1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Tự chọn Toán 6

20 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 144,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Kó naêng: HS bieát nhaän ra moät toång hay moät hieäu cuûa hai hay nhieàu soá coù hay khoâng chia heát cho một số mà không cần tính giá trị của tổng hoặc hiệu đó.. -Thái độ: Rèn cho HS [r]

Trang 1

Ngày soạn:29/ 8/ 2009

Tuần 2.

CÁC PHÉP TÍNH VỀ SỐ TỰ NHIÊN

I Mục tiêu.

Kiến thức : áp dụng tính chất phép cộng và phép nhân để tính nhanh

Kỹ năng: Rèn kĩ năng tính nhẩm

Thái độ: cho hs biết cách vận dụng tính nhẩm vào thực tế

ii.chuaồn bũ.

 sgk,bài tập toán6 tập1 bảng phụ Phấn màu

IIi.Phương pháp dạy học.

Phương pháp gợi mở

IV.Tiến trình lên lớp

1.Kiểm tra: Nhắc lại tính chất phép cộng, phép nhân

2.Luyện tập

Tính nhanh

Tìm x biết: x  N

Bài 43 SBT 5’

a, 81 + 243 + 19 = (81 + 19) + 243 = 343

b, 5.25.2.16.4 = (5.2).(25.4).16 = 10.100.16 = 16000

c, 32.47.32.53 = 32.(47 + 53) = 3200

Bài 44 6’

a, (x – 45) 27 = 0

x – 45 = 0

x = 45

b, 23.(42 - x) = 23

42 - x = 1

x = 42 – 1

x = 41

Trang 2

Tính nhanh

 Cách tính tổng các số TN liên tiếp,

các số chẵn(lẻ) liên tiếp

Tính nhẩm bằng cách áp dụng tính chất

a(b-c) = ab – ac

a   25; 38

b   14; 23

Tính nhanh

Bài 45 4’

A = 26 + 27 + 28 + 29 + 30 + 31 + 32 + 33 = (26 +33) + (27 +32) +(28+31)+(29+30) = 59 4 = 236

(số cuối + số đầu) x số số hạng : 2

Bài 49

a, 8 19 = 8.(20 - 1) = 8.20 – 8.1 = 160 – 8 = 152

b, 65 98 = 65(100 - 2)

Bài 51:

M = x  N x = a + b

M = 39; 48; 61; 52 

Bài 52

a, a + x = a

x   0

b, a + x > a

x  N*

c, a + x < a

x  

Bài 56:

a, 2.31.12 + 4.6.42 + 8.27.3 = 24.31 + 24.42 + 24.27 = 24(31 + 42 + 27) = 24.100

= 2400

b, 36.28 + 36.82 + 64.69 + 64.41 = 36(28 + 82) + 64(69 + 41) = 36 110 + 64 110 = 110(36 + 64)

Trang 3

Giới thiệu n!

= 110 100 = 11000 Bài 58 n! = 1.2.3 n 5! = 1.2.3.4.5 =120

3.Củng cố:

4 Hướng dẫn về nhà làm bài tập 59,61

Ngày soạn: 4/ 9/ 2009

Tuần 3:

BA ĐIỂM THẲNG HÀNG

I.Mục tiêu.

-Kiến thức: HS hiểu ba điểm thẳng hàng, điểm nằm giữa hai điểm

Trong ba điểm thẳng hàng có một và chỉ một điểm nằm giữa hai điểm còn lại

-Kĩ năng: HS biết vẽ ba điểm thẳng hàng, ba điể không thẳng hàng

-Thái độ: Sử dụng thước thẳng để vẽ và kiểm tra ba điểm thẳng hàng cẩn thận, chính xác

II.Chuẩn bị.

GV: thước thẳng

HS: thước thẳng

III.Phương pháp dạy học.

Phương pháp vấn đáp ,luyện tập – thực hành

Tuần 2: kí duyệt 31/ 8 /2009

Trang 4

IV.Tiến trình lên lớp

1.Bài cũ.

2.Bài mới.

