b/ TÝch cña hai ph©n sè bÊt kú lµ mét ph©n sè cã tö lµ tÝch cña hai tö vµ mÉu lµ tÝch cña hai mÉu c/ Hai số gọi là nghịch đảo của nhau nếu tích của chúng bằng 1.. d/ Hai số gọi là đối nh[r]
Trang 1Tuần: 30 Ngày soạn: 23 / 03 / 09
Luyện tập
A.Mục tiêu
HS biết vận dụng qui tắc chia trong giải bài toán
Có kĩ năng tìm số nghịch đảo của 1 số khác 0 và kĩ năng thực hiện phép chia phân số
Rèn tính cẩn thận , chính xác khi giải toán
B.Chuẩn bị : SGK
C.Tiến trình dạy học
I ổn định lớp (1p)
II Kiểm tra 15phút
Đề bài lớp 6B, C Phần I: Trắc nghiệm khách quan
Điền đúng ( Đ ) , sai ( S ) vào ô thích hợp
a/ Để nhân hai phân số cùng mẫu, ta nhân hai tử với nhau và giữ nguyên mẫu.
b/ Tích của hai phân số bất kỳ là một phân số có tử là tích của hai tử và mẫu là tích
của hai mẫu
c/ Hai số gọi là nghịch đảo của nhau nếu tích của chúng bằng 1.
d/ Hai số gọi là đối nhau nếu tích của chúng bằng 0.
Phần II: Tự luận
Bài 1: Tính
4 2
16 5 54 56
15 14 24 21
Bài 2: Tìm x, biết
7 x 3 5
Đáp án và thang điểm
lớp 6B, C Phần I: Trắc nghiệm khách quan ( mỗi câu đúng 0,5đ)
Phần II: Tự luận
Bài 1: Tính (mỗi câu đúng 1đ)
8 12 11
24
3 1 :
4 2
3 2
16 5 54 56
15 14 24 21
7
Bài 2: Tìm x, biết ( mỗi câu đúng 2đ)
Trang 2Đề bài lớp 6A Phần I: Trắc nghiệm khách quan
Điền đúng ( Đ ) , sai ( S ) vào ô thích hợp
a/ Tổng của hai phân số là một phân số có tử bằng tổng các tử, mẫu bằng tổng các
mẫu
b/ Tổng của hai phân số cùng mẫu là một phân số có cùng mẫu đó và có tử bằng tổng
các tử
c/ Hai số gọi là nghịch đảo của nhau nếu tổng của chúng bằng 1.
d/ Hai số gọi là đối nhau nếu tổng của chúng bằng 0.
Phần II: Tự luận
Bài 1: Tính
8 12
: ( 9)
52 d/ 16 5 54 56 . e/
15 14 24 21
19 11 19 11 19
Bài 2: Tìm x, biết
12 2 8
x x
Đáp án và thang điểm
lớp 6A Phần I: Trắc nghiệm khách quan ( mỗi câu đúng 0,5đ)
Phần II: Tự luận
Bài 1: Tính (mỗi câu đúng 1đ)
24
52
7
Bài 2: Tìm x, biết ( mỗi câu đúng 1,5đ)
a/ 4. 4
5 x 7
x=4 4: =
7 5
5
7
12 2 8
1 31
2 x 24
31 1:
24 2
x }x} =31
12
x = 31
12
Lop6.net
Trang 3III.LuyÖn tËp (20p)
Bµi 90 (sgk)
Yªu cÇu c¶ líp lµm bµi , gäi 3 HS lªn b¶ng
tr×nh bµy bµi , mçi HS 2 c©u
a)x.
b)x :
c) : x
d) x
.x
.x
9 8 3
.x
8 9 3
.x
5 7 5.8 40
x :
9 8 9.7 63
g) : x
: x
Trang 4Bài 92 (sgk)
Yêu cầu HS đọc đầu bài
Bài toán thuộc loại nào ?
Gồm những đại lượng nào ?
Viết công thức thể hiện mối quan hệ giữa
các đại lượng ?
Hãy trình bày lời giải ?
