Trang 46 I.Môc tiªu: - Bước đầu biêt đọc, viết số đo độ dài có hai tên đơn vị đo, - Biết cách đổi số đo độ dài có hai đơn vị sang số đo độ dài có một đơn vị II,Các hoạt động cơ bản.. A,K[r]
Trang 1Tuần 9 Thứ Hai ngày 20 tháng 10 năm 2012
Tiếng việt
ôn Tập giữa học kì I ( tiết 1) I,Mục tiêu:
- Đọc đúng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học ( tốc độ đọc khoảng 55 tiếng/ phút); trả lời
được 1 câu hỏi về ND đoạn, bài
- Tìm đúng những sự vật được so sánh với nhau trong các câu đã cho (BT2)
- Chọn đúng các từ ngữ thích hợp điền vào chỗ trống để tạo phép so sánh (BT3)
HS KT: Biết đọc thành tiếng các bài tập đọc đã học.
* HS khá giỏi đọc tương đối lưu loát đoạn văn, đoạn thơ tốc độ trên 55 tiếng/ phút)
II,Chuẩn bị: - Phiếu viết tên các bài tập đọc đã học trong 8 tuần đầu
- Bảng phụ viết BT2, Bảng lớp viết 2 lần BT3, VBT Tiếng Việt L3-T1
III,Các hoạt động dạy- học
HĐ của GV A.Bài cũ -2 hs đọc thuộc lòng bài thơ Tiếng ru và
trả lời câu hỏi 4
- GV nhận xét - Đánh giá
B Dạy bài mới
1.Giới thiệu bài :
Nêu mục đích, yêu cầu của tiết học
1.HĐ1:Kiểm tra Tập đọc
- Y/ c từng HS bốc thăm, chuẩn bị bài đọc.
- Gọi lần lượt HS lên đọc theo Y/c của phiếu
- Đánh giá, cho điểm
2.HĐ2:HD ôn tập phép so sánh
-Bài 2: Viết tên các sự vật được so sánh
với nhau trong những câu sau:
- GV mở bang phụ ghi các câu văn, mời 1 HS phân
tích câu a làm mẫu GV gạch dưới :
hồ- chiếc gương
- GV cùng HS nhận xét chọn lời giải đúng
-Bài 3: điền các TN thích hợp trong ngoặc đơn vào
chỗ trống sau để tạo thành hình ảnh so sánh
- GV nhận xét chốt lại lời giải đúng
a Mảnh trăng non đầu tháng lơ lửng giữa trời như…
b.Tiếng gió rừng vi vu như
c Sương sớm long lanh tựa
C Củng cố dặn dò.
-Nhận xét tiết học
-Dặn: Về nhà đọc lại bài tập đọc vừa ôn
HĐ của HS
- Bốc thăm chuẩn bị bài đọc
- Đọc theo y/c của phiếu, HS khác nx
- HS lắng nghe
- HS bốc thăm, đọc bài
-Đọc y/c của bài tập và các câu văn
- Lắng nghe, quan sát
- HS làm các phần còn lại vào vở
- 2 HS lên chữa bài Lớp nx
b Cầu Thê Húc – con tôm
c đầu (con rùa) – trái bưởi
-Nêu y/c của bài tập
- HS làm bài cá nhân vào vở
- 2 GS làm trên bảng lớp sau đó đọc kq
- NX, chữa bài a một cánh diều
b tiếng sáo
c những hạt ngọc
- HS lắng nghe
Trang 2Tiếng việt : ôn Tập giữa học kì i ( Tiết 2)
I.Mục tiêu :
- Mức độ yêu cầu về kỹ năng đọc như tiết 1
- Đặt được câu hỏi cho từng bộ phận câu Ai là gì? (BT2)
- Kể lại được từng đoạn câu chuyện đã học (BT3)
HS KT: Biết đọc thành tiếng các bài tập đọc đã học
II Đồ đùng dạy học :
- Phiếu ghi tên các bài tập đọc đã học
- Bảng phụ viết đoạn vă của bài tập 2- VBT Tiếng Việt L3-T1
II Các hoạt động dạy học cơ bản
HĐ của GV
A.Kiểm tra bài cũ
B.Bài mới :
