1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

giao an lop 4 tuan 1 chuan

33 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 87,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bµi 1: §äc yªu cÇu cña bµi tËp - Yêu cầu HS thực hiện dưới hình thức “chính tả toán”GV đọc từng phép tính trong bài, HS nhẩm và ghi kết quả vào bảng con theo lần lượt, GV dùng hình th[r]

Trang 1

- Bài tập cần làm: Bài 1, 2, 3a, viết được 2 số; b, dũng 1.

II/Phơng tiện và phương phỏp dạy học

- Phương tiện: Bảng phụ kẻ sẵn bài tập 2.

- Phương phỏp: Trực quan, đàm thoại, thảo luận nhúm, trũ chơi.

III/ Tiến trình dạy học

Hoạt động của giáo viên Tg Hoạt động của học sinh

A Mở đầu

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

B Hoạt động dạy học

1 Khám phá:Trong tiết học ngày hôm

nay, cô giáo sẽ giúp các em ôn tập các

số đến 100 000 và biết phân tích cấu tạo

số

2 Kết nối

a) ễn lại cỏch đọc số, viết số, cỏc hàng

a, GV viết số: 83 251, yờu cầu HS đọc

số này, nờu rừ chữ số hàng đơn vị, chữ

Bài 1: Đọc yêu cầu bài.

- Yờu cầu HS làm bài cỏ nhõn vào

SGK; Chữa bài trờn bảng lớp

5’

1’

8’

7’

Hội đồng tự quản làm việc:

- Ban văn nghệ cho cả lớp hỏt

- Ban học tập kiểm tra đồ dùngcủa bạn

- Nhận xột, bỏo cỏo cụ giỏo

- Lắng nghe, ghi vào vở

- HS tiếp nối nhau nờu: Đọc: Tỏmmươi ba nghỡn hai trăm năm mươi mốt Gồm: Hàng đơn vị: 1; Hàng chục: 5; Hàng trăm: 2; Hàng nghỡn: 3; hàng chục nghỡn: 8

- Tiếp nối nhau nờu cấu tạo, mỗi

HS nờu 1 số, HS khỏc nhận xột,

bổ sung

- Tiếp nối nhau nờu:

VD: 1chục bằng 10 đơn vị; 1 trăm bằng 10 chục; 1 nghỡn bằng

10 trăm,

- HS tự làm bài, chữa bài tập trờn

Trang 2

- Yờu cầu HS giải thớch lớ do vỡ sao em

chọn số đú để điền

- GV kết luận về thứ tự cỏc số tự nhiờn

Bài 2: Đọc yêu cầu bài.

- GV đa bảng phụ kẻ sẵn, 5 HS lần llượt

lên bảng điền Cả lớp làm bài vào SGK

- GV yêu cầu HS nhận xét, chữa bài

Kiểm tra bài theo cặp

- Yờu cầu HS tiếp nối nhau đọc lại cỏc

số trong bảng sau khi đó chữa hoàn

chỉnh

Bài 3: GV yêu cầu HS đọc bài mẫu và

hỏi:

- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

- GV hướng dẫn mẫu cho HS

- GV yêu cầu thảo luận nhóm đôi

- Làm bài vào vở ụ li

b 38 000; 39 000; 40 000; 42 000

- HSKG trỡnh bày lớ do: Nờu quy luật của cỏc số thoe thứ tự

- Viết mỗi số sau thành tổng

- HS theo dõi GV hướng dẫn

- Thảo luận nhóm đôi

- Làm bài vào vở ụ li

- Hiểu n/d bài: Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp - bênh vực ngời yếu

- Phỏt hiện được những lời núi, cử chỉ cho thấy tấm lũng nghĩa hiệp của Dế Mốn; bước đầu biết nhận xột về một nhõn vật trong bài

- Trả lời được cỏc cõu hỏi trong SGK.

II/ Phơng tiện và phương phỏp dạy học

- Phương tiện: Tranh minh họa bài tập đọc, bảng phụ ghi cõu văn dài khú

đọc

- Phương phỏp: Trực quan, đàm thoại, thảo luận nhúm, trũ chơi.

III/ Tiến trình dạy học

Hoạt động của giáo viên Tg Hoạt động của học sinh

Trang 3

- Từ xa xưa cha ụng ta đó cú cõu:

“Thương người như thể thương thõn”,

đú là truyền thống cao đẹp của d.tộc

2 Kết nối

a) Luyện đọc

- 1 HS đọc bài

- GV đặt câu hỏi cho hs chia đoạn

+ Bài này chia làm mấy đoạn?

