- GV ®a bµi tËp: Trong - Goïi HS laøm mieäng baøi caùc caâu sau, caâu naøo tập đúng, câu nào sai a.Số hữu tỉ âm nhỏ hơn số hữu tỉ dương b.Số hữu tỉ âm nhỏhơn số tự nhiên c.Số 0 là số hữ[r]
Trang 1Tuần : 1
Ngày soạn : 22/05/2011
Ngày dạy : 11/06/2011
Chương I : Số hữu tỉ – Số thực
I Mục tiêu:
+HS hiểu được khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn sỗ hữu tỉ trên trục số
và so sánh các số hữu tỉ Nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số
: N Z Q
+HS biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh hai số hữu tỉ.giải
các bài tập
II Chuẩn bị
-GV:
+Bảng phụ ghi sơ đồ quan hệ giữa 3 tập hợp số : N, Z, Q và các bài
tập
+Thước thẳng có chia khoảng, phấn màu
-HS:
+Giấy trong, bút dạ, thước thẳng có chia khoảng
III Tổ chức các hoạt động dạy học:
1.ổn định
Lớp : 7 A Sĩ số………
Lớp : 7 B Sĩ số………
2.Kiểm tra:
3.Bài mới:
HĐ của Giáo viên HĐ của Học sinh Ghi bảng
Hoạt động 1:Ôn về tập
hợp số hữu tỉ.
-Giới thiệu tập hợp các số
hữu tỉ được ký hiệu là Q
-Giới thiệu sơ đồ biểu diễn
mối quan hệ giữa 3 tập hợp
Tương tự đối với số
nguyên, ta có thể biểu diễn
Q
-Quan hệ: N Z; Z Q
-Định nghĩa:
Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số với a, b
Z, b 0
Z N
Q
Trang 2mọi số hữu tỉ trên trục số.
Trên trục số, điểm biểu
diễn số hữu tỉ x được gọi là
điểm x
Vậy để so sánh hai số hữu
tỉ ta cũng sẽ làm như thế
nào?
Hoạt động 2: luyện tập.
Gv :yêu cầu hs làm bài tập
BT 1
Yêu cầu nhận xét
Yêu cầu làm BT 2
-Gọi 2 HS lên bảng mỗi em
một phần
- GV đưa bài tập: Trong
caực caõu sau, caõu naứo
ủuựng, caõu naứo sai
a.Soỏ hửừu tổ aõm nhoỷ hụn soỏ
hửừu tổ dửụng b.Soỏ hửừu tổ
aõm nhoỷhụn soỏ tửù nhieõn
c.Soỏ 0 laứ soỏ hửừu tổ dửụng
d.Soỏ nguyeõn aõm khoõng laứ
soỏ hửừu tổ aõm
e.Taọp hụùp goàm caực soỏ A
hửừu tổ dửụng vaứ caực soỏ hửừu
Viết chúng dưới dạng phân số rồi so sánh hai phân số đó
đọc yêu cầu bài HS: lên bảng thực hiện Hs: nhận xét
-HS tự làm BT 2 trang 7 SGK vào vở bài tập
-2 HS lên bảng làm mỗi
em một phần
- Goùi HS laứm mieọng baứi tập
BT 1:
-3 N ; -3 Z ; -3 Q
Z; Q;N Z Q
3
2
3
2
BT 2:
a)Những phân số biểu diễn
số hữu tỉ là:
4
3
36
27
; 32
24
; 20
b)
4
3 4
3
4
3
| | | | | | -1 A 0 1
Trang 3tổ aõm
4.Hướng dân –dặn dò:
-ôn tập li thuyêt
- làm các bài tập giao về nhà tiết trước trong SBT
Tuân: 2
Ngày soạn : 25/08/2010
Ngày giảng: 01/09/2010
I.Mục tiêu.
1 Kieỏn thửực: -Hs naộm vửừng caực qui taộc coọng trửứ soỏ hửừu tổ, bieỏt qui taộc
“chuyeồn veỏ” trong taọp hụùp soỏ hửừu tổ
- Hoùc sinh naộm vửừng qui taộc nhaõn, chia soỏ hửừu tổ
2 Kú naờng: Coự kú naờng laứm caực pheựp coọng, trửứ soỏ hửừu tổ nhanh vaứ ủuựng
- Coự kyừ naờng nhaõn, chia soỏ hửừu tổ nhanh vaứ ủuựng
II Chuẩn bị.