1 HS đọc đề bài Bài toán thuộc loại toán chuyển động Gồm 3 đại lượng : S , v , t
S = v.t
Bài giải : Quãng đường Minh đi từ nhà tới trường là :
1
5
Thời gian Minh đi từ trường về nhà là :
IV.Củng cố (7p)
1.Bài tập trắc nghiệm :
Số nghịch đảo của 1 1 là :
3 4
a)-12 b) 12 c) 1 d)
12
3 4
2.Lời giải sau đúng hay sai :
4 2 1 4 2 4 1
7 3 3 7 3 7 3
6 12 18
Nêu đáp án : b) 12
Sai, vì đã áp dụng sai qui tắc chia 1 số cho 1 tổng
Sửa lại là :
V.Hướng dẫn về nhà (2p)
Bài tập : 89,91 (sgk) ; 98,99,100,105,106,107,108 (sbt)
Đọc trước bài “Hỗn số – số thập phân – phần trăm “
Lop6.net
Trang 5Tuần: 30 Ngày soạn: / /
Hỗn số , số thập phân , phần trăm
Luyện tập
A.Mục tiêu
HS hiểu được các khái niệm hỗn số, số thập phân , phần trăm
Có kĩ năng viết phân số ( có giá trị tuyệt đối lớn hơn 1 ) dưới dạng hỗn số và ngược lại , biết sử dụng kí hiệu phần trăm
B Chuẩn bị : SGK
C.Tiến trình dạy học
I ổn định lớp (1p)
II Kiểm tra bài cũ (7p)
Hãy cho ví dụ về hỗn số , số thập phân ,
phần trăm đã học ở Tiểu học ?
Nêu cách viết 1 phân số lớn hơn 1 dưới
dạng hỗn số và ngược lại ?
Trong tiết này ta sẽ ôn lại về các khái niệm
trên với sự có mặt của số âm
Hỗn số : 1 ; 2 ; 2 3
3 4
Số thập phân : 0,123 ; 4,567; … Phần trăm : 3% ; 5% ; 12%; …
b ac b a
a=bq+r thì a q r
b b
3.Bài giảng
1.Hỗn số (8p)
Hướng dẫn HS viết phân số dưới dạng 7
4
hỗn số
7 4
3 1
Vậy : 7 1 3 1 3 đọc là : một ba phần tư
4 4 4
Trong hỗn số trên thì đâu là phần nguyên ,
đâu là phần phân số ?
Yêu cầu HS làm ?1
1 là phần nguyên , là phần phân số 3
4
Làm ?1
Trang 6Các số 2 ; 4 ; 4 3 cũng là hỗn số , chúng là
số đối của 2 ; 4 ; 4 3
7 5
Chú ý (sgk)
Ví dụ : 7 1 3 7 1 3
Ngược lại : 7 1 3
Hãy viết tương tự với 2 ; 4 4 3 ?
2.Số thập phân (8p)
Hãy viết các phân số 3 ; 152 ; 73 thành
10 100 1000
các phân số có mẫu là luỹ thừa của 10 ?
Các phân số trên gọi là phân số thập phân
Vậy phân số thập phân là gì ?
Định nghĩa (sgk)
Các phân số trên có thể viết dưới dạng số
0,3; 1, 52; 0,073
Hãy nhận xét về số chữ số thập phân và số
chữ số 0 ở mẫu số ?
Yêu cầu HS làm ?3
Yêu cầu HS làm ?4
3.Phần trăm (7p)
Các phân số thập phân còn có thể viết dưới
dạng phần trăm , kí hiệu % thay cho mẫu :
3%; 107%
100 100
Yêu cầu HS làm ?5
6,3= ?
0,34 = ?
4 2.7 4 18 2
3 4.5 3 23 4
Đọc chú ý (sgk)
3 3 152 152 73 73
10 10 100 10 1000 10
Nêu định nghĩa (sgk)
Số chữ số thập phân và số chữ số 0 ở mẫu
số bằng nhau
Làm ?3 : Kq: 0,27; - 0,013; 0,000261 Làm ?4
121 7 2013
; ;
100 100 1000
?5
37 370
10 100
630 6,3 630%
100 34 0,34 34%
100
IV.Luyện tập (12p)
Lop6.net
Trang 7Bài 94.(sgk)
Bài 95 (sgk)
Bài 96 (sgk)
Bài tập 97.(sgk)
đổi ra mét : 3dm ; 85cm ; 52mm
Vậy : 9 2 1 2,25 225%thì đúng hay sai
4 4
?
5 5 3 3 11 11
1 36 3 27 12 25
7 7 4 4 13 13
22 1 3
34 1 3
11 11
1 1 22 34
7 11 7 11
3 3dm m 0,3m;
10 85 85cm m 0,85m;
100 52 52mm m 0,052m.
1000
Đúng
V Hướng dẫn về nhà (2p)
Học kĩ bài theo SGK
Làm bài tập : 98; 99 (sgk) ; 111; 112;113 (SBT)