1. Trang chủ
  2. » Biểu Mẫu - Văn Bản

Giáo án Tự chọn Toán 7 - Tiết 1 đến tiết 36

20 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 319,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- GV ®­a bµi tËp: Trong - Goïi HS laøm mieäng baøi caùc caâu sau, caâu naøo tập đúng, câu nào sai a.Số hữu tỉ âm nhỏ hơn số hữu tỉ dương b.Số hữu tỉ âm nhỏhơn số tự nhiên c.Số 0 là số hữ[r]

Trang 1

Tuần : 1

Ngày soạn : 22/05/2011

Ngày dạy : 11/06/2011

Chương I : Số hữu tỉ – Số thực

I Mục tiêu:

+HS hiểu được khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn sỗ hữu tỉ trên trục số

và so sánh các số hữu tỉ Nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số

: N  Z  Q

+HS biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh hai số hữu tỉ.giải

các bài tập

II Chuẩn bị

-GV:

+Bảng phụ ghi sơ đồ quan hệ giữa 3 tập hợp số : N, Z, Q và các bài

tập

+Thước thẳng có chia khoảng, phấn màu

-HS:

+Giấy trong, bút dạ, thước thẳng có chia khoảng

III Tổ chức các hoạt động dạy học:

1.ổn định

Lớp : 7 A Sĩ số………

Lớp : 7 B Sĩ số………

2.Kiểm tra:

3.Bài mới:

HĐ của Giáo viên HĐ của Học sinh Ghi bảng

Hoạt động 1:Ôn về tập

hợp số hữu tỉ.

-Giới thiệu tập hợp các số

hữu tỉ được ký hiệu là Q

-Giới thiệu sơ đồ biểu diễn

mối quan hệ giữa 3 tập hợp

Tương tự đối với số

nguyên, ta có thể biểu diễn

Q

-Quan hệ: N  Z; Z  Q

-Định nghĩa:

Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số với a, b

 Z, b  0

Z N

Q

Trang 2

mọi số hữu tỉ trên trục số.

Trên trục số, điểm biểu

diễn số hữu tỉ x được gọi là

điểm x

Vậy để so sánh hai số hữu

tỉ ta cũng sẽ làm như thế

nào?

Hoạt động 2: luyện tập.

Gv :yêu cầu hs làm bài tập

BT 1

Yêu cầu nhận xét

Yêu cầu làm BT 2

-Gọi 2 HS lên bảng mỗi em

một phần

- GV đưa bài tập: Trong

caực caõu sau, caõu naứo

ủuựng, caõu naứo sai

a.Soỏ hửừu tổ aõm nhoỷ hụn soỏ

hửừu tổ dửụng b.Soỏ hửừu tổ

aõm nhoỷhụn soỏ tửù nhieõn

c.Soỏ 0 laứ soỏ hửừu tổ dửụng

d.Soỏ nguyeõn aõm khoõng laứ

soỏ hửừu tổ aõm

e.Taọp hụùp goàm caực soỏ A

hửừu tổ dửụng vaứ caực soỏ hửừu

Viết chúng dưới dạng phân số rồi so sánh hai phân số đó

đọc yêu cầu bài HS: lên bảng thực hiện Hs: nhận xét

-HS tự làm BT 2 trang 7 SGK vào vở bài tập

-2 HS lên bảng làm mỗi

em một phần

- Goùi HS laứm mieọng baứi tập

BT 1:

-3  N ; -3  Z ; -3  Q

 Z; Q;N Z  Q

3

2

3

2

BT 2:

a)Những phân số biểu diễn

số hữu tỉ là:

4

3

 36

27

; 32

24

; 20

b)

4

3 4

3  

4

3

| | | | | | -1 A 0 1

Trang 3

tổ aõm

4.Hướng dân –dặn dò:

-ôn tập li thuyêt

- làm các bài tập giao về nhà tiết trước trong SBT

Tuân: 2

Ngày soạn : 25/08/2010

Ngày giảng: 01/09/2010

I.Mục tiêu.

1 Kieỏn thửực: -Hs naộm vửừng caực qui taộc coọng trửứ soỏ hửừu tổ, bieỏt qui taộc

“chuyeồn veỏ” trong taọp hụùp soỏ hửừu tổ

- Hoùc sinh naộm vửừng qui taộc nhaõn, chia soỏ hửừu tổ

2 Kú naờng: Coự kú naờng laứm caực pheựp coọng, trửứ soỏ hửừu tổ nhanh vaứ ủuựng

- Coự kyừ naờng nhaõn, chia soỏ hửừu tổ nhanh vaứ ủuựng

II Chuẩn bị.