1 Giới thiệu bài : Nêu mục đích y/c của tiết học
2 HĐ 1: Kiểm tra đọc
- Y/ hs bốc thăm, chuẩn bị bài đọc
- Lần lượt học sinh đọc theo y/c của phiếu
- Đánh giá, cho điểm
3 HĐ 2 HD ôn mẫu câu Ai là gì ?
-Bài 2:-Đặt câu hỏi cho các bộ phận in đậm dưới
đây
-Trong 8 tuần đầu em đã học những mẫu câu nào?
* Bài 3: Kể lại một câu chuyện đã học trong 8 tuần
đầu
-Các em đã học những chuyện nào?
-Ghi tên các chuyện lên bảng
-Tuyên dương các học sinh kể hay
C Củng cố , dặn dò
- GV xn tiết học
- Dặn hs về nhà tự kể lại chuyện cho gia đình nghe
HĐ của HS
- Đọc bài kết hợp trả lời câu hỏi theo phiếu
- Lớp theo dõi, nhận xét bạn đọc
- Đọc y/c của bài tập
- Ai là gì ? Ai làm gì ?
- Làm bài cá nhân vào VBT
- HS tiếp nối nhau nêu câu hỏi mình đặt
- NX, chữa bài
Ai là đội viên của câu lạc bộ thiếu nhi phường?
Câu lạc bộ thiếu nhi là gì?
- 1hs nêu yêu cầu , lớp đọc thầm
-Nêu tên các chuyện đã học ở các tiết tập
đọc và tập làm văn
- Chon nội dung và thi kể Lớp nhận xét
Trang 3Toán:
góc vuông , góc không vuông ( Trang 41) I.Mục tiêu: Giúp hs:
- Bước đầu có biểu tượng về góc, góc vuông, góc không vuông
- Biết sử dụng ê- ke để nhận biết góc vuông, góc không vuông và vẽ được góc vuông
( theo mẫu) làm BT1,bài 2(3 hình dòng 1), bài 3,4
HS KT: Nhận biết được góc, góc vuông, biết vẽ góc
II Chuẩn bị : Ê ke dùng cho giáo viên và học sinh
III,Các hoạt động cơ bản
HĐ của GV A,Kiểm tra bài cũ:
-2 hs lên làm, lớp làm vào bảng con
20 : x =5 54 : x = 6
- GV nhận xét cho điểm
B,Bài mới.
-Giới thiệu bài Giảm một số đi nhiều lần
1,HĐ1:(Làm quen với biểu tượng về góc)
- GV hướng dẫn học sinh xem tranh sách giáo
khoa
- GV mô tả về góc cho học sinh hiểu Đưa ra
các hình vẽ về góc
HĐ2: Giới thiệu góc vuông,góc không vuông
-Vẽ 1 góc vuông lên bảng, giới thiệu góc
vuông, giới thiệu đỉnh và cạnh của góc vuông:
Đỉnh 0 cạnh 0A, 0B.( vừa nói vừa chỉ vào hình
vẽ)
-Vẽ góc đỉnh P, cạnh PM,PN và góc đỉnh E,
cạnh EC,ED( như SGK)
Chỉ vào hình và giới thiệu: Đây là góc không
vuông
HĐ3: Giới thiệu ê ke.
-Giáo viên đưa cái ê ke để giới thiệu Nêu về
chất liệu cũng như ứng dụng của nó
-HD cho hs cách sử dụng ê ke để kiểm tra góc
vuông
HĐ4:Thực hành
Bài 1:a/ Dùng ê ke để kiểm tra ,nhận biết góc
vuông
b/ Dùng ê- ke để vẽ góc vuông
GV hướng dẫn cách vẽ
Bài 2 : Nêu tên ,đỉnh ,cạnh của mỗi góc (hình
vẽ SGK)
- GV nhận xét, chỉ vào hình cho hs thấy được
đỉnh và tên các cạnh của hình
-Bài 3: Trong hình tứ giác MNPQ, góc nào là
góc vuông, góc nào là góc không vuông?
