Gv: Ta sử dụng 2 kiến thức trên để làm một số bài tập và bài toán ứng dụng của nó trong thực tế... Coù theå cho hs vaän duïng ngay : HĐ3:Vận dụng kiến thức vào bài toán thực teá.[r]
Trang 1TRƯỜNG THCS RỜ KƠI Giáo viên: Hồng Văn Chiến
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu :
- Cũng cố kiến thức p/số và t/c cơ bản của phép nhân p/số
- Vận dụng quy tắc, tính chất để rèn luyện kỉ năng tính nhanh và hợp lí
- Có ý thức quan sát đặc điểm các p/số để vận dụng các tính chát cơ bản
Phương pháp : Nêu và giải quyết vấn đề
II Chuẩn bị :
Gv : bài soạn, bảng phụ bt 74
III Tiến trình bài dạy:
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ :
Hs 1: Nêu các t/c cơ bản của phép nhân p/số? Làm bt 76/39?
9
5 1 9
5 13
13 9
5 ) 13
3 13
9 13
7 ( 9 5
13
5 9
5 13
9 9
5 13
7 9 5
B B
3 Bài mới :
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
Làm BT 80
Muốn nhân một số nguyên với 1 ps ta làm thế
nào?
GV: Muốn nhân 2 p/số ta làm ntn?
Aùp dụng t/c phân phối?
Gv: hướng dẩn phân tích
nêu cách làm câu c ?
Yêu cầu hs lên bảng làm
Cả lớp cùng làm vào vở
Gv; tính theo thứ tự trong ngoặc, quy đồng rồi
rút gọn
HĐ 2:Vận dụng kiến thức giả bài toán ứng
dụng, thực tế
Gọi hs đọc đề, nêu yêu cầu bài toán
Nêu công thức tính chu vi , diện tích
- Muốn tính được chu vi, diện tích ta cần biết
những đại lượng nào ?
BT 80/40 : Tính
2 11
8 4
11 11
6 11
2 4
14 4 3
) 22
12 11
2 ( ) 2
7 4
3 ( ,
0 3
1 3
1 15
4 4
5 3
1 ,
55
24 57
12 7
2 ) 5
7 5
5 ( 7
2 ) 7
5 1 ( 7
2 7
5 7
2 7 2
5 5 7
7 5 2 7
2 25
14 7
5 7
2 ,
2
3 2
) 3 (
1 10
) 3 (
5 10
3 5 ,
d c
b a
Bài 81/41SGK: Giải : Diện tích hình chủ nhật là :
( km2 ) 32
1 8
1 4
1 Chu vi hình chũ nhật là:
( km ) 8
3 8
1 8
2 8
1 4
1
Trang 2Quảng đường của Nam là :
Quảng đường AB so với quảng đường củaNam
và Việt là :
- Muốn biết con Ong hay bạn Dũng đến B
trước ta phải xác định điều gì
Vận tốc của bạn Dũng là bao nhiêu?
Đổi 5m/s = ? km/h
1h = ? giây
1s đi dược 5m
1h = ? m = ? km
Gv: hướng dẫn cho hs cách làm bài 78 SGK
Quảng đường Việt đi là : 15.2/3 = 10 km
Quảng đường Nam đi là : 12.1/3 = 4 km
Quảng đường AB là : 10+4 = 14 km
Bài 82/41SGK: Toán vui Theo bài ra vận tốc của bạn Dũng là 12km/h Vận tốc của Ong là: 5m/s = 18km/h
Vậy con Ong đến B trước
Bài 78/ 40 SGK?
. ) ( )
(
.
.
.
.
.
q
p d
c b
a q d
p c b
a q d b
p c a
q d b
p c a q
p d b
c a q
p d
c b a
4 Cũng cố :
1, Nêu các tính chất cơ bản của p/số?
2, Khi nhân các p/số ta để ý các đặc điểm nào?