- GV: Baỷng phuù ghi coõng thửực
- HS : OÂn laùi qui taộc nhaõn, chia hai phaõn soỏ
III tiến trình dạy học
1 ổn định tổ chức.
Lớp : 7A Sĩ số ………….
Lớp : 7B Sĩ số ………….
2 Kieồm tra baứi cuừ.
- HS1: Muoỏn coọng trửứ hai soỏ hửừu tổ ta laứm nhử theỏ naứo? Vieỏt coõng thửực toồng quaựt
Trang 4Phaựt bieồu qui taộc chuyeồn veỏ
3.Bài mới:
Hoạt động1: luyện tập
Gv cho hs laứm baứi 6 (a,b)
SGK
Gv cho hs laứm baứi 8
(a,c) SGK
(a,c)
Yêu cầu làm bài 9
(sgk-t10)
Yêu cầu HS nêu cách làm
-yêu cầu 2 HS lên bảng
thực hiện
-Hs: Bt 6 a:
b:
1
Hs: laứm bt 8 caõu c:
10 10 7
đọc yêu cầu bài toán
2 HS lên bảng thực hiện
Bài 6 (a,b) SGK a:
b:
1
Baứi 8 (a,c) SGK
10 10 7
Bài 9:(SGK) Tìm x biết:
a)
3
4 3
1
x
3
1 3
4
x
x 1
b)
7
5
5
2
x
35 39 5
2 7 5
x x
4.Hướng Dẫn –Dặn dò
Trang 5- học bài , ôn bài xem lại các bài tập đã chữa
-làm tốt các bài tập giao về nhà
Tuân: 3
Ngày soạn : 03/09/2010
Ngày giảng: 08/09/2010
Hữu tỉ
I mục tiêu.
- Củng cố qui tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
- Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị biểu thức, tìm x (đẳng thức có chứa dấu giá trị tuyệt đối), sử dụng máy tính bỏ túi
- Phát triển tư duy HS qua dạng toán tìm giá trị lớn nhất (GTLN), giá trị nhỏ nhất (GTNN) của biểu thức
II chuẩn bị.
- GV: Bảng phụ ghi câu hỏi và bài tập
Bút dạ, phấn màu…
- HS: Bảng nhóm, bút dạ…
III tiến trình dạy học.
1 ổn định tổ chức.
Lớp: 7A Sỹ số:………
Lớp: 7B Sỹ số:………
2 Kiểm tra bài cũ.
- Nêu công thức tính giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x?
- Chữa BT 24/7 SBT: Tìm x Q biết:
a) |x| = 2; b) |x| = và x < 0;
4 3
c) |x| = ; d) |x| = 0,35 và x > 0
5
2 1
- Chữa BT 27 (a,c,d)/8 SBT
3 Bài mới.
Trang 6HĐ 1: luyện tập.
-Yêu cầu mở vở BT in làm
bài 2 trang 13 (22/16 SGK):
Sắp xếp theo thứ tự lớn dần
0,3; ; ; ; 0;
6
5
3
2 1
13 4
-0,875
-Yêu cầu 1 HS đọc kết quả
sắp xếp và nêu lý do
- Yêu cầu làm bài 3 vở BT
(23/16 SGK)
- GV nêu tính chất bắc cầu
trong qua hệ thứ tự
- Gợi ý: Hãy đổi các số thập
phân ra phân số rồi so sánh
-Yêu cầu làm bài 4 vở BT
-Gọi 1 HS lên bảng làm
-Cho nhận xét bài làm
-Yêu cầu làm BT dạng tìm x
có dấu giá trị tuyệt đối
-Trước hết cho nhắc lại nhận
xét: Với mọi x Q ta luôn
có |x| = |-x|
-Làm trong vở bài tập in
-1 HS đứng tại chỗ đọc kết quả và nêu lý do sắp xếp:
Vì số hữu tỉ dương > 0; số hữu tỉ âm < 0; trong hai số hữu tỉ âm số nào có giá trị tuyệt đối nhỏ hơn thì lớn hơn
-Tiến hành đổi số thập phân ra phân số để so sánh