HĐ của HS
HS thực hiện y/c của GV- lop n.xét
HS lắng nghe -Xem ảnh 2 kim đồng hồ tạo thành một góc
- Quan sát
- Đọc tên đỉnh, tên cạnh của góc vuông
-Đọc tên mỗi góc
- vài HS chỉ và đọc lại tên đỉnh, cạnh của từng góc
-Dùng ê- ke để kiểm tra các góc trong sách giáo khoa
- Dùng ê- ke kiểm tra trực tiêp 4 góc của hình chữ nhật(SGK) rồi nêu kết quả
Vẽ vào vở góc vuông đỉnh M, cạnh MC, MD
-Nêu miệng bài tập ,hs khác nhận xét a Góc vuông:
Đỉnh A ,cạnh AD,AE
b.Góc không vuông :
Đỉnh B, cạnh BG, BH;
Đỉnh C, cạnh CI, CK
- HS dùng ê – ke kiểm tra ở hình vẽ trong
Trang 4Giáo viên củng cố về biểu tượng góc vuông và
góc không vuông
Bài 4: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời
đúng:
-Số góc vuông trong hình bên là:
-Chấm bài, nhận xét
C Củng cố-Dặn dò
- Nhận xét tiết học
-Dặn dò :Về nhà ôn và nắm vững như thế
nào là góc vuông và góc không vuông
SGK rồi nêu miệng kết quả
a Các góc vuông là :
Đỉnh M, cạnh MN, MQ
Đỉnh Q, cạnh QM, QP
b Các góc không vuông là :
Đỉnh N, cạnh NM, NP
Đỉnh P, cạnh PN,PQ Nêu mệng, lớp nhận xét
A.1 B 2 C 3 D 4
- HS lắng nghe
Tiếng việt:
ôn tập giữa học kì i ( Tiết 3)
I Mục tiêu :
- Mức độ yêu cầu về kỹ năng như tiết 1
- Đắt được 2-3 câu theo mẫu Ai là gì? BT2
Hoàn thành được đơn xin tham gia sinh hoạt câu lạc bộ thiếu nhi ( theo mẫu) BT3
II Chuẩn bị : - Phiếu ghi tên 8 bài tập đọc 4 tờ giấy A4
- Bảng phụ ghi mẫu đơn bài tập 3, VBT Tiếng Việt L3-T1
III Các hoạt động dạy học
HĐ của GV
*Giới thiệu bài
*HĐ 1: Kiểm tra đọc
- Lần lượt hs bốc thăm, chuẩn bị bài đọc
- Đọc theo y/c của phiếu
- NX, cho điểm
* HĐ2: Ôn tập mẫu câu Ai là gì?
Bài tập 2: Đặt 3 câu theo mẫu Ai là gì ?
GV chấm nhanh một số bài NX
HĐ3: Hoàn thành đơn xin tham gia sinh
hoạt câu lạc bộ thiếu nhi phường xã
C Củng cố –Dặn dò:
Về nhà ôn tập bài tập đọc mà chúng ta đã
học và xem lại bài tập LTVC
HĐ của HS
- Bốc thăm, chuẩn bị bài đọc
- Đọc theo y/c của phiếu
- Lớp nhận xét
- Đọc y/c của bài tập
- Làm bài cá nhân vào vở bài tập 4 hs làm trên giấy A 4
- HS làm bài trên giấy A4 dán bài làm lên bảng, đọc câu mình đặt được
- chữa bài
- Đọc y/c của bài tập và mẫu đơn
- HS làm bài cá nhân
- Vài hs đọc đơn của mình Lớp nx
Trang 5Thứ Ba ngày 23 tháng 10 năm 2012
Toán:
Thực hành nhận biết và vẽ góc vuông bằng ê- ke
( Trang 43)
I.Mục tiêu: Giúp hs:
- Biết cách dùng ê ke để kiểm tra, nhận biết góc vuông, góc không vuông và vẽ được góc vuông trong trường hợp đơn giản HS làm được BT 1, 2, 3
II Chuẩn bị :
- Ê ke dùng cho giáo viên và học sinh
- Các miếng bìa như hình vẽ bài tập 3 ( 4 cặp hìnhđể hs hoạt động nhóm)
III,Các hoạt động dạy học
HĐ của GV A,Kiểm tra bài cũ y/c 1 HS lên vẽ 1 góc vuông
GV đánh giá- ghi điểm
B,Bài mới.
* Giới thiệu bài
1,HĐ1: Vẽ góc vuông bằng ê ke
Bài 1: Dùng ê ke để vẽ góc vuông biết đỉnh và một
cạnh cho trước
-GV hd hs cách đọc tên đỉnh,các cạnh
Bài 2: Dùng ê ke để kiểm tra số góc vuông trên mỗi
hình( trên bảng phụ)
-HD hs cách đặt ê ke để kiểm tra góc vuông
HĐ2: Ghép gấp giấy bìa để tạo thành góc vuông
Bài 3: Nối 2 miếng bìa để ghép lại tạo thành 1 góc
vuông
- Chia lớp làm 4 nhóm , phát các mảnh bìa cho hs
các nhóm, y/c nhóm trưởng điều khiển để ghép
hình,sau đó cử đại diện lên thi ghép hình
-Bài 4( dành cho HS khá(giỏi)Thực hành
- GV HD hs gấp theo hình trong SGK
-Chấm bài ,nhận xét
C Củng cố-Dặn dò
- Nhận xét tiết học
-Dặn dò :Về nhà thực hành kẻ các hình và
xác địnhgóc vuông
HĐ của HS
1 HS lên bảng vẽ góc vuông- lớp n.xét
- HS lắng nghe
-Một hs nêu yêu cầu ,lớp đọc thầm -Làm BT vào vở ,2 hs lên chữa bài ,một
số hs đọc tên góc
-Một hs nêu yêu cầu ,lớp đọc thầm
-HS làm vào vở, nêu miệng số góc vuông
ở mỗi hình
HCN có 4 góc vuông, Hình ngũ giác có 3 góc vuông
-Một hs đọc yêu cầu đề bài Lớp đọc thầm
- HS thảo luận theo nhóm, đại diện các nhóm lên thi ghép hình
ghép hình 1 với hình 4 ghép hình2 với hình 3
-Thực hành gấp giấy để được góc vuông
- HS lắng nghe
A A N
O B M
Trang 6Tiếng việt:
ôn tập giữa học kì i ( tiết 4)
I mục tiêu:
- Mức độ yêu cầu về kỹ năng như tiết 1
- Đặt được câu hỏi cho từng bộ phận câu Ai làm gì? BT2
- Nghe – viết:đúng , trình bày sạch sẽ đúng quy trình bài CT BT3 Tốc độ viết khoảng 55 chữ/ 15 phút Không mắc quá 5 lỗi chính tả
* HS khá giỏi: viết đúng, tương đối đẹp bài CT ( tốc độ trên 55 chữ/ 15 phút)
II chuẩn bị:
- Phiếu ghi tên các bài tập đọc đã học
- Bảng phụ viết bt2, VBT, Bảng con
III Các hoạt động dạy học
HĐ của GV
* Giới thiệu bài
HĐ1: Kiểm tra tập đọc
-HS bốc thăm chuẩn bị bài đọc
-Y/C HS đọc theo phiếu
HĐ2: Ôn mẫu câu Ai làm gì?
Bài 2: Đặt câu hỏi cho bộ phận câu được in
đậm
- Hai câu này được cấu tạo theo mẫu câu nào ?
HĐ3 :Luyện chính tả
- Đọc mẫu đoạn văn
-Y/C hs viết ra vở nháp những chữ dễ viết sai
- Đọc bài cho HS viết
- Thu chấm 5 bài, nx bài viết
- Thu vở còn lại về nhà chấm
C Củng cố, dặn dò:
- NX tiết học
- Dặn hs đọc lại các bài tập đọc có y/c học
thuộc lòng
HĐ của HS
- Bốc thăm chuẩ bị bài đọc
- Đọc theo y/c của thăm
- Đọc y/c của bài tập
- .Ai làm gì?
- Làm bài cá nhân vào VBT
- Tiếp nối nhau nêu câu hỏi của mình đặt
- NX, chữa bài
-a ở câu lạc bộ các em làm gì?
b Ai thường đến câu lạc bộ vào các ngày nghỉ?
- 2 hs đọc lại
- Luyện viết chữ khó
- Viết bài vào vở
- HS lắng nghe
Trang 7Thứ Tư ngày 24 tháng 10 năm 2012
Tiếng việt : Ôn tập giữa học kì i ( tiết 5)
I.Mục tiêu:
- Mức độ yêu cầu về kỹ năng như tiết 1
- Lựa chọn được từ ngữ thích hợp bổ sung ý nghĩa cho từ ngữ chỉ sự vật BT2
- Đặt được 2 – 3 câu theo mẫu Ai làm gì? BT3
II chuẩn bị
- Phiếu ghi tên các bài tập đoc có y/c HTL đã học 8 tuần đầu
- Bảng lớp ghi bài tập 2, Bảng nhóm để HS làm bài tập 3, VBT Tiếng Việt L3-T1
III Các hoạt động dạy học
HĐ của GV
*Giới thiệu bài
*HĐ 1: : Kiểm tra HTL
- Y/C hs bốc thăm chuẩn bị bài đọc
- Đánh giá, cho điểm
*HĐ2:Luyện từ và câu:
-Bài 2: Điền những từ trong ngoặc đơn vào
chỗ trống để bổ sung ý nghĩa cho từ in đậm
- HD để hs nắm vững y/c của bài tập
- GV nhận xét chốt lại lời giải đúng GV Xoá
từ không thích hợp để lại những từ thích hợp
,giải thích lí do
-Bài 3: Viết 3 câu theo mẫuAi làm gì?
- GV cùng cả lớp nhận xét
c Củng cố –Dặn dò
-Nhận xét tiết học
-Về nhà tiếp tục ôn bài HTL
HĐ của HS
- bốc thăm chuẩn bị bài đọc
- Lần lượt hs đọc theo y/c của thăm
- Lớp nx
- Đọc y/c của bài tập
-Trao đổi theo cặp,làm bài vào vở bài tập -3 hs lên bảng làm ,một số hs đọc lại bài làm của mình Nêu lí do chọn từ của mình
-Mỗi bông hoa cỏ may ….cái tháp xinh xắn….Trên đầu….hạt sương.Khó… bàn tay tinh xảo… công trình đẹp đẽ, tinh tế….
-2 hs đọc lại đoạn văn hoàn chỉnh Lớp chữa bài vào vở
-1hs nêu yêu cầu của bài ,lớp đọc thầm -HS làm bài vào vở
VD: Mẹ Hà đang nấu cơm.
Chiều nay lớp 3A lao động.
Hà ngồi học bài.