Bt 74/ 39 SGK:
a
3
2
15
4
4
9 8
5 5
4 15
4 0
19
13
11
5
b
5
4
8
5
3
2
15
4 3
2
13
6
43
19
a.b
15
8
6
1
2
3
6
1 15
8
15
4 0
19
13 0 0
5 Dặn dò :
Xem lại vở ghi, tiếp tục cũng cố lý thuyết
Làm BT:
6 Rút kinh nghiệm:
Trang 3
TRƯỜNG THCS RỜ KƠI Giáo viên: Hồng Văn Chiến
Bài 12: PHÉP CHIA PHÂN SỐ
I Mục tiêu :
- Hs hiểu k/n số nghịch đảo và biết cáh tìm số nghịch đảo của một số khác 0
- Hs hiểu và vận dụng được quy tắc chia p/số
- Có kĩ năng thực hiện phép chia tốt
Phương pháp : Nêu và giải quyết vấn đề
II Chuẩn bị :
- Gv: bài soạn, bnảg phụ
- Hs : bài củ, xem bài mới
III Tiến trình bài dạy:
1 Ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ:
Hs 1, Nêu quy tắc nhân hai p/số? Tính : ?
8
1 ).
8 (
Hs 2, Nêu quy tắc chia 2 p/số Tính : ?
2
1 : 3
2
Gv:vấn đề đặt ra là có thể thay phép chia p/số bằng phép nhân p/số được không?
3 Bài mới :
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
HĐ1: Thông qua ?1 rút ra k/n “số nghich
đảo”
Gv: làm phép nhân :
? 4
7 7
4
?
8
1
).
8
Gv: khi tích của chúng bằng 1, ta nói chúng là
hai số nghịch đảo của nhau
Gv: cho hs thực hiện ?2 trên bảng phụ
Vậy : hai số ntn được gọi là nghịch đảo của
nhau ?
Gv: cho hs phát biểu đ/n
Củng cố cho hs làm ?3
Số nghịch đảo của là bao nhiêu?
7 1 Gọi hs TB đứng tại chỗ trả lời
1 Số nghịch đảo:
8
1 ).
8
4
7 7
4
là nghịch đảo của –8 8
1
- 8 là nghịch đảo của
8
1
Hay là hai số nghịch đảo của nhau
8
1 );
8 (
?2: Ta nói là số nghịch đảo của , là số
7
4
4
7
4
7
nghịch đảo của ; và là hai số nghịch
7
4
7
4
4
7
đảo của nhau
Định nghĩa : (sgk)
?3Đáp:Số nghịch đảo của là 7
7 1 Số nghịch đảo của -5 là 1
Trang 4HĐ 2: Hình thành quy tắc chia hai p/số:
Thông qua ?4
Gv: hãy tính và so sánh:
3
4 7
2
? 4
3
:
7
Vậy : rút ra điều gì ?
Có nhận xét gì 2 p/số :
3
4 4
3
và
Từ đó hãy cho biết muốn chia một phân số
cho một p/số ta làm ntn?
Cũng cố quy tắc: Làm ?5
Gv: ta thực hiện ntn?
2
1 Có số nghịch đảo là gì ?
Gv: cho hs thực hiện b, c
Thực hiện: : 2 ?
4
3
Rút ra nhận xét: :c ?
b a
HĐ3: Cũng cố kiến thức bài
Làm ?6
Gv: chú ý câu c, b cho áp dụng đ/n của trường
hợp này hoặc p/số có mẫu là 1)
2, Phép chia p/số :
?4 Đáp:
21
8 7
4
3 2 4
3 7 2
21
8 7
3
4 2 4
3 : 7 2
vậy :
3
4 7
2 4
3 : 7
2
Quy tắc : (sgk)
) 0 (
.
:
.
.
:
c c
d a c
d a d
c a
c b
d a c
d b
a d
c b a
?5Đáp:
3
4 1
2 3
2 2
1 : 3
2
15
16 3
4 5
4 4
3 : 5
c
2
7 4
14 4
7 1
2 7
4 :
2
.
: c
c b
a c b a
?6: Làm phép tính:
a
7
10 7
12 6
5 12
7 : 6
5
b
2
3 14
3 7 3
14 :
7
c
21
1 9
1 7
3 9 : 7
4 Cũng cố :
1, Hai số ntn gọi là nghich đảo của nhau?