- Luyện đọc nối tiếp từng đoạn.

- GV yờu cầu HS đọc nối tiếp lần 1

+ Tỡm từ khú đọc, dễ lẫn

- Đọc nối tiếp lần 2

- Đọc nối tiếp lần 3

- Học sinh đọc bài theo cặp.

- GV yờu cầu đại diện cỏc cặp đọc bài

- Ban văn nghệ cho cả lớp hỏt

- Ban học tập kiểm tra đồ dựng họctập, SGK, vở ghi đầu bài của bạn

- Nhận xột, bỏo cỏo cụ giỏo

m- Học sinh nghe

- Đọc thầm tờn cỏc chủ điểm

- Nghe GV giới thiệu

- 1 HS đọc bài, cả lớp lắng nghe, đọc thầm theo

- Học sinh chia đoạn

Bài chia làm 4 đoạn+ Đoạn 1: Hai dòng đầu+ Đoạn 2: Năm dòng tiếp theo+ Đoạn 3: Năm dòng tiếp theo+ Đoạn 4: Phần còn lại

- HS đọc nối tiếp theo hàng ngang

- Tìm và nêu từ khó: Nhà Trò, đá cuội chùn chùn, vặt chân,

- Đọc và kết hợp giải nghĩa từ chỳ giải

Thui thủi: Cô đơn, một mình lặng

lẽ không ai chơi với

Ngắn chùn chùn: Ngắn đến mức quá đáng, trông khó coi

- Đọc và kết hợp tỡm cõu văn dài khú đọc Luyện đọc

-> Hoàn cảnh Dế Mốn gặp Nhà Trũ

- HS ghi vở

- Một hs đọc, cả lớp đọc thầm đoạn

2

Trang 4

rất yếu ớt?

- Sự yếu ớt của chị Nhà Trũ được nhỡn

thấy qua con mắt của nhõn vật nào?

+ Yờu cầu hs đọc thầm đoạn 3

- Tỡm những chi tiết cho thấy chị Nhà

Trũ bị Nhện ức hiếp?

+ HS đọc thầm đoạn 4

- Những lời nói và cử chỉ nào nói lên

tấm lòng nghĩa hiệp của Dế Mèn?

- Yêu cầu HS nêu nội dung bài:

- Qua cõu chuyện tỏc giả muốn núi với

chỳng ta điều gỡ?

c) Hớng dẫn HS đọc diễn cảm.

- Yờu cầu 4 hs đọc tiếp nối nhau đọc 4

đoạn trong bài

- GV hướng dẫn hs đọc diễn cảm đoạn

3

+ GV đọc mẫu đoạn văn

+ Tìm giọng đọc cho đoạn văn: Cần

đọc lời kể lể của Nhà Trò với giọng

- Nhà Trò ngồi gục đầu bên tảng đácuội, mặc áo thâm dài, ngời bự phấn

…-> Hành động nghĩa hiệp của Dế Mốn

- Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp - bênh vực ngời yếu

- 4 HS nối tiếp nhau đọc bài

- Lắng nghe GV đọc

- Lắng nghe GV hớng dẫn

- HS đọc theo cặp

- HS đọc cá nhân.

- Nhận xét, tính điểm thi đua

- Một hs nờu lại ý nghĩa của bài

- Học sinh liờn hệ thực tế.

- HS nghe và ghi bài tập về nhà

Trang 5

………

BUỔI CHIỀUTiết 1

Đạo đức

Trung thực trong học tập

(Tiết 1)

I/ Mục tiờu

- Nờu được một số biểu hiện của trung thực trong học tập

- Biết được:Trung thực trong học tập giỳp em học tập tiến bộ , được mọi người yờu mến

- Hiểu được trung thực trong học tập là trỏch nhiệm của học sinh

- Cú thỏi độ và hành vi trong học tập

II/ Phương tiện và phương phỏp dạy học

- Phương tiện: SGK Đạo đức lớp 4, tranh minh họa SGK cỏc mẩu chuyện,

tấm gương về trung thực trong học tập

- Phương phỏp: Kể chuyện, đàm thoại, thảo luận nhúm, đúng vai.

