đ c ng c ki n th c đã h c ủ ộ ậ ề ể ủ ố ế ứ ọ
HS chu n b bài m i giúp ti p thu tri th c s h c trong bu i sau ẩ ị ớ ế ứ ẽ ọ ổ
Trang 36Ngày so n: / / . Ngày d y: / / . L p d y: ạ ạ ớ ạ
Kh đử ược m u c a bi u th c l y căn và tr c căn th c m u.ẫ ủ ể ứ ấ ụ ứ ở ẫ
Bước đ u bi t cách ph i h p và s d ng các phép bi n đ i trên.ầ ế ố ợ ử ụ ế ổ
1. Giáo viên : Ph n m u, b ng ph , th c th ng. ấ ầ ả ụ ướ ẳ
2. H c sinhọ : Đ dùng h c t p, đ c trồ ọ ậ ọ ước bài
M c tiêu: ụ H c sinh đ a đọ ư ược th a s ra ngoài d u căn, vào trong d u căn, so sánh căn th c, th c hi n ừ ố ấ ấ ứ ự ệ
được phép tính, rút g n đọ ược bi u th cể ứ
Ph ươ ng pháp: Tr c quan, thuy t trình, HĐ cá nhânự ế
Trang 37HĐ1. Kh m u c a bi u th c l y căn ử ẫ ủ ể ứ ấ (14 phút)
M c tiêu: ụ Hs kh đử ược m u c a bi u th c l y căn, t ng quát v i bi u th c A, B.ẫ ủ ể ứ ấ ổ ớ ể ứ
Ph ươ ng pháp: Nêu v n đ , thuy t trình, v n đáp g i m , tr c quanấ ề ế ấ ợ ở ự
HS tr l i các câu h i đ bi nả ờ ỏ ể ế
đ i đ i v i các bi u th c c th ổ ố ớ ể ứ ụ ể
b/ (v i a.b>0)ớ
T ng quát:ổ V i các bi u th c A,ớ ể ứ
B mà A.B0 và B0 ta có:
?1a/
b/
c/ (a>0)
HĐ2: Tr c căn th c m uụ ứ ở ẫ – 14 phút
Trang 38M c tiêu: ụ Hs nêu được phương pháp tr c căn th c m u, t ng quát đụ ứ ở ẫ ổ ược v i các bi u th c.ớ ể ứ
Ph ươ ng pháp: Nêu v n đ , thuy t trình, v n đáp, tr c quanấ ề ế ấ ự
GV: bi u th c và bi u th c làể ứ ể ứ
hai bi u th c liên h p c a nhauể ứ ợ ủ
*Ho t đ ng cá nhânạ ộ : Bi u th cể ứ
liên h p c a là bi u th c nàoợ ủ ể ứ
HS tr l i các câu h i đ bi nả ờ ỏ ể ế
đ i đ i v i các bi u th c c th ổ ố ớ ể ứ ụ ể
L p chia làm 3 nhóm, m i nhómớ ỗ
1 câu làm vào b ng ph nhóm.ả ụ
2. Tr c căn th c m uụ ứ ở ẫ
Ví d 2: ụa/
b/
c/
T ng quát: ổa)V i các bi u th c A,B mà B >ớ ể ứ
0, ta có b)V i các bi u th c A,B,C mà Aớ ể ứ
0 và A B2 , ta có c)V i các bi u th c A,B, C mà Aớ ể ứ
0, B 0 và A B, ta có
?2a/
(v i b>0)ớb/
(a0 và a1)c/
(a>b>0)
Trang 39G i nh n xét và s a sai.ọ ậ ử
Các nhóm báo cáo k t quế ả
Các nhóm nh n xét bài làm c aậ ủ nhau
C Ho t đ ng Luy n t p – C ng cạ ộ ệ ậ ủ ố 7 phút
M c tiêu:ụ Hs n m đắ ược phép kh m u bi u th c l y căn và tr c căn th c m u qua các bài t p đ n ử ẫ ể ứ ấ ụ ứ ở ẫ ậ ơ
gi nả
Phương pháp: Ho t đ ng cá nhân, c p đôiạ ộ ặ
+Giao nhi m v : Ho t đ ng cá nhân, c p đôi làm bài t p 48; 51(SGK)ệ ụ ạ ộ ặ ậ
M c tiêu: ụ HS ch đ ng làm các bài t p v nhà đ c ng c ki n th c đã h c.ủ ộ ậ ề ể ủ ố ế ứ ọ
HS chu n b bài m i giúp ti p thu tri th c s h c trong bu i sau.ẩ ị ớ ế ứ ẽ ọ ổ
Trang 40**************************************