- GV: Baỷng phuù ghi coõng thửực

- HS : OÂn laùi qui taộc nhaõn, chia hai phaõn soỏ

III tiến trình dạy học

1 ổn định tổ chức.

Lớp : 7A Sĩ số ………….

Lớp : 7B Sĩ số ………….

2 Kieồm tra baứi cuừ.

- HS1: Muoỏn coọng trửứ hai soỏ hửừu tổ ta laứm nhử theỏ naứo? Vieỏt coõng thửực toồng quaựt

Trang 4

Phaựt bieồu qui taộc chuyeồn veỏ

3.Bài mới:

Hoạt động1: luyện tập

Gv cho hs laứm baứi 6 (a,b)

SGK

Gv cho hs laứm baứi 8

(a,c) SGK

(a,c)

Yêu cầu làm bài 9

(sgk-t10)

Yêu cầu HS nêu cách làm

-yêu cầu 2 HS lên bảng

thực hiện

-Hs: Bt 6 a:





b:

1





Hs: laứm bt 8 caõu c:

10 10 7

     



đọc yêu cầu bài toán

2 HS lên bảng thực hiện

Bài 6 (a,b) SGK a:



b:

1



Baứi 8 (a,c) SGK

10 10 7

     



Bài 9:(SGK) Tìm x biết:

a)

3

4 3

1 

x

3

1 3

4 

x

x 1

b)

7

5

5

2 

x

35 39 5

2 7 5

x x

4.Hướng Dẫn –Dặn dò

Trang 5

- học bài , ôn bài xem lại các bài tập đã chữa

-làm tốt các bài tập giao về nhà

Tuân: 3

Ngày soạn : 03/09/2010

Ngày giảng: 08/09/2010

Hữu tỉ

I mục tiêu.

- Củng cố qui tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

- Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị biểu thức, tìm x (đẳng thức có chứa dấu giá trị tuyệt đối), sử dụng máy tính bỏ túi

- Phát triển tư duy HS qua dạng toán tìm giá trị lớn nhất (GTLN), giá trị nhỏ nhất (GTNN) của biểu thức

II chuẩn bị.

- GV: Bảng phụ ghi câu hỏi và bài tập

Bút dạ, phấn màu…

- HS: Bảng nhóm, bút dạ…

III tiến trình dạy học.

1 ổn định tổ chức.

Lớp: 7A Sỹ số:………

Lớp: 7B Sỹ số:………

2 Kiểm tra bài cũ.

- Nêu công thức tính giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x?

- Chữa BT 24/7 SBT: Tìm x Q biết:

a) |x| = 2; b) |x| = và x < 0;

4 3

c) |x| = ; d) |x| = 0,35 và x > 0

5

2 1

- Chữa BT 27 (a,c,d)/8 SBT

3 Bài mới.

Trang 6

HĐ 1: luyện tập.

-Yêu cầu mở vở BT in làm

bài 2 trang 13 (22/16 SGK):

Sắp xếp theo thứ tự lớn dần

0,3; ; ; ; 0;

6

5

3

2 1

13 4

-0,875

-Yêu cầu 1 HS đọc kết quả

sắp xếp và nêu lý do

- Yêu cầu làm bài 3 vở BT

(23/16 SGK)

- GV nêu tính chất bắc cầu

trong qua hệ thứ tự

- Gợi ý: Hãy đổi các số thập

phân ra phân số rồi so sánh

-Yêu cầu làm bài 4 vở BT

-Gọi 1 HS lên bảng làm

-Cho nhận xét bài làm

-Yêu cầu làm BT dạng tìm x

có dấu giá trị tuyệt đối

-Trước hết cho nhắc lại nhận

xét: Với mọi x  Q ta luôn

có |x| = |-x|

-Làm trong vở bài tập in

-1 HS đứng tại chỗ đọc kết quả và nêu lý do sắp xếp:

Vì số hữu tỉ dương > 0; số hữu tỉ âm < 0; trong hai số hữu tỉ âm số nào có giá trị tuyệt đối nhỏ hơn thì lớn hơn