Bài 1: Vẽ ba điểm M, N, P thẳng hàng sao

cho:

a) N, P nằm cùng phía đối với M

b) M, P nằm khác phía đối với N

c) M nằm giữa N và P

Bài 2:Vẽ ba điểm A, B, C thẳng hàng sao

cho điểm B nằm giữa hai điểm A,C Có

mấy trường hợp vẽ

Bài 3:Vẽ ba điểm A,B,C thẳng hàng sao

cho

a) Điểm A không nằm giữa hai điểm

B, C

b) Điểm A nằm giữa hai điểm B,C

Bài 4:Trong các câu sau ,câu nào đúng,

câu nào sai:

a)Điểm K nằm giữa G,H và điểm H nằm

giữa G,K

b)Điểm H nằm giữa K,G và điểm H nằm

giữa G,K

c)Điểm G nằm K,H và điểm H không nằm

giữa G,K

Bài 5:Xem hình bên và điền vào chỗ trống

trong các phát biểu sau:

a)Điểm…nằm giữa hai điểm A và C

b)Hai điểm B và C nằm…đối với

điểm A

c)Hai điểm…và…nằm khác phía đối với B

Bài 6:Xem hình và gọi tên các điểm:

a)Nằm giữa 2 điểm M và P

b)Không nằm giữa hai điểm N và Q

c)Nằm giữa hai điểm M và Q

Bài 7:Vẽ hình theo cách diễn đạt sau:

a)Điểm M nằm giữa hai điểm A và

B,điểm N không nằm giữa A,B(ba điểm

N,A,B thẳng hàng)

b)Điểm B năm giữa hai điểm A,N,điểm M

Bài 1 a)

Bài 2:

Có hai trường hợp hình vẽ

Bài 3:

Bài 4:

a)Sai

b)Đúng

c)Đúng

Bài 5:

a)…B…

b)…cùng phía…

c)…A và C Bài 6:

a)Điểm N b)Điểm M c)Điểm N và P

Bài 7:

Trang 5

nằm giữa hai điểm A va B.

Ngày soạn: 17/8/2009

Tuần 5:

THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH

I.Mục tiêu.

-Kiến thức: HS nắm được quy ước về thứ tự thực hiện phép tính

-Kĩ năng:HS biết vận dụng quy ước để tính đúng giá trị của biểu thức -Thái độ : Rèn luyện cho HS tính cẩn thận khi tính toán

II Chuẩn bị

GV: Một số bài toán liên quan đến thứ tự thực hiện các phép tính

HS:

III Phương pháp dạy học.

Phương pháp vấn đáp, luyện tập – thực hành

IV Tiến trình lên lớp.

1 Bài cũ.

2 Bài mới.

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

Bài 1: Thực hiện phép tính.

a) 3 52 - 16 : 22

b) 15 141 + 59 15

c) 23 17 – 23 14

d) 20 – [ 30 – (5 – 1)2]

e) 17 85 + 15 17 - 120

Bài 1:

a) =3 25 – 16 : 4

=75 – 4 =71 b) = 15.(141 + 59)

= 15 200 = 3000 c) =23.( 17 – 14)

= 8 3 = 24 d) =20 – [30 -16]

=20 – 14 = 6 e) =17 (85 + 15) – 120

=17 100 – 120 Tuần 3: Kí duyệt 5/ 9/2009

Trang 6

Bài 2: Tìm số tự nhiên x, biết:

a) 70 – 5.(x – 3) = 45

b) 10 + 2 x = 45 : 43

c) 2 x – 138= 23 32

d) 231 – (x – 6) = 1339 : 13

Bài 3: Hãy tính số số hạng của dãy:

8;12;16;20; ;100

GV: hướng dẫn:

Số số hạng = ( số cuối – số đầu):

k/ c hai số + 1

Bài 4: Hãy tính tổng các số hạng của

dãy số:

8 + 12 + 16 + 20 + + 100

GV:Để tính các số hạng của 1 dãy số mà

2 số hạng liên tiếp cách nhau cùng 1 đơn

vị , ta dùng CT:

(Số đầu+số cuối).số số hạng :2

=1700 – 120 = 1580

Bài 2:

a) 5 (x – 3) =70 – 45

5 (x – 3) =25 x- 3 =5

x = 5 + 3 = 8 b) 10 + 2 x = 42 = 16

2 x = 16 – 10 = 6 x= 6 : 2 = 3 c) 2 x – 138 = 8 9 =72

2 x = 72 + 138

2 x = 210

x = 210 : 2 = 105 d) 231 – ( x – 6) = 103

x- 6 = 231 – 103

x – 6 = 128

x = 128 + 6 =134

Bài 3:

Dãy số: 8 ;12; 16; 20; ; 100 có: (100 – 8) : 4 + 1 =24( số hạng)

Bài 4: Tổng các số hạng của dãy số đã cho là:

(8 + 100).24:2 = 1296

Ngày soạn:21/9/2009

Tuần 6

TÍNH CHẤT CHIA HẾT CỦA MỘT TỔNG I.Mục tiêu.

-Kiến thức: HS nắm được các tính chất chia hết của 1 tổng, 1 hiệu

Tuần 5: kí duyệt 19/9/2009

Trang 7

-Kĩ năng: HS biết nhận ra một tổng hay một hiệu của hai hay nhiều số có hay không chia hết cho một số mà không cần tính giá trị của tổng hoặc hiệu đó

-Thái độ: Rèn cho HS tính chính xác khi vận dụng các tính chất

II.Chuẩn bị.

GV:

HS:

III.Phương pháp dạy học.

Phương pháp gợi mở

IV.Tiến trình lên lớp.

1.Bài cũ.

2.Bài mới.

Bài 1:Ap dụng tính chất chia hết xét

xem mỗi tổng( hiệu) sau có chia hết cho

6 không?

a) 42 + 54

b) 600 – 14

c) 120 + 48 + 20

Bài 2: thực hiện phép tính

a) 36 : 32 +23 22

b) (39.42 -37.42):42

Bài 3: Cho tổng

A =12+15+21+x với x N

Tìm điều kiện của x để A chia hết

Cho 3;để cho A không chia chia cho 3

Bài 4:Khi chia số tự nhiên a cho 24,ta

được số dư là 10.Hỏi số a có chia hết

cho 2 không? Có chia hết cho 4 không?

Bài 1:

a) ta có: 42 6; 54 6  vậy: (42 + 54) 6 b) ta có: 600 6; 14 6  vậy (600 – 14) 6

c) ta có:120 6; 48 6; 20 6   vậy(120+48+20) 6

Bài 2:HS hoạt động cá nhân

a) 36 : 32 +23.22

=34 + 25

=81 +32 =113 b) (39.42-37.42) :42 =42(39-37):42 =42 2 : 42 =2

Bài 3 :

Ta có:12 .3 ;15 3 ; 21 3  Nếu x 3 thì A chia hết cho 3. Nếu x 3 thì A không chia hết cho 3

Bài 4: HS hoạt động theo nhóm.

Ta có: a = 24 b + 10

Vì 24 b +10 đều chia hết cho 2

Trang 8

Bài 5:Chứng tỏ rằng:

a) Trong hai số hai số tự nhiên liên

tiếp, có một số chia hết cho 2

b) Trong ba số tự nhiên liên tiếp ,

có một số chia hết

cho 3

Bài 6:Ap dụng tính chất chia hết ,xét

xem tổng chia hết cho 7

a) 35+49+210

b) 42+50+140

c) 560+18+3

Vậy a chia hết cho 2

Ta có:24 b + 10 có:24.b 4

10 không chia hết cho 4

Vậy a không chia hết cho 4

Bài 5:

a)Gọi 2 số tự nhiên liên tiếp là:a và a + 1

Nếu a =2k thì a 2. Nếu a =2k + 1 thì : a+1 =2k +1 +1=(2k +2) 2 b)Gọi ba số tự nhiên liên tiếp là:

b, b + 1, b + 2

Nếu b =3k thì b 3. Nếu b = 3k + 1 thì:

b+1 =3k+1+2 =(3k+3) 3. Nếu b=3k+ 2 thì:

b+1=3k+2+1=(3k+3) 3.

Bài 6:

a) 35+49+210

Ta có:35 7; 49 7; 210 7.   Vậy:(35+49+21) 7

b)hs tự làm

c)hs tự làm

Tuần 6: Kí duyệt 26/9/2009

Trang 10

Ngày soạn: 29/9/2009.

Tuần7:

DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2; 5; 3 ;9

I.Mục tiêu.

-Kiến thức: HS nắm vững các dấu hiệu chia hết cho 2; 5; 3; 9

So sánh dấu hiệu chia hết cho 2;5 và dấu hiệu chia hết cho 3;9

-Kĩ năng:HS biết vận dụng các dấu hiệu chia hết cho 2; 3; 5 ;9 để tính nhanh một số bài tập -Thái độ: Vận dụng linh hoạt ,sáng tạo để giải các dạng bài tập

II.Chuẩn bị.

GV:

HS:

III.Phương pháp dạy học.

Phương pháp luyện tập- thực hành

IV.Tiến trình lên lớp.

1.Kiểm tra bài cũ.

HS1:Nêu dấu hiệu chia hết cho 2 và 5

HS2: Nêu dấu hiệu chia hết cho 3 và 9

HS3: Dấu hiệu chia hết cho 2; 5 có gì khác so với dấu hiệu

chia hết cho 3; 9

2.Bài mới.

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

Bài 1: Trong các số 2141; 1345; 213;

680; 156; 4620.Trong các số đó:

a) Những số nào chia hết cho 2 mà

không chia hết cho 5

b) Những số nào chia hết cho 5 mà

không chia hết cho 2

c) Những số nào chia hết cho cả 2

và 5

d) Những số nào không chia hết cho

cả 2 và 5

Bài 2:Tổng (hiệu) sau có chia hết cho 2

không? Có chia hết cho 5 không?

a) 1.2.3.4.5 + 52

b) 1.2.3.4.5 – 75

Bài 1:

a) 156

b) 1345

c) 680; 4620

d) 2141; 213

Bài 2: HS lên bảng làm.

a)ta có:1.2.3.4.5 2; 52 2.  Vậy tổng chia hết cho 2

Trang 11

Bài 3:Điền chữ số vào * để được số:35*

a)Chia hết cho 2

b) Chia hết cho 5

c) Chia hết cho cả 2 và 5

Bài 4: Từ 1 đến 100 có bao nhiêu số

chia hết cho 2,có bao nhiêu số chia hết

cho 5

Bài 5:Dùng ba trong bốn chữ số 7; 6; 2;

0 hãy ghép thành các số tự nhiên có ba

chữ số sao cho số đó:

a)Chia hết cho 9

b)Chia hết cho 3 mà không chia hết cho

9

Bài 6:Điền chữ số vào dấu * để:

a)3*5 chia hết cho 3

b) 7*2 chia hết cho 9

Ta có:1.2.3.4.5 5; 52 5.  Vậy tổng không chia hết cho 5

b)Ta có:1.2.3.4.5 2; 75 2.  Vậy hiệu không chia hết cho 2

Ta có:1.2.3.4.5 5; 75 5.  Vậy hiệu không chia hết cho 5

Bài 3:

a) * {0;2;4;6;8}. b) * {0; 5}. c) * { 0 }.

Bài 4:

Các số chia hết cho 2 là:

2;4;6;…;100 gồm:

(100 – 2):2+1=50 (số)

Các số chia hết cho 5 là:

5;10;15;…;100 gồm:

(100 – 5) :5 +1=20 (số)

Bài 5:

a) Những số chia hết cho 9: 720; 270; 702; 207

b) Những số chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9

762; 726; 267; 276; 672; 627

Bài 6:

a) * {1; 4; 7}. b) * {0; 9 } 

Tuần 7: Kí duyệt 3/10/2009

Trang 12

Ngày soạn:8/10/2009.

Tuần 8

ƯỚC VÀ BỘI.

I.Mục tiêu.

-Kiến thức:HS nắm được định nghĩa ước và bội của một số

-Kĩ năng: HS biết cách tìm ước và bội của một số cho trước

-Thái độ: HS biết xác định ước và bội trong các bài toán thực tế đơn giản

II.Chuẩn bị.

GV:Bảng phụ ghi sẵn bài tập

HS:

III Phương pháp dạy học.

Phương pháp luyện tập- thực hành

IV Tiến trình lên lớp.

1.Bài cũ.

2 Bài mới.

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

Bài 1:Tìm các ước của 4; của 6; của 13

và của 1

Bài 1:

Ư(4)={1; 2; 4}

Ư(6)={ 1; 2; 3; 6}

Ư(13)={ 1; 13 }

Ư(1)={ 1 }

Trang 13

Bài 2: Tìm các số tự nhiên x, sao cho:

a) x B (6) và 10 x 40. 

b) x 5 và 0 < x 30. 

c) x 12 và 12 x 50.  

d) x Ư (20) và x > 4

e) x 16.

Bài 3:

a) Viết tập hợp bội của 7 nhỏ hơn

40

b) Viết dạng tổng quát các số là bội

của 7

Bài 4: Tìm tất cả các số có hai chữ số là

bội của:

a) 32

b) 41

Bài 5: Tìm tất cả các số có hai chữ số là

ước của:

a) 50

b) 45

Bài 6: Có bao nhiêu bội của 4 từ 12 đến

200?

Bài 2:

a) B(6)={0; 6; 12; 18; 24; …}

Mà 10 x 40   nên x = 12; 18; 24; 30; 36

Tương tự:

b) x = 5; 10; 15; 20; 25; 30

c) x =12; 24; 36; 48 d) x = 5; 10; 20

e) x = 1; 2; 4; 8; 16

Bài 3:

a) Tập hợp bội của 7 nhỏ hơn 40 là:

A ={0; 7; 14; 21; 28; 35}

b) Dạng tổng quát:

7 k với k N.

Bài 4:

Lần lượt nhân 32 và 41 với 1,2,3,…sao cho tích là số có hai chữ số

a)Bội của 32 là : 32; 64; 96

b)Bội của 41 là: 41; 82

Bài 5:

Lần lượt xét xem phép chia 50 và 45 cho

1, 2, 3,…chọn các phép chia thực hiện được và thương là số có hai chữ số

a) Ước của 50 là:50; 25; 10

b) Ước của 45 là: 45; 15

Bài 6:Dãy số chia hết cho 4 là:

12; 16; 20; …; 200 gồm:

(200 – 12): 4 + 1=48(số)

Ngày soạn: 11/10/2009

Tuần 8:Kí duyệt

10/10/2009

Trang 14

Tuần 9.

KHI NÀO THÌ AM + MB = AB?

I.Mục tiêu.

-Kiến thức: HS hiểu nếu điểm M nằm giữa hai điển A và B thì :

AM + MB = AB

-Kĩ năng: HS nhận biết một điểm nằm giữa hay không nằm giữa hai điểm khác -Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận khi đo

II.Chuẩn bị.

GV:

HS:

III.Phương pháp dạy học.

Phương pháp hoạt động theo nhóm + phương pháp luyện tập thực hành

IV Tiến trình lên lớp.

1 Kiểm tra bài cũ.

Nếu điểm M nằm giữa hai điểm A và B thì ta có đẳng thức nào?

2 Bài mới

Bài 1: Cho M thuộc đoạn thẳng PQ.Biết

PM = 2cm; MQ = 3cm

Tính PQ

Bài 2: Cho đoạn thẳng AB có độ dài 11

cm.Điểm M nằm giữa A và B.Biết rằng

MB – MA = 5 cm.Tính độ dài các đoạn

thẳng MA,MB

Bài 3:Cho ba điểm A, B, C thẳng hàng

.Hỏi điểm nào nằm giữa hai điểm còn

lại nếu:

a) AC + CB = AB

b) AB + BC = AC

c) BA + AC = BC

Bài 1:HS lên bảng làm.

Điểm M nằm giữa P, Q nên ta có:

PM + MQ = PQ

PQ = 2 + 3= 5(cm)

Bài 2:HS hoạt độnh nhóm và đại diện

nhóm lên bảng làm

Điểm M nằm giữa AB nên ta có:

MB + MA = AB

Hay:MB + MA = 11 cm.(1) Mà: MB – MA = 5 cm.(2) Từ (1) và (2) suy ra:

MB = 8 cm MA = 3 cm

Bài 3: HS làm việc cá nhân.

a) Điểm C nằm giữa hai điểm A; B b) Điểm B nằm giữa hai điểm A; C c) Điểm A nằm giữa hai điểm B; C

Bài 4:

Trang 15

Bài 4:Cho ba điểm A; B; M biết AM =

3,7cm; MB = 2,3 cm;

AB =5 cm.Chứng tỏ rằng:

a)Trong ba điểm A; B; M không có điểm

nào nằm giữa hai điểm còn lại

b) Ba điểm A; B; M không thẳng hàng

Bài 5: Gọi M vàøN là hai điểm nằm giữa

hai mút đoạn thẳng AB Biết rằng:AN =

MB.So sánh AM và BN

a)Ta có:

MA + MB = 2,3 + 3,7 =6 (cm) Mà:AB = 5cm

Ta thấy: AM + MB AB nên điểm M  không nằm giữa A ,B

Tương tự :

AB + BM AM.Điểm B không nằm  giữa A, M

MA + AB MB Điểm A không nằm  giữa M, B

b)Trong ba điểm A,B,M không có điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại Vậy ba điểm A,B,M không thẳng hàng

Bài 5:

Ta có: AN =AM + MN

BM = BN + MN

Theo đề bài: AN = BM Nên AM + MN = BN + MN

Do đó: AM = BN

Tuần 9: Ký duyệt

17/10/2009

Trang 16

Ngày soạn:21/10/2009.

Tuần 10.

PHÂN TÍCH MỘT SỐ RA THỪA SỐ NGUYÊN TỐ.

I.Mục tiêu.

-Kiến thức:HS hiểu được thế nào là phân tích một số ra thừa số nguyên tố

-Kĩ năng: HS biết phân tích một số ra thừa số nguyên tố.Tìm được tập hợp các ước của một số cho trước

-Thái độ:HS biết vận dụng các dấu hiệu chia hết để phân tích một số ra thừa số nguyyên tố.Giáo dục ý thức giải toán

II.Chuẩn bị.

GV:

HS:

III.Phương pháp dạy học.

Phương pháp hoạt động nhóm

Phương pháp luyện tập thực hành

IV.Tiến trình lên lớp.

1.Kiểm tra bài cũ.

Phân tích một số ra thừa số nguyên tố ta làm như thế nào?

2.Bài mới.

Bài 1:Phân tích các số sau ra thừa số

nguyên tố

a) 120

b) 900

c) 100000

d) 450

e) 2100

Bài 2:Hãy viết tất cả các ước của a, b, c

biết rằng:

a) a = 7 11

b) b = 24

c) c = 32 5

Bài 3:Tích của hai số tự nhiên bằng

Bài 1:HS lên bang làm.

a) 120= 23 3 5 b) 900 = 22 32 52

c) 100000 = 25 55

d) 450 = 2 32 52

e) 2100 = 22 3 52 7

Bài 2: HS thảo luận nhóm và đại diện

nhóm lên bảng làm

a) a = 7 11

Ư(a) = {1; 7; 11; 77}

b) b = 24 Ư(b) = {1; 2; 4; 8; 16}

c) c = 32 5 Ư(c) = {1; 3; 5; 9; 15; 45}

Bài 3:Hai em trong một bàn thảo luận:

Trang 17

78.Tìm mỗi số.

Bài 4:Tìm số tự nhiên a biết rằng:

91 a và 10 < a< 50.

Bài 5:Thay dấu * bởi chữ số thích hợp: *

** = 115

Bài 6: Cho a = 22.52.13

Mỗi số 4; 25; 13; 20; 8 có là ước của a

hay không?

Ta có:

Ư(78) = {1; 2; 3; 6; 13; 26; 39; 78} Gọi hai số tự nhiên cần tìm là

a và b :a b =78

Bài 4:

Phân tích 91 ra thừa số nguyên tố:

91 = 7 13

Số a là ước của 91 trong khoảng từ 10 đến 50 nên a = 13

Bài 5:

*là ước của 115 và có một chữ số

** là ước của 115 và có hai chữ số Phân tích ra thừa số nguyên tố:

115 = 5 23 Ư(111) = {1; 5; 23; 115}

Vậy * = 5; ** = 23

Bài 6:HS lên bảng làm:

Mỗi số:4 = 22; 25 = 52; 13;

20 = 22 5 đều là ước của a vì chúng có mặt trong các thừa số của a

Còn 8 = 23 không là ước của a vì trong các thừa số của a không có 23

Tuần 10:Ký duyệt

24/10/2009

Ngày đăng: 29/03/2021, 19:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w