TriÓn khai: TG Hoạt động của thầy và trò Néi dung kiÕn thøc 8’ Hoạt động 1: Ôn lại dạng toán cách viết 1... HS đọc nội dung bài toán.[r]
Trang 1Giáo án Đại sốc 6
1
Tiết 13: luyện tập
A Mục tiêu:
hai lũy thừa cùng cơ số
- HS biết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách dùng lũy thừa
2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng thực hiện các phép tính lũy thừa một cách thành thạo3
3 Thái độ: Rèn luyện cho HS tính linh hoạt chính xác trong khi viết lũy thừa
B Phương pháp: Hỏi đáp
C Chuẩn bị:
1 GV: Máy chiếu, bài tập luyện tập.
2 Học sinh: Làm BT đã ra, dụng cụ học tập.
D Tiến trình:
I ổn định tổ chức (1’):
II Bài cũ (8’):
Viết côngthức tổng quát lũy thừa bậc n của a?
áp dụng tính: 102= ? ; 53 = ?;
Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ số ta làm thế nào? viết U dạng tổng quát
áp dụng viết kết quả phép tính U dạng một lũy thừa
33 34 = ? ; 57 52 = ? ; 75 7 = ? III Bài mới:
hai lũy thừa cùng cơ số Để giúp các em nắm vững nội dung kiến thức và làm BT tốt tiết hôm nay luyện tập
2 Triển khai:
8’ Hoạt động 1: Ôn lại dạng toán cách viết
số tự nhiên U dạng lũy thừa
Trong các số sau số nào là lũy thừa của
một số tự nhiên:
8; 16; 27 ; 60; 64; 81; 90; 100?
Hãy viết tất cả các cách đó
? GV gọi hS lên bảng làm BT 62
? Em có nhận xét gì về số mũ của lũy
1 BT 61/28:
8 = 23
16 = 42 = 24
27 = 33
64 = 82 = 43 = 26
81 = 92 = 34
10 = 102 BT62:
a 102 = 100 103 = 1000
104= 1000 105 = 100000
b 1000 = 103 1000000 = 106 NX: Số mũ của cơ số 10 là bao nhêu
Lop6.net
Trang 2Giáo án Đại sốc 6
2
10’
9’
thừa với chữ số 0 sau chữ só 1 ở giá trị
lũy thừa
Hoạt động 2: Ôn lại QT nhân hai lũy thừa
cùng cơ số
HS đọc nội dung bài toán
?Vận dụng kiến thức nào để giải
?Nhắc lại quy tắc tổng quát nhân hai lũy
thừa cùng cơ số
GV gọi 4 HS lên bảng, cả lớp nhận xét
Hoạt động 3: Dạng so sách bằng cách áp
dụng phép tính lũy thừa với số mũ tự
nhiên
Đối với dạng BT này vận dụng kiến thức
nào để giải?
Nhắc lạiTQ lũy thừa với số mũ tự nhiên
GV U " dẫn cho HS hoạt động nhóm
sau đó các nhóm nhận xét và cách làm
của các bạn trong nhóm
thì giá trị của lũy thừa có bấy nhiêu chữ số 0 sau chữ số 1
2 BT 64/29:
a 23 22 24 = 2 3 + 2 + 4 = 29.
b 102.103 105 = 10 2+ 3 + 5 = 1010.
c x x5 = x 1 + 5 = x6.
d a3.a2 a5 = a 3 + 2+ 5 = a10.
3 BT 65/29:
a 23 và 33
Ta có: 23 = 8 ; 33 = 27
Do 27 > 8 nên 33 > 23
b 24 và 44
Ta có : 24 = 16 ; 42 = 16
Do 16 = 16 nên 24 = 42
c 25 và 52
Ta có: 23 = 32 ; 52 = 25
Do 32 > 25 nên 23 > 52
d 210 và 100
Ta có 210 = 1024 > 100 Hay 210 > 100
IV Củng cố (5’): -Nhắc lại định nghĩa lũy thừa bậc n của cơ số a?
- Tính: 3 4 = ? 26 = ?
- Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ số ta làm thế nào?
Lop6.net