-Tiến hành đổi số thập phân ra phân số để so sánh

-Đọc đầu bài

-3 HS trình bày

-HS nhận xét và sửa chữa

-1 HS lên bảng làm, HS khác làm vào vở

I.Dạng 1: So sánh số hữu tỉ

1.BT2 (22/16 SGK): Sắp xếp theo thứ tự lớn dần < -0,875 < < 0

3

2 1

6

5

< 0,3 <

13 4

Vì:

24

21 8

7 1000

875 875

,

875 , 0 24

21 24

20 6

5      

13

4 130

40 130

39 10

3 3 ,

2.Bài 3 (23/16 SGK): Tính chất bắc cầu:

Nếu x > y và y > z  x > z

a) < 1 < 1,1;

5 4

b) –500 < 0 < 0,001: c)

39

13 3

1 36

12 37

12 37

12

<

38 13

II.Dạng 2: Tính giá trị biểu thức

1.Bài 4 (24/16 SGK): Tính nhanh

a)(-2,5 0,38 0,4) – [0,125 3,15 (-8)]

= [(-2,5 0,4).0,38] – [(-8 0,125) 3,15]

= [-1 0,38] - [-1 3,15 ]

= (-0,38) – (-3,15)

= -0,38 + 3,15 = 2,77 = (3,1 – 3,1)+

Trang 7

( Gọi 1 HS nêu cách làm, GV

ghi vắn tắt lên bảng

b)Hỏi: Từ đầu bài suy ra điều

gì?

-Đưa bảng phụ viết bài 26/16

SGK lên bảng

-Yêu cầu HS sử dụng máy

tính bỏ túi làm theo hướng

dẫn

-Sau đó yêu cầu HS tự làm

câu a và c

-GV có thể hướng dẫn thêm

HS sử dụng máy tính CASIO

loại fx-500MS.

-Yêu cầu làm BT 32/8 SBT

Tìm giá trị lớn nhất của :

A = 0,5 - x 3 , 5

-Hỏi:

+ x 3 , 5 có giá trị lớn nhất

như thế nào?

+Vậy - x 3 , 5 có giá trị như

thế nào?

 A = 0,5 - x 3 , 5

Có giá trị như thế nào?

-HS đọc bài 5 trong vở BT

và tiếp tục giải trong vở

 x – 1,7 = 2,3 hoặc –(x-1,7) =2,3

*Nếu x-1,7 = 2,3 thì x = 2,3 +1,7

x = 4

*Nếu –(x – 1,7) = 2,3 thì x- 1,7 = -2,3

x = – 2,3 + 1,7

x = - 0,6 -HS suy ra

3

1 4

3 

x

-Sử dụng máy tính CASIO

loại fx-500MS:

ấn trực tiếp các phím:

-Đọc và suy nghĩ BT 32/8 SBT

-Trả lời:

+ x 3 , 5  0 với mọi x +- x 3 , 5  0 với mọi x

 A = 0,5 - x 3 , 5  0,5 với mọi x

A có GTLN = 0,5

2,5+2,5) = 0 III.Dạng 3: Tìm x có dấu giá trị tuyệt đối

1.Bài 5(25/16 SGK): a) x 1 , 7  2 , 3

3 , 2 7 , 1

3 , 2 7 , 1

x

x

 6 , 0

4

x x

3

1 4

3  

x

*

12

5 3

1 4

3    

x

*

12

13 3

1 4

3    

x

IV.Dạng 4: Dùng máy tính bỏ túi

Bài 6(26/16 SGK):

a)(-3,1597)+(-2,39) = -5,5497

c)(-0,5).(-3,2)+(-10,1).0,2

= -0,42

V.Dạng 5: Tìm GTLN, GTNN

1.BT 32/8 SBT:

Tìm giá trị lớn nhất của :

A = 0,5 - x 3 , 5 Giải

A = 0,5 - x 3 , 5  0,5 với mọi x

A có GTLN = 0,5

Trang 8

khi x-3,5 =0  x = 3,5 khi x-3,5 =0  x = 3,5

4 Luyện tập, củng cố.

5 Hướng dẫn, dặn dò.

-Xem lại các bài tập đã làm

-BTVN: 26(b,d) trang 17 SGK; bài 28 (b,d) 30, 31 trang 8, 9 SBT

-Ôn tập định nghĩa luỹ thừa bậc n của a, nhân, chia hai luỹ thừa của

cùng cơ số

Tuần 4

Ngày soạn: 10/09/2010

Ngày giảng: 15/09/2010

Tiết 4: ôn tập về luỹ thừa của một số hữu tỉ

I mục tiêu.

+ Củng cố qui tắc nhân, chia hai luỹ thừa của cùng cơ số, qui tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa, luỹ thừa của một tích, luỹ thừa của một thương

+ Rèn kỹ năng áp dụng các qui tắc trên trong tính toán giá trị biểu thức,

viết dưới dạng luỹ thừa, so sánh hai luỹ thừa, tìm số chưa biết

II chuẩn bị.

- GV: Bảng phụ ghi câu hỏi và bài tập

Bút dạ, phấn màu, thước thẳng…

- HS: Bảng nhóm, bút dạ, thước thẳng…

III tiến trình dạy học.

1 ổn định tổ chức.

Lớp: 7A Sỹ số:………

Lớp: 7B Sỹ số:………

2 Kiểm tra bài cũ.

Yêu cầu HS điền tiếp để được các công thức đúng:

xm xn =

(xm)n =

xm : xn =

(xy)n =

Trang 9

n=

y

x





3 Bài mới.

HĐ 1: Chữa bài tập.

-Yêu cầu làm dạng 1 Bài 1

(38/22 SGK).

-Gọi 2 HS lên bảng làm

-Ch nhận xét bài làm

-Yêu cầu làm bài 2 vở BT

Bài 2 (39/23 SGK):

Viết x10 dưới dạng:

a)Tích của hai luỹ thừa

trong đó có một thừa số là

x7

b)Luỹ thừa của x2

c)Thương của hai luỹ thừa

trong đó số bị chia là x12

-Làm việc cá nhân bài 1 vở

BT in,

2 HS lên bảng làm

-HS cả lớp nhận xét cách làm của bạn

-3 HS lên bảng làm bài 2 (39/23 SGK)

Bài 1 (38/22 SGK):

a)Viết dưới dạng luỹ thừa

có số mũ 9

227 = (23)9 = 89

318 = (32)9 = 99

b)Số lớn hơn:

227 = 89 < 318 = 99

Bài 2 (39/23 SGK):

Viết x10 dưới dạng:

a)x10 = x7 x3

b)x10 = (x2)5

c)x10 = x12 : x2

HĐ 2: Luyện tập.

-Yêu cầu làm bài 3 trang

19 (40/23 SGK) vở BT in

Tính:

2

1

7

3

 

a) 45 54

4

.

25

20

.

5

3

10

5

6

 

-Gọi 3 HS trình bày cách

làm

-Làm trong vở bài tập in

-3 HS đứng tại chỗ đọc kết quả và nêu lý do

1.Bài 3 (40/23 SGK): a)

196

169 14

13 14

7

 

1 100

100 4

25

20 5 4 25

20 5

5

4 5

4 5

5

4 4

d) =  

5

5

3

10

4

4

5

6

=    

4 5

4 5

5 3

3 2 5

4 4

4 4 5 5

5 3 3

3 2 5

  3

5

2 9

3

5 512

= 3

2560

3

1 853

Trang 10

?Yêu cầu HS làm bài 5

(42/23 SGK):

-GV hướng dẫn HS làm

câu a

-Cho cả lớp tự làm câu b và

c, gọi 2 HS lên bảng làm

-Yêu cầu nhận xét và sửa

chữa

-Yêu cầu làm BT 46/10

SBT

Tìm tất cả các số tự nhiên

n sao cho:

a)2 16  2n > 4

Biến đổi các biểu thức số

dưới dạng luỹ thừa của 2

b)9 27  3n  243

-Làm Bài 5

-Làm theo GV câu a

-Tự làm câu b và c

-2 HS lên bảng làm.

-Cả lớp nhận xét , sửa chữa bài làm

-Làm chung câu a trên bảng

theo hướng dẫn của GV

-Tự làm câu b vào vở BT

-1 HS lên bảng làm

Dạng : Tìm số chưa biết Bài 5 (42/23 SGK):