III/ Tiến trỡnh dạy học

Hoạt động của thầy Tg Hoạt động của trũ A.Mở đầu

1.Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

B Hoạt động dạy học

1 Khỏm phỏ: Trong tiết học ngày hôm

nay cụ giáo sẽ giúp các em hiểu tầm

quan trọng của việc trung thực trong

học tập và biết phê phán những hành vi

thiếu trung thực trong học tập:

2 Kết nối

a) Hđộng 1: Xử lí tình huống

- Gv yờu cầu hs đọc nội dung SGK và

xem tranh tỡm hiểu nội dung tỡnh huống

- Yờu cầu hs đại diện cỏc cặp nờu cỏc

tỡnh huống cú thể xảy ra

- Nếu em là Long, em sẽ chọn cách giải

quyết nào?

- HS thảo luận nhóm đôi

- Báo cáo kết quả:

5’

1’

13’

Hội đồng tự quản làm việc:

- Ban văn nghệ cho cả lớp hỏt

- Ban học tập kiểm tra đồ dựng họctập

- Nhận xột, bỏo cỏo cụ giỏo

- HS nghe Xỏc định yờu cầu của tiết học

- HS xem tranh và tỡm hiểu nội dung tỡnh huống theo cặp

- Vớ dụ:

a.Mượn tranh, ảnh của bạn để đưa

cụ giỏo xem

b Nói dối cô là đã sưu tầm nhng quên ở nhà

c Nhận lỗi và hứa với cô sẽ su tầm,nộp sau

- Đại diện cỏc cặp nờu cỏc tỡnh huống đó chọn

Trang 6

- HS - GV nhận xột chốt lại ý kiến

đỳng, Yờu cầu hs giải thớch lớ do vỡ sao

em chọn tỡnh huống đú

b) Hđộng 2: Làm việc cá nhân

Bài 1: + Đọc yêu cầu của bài tập:

Theo em, trong những việc làm nào

dưới đây, việc làm nào thể hiện tính

HS - GV nhận xét: Yờu cầu HS giải

thớch vỡ sao em cho là cỏch giải quyết

như vậy là đỳng

c) Hđộng 3: Thảo luận nhóm (BT 2)

- Đọc yêu cầu của bài tập:

Em hãy bày tỏ thái độ của mình về các

ý kiến dưới đây:

a.Trung thực trong học tập chỉ thiệt

- HS sưu tầm các mẩu chuyện, tấm

gương về trung thực trong học tập

- Đã bao giờ em thiếu trung thực

- HS tiếp nối nhau giải thớch HS khỏc nhận xột, bổ sung

- Một hs đọc yờu cầu bài tập Cả lớp thầm theo

Bỏo cỏo kết quả

Trang 7

- Phương pháp: Thảo luận nhĩn

- Phương tiện: Tranh minh họa, phiếu học tập nhóm.

a) Hoạt động 1: Động não (nhằm giúp

hs liệt kê tất cả những gì hs cho là cần

có cho cuộc sống của mình)

- Hãy kể ra những thứ các em cần dùng

hàng ngày để duy trì sự sống?

- Ghi những ý kiến của hs lên bảng

-Vậy tóm lại con người cần những điều

kiện gì để sống và phát triển?

- Kết luận: Những điều kiện cần để con

người sống và phát triển là:

+Điều kiện vật chất như: thức ăn, nước

uống, quần áo, nhà ở, các đồ dùng trong

gia đình, các phương tiện đi lại

+Điều kiện tinh thần, văn hoá, xã hội:

tình cảm gia đình, bạn bè, làng xóm,

các phương tiện học tập, vui chơi, giải

trí…

b) Hoạt động 2: Làm việc với phiếu học

tập và SGK

-Phát phiếu học tập (kèm theo) cho hs,

hướng dẫn hs làm việc với phiếu học

tập theo nhóm

-Hướng dẫn hs chữa bài tập

-Nhận xét đưa ra kết quả đúng

-Cho hs thảo luận cả lớp:

+Như mọi sinh vật khác hs cần gì để

duy trì sự sống của mình?

+Hơn hẳn những sinh vật khác cuộc

sống con người cần những gì?

Hội đồng tự quản làm việc:

- Ban văn nghệ cho cả lớp hát

- Ban học tập kiểm tra đồ dùnghọc tập

- Nhận xét, báo cáo cơ giáo

- Thảo luận và trả lời câu hỏi

Trang 8

-Troứ chụi “Cuoọc haứnh trỡnh ủeỏn haứnh

II/ Phơng tiện và phương phỏp dạy học

- Phương tiện: Bảng phụ cho HS làm bài tập 3.

- Phương phỏp: Trực quan, đàm thoại, thảo luận nhúm.

III/ Tiến trình dạy học

Hoạt động của giáo viên Tg Hoạt động của học sinh

1 Khám phá: Trong tiết học ngày

hôm nay, cụ giáo sẽ giúp các em ôn

tập các số đến 100 000 và biết thực

hiện các phép tính đến 5 chữ số

2 Kết nối và thực hành

Bài 1: Đọc yêu cầu của bài tập

- Yờu cầu HS thực hiện dưới hỡnh

thức “chớnh tả toỏn”GV đọc từng

phộp tớnh trong bài, HS nhẩm và ghi

kết quả vào bảng con theo lần lượt,

Hội đồng tự quản làm việc:

- Ban văn nghệ cho cả lớp hỏt

- Ban học tập kiểm tra bài cũ:

+ Gv gọi 1 bạn lờn bảng chữa bài tập

4 SGK trang 4 cả lớp đổi bài và kiểmtra theo cặp

- Nhận xột, bỏo cỏo cụ giỏo

- HS lắng nghe và ghi vào vở

- 1 HS đọc yờu cầu của bài tập1

- Cả lớp nhẩm bài Ghi kết quả vào bảng con

7000 + 2000 = 9000

9000 – 3000 = 6000

8000 : 2= 400

3000 x 2 = 6000

Trang 9

- GV yờu cầu HS nờu lại cỏch cộng,

trừ, nhõn, chia số tự nhiờn cú nhiều

chữ số

Bài 3: >, < , =

- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

- HS thảo luận nhóm đôi Làm bài

vào SGK 1 HS làm bài trờn bảng

phụ, treo bảng phụ, chữa bài tập

- Nhận xét, chữa bài Nờu lại cỏch cộng, trừ nhõn, chia cỏc số cú nhiều chữ số

- 1HS nêu: Điền dấu thích hợp vào

- HS đọc thầm làm bài theo cặp Chữa

bài tập trờn bảng phụ

4327 > 3742 28676 = 28676

5870 < 5890 97321 < 97400

- 2 HS làm bài trờn bảng phụ Cả lớp làm bài vào vở

a) Các số từ bé đến lớn

56731, 65371, 67351, 75631.b) Viết các số từ lớn đến bé

- Nghe- viết và trỡnh bày đỳng bài chớnh tả ; khụng mắc quỏ 5 lỗi trong bài

- Làm đỳng bài tập chính tả phương ngữ BT2 a hoặc b.

II/ Phương tiện và phương phỏp dạy học

- Phương tiện: Bảng phụ ghi sẵn nội dung bài tập.

- Phương phỏp: Hỏi đáp, luyện tập thực hành.

III/ Tiến trình dạy học

Hoạt động của giáo viên Tg Hoạt động của học sinh

- Đoạn viết có mấy câu?

- Cách trình bày bài nh thế nào?

2'

1'

5'

Hội đồng tự quản làm việc:

- Ban văn nghệ cho cả lớp hỏt

- Ban học tập kiểm tra đồ dựng họctập

- Nhận xột, bỏo cỏo cụ giỏo

Trang 10

- Những chữ nào trong bài phải viết

- Ghi tên bài vào giữa dòng, sau khi

chấm xuống dòng chữ đầu dòng viết

hoa, viết lùi vào một ô li

Bài 2: Đọc yêu cầu của bài tập

- Điền vào chỗ chấm l hay n?

- Hs nghe

- Lắng nghe GV hớng dẫn

Hs viết bài vào vở

- Soỏt bài theo cặp Sửa sai.

- HS nộp vở theo yêu cầu của GV

- Theo dõi, sửa lỗi

- Điền được cỏc bộ phận cấu tạo của từng tiếng trong cõu tục ngữ.ở bài tập

1vào bảng mẫu (mục III)

II/ Phơng tiện và phương phỏp dạy học

- Phương tiện: Bảng phụ sơ đồ cấu tạo tiếng, bộ chữ cái ghép tiếng.

Trang 11

- Phương phỏp: Trực quan, đàm thoại, thảo luận nhúm, trũ chơi.

tạo của một tiếng, từ đó hiểu thế nào

là những tiếng bắt vần với nhau trong

thơ

2 Kết nối

a) Nhận xột

- GV yờu cầu hs đọc và lần lợt thực

hiện từng yêu cầu trong sgk

- Yêu cầu 1: Đếm số tiếng trong câu

+ Thảo luận nhóm đôi

+ Báo cáo kết quả

- HS đọc nối tiếp phần ghi nhớ

- Yờu cầu hs lấy vớ dụ minh họa cho

Hội đồng tự quản làm việc:

- Ban văn nghệ cho cả lớp hỏt

- Ban học tập kiểm tra đồ dựnghọc tập

- Nhận xột, bỏo cỏo cụ giỏo

- Lắng nghe và ghi vào vở

- HS nhận xột

- HS đọc thầm và lần lượt thực hiện từng yờu cầu ở SGK

+ Cả lớp đọc thầm+ Một hs làm mẫu+ Kết quả: 6 tiếng

+ Kết quả: Âm đầu : b Vần : âu

+ ơi

- Phõn tớch cỏc tiếng cũn lại vào

vở bài tập

Trang 12

Bài 1: Đọc yêu cầu của đề bài: Phân

tích cấu tạo của từng tiếng trong câu

tục ngữ Ghi kết quả phân tích vào

Bài 2: Giải câu đố

- Đọc nội dung câu đố

- Để nguyên, lấp lánh trên trời

Bớt đầu, thành chỗ cá bơi hằng ngày

- Đọc tiếp nối phần ghi nhớ.

- HS lấy vớ dụ minh họa cho ghi nhớ

- Làm bài theo yêu cầu của GV.Tiếng Âm

nhiễu

điềuphủ

nh

đph

iêuiêuu

ngãhuyềnhỏi

- Nhận xét, chữa bài

- HS thảo luận nhúm đụi.

- Bỏo cỏo kết quả.

( Đú là chữ sao)

- Tiếng sao gồm cú õm đầu (s)

vần(ao) thanh ngang

- Một hs đọc lại ghi nhớ của bài

(Giỏo viờn chuyờn trỏch dạy)

- Tính đợc giá trị của biểu thức

- Bài tập cần làm: Bài 1; bài 2(b); bài 3(a,b)

- HSKG làm thờm cỏc bài cũn lại;

II/ Phơng tiện và phương phỏp dạy học

Trang 13

- Phương tiện: Bảng phụ cho HS làm bài tập 3.

- Phương phỏp: Đàm thoại, thảo luận nhúm;

III/ Tiến trình dạy học

Hoạt động của giáo viên Tg Hoạt động của học sinh

1 Khám phá: Trong tiết học ngày

hôm nay, cô giáo sẽ giúp các em

- Yêu cầu hs làm bài cá nhân

- GV nhận xét, đánh giá Yờu cầu

HS nờu lại cỏch cộng, trừ, nhõn,

chia cỏc số cú 5 chữ số

Bài 3: Tính giá trị của biểu thức

- Yờu cầu cả lớp đọc thầm yờu cầu

ciuar bài tập

- HS làm bài vào vở ụ li, 2 HS làm

bài trờn bảng phụ

- GV nhận xét: Yờu cầu HS nờu

cỏch tớnh giỏ trị của biểu thức của

hai trường hợp trờn

Hội đồng tự quản làm việc:

- Ban văn nghệ cho cả lớp hỏt

- Ban học tập kiểm tra bài cũ:

- HS thực hiện theo yờu cầu của GV

- 1HS đọc yêu cầu bài, cả lớp theo dõi SGK

- 2 hs làm bài trờn bảng phụ, cả lớp làm bài vào vở

a) 3257 + 4659 - 1300 = 7916 - 1300 = 6616b) 6000 - 1300 x 2

= 6000 - 2600 = 3400

- 1 HS nờu

Trang 14

………

TiÕt 3

KÓ chuyÖn

Sự tích hồ Ba Bể I/ Môc tiªu

- Nghe - kể lại được từng đoạn câu chuyện theo tranh minh họa, kể nối tiếp

được toàn bộ câu chuyện Sự tích hồ Ba Bể (do GV kể)

- Hiểu được ý nghĩa câu chuyện : Giải thích sự hình thành hồ Ba Bể và ca

ngợi những con người giàu lòng nhân ái

II/ Ph¬ng tiện và phương pháp dạy học

- Phương tiện: Tranh minh ho¹.

- Phương pháp: Trực quan, đàm thoại, thảo luận nhóm

III/ TiÕn tr×nh d¹yhäc

Hoạt động của gi¸o viªn Tg Hoạt động của häc sinh

tranh minh ho¹)

- GV yêu cầu hs giải nghĩa một số từ

khó trong bài

- GVdựa vào tranh minh họa, đặt

câu hỏi để học sinh nắm được cốt

Hội đồng tự quản làm việc:

- Ban văn nghệ cho cả lớp hát

- Ban học tập kiểm tra đồ dùng họctập

- Nhận xét, báo cáo cô giáo

- L¾ng nghe vµ ghi vµo vë

- HS nghe.

- HS theo dõi (KÕt hîp chØ tranh

minh ho¹)

- HS giải nghĩa một số từ: cầu phúc,

giao long, bà góa, làm việc thiện, buâng quơ

- Quan sát tranh minh họa để trả lời

câu hỏi+ Bà không biết từ đâu đến Trông bà gớm ghiếc, người gầy còm, lở loét, xông lên mùi hôi thối Bà luôn miện kêu đói

+ Mọi người đều xua đuổi bà

+ Mẹ con bà góa đưa bà về nhà, lấy cơm cho bà ăn và mời bà nghỉ lại.+ Chỗ bà cụ ăn xin nằm sáng rực lên…

+ Bà cụ nói sắp có lụt…

+ Lụt lội xảy ra

Trang 15

+ Mẹ con bà gúa đó làm gỡ?

+ Hồ Ba Bể được hỡnh thành như thế

nào?

b) Hớng dẫn hs kể chuyện, trao đổi

về ý nghĩa cõu chuyện.

+ Kể xong, cần trao đổi cùng các

bạn về nội dung, ý nghĩa câu

chuyện

- Thi kể chuyện trước lớp

- Yêu cầu HS nối tiếp kể chuyện

- Kể toàn bộ câu chuyện cá nhân

- Nhận xét, đánh giá

- HS thảo luận nhóm đôi trao đổi về

ý nghĩa câu chuyện

- 2 em thi kể toàn bộ câu chuyện

- HS trao đổi và đưa ra nội dung cõu chuyện: Câu chuyện ca ngợi những con ngời giàu lòng nhân ái sẽ đợc đền

đáp xứng đáng

- Cả lớp bình chọn bạn kể chuyện haynhất, bạn hiểu câu chuyện nhất

- Hs nờu ý nghĩa của truyện.

- Hiểu nội dung bài: Tình cảm yêu thơng sâu sắc và tấm lòng hiếu thảo, biết

ơn của bạn nhỏ với ngời mẹ bị ốm

- Trả lời đợc các câu hỏi trong SGK Thuộc ít nhất 1 khổ thơ trong bài

II/ Phơng tiện và phương phỏp dạy học

- Phương tiện: Tranh minh họa bài tập đọc bảng phụ ghi cõu văn dài khú

đọc

- Phương phỏp: Trực quan, đàm thoại, thảo luận nhúm, trũ chơi.

III/ Tiến trình dạy học

Hoạt động của giỏo viờn Tg Hoạt động của học simh

A Mở đầu

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

5’ Hội đồng tự quản làm việc:

- Ban văn nghệ cho cả lớp hỏt

- Ban học tập kiểm tra bài cũ:

Trang 16

- Nhận xét, đánh giá.

B Hoạt động dạy học

1 Khám phá: Hôm nay các em học

bài: Mẹ ốm Đây là một bài thơ thể

hiện tình cảm của làng xóm đối với

ngời ốm và tình cảm đậm đà, sâu

nặng của ngời con đối với mẹ GV

ghi đầu bài

- GV: Bạn nhỏ trong bài thơ chớnh là

Trần Đăng Khoa khi cũn nhỏ và khi

+ Em hỡnh dung xem nếu mẹ bạn

nhỏ khụng bị ốm thỡ Truyện Kiều, lỏ

trầu, ruộng vườn sẽ như thế nào?

+ Em hiểu ý nghĩa của cụm từ lặn

trong đời mẹ như thế nào?

- HS đọc khổ thơ 3:

+ Sự quan tâm chăm sóc của làng

xóm đối với mẹ của bạn nhỏ đợc thể

hiện qua những câu thơ nào?

+ Những việc làm đú cho em biết

+ Những vất vẻ nơi ruộng đồng qua ngày thỏng đó để lại trong mẹ và bõygiờ đó làm cho mẹ ốm

- 2 hs đọc, cả lớp đọc thầm+ Cô bác xóm làng đến thăm Ngời cho trứng, ngời cho cam Anh y sĩ đã mang thuốc vào

+ Những việc làm đú cho thấy tỡnh làng nghĩa xúm thật sõu nặng , đậm

đà, đầy nhõn ỏi

- Cả lớp đọc lớt nhanh+ Bạn nhỏ xót thơng mẹ:

Nắng ma từ những ngày xa/

Lặn trong đời mẹ đến giờ cha tan

Ngày đăng: 29/03/2021, 18:37

w