-Đọc đầu bài
-3 HS trình bày
-HS nhận xét và sửa chữa
-1 HS lên bảng làm, HS khác làm vào vở
I.Dạng 1: So sánh số hữu tỉ
1.BT2 (22/16 SGK): Sắp xếp theo thứ tự lớn dần < -0,875 < < 0
3
2 1
6
5
< 0,3 <
13 4
Vì:
24
21 8
7 1000
875 875
,
875 , 0 24
21 24
20 6
5
và
13
4 130
40 130
39 10
3 3 ,
2.Bài 3 (23/16 SGK): Tính chất bắc cầu:
Nếu x > y và y > z x > z
a) < 1 < 1,1;
5 4
b) –500 < 0 < 0,001: c)
39
13 3
1 36
12 37
12 37
12
<
38 13
II.Dạng 2: Tính giá trị biểu thức
1.Bài 4 (24/16 SGK): Tính nhanh
a)(-2,5 0,38 0,4) – [0,125 3,15 (-8)]
= [(-2,5 0,4).0,38] – [(-8 0,125) 3,15]
= [-1 0,38] - [-1 3,15 ]
= (-0,38) – (-3,15)
= -0,38 + 3,15 = 2,77 = (3,1 – 3,1)+
Trang 7( Gọi 1 HS nêu cách làm, GV
ghi vắn tắt lên bảng
b)Hỏi: Từ đầu bài suy ra điều
gì?
-Đưa bảng phụ viết bài 26/16
SGK lên bảng
-Yêu cầu HS sử dụng máy
tính bỏ túi làm theo hướng
dẫn
-Sau đó yêu cầu HS tự làm
câu a và c
-GV có thể hướng dẫn thêm
HS sử dụng máy tính CASIO
loại fx-500MS.
-Yêu cầu làm BT 32/8 SBT
Tìm giá trị lớn nhất của :
A = 0,5 - x 3 , 5
-Hỏi:
+ x 3 , 5 có giá trị lớn nhất
như thế nào?
+Vậy - x 3 , 5 có giá trị như
thế nào?
A = 0,5 - x 3 , 5
Có giá trị như thế nào?
-HS đọc bài 5 trong vở BT
và tiếp tục giải trong vở
x – 1,7 = 2,3 hoặc –(x-1,7) =2,3
*Nếu x-1,7 = 2,3 thì x = 2,3 +1,7
x = 4
*Nếu –(x – 1,7) = 2,3 thì x- 1,7 = -2,3
x = – 2,3 + 1,7
x = - 0,6 -HS suy ra
3
1 4
3
x
-Sử dụng máy tính CASIO
loại fx-500MS:
ấn trực tiếp các phím:
-Đọc và suy nghĩ BT 32/8 SBT
-Trả lời:
+ x 3 , 5 0 với mọi x +- x 3 , 5 0 với mọi x
A = 0,5 - x 3 , 5 0,5 với mọi x
A có GTLN = 0,5
2,5+2,5) = 0 III.Dạng 3: Tìm x có dấu giá trị tuyệt đối
1.Bài 5(25/16 SGK): a) x 1 , 7 2 , 3
3 , 2 7 , 1
3 , 2 7 , 1
x
x
6 , 0
4
x x
3
1 4
3
x
*
12
5 3
1 4
3
x
*
12
13 3
1 4
3
x
IV.Dạng 4: Dùng máy tính bỏ túi
Bài 6(26/16 SGK):
a)(-3,1597)+(-2,39) = -5,5497
c)(-0,5).(-3,2)+(-10,1).0,2
= -0,42
V.Dạng 5: Tìm GTLN, GTNN
1.BT 32/8 SBT:
Tìm giá trị lớn nhất của :
A = 0,5 - x 3 , 5 Giải
A = 0,5 - x 3 , 5 0,5 với mọi x
A có GTLN = 0,5
Trang 8khi x-3,5 =0 x = 3,5 khi x-3,5 =0 x = 3,5
4 Luyện tập, củng cố.
5 Hướng dẫn, dặn dò.
-Xem lại các bài tập đã làm
-BTVN: 26(b,d) trang 17 SGK; bài 28 (b,d) 30, 31 trang 8, 9 SBT
-Ôn tập định nghĩa luỹ thừa bậc n của a, nhân, chia hai luỹ thừa của
cùng cơ số
Tuần 4
Ngày soạn: 10/09/2010
Ngày giảng: 15/09/2010
Tiết 4: ôn tập về luỹ thừa của một số hữu tỉ
I mục tiêu.
+ Củng cố qui tắc nhân, chia hai luỹ thừa của cùng cơ số, qui tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa, luỹ thừa của một tích, luỹ thừa của một thương
+ Rèn kỹ năng áp dụng các qui tắc trên trong tính toán giá trị biểu thức,
viết dưới dạng luỹ thừa, so sánh hai luỹ thừa, tìm số chưa biết
II chuẩn bị.
- GV: Bảng phụ ghi câu hỏi và bài tập
Bút dạ, phấn màu, thước thẳng…
- HS: Bảng nhóm, bút dạ, thước thẳng…
III tiến trình dạy học.
1 ổn định tổ chức.
Lớp: 7A Sỹ số:………
Lớp: 7B Sỹ số:………
2 Kiểm tra bài cũ.
Yêu cầu HS điền tiếp để được các công thức đúng:
xm xn =
(xm)n =
xm : xn =
(xy)n =
Trang 9n=
y
x
3 Bài mới.
HĐ 1: Chữa bài tập.
-Yêu cầu làm dạng 1 Bài 1
(38/22 SGK).
-Gọi 2 HS lên bảng làm
-Ch nhận xét bài làm
-Yêu cầu làm bài 2 vở BT
Bài 2 (39/23 SGK):
Viết x10 dưới dạng:
a)Tích của hai luỹ thừa
trong đó có một thừa số là
x7
b)Luỹ thừa của x2
c)Thương của hai luỹ thừa
trong đó số bị chia là x12
-Làm việc cá nhân bài 1 vở
BT in,
2 HS lên bảng làm
-HS cả lớp nhận xét cách làm của bạn
-3 HS lên bảng làm bài 2 (39/23 SGK)
Bài 1 (38/22 SGK):
a)Viết dưới dạng luỹ thừa
có số mũ 9
227 = (23)9 = 89
318 = (32)9 = 99
b)Số lớn hơn:
227 = 89 < 318 = 99
Bài 2 (39/23 SGK):
Viết x10 dưới dạng:
a)x10 = x7 x3
b)x10 = (x2)5
c)x10 = x12 : x2
HĐ 2: Luyện tập.
-Yêu cầu làm bài 3 trang
19 (40/23 SGK) vở BT in
Tính:
2
1
7
3
a) 45 54
4
.
25
20
.
5
3
10
5
6
-Gọi 3 HS trình bày cách
làm
-Làm trong vở bài tập in
-3 HS đứng tại chỗ đọc kết quả và nêu lý do
1.Bài 3 (40/23 SGK): a)
196
169 14
13 14
7
1 100
100 4
25
20 5 4 25
20 5
5
4 5
4 5
5
4 4
d) =
5
5
3
10
4
4
5
6
=
4 5
4 5
5 3
3 2 5
4 4
4 4 5 5
5 3 3
3 2 5
3
5
2 9
3
5 512
= 3
2560
3
1 853
Trang 10?Yêu cầu HS làm bài 5
(42/23 SGK):
-GV hướng dẫn HS làm
câu a
-Cho cả lớp tự làm câu b và
c, gọi 2 HS lên bảng làm
-Yêu cầu nhận xét và sửa
chữa
-Yêu cầu làm BT 46/10
SBT
Tìm tất cả các số tự nhiên
n sao cho:
a)2 16 2n > 4
Biến đổi các biểu thức số
dưới dạng luỹ thừa của 2
b)9 27 3n 243
-Làm Bài 5
-Làm theo GV câu a
-Tự làm câu b và c
-2 HS lên bảng làm.
-Cả lớp nhận xét , sửa chữa bài làm
-Làm chung câu a trên bảng
theo hướng dẫn của GV
-Tự làm câu b vào vở BT
-1 HS lên bảng làm
Dạng : Tìm số chưa biết Bài 5 (42/23 SGK):
Tìm số tự nhiên n, biết: a) n =2 2n = 16 : 2 = 8 2
16 2n = 23 n = 3 a) = -27
81
3 n
(-3)n = 81.27)= (-3)4.(-3)3
(-3)n = (-3)7 n = 7 c)8n : 2n = 4
(8 : 2)n = 4 4n = 41
n = 1
BT 46/10 SBT:
a)2 24 2n > 22
25 2n > 22
2 < n 5
n {3; 4; 5}
b) 9 33 3n 35
35 3n 35
n = 5
4 Luyện tập, củng cố.
5 Hướng dẫn, dặn dò.
- Xem lại các bài tập đã làm, ôn lại các qui tắc về luỹ thừa
- BTVN: 47, 48, 52, 57, 59/11,12 SBT
- Ôn tập khái niệm tỉ số của hai số x và y (với y 0), định nghĩa hai
phân số bằng nhau Viết tỉ số giữa hai số thành tỉ số của hai số nguyên
d
c b
a
- Đọc bài đọc thêm: Luỹ thừa với số mũ nguyên âm
Trang 11Tuần: 5
Ngày soạn : 17/09/2010
Ngày giảng: 22/09/2010
Tiết 5: ôn tập về luỹ thừa của số hữu tỉ
(tiếp)
I mục tiêu.
+ Tiếp tục ủng cố qui tắc nhân, chia hai luỹ thừa của cùng cơ số, qui tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa, luỹ thừa của một tích, luỹ thừa của một thương + Rèn kỹ năng áp dụng các qui tắc trên trong tính toán giá trị biểu thức, viết dưới dạng luỹ thừa, so sánh hai luỹ thừa, tìm số chưa biết
II chuẩn bị.
- GV: Bảng phụ ghi câu hỏi và bài tập
Bút dạ, phấn màu, thước thẳng…
- HS: Bảng nhóm, bút dạ, thước thẳng…
III tiến trình dạy học.
1.ổn định tổ chức.
Lớp: 7A Sỹ số:………
Lớp: 7B Sỹ số:………
2.Kiểm tra bài cũ.
3 Bài mới.
HĐ 1: Chữa bài tập.
GV treo bảng phụ ghi đề bài
34 trang22SGK
H: Theo em bạn Dũng làm
đỳng hay sai?
HS trả lời được cõu a sai vỡ ( ) ( ) ( )2 3 5
-cõu b đỳng
cõu c sai vỡ ( ) ( ) ( )0 5 5
0, 2 : 0, 2 = 0, 2
cõu d sai vỡ
4
ộổ ử- ự ổ ử
-ờ ỗỗ ữữỳ=ỗỗ ữữ
ờ ỗố ữứỳ ỗố ữứ
cõu e đỳng cõu f sai vỡ
( ) ( )
10 3
14 8
2
2
4 = 2 = 2 =
Bài 34 trang22SGK
Trang 12HĐ 2: Luyện tập.
Yêu cầu HS làm bài 5
(42/23 SGK):
-GV hướng dẫn HS làm câu
a
-Cho cả lớp tự làm câu b và
c, gọi 2 HS lên bảng làm
-Yêu cầu nhận xét và sửa
chữa
-Yêu cầu làm BT 46/10 SBT
Tìm tất cả các số tự nhiên n
sao cho:
a)2 16 2n > 4
Biến đổi các biểu thức số
dưới dạng luỹ thừa của 2
b)9 27 3n 243
-Làm Bài 5
-Làm theo GV câu a
-Tự làm câu b và c
-2 HS lên bảng làm.
-Cả lớp nhận xét , sửa chữa bài làm
-Làm chung câu a trên bảng
theo hướng dẫn của GV
-Tự làm câu b vào vở BT
-1 HS lên bảng làm
III.Dạng 3: Tìm số chưa biết
Bài 5 (42/23 SGK):
Tìm số tự nhiên n, biết: a) n =2 2n = 16 : 2 = 8 2
16
2n = 23 n = 3
b) = -27 81
3 n
(-3)n = 81.27)= (-3)4.(-3)3
(-3)n = (-3)7 n = 7 c)8n : 2n = 4
(8 : 2)n = 4 4n = 41
n = 1
BT 46/10 SBT:
a)2 24 2n > 22
25 2n > 22
2 < n 5
n {3; 4; 5}
b) 9 33 3n 35
35 3n 35
n = 5
4 Luyện tập, củng cố.
5 Hướng dẫn, dặn dò.
- Xem lại các bài tập đã làm, ôn lại các qui tắc về luỹ thừa
- BTVN: 49, 50, 51, 56, 58/11,12 SBT
- Chuẩn bị trước bài sau
Trang 13Tuần: 6
Ngày soạn : 25/09/2010
Ngày giảng: 29/09/2010
Tiết 6: ôn tập về tỉ lệ thức
I mục tiêu.
- Củng cố định nghĩa và hai tính chất của tỉ lệ thức
- Rèn kỹ năng nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ thức;
lập ra các tỉ lệ thức từ các số, từ đẳng thức tích
II chuẩn bị.
- GV: Bảng phụ ghi câu hỏi và bài tập
Bút dạ, phấn màu, thước thẳng…
- HS: Bảng nhóm, bút dạ, thước thẳng…
III tiến trình dạy học.
1 ổn định tổ chức.
Lớp: 7A Sỹ số:………
Lớp: 7B Sỹ số:………
2 Kiểm tra bài cũ.
Câu 1: Hãy nêu định nghĩa tỉ lệ thức
Hãy lập 1 tỉ lệ thức từ các số sau: 28; 14; 2; 4; 8; 7
Câu 2: Yêu cầu nêu 2 t/c của tỉ lệ thức
-Treo bảng phụ ghi 2 t/c của tỉ lệ thức
3 Bài mới.
HĐ 1: Luyện tập.
-Yêu cầu làm Bài 1 (49/26
SGK) b, c, d
Các tỉ số sau có lập được
tỉ lệ thức không?
b) : và 2,1 : 3,5
10
3
39
5
2
52
c) 6,51 : 15,9 và 3 : 7
d) -7 : và 0,9 : (- 0,5)
3
2
4
-Gọi 3 HS đứng tại chỗ
trả lời
-Làm việc cá nhân bài 1 vở
BT in
- 3 HS đứng tại chỗ trả lời
- HS cả lớp nhận xét cách làm của bạn
I.Dạng 1: Nhận dạng tỉ lệ thức.
Bài 1 (49/26 SGK):
10
3 39
5
2 52
262
5 10
393
4 3
2,1 : 3,5 = =
35
21 5 3
vì nên không lập được 4
3 5 3
tỉ lệ thức
c)6,51 : 15,9 = =
217 : 159
217 : 651
7 3 Lập được tỉ lệ thức
d)-7 : = =
3
2 4
2
3
5 , 0
9 , 0
9
Không lập được tỉ lệ thức
Trang 14-Yêu cầu làm bài 2 trang
23 vở BT in
Tìm x:
a)2,5 : 7,5 = x :
5 3
b) : x = : 0,2
3
2
2
9
7 1
-Yêu cầu phát biểu cách
tìm 1 số hạng của tỉ lệ
thức
-Gọi 2 HS trình bày cách
làm
-Yêu cầu HS làm dạng 3
bài 3 lập tỉ lệ thức từ bốn
số sau: 1,5; 2; 3,6; 4,8
-Hướng dẫn: có thể viết
thành đẳng thức tích, sau
đó áp dụng tính chất 2
viết tất cả các tỉ lệ thức có
thể được
-Làm bài 2 trong vở bài tập in
-1 HS đứng tại chỗ phát biểu các tìm 1 số hạng của tỉ lệ thức
-2 HS lên bảng làm BT
-1 HS đọc đẳng thức tích có thể viết được từ 4 số đã cho
1,5 4,8 = 2 3,6 (= 7,2) -HS 2 đọc tất cả các tỉ lệ thức lập được
II.Dạng 2: Tìm số hạng chưa biết
Bài 2: Tìm x a)7,5 x = 2,5 = 2,5 0,6
5 3
vậy x = = = 2
5 , 7
6 , 0 5 , 2
3
6 , 0
b)x = 0,2
9
7 1
3
2 2 hay x =
9
16 3 8
Vậy x = =
16 3
9 8
2 3
III.Dạng 3: Lập tỉ lệ thức Bài 3 (51/28 SGK):
1,5 4,8 = 2 3,6 (= 7,2)
8 , 4
6 , 3 2
5 ,
1
5 , 1
6 , 3 2
8 ,
4
8 , 4
2 6 , 3
5 ,
1
5 , 1
2 6 , 3
8 ,
4
4 Hướng dẫn, dặn dò.
- Ôn lại các bài tập đã làm
- BTVN: 50,53/27,28 SGK; 62, 64 70/ 13, 14 SBT
- Xem trước bài “Tính chất dãy tỉ số bằng nhau”