Tìm số tự nhiên n, biết: a) n =2  2n = 16 : 2 = 8 2

16  2n = 23  n = 3 a)   = -27

81

3 n

 (-3)n = 81.27)= (-3)4.(-3)3

 (-3)n = (-3)7  n = 7 c)8n : 2n = 4

(8 : 2)n = 4 4n = 41

n = 1

BT 46/10 SBT:

a)2 24  2n > 22

25  2n > 22

2 < n 5

n  {3; 4; 5}

b) 9 33  3n  35

35 3n  35

 n = 5

4 Luyện tập, củng cố.

5 Hướng dẫn, dặn dò.

- Xem lại các bài tập đã làm, ôn lại các qui tắc về luỹ thừa

- BTVN: 47, 48, 52, 57, 59/11,12 SBT

- Ôn tập khái niệm tỉ số của hai số x và y (với y  0), định nghĩa hai

phân số bằng nhau Viết tỉ số giữa hai số thành tỉ số của hai số nguyên

d

c b

a 

- Đọc bài đọc thêm: Luỹ thừa với số mũ nguyên âm

Trang 11

Tuần: 5

Ngày soạn : 17/09/2010

Ngày giảng: 22/09/2010

Tiết 5: ôn tập về luỹ thừa của số hữu tỉ

(tiếp)

I mục tiêu.

+ Tiếp tục ủng cố qui tắc nhân, chia hai luỹ thừa của cùng cơ số, qui tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa, luỹ thừa của một tích, luỹ thừa của một thương + Rèn kỹ năng áp dụng các qui tắc trên trong tính toán giá trị biểu thức, viết dưới dạng luỹ thừa, so sánh hai luỹ thừa, tìm số chưa biết

II chuẩn bị.

- GV: Bảng phụ ghi câu hỏi và bài tập

Bút dạ, phấn màu, thước thẳng…

- HS: Bảng nhóm, bút dạ, thước thẳng…

III tiến trình dạy học.

1.ổn định tổ chức.

Lớp: 7A Sỹ số:………

Lớp: 7B Sỹ số:………

2.Kiểm tra bài cũ.

3 Bài mới.

HĐ 1: Chữa bài tập.

GV treo bảng phụ ghi đề bài

34 trang22SGK

H: Theo em bạn Dũng làm

đỳng hay sai?

HS trả lời được cõu a sai vỡ ( ) ( ) ( )2 3 5

-cõu b đỳng

cõu c sai vỡ ( ) ( ) ( )0 5 5

0, 2 : 0, 2 = 0, 2

cõu d sai vỡ

4

ộổ ử- ự ổ ử

-ờ ỗỗ ữữỳ=ỗỗ ữữ

ờ ỗố ữứỳ ỗố ữứ

cõu e đỳng cõu f sai vỡ

( ) ( )

10 3

14 8

2

2

4 = 2 = 2 =

Bài 34 trang22SGK

Trang 12

HĐ 2: Luyện tập.

Yêu cầu HS làm bài 5

(42/23 SGK):

-GV hướng dẫn HS làm câu

a

-Cho cả lớp tự làm câu b và

c, gọi 2 HS lên bảng làm

-Yêu cầu nhận xét và sửa

chữa

-Yêu cầu làm BT 46/10 SBT

Tìm tất cả các số tự nhiên n

sao cho:

a)2 16  2n > 4

Biến đổi các biểu thức số

dưới dạng luỹ thừa của 2

b)9 27  3n  243

-Làm Bài 5

-Làm theo GV câu a

-Tự làm câu b và c

-2 HS lên bảng làm.

-Cả lớp nhận xét , sửa chữa bài làm

-Làm chung câu a trên bảng

theo hướng dẫn của GV

-Tự làm câu b vào vở BT

-1 HS lên bảng làm

III.Dạng 3: Tìm số chưa biết

Bài 5 (42/23 SGK):

Tìm số tự nhiên n, biết: a) n =2  2n = 16 : 2 = 8 2

16

 2n = 23  n = 3

b)   = -27 81

3 n

 (-3)n = 81.27)= (-3)4.(-3)3

 (-3)n = (-3)7  n = 7 c)8n : 2n = 4

(8 : 2)n = 4 4n = 41

n = 1

BT 46/10 SBT:

a)2 24  2n > 22

25  2n > 22

2 < n 5

n  {3; 4; 5}

b) 9 33  3n  35

35 3n  35

 n = 5

4 Luyện tập, củng cố.

5 Hướng dẫn, dặn dò.

- Xem lại các bài tập đã làm, ôn lại các qui tắc về luỹ thừa

- BTVN: 49, 50, 51, 56, 58/11,12 SBT

- Chuẩn bị trước bài sau

Trang 13

Tuần: 6

Ngày soạn : 25/09/2010

Ngày giảng: 29/09/2010

Tiết 6: ôn tập về tỉ lệ thức

I mục tiêu.

- Củng cố định nghĩa và hai tính chất của tỉ lệ thức

- Rèn kỹ năng nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ thức;

lập ra các tỉ lệ thức từ các số, từ đẳng thức tích

II chuẩn bị.

- GV: Bảng phụ ghi câu hỏi và bài tập

Bút dạ, phấn màu, thước thẳng…

- HS: Bảng nhóm, bút dạ, thước thẳng…

III tiến trình dạy học.

1 ổn định tổ chức.

Lớp: 7A Sỹ số:………

Lớp: 7B Sỹ số:………

2 Kiểm tra bài cũ.

Câu 1: Hãy nêu định nghĩa tỉ lệ thức

Hãy lập 1 tỉ lệ thức từ các số sau: 28; 14; 2; 4; 8; 7

Câu 2: Yêu cầu nêu 2 t/c của tỉ lệ thức

-Treo bảng phụ ghi 2 t/c của tỉ lệ thức

3 Bài mới.

HĐ 1: Luyện tập.

-Yêu cầu làm Bài 1 (49/26

SGK) b, c, d

Các tỉ số sau có lập được

tỉ lệ thức không?

b) : và 2,1 : 3,5

10

3

39

5

2

52

c) 6,51 : 15,9 và 3 : 7

d) -7 : và 0,9 : (- 0,5)

3

2

4

-Gọi 3 HS đứng tại chỗ

trả lời

-Làm việc cá nhân bài 1 vở

BT in

- 3 HS đứng tại chỗ trả lời

- HS cả lớp nhận xét cách làm của bạn

I.Dạng 1: Nhận dạng tỉ lệ thức.

Bài 1 (49/26 SGK):

10

3 39

5

2 52

262

5 10

393

4 3

2,1 : 3,5 = =

35

21 5 3

vì  nên không lập được 4

3 5 3

tỉ lệ thức

c)6,51 : 15,9 = =

217 : 159

217 : 651

7 3 Lập được tỉ lệ thức

d)-7 : =  =

3

2 4

2

3

5 , 0

9 , 0

9

 Không lập được tỉ lệ thức

Trang 14

-Yêu cầu làm bài 2 trang

23 vở BT in

Tìm x:

a)2,5 : 7,5 = x :

5 3

b) : x = : 0,2

3

2

2

9

7 1

-Yêu cầu phát biểu cách

tìm 1 số hạng của tỉ lệ

thức

-Gọi 2 HS trình bày cách

làm

-Yêu cầu HS làm dạng 3

bài 3 lập tỉ lệ thức từ bốn

số sau: 1,5; 2; 3,6; 4,8

-Hướng dẫn: có thể viết

thành đẳng thức tích, sau

đó áp dụng tính chất 2

viết tất cả các tỉ lệ thức có

thể được

-Làm bài 2 trong vở bài tập in

-1 HS đứng tại chỗ phát biểu các tìm 1 số hạng của tỉ lệ thức

-2 HS lên bảng làm BT

-1 HS đọc đẳng thức tích có thể viết được từ 4 số đã cho

1,5 4,8 = 2 3,6 (= 7,2) -HS 2 đọc tất cả các tỉ lệ thức lập được

II.Dạng 2: Tìm số hạng chưa biết

Bài 2: Tìm x a)7,5 x = 2,5 = 2,5 0,6

5 3

vậy x = = = 2

5 , 7

6 , 0 5 , 2

3

6 , 0

b)x = 0,2

9

7 1

3

2 2 hay x =

9

16 3 8

Vậy x = =

16 3

9 8

2 3

III.Dạng 3: Lập tỉ lệ thức Bài 3 (51/28 SGK):

1,5 4,8 = 2 3,6 (= 7,2)

8 , 4

6 , 3 2

5 ,

1 

5 , 1

6 , 3 2

8 ,

4 

8 , 4

2 6 , 3

5 ,

1 

5 , 1

2 6 , 3

8 ,

4 

4 Hướng dẫn, dặn dò.

- Ôn lại các bài tập đã làm

- BTVN: 50,53/27,28 SGK; 62, 64 70/ 13, 14 SBT

- Xem trước bài “Tính chất dãy tỉ số bằng nhau”

Ngày đăng: 01/04/2021, 07:13

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w