- 3 hs đọc bài của mình
- HS lắng nghe
Trang 8Tiếng việt:
ôn tập giữa học kì i (tiết 6) I.Mục tiêu:
- Mức độ yêu cầu về kỹ năng như tiết 1
- Chọn từ ngữ thích hợp bổ sung cho ý nghĩa của các từ chỉ sự vật.BT2
- Đặt đúng dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong câu BT3
II Đồ dùng
- Phiếu ghi tên các bài tập đoc có y/c HTL
- Bảng lớp ghi bài tập 2, 3.VBT Tiếng Việt L3-T1
III Các hoạt động dạy học
HĐ của GV A.Kiểm tra bài cũ
-Y/c hs kể nối tiếp câu chuyện Người lính
dũng cảm GV nhận xét ghi điểm
B.Bài mới :
1.Giới thiệu bài
2 HĐ 1: Kiểm tra HTL
- Y/c hs bốc thăm chuẩn bị bài đọc
- Lần lượt hs đọc theo y/c của phiếu
- NX, cho điểm
3 HĐ 2:HD hs làm bài tập
-Bài 2: Điền từ ngữ thích hợp trong ngoặc
đơn vào mỗi chỗ trống để bổ sung ý nghĩa
cho các từ ngữ in đậm
-Y/C hs nêu điểm khác nhau so với bài tập 2
tiết 5
-Bài 3: Điền dấu phẩy vào chỗ thích hợp
trong câu sau
- GV nhận xét ,chốt lại lời giải đúng
+Chấm bài nhận xét
C.Củng cố –Dặn dò
-Nhận xét tiết học
-Dặn dò về làm thử bài LT tiết 9
HĐ củaHS
- HS thực hiện theo y/c của GV- lớp n.xét
- HS lắng nghe
- bốc thăm, chuẩn bị bài đọc
- Đọc theo y/c của phiếu
- Chú ý theo dõi , NX bạn đọc -1 hs nêu yêu cầu bài tập ,lớp đọc thầm
-HS làm vào vở bài tập – 2hs lên bảng làm ,lớp đọc kết quả ,hs khác nhận xét
Thứ tự điền: xanh non, trắng tinh, vàng tươi,
đỏ thắm, rực rỡ.
-2 hs đọc lại đoạn văn đã hoàn chỉnh.Lớp chữa bài vào vở bài tập
-1hs nêu yêu cầu bài tập
-HS làm bài vào vở,3 hs lên bảng làm a-Hằng năm, cứ vào đầu tháng 9, các trường lại khai giảng năm học mới
b Sau ba tháng hè tạm xa trường, chúng em lại náo nức tới trường gặp thầy, gặp bạn
c- Đúng 8 giờ, trong tiếng Quốc ca hùng tráng, lá cờ đỏ sao vàng được kéo lên ngọn cột cờ
- HS lắng nghe
Trang 9Toán đề ca mét- héc tô mét ( Trang 44)
I.Mục tiêu: Giúp hs:
-Nắm được tên gọi, kí hiệu của Đề –ca – mét Héc –tô - mét -Nắm được mối quan hệ của Đề _ ca – mét và Héc- tô- mét
-Biết đổi từ đề-ca-mét, hé -tô -mét ra mét Làm các BT 1,2( dòng1,2,3); bài 3( dòng 1,2)
II Chuẩn bị : Bảng con, bảng nhóm
III,Các hoạt động dạy học
HĐ của GV
A kiểm tra bài cũ.
y/c HS nhắc lại các đ.vị đo độ dài đã học
GV đánh giá - ghi điểm
B,Bài mới
1.Giới thiệu bài.
2.HĐ1: Nhắc lại các đơn vị đo độ dài đã học.
- Y/c hs nêu tên các đơn vị đo độ dài đã học
- Y/C hs viết kí hiệu của các đơn vị đo đã học trên
bảng con
3.HĐ2:G/th đ.vị đo độ dài Đề ca-mét, Héc-tô-mét
Đề –ca – mét là một đơn vị đo độ dài
Đề ca mét viết tắt : dam
1 dam =10 m
- Héc tô mét là đơn vị đo độ dài
-Héc –tô –mét viết tắt là: hm
1hm =100 m
1 hm= 10 dam
- GV HD cho hs ước lượng 1dam, 1 hm, trên vị trí
cụ thể
4.HĐ3 : thực hành
-Bài 1: Số?
- GV n.xét, củng cố về các đơn vị đo độ dài đã học
-Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm(Theo mẫu)
- 1 HS giỏi làm mẫu: 4 dam = 40 m
Y/c HS nêu rõ cách làm(Vì cứ 1 dam = 10 m Vậy
4 dam= 40 m)
-Bài 3: Tính(Theo mẫu)
- 9dam + 4 dam =13 dam
- 18 hm –6 hm =12hm
-Nhận xét cách làm của hs
C Củng cố-Dặn dò
-Nhận xét tiết học
-Làm bài tập ở nhà
HĐ của HS
1 HS nhắc –lớp theo dõi n.xét
-Mét ,đề xi mét, xăng –ti mét, mi –li mét,
ki lô mét
- HS viết trên bảng con kí hiệu: dam; hm
- Nhìn kí hiệu đọc lại tên đơn vị
- Nhắc lại
-Một số hs nêu lại quy ước dam, hm
-Lấy đơn vị là m làm chuẩn – hs tập ước lượng dam, hm
-Tự đọc và làm bài vào vở sau đó chữa bài -2 hs lên chữa bài,lớp nhận xét
1hm =100m 1 m= 100cm 1hm =10 dam 1m = 10 dm 1dam =10m 1dm =10cm -2 hs lên chữa bài ,HS khác n xét ,nêu k quả
7dam = 70 m 7hm = 700m 9dam = 90m 9hm = 900m
- 2 hs lên làm ,dưới lớp đổi KT chéo 25dam + 5 0 dam =75 dam;…
8 hm + 12 hm = 20hm; … -1 hs lên làm ,hs khác nhận xét,đọc lại bài của mình
- HS lắng nghe
Trang 10Thứ Năm ngày 26 tháng 10 năm 2012
Toán: Bảng đơn vị đo độ dài ( Trang 45)
I.Mục tiêu: Giúp hs:
- Bước đầu thuộc bảng đơn vị đo độ dài theo thứ tự từ bé đến lớn ,từ lớn đến bé và ngược lại
- Biết quan hệ giữa các đơn vị đo độ dài thông dụng
- Biết làm các phép tính với các số đo độ dài
II Chuẩn bị : -Bảng đơn vị đo độ dài kẻ sẵn chưa viết
III,Các hoạt động cơ bản
A,Kiểm tra bài cũ:
-2 hs lên làm, lớp làm vào bảng con
1 dam = m ; 1hm = m
- GV nhận xét, cho điểm
B,Bài mới.
-Giới thiệu bài.Bảng đơn vị đo độ dài
HĐ của GV
HĐ1: Giới thiệu bảng đơn vị đo độ dài.
* GV giúp hs hiểu được bảng đơn vị đo độ
dài từ nhỏ đến lớn và ngược lại
- GV đưa bảng kẻ sẵn chưa viết tên các đơn
vị đo độ dài lên bảng
-Đơn vị cơ bản là gì?
-Ghi vào cột giữa bảng: mét
-Đơn vị nhỏ hơn mét ta ghi vào bên phải
của cột m.Đơn vị lớn hơn mét ta ghi vào cột
phía bên trái của cột mét
Lớn hơn mét mét Nhỏ hơn mét
1km
=10
hm
=100
0
m
1hm
=10
dam
=100
m
1dam
=10m 1m=10d
m
=100c m
=1000 mm
1dm=
=10c m
=100 mm
1c m=
10 mm 1mm
-Hai đơn vị đo độ dài liên tiếp có đặc điểm
gì ?
- GV giới thiệu 1 km = 1000m
2,HĐ2 : HD học sinh thực hành
-Bài 1: Số?
- GV củng cố bảng đơn vị đo độ dài
HĐ của HS
-Nêu lại các đơn vị đo độ dài đã học.km,
hm, dam, m, dm, cm, mm
-Mét
-Nêu lại quan hệ giữa các đơn vị đo độ dài .T điền vào bảng
-Nhìn bảng nêu lên mối quan hệ giữa hai
đơn vị đo : 1m= 10 dm 1dm=10cm
-Hơn kém nhau 10 lần
-Đọc xuôi,ngược: 1km= 1000m -H đọc lại bảng đơn vị đo độ dài theo thứ
tự từ lớn đến bé và ngược lại
-2 hs lên điền kết quả ,lớp nhận xét
1km=10hm 1m= 10dm 1km=1000m 1m=100cm 1hm=10dam 1m=1000mm 1hm=100m 1dm=10cm -2 hs lên làm ,hs khác nhận xét,nêu kết quả bài làm của mình
-Vì 1dam = 10m.Vậy 7dam=70m