2, Muốn chia một p/số hay một số nguyên cho p/số ta thực hiện ntn?
3, Muốn chia 1 p/số cho 1 số nguyên ta thực hiện ntn?
5 Dặn dò :
- Xem lại vở ghi, học đ/n, quy tắc
- Làm bt 84,85,86,87 trang 43 SBT
6 Rút kinh nghiệm:
Trang 5
TRƯỜNG THCS RỜ KƠI Giáo viên: Hồng Văn Chiến
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu :
- Cũng cố kiến thức số nghịch đảo, phép chia p/số
- Rèn luyện kĩ năng tìm số nghịch đảo, phép chia 2 p/số
- Có ý thức qyan sát đặc điểm p/số Rút gọn p/số khi thực hiện phép tính
Phương pháp : Nêu và giải quyết vấn đề
II Chuẩn bị :
- Gv: Bài soạn , bảng phụ
- Hs : bài tập, lý thuyết bài củ
III Tiến trình bài dạy:
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ:
Hs1 : Thế nào là 2 số nghịch đảo của nhau?
13
3 : 6
Hs2 : Muốn chia p/số hay 1 số nguyên cho 1 p/số ta thực hiện ntn?
Bt 86 Tìm x biết
7
5
; 4
5 7
4 5
4 : 7 4 7
4
5 4
x x
x
Gv: Ta sử dụng 2 kiến thức trên để làm một số bài tập và bài toán ứng dụng của nó trong thực tế
3 Bài mới:
HĐ1: Cũng cố kiến thức phép chia ps
gv: hs thực hiện bt 89 nêu kết quả
gọi từng hs lên bảng thực hiện cả lớp cùng
làm, đối chiếu kết quả nxét
HĐ2 :
Vận dụng phép chia p/số giải toán tìm x (
tìm đại lượng chưa biết có đ/k)
Gv: x 3/7 = 2/3 x đóng vai trò là số gì ?
Muốn tìm thừa số chưa biết ta làm ntn?
Tương tự
Gv: cho hs thực hiện
Gv: muốn tìm x thì chuyển những phần tử
không chia x về 1 vế ?
BT 89/43 SGK: Thực hiện phép chia:
a
13
2 26
4 2
1 13
4 2 : 13
6
11 1
24 11
6 :
c
2
3 3
17 34
9 17
3 : 34
9
BT 90/43 SGK: Tìm x biết:
9
14 3
7 3
2 7
3 : 3 2
3
2 7
3 )
x
x a
3
11 11
8 : )x
b
Trang 6Gv: gọi hs đọc đề cho biết yêu cầu bài toán?
Gv: có tất cả là 225 lít Mỗi chai chỉ được ¾
lít Dùng bao nhiêu chai như vậy ? thực hiện
phép tính ntn?
Gv; muốn tính quy đồng ? ta làm ntn?
Vậy : quy đồng -> tổng là tính ntn?
Vậy rhời gian từ trường về nhà mất bao
nhiêu phút?
Làm BT 93/44
Nêu thứ tự thực hiện phép tính?
Gọi hs lên bảng thực hiện
60
91 4
7 15
13 7
4 : 15
x
Bt 91/44 : Giải : Số chai đóng được tất cả là :
225 : = = 300 ( chai ) 4
3 3
4 225
BT92/44: Giải Quảng đường từ nhà Minh đến trường là:
10 =2 ( km ) 5
1 Thời gian từûtrường về nhà:
2
1
6
1
12 1 Vậy : thời gian từ trường đến nhà là 10 ph Bài 93/44: Tính:
a
2
5 8
35 7
4 35
8 : 7
4 ) 7
4 5
2 ( : 7
4
b
9
1 9
8 1 9
8 7
1 7
6 9
8 5 : 7
5 7
6
4 Cũng cố :
1, Nêu quy tắc chia 2 vế p/số?
2, Hướng dẩn Bt 93a, b Rồi thực hiện cộng trừ p/số
5 Dặn dò :
- Xem lại vở ghi các bài tập , củng cố lý thuyết sgk,
- Làm BT 96 – 99 , 103, 108 / 20 SBT
6 Rút kinh